Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220832444-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220832294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 16:04:00 đến ngày 2022-08-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,010,291,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.03E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự đảm bảo các tiêu chí tối thiểu sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên, xây lắp nhà kính liên quan đến nông nghiệp công nghệ cao: Khung nhà thép lắp ghép, hệ thống màng và lưới chống côn trùng, hệ thống lưới cắt nắng bằng motor.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.010.000.000 VNĐ.Ghi chú chung: + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Nếu nhà thầu phụ cần có văn bản xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực các tài liệu sau:+ Các hợp đồng tương tự;+ Hóa đơn giá trị gia tăng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thi công công trình đảm bảo: An toàn lao động, chất lượng, đúng tiến độ; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn (đối với hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn);+ Các tài liệu liên quan chứng minh tương tự, loại, cấp, giá trị khối lượng hoàn thành, nội dung, quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đảm bảo tính chất nêu trong hợp đồng tương tự.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận đã tham gia chỉ huy trưởng của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ sư cơ khí, kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, vệ sinh môi trường.- Kinh nghiệm làm vị trí tương tự: Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình đảm bảo tính chất nêu trong hợp đồng tương tự.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận đã tham gia cán bộ kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc cơ khí, kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, vệ sinh môi trường;.- Kinh nghiệm làm vị trí tương tự: Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình đảm bảo tính chất nêu trong hợp đồng tương tự.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận đã tham gia cán bộ kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 30
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa Văn phòng Sở và các đơn vị trực thuộc Sở; Nhà kính phục vụ nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp công nghệ cao; Hệ thống giàn nuôi trồng cây dâu tây
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 204 Hùng Vương, Đông Hà, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3550382
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Quảng Thành Chi nhánh Đông Hà; Địa chỉ: 66 Đoàn Hữu Trưng - Đông Hà - Quảng Trị. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Quảng Thành Chi nhánh Đông Hà; Địa chỉ: 66 Đoàn Hữu Trưng - Đông Hà - Quảng Trị. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP TS VINA; Địa chỉ: Khu phố 4 - Phường 2 - Thị xã Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 204 Hùng Vương, thành phố Đông Hà
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 204 Hùng Vương, Đông Hà, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3550382


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu có) và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 204 Hùng Vương, Đông Hà, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3550382
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 45 Hùng Vương, Đông Hà, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3854486.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH-TC, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 204 Hùng Vương, Đông Hà, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3535968.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Đường Hoàng Diệu, Đông Hà, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3852529.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XỬ LÝ CHỐNG THẤM VÀ SƠN MẶT NGOÀI TRỤ SỞ KH&CN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
2Vệ sinh lớp nứt, bơm keo epoxy SL 1401 vào vết nứt, trát hồ dầu, gắn lưới thép chống nứt (đơn giá trọn gói xử lí gồm cả giàn giáo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
3Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
6Vật liệu và nhân công tháo dỡ hệ thông chống sét, lắp đặt lại hệ thống chống sét sau khi thi công máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1đồng
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V345m2
8Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,45100m2
9Ke chống bão 4cái/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.380cái
10Cạo bỏ lớp rêu mốc, vệ sinh sạchMô tả kỹ thuật theo Chương V155,77m2
11Chống thấm sê nô mái bằng hỗn hợp sơn KOVA CT11A+ Xi măng 2 nước (tỉ lệ 0,4kg/m2/2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,77m2
12Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V76,488m2
13Đóng trần thạch cao, trần chìm phẳng: một lớp tấm thạch cao 09 mm chống ẩm + hệ khungMô tả kỹ thuật theo Chương V76,488m2
14Bả bằng bột bả matit vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V76,488m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V76,488m2
16Lắp đặt đèn âm trần 12W vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
17Lắp đặt đèn led âm trần 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
18Lắp đặt công tắc 3 cực 10A + hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
20Vệ sinh, xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.290,581m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V290m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40, sử dụng hỗn hợp Sika Latex/Sika Latex TH với nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V290m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.290,581m2
24Phá dỡ nền ốp đá graniteMô tả kỹ thuật theo Chương V26,973m2
25Lát đá granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,653m2
26Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,32m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,857100m2
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,825m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,825m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,825m3
31Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
32Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,245m3
33Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,398tấn
34Vận chuyển tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,215100m2
35Vận chuyển xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,476tấn
B TRUNG TÂM KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG TỈNH QUẢNG TRỊ
1Vật liệu và nhân công tháo dỡ hệ thông chống sét, lắp đặt lại hệ thống chống sét sau khi thi công mái, vệ sinh sạch sẽ các vị trí tháo dỡ, cổ và ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1đồng
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252tấn
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V71,784m2
4Gia công xà gồ, thanh kèo thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt sóng vuông APU dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,415100m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,6m2
8Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m2
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,625m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m2
12Vệ sinh, xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V89,69m2
13Vệ sinh, xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V89,69m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V107,19m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V107,19m2
16Cửa đi, cửa sổ thép mạ kẽm khung 30x60x1,2mm, panô thép dày1,2mm đan nan 12x12x1 kính 5mm + phụ kiện lắp dựng theo thiết kế (bao gồ công vận chuyển, lắp đặt; khóa chốt đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,52m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,749m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,544m2
19Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m-18WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Lắp đặt tủ điện KT400x300x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
21Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu (Ổ cắm đôi 3 chấu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
25Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 30x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
C TRẠM NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN NẤM
1Vật liệu và nhân công tháo dỡ hệ thông chống sét, lắp đặt lại hệ thống chống sét sau khi thi công mái, vệ sinh sạch sẽ các vị trí tháo dỡ, cổ và ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1đồng
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,552tấn
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V147,952m2
4Gia công xà gồ, thanh kèo thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,552tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,552tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,479100m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V50,699m2
8Chống thấm sê nô mái bằng hỗn hợp sơn KOVA CT11A+ Xi măng 2 nước (tỉ lệ 0,4kg/m2/2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,699m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V209,818m2
10Lát nền, gạch granite KT600x600 chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V209,818m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,456m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,334m3
13Gia công lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,199tấn
14Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,199m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn epoxy 2 thành phần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7061m2
16Vệ sinh tường ốp gạch, đáMô tả kỹ thuật theo Chương V103,224m2
17Cạo bỏ và xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V261,485m2
18Vệ sinh, xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V536,506m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V536,506m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V261,485m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,609m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V103,64m2
23Sơn PU lên gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V103,64m2
24Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V78,6091m2
25Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m-40WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
26Lắp đặt đèn led ốp trần nổi 12W 250x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
27Lắp đặt đèn tường 5WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
28Lắp đặt quạt đảo trần - 55WMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
29Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu (Ổ cắm đôi 3 chấu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
31Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt các automat 2P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
35Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
36Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
37Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,585m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V7,585m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V7,585m3
41Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,793m3
42Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m2
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2061m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,603m3
45Xây tường thẳng bằng Blô 10x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,503m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,45m3
47Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,863100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu (đường cấp 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6310m³/1km
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (4km đường cấp 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6310m³/1km
50Rải bạt lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,23100m2
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,3m3
52Cắt khe co giản chia ô 3,0x3,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,487100m
D NHÀ LƯỚI TRỒNG THỬ NGHIỆM CÂY DƯỢC LIỆU CÔNG NGHỆ CAO (HƯỚNG PHÙNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4921m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9291m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,314m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,367m3
5Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,559100m2
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,718m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,148m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,022m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,699m2
10Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,573tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,573tấn
12Sản xuất hệ khung dàn thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,14tấn
13Sản xuất hệ khung dàn thép bản mãMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241tấn
14Vít mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.000cái
15Bulong M8.50Mô tả kỹ thuật theo Chương V800cái
16Dây cáp Inox 304 D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V240
17Tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V2,381tấn
19Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,454tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,454tấn
21Sản xuất hệ khung dàn thép mạ kẽm - giá để di độngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,74tấn
22Sản xuất hệ khung dàn thép bản mãMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
23Bulong M10.100Mô tả kỹ thuật theo Chương V380cái
24Bulong M10.80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.140cái
25Lưới thép d 2mm mạ kẽm A50Mô tả kỹ thuật theo Chương V342m2
26Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V3,043tấn
27Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V342m2
28Máng nước thép mạ kẽm dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V92m
29Đầu máng 510x0,18x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
30Đỡ máng nước thép mạ kẽm 500x20x20x0,18Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
31Nẹp thép mạ kẽm cuốn tròn hai mép + ziczacMô tả kỹ thuật theo Chương V1.993m
32Ống thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
33Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
34Sản xuất hệ khung dàn thép mạ kẽm - khung bộ cuốn màngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,79tấn
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,79tấn
36Bộ tời quay tay cuốn màngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
37Thang U răng cưa và bộ thanh răng chuyển động liên kết hàn với thanh chuyển độngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
38Cước đen chuyên dụng D2 căng lướiMô tả kỹ thuật theo Chương V294,4m
39Màng nhà lưới dày 150 mirconMô tả kỹ thuật theo Chương V1.126,34m2
40Màng cắt nắng phản quang 50%Mô tả kỹ thuật theo Chương V509,2m2
41Lưới chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V375,28m2
42Ôm nhựa chuyên dụng ôm trục cuốn màng nhà lưới 4 mặt bên và cắt nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V162cái
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,236100m3
44Mua đất và đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường cấp 5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,610m³/1km
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9km đường cấp 5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,610m³/1km
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (1km đường cấp 5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,610m³/1km
48Lót bạt nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V4,72100m2
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,6m3
50Động cơ điện 3kw 380VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt tủ điều khiển đảo chiều động cơ 3 pha 3kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
52Lắp đặt dây điện CVV 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
53Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
55Dây rút buộc sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V30sợi
56Lắp đặt ống nhựa uPVC D110x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
57Lắp đặt cút nhựa cứng D110mm 90oMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
58Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
59Keo dán ống PVC 0,2Kg (đã tính trong đơn giá lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
60Đai inox nẹp ống D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7751m3
62Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,775m3
63Máy bơm nước ly tâm 0.75 kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Ống LDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,05100 m
65Tê nối ống LDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
66Cút nối ống LDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Côn thu D32 về D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Ống nhựa cứng D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77100m
71Cút nhựa cứng D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
72Cút nhựa cứng D135Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Ống LDPE D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02100 m
74Đầu khởi thủy D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V203cái
75Đối trọngMô tả kỹ thuật theo Chương V93cái
76Van chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V93cái
77Đầu phun 4 hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V93cái
78Dây nhựa rútMô tả kỹ thuật theo Chương V5bao
79Dây cáp bọc nhựa D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V203m
80Ty căng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
81Khóa cáp thép D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
82Van phao + rơ le điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
84Lắp đặt quạt thông gió tròn điện áp 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
85Lắp đặt tủ điện KT400x600x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
86Lắp đặt các automat 3 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt các automat 2P 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Lắp đặt các automat 1P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
89Lắp đặt khởi động từ 2P 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Lắp đặt Rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m
92Lắp đặt dây dẫn CVV 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
93Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m
94Dây rút buộc sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V78sợi
95Máy bơm nước 300H (3KW) 380VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp đặt các automat 3 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Lắp đặt khởi động từ 3P 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp đặt Rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt Rơ le nhiệt (28-25A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Lắp đặt tủ điện KT400x300x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
101Lắp đặt dây điện CVV 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
102Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
103Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
104Dây rút buộc sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V25sợi
105Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3381m3
106Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,113m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,556m3
108Xây tường thẳng bằng Blô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,336m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,129100m3
110Lót bạt nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V0,645100m2
111Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,45m3
112Cắt khe co giản chia ô 3,0x3,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m
E HỆ THỐNG GIÀN NUÔI TRỒNG CÂY DÂU TÂY
1Sản xuất hệ khung dàn thép hộp, thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,989tấn
2Sản xuất hệ khung dàn thép bản mãMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
3Bulong M10.100Mô tả kỹ thuật theo Chương V412cái
4Bulong M8.80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.236cái
5Lưới thép d 2mm mạ kẽm A50Mô tả kỹ thuật theo Chương V370,8m2
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V3,318tấn
7Sản xuất hệ khung dàn thép hộp, thép ống mạ kẽm, dàn di độngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,541tấn
8Sản xuất hệ khung dàn thép bản mãMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192tấn
9Vít mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200cái
10Lưới thép B40 mạ kẽm 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V360m2
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V3,105tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.03E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự đảm bảo các tiêu chí tối thiểu sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên, xây lắp nhà kính liên quan đến nông nghiệp công nghệ cao: Khung nhà thép lắp ghép, hệ thống màng và lưới chống côn trùng, hệ thống lưới cắt nắng bằng motor.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.010.000.000 VNĐ.Ghi chú chung: + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Nếu nhà thầu phụ cần có văn bản xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực các tài liệu sau:+ Các hợp đồng tương tự;+ Hóa đơn giá trị gia tăng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thi công công trình đảm bảo: An toàn lao động, chất lượng, đúng tiến độ; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn (đối với hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn);+ Các tài liệu liên quan chứng minh tương tự, loại, cấp, giá trị khối lượng hoàn thành, nội dung, quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đảm bảo tính chất nêu trong hợp đồng tương tự.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận đã tham gia chỉ huy trưởng của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết.53
2 Kỹ thuật thi công 2 - Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ sư cơ khí, kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, vệ sinh môi trường.- Kinh nghiệm làm vị trí tương tự: Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình đảm bảo tính chất nêu trong hợp đồng tương tự.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận đã tham gia cán bộ kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết.53
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 - Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc cơ khí, kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, vệ sinh môi trường;.- Kinh nghiệm làm vị trí tương tự: Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình đảm bảo tính chất nêu trong hợp đồng tương tự.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận đã tham gia cán bộ kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
2 Ô tô tự đổ Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
3 Đầm bàn Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Đầm dùi Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250lít Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy hàn Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
7 Máy cắt uốn thép Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy bơm nước Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy phát điện Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy kinh vỹ Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
11 Máy thủy bình Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
12 Giàn giáo thép Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.30
13 Máy cắt gạch đá Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->