Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220831376-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220831365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn dự phòng ngân sách tỉnh giao đầu năm 2021 còn dư chưa sử dụng chuyển sang năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 15:44:00 đến ngày 2022-08-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,058,215,454 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV. Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự : Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản photo công chứng; Biên bản nghiệm thu và giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết toán A-B (Đối với hợp đồng hoàn thành trên 80% thì nộp Hồ sơ nghiệm thu thanh toán xác định giá trị hoàn thành hợp đồng); Quyết định phê duyệt dự án hoặc Phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cấp 4 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Có xác nhận kinh nghiệm kê khai của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có xác nhận kinh nghiệm kê khai của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng >= 50Kg- Đầm chặt đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu >= 0,8m3- Đào xúc đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 1,5Kw- Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 1Kw- Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích >= 250 lít- Tính năng trộn bê tông, vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng đăng ký >= 7 tấn- Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 5Kw- Tính năng: Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 5Kw- Tính năng: Hàn nối sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình
Khắc phục hậu quả, đảm bảo giao thông bước 2 tuyến Làng Mô - Tủa Sín Chải, huyện Sìn Hồ
4 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn dự phòng ngân sách tỉnh giao đầu năm 2021 còn dư chưa sử dụng chuyển sang năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Sìn Hồ, huyện SÌn Hồ, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu. - Địa chỉ: Khu 3 thị trấn Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ.Tại: Tầng 3 – Trụ sở UBND huyện Sìn Hồ. - Số điện thoại: 02133 870 898. Số fax: 02133 870 898. - Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế và dự toán: Công ty TNHH MTV P&V, địa chỉ: Khu 6, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Tỉnh Lai Châu - Thẩm định thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Khu 3 thị trấn Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ.Tại: Tầng 3 – Trụ sở UBND huyện Sìn Hồ. Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: CÔNG TY TNHH TV & XD TÙNG HƯNG, địa chỉ: Tổ dân phố 17, Thị Trấn Tân Uyên, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu, SĐT: 0979 945 223


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Sìn Hồ, huyện SÌn Hồ, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu. - Địa chỉ: Khu 3 thị trấn Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ.Tại: Tầng 3 – Trụ sở UBND huyện Sìn Hồ. - Số điện thoại: 02133 870 898. Số fax: 02133 870 898. - Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu. - Địa chỉ: Khu 3 thị trấn Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ.Tại: Tầng 3 – Trụ sở UBND huyện Sìn Hồ. - Số điện thoại: 02133 870 898. Số fax: 02133 870 898. - Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu. - Địa chỉ: Khu 3 thị trấn Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. - Địa chỉ: Nhà D, khu hợp khối tỉnh Lai Châu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Văn Phòng UBND - HĐND huyện Sìn Hồ - Địa chỉ: Khu 3 thị trấn Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu Chương V-HSMT27,199100m²
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu Chương V-HSMT27,199100m²
3Lót nilonTheo yêu cầu Chương V-HSMT2.719,863m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu Chương V-HSMT2,228100m²
5Bê tông mặt đường, vữa bê tông M250, đá 2x4cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmTheo yêu cầu Chương V-HSMT537,32
B Công trình trên tuyến
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V-HSMT - Rãnh chịu lực trái L=12m tại Km 0+1140,186100m³
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V-HSMT - Rãnh chịu lực trái L=12m tại Km 0+1140,059100m³
3Lót nilonTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Rãnh chịu lực trái L=12m tại Km 0+11415,743m2
4Ván khuôn thép mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Rãnh chịu lực trái L=12m tại Km 0+1140,332100m²
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Rãnh chịu lực trái L=12m tại Km 0+1147,043
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đk Theo yêu cầu Chương V-HSMT - Rãnh chịu lực trái L=12m tại Km 0+1140,163tấn
7Lót nilonTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Rãnh chịu lực trái L=12m tại Km 0+11412m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván tấm đanTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Rãnh chịu lực trái L=12m tại Km 0+1140,077100m²
9Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông M250, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Rãnh chịu lực trái L=12m tại Km 0+1141,92
10Công tác bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Rãnh chịu lực trái L=12m tại Km 0+1140,232tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Rãnh chịu lực trái L=12m tại Km 0+11412cấu kiện
12Đào móng bằng máy đào, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V-HSMT - Hạng mục rọ đá0,536100m³
13Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V-HSMT - Hạng mục rọ đá1,251100m³
14Đào móng bằng máy đào, đất cấp IVTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Hạng mục rọ đá0,432100m³
15Phá đá bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Hạng mục rọ đá0,432100m³
16Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Hạng mục rọ đá160rọ
17Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Hạng mục rọ đá137rọ
18Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Hạng mục rọ đá137rọ
19Khung thép phi 6Theo yêu cầu Chương V-HSMT - Hạng mục rọ đá1,582tấn
20Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V-HSMT - Cống tròn0,545100m³
21Đào móng bằng máy đào, đất cấp IVTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Cống tròn2,597100m³
22Phá đá bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Cống tròn0,797100m³
23Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Cống tròn10,807
24Bê tông móng, vữa bê tông M150, đá 2x4cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Cống tròn54,315
25Bê tông tường thẳng, vữa bê tông M150, đá 2x4cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Cống tròn45,593
26Ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Cống tròn1,126100m²
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tườngTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Cống tròn1,627100m²
28Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Cống tròn3,52
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Cống tròn2,073100m²
30Công tác bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đk Theo yêu cầu Chương V-HSMT - Cống tròn1,206tấn
31Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, vữa bê tông M250, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Cống tròn12,09
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, d ≤750mmTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Cống tròn71 đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, dTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Cống tròn151 đoạn ống
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, dTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Cống tròn81 đoạn ống
35Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Cống tròn88,13
36Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V-HSMT - Cống tròn2,517100m³
37Lót nilonTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Cống tròn15,05m2
38Bê tông mặt đường, vữa bê tông M250, đá 2x4cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Cống tròn3,01
39Tháo dỡ ống cống D750 ở vị trí 3Theo yêu cầu Chương V-HSMT - Cống tròn31 đoạn ống
40Bê tông rãnh, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Thiết kế rãnh hình thang 80x40x40cm30,42
41Ván khuôn thép mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Thiết kế rãnh hình thang 80x40x40cm1,521100m²
42Lót nilonTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Thiết kế rãnh hình thang 80x40x40cm288,99m2
43Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V-HSMT - Thiết kế rãnh hình thang 80x40x40cm0,304100m³
44Đào móng bằng máy đào, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V-HSMT - Rãnh taluy dương KT 1x1m0,066100m³
45Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V-HSMT - Rãnh taluy dương KT 1x1m0,132100m³
46Đào móng bằng máy đào, đất cấp IVTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Rãnh taluy dương KT 1x1m0,46100m³
47Phá đá bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Rãnh taluy dương KT 1x1m0,658100m³
48Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V-HSMT - Rãnh taluy dương KT 1x1m1,316100m³
49Lót nilonTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Rãnh taluy dương KT 1x1m371,8m2
50Ván khuôn thép mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Rãnh taluy dương KT 1x1m12,754100m²
51Bê tông mương cáp, rãnh nước, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Rãnh taluy dương KT 1x1m143,716
52Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đk Theo yêu cầu Chương V-HSMT - Rãnh taluy dương KT 1x1m2,33tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đk >10 mmTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Rãnh taluy dương KT 1x1m4,942tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Rãnh taluy dương KT 1x1m0,86
55Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựaTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Rãnh taluy dương KT 1x1m14,5
56Lót nilonTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Hộ lan cứng loại 1105m2
57Bê tông móng, vữa bê tông M150, đá 2x4cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Hộ lan cứng loại 173,5
58Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Hộ lan cứng loại 13,423100m²
59Bê tông tường thẳng, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Hộ lan cứng loại 156,112
60Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk Theo yêu cầu Chương V-HSMT - Hộ lan cứng loại 10,509tấn
61Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Hộ lan cứng loại 1174,3
62Lót nilonTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Hộ lan cứng loại 233m2
63Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Hộ lan cứng loại 21,02100m²
64Bê tông tường thẳng, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Hộ lan cứng loại 229,37
65Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Hộ lan cứng loại 252
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn pa penTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Gờ chắn bánh1,136100m²
67Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Gờ chắn bánh11,36
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu Chương V-HSMT - Gờ chắn bánh142cái
69Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Gờ chắn bánh28,4
70Lót nilonTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Di chuyển biển báo tam giác4,2m2
71Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V-HSMT - Di chuyển biển báo tam giác0,4
72Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmTheo yêu cầu Chương V-HSMT - Di chuyển biển báo tam giác2cái
C Đào đắp tuyến đường
1Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V-HSMT1,193100m³
2Đào nền đường bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V-HSMT2,812100m³
3Đào nền đường bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V-HSMT23,546100m³
4Đào nền đường bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IVTheo yêu cầu Chương V-HSMT18,321100m³
5Phá đá bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo yêu cầu Chương V-HSMT8,886100m³
6Đào nền đường bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IVTheo yêu cầu Chương V-HSMT3,432100m³
7Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp IVTheo yêu cầu Chương V-HSMT4,589100m³
8Đào nền đường bằng máy đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp ITheo yêu cầu Chương V-HSMT0,035100m³
9Xúc đá nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu Chương V-HSMT8,886100m³
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu Chương V-HSMT2,812100m³
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu Chương V-HSMT2,812100m³
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu Chương V-HSMT23,546100m³
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô, phạm vi Theo yêu cầu Chương V-HSMT23,546100m³
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu Chương V-HSMT18,321100m³
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu Chương V-HSMT18,321100m³
16Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V-HSMT8,886100m³
17Vận chuyển đá sau nổ mìn tiếp theo 1km, phạm vi Theo yêu cầu Chương V-HSMT8,886100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV. Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự : Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản photo công chứng; Biên bản nghiệm thu và giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết toán A-B (Đối với hợp đồng hoàn thành trên 80% thì nộp Hồ sơ nghiệm thu thanh toán xác định giá trị hoàn thành hợp đồng); Quyết định phê duyệt dự án hoặc Phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cấp 4 trở lên có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Có xác nhận kinh nghiệm kê khai của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.52
2 Kỹ thuật thi công 1 Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có xác nhận kinh nghiệm kê khai của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc - Trọng lượng >= 50Kg- Đầm chặt đất đá1
2 Máy xúc - Dung tích gầu >= 0,8m3- Đào xúc đất đá1
3 Máy đầm bê tông đầm dùi - Công suất >= 1,5Kw- Đầm chặt bê tông2
4 Máy đầm bê tông đầm bàn - Công suất >= 1Kw- Đầm chặt bê tông2
5 Máy trộn bê tông - Dung tích >= 250 lít- Tính năng trộn bê tông, vữa xi măng1
6 Ô tô tải tự đổ - Tải trọng đăng ký >= 7 tấn- Chở vật liệu2
7 Máy cắt uốn cốt thép - Công suất >= 5Kw- Tính năng: Cắt uốn cốt thép1
8 Máy hàn - Công suất >= 5Kw- Tính năng: Hàn nối sắt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->