Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220837748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220837648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn NSNN và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 14:53:00 đến ngày 2022-08-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,160,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.740537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công Công trình dân dụng, cấp III; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chứng chỉ An toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị) Cải tạo, sửa chữa một số nhà làm việc và một số hạng mục cảnh quan, hạng mục phụ trợ của UBND thị xã Phú Thọ 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn NSNN và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, tài liệu xác định loại, cấp công trình. - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.
Địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trưởng ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ (Địa chỉ: phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 127. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,942 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,942 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,942 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8672 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,884 | m2 |
| 6 | Khóa vân tay Philips 9200 (có Bluetooth) Hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 7 | Len đá granite cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | m |
| 8 | Dán giấy đề can mờ vách kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,72 | m2 |
| 9 | Ốp tường gỗ Melamine 2 mặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,2 | m2 |
| 10 | Trống đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Rèm vải cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,7728 | m2 |
| 12 | Rèm cầu vồng OLIVIA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,441 | m2 |
| 13 | Mô tơ rèm tự động bao gồm phụ kiện ray treo dẫn hướng, 1 hộp nhận tín hiệu, 1 điều khiển từ xa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Vách kính dày 10mm sơn mầu đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0358 | m2 |
| 15 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,74 | m2 |
| 16 | Phào trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,6 | m |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,74 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,74 | m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn chùm (Đèn Pha Lê) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn panel âm trần 0.3x1.2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn panel âm trần 0.3x0.3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt thông gió 0.6x0.6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp lại đường dây mạng internet | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Ốp chân tường bằng gỗ Melamine | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,87 | m2 |
| 26 | Lát nền bằng gỗ Melamine | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ bỏ thiết bị vệ sinh cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 28 | Lắp đặt xí bệt liền khối, nắp rửa điện tử | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi chậu rửa TOTO TLG04307V, Lavabo Toto | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt sen cây tắm TOTO TBW01301B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt van ren Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 0.3x0.3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn ốp trần 0.3x0.3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Đèn sưởi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Làm trần nhôm (Bao gồm cả khung xương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 38 | Đục tường để lắp đặt quạt thông gió | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Vị trí |
| 39 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 0.3x0.3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Tháo dỡ vách | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,925 | m2 |
| 41 | Cửa kính khung nhôm hệ mở lật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,925 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,925 | m2 |
| 43 | Lắp đặt rèm cửa sổ cầu vồng OLIVIA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,925 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,642 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,642 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,642 | m2 |
| 47 | Công di chuyển đồ đạc, dọn vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 48 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 50 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 51 | Đổ ga, bảo dưỡng lại máy điều hòa cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 52 | Lát nền bằng gỗ Melamine | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,3064 | m2 |
| 53 | Ốp tường bằng gỗ công nghiệp (bao gồm Khung thép hộp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,2436 | m2 |
| 54 | Rèm cửa sổ cầu vồng OLIVIA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,442 | m2 |
| 55 | Dọn dẹp vẹ sinh phế thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 56 | Thay của đi nhôm hệ kính dày 6.38mm phòng họp tầng 4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0739 | m2 |
| 57 | Vách kính nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,36 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0739 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,36 | m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn hắt LED HLDAFL3-200w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn hắt LED HLDAFL3-150w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn hắt LED HLDAFL3-80w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn hắt LED HLPR POL T2065L-20w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn hắt LED HLDAFL3-100w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 68 | Ốp gỗ buồng thang máy bằng gỗ Sồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 69 | Nẹp chỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,18 | m |
| 70 | Tay nắm cửa VICKINI | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Làm tranh 3D phòng khánh tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 72 | Phá dỡ móng gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,031 | m3 |
| 73 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,031 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,879 | m2 |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam tầng 3,4,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 76 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,3 | m2 |
| 77 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,3 | m2 |
| 78 | Lắp đặt đèn led ốp trần 0.3x0.3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 80 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt xí bệt (đã có xít bệt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 82 | Thay dây cấp xí+cấp chậu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 83 | Thay thoát sàn 12x12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 84 | Thay thế đường thoát nước thải tầng 2,3,4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| 85 | Tấm ngăn Compact | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,872 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m2 |
| 87 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 88 | Ốp tường, trụ, cột gạch KT 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m2 |
| 90 | Vận chuyển bỏ phế thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 91 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 94 | Lọc rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Đi lại đường ống nước tưới cây tự động | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| 96 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 97 | Vá lại mặt thảm dày 5cm (rộng 0.2m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 98 | Lát sân gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 99 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,75 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,75 | m2 |
| 101 | Bọc lại đường điện bằng ống ghen vuông 6cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 103 | Cút, tê PVC D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Xử lý thông tắc đường ống nhà 3 tầng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| 105 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường và 2 cột sảnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,45 | m2 |
| 106 | Vệ sinh công nghiệp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| 107 | Tháo dỡ các tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 108 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5346 | m3 |
| 109 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1746 | 100kg |
| 110 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1081 | 100m2 |
| 111 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | 1 cấu kiện |
| 112 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,805 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 115 | Chuyển bỏ phế thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 116 | Cắt chuyển bỏ cột điện thông tin đầu nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 117 | Sửa chữa vá lại chân cột điện thông tin đầu nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 118 | Trồng cỏ nhung nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m2 |
| 119 | Cây tùng cối đường kính gốc 0,08m-0,1m, cao 2,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 120 | Trồng cây Tùng Kim cao 0,5m-0,7m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cây |
| 121 | Trồng cây Xác Pháo cao 0,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 310 | cây |
| 122 | Trồng cây Ngọc Thảo cao 0,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 788 | cây |
| 123 | Trồng cây mẫu đơn cao 0,3m, tán rộng 0,3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cây |
| 124 | Trồng cây Trạng Nguyên cao 0,4m-0,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cây |
| 125 | Trồng cây Tòng Vàng cao 0,4m-0,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Khóm |
| 126 | Đánh chuyển cây mẫu đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 127 | Đánh chuyển cây Trúc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cây |
| 128 | Đánh chuyển cây Lộc Vừng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 129 | Chậu hoa bằng sứ đường kính D=1m, đôn cao 1m + Trồng hoa trong chậu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | Chậu |
| 130 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m2 |
| 131 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m2 |
| 133 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 134 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 135 | Thay bóng đèn túy dài 0.6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt bóng đèn hắt 100W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Ốp chân tường gạch KT 450*900mm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,77 | m2 |
| 140 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 253,977 | m2 |
| 141 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 343,3975 | m2 |
| 142 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,416 | m2 |
| 143 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 343,398 | m2 |
| 144 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 343,398 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 940,773 | m2 |
| 146 | Hoa sắt cửa sổ hộp 20x40x1.4 sơn tính điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,72 | m2 |
| 147 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 148 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | máy |
| 149 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 150 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 241,038 | m2 |
| 151 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 275,1004 | m2 |
| 152 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 275,1004 | m2 |
| 153 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 275,1004 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 791,238 | m2 |
| 155 | Bào bớt chân cửa gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 156 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 157 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m2 |
| 158 | Chuyển bỏ phế thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 159 | Lát nền, sàn - Gạch KT 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m2 |
| 160 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m2 |
| 161 | Chuyển bỏ phế thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 162 | Lát nền, sàn gạch - gạch KT 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m2 |
| 163 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3794 | m2 |
| 164 | Tháo dỡ bỏ rào hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,024 | m2 |
| 165 | Làm tường rào hoa sắt hộp 40x80x1.4 sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,235 | m2 |
| 166 | Ray+Phụ kiện cổng đẩy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 167 | Công trát vá lại các tường sứt lở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 168 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,32 | m2 |
| B | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| C | Thiết bị nội thất phòng làm việc số 02 | |||
| 1 | Bộ Bàn ghế làm việc: bàn bằng gỗ Gõ đỏ Nam Phi sơn Pu; ghế bằng gỗ Hương tự nhiên đệm mút bọc nỉ trạm khắc thủ công hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế sô pha: bao gồm Ghế, Bàn uống nước, Bàn kẹp sô pha hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| D | Thiết bị nội thất phòng làm việc số 01 | |||
| 1 | Bộ Bàn ghế làm việc bằng gỗ Hương tự nhiên hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ tài liệu gỗ Gõ đỏ Nam Phi sơn Pu 6000x2800x3300 hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bàn kẹp sô pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cây máy tính cấu hình cao: - Hãng sản xuất: HP - Model: HP AIO 22 df1020d i5 1135G7/4GB/512GB/21.5" | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tủ chân tường: ( Kích thước: 3,25x0,28x0,82 m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tủ chân tường (Kích thước: 3,38x0,30x0,82 (m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Thay kính bàn làm việc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Bọc lại nỷ ghế ngồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Điều hòa âm trần 1 chiều 24000BTU (Bao gồm cả công lắp đặt+ống đồng, bảo ôn đường ống+dây điện hoàn chỉnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| E | Phòng 01 cửa | |||
| 1 | Mua quần áo phục vụ phòng 01 cửa (Thành phần chính 65% Polyester - 35 Rayon cho bề mặt trượt dễ chịu, không nhăn co, có độ bóng sáng, sắc nét và bền màu; Tông màu sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115 | bộ |
| F | Mua bàn ghế phòng ăn tầng 1+2 | |||
| 1 | Bàn + ghế ăn gỗ xoan đào loại 6 ghế hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ăn (bàn hình chữ nhật) gỗ Lim Lào tự nhiên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ bàn ăn (Bàn tròn) gỗ Lim Lào tự nhiên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| G | Mua bàn ghế ghế phòng Tiếp Dân | |||
| 1 | Bàn chủ tọa kích thước: 1800x600x750 (mm)gỗ công nghiệp , hãng Hòa Phát; Mã SP : DT1890H27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Bàn tiếp dân 1800x500x750 (mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Bàn tiếp dân: Bàn của hãng Hòa Phát, gỗ Acacia mã sản phẩm: BHT15DH2; kích thước 1500x500x750 (mm) gỗ công nghiệp Hòa Phát | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Ghế họp chân quỳ đệm da Hòa Phát, mã sản phẩm SL9700 Da | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| H | nhà làm việc 5 tầng+Phòng hội trường+Nhà 5 tầng | |||
| I | Nhà làm việc 5 tầng | |||
| 1 | Móc áo bằng inox các phòng WC: Móc treo quần áo 5 chấu gắn trên tường BAO - BN2250 (Inox 304) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Ghế xoay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| J | Phòng hội trường | |||
| 1 | Khăn trải bàn loại 1.6x0.6m phòng hội trường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Thay khăn trải bàn loại 4.4x0.55m phòng hội trường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| K | Nhà 3 tầng (dãy Phòng QLĐT) | |||
| 1 | Mua điều hòa 9000BTU (Một chiều) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.740537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công Công trình dân dụng, cấp III; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật – dân dụng | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | Là kỹ sư có chứng chỉ An toàn lao động; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng | ≥0,8T | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | ≥1,5kw | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥1kw | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥1,5kw | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥150 lít | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi