Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công Đường nhựa ấp Nguyệt Trường (Giai đoạn 2), xã Phương Thạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220837688-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công Đường nhựa ấp Nguyệt Trường (Giai đoạn 2), xã Phương Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20220725884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 16:18:00 đến ngày 2022-08-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,695,406,424 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Giao thông, cấp IV (Tổng các hợp đồng thi công xây dựng phải có đầy đủ hạng mục/công tác: Thi công mặt đường láng nhựa ≥ 2 lớp tiêu chuẩn ≥ 3kg/m2; Bề rộng mặt đường ≥ 3,5m).- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.300.000.000 VND/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Giao thông tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ben (Tải trọng ≥ 2,5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Đào đắp nền đường) - Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bánh thép (Đầm nén nền và mặt đường) ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi hoặc máy san nền (San ủi nền đường) ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải cáp phối đá dăm ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tưới nhựa (rải nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo đạc (Máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ, kiểm định còn hiêu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn cắt sắt ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bê tông ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công Đường nhựa ấp Nguyệt Trường (Giai đoạn 2), xã Phương Thạnh
Đường nhựa ấp Nguyệt Trường (Giai đoạn 2), xã Phương Thạnh
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Càng Long; Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02946 279 279. Fax: 02946 258144.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC&DT: Công ty Cổ phần Tư vấn - Xây dựng Âu Lạc. Địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, Xã Long Đức, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH MTV TV-TK- XD Khánh Đăng. Địa chỉ: Ấp Thôn Vạn, Xã Long Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh. * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Càng Long. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Càng Long; Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02946 279 279. Fax: 02946 258144.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Càng Long; Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02946 279 279. Fax: 02946 258144.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Càng Long, Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.882005. Fax: 02943.882245
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Càng Long. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. TUYẾN NHÁNH
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây9,5100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 6cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 6gốc cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 2cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 2gốc cây
6Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm6bụi
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ICát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .14,952100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .8,15100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.8,335100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 1, Dmax=37,5mmCấp phối đá dăm lớp dưới loại 1, Dmax=37,5mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,496100m3
11Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmĐá 4x6 , Đá dăm các loại . . . : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.16,641100m2
12Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Nhựa , Đá 0,5x1,6 , Đá 0,5x1,0 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.16,641100m2
13Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ >2,5m, đất cấp ICừ tràm dài 4,5m, đk ngọn 5-6cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương89,1100m
14Cừ tràm nẹp đầuCừ tràm dài 4,5m, đk ngọn 5-6cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,64100m
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép buộc cừ, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0264tấn
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmCột thép sơn trắng đỏ f80mm, Biển báo tam giác cạnh 70cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,08m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,08m3
B II. TUYẾN CHÍNH
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây36,58100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây 12cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 12gốc cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 8cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 8gốc cây
6Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm32bụi
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I52,118100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9044,224100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.34,239100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 1, Dmax=37,5mmCấp phối đá dăm lớp dưới loại 1, Dmax=37,5mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.9,945100m3
11Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmĐá 4x6 , Đá dăm các loại . . . : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.66,3100m2
12Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Nhựa , Đá 0,5x1,6 , Đá 0,5x1,0 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.66,3100m2
13Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ >2,5m, đất cấp ICừ tràm dài 4,5m, đk ngọn 5-6cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương407,43100m
14Cừ tràm nẹp đầuCừ tràm dài 4,5m, đk ngọn 5-6cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12,072100m
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép buộc cừ, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1207tấn
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmCột thép sơn trắng đỏ f80mm, Biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmCột thép sơn trắng đỏ f80mm, Biển báo tam giác cạnh 70cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương17cái
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu57cấu kiện
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,191tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,271m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,282100m2
22Sơn cọc tiêuSơn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .24,863m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,931m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 16,093m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Giao thông, cấp IV (Tổng các hợp đồng thi công xây dựng phải có đầy đủ hạng mục/công tác: Thi công mặt đường láng nhựa ≥ 2 lớp tiêu chuẩn ≥ 3kg/m2; Bề rộng mặt đường ≥ 3,5m).- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.300.000.000 VND/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình; 1 + Tốt nghiệp ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Giao thông tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).55
2 Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn 2 + Tốt nghiệp ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ben (Tải trọng ≥ 2,5 tấn) Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.2
2 Máy đào (Đào đắp nền đường) - Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.2
3 Đầm bánh thép (Đầm nén nền và mặt đường) ≥ 8,5 tấn Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.2
4 Máy ủi hoặc máy san nền (San ủi nền đường) ≥ 110CV Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.1
5 Máy rải cáp phối đá dăm ≥50m3/h Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.1
6 Xe tưới nhựa (rải nhựa) Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.1
7 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.1
8 Máy đo đạc (Máy kinh vĩ) Hóa đơn, chứng từ, kiểm định còn hiêu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.1
9 Máy uốn cắt sắt ≥ 5KW Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.1
10 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250lít Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.3
11 Máy đầm bê tông ≥ 1,5KW Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->