Gói thầu: Sửa chữa tài sản cố định (Mái nhà bơm 14.2 – Trạm làm mát nước nhiễm axit (TS 22); Mái nhà kho DAP rời 23.2 (TS 12); Mái nhà kho chứa lưu huỳnh và hàng lang băng tải (TS 04); Mái nhà lò 19.2 – xưởng phát điện 15MW (TS 15); Mái nhà kho tổng hợp (TS 39) Nhà máy DAP2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220837455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần DAP số 2 - Vinachem |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tài sản cố định (Mái nhà bơm 14.2 – Trạm làm mát nước nhiễm axit (TS 22); Mái nhà kho DAP rời 23.2 (TS 12); Mái nhà kho chứa lưu huỳnh và hàng lang băng tải (TS 04); Mái nhà lò 19.2 – xưởng phát điện 15MW (TS 15); Mái nhà kho tổng hợp (TS 39) Nhà máy DAP2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220837384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có/Vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 15:48:00 đến ngày 2022-08-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,968,115,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,521,700 VNĐ ((Năm mươi chín triệu năm trăm hai mươi mốt nghìn bảy trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9521732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1904346E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (xây dựng/sửa chữa công trình dân dụng/công nghiệp)(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây 2019, 2020, 2021(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự về tính chất công việc có giá trị tối thiểu là 2.777.680.800 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.777.680.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghiệp.- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình.- Là kỹ sư xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS và quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đã làm cán bộ phụ trách KCS và tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và VSMT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp ≥ 01 công trình.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ công nghiệp, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường ( còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài cầm tay các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần DAP số 2 - Vinachem |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa tài sản cố định (Mái nhà bơm 14.2 – Trạm làm mát nước nhiễm axit (TS 22); Mái nhà kho DAP rời 23.2 (TS 12); Mái nhà kho chứa lưu huỳnh và hàng lang băng tải (TS 04); Mái nhà lò 19.2 – xưởng phát điện 15MW (TS 15); Mái nhà kho tổng hợp (TS 39) Nhà máy DAP2 Sửa chữa tài sản cố định (Mái nhà bơm 14.2 – Trạm làm mát nước nhiễm axit (TS 22); Mái nhà kho DAP rời 23.2 (TS 12); Mái nhà kho chứa lưu huỳnh và hàng lang băng tải (TS 04); Mái nhà lò 19.2 – xưởng phát điện 15MW (TS 15); Mái nhà kho tổng hợp (TS 39) Nhà máy DAP2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có/Vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh theo mẫu (nếu có); - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định (bao gồm tất cá các thành viên liên danh nếu có); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định: các Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự … - Toàn bộ phần Hồ sơ kỹ thuật: Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu; Danh sách kỹ sư, công nhân, Lý lịch chuyên gia, tất cả các bằng cấp chứng chỉ cần thiết, Thiết bị, vật tư, quy trình biện pháp thi công, an toàn và bảo vệ mội trường, Tiến độ thực hiện công việc … - Các tài liệu có liên quan khác (nếu có).… Tất cả các tài liệu nộp kèm nêu trên phải được Nhà thầu scan theo định dạng “.pdf”,upload và nộp cùng E-HSDT tại phần đính kèm trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.521.700 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần DAP số 2 – Vinachem địa chỉ Khu công nghiệp Tằng Loỏng, thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.3767048, Fax: 0214.3767 047 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Việt Tiến – Tổng giám đốc Công ty cổ phần DAP số 2 – Vinachem địa chỉ Khu công nghiệp Tằng Loỏng, thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.3767048, Fax: 0214.3767 047. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Công ty cổ phần DAP số 2 – Vinachem địa chỉ Khu công nghiệp Tằng Loỏng, thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.3767048, Fax: 0214.3767 047. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần DAP số 2 – Vinachem địa chỉ Khu công nghiệp Tằng Loỏng, thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.3767048, Fax: 0214.3767 047. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÀNH LANG BĂNG TẢI VÀ MÁI NHÀ KHO LƯU HUỲNH XƯỞNG SA | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,452 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gỗ C150x65x20x2 (4,9kg/m) | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,144 | tấn |
| 3 | Thay thế Xà gồ mạ kẽm C150x65x20x2,8mm (6,79kg/m) | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,285 | tấn |
| 4 | Lắp dựng Xà gồ mạ kẽm C150x65x20x2,8mm (6,79kg/m) | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,285 | tấn |
| 5 | Lợp mái bằng tôn nhựa 4 lớp ASA/PVC Việt Pháp màu trắng ngà, dày 2,5mm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,266 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,266 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 480 | m |
| 8 | Lắp đặt tân dụng dây chống sét D12 | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 192 | m |
| 9 | Lắp đặt dây chống sét D12 | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 336 | m |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | Cái |
| 11 | Lắp lưới bảo vệ thi công mái | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 432 | M2 |
| 12 | Lắp lưới bảo vệ thi công mái (luân chuyển khi thi công 2 gian 1 lần) | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.296 | m2 |
| B | MÁI KHO TỔNG HỢP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,273 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm 0,47mm, VL tận dụng tôn cũ, Trục 3-9 đoạn D-H | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,509 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái bằng tấm lợp chịu axit, dày 2,5mm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,16 | 100m2 |
| 4 | Lợp tấm lấy sáng nhựa trong Polycacbonat dày 1,2mm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,4 | 100m2 |
| 6 | Máng thu nước thép 304 dày 0.5mm, rộng 898 mm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 97,2 | md |
| 7 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D110mm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Cút nhựa 135 độ, D110 | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| 9 | Đai cố định máng thu nước | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | Bộ |
| 10 | Phễu thu nước D110 | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 11 | Rọ chắn rác quả cầu D170 | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 256 | m |
| 13 | Tháo dỡ kim thu sét cũ | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | Cái |
| 14 | Tháo dỡ cóc giữ dây tiếp địa cũ | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt tận dụng dây chống sét D12 | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 256 | m |
| 16 | Lắp đặt tận dụng kim thu sét | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tận dụng cóc giữ dây tiếp địa | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | Bộ |
| 18 | Lắp lưới bảo vệ thi công mái | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m2 |
| 19 | Lắp lưới bảo vệ thi công mái (luân chuyển khi thi công 2 gian 1 lần) | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 720 | M2 |
| C | MÁI KHO RỜI XƯỞNG DAP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,322 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái tôn tận dụng lại, lợp chồng lên mái tôn cũ. Trục 1-4 mái trước+sau; úp nóc | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,435 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái bằng tấm lợp chịu axit, dày 2,5mm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,736 | 100m2 |
| 4 | Lợp tấm lấy sáng nhựa trong Polycacbonat dày 1,2mm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,848 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,019 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ tường C150x65x20x2 (4,9 kg/m) | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,61 | tấn |
| 7 | Thép Xà gồ tường vây mạ kẽm C 150 x 65 x 20 x 2.8mm (6,79 kg/m) | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,845 | tấn |
| 8 | Lắp dựng Xà gồ thép mạ kẽm C 150 x 65 x 20 x 2.8mm (6,79 kg/m) | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,845 | tấn |
| 9 | Lợp tôn bao tường. Trục 1 đoạn H-F: 12*2/100 = 0,24; Trục 12 đoạn A-C: 12*2/100 = 0,24 | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 10 | Tẩy rỉ xà gồ mái C150x65x20x2mm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47,25 | 1m2 |
| 11 | Sơn chống ăn mòn vào xà gồ | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47,25 | m2 |
| 12 | Tẩy rỉ giằng các đỉnh xà gồ: 82,5*(3,14*90/1000) = 23,314 | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,315 | 1m2 |
| 13 | Sơn chống ăn mòn giằng các đỉnh xà gồ | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,315 | m2 |
| 14 | Ty giằng xà gồ mái thép CT3, D=12, L=1.000 | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 15 | Máng thu nước thép 304 dày 0.5mm, rộng 898 mm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 168 | Md |
| 16 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D110mm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,296 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Cút nhựa 135 độ, D110 | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| 18 | Đai cố định máng thu nước | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | Bộ |
| 19 | Phễu thu nước D110 | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 20 | Rọ chắn rác quả cầu D170 | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 572 | m |
| 22 | Tháo dỡ kim thu sét | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72 | m |
| 23 | Lắp đặt tận dụng dây chống sét D12 | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 572 | m |
| 24 | Lắp đặt tận dụng kim thu sét | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72 | Cái |
| 25 | Lắp đặt cóc giữ dây tiếp địa | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72 | Bộ |
| 26 | Lắp lưới bảo vệ thi công mái | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 630 | m2 |
| 27 | Lắp lưới bảo vệ thi công mái (luân chuyển khi thi công 2 gian 1 lần) | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.260 | m2 |
| D | MÁI NHÀ BƠM TRẠM 14.2 | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn lợp | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,959 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tấm lợp chịu axit, dày 2,5mm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,522 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ mái C150x65x18x2,5 mm (6 kg/m) | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,338 | tấn |
| 4 | Tẩy rỉ xà gồ mái C150x65x18x2,5 mm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 238,435 | 1m2 |
| 5 | Sơn chống ăn mòn xà gồ | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 238,435 | m2 |
| 6 | Nắn chỉnh, xà gồ sau khi tháo dỡ (tạm tính khoảng 30% khối lượng xà gồ) | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19 | Thanh |
| 7 | Bọc Composite 03 lớp xà gồ | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 238,435 | m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,338 | Tấn |
| 9 | Ty giằng xà gồ mái thép CT3, D=12, L=1.200 | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56 | Bộ |
| 10 | Tẩy rỉ khung thép tiền chế nhà bơm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 172,848 | 1m2 |
| 11 | Sơn chống ăn mòn khung thép tiền chế nhà bơm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 172,848 | m2 |
| 12 | Bọc Composite 03 lớp khung thép tiền chế nhà bơm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 172,848 | m2 |
| E | MÁI LÒ HƠI 19.2 | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn mái từ trục C-F | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,235 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dày 0.47mm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,094 | 100m2 |
| 3 | Lợp tấm lấy sáng nhựa trong Polycacbonat dày 1,2mm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,386 | 100m2 |
| 5 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà gồ mái C150x65x20x2mm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,469 | 1m2 |
| 6 | Sơn chống ăn mòn xà gồ | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,469 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 77 | m |
| 8 | Lắp đặt tận dụng dây chống sét | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 77 | m |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cóc giữ dây tiếp địa | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 11 | Lắp lưới bảo vệ thi công mái từ trục C-F | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 223,538 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9521732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1904346E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (xây dựng/sửa chữa công trình dân dụng/công nghiệp)(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây 2019, 2020, 2021(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự về tính chất công việc có giá trị tối thiểu là 2.777.680.800 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.777.680.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghiệp.- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình.- Là kỹ sư xây dựng. | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS và quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 3 | -Đã làm cán bộ phụ trách KCS và tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và VSMT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp ≥ 01 công trình.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ công nghiệp, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường ( còn hiệu lực). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23 kW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy khoan các loại | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy mài cầm tay các loại | Còn sử dụng tốt | 10 |
| 5 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi