Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220837748-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220837648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn NSNN và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 14:53:00 đến ngày 2022-08-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,160,358,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.740537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công Công trình dân dụng, cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chứng chỉ An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị)
Cải tạo, sửa chữa một số nhà làm việc và một số hạng mục cảnh quan, hạng mục phụ trợ của UBND thị xã Phú Thọ
45 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn NSNN và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số nhà 64 đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. + Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tài Đức Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 127.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số nhà 64 đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. + Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, tài liệu xác định loại, cấp công trình. - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. + Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trưởng ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ (Địa chỉ: phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 127.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,942m2
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,942m2
3Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,942m2
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8672m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,884m2
6Khóa vân tay Philips 9200 (có Bluetooth) Hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
7Len đá granite cửa điChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,46m
8Dán giấy đề can mờ vách kínhChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,72m2
9Ốp tường gỗ Melamine 2 mặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật37,2m2
10Trống đồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Rèm vải cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,7728m2
12Rèm cầu vồng OLIVIAChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,441m2
13Mô tơ rèm tự động bao gồm phụ kiện ray treo dẫn hướng, 1 hộp nhận tín hiệu, 1 điều khiển từ xaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
14Vách kính dày 10mm sơn mầu đỏChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0358m2
15Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu kỹ thuật47,74m2
16Phào trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật71,6m
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật47,74m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật117,74m2
19Lắp đặt đèn chùm (Đèn Pha Lê)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
20Lắp đặt đèn panel âm trần 0.3x1.2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
21Lắp đặt đèn panel âm trần 0.3x0.3mChương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
22Lắp đặt quạt thông gió 0.6x0.6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp lại đường dây mạng internetChương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
24Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Ốp chân tường bằng gỗ MelamineChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,87m2
26Lát nền bằng gỗ MelamineChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,2m2
27Tháo dỡ bỏ thiết bị vệ sinh cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật2công
28Lắp đặt xí bệt liền khối, nắp rửa điện tửChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
29Lắp đặt chậu rửa + chân chậuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
30Lắp đặt vòi chậu rửa TOTO TLG04307V, Lavabo TotoChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
31Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Lắp đặt sen cây tắm TOTO TBW01301BChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
33Lắp đặt van ren InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Lắp đặt quạt thông gió trên tường 0.3x0.3mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Lắp đặt đèn ốp trần 0.3x0.3mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
36Đèn sưởiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
37Làm trần nhôm (Bao gồm cả khung xương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,08m2
38Đục tường để lắp đặt quạt thông gióChương V - Yêu cầu kỹ thuật3Vị trí
39Lắp đặt quạt thông gió trên tường 0.3x0.3mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
40Tháo dỡ váchChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,925m2
41Cửa kính khung nhôm hệ mở lậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,925m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,925m2
43Lắp đặt rèm cửa sổ cầu vồng OLIVIAChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,925m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật81,642m2
45Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật81,642m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật81,642m2
47Công di chuyển đồ đạc, dọn vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật5công
48Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1máy
50Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
51Đổ ga, bảo dưỡng lại máy điều hòa cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật1máy
52Lát nền bằng gỗ MelamineChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,3064m2
53Ốp tường bằng gỗ công nghiệp (bao gồm Khung thép hộp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,2436m2
54Rèm cửa sổ cầu vồng OLIVIAChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,442m2
55Dọn dẹp vẹ sinh phế thảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2công
56Thay của đi nhôm hệ kính dày 6.38mm phòng họp tầng 4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0739m2
57Vách kính nhôm hệChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,36m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0739m2
59Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,36m2
60Lắp đặt đèn hắt LED HLDAFL3-200wChương V - Yêu cầu kỹ thuật15bộ
61Lắp đặt đèn hắt LED HLDAFL3-150wChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
62Lắp đặt đèn hắt LED HLDAFL3-80wChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
63Lắp đặt đèn hắt LED HLPR POL T2065L-20wChương V - Yêu cầu kỹ thuật21bộ
64Lắp đặt đèn hắt LED HLDAFL3-100wChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
65Lắp đặt đèn ống dài 1m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,2m2
68Ốp gỗ buồng thang máy bằng gỗ SồiChương V - Yêu cầu kỹ thuật12m2
69Nẹp chỉChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,18m
70Tay nắm cửa VICKINIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
71Làm tranh 3D phòng khánh tiếtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,84m2
72Phá dỡ móng gạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,031m3
73Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,031m3
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,879m2
75Lắp đặt chậu tiểu nam tầng 3,4,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
76Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật60,3m2
77Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,3m2
78Lắp đặt đèn led ốp trần 0.3x0.3mChương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90m
80Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
81Lắp đặt xí bệt (đã có xít bệt)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
82Thay dây cấp xí+cấp chậuChương V - Yêu cầu kỹ thuật20bộ
83Thay thoát sàn 12x12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
84Thay thế đường thoát nước thải tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1TB
85Tấm ngăn CompactChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,872m2
86Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật45m2
87Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3m2
88Ốp tường, trụ, cột gạch KT 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45m2
89Lát nền, sàn gạch KT 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45m2
90Vận chuyển bỏ phế thảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1chuyến
91Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật48m
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
94Lọc rácChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
95Đi lại đường ống nước tưới cây tự độngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1TB
96Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
97Vá lại mặt thảm dày 5cm (rộng 0.2m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24m
98Lát sân gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m2
99Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,75m2
100Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,75m2
101Bọc lại đường điện bằng ống ghen vuông 6cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
103Cút, tê PVC D27Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
104Xử lý thông tắc đường ống nhà 3 tầngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1TB
105Ốp đá granit tự nhiên vào tường và 2 cột sảnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,45m2
106Vệ sinh công nghiệpChương V - Yêu cầu kỹ thuật1TB
107Tháo dỡ các tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cấu kiện
108Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5346m3
109Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1746100kg
110Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1081100m2
111Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật191 cấu kiện
112Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,805m3
113Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,5m2
114Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m2
115Chuyển bỏ phế thảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1chuyến
116Cắt chuyển bỏ cột điện thông tin đầu nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cột
117Sửa chữa vá lại chân cột điện thông tin đầu nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cột
118Trồng cỏ nhung nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật85m2
119Cây tùng cối đường kính gốc 0,08m-0,1m, cao 2,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cây
120Trồng cây Tùng Kim cao 0,5m-0,7mChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cây
121Trồng cây Xác Pháo cao 0,2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật310cây
122Trồng cây Ngọc Thảo cao 0,2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật788cây
123Trồng cây mẫu đơn cao 0,3m, tán rộng 0,3mChương V - Yêu cầu kỹ thuật42cây
124Trồng cây Trạng Nguyên cao 0,4m-0,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật29cây
125Trồng cây Tòng Vàng cao 0,4m-0,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật30Khóm
126Đánh chuyển cây mẫu đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cây
127Đánh chuyển cây TrúcChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cây
128Đánh chuyển cây Lộc VừngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cây
129Chậu hoa bằng sứ đường kính D=1m, đôn cao 1m + Trồng hoa trong chậuChương V - Yêu cầu kỹ thuật19Chậu
130Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật60m2
131Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m2
132Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật110m2
133Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu kỹ thuật20m2
134Lắp đặt đèn thường có chụpChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
135Thay bóng đèn túy dài 0.6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
136Lắp đặt bóng đèn hắt 100WChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
138Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
139Ốp chân tường gạch KT 450*900mm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,77m2
140Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật253,977m2
141Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật343,3975m2
142Tháo dỡ vách ngăn tường gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,416m2
143Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật343,398m2
144Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật343,398m2
145Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật940,773m2
146Hoa sắt cửa sổ hộp 20x40x1.4 sơn tính điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,72m2
147Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
148Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5máy
149Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
150Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật241,038m2
151Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật275,1004m2
152Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật275,1004m2
153Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật275,1004m2
154Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật791,238m2
155Bào bớt chân cửa gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật2công
156Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11bộ
157Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật150m2
158Chuyển bỏ phế thảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1chuyến
159Lát nền, sàn - Gạch KT 600x600, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150m2
160Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật38m2
161Chuyển bỏ phế thảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1chuyến
162Lát nền, sàn gạch - gạch KT 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38m2
163Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3794m2
164Tháo dỡ bỏ rào hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,024m2
165Làm tường rào hoa sắt hộp 40x80x1.4 sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,235m2
166Ray+Phụ kiện cổng đẩyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
167Công trát vá lại các tường sứt lởChương V - Yêu cầu kỹ thuật2công
168Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,32m2
B MUA SẮM THIẾT BỊ
C Thiết bị nội thất phòng làm việc số 02
1Bộ Bàn ghế làm việc: bàn bằng gỗ Gõ đỏ Nam Phi sơn Pu; ghế bằng gỗ Hương tự nhiên đệm mút bọc nỉ trạm khắc thủ công hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Bộ bàn ghế sô pha: bao gồm Ghế, Bàn uống nước, Bàn kẹp sô pha hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
D Thiết bị nội thất phòng làm việc số 01
1Bộ Bàn ghế làm việc bằng gỗ Hương tự nhiên hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Tủ tài liệu gỗ Gõ đỏ Nam Phi sơn Pu 6000x2800x3300 hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Bàn kẹp sô phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Cây máy tính cấu hình cao: - Hãng sản xuất: HP - Model: HP AIO 22 df1020d i5 1135G7/4GB/512GB/21.5"Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Tủ chân tường: ( Kích thước: 3,25x0,28x0,82 m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Tủ chân tường (Kích thước: 3,38x0,30x0,82 (m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Thay kính bàn làm việcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Bọc lại nỷ ghế ngồiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Điều hòa âm trần 1 chiều 24000BTU (Bao gồm cả công lắp đặt+ống đồng, bảo ôn đường ống+dây điện hoàn chỉnh)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
E Phòng 01 cửa
1Mua quần áo phục vụ phòng 01 cửa (Thành phần chính 65% Polyester - 35 Rayon cho bề mặt trượt dễ chịu, không nhăn co, có độ bóng sáng, sắc nét và bền màu; Tông màu sáng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật115bộ
F Mua bàn ghế phòng ăn tầng 1+2
1Bàn + ghế ăn gỗ xoan đào loại 6 ghế hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12Bộ
2Bộ bàn ăn (bàn hình chữ nhật) gỗ Lim Lào tự nhiênChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
3Bộ bàn ăn (Bàn tròn) gỗ Lim Lào tự nhiênChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
G Mua bàn ghế ghế phòng Tiếp Dân
1Bàn chủ tọa kích thước: 1800x600x750 (mm)gỗ công nghiệp , hãng Hòa Phát; Mã SP : DT1890H27Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
2Bàn tiếp dân 1800x500x750 (mm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
3Bàn tiếp dân: Bàn của hãng Hòa Phát, gỗ Acacia mã sản phẩm: BHT15DH2; kích thước 1500x500x750 (mm) gỗ công nghiệp Hòa PhátChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Ghế họp chân quỳ đệm da Hòa Phát, mã sản phẩm SL9700 DaChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
H nhà làm việc 5 tầng+Phòng hội trường+Nhà 5 tầng
I Nhà làm việc 5 tầng
1Móc áo bằng inox các phòng WC: Móc treo quần áo 5 chấu gắn trên tường BAO - BN2250 (Inox 304)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
2Ghế xoayChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
J Phòng hội trường
1Khăn trải bàn loại 1.6x0.6m phòng hội trườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
2Thay khăn trải bàn loại 4.4x0.55m phòng hội trườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
K Nhà 3 tầng (dãy Phòng QLĐT)
1Mua điều hòa 9000BTU (Một chiều)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.740537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công Công trình dân dụng, cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).53
2 Cán bộ kỹ thuật – dân dụng 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.32
3 An toàn lao động 1 Là kỹ sư có chứng chỉ An toàn lao động;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng ≥0,8T1
2 Máy cắt bê tông ≥1,5kw1
3 Máy cắt gạch đá ≥1,7kw1
4 Máy đầm bàn ≥1kw1
5 Máy đầm dùi ≥1,5kw1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
7 Máy trộn vữa ≥150 lít1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->