Gói thầu: Gói thầu số 05: Sửa chữa Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự quận

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220837837-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Sửa chữa Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự quận
Số hiệu KHLCNT 20220810550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 14:53:00 đến ngày 2022-08-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,165,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Sửa chữa Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự quận
Sửa chữa Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự quận
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng , địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 12 Đà Nẵng, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng số 18; Địa chỉ: Số 126 đường Lê Văn Thuyết, phường Kênh Dương, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Ngô Quyền. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và thương mại Tường Lâm. Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng , địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 12 Đà Nẵng, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 12 Đà Nẵng, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253 836 786.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,678100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường7,939m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần16,672m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại23,42m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường15,8781m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần33,3441m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49,222m2
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ23,421m2
B HẠNG MỤC 2: NHÀ S2 + S4
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,419100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m4,238100m2
3Tháo dỡ mái tôn0,335100m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa5bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu4bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)14bộ
8Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ8cái
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà213,147m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà248,671m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhà358,537m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà98,876m2
13Phá lớp vữa trát trần trong nhà140,74m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà27,725m2
15Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà5,213m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà1,479m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà101,638m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm trần trong nhà31,958m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột ngoài nhà9,504m2
20Phá lớp vữa láng mái76,531m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại13,498m3
22Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ13,498m3
23Quét dung dịch sika membrane ( hoặc tương đương ) chống thấm mái, tường, sênô, ô văng76,5311m2
24Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M7576,5311m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75213,147m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75358,537m2
27Trát trần, vữa XM M75 trong nhà140,74m2
28Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhà5,213m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75 trong nhà27,725m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhà1,479m2
31Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường1.266,7781m2
32Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần461,3571m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ932,773m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ788,67m2
35Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu chiều dài bất kỳ dày 0.45mm2,02100m2
36Lắp đặt đèn LED tuýp đôi 2x18W-220V5bộ
37Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 1x36W-220V5bộ
38Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 9W-220V4bộ
39Lắp đặt quạt trần 80W + hộp số3cái
40Lắp đặt quạt treo tường17cái
41Lắp đặt ổ cắm đơn17cái
42Lắp đặt dây điện 2CV-(1X4)MM275m
43Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)MM260m
44Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2240m
45Lắp đặt máng gen luồn dây kt: 16x14MM60m
46Kim thu sét bọc đồng D16, H=1,5m + chân sứ4cái
47Dây dẫn sét D10 mạ kẽm120m
48Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm15m
49Chân đỡ d8, L=0,2M75cái
50Cọc tiếp địa thép L63X63X6 dài 2,5m5cọc
51Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở kt: 210x160x1001hộp
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,2m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,042100m3
54Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối (Viglacera VI77 hoặc tương đương)6bộ
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG826 hoặc tương đương)6cái
56Lắp đặt hộp đựng giấy (Viglacera VG9811 hoặc tương đương)6cái
57Lắp đặt lavabo (Viglacera VI5 hoặc tương đương)5bộ
58Lắp đặt vòi lavabo (Viglacera VG168 hoặc tương đương)5bộ
59Lắp đặt gương soi đơn (Viglacera VG833 hoặc tương đương)5cái
60Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương)5bộ
61Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng,.. )(Viglacera VG98 hoặc tương đương)5bộ
62Lắp đặt chậu tiểu nam (Viglacera TV5 hoặc tương đương)4bộ
63Lắp đặt van xả tiểu nam (Viglacera VG845 hoặc tương đương)4bộ
64Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG568 hoặc tương đương)5bộ
65Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi Arte-30 SQ hoặc tương đương)2bộ
66Lắp đặt vòi nước (Caesar WP027C hoặc tương đương)3bộ
67Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,47100m
68Lắp đặt cút uPVC d=110mm2cái
69Lắp đặt chếch uPVC d=110mm8cái
70Cầu chắn rác DN1002bộ
71Đai giữ ống30cái
C HẠNG MỤC 3: NHÀ S3
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,789100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,187100m2
3Tháo tấm lợp tôn0,884100m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)6bộ
7Tháo dỡ bình nóng lạnh1cái
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công9,27m2
9Tháo hoa sắt cửa sổ6,84m2
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn29,4m
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại5,842m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà31,363m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà36,59m2
14Phá lớp vữa trát tường trong nhà81,164m2
15Phá lớp vữa trát trần trong nhà22,864m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà4,005m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà22,064m2
18Phá lớp vữa láng mái46,786m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại3,669m3
20Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ3,669m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M750,123m3
22Quét dung dịch sika membrane ( hoặc tương đương ) chống thấm mái, tường, sênô, ô văng46,7861m2
23Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M7546,7861m2
24Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M755,7921m2
25Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M7528,9681m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7531,363m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7552,196m2
28Trát trần, vữa XM M75 - trần trong nhà22,864m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75 trong nhà4,005m2
30Thi công vách bằng tấm thạch cao10,8m2
31Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường167,5391m2
32Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần70,9971m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ148,671m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ89,865m2
35Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu chiều dài bất kỳ dày 0.45mm0,884100m2
36Gia công, sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL (hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm, màu trong2,43m2
37Sản xuất cửa sổ mở trượt, mở quay, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 2 lóp dày 6.38mm6,84m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,27m2
39Sản xuất hoa thoáng inox cửa sổ47,05kg
40Lắp dựng hoa sắt cửa6,84m2
41Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 9W-220V2bộ
42Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-250V2cái
43Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc2hộp
44Lắp đặt hộp nối dây1hộp
45Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM230m
46Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D1615m
47Lắp đặt đèn LED tuýp đôi 2x18W-220V6bộ
48Lắp đặt quạt trần 80W + hộp số3cái
49Lắp đặt quạt treo tường6cái
50Lắp đặt công tắc đôi 16A-250V3cái
51Lắp đặt ổ cắm đơn6cái
52Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chấu) 16A-250V9cái
53Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc18hộp
54Lắp đặt hộp nối dây6hộp
55Hộp điện lắp âm tường 3-6PL1hộp
56Hộp điện lắp nổi 3-6PL2hộp
57Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 25A-ICU=6KA3cái
58Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB 16A-ICU=4.5KA6cái
59Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB 10A-ICU=4.5KA3cái
60Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)MM2280m
61Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2240m
62Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm260m
63Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D2040m
64Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D1635m
65Lắp đặt máng gen luồn dây kt: 16x14MM70m
66Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối (Viglacera VI77 hoặc tương đương)2bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG826 hoặc tương đương)2cái
68Lắp đặt hộp đựng giấy (Viglacera VG9811 hoặc tương đương)2cái
69Lắp đặt lavabo (Viglacera VI5 hoặc tương đương)2bộ
70Lắp đặt vòi lavabo (Viglacera VG168 hoặc tương đương)2bộ
71Lắp đặt gương soi đơn (Viglacera VG833 hoặc tương đương)2cái
72Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương)2bộ
73Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng,.. )(Viglacera VG98 hoặc tương đương)2bộ
74Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG568 hoặc tương đương)2bộ
75Lắp đặt bình nóng lạnh 20L (Rossi Arte-20 SQ hoặc tương đương)1bộ
76Lắp đặt vòi nước (Caesar WP027C hoặc tương đương)1bộ
77Lắp đặt phễu thu sàn DN65 (Zento TS322-2U hoặc tương đương)2cái
78Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,11100m
79Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,09100m
80Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm0,07100m
81Lắp đặt ống tránh PPR D20mm1cái
82Lắp đặt van khóa PPR d=32mm1cái
83Lắp đặt van khóa PPR d=25mm1cái
84Lắp đặt rắc co PPR d=32mm2cái
85Lắp đặt rắc co PPR d=25mm2cái
86Lắp đặt cút PPR d=32mm3cái
87Lắp đặt cút PPR d=25mm6cái
88Lắp đặt cút PPR d=20mm4cái
89Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2"4cái
90Lắp đặt tê PPR d32/25mm1cái
91Lắp đặt tê PPR d25/20mm5cái
92Lắp đặt côn thu PPR d32/25mm1cái
93Lắp đặt côn thu PPR d25/20mm1cái
94Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,48100m
95Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,24100m
96Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,17100m
97Lắp đặt cút uPVC d=110mm5cái
98Lắp đặt cút uPVC d=75mm1cái
99Lắp đặt cút uPVC d=42mm3cái
100Lắp đặt chếch uPVC d=110mm15cái
101Lắp đặt chếch uPVC d=75mm12cái
102Lắp đặt chếch uPVC d=42mm2cái
103Lắp đặt y d=110mm1cái
104Lắp đặt y d=75mm3cái
105Lắp đặt côn uPVC D75/42mm1cái
106Si phông D752cái
107Đai giữ ống80cái
D HẠNG MỤC 4: NHÀ S1
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,289100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,908100m2
3Tháo dỡ mái tôn2,964100m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)6bộ
7Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ4cái
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại68,757m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( trong nhà)143,33m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà68,321m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà79,708m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm tầng 220,995m2
13Phá lớp vữa trát trần tầng 256,437m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm ngoài nhà8,632m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần ngoài nhà23,87m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà119,935m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà160,739m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà29,409m2
19Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 10,61m
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,63m3
21Phá dỡ nền láng vữa xi măng mái52,015m2
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại6,527m3
23Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ6,527m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7568,321m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75139,5m2
26Trát trần, vữa XM M75 - trần ngoài nhà56,437m2
27Trát xà dầm, vữa XM M7520,995m2
28Quét dung dịch sika Membrane ( hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sênô, ô văng59,651m2
29Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M7552,0151m2
30Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M7568,7571m2
31Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M753,831m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao75,057m2
33Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (ngoài nhà)227,7371m2
34Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (trong nhà)460,9781m2
35Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (ngoài nhà)201,2541m2
36Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (trong nhà)314,9271m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ428,991m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ775,905m2
39Gia công, lắp đặt máng inoc K600 dày 0.4mm31,29m
40Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu chiều dài bất kỳ dày 0.45mm2,964100m2
41Ke chống bão296bộ
42Gia công, sản xuất vách nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL (hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm19,665m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm19,665m2
44Gia công, lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm gia cường vách nhôm kính42,12kg
45Lắp đặt đèn led âm trần panel kt: 600x600 50W-220V8bộ
46Lắp đặt công tắc 3 lắp âm tường 16A-250V1cái
47Lắp đặt quạt treo tường5cái
48Lắp đặt quạt trần 80W + hộp số4cái
49Lắp đặt ổ cắm đơn5cái
50Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm tường 16A-250V7cái
51Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc13hộp
52Lắp đặt hộp nối dây6hộp
53Hộp điện phòng 8-12LA1cái
54Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 63A-ICU=6KA1cái
55Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB 16A-ICU=4.5KA5cái
56Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB 10A-ICU=4.5KA1cái
57Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2X10)MM240m
58Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)MM2240m
59Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2260m
60Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm240m
61Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm245m
62Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16130m
63Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20120m
64ConSon đỡ dây điện2bộ
65Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm0,35100m
66Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm0,35100m
67Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm0,35100m
68Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm0,35100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC d210,25100m
70Lắp đặt tê213cái
71Lắp đặt cut213cái
72Kim thu sét bọc đồng D16, H=1,5m + chân sứ3cái
73Dây dẫn sét D10 mạ kẽm150m
74Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm15m
75Chân đỡ d8, L=0,2M75cái
76Cọc tiếp địa thép L63X63X6 dài 2,5m5cọc
77Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở kt: 210x160x1001hộp
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,2m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,042100m3
80Vệ sinh, bảo dưỡng máy điều hòa4cái
81Lắp đặt máy điều hoà, loại máy treo tường4máy
82Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối (Viglacera VI77 hoặc tương đương)2bộ
83Lắp đặt lavabo (Viglacera VI5 hoặc tương đương)2bộ
84Lắp đặt vòi lavabo (Viglacera VG168 hoặc tương đương)2bộ
85Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG568 hoặc tương đương)2bộ
86Lắp đặt vòi nước (Caesar WP027C hoặc tương đương)2bộ
87Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi Arte-30 SQ hoặc tương đương)2bộ
E HẠNG MỤC 5: NHÀ BẾP
1Tháo dỡ hệ thống điện, nước tầng hầm:3công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa1bộ
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại73,845m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn7,355m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,144m3
6Tháo dỡ gạch ốp tường114,322m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm13,187m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần33,537m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,096m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,082m3
11Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III2,385m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,03100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,91m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,25m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 750,572m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,013100m3
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại18,694m3
18Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ18,694m3
19Bê tông nền, vữa BT M2006,812m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M750,139m3
21Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0171m2
22Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,015100kg
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M2000,162m3
24Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75113,7561m2
25Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm chống trơn, vữa XM M7570,41m2
26Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 200x200mm, vữa XM M7510,081m2
27Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 751,96m2
28Sản xuất, lắp đặt ghi chắn rác composite KT 1000x250x30mm12bộ
29Sản xuất, lắp đặt ghi chắn rác composite KT 700x700x30mm1bộ
30Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần93,4481m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ93,448m2
32Cây lọc nước kagaroo ( hoặc tương đương)1bộ
33Lắp đặt đèn led tuýp đơn 220V-18W14bộ
34Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-250V1cái
35Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-250V1cái
36Lắp đặt công tắc 3 lắp âm tường 16A-250V1cái
37Lắp đặt ổ cắm đơn12cái
38Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm tường 16A-250V8cái
39Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc23hộp
40Lắp đặt hộp nối dây6hộp
41Hộp điện phòng 4-8LA1cái
42Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 32A-ICU=6KA1cái
43Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-ICU=4.5KA3cái
44Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-ICU=4.5KA1cái
45Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2X4MM2 ( tạm tính)40m
46Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)MM2120m
47Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2300m
48Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16150m
49Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D2060m
50Conson đỡ dây điện2cái
51Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,17100m
52Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,01100m
53Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm0,18100m
54Lắp đặt van khóa PPR d=32mm1cái
55Lắp đặt rắc co PPR d=32mm2cái
56Lắp đặt cút PPR d=32mm8cái
57Lắp đặt cút PPR d=20mm2cái
58Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"1cái
59Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2"1cái
60Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR d25-1/2"2cái
61Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"1cái
62Lắp đặt tê PPR d32/25mm2cái
63Lắp đặt tê PPR d32/20mm1cái
64Lắp đặt côn thu PPR d32/25mm1cái
65Lắp đặt chậu rửa inox công nghiệp 1 hố 2 vòi2bộ
66Lắp đặt vòi chậu rửa inox công nghiệp (Viglacera VG731 hoặc tương đương)4bộ
67Xi phông chậu rửa inox công nghiệp2bộ
68Lắp đặt chậu rửa bát đơn1bộ
69Lắp đặt vòi chậu rửa bát1bộ
70Xi phông chậu rửa bát1bộ
71Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,1100m
72Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,08100m
73Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,05100m
74Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm0,15100m
75Lắp đặt cút uPVC d=110mm1cái
76Lắp đặt cút uPVC d=90mm4cái
77Lắp đặt cút uPVC d=75mm2cái
78Lắp đặt cút uPVC d=60mm5cái
79Lắp đặt chếch uPVC d=110mm2cái
80Lắp đặt chếch uPVC d=90mm2cái
81Lắp đặt chếch uPVC d=60mm2cái
82Lắp đặt T uPVC d=75mm1cái
83Lắp đặt côn uPVC D90/75mm1cái
84Bể tách mỡ inox 140L KT:700x500x4001bể
85Bơm chìm Q=4m3/h, H=5m (Bơm chìm Pentax DX80/2G hoặc tương đương)1cái
F HẠNG MỤC 6: THANG THÉP BỔ SUNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 3,473m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,009100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,382m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,03100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,02tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,133tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,24m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,019100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,016100m3
10Gia công cột bằng thép hình0,419tấn
11Sản xuất và lắp đặt bulong neo M18x60024cái
12Lắp dựng cột thép các loại0,419tấn
13Gia công thang sắt0,532tấn
14Bulong nở M14x12012cái
15Bulong M16x7024cái
16Bulong M1296cái
17Lắp dựng thang sắt0,532tấn
18Gia công lan can sắt0,037tấn
19Lắp dựng lan can sắt0,037m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ46,24m2
G HẠNG MỤC 7: NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí3bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)1bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công6,4m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường37,632m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ30,624m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại12,144m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,952m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ1,952m3
11Chống thấm khò nóng màng bi tum16,848m2
12Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M7568,2561m2
13Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M7512,1441m2
14Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A-ICU=6KA2cái
15Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)+e2.5MM2120m
16Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D2040m
17Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG568 hoặc tương đương)2bộ
18Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi Arte-30 SQ hoặc tương đương)2bộ
19Lắp đặt vòi nước (Caesar WP027C hoặc tương đương)2bộ
20Lắp đặt lavabo ( Tận dụng lại)1bộ
21Lắp đặt chậu xí bệt ( XÍ bệt tận dụng lại)2bộ
22Lắp đặt chậu tiểu nam ( Tiểu nam tận dụng lại )2bộ
23Lắp đặt gương soi ( Tận dụng lại)1cái
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( vòi xịt tận dụng)1cái
25Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,05100m
26Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm0,18100m
27Lắp đặt ống PPR-PN20 d=20mm0,06100m
28Lắp đặt van khóa PPR d=25mm2cái
29Lắp đặt van khóa PPR d=20mm2cái
30Lắp đặt rắc co PPR d=25mm4cái
31Lắp đặt rắc co PPR d=20mm4cái
32Lắp đặt cút PPR d=20mm14cái
33Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2"16cái
34Lắp đặt tê PPR d=25mm2cái
35Lắp đặt tê PPR d=20mm3cái
36Lắp đặt tê PPR d25/20mm9cái
37Lắp đặt côn thu PPR d25/20mm2cái
H HẠNG MỤC 8: SÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn30,48m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III12,7m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 20025,4m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch giả đá 40x40x5cm, vữa XM mác 75254m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại43,18m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ30,48m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->