Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220832294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 16:04:00 đến ngày 2022-08-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,010,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự đảm bảo các tiêu chí tối thiểu sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên, xây lắp nhà kính liên quan đến nông nghiệp công nghệ cao: Khung nhà thép lắp ghép, hệ thống màng và lưới chống côn trùng, hệ thống lưới cắt nắng bằng motor.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.010.000.000 VNĐ.Ghi chú chung: + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Nếu nhà thầu phụ cần có văn bản xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực các tài liệu sau:+ Các hợp đồng tương tự;+ Hóa đơn giá trị gia tăng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thi công công trình đảm bảo: An toàn lao động, chất lượng, đúng tiến độ; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn (đối với hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn);+ Các tài liệu liên quan chứng minh tương tự, loại, cấp, giá trị khối lượng hoàn thành, nội dung, quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đảm bảo tính chất nêu trong hợp đồng tương tự.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận đã tham gia chỉ huy trưởng của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ sư cơ khí, kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, vệ sinh môi trường.- Kinh nghiệm làm vị trí tương tự: Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình đảm bảo tính chất nêu trong hợp đồng tương tự.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận đã tham gia cán bộ kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc cơ khí, kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, vệ sinh môi trường;.- Kinh nghiệm làm vị trí tương tự: Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình đảm bảo tính chất nêu trong hợp đồng tương tự.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận đã tham gia cán bộ kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Văn phòng Sở và các đơn vị trực thuộc Sở; Nhà kính phục vụ nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp công nghệ cao; Hệ thống giàn nuôi trồng cây dâu tây 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu có) và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 204 Hùng Vương, Đông Hà, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3550382 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 45 Hùng Vương, Đông Hà, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3854486. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH-TC, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 204 Hùng Vương, Đông Hà, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3535968. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Đường Hoàng Diệu, Đông Hà, Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3852529. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XỬ LÝ CHỐNG THẤM VÀ SƠN MẶT NGOÀI TRỤ SỞ KH&CN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp nứt, bơm keo epoxy SL 1401 vào vết nứt, trát hồ dầu, gắn lưới thép chống nứt (đơn giá trọn gói xử lí gồm cả giàn giáo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 3 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 6 | Vật liệu và nhân công tháo dỡ hệ thông chống sét, lắp đặt lại hệ thống chống sét sau khi thi công mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đồng |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | 100m2 |
| 9 | Ke chống bão 4cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.380 | cái |
| 10 | Cạo bỏ lớp rêu mốc, vệ sinh sạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,77 | m2 |
| 11 | Chống thấm sê nô mái bằng hỗn hợp sơn KOVA CT11A+ Xi măng 2 nước (tỉ lệ 0,4kg/m2/2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,77 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,488 | m2 |
| 13 | Đóng trần thạch cao, trần chìm phẳng: một lớp tấm thạch cao 09 mm chống ẩm + hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,488 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả matit vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,488 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,488 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn âm trần 12W vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 cực 10A + hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 20 | Vệ sinh, xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.290,581 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40, sử dụng hỗn hợp Sika Latex/Sika Latex TH với nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.290,581 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền ốp đá granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,973 | m2 |
| 25 | Lát đá granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,653 | m2 |
| 26 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,857 | 100m2 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | m3 |
| 31 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,245 | m3 |
| 33 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | tấn |
| 34 | Vận chuyển tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,215 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,476 | tấn |
| B | TRUNG TÂM KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG TỈNH QUẢNG TRỊ | |||
| 1 | Vật liệu và nhân công tháo dỡ hệ thông chống sét, lắp đặt lại hệ thống chống sét sau khi thi công mái, vệ sinh sạch sẽ các vị trí tháo dỡ, cổ và ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đồng |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,784 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ, thanh kèo thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt sóng vuông APU dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,625 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,69 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,69 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,19 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,19 | m2 |
| 16 | Cửa đi, cửa sổ thép mạ kẽm khung 30x60x1,2mm, panô thép dày1,2mm đan nan 12x12x1 kính 5mm + phụ kiện lắp dựng theo thiết kế (bao gồ công vận chuyển, lắp đặt; khóa chốt đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,749 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,544 | m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện KT400x300x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu (Ổ cắm đôi 3 chấu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 30x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| C | TRẠM NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN NẤM | |||
| 1 | Vật liệu và nhân công tháo dỡ hệ thông chống sét, lắp đặt lại hệ thống chống sét sau khi thi công mái, vệ sinh sạch sẽ các vị trí tháo dỡ, cổ và ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đồng |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,952 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ, thanh kèo thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,479 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,699 | m2 |
| 8 | Chống thấm sê nô mái bằng hỗn hợp sơn KOVA CT11A+ Xi măng 2 nước (tỉ lệ 0,4kg/m2/2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,699 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,818 | m2 |
| 10 | Lát nền, gạch granite KT600x600 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,818 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | m3 |
| 13 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn epoxy 2 thành phần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,706 | 1m2 |
| 16 | Vệ sinh tường ốp gạch, đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,224 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ và xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,485 | m2 |
| 18 | Vệ sinh, xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 536,506 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 536,506 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,485 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,609 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,64 | m2 |
| 23 | Sơn PU lên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,64 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,609 | 1m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m-40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led ốp trần nổi 12W 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn tường 5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt đảo trần - 55W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu (Ổ cắm đôi 3 chấu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,585 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,585 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,585 | m3 |
| 41 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,793 | m3 |
| 42 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m2 |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,206 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng Blô 10x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,45 | m3 |
| 47 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,863 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu (đường cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,63 | 10m³/1km |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (4km đường cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,63 | 10m³/1km |
| 50 | Rải bạt lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,23 | 100m2 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,3 | m3 |
| 52 | Cắt khe co giản chia ô 3,0x3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,487 | 100m |
| D | NHÀ LƯỚI TRỒNG THỬ NGHIỆM CÂY DƯỢC LIỆU CÔNG NGHỆ CAO (HƯỚNG PHÙNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,492 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,929 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,314 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,367 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,559 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,718 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,148 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,022 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,699 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,573 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,573 | tấn |
| 12 | Sản xuất hệ khung dàn thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | tấn |
| 13 | Sản xuất hệ khung dàn thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 14 | Vít mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.000 | cái |
| 15 | Bulong M8.50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | cái |
| 16 | Dây cáp Inox 304 D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | |
| 17 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,381 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,454 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,454 | tấn |
| 21 | Sản xuất hệ khung dàn thép mạ kẽm - giá để di động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | tấn |
| 22 | Sản xuất hệ khung dàn thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 23 | Bulong M10.100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | cái |
| 24 | Bulong M10.80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.140 | cái |
| 25 | Lưới thép d 2mm mạ kẽm A50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342 | m2 |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,043 | tấn |
| 27 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342 | m2 |
| 28 | Máng nước thép mạ kẽm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 29 | Đầu máng 510x0,18x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Đỡ máng nước thép mạ kẽm 500x20x20x0,18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 31 | Nẹp thép mạ kẽm cuốn tròn hai mép + ziczac | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.993 | m |
| 32 | Ống thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 34 | Sản xuất hệ khung dàn thép mạ kẽm - khung bộ cuốn màng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | tấn |
| 36 | Bộ tời quay tay cuốn màng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Thang U răng cưa và bộ thanh răng chuyển động liên kết hàn với thanh chuyển động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 38 | Cước đen chuyên dụng D2 căng lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,4 | m |
| 39 | Màng nhà lưới dày 150 mircon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.126,34 | m2 |
| 40 | Màng cắt nắng phản quang 50% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,2 | m2 |
| 41 | Lưới chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,28 | m2 |
| 42 | Ôm nhựa chuyên dụng ôm trục cuốn màng nhà lưới 4 mặt bên và cắt nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | cái |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | 100m3 |
| 44 | Mua đất và đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường cấp 5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 10m³/1km |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9km đường cấp 5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 10m³/1km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (1km đường cấp 5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 10m³/1km |
| 48 | Lót bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | 100m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | m3 |
| 50 | Động cơ điện 3kw 380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điều khiển đảo chiều động cơ 3 pha 3kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt dây điện CVV 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 55 | Dây rút buộc sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | sợi |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa cứng D110mm 90o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 59 | Keo dán ống PVC 0,2Kg (đã tính trong đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 60 | Đai inox nẹp ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,775 | 1m3 |
| 62 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,775 | m3 |
| 63 | Máy bơm nước ly tâm 0.75 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Ống LDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | 100 m |
| 65 | Tê nối ống LDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 66 | Cút nối ống LDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Côn thu D32 về D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Ống nhựa cứng D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100m |
| 71 | Cút nhựa cứng D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Cút nhựa cứng D135 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Ống LDPE D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100 m |
| 74 | Đầu khởi thủy D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203 | cái |
| 75 | Đối trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 76 | Van chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 77 | Đầu phun 4 hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 78 | Dây nhựa rút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bao |
| 79 | Dây cáp bọc nhựa D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203 | m |
| 80 | Ty căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 81 | Khóa cáp thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 82 | Van phao + rơ le điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt quạt thông gió tròn điện áp 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tủ điện KT400x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 2P 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt khởi động từ 2P 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 94 | Dây rút buộc sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | sợi |
| 95 | Máy bơm nước 300H (3KW) 380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt khởi động từ 3P 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Rơ le nhiệt (28-25A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện KT400x300x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt dây điện CVV 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 102 | Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 104 | Dây rút buộc sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | sợi |
| 105 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,338 | 1m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,113 | m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng Blô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,336 | m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 110 | Lót bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | 100m2 |
| 111 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,45 | m3 |
| 112 | Cắt khe co giản chia ô 3,0x3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| E | HỆ THỐNG GIÀN NUÔI TRỒNG CÂY DÂU TÂY | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn thép hộp, thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,989 | tấn |
| 2 | Sản xuất hệ khung dàn thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 3 | Bulong M10.100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412 | cái |
| 4 | Bulong M8.80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.236 | cái |
| 5 | Lưới thép d 2mm mạ kẽm A50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,318 | tấn |
| 7 | Sản xuất hệ khung dàn thép hộp, thép ống mạ kẽm, dàn di động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,541 | tấn |
| 8 | Sản xuất hệ khung dàn thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 9 | Vít mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | cái |
| 10 | Lưới thép B40 mạ kẽm 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m2 |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,105 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự đảm bảo các tiêu chí tối thiểu sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên, xây lắp nhà kính liên quan đến nông nghiệp công nghệ cao: Khung nhà thép lắp ghép, hệ thống màng và lưới chống côn trùng, hệ thống lưới cắt nắng bằng motor.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.010.000.000 VNĐ.Ghi chú chung: + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Nếu nhà thầu phụ cần có văn bản xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực các tài liệu sau:+ Các hợp đồng tương tự;+ Hóa đơn giá trị gia tăng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thi công công trình đảm bảo: An toàn lao động, chất lượng, đúng tiến độ; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn (đối với hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn);+ Các tài liệu liên quan chứng minh tương tự, loại, cấp, giá trị khối lượng hoàn thành, nội dung, quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đảm bảo tính chất nêu trong hợp đồng tương tự.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận đã tham gia chỉ huy trưởng của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ sư cơ khí, kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, vệ sinh môi trường.- Kinh nghiệm làm vị trí tương tự: Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình đảm bảo tính chất nêu trong hợp đồng tương tự.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận đã tham gia cán bộ kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc cơ khí, kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, vệ sinh môi trường;.- Kinh nghiệm làm vị trí tương tự: Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình đảm bảo tính chất nêu trong hợp đồng tương tự.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận đã tham gia cán bộ kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250lít | Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy hàn | Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy kinh vỹ | Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Giàn giáo thép | Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 30 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi