Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (hạng mục cầu An Nô và cầu Lắc Bưng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220835204-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (hạng mục cầu An Nô và cầu Lắc Bưng)
Số hiệu KHLCNT 20220810388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 990 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 15:54:00 đến ngày 2022-09-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 94,056,750,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,460,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):*Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. Trong đó có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL chiều dài L≥12,5m.- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp:(1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình. Trường hợp các quyết định này không nêu rõ loại và cấp công trình thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);(3) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;(4) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:(1) Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;(3) Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);(4) Tài liệu của ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 47.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):*Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất 01 nhân sự.*Đối với liên danh: Mỗi nhà thầu liên danh đề xuất 01 nhân sự.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu, đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa/Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng/ Xây dựng Cầu đường/ Giao thông- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công, hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng/Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công, hoặc tài liệu chứng minh khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động/Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công, hoặc tài liệu chứng minh khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa diezel đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị -Trọng lượng búa > 2,5T-Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa diezel đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị -Trọng lượng búa > 3,5T-Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giàn ép kích thủy lực/máy ép robor
- Đặc điểm thiết bị -Tải trọng ≥ 200 tấn-Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị -Dung tích gầu > 0,5 m3-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
5-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị -Dung tích gầu > 0,8 m3-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị -Tải trọng > 9T-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe lu bánh lốp/bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị -Tải trọng > 16T-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị -Tải trọng > 25T-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị -Công suất 110 CV-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san
- Đặc điểm thiết bị -Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị -Sức nâng > 25T-Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị -Tải trọng > 200T-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị -Tải trọng > 12T-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 5m3-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải BTNN
- Đặc điểm thiết bị -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy (xe) rải đá
- Đặc điểm thiết bị -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị -Công suất >=190CV-Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Kèm theo tài liệu chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
21-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị -Kèm theo tài liệu chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -Kèm theo tài liệu chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -Kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
24-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (hạng mục cầu An Nô và cầu Lắc Bưng)
Xây dựng mới 04 cầu: Lắc Bưng, So Đũa, Khánh Hòa, An Nô trên Đường tỉnh 935, tỉnh Sóc Trăng
990 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: số 23, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: Số 135/29-135/31 Đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nam Chí. Địa chỉ: Số 79/5 A12, Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường 26, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng: Sở Giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 20, đường Trần Hưng Đạo, P2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: số 23, đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự, thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến bên mời thầu làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu (nếu cần thiết); - Bản cam kết về chủng loại vật tư/thiết bị dự kiến sử dụng cho côngtrình; - Cam kết thiết bị thi công như đã kê khai đúng với đặc điểm thiết bị thực tế dự kiến bố trí cho gói thầu: Nhà sản xuất, đời máy (model), công suất, năm sản xuất, tính năng…..Nếu bên mời thầu xác minh không đúng với kê khai, nhà thầu sẽ bị xem là gian lận, vi phạm khoản 4 điều 89 của luật đấu thầu. - Cam kết nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian yêu cầu làm rõ khả năng huy động nhân sự, thiết bị, cung cấp tài liệu làm rõ…. Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng yêu cầu E-HSMT. - Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng hưởng ưu đãi.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.460.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 9 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 0299.3822339 - 0299.3821483. - Fax: 0299.3820473.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333. - Fax: 0299.3822333.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333. - Fax: 0299.3822333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU AN NÔ
B 1. KẾT CẦU PHẦN TRÊN
1Cung cấp dầm cầu "I" 18,6m (HL93)Theo Chương V E-HSMT35dầm
2Lắp dựng dầm "I" 18,6m bằng cần cẩu - Trên cạnTheo Chương V E-HSMT141 dầm
3Lắp dựng dầm "I" 18,6m bằng cần cẩu - Dưới nướcTheo Chương V E-HSMT211 dầm
4Lắp đặt gối cầu 250x300x50mmTheo Chương V E-HSMT70cái
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT1,22tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT1,733tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT1,741tấn
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT2,2456100m2
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT20,893m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,028tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmTheo Chương V E-HSMT39,695tấn
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT1,3714100m2
13Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT180,3m3
14Quét lớp phòng nước bản mặt cầuTheo Chương V E-HSMT1.016,4m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Chương V E-HSMT10,164100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Chương V E-HSMT10,164100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmTheo Chương V E-HSMT9,562tấn
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,2146100m2
19Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT31,536m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT0,864100m2
21Gia công, lắp đặt thép tấm đan. Thép tròn Fi ≤10mmTheo Chương V E-HSMT4,711tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V E-HSMT28,407m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT1,5872100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT1.0801cấu kiện
25Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo Chương V E-HSMT22,81m
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,473tấn
27Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40Theo Chương V E-HSMT4,14m3
28Cung cấp thép tấm InoxTheo Chương V E-HSMT0,038tấn
29Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo Chương V E-HSMT0,038tấn
30Cung cấp vít nở D5mm, L=50mmTheo Chương V E-HSMT20cái
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép ≤18mmTheo Chương V E-HSMT1,321tấn
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C25, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT46,148m3
33Ván khuôn thép gờ chắnTheo Chương V E-HSMT2,6457100m2
34Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT0,015100m2
35Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT316,7441m2
36Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V E-HSMT9,177tấn
37Lắp dựng lan can cầuTheo Chương V E-HSMT9,177tấn
38Cung cấp bulonTheo Chương V E-HSMT216cái
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ chiếu sáng, đường kính cốt thép ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,118tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ chiếu sáng, đường kính cốt thép >18mmTheo Chương V E-HSMT0,332tấn
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C25, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,926m3
42Ván khuôn thép bệ chiếu sángTheo Chương V E-HSMT0,0527100m2
43Cung cấp thép tấmTheo Chương V E-HSMT0,151tấn
44Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo Chương V E-HSMT0,151tấn
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V E-HSMT1,8202100m
46Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ)Theo Chương V E-HSMT12cái
47Cung cấp bulon D27, L=25cmTheo Chương V E-HSMT24cái
48Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 168x6,35mmTheo Chương V E-HSMT0,32100m
49Gia công lưới chắn rác bằng thépTheo Chương V E-HSMT0,098tấn
50Cung cấp thép tấmTheo Chương V E-HSMT0,032tấn
51Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo Chương V E-HSMT0,13tấn
52Cung cấp bulon D10, L=220mmTheo Chương V E-HSMT96cái
53Cung cấp bulon D10, L=40mmTheo Chương V E-HSMT64cái
54Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo Chương V E-HSMT14cái
55Biển báo thông thuyền 150x150cmTheo Chương V E-HSMT6cái
56Biển báo thông thuyền 50x50cmTheo Chương V E-HSMT8cái
57Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo Chương V E-HSMT10,4m2
C 2. KẾT CẦU PHẦN DƯỚI
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương V E-HSMT1981 cấu kiện
2Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng búa rung 170kW, ĐK 600mmTheo Chương V E-HSMT26,48100m
3Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo Chương V E-HSMT9,966m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,419tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT6,048tấn
6Cung cấp thép tấmTheo Chương V E-HSMT2,175tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Chương V E-HSMT2,175tấn
8Cung cấp thép tấmTheo Chương V E-HSMT2,591tấn
9Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mmTheo Chương V E-HSMT1321 mối nối
10Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT106,473m3
11Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT94,904m3
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,235tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT10,041tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT7,935tấn
15Cung cấp thép tấmTheo Chương V E-HSMT0,037tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V E-HSMT0,037tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo Chương V E-HSMT3,4839100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C12, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT10,45m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,1045100m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT0,0153100m2
21Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo Chương V E-HSMT0,8m2
22Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo Chương V E-HSMT0,018m3
23Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT96,648m3
24Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT85,919m3
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,397tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT7,234tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT17,827tấn
28Cung cấp thép tấmTheo Chương V E-HSMT0,075tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V E-HSMT0,075tấn
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C12, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT9,552m3
31Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,0955100m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo Chương V E-HSMT2,3639100m2
33Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT0,0289100m2
34Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo Chương V E-HSMT1,6m2
35Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo Chương V E-HSMT0,036m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT47,611m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C12, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT12,995m3
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT4,144tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT3,734tấn
40Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,2945100m2
41Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Chương V E-HSMT7,1m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông C20, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT137,213m3
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V E-HSMT3,0461tấn
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT1,3721100m3
45Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT13,7213100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT155,39m3
47Ván khuôn chân khayTheo Chương V E-HSMT6,2784100m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT41,856m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT0,4186100m3
50Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT17,55100m
51Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT1,3007100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,3037100m3
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương V E-HSMT901 cấu kiện
54Đóng cọc ống BTCT D600 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực đầu búa 7,5TTheo Chương V E-HSMT12,04100m
55Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử dưới nước (tính cho 2 trụ, thời gian 5 ngày, mỗi ngày 01 ca chờ)Theo Chương V E-HSMT5ngày
56Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo Chương V E-HSMT4,53m3
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,191tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT2,749tấn
59Cung cấp thép tấmTheo Chương V E-HSMT0,988tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Chương V E-HSMT0,988tấn
61Cung cấp thép tấmTheo Chương V E-HSMT1,178tấn
62Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mmTheo Chương V E-HSMT601 mối nối
63Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT96,648m3
64Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT98,193m3
65Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,395tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT7,62tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT17,827tấn
68Cung cấp thép tấmTheo Chương V E-HSMT0,071tấn
69Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V E-HSMT0,071tấn
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo Chương V E-HSMT2,5936100m2
71Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT0,0289100m2
72Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo Chương V E-HSMT1,4m2
73Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo Chương V E-HSMT0,036m3
D 3. ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT7,6986100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT18,0951100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT19,6201100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT30,3339100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Chương V E-HSMT15,2296100m3
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12kN làm nền đường, mái đê, đập/mTheo Chương V E-HSMT8,4594100m2
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m làm nền đường, mái đê, đậpTheo Chương V E-HSMT35,8555100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo Chương V E-HSMT12,5346100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo Chương V E-HSMT5,1317100m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V E-HSMT37,649100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Chương V E-HSMT34,2115100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V E-HSMT6,4117100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Chương V E-HSMT3,1452100m2
14Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT1.902,69100m
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=200kN/m làm móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT32,9852100m2
16Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 240kg/m3Theo Chương V E-HSMT3.400m
17Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá IV-VITheo Chương V E-HSMT401m khoan
18Thí nghiệm ép mẫu vữa, chỉ tiêu thí nghiệm là ép mẫu vữa lập phương 70,7x70,7x70,7 (mm)Theo Chương V E-HSMT61 chỉ tiêu
19Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TTheo Chương V E-HSMT6lần TN
20Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT0,0977100m3
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT0,7932100m3
22Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT1,9358100m3
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V E-HSMT1,0832tấn
24Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Chương V E-HSMT0,407100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông C20, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT56,002m3
26Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT4,6668100m2
27Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT0,9075100m3
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,919tấn
29Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Chương V E-HSMT0,3166100m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông C20, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT47,489m3
31Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT0,1446100m3
32Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT1,8481100m3
33Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT3,8678100m3
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V E-HSMT1,175tấn
35Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Chương V E-HSMT0,4051100m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông C20, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT60,76m3
37Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT5,0634100m2
38Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT0,1425100m3
39Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT0,6036100m3
40Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT0,027100m3
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V E-HSMT1,225tấn
42Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Chương V E-HSMT0,4222100m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông C20, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT63,325m3
44Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT5,2771100m2
45Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT1,6903100m3
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,613tấn
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông C20, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT31,685m3
48Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT2,6404100m2
49Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Chương V E-HSMT1,3096100m2
50Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT0,2926100m3
51Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT0,7388100m3
52Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT20,7483100m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT13,0941100m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT80,967m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT41,795m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,418100m3
57Đóng cọc tràm D6 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT220,175100m
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương V E-HSMT3321 cấu kiện
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương V E-HSMT1661 cấu kiện
60Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm H30Theo Chương V E-HSMT831 đoạn ống
61Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo Chương V E-HSMT70mối nối
62Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmTheo Chương V E-HSMT166cái
63Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT63,35m2
64Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT2,0328100m3
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT1,028100m3
66Đóng cọc D6 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT26,325100m
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,052100m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT5,2m3
69Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,478tấn
70Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT1,469tấn
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông C20, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT32,182m3
72Ván khuôn thép hố gaTheo Chương V E-HSMT3,31100m2
73Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,199tấn
74Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V E-HSMT0,776tấn
75Cung cấp thép hìnhTheo Chương V E-HSMT0,899tấn
76Lắp đặt kết cấu thép hình tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,899tấn
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,2808100m2
78Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT0,4212100m2
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V E-HSMT6,318m3
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT391cấu kiện
81Đóng cọc tràm D6 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT3,75100m
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,0075100m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,748m3
84Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,013tấn
85Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,227tấn
86Ván khuôn cửa xảTheo Chương V E-HSMT0,1486100m2
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,211m3
88Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,75T/m3Theo Chương V E-HSMT0,486100m3
89Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I (đóng đứng)Theo Chương V E-HSMT12,33100m
90Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I (đóng xiên)Theo Chương V E-HSMT4,23100m
91Cừ tràm cặp cổTheo Chương V E-HSMT0,54100m
92Vải bạt chắn đấtTheo Chương V E-HSMT1,242100m2
93Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đườngTheo Chương V E-HSMT0,0161tấn
94Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT0,486100m3
95Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 875mmTheo Chương V E-HSMT8cái
96Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 900x450mmTheo Chương V E-HSMT2cái
97Cung cấp biển báo tam giác cạnh 700mmTheo Chương V E-HSMT8cái
98Cung cấp biển báo chữ nhật 900x450mmTheo Chương V E-HSMT2cái
99Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mTheo Chương V E-HSMT1cái
100Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,0mTheo Chương V E-HSMT8cái
101Cung cấp bulonTheo Chương V E-HSMT20cái
102Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, dày sơn 2mmTheo Chương V E-HSMT129,35m2
103Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, dày sơn 2mmTheo Chương V E-HSMT58,08m2
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT1m3
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT7m3
106Ván khuôn dãy phân cáchTheo Chương V E-HSMT0,7028100m2
107Sơn dải phân cách - sơn mớiTheo Chương V E-HSMT60m2
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,023100m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT2,3m3
110Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT14,375100m
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT10,36m3
112Ván khuôn dãy phân cáchTheo Chương V E-HSMT0,5134100m2
113Sơn dải phân cách - sơn mớiTheo Chương V E-HSMT21,3m2
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT16,41m3
115Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C16, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT15,744m3
116Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)Theo Chương V E-HSMT531,2m
117Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmTheo Chương V E-HSMT164cái
118Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmTheo Chương V E-HSMT160cái
119Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiTheo Chương V E-HSMT8cái
120Tấm đệm thép 300x70x5mmTheo Chương V E-HSMT164cái
121Tấm phản quang 65x40x1,6mmTheo Chương V E-HSMT164cái
122Cung cấp bulon D16Theo Chương V E-HSMT1.640cái
123Cung cấp bulon D19Theo Chương V E-HSMT164cái
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V E-HSMT372,90410m³/1km
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V E-HSMT372,90410m³/9km
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4,5km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo Chương V E-HSMT372,90410m³/4,5km
127Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo Chương V E-HSMT48,5033100m3
E 4. THÁO DỠ CẦU CŨ
1Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩuTheo Chương V E-HSMT43,68tấn
2Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V E-HSMT4,36810 tấn/1km
3Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V E-HSMT4,36810 tấn/9km
4Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 8km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo Chương V E-HSMT4,36810 tấn/8km
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT146,012m3
6Phá dỡ bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcTheo Chương V E-HSMT47,222m3
7Xà lan chứa bê tông khi đập phá dưới nướcTheo Chương V E-HSMT4ca
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V E-HSMT1,4601100m3
9Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầuTheo Chương V E-HSMT0,4722100m3/1km
10Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo Chương V E-HSMT1,932100m3
11Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmTheo Chương V E-HSMT1,932100m3/1km
12Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 9,4km ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT1,932100m3/9,4km
F 5. PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT1,666100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo Chương V E-HSMT3,18100m3
3Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo Chương V E-HSMT10,6100m2
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,0521100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C25, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT7m3
6Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT54100m
7Thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo Chương V E-HSMT421 rọ
8Đan rọ đá 2x1x0,5m loại P8 (8x10)Theo Chương V E-HSMT294m2
9Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17% x 18th+3,5% x 1 lần)Theo Chương V E-HSMT3,84100m
10Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Theo Chương V E-HSMT3,2100m
11Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Theo Chương V E-HSMT0,64100m
12Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo Chương V E-HSMT3,2100m
13Nối cọc thép hìnhTheo Chương V E-HSMT321 mối nối
14Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x18th+5% x 1 lần)Theo Chương V E-HSMT4,459tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT4,459tấn
16Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT4,459tấn
17Chi phí thuê dàn cầu tạm thép B=3,5m, tải trọng 10T, thời gian thuê 18 thángTheo Chương V E-HSMT63md
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT2,8576100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo Chương V E-HSMT1,6711100m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C12, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT5m3
21Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x 18th+3,5% x 1 lần)Theo Chương V E-HSMT3,84100m
22Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (ngập đất)Theo Chương V E-HSMT3,52100m
23Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (không ngập đất)Theo Chương V E-HSMT0,32100m
24Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWTheo Chương V E-HSMT3,52100m
25Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x18th+5% x1 lần)Theo Chương V E-HSMT1,848tấn
26Cung cấp tấm tôn 4x1,5x0,02m (KH=1,5% x 18th+5% x1lần)Theo Chương V E-HSMT2,826tấn
27Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT1,848tấn
28Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT1,848tấn
29Lắp dựng tấm tônTheo Chương V E-HSMT3cái
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT0,208tấn
31Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,0313100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo Chương V E-HSMT0,04100m3
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT11,7258100m3
34Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT4,9798100m3
35Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT7,332100m3
36Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ trên cạnTheo Chương V E-HSMT619,471m3
37Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nướcTheo Chương V E-HSMT544,66m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT2,1193100m3
39Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, C16, đá 1x2, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT211,92m3
40Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x 2th)Theo Chương V E-HSMT8,52100m
41Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất)Theo Chương V E-HSMT12,993100m
42Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất)Theo Chương V E-HSMT4,047100m
43Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo Chương V E-HSMT12,993100m
44Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17% x 2th+3,5% x 2 lần)Theo Chương V E-HSMT1,08100m
45Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất)Theo Chương V E-HSMT1,647100m
46Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo Chương V E-HSMT0,513100m
47Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo Chương V E-HSMT1,647100m
48Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x 2th+5% x2 lần)Theo Chương V E-HSMT0,0123tấn
49Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT0,0246tấn
50Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT0,0246tấn
51Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17% x 2th+3,5% x 2 lần)Theo Chương V E-HSMT0,48100m
52Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất)Theo Chương V E-HSMT0,4100m
53Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo Chương V E-HSMT0,56100m
54Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo Chương V E-HSMT0,4100m
55Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x 2th+5% x 4 lần)Theo Chương V E-HSMT3,917tấn
56Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT15,668tấn
57Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT15,668tấn
58Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x 2th+3,5% x 2 lần)Theo Chương V E-HSMT12,48100m
59Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (ngập đất)Theo Chương V E-HSMT19,032100m
60Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo Chương V E-HSMT5,928100m
61Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWTheo Chương V E-HSMT19,032100m
62Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17% x 2th+3,5% x 2 lần)Theo Chương V E-HSMT1,44100m
63Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất)Theo Chương V E-HSMT2,196100m
64Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo Chương V E-HSMT0,684100m
65Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo Chương V E-HSMT2,196100m
66Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x 2th+5% x2 lần)Theo Chương V E-HSMT1,88tấn
67Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT3,76tấn
68Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT3,76tấn
69Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x 2th+3,5% x 2 lần)Theo Chương V E-HSMT0,48100m
70Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (ngập đất)Theo Chương V E-HSMT0,4100m
71Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo Chương V E-HSMT0,56100m
72Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWTheo Chương V E-HSMT0,4100m
73Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 2th+5% x 4 lần)Theo Chương V E-HSMT3,917tấn
74Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT15,668tấn
75Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT15,668tấn
76Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x 1th+5% x2 lần)Theo Chương V E-HSMT10,594tấn
77Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT21,188tấn
78Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT21,188tấn
79Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x 1th+5% x2 lần)Theo Chương V E-HSMT8,248tấn
80Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT16,496tấn
81Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT16,496tấn
82Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x 1th+5% x2 lần)Theo Chương V E-HSMT8,556tấn
83Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT17,112tấn
84Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT17,112tấn
85Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x 2th+5% x 5 lần)Theo Chương V E-HSMT0,554tấn
86Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT2,77tấn
87Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT2,77tấn
88Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x 2th+5% x 5lần)Theo Chương V E-HSMT1,202tấn
89Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT6,01tấn
90Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT6,01tấn
91Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu (không tính VT chính, tính 50% NC)Theo Chương V E-HSMT40,1551m3
92Khấu hao gỗ sàn đạo (KH=1/8+ (1/8 x 1,15 x4 lần))Theo Chương V E-HSMT8,0311m3
93Khấu hao đinh đỉa (KH=1/19+ (1/19 x 1,03 x 4 lần))Theo Chương V E-HSMT8,0311m3
G 6. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CẦU AN NÔ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT13,1221m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 4x6, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,458m3
3Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,4032100m2
4Lắp khung bulong M16x240x240x600Theo Chương V E-HSMT24bộ
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C16, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT7,056m3
6Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo Chương V E-HSMT241 cột
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,24m2
8Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo Chương V E-HSMT241 cần đèn
9Lắp đèn năng lượng mặt trời - Đèn ở độ cao ≤12mTheo Chương V E-HSMT24bộ
H HẠNG MỤC: CẦU LẮC BƯNG
I 1. KẾT CẦU PHẦN TRÊN
1Cung cấp dầm cầu "I" 18,6m (HL93)Theo Chương V E-HSMT7dầm
2Cung cấp dầm cầu "I" 12,5m (HL93)Theo Chương V E-HSMT14dầm
3Lắp dựng dầm "I" 12,5m bằng cần cẩu - Trên cạn (Hệ số MTC 0,7)Theo Chương V E-HSMT141 dầm
4Lắp dựng dầm "I" 18,6m bằng cần cẩu - Dưới nướcTheo Chương V E-HSMT71 dầm
5Lắp đặt gối cầu 250x300x50mmTheo Chương V E-HSMT14cái
6Lắp đặt gối cầu 250x300x40mmTheo Chương V E-HSMT28cái
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,554tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,835tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,864tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT1,0337100m2
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT9,659m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,013tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmTheo Chương V E-HSMT18,341tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,6647100m2
15Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT79,364m3
16Quét lớp phòng nước bản mặt cầuTheo Chương V E-HSMT473m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Chương V E-HSMT4,73100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Chương V E-HSMT4,73100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmTheo Chương V E-HSMT4,781tấn
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,1073100m2
21Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT15,768m3
22Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT0,432100m2
23Gia công, lắp đặt thép tấm đan. Thép tròn Fi ≤10mmTheo Chương V E-HSMT2,312tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V E-HSMT13,874m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,7661100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT5041cấu kiện
27Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo Chương V E-HSMT22,81m
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,473tấn
29Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40Theo Chương V E-HSMT3,795m3
30Cung cấp thép tấm InoxTheo Chương V E-HSMT0,038tấn
31Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo Chương V E-HSMT0,038tấn
32Cung cấp vít nở D5mm, L=50mmTheo Chương V E-HSMT20cái
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,628tấn
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C25, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT21,629m3
35Ván khuôn thép gờ chắnTheo Chương V E-HSMT1,2408100m2
36Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT0,015100m2
37Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT148,5461m2
38Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V E-HSMT4,745tấn
39Lắp dựng lan can cầuTheo Chương V E-HSMT4,745tấn
40Cung cấp bulonTheo Chương V E-HSMT116cái
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ chiếu sáng, đường kính cốt thép ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,039tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ chiếu sáng, đường kính cốt thép >18mmTheo Chương V E-HSMT0,111tấn
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C25, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,309m3
44Ván khuôn thép bệ chiếu sángTheo Chương V E-HSMT0,0176100m2
45Cung cấp thép tấmTheo Chương V E-HSMT0,05tấn
46Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo Chương V E-HSMT0,05tấn
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V E-HSMT0,8774100m
48Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ)Theo Chương V E-HSMT4cái
49Cung cấp bulon D27, L=25cmTheo Chương V E-HSMT8cái
50Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính D168x6,35mmTheo Chương V E-HSMT0,16100m
51Gia công lưới chắn rác bằng thépTheo Chương V E-HSMT0,049tấn
52Cung cấp thép tấmTheo Chương V E-HSMT0,016tấn
53Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo Chương V E-HSMT0,062tấn
54Cung cấp bulon D10, L=220mmTheo Chương V E-HSMT80cái
55Cung cấp bulon D10, L=40mmTheo Chương V E-HSMT32cái
56Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo Chương V E-HSMT14cái
57Biển báo thông thuyền 150x150cmTheo Chương V E-HSMT6cái
58Biển báo thông thuyền 50x50cmTheo Chương V E-HSMT8cái
59Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo Chương V E-HSMT10,4m2
J 2. KẾT CẦU PHẦN DƯỚI
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương V E-HSMT1441 cấu kiện
2Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng búa rung 170kW, ĐK 600mmTheo Chương V E-HSMT20,2100m
3Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở mố (tính cho M1 M2, thời gian 5 ngày, mỗi ngày 01 ca chờ)Theo Chương V E-HSMT5ngày
4Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo Chương V E-HSMT5,436m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,229tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT3,299tấn
7Cung cấp thép tấmTheo Chương V E-HSMT1,186tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Chương V E-HSMT1,186tấn
9Cung cấp thép tấmTheo Chương V E-HSMT2,12tấn
10Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mmTheo Chương V E-HSMT1081 mối nối
11Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT106,473m3
12Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT92,023m3
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,231tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT9,862tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT8,141tấn
16Cung cấp thép tấmTheo Chương V E-HSMT0,037tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V E-HSMT0,037tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo Chương V E-HSMT3,3447100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C12, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT10,45m3
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,1045100m3
21Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT0,0153100m2
22Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo Chương V E-HSMT0,8m2
23Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo Chương V E-HSMT0,018m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT47,611m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C12, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT12,995m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT4,144tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT3,734tấn
28Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,2945100m2
29Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Chương V E-HSMT7,1m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông C20, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT184,077m3
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V E-HSMT4,0865tấn
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT1,8408100m3
33Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT18,4077100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT169,118m3
35Ván khuôn chân khayTheo Chương V E-HSMT6,833100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT45,554m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT0,4555100m3
38Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT112,86100m
39Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT5,1845100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT2,8179100m3
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương V E-HSMT1201 cấu kiện
42Đóng cọc ống BTCT D600 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực đầu búa 7,5TTheo Chương V E-HSMT16,24100m
43Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở trụ (tính cho trụ T1 T2, thời gian 5 ngày, mỗi ngày 01 ca chờ)Theo Chương V E-HSMT5100m
44Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo Chương V E-HSMT4,53m3
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,191tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT2,749tấn
47Cung cấp thép tấmTheo Chương V E-HSMT0,988tấn
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Chương V E-HSMT0,988tấn
49Cung cấp thép tấmTheo Chương V E-HSMT1,767tấn
50Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mmTheo Chương V E-HSMT901 mối nối
51Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT96,648m3
52Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT88,857m3
53Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,411tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT8,256tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT16,996tấn
56Cung cấp thép tấmTheo Chương V E-HSMT0,086tấn
57Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V E-HSMT0,086tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo Chương V E-HSMT2,3721100m2
59Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT0,0289100m2
60Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo Chương V E-HSMT1,4m2
61Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11)Theo Chương V E-HSMT0,036m3
K 3. ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT22,8815100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT18,4078100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT28,4499100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT37,7192100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Chương V E-HSMT16,974100m3
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12kN làm nền đường, mái đê, đậpTheo Chương V E-HSMT16,9578100m2
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m làm nền đường, mái đê, đậpTheo Chương V E-HSMT41,3822100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo Chương V E-HSMT14,4208100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo Chương V E-HSMT5,7215100m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V E-HSMT43,3139100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Chương V E-HSMT38,1435100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V E-HSMT7,6243100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Chương V E-HSMT4,6815100m2
14Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT1.546,38100m
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=200kN/m làm móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT33,9763100m2
16Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 240kg/m3Theo Chương V E-HSMT9.648m
17Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá IV-VITheo Chương V E-HSMT481m khoan
18Thí nghiệm ép mẫu vữa, chỉ tiêu thí nghiệm là ép mẫu vữa lập phương 70,7x70,7x70,7 (mm)Theo Chương V E-HSMT61 chỉ tiêu
19Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TTheo Chương V E-HSMT6lần TN
20Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT0,441100m3
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT0,1542100m3
22Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT0,6181100m3
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,7955tấn
24Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Chương V E-HSMT0,311100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông C20, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT41,152m3
26Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT3,4293100m2
27Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT0,6306100m3
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,817tấn
29Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Chương V E-HSMT0,2816100m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông C20, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT42,246m3
31Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT0,1263100m3
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,912tấn
33Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Chương V E-HSMT0,3144100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông C20, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT47,165m3
35Đào đan cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,2088100m3
36Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT1,525100m3
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,887tấn
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông C20, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT45,858m3
39Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT3,8215100m2
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Chương V E-HSMT0,6104100m2
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT31,3664100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT20,7352100m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT119,091m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT61,474m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,6147100m3
46Đóng cọc tràm D6 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT323,85100m
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương V E-HSMT4881 cấu kiện
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương V E-HSMT2441 cấu kiện
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm H30Theo Chương V E-HSMT1221 đoạn ống
50Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo Chương V E-HSMT104mối nối
51Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmTheo Chương V E-HSMT244cái
52Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT94,1m2
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT2,9413100m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT1,5135100m3
55Đóng cọc D6 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT36,45100m
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,072100m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT7,2m3
58Lắp dựng cốt hố ga, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,654tấn
59Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT1,983tấn
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông C20, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT42,182m3
61Ván khuôn thép hố gaTheo Chương V E-HSMT4,6554100m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,276tấn
63Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V E-HSMT1,074tấn
64Cung cấp thép hìnhTheo Chương V E-HSMT1,244tấn
65Lắp đặt kết cấu thép hình tấm đanTheo Chương V E-HSMT1,244tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,3888100m2
67Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT0,5832100m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V E-HSMT8,748m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT541cấu kiện
70Đóng cọc tràm D6 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT5,625100m
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,0112100m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,122m3
73Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,02tấn
74Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,341tấn
75Ván khuôn cửa xảTheo Chương V E-HSMT0,2228100m2
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,817m3
77Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,75T/m3Theo Chương V E-HSMT0,507100m3
78Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I (đóng đứng)Theo Chương V E-HSMT17,82100m
79Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I (đóng xiên)Theo Chương V E-HSMT6,21100m
80Cừ tràm cặp cổTheo Chương V E-HSMT0,78100m
81Vải bạt chắn đấtTheo Chương V E-HSMT1,404100m2
82Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đườngTheo Chương V E-HSMT0,0233tấn
83Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT0,507100m3
84Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT1,444tấn
85Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,146tấn
86Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT9,932tấn
87Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT2,8117100m2
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V E-HSMT3,8146100m2
89Bê tông cọc, cột, bê tông C30, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V E-HSMT47,149m3
90Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (đóng ngập đất)Theo Chương V E-HSMT7,2415100m
91Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (đóng không ngập đất)Theo Chương V E-HSMT0,36100m
92Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcTheo Chương V E-HSMT0,547m3
93Cung cấp thép tấmTheo Chương V E-HSMT1,732tấn
94Cung cấp thép hìnhTheo Chương V E-HSMT0,164tấn
95Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo Chương V E-HSMT351 mối nối
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,087tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,658tấn
98Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,7089100m2
99Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, C25 đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT5,913m3
100Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,552tấn
101Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V E-HSMT0,115tấn
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,4394100m2
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V E-HSMT8,784m3
104Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT0,8784100m2
105Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo Chương V E-HSMT88cái
106Cung cấp thép tấmTheo Chương V E-HSMT0,217tấn
107Cung cấp bulonTheo Chương V E-HSMT384cái
108Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m làm móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT1,76100m2
109Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17% x 1th+3,5% x 4 lần)Theo Chương V E-HSMT0,48100m
110Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất)Theo Chương V E-HSMT0,8100m
111Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo Chương V E-HSMT1,12100m
112Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo Chương V E-HSMT0,8100m
113Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x 1th+5% x 6 lần)Theo Chương V E-HSMT4,1tấn
114Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT24,6tấn
115Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT24,6tấn
116Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,75T/m3Theo Chương V E-HSMT1,0414100m3
117Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I (đóng đứng)Theo Chương V E-HSMT24,39100m
118Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I (đóng xiên)Theo Chương V E-HSMT8,19100m
119Cừ tràm cặp cổTheo Chương V E-HSMT1,0792100m
120Vải bạt chắn đấtTheo Chương V E-HSMT2,6225100m2
121Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đườngTheo Chương V E-HSMT0,0305tấn
122Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT1,0414100m3
123Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 875mmTheo Chương V E-HSMT8cái
124Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 900x450mmTheo Chương V E-HSMT2cái
125Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875mmTheo Chương V E-HSMT8cái
126Cung cấp biển báo chữ nhật 900x450mmTheo Chương V E-HSMT2cái
127Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mTheo Chương V E-HSMT2cái
128Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,0mTheo Chương V E-HSMT6cái
129Cung cấp bulonTheo Chương V E-HSMT20cái
130Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, dày sơn 2mmTheo Chương V E-HSMT120,24m2
131Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, dày sơn 2mmTheo Chương V E-HSMT54,91m2
132Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,36m3
133Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT2,88m3
134Ván khuôn dãy phân cáchTheo Chương V E-HSMT0,2912100m2
135Sơn dải phân cách - sơn mớiTheo Chương V E-HSMT23,4m2
136Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,18m3
137Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT2,16m3
138Ván khuôn dãy phân cáchTheo Chương V E-HSMT0,2208100m2
139Sơn dải phân cách - sơn mớiTheo Chương V E-HSMT15,3m2
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT17,81m3
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C16, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT17,088m3
142Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)Theo Chương V E-HSMT526,32m
143Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmTheo Chương V E-HSMT178cái
144Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmTheo Chương V E-HSMT174cái
145Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiTheo Chương V E-HSMT8cái
146Tấm đệm thép 300x70x5mmTheo Chương V E-HSMT178cái
147Tấm phản quang 65x40x1,6mmTheo Chương V E-HSMT178cái
148Cung cấp bulon D16Theo Chương V E-HSMT1.780cái
149Cung cấp bulon D19Theo Chương V E-HSMT178cái
150Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V E-HSMT583,679110m³/1km
151Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V E-HSMT583,679110m³/7,9km
152Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo Chương V E-HSMT94,3201100m3
L 4. THÁO DỠ CẦU CŨ
1Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩuTheo Chương V E-HSMT26,208tấn
2Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V E-HSMT2,620810 tấn/1km
3Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V E-HSMT2,620810 tấn/9km
4Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 13km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo Chương V E-HSMT2,620810 tấn/13km
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT81,382m3
6Phá dỡ bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcTheo Chương V E-HSMT37,38m3
7Xà lan chứa bê tông khi đập phá dưới nướcTheo Chương V E-HSMT4ca
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V E-HSMT0,8138100m3
9Vận chuyển bê tông, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầuTheo Chương V E-HSMT0,3738100m3/1km
10Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo Chương V E-HSMT1,1876100m3
11Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmTheo Chương V E-HSMT1,1876100m3/4km
12Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 3,9km ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT1,1876100m3/3,9km
M 5. PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT3,547100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT2,935100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo Chương V E-HSMT3,537100m3
4Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo Chương V E-HSMT11,79100m2
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,0645100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C25, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT7m3
7Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT67,5100m
8Thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo Chương V E-HSMT721 rọ
9Đan rọ đá 2x1x0,5m loại P8 (8x10)Theo Chương V E-HSMT504m2
10Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17% x 18th+3,5% x 1 lần)Theo Chương V E-HSMT3,84100m
11Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Theo Chương V E-HSMT3,2100m
12Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Theo Chương V E-HSMT0,64100m
13Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo Chương V E-HSMT3,2100m
14Nối cọc thép hìnhTheo Chương V E-HSMT321 mối nối
15Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x18th+5% x1 lần)Theo Chương V E-HSMT4,459tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT4,459tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT4,459tấn
18Chi phí thuê dàn cầu tạm thép B=3,5m, L=36m, tải trọng 10T, thời gian thuê 18 thángTheo Chương V E-HSMT36md
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,6481100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo Chương V E-HSMT1,2003100m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C12, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT5m3
22Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x 18th+3,5% x 1 lần)Theo Chương V E-HSMT3,84100m
23Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (ngập đất)Theo Chương V E-HSMT3,52100m
24Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (không ngập đất)Theo Chương V E-HSMT0,32100m
25Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWTheo Chương V E-HSMT3,52100m
26Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x18th+5% x1 lần)Theo Chương V E-HSMT1,848tấn
27Cung cấp tấm tôn 4x1,5x0,02m (KH=1,5% x 18th+5% x1lần)Theo Chương V E-HSMT2,826tấn
28Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT1,848tấn
29Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT1,848tấn
30Lắp dựng tấm tônTheo Chương V E-HSMT3cái
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT0,208tấn
32Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,0626100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo Chương V E-HSMT0,04100m3
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT9,0468100m3
35Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT2,4256100m3
36Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT7,332100m3
37Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nướcTheo Chương V E-HSMT582,81m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT1,0596100m3
39Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, C16, đá 1x2, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT211,92m3
40Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x 2th+3,5% x 2 lần)Theo Chương V E-HSMT12,48100m
41Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (ngập đất)Theo Chương V E-HSMT19,032100m
42Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo Chương V E-HSMT5,928100m
43Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWTheo Chương V E-HSMT19,032100m
44Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17% x 2th+3,5% x 2 lần)Theo Chương V E-HSMT1,44100m
45Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất)Theo Chương V E-HSMT2,196100m
46Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo Chương V E-HSMT0,684100m
47Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo Chương V E-HSMT2,196100m
48Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x 2th+5% x 2 lần)Theo Chương V E-HSMT1,88tấn
49Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT3,76tấn
50Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT3,76tấn
51Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x 2th+3,5% x 2 lần)Theo Chương V E-HSMT0,48100m
52Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (ngập đất)Theo Chương V E-HSMT0,4100m
53Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo Chương V E-HSMT0,56100m
54Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWTheo Chương V E-HSMT0,4100m
55Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 2th+5% x 4 lần)Theo Chương V E-HSMT3,917tấn
56Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT15,668tấn
57Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT15,668tấn
58Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x 1th+5% x2 lần)Theo Chương V E-HSMT10,462tấn
59Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT20,924tấn
60Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT20,924tấn
61Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x 1th+5% x2 lần)Theo Chương V E-HSMT8,556tấn
62Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT17,112tấn
63Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Chương V E-HSMT17,112tấn
64Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x 2th+5% x 3 lần)Theo Chương V E-HSMT0,369tấn
65Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT1,107tấn
66Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT1,107tấn
67Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x 2th+5% x 3lần)Theo Chương V E-HSMT0,863tấn
68Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT2,589tấn
69Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT2,589tấn
70Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu (không tính VT, tính 50% NC)Theo Chương V E-HSMT18,0721m3
71Khấu hao gỗ sàn đạo (KH=1/8+ (1/8 x 1,15 x 2 lần))Theo Chương V E-HSMT6,0241m3
72Khấu hao đinh đỉa (KH=1/19+ (1/19 x 1,03 x 2 lần))Theo Chương V E-HSMT6,0241m3
N 6. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CẦU LẮC BƯNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT16,0381m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 4x6, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,782m3
3Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,4928100m2
4Lắp khung bulong M16x240x240x600Theo Chương V E-HSMT24bộ
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C16, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT8,624m3
6Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo Chương V E-HSMT241 cột
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,24m2
8Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo Chương V E-HSMT241 cần đèn
9Lắp đèn năng lượng mặt trời - Đèn ở độ cao ≤12mTheo Chương V E-HSMT24bộ
O HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
P 1. CẦU AN NÔ
1Bê tông móng trụ, bê tông C12, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT7,084m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,7392100m2
3Lắp dựng thép hộp 75x75Theo Chương V E-HSMT0,2051tấn
4Lắp dựng thép hình khung hàng ràoTheo Chương V E-HSMT7,488tấn
5Lắp dựng tôn 4dem (không tính VT chính)Theo Chương V E-HSMT11,55100m2
6Khấu hao thép hộp mạ kẽm (1,5% x 18th + 5% x 1lần sử dụng)Theo Chương V E-HSMT0,4102tấn
7Khấu hao thép hình khung hàng rào (1,5% x 18th + 5% x 1lần sử dụng)Theo Chương V E-HSMT7,488tấn
8Khấu hao tôn 4dem (vận dụng hệ số khấu hao tương tự thép tấm: 1,5% x 18th + 5% x 1lần sử dụng)Theo Chương V E-HSMT11,55100m2
9Áo phản quangTheo Chương V E-HSMT2cái
10Cung cấp đèn chớp cảnh báo giao thôngTheo Chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt hàng rào chắn an toàn người đi bộTheo Chương V E-HSMT2cái
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2 ,PCB40Theo Chương V E-HSMT0,899m3
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT16cái
14Khấu hao cột biển báo D90, L=3,5mTheo Chương V E-HSMT6cái
15Khấu hao cột biển báo D90, L=3,0mTheo Chương V E-HSMT10cái
16Khấu hao biển báo tròn D70Theo Chương V E-HSMT6cái
17Khấu hao biển báo tam giác cạnh 70cmTheo Chương V E-HSMT8cái
18Khấu hao biển báo chữ nhật 120x80cmTheo Chương V E-HSMT2cái
19Khấu hao biển báo chữ nhật 160x80cmTheo Chương V E-HSMT6cái
20Khấu hao biển báo chữ nhật 12,5x60cmTheo Chương V E-HSMT2cái
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT0,2561m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT481m3
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40mmTheo Chương V E-HSMT4100 m
24Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 49mmTheo Chương V E-HSMT0,06100m
25Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT36,84m3
26Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,0256100m2
27Lắp khung đế móng trụTheo Chương V E-HSMT2bộ
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C16, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,256m3
29Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo Chương V E-HSMT21 cột
30Lắp đặt đèn cầuTheo Chương V E-HSMT2bộ
31Rải cáp ngầmTheo Chương V E-HSMT4100m
32Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V E-HSMT21 đầu cáp
33Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V E-HSMT2bảng
34Lắp cửa cộtTheo Chương V E-HSMT2cửa
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Chương V E-HSMT11 tủ
36Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo Chương V E-HSMT1cái
Q 2. CẦU LẮC BƯNG
1Bê tông móng trụ, bê tông C12, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT8,556m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,8928100m2
3Lắp dựng thép hộp 75x75Theo Chương V E-HSMT0,2478tấn
4Lắp dựng thép hình khung hàng ràoTheo Chương V E-HSMT9,044tấn
5Lắp dựng tôn 4dem (không tính VT chính)Theo Chương V E-HSMT13,95100m2
6Khấu hao thép hộp mạ kẽm (1,5% x 18th + 5% x 1lần sử dụng)Theo Chương V E-HSMT0,4954tấn
7Khấu hao thép hình khung hàng rào (1,5% x 18th + 5% x 1lần sử dụng)Theo Chương V E-HSMT9,044tấn
8Khấu hao tôn 4dem (vận dụng hệ số khấu hao tương tự thép tấm: 1,5% x 18th + 5% x 1lần sử dụng)Theo Chương V E-HSMT13,95100m2
9Áo phản quangTheo Chương V E-HSMT2cái
10Cung cấp đèn chớp cảnh báo giao thôngTheo Chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt hàng rào chắn an toàn người đi bộTheo Chương V E-HSMT2cái
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,889m3
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT10cái
14Khấu hao cột biển báo D90, L=3,5mTheo Chương V E-HSMT6cái
15Khấu hao cột biển báo D90, L=3,0mTheo Chương V E-HSMT10cái
16Khấu hao biển báo tròn D70Theo Chương V E-HSMT6cái
17Khấu hao biển báo tam giác cạnh 70cmTheo Chương V E-HSMT8cái
18Khấu hao biển báo chữ nhật 120x80cmTheo Chương V E-HSMT2cái
19Khấu hao biển báo chữ nhật 160x80cmTheo Chương V E-HSMT6cái
20Khấu hao biển báo chữ nhật 12,5x60cmTheo Chương V E-HSMT2cái
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT0,2561m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT49,21m3
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40mmTheo Chương V E-HSMT4,1100 m
24Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 49mmTheo Chương V E-HSMT0,06100m
25Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT43,968m3
26Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,0256100m2
27Lắp khung đế móng trụTheo Chương V E-HSMT2bộ
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C16, đá 1x2 ,PCB40Theo Chương V E-HSMT0,256m3
29Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo Chương V E-HSMT21 cột
30Lắp đặt đèn cầuTheo Chương V E-HSMT2bộ
31Rải cáp ngầmTheo Chương V E-HSMT4,1100m
32Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V E-HSMT21 đầu cáp
33Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V E-HSMT2bảng
34Lắp cửa cộtTheo Chương V E-HSMT2cửa
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Chương V E-HSMT11 tủ
36Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo Chương V E-HSMT1cái
R CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh(*): B1 = 5% x (A+B…+Q)0,05
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):*Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. Trong đó có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL chiều dài L≥12,5m.- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp:(1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình. Trường hợp các quyết định này không nêu rõ loại và cấp công trình thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);(3) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;(4) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:(1) Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;(3) Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);(4) Tài liệu của ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 47.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):*Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất 01 nhân sự.*Đối với liên danh: Mỗi nhà thầu liên danh đề xuất 01 nhân sự.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu, đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác.71
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu 2 (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công, hoặc tài liệu chứng minh khác.51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 2 (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công, hoặc tài liệu chứng minh khác.51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa/Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công, hoặc tài liệu chứng minh khác.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán khối lượng 1 (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng/ Xây dựng Cầu đường/ Giao thông- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công, hoặc tài liệu chứng minh khác.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng 1 (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công, hoặc tài liệu chứng minh khác.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu công trình 1 (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng/Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công, hoặc tài liệu chứng minh khác31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động/Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công, hoặc tài liệu chứng minh khác31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa diezel đóng cọc -Trọng lượng búa > 2,5T-Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
2 Búa diezel đóng cọc -Trọng lượng búa > 3,5T-Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
3 Giàn ép kích thủy lực/máy ép robor -Tải trọng ≥ 200 tấn-Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
4 Xe đào -Dung tích gầu > 0,5 m3-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực4
5 Xe đào -Dung tích gầu > 0,8 m3-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
6 Xe lu bánh thép -Tải trọng > 9T-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
7 Xe lu bánh lốp/bánh hơi -Tải trọng > 16T-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
8 Xe lu rung -Tải trọng > 25T-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
9 Xe ủi -Công suất 110 CV-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
10 Máy san -Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
11 Cần trục bánh xích -Sức nâng > 25T-Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
12 Sà lan -Tải trọng > 200T-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực2
13 Ô tô tự đổ -Tải trọng > 12T-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và đăng kiểm còn hiệu lực4
14 Ô tô tưới nước Công suất > 5m3-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện2
15 Máy rải BTNN -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
16 Máy (xe) rải đá -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
17 Máy phun nhựa đường -Công suất >=190CV-Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
18 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
19 Máy thủy bình -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực3
20 Máy đầm dùi -Kèm theo tài liệu chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực6
21 Máy cắt uốn sắt -Kèm theo tài liệu chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực3
22 Máy hàn -Kèm theo tài liệu chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực3
23 Máy đầm cóc -Kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị3
24 Máy trộn bê tông -Kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->