Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220837857-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220837783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 15:01:00 đến ngày 2022-08-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,378,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị ít nhất bằng 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét hoặc 02 hợp đồng có giá trị ít nhất bằng 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80%
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 965.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đang làm việc cho nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. (yêu cầu có văn chứng minh)- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đang làm việc cho nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn).- 01 người có trình độ Đại học trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành điện).- 01 người có trình độ Đại học trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng).- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác các công trình liên quan; Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động > 01 công trình dân dụng hoặc công trình khác, trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng từ 7 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gầu từ 0.4m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,5Kw(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng từ 60kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 14 kW(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250lit (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị từ 3T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khí nén diel
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 360m3/h (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 5KW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị từ 12m (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe thang
- Đặc điểm thiết bị 9m (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Chỉnh trang đô thị trên địa bàn huyện Mộc Châu
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH Danh Tùng Tây Bắc. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 08, ngách 57/1, đường Chu Văn An, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La. + Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.866.316 - Fax: 02123.866.316
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận hành chính Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Thế Nghĩa. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.866.316 - Fax: 02123.866.316
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỘ ĐÈN HOA NGHỆ TÂY
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,795tấn
2Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
3Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,846tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,739tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V183,7531m2
6Lắp đặt đèn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V120bộ
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.020m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V360m
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,014m3
B GIÀN KHUNG SẮT LEO HOA GIẤY
1Thép tròn fi16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.273,48kg
2Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,273tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,273tấn
C HOA BỒ CÔNG ANH
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,072m3
4Lắp đèn pha trên cạn, độ cao H Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
D CÂY SINH TRƯỞNG ĐÈN LED
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204100m2
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,67m3
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,922tấn
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,927tấn
8Bóng đèn Led fi 8 đế fi 12, 7 màuMô tả kỹ thuật theo Chương V18.000bóng
9Tấm Alumium ngoài trời độ dày nhôm 0,21mm, độ dày tấm 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71,7m2
10Lắp đặt đèn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
11Lắp đặt dây dẫn Cu/DSTA/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
E ĐÈN CAO ÁP QUẢNG TRƯỜNG 8/5
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
2Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,761m3
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V176m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V172m
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,76m3
7Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
8Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1đầu cáp
9Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
10Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
11Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V8đầu cáp
12Lắp choá đèn (lắp lốp), choá cao áp ở độ cao >12mMô tả kỹ thuật theo Chương V8choá
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
14Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
F CỘT TREO BĂNG RÔN + CỘT CHỐNG CÂY XANH
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m3
4Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85tấn
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
7Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,951tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V127,8041m2
9Cột chống (bao gồm cả công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.120,248kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị ít nhất bằng 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét hoặc 02 hợp đồng có giá trị ít nhất bằng 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80%
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 965.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường 1 Đang làm việc cho nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. (yêu cầu có văn chứng minh)- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Đang làm việc cho nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn).- 01 người có trình độ Đại học trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành điện).- 01 người có trình độ Đại học trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng).- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác các công trình liên quan; Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động > 01 công trình dân dụng hoặc công trình khác, trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ tải trọng từ 7 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
2 Máy đào gầu từ 0.4m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
3 Đầm dùi công suất từ 1,5Kw(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
4 Đầm cóc trọng lượng từ 60kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
5 Máy hàn điện công suất từ 14 kW(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
6 Máy trộn bê tông dung tích 250lit (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
7 Xe cần trục ô tô từ 3T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
8 Máy khoan bê tông (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
9 Máy khí nén diel công suất từ 360m3/h (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
10 Máy cắt uốn cốt thép công suất từ 5KW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
11 Xe nâng từ 12m (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
12 Xe thang 9m (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->