Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220828674-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS và THPT Mai Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220816394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 16:01:00 đến ngày 2022-08-22 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,178,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.767234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.475.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS và THPT Mai Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Sửa chữa cơ sở vật chất Trường PTDTNT THCS-THPT huyện Mai Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS và THPT Mai Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 13, thị trấn Hát Hót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường PTDTNT THCS và THPT Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 13, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nguyên Phúc; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng ST689; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH MYLANGCO;


- Bên mời thầu: Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS và THPT Mai Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 13, thị trấn Hát Hót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường PTDTNT THCS và THPT Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 13, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III và chương V. E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường PTDTNT THCS và THPT Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 13, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật66,97m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V. Yêu cầu kỹ thuật47,5m
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,768m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật103,565m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật221,883m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật66,977m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật602,794m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật35,191m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật316,74m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,105m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,947m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,096m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,108m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật31,797m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật354,28m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,928m2
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
20Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,931m2
21Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,908m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật36,186m2
23Tháo dỡ hệ thống điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2công
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật103,565m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật94,807m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,191m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,105m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,108m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật457,79m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật381,349m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,826m3
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật345,667m2
11Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,658m2
12Công tác ốp gạch vào tường kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật106,755m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường KT 120x500Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,409m2
14Cửa đi bằng nhôm cao cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật31,86m2
15Cửa sổ bằng nhôm cao cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật28,5m2
16Khóa cửa đi 2 cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
17Khóa cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,049m2
19Công tác ốp gạch vào tường kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,879m2
20Lắp đặt chậu rửa bát 2 hốChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Lắp đặt vòi chậu rửa bátChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,931m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,931m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật36,186m2
25Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,908m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật250m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật600m
5Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
6Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật250m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật330m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật600m
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
10Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật33bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
15Hộp aptomat 2-4modulChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
16Mặt 6 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Mặt 4 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Mặt 3 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Mặt 2 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
20Mặt 1 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
21Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
22Đế âm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật38cái
23Hạt công tắc 1 chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật41cái
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8hộp
25Chiết áp quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
26Cọc tiếp địa L50x50x5Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Băng đồng 30x3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3m
28Dây tiếp địa CU M50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6m
29Tủ đựng bình PCCCChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Bình chữa cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
31Tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
D HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH TERAZO
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật66,75m3
2Lát gạch Terazo 400x400mm vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.225m2
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1601 cấu kiện
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật61,58m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật25,49m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78,418m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,103m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,561m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,252100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,841m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,05m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,455100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,652m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,497tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,329100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật1731 cấu kiện
15Tấm gigangChương V. Yêu cầu kỹ thuật11tấm
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật223,557m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật72,19m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.767234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.475.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ (Kèm theo tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
3 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62 kW1
4 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150L1
5 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->