Gói thầu: Gói thầu số 05: Sửa chữa Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự quận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220837837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Sửa chữa Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự quận |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 14:53:00 đến ngày 2022-08-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,165,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Sửa chữa Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự quận Sửa chữa Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự quận 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 12 Đà Nẵng, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253 836 786. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,678 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | 7,939 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 16,672 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 23,42 | m2 | |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 15,878 | 1m2 | |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 33,344 | 1m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,222 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,42 | 1m2 | |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ S2 + S4 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,419 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,238 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | 0,335 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 5 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 14 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 8 | cái | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 213,147 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | 248,671 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 358,537 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | 98,876 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | 140,74 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà | 27,725 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | 5,213 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà | 1,479 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 101,638 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm trần trong nhà | 31,958 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột ngoài nhà | 9,504 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa láng mái | 76,531 | m2 | |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 13,498 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 13,498 | m3 | |
| 23 | Quét dung dịch sika membrane ( hoặc tương đương ) chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 76,531 | 1m2 | |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 76,531 | 1m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 213,147 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 358,537 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 trong nhà | 140,74 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhà | 5,213 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 trong nhà | 27,725 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhà | 1,479 | m2 | |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 1.266,778 | 1m2 | |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 461,357 | 1m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 932,773 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 788,67 | m2 | |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | 2,02 | 100m2 | |
| 36 | Lắp đặt đèn LED tuýp đôi 2x18W-220V | 5 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 1x36W-220V | 5 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 9W-220V | 4 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt quạt trần 80W + hộp số | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt quạt treo tường | 17 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 17 | cái | |
| 42 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X4)MM2 | 75 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)MM2 | 60 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2 | 240 | m | |
| 45 | Lắp đặt máng gen luồn dây kt: 16x14MM | 60 | m | |
| 46 | Kim thu sét bọc đồng D16, H=1,5m + chân sứ | 4 | cái | |
| 47 | Dây dẫn sét D10 mạ kẽm | 120 | m | |
| 48 | Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm | 15 | m | |
| 49 | Chân đỡ d8, L=0,2M | 75 | cái | |
| 50 | Cọc tiếp địa thép L63X63X6 dài 2,5m | 5 | cọc | |
| 51 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở kt: 210x160x100 | 1 | hộp | |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,2 | m3 | |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,042 | 100m3 | |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối (Viglacera VI77 hoặc tương đương) | 6 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG826 hoặc tương đương) | 6 | cái | |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng giấy (Viglacera VG9811 hoặc tương đương) | 6 | cái | |
| 57 | Lắp đặt lavabo (Viglacera VI5 hoặc tương đương) | 5 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt vòi lavabo (Viglacera VG168 hoặc tương đương) | 5 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt gương soi đơn (Viglacera VG833 hoặc tương đương) | 5 | cái | |
| 60 | Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương) | 5 | bộ | |
| 61 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng,.. )(Viglacera VG98 hoặc tương đương) | 5 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Viglacera TV5 hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt van xả tiểu nam (Viglacera VG845 hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG568 hoặc tương đương) | 5 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi Arte-30 SQ hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt vòi nước (Caesar WP027C hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,47 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt cút uPVC d=110mm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | 8 | cái | |
| 70 | Cầu chắn rác DN100 | 2 | bộ | |
| 71 | Đai giữ ống | 30 | cái | |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ S3 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,789 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,187 | 100m2 | |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | 0,884 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 6 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | 1 | cái | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,27 | m2 | |
| 9 | Tháo hoa sắt cửa sổ | 6,84 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 29,4 | m | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 5,842 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 31,363 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | 36,59 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 81,164 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | 22,864 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà | 4,005 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 22,064 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa láng mái | 46,786 | m2 | |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,669 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 3,669 | m3 | |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | 0,123 | m3 | |
| 22 | Quét dung dịch sika membrane ( hoặc tương đương ) chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 46,786 | 1m2 | |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 46,786 | 1m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | 5,792 | 1m2 | |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | 28,968 | 1m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 31,363 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 52,196 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 - trần trong nhà | 22,864 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 trong nhà | 4,005 | m2 | |
| 30 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | 10,8 | m2 | |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 167,539 | 1m2 | |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 70,997 | 1m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 148,671 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 89,865 | m2 | |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | 0,884 | 100m2 | |
| 36 | Gia công, sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL (hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm, màu trong | 2,43 | m2 | |
| 37 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, mở quay, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 2 lóp dày 6.38mm | 6,84 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,27 | m2 | |
| 39 | Sản xuất hoa thoáng inox cửa sổ | 47,05 | kg | |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,84 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 9W-220V | 2 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-250V | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc | 2 | hộp | |
| 44 | Lắp đặt hộp nối dây | 1 | hộp | |
| 45 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2 | 30 | m | |
| 46 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16 | 15 | m | |
| 47 | Lắp đặt đèn LED tuýp đôi 2x18W-220V | 6 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt quạt trần 80W + hộp số | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | 6 | cái | |
| 50 | Lắp đặt công tắc đôi 16A-250V | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 6 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chấu) 16A-250V | 9 | cái | |
| 53 | Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc | 18 | hộp | |
| 54 | Lắp đặt hộp nối dây | 6 | hộp | |
| 55 | Hộp điện lắp âm tường 3-6PL | 1 | hộp | |
| 56 | Hộp điện lắp nổi 3-6PL | 2 | hộp | |
| 57 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 25A-ICU=6KA | 3 | cái | |
| 58 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB 16A-ICU=4.5KA | 6 | cái | |
| 59 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB 10A-ICU=4.5KA | 3 | cái | |
| 60 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)MM2 | 280 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2 | 240 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2 | 60 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20 | 40 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16 | 35 | m | |
| 65 | Lắp đặt máng gen luồn dây kt: 16x14MM | 70 | m | |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối (Viglacera VI77 hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG826 hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy (Viglacera VG9811 hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt lavabo (Viglacera VI5 hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt vòi lavabo (Viglacera VG168 hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt gương soi đơn (Viglacera VG833 hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 72 | Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 73 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng,.. )(Viglacera VG98 hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG568 hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L (Rossi Arte-20 SQ hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt vòi nước (Caesar WP027C hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt phễu thu sàn DN65 (Zento TS322-2U hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,11 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,09 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm | 0,07 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống tránh PPR D20mm | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt rắc co PPR d=32mm | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt rắc co PPR d=25mm | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 3 | cái | |
| 87 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 6 | cái | |
| 88 | Lắp đặt cút PPR d=20mm | 4 | cái | |
| 89 | Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2" | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt tê PPR d32/25mm | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt tê PPR d25/20mm | 5 | cái | |
| 92 | Lắp đặt côn thu PPR d32/25mm | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt côn thu PPR d25/20mm | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,48 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,24 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,17 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt cút uPVC d=110mm | 5 | cái | |
| 98 | Lắp đặt cút uPVC d=75mm | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt cút uPVC d=42mm | 3 | cái | |
| 100 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | 15 | cái | |
| 101 | Lắp đặt chếch uPVC d=75mm | 12 | cái | |
| 102 | Lắp đặt chếch uPVC d=42mm | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt y d=110mm | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt y d=75mm | 3 | cái | |
| 105 | Lắp đặt côn uPVC D75/42mm | 1 | cái | |
| 106 | Si phông D75 | 2 | cái | |
| 107 | Đai giữ ống | 80 | cái | |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ S1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,289 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,908 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | 2,964 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 6 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 4 | cái | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 68,757 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( trong nhà) | 143,33 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 68,321 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | 79,708 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm tầng 2 | 20,995 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần tầng 2 | 56,437 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm ngoài nhà | 8,632 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần ngoài nhà | 23,87 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | 119,935 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 160,739 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | 29,409 | m2 | |
| 19 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 10,6 | 1m | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,63 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng mái | 52,015 | m2 | |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 6,527 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 6,527 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 68,321 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 139,5 | m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 - trần ngoài nhà | 56,437 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 20,995 | m2 | |
| 28 | Quét dung dịch sika Membrane ( hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 59,65 | 1m2 | |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 52,015 | 1m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75 | 68,757 | 1m2 | |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75 | 3,83 | 1m2 | |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 75,057 | m2 | |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (ngoài nhà) | 227,737 | 1m2 | |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (trong nhà) | 460,978 | 1m2 | |
| 35 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (ngoài nhà) | 201,254 | 1m2 | |
| 36 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (trong nhà) | 314,927 | 1m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 428,991 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 775,905 | m2 | |
| 39 | Gia công, lắp đặt máng inoc K600 dày 0.4mm | 31,29 | m | |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | 2,964 | 100m2 | |
| 41 | Ke chống bão | 296 | bộ | |
| 42 | Gia công, sản xuất vách nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL (hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | 19,665 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 19,665 | m2 | |
| 44 | Gia công, lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm gia cường vách nhôm kính | 42,12 | kg | |
| 45 | Lắp đặt đèn led âm trần panel kt: 600x600 50W-220V | 8 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt công tắc 3 lắp âm tường 16A-250V | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | 5 | cái | |
| 48 | Lắp đặt quạt trần 80W + hộp số | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 5 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm tường 16A-250V | 7 | cái | |
| 51 | Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc | 13 | hộp | |
| 52 | Lắp đặt hộp nối dây | 6 | hộp | |
| 53 | Hộp điện phòng 8-12LA | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 63A-ICU=6KA | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB 16A-ICU=4.5KA | 5 | cái | |
| 56 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB 10A-ICU=4.5KA | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2X10)MM2 | 40 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)MM2 | 240 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2 | 260 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | 40 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2 | 45 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16 | 130 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20 | 120 | m | |
| 64 | ConSon đỡ dây điện | 2 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,35 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,35 | 100m | |
| 67 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,35 | 100m | |
| 68 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,35 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC d21 | 0,25 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt tê21 | 3 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cut21 | 3 | cái | |
| 72 | Kim thu sét bọc đồng D16, H=1,5m + chân sứ | 3 | cái | |
| 73 | Dây dẫn sét D10 mạ kẽm | 150 | m | |
| 74 | Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm | 15 | m | |
| 75 | Chân đỡ d8, L=0,2M | 75 | cái | |
| 76 | Cọc tiếp địa thép L63X63X6 dài 2,5m | 5 | cọc | |
| 77 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở kt: 210x160x100 | 1 | hộp | |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,2 | m3 | |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,042 | 100m3 | |
| 80 | Vệ sinh, bảo dưỡng máy điều hòa | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt máy điều hoà, loại máy treo tường | 4 | máy | |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối (Viglacera VI77 hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt lavabo (Viglacera VI5 hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt vòi lavabo (Viglacera VG168 hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG568 hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt vòi nước (Caesar WP027C hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi Arte-30 SQ hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| E | HẠNG MỤC 5: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước tầng hầm: | 3 | công | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 73,845 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 7,355 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,144 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 114,322 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | 13,187 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | 33,537 | m2 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,096 | m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,082 | m3 | |
| 11 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 2,385 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,03 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,91 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,25 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 0,572 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,013 | 100m3 | |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 18,694 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 18,694 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền, vữa BT M200 | 6,812 | m3 | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | 0,139 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,017 | 1m2 | |
| 22 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,015 | 100kg | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | 0,162 | m3 | |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | 113,756 | 1m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm chống trơn, vữa XM M75 | 70,41 | m2 | |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 200x200mm, vữa XM M75 | 10,08 | 1m2 | |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 1,96 | m2 | |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt ghi chắn rác composite KT 1000x250x30mm | 12 | bộ | |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt ghi chắn rác composite KT 700x700x30mm | 1 | bộ | |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 93,448 | 1m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,448 | m2 | |
| 32 | Cây lọc nước kagaroo ( hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 220V-18W | 14 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-250V | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-250V | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt công tắc 3 lắp âm tường 16A-250V | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 12 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm tường 16A-250V | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc | 23 | hộp | |
| 40 | Lắp đặt hộp nối dây | 6 | hộp | |
| 41 | Hộp điện phòng 4-8LA | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 32A-ICU=6KA | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-ICU=4.5KA | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-ICU=4.5KA | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2X4MM2 ( tạm tính) | 40 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)MM2 | 120 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2 | 300 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16 | 150 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20 | 60 | m | |
| 50 | Conson đỡ dây điện | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,17 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,01 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm | 0,18 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt rắc co PPR d=32mm | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 8 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cút PPR d=20mm | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2" | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR d25-1/2" | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt tê PPR d32/25mm | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt tê PPR d32/20mm | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn thu PPR d32/25mm | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa inox công nghiệp 1 hố 2 vòi | 2 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt vòi chậu rửa inox công nghiệp (Viglacera VG731 hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 67 | Xi phông chậu rửa inox công nghiệp | 2 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa bát đơn | 1 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát | 1 | bộ | |
| 70 | Xi phông chậu rửa bát | 1 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,1 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,08 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,05 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm | 0,15 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt cút uPVC d=110mm | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cút uPVC d=90mm | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt cút uPVC d=75mm | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt cút uPVC d=60mm | 5 | cái | |
| 79 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt chếch uPVC d=60mm | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt T uPVC d=75mm | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt côn uPVC D90/75mm | 1 | cái | |
| 84 | Bể tách mỡ inox 140L KT:700x500x400 | 1 | bể | |
| 85 | Bơm chìm Q=4m3/h, H=5m (Bơm chìm Pentax DX80/2G hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| F | HẠNG MỤC 6: THANG THÉP BỔ SUNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 3,473 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,009 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,382 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,03 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,133 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,24 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,019 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,016 | 100m3 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,419 | tấn | |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt bulong neo M18x600 | 24 | cái | |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,419 | tấn | |
| 13 | Gia công thang sắt | 0,532 | tấn | |
| 14 | Bulong nở M14x120 | 12 | cái | |
| 15 | Bulong M16x70 | 24 | cái | |
| 16 | Bulong M12 | 96 | cái | |
| 17 | Lắp dựng thang sắt | 0,532 | tấn | |
| 18 | Gia công lan can sắt | 0,037 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | 0,037 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,24 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC 7: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 3 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,4 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 37,632 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 30,624 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 12,144 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,952 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,952 | m3 | |
| 11 | Chống thấm khò nóng màng bi tum | 16,848 | m2 | |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | 68,256 | 1m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | 12,144 | 1m2 | |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A-ICU=6KA | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)+e2.5MM2 | 120 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20 | 40 | m | |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG568 hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi Arte-30 SQ hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt vòi nước (Caesar WP027C hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt lavabo ( Tận dụng lại) | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt ( XÍ bệt tận dụng lại) | 2 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( Tiểu nam tận dụng lại ) | 2 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt gương soi ( Tận dụng lại) | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( vòi xịt tận dụng) | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,05 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm | 0,18 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=20mm | 0,06 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van khóa PPR d=20mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt rắc co PPR d=25mm | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt rắc co PPR d=20mm | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút PPR d=20mm | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2" | 16 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê PPR d=20mm | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê PPR d25/20mm | 9 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn thu PPR d25/20mm | 2 | cái | |
| H | HẠNG MỤC 8: SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 30,48 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 12,7 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 200 | 25,4 | m3 | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch giả đá 40x40x5cm, vữa XM mác 75 | 254 | m2 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 43,18 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 30,48 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy hàn sắt thép | ≥ 23KW | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi