Gói thầu: Sân, cổng, tường rào và các hạng mục phụ trợ; phần mái, điện nhẹ nhà làm việc trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghĩa Hải, huyện Nghĩa Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220837643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hải, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Sân, cổng, tường rào và các hạng mục phụ trợ; phần mái, điện nhẹ nhà làm việc trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghĩa Hải, huyện Nghĩa Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220813645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 15:39:00 đến ngày 2022-08-22 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,760,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1405625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4281125E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau:- Hợp đồng được ký kết giữa nhà thầu và chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu có liên quan để chứng minh được quy mô, cấp công trình;- Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thi công công trình theo đúng hợp đồng đã được ký kết giữa các bên.- Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.332.262.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.664.525.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần cẩu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí diezel ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hải, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Sân, cổng, tường rào và các hạng mục phụ trợ; phần mái, điện nhẹ nhà làm việc trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghĩa Hải, huyện Nghĩa Hưng Sân, cổng, tường rào và các hạng mục phụ trợ; phần mái, điện nhẹ nhà làm việc trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghĩa Hải, huyện Nghĩa Hưng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công dân dụng Hạng III; - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghĩa Hải -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sân, rãnh thoát nước, hố ga, bồn cây | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,1 | m3 |
| 2 | Mua, lót ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,88 | m2 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,6275 | m3 |
| 4 | Cắt chống nứt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,152 | m |
| 5 | Đào móng khuôn viên - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0375 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1135 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,69 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5138 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,615 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7364 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9463 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4614 | m2 |
| 13 | Mua sắm và trồng cây sao đen ĐK thân 80-100mm cao 2-3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 14 | Mua sắm và trồng cây giáng hương ĐK thân 80-100mm cao 2-3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 15 | Mua sắm và trồng cây cau ĐK thân 60-80mm cao 2-3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 16 | Mua sắm và trồng cây mai chỉ thiên ĐK thân 30mm cao TB 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 17 | Mua sắm và trồng cỏ gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,28 | m2 |
| 18 | Mua sắm và trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857 | cây |
| 19 | Đào rãnh thoát nước, hố ga - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,4776 | 1m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7832 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,16 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng rãnh thoát nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3985 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7245 | m3 |
| 24 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8734 | m3 |
| 25 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1423 | m3 |
| 26 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,34 | m2 |
| 27 | Láng hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,938 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8116 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3155 | tấn |
| 30 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6204 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | 1cấu kiện |
| B | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng cổng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6004 | 1m3 |
| 2 | Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2736 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0912 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0912 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 11 | Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,593 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2087 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2087 | tấn |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0792 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | 100m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4291 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6809 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6369 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6809 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| 22 | Mua sắm và lắp đặt cổng nhôm đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0803 | m2 |
| 23 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Đào móng tường rào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9333 | 1m3 |
| 26 | Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | 100m |
| 27 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 28 | Đệm cát đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3782 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | tấn |
| 34 | Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5442 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 37 | Sản xuất, đổ bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5717 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 41 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6434 | m3 |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ án khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | tấn |
| 46 | Sản xuất, đổ bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9166 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | tấn |
| 49 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4817 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6573 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3552 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3776 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1452 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 56 | Đắp VXM đỉnh đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5228 | m2 |
| 58 | Mua sắm và lắp đặt nhôm đúc tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4274 | m2 |
| 59 | Đào móng tường rào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,0773 | 1m3 |
| 60 | Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | 100m |
| 61 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 62 | Đệm cát đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | 100m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1163 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2279 | tấn |
| 68 | Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,519 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | tấn |
| 71 | Sản xuất, đổ bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6771 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7983 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1752 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6442 | tấn |
| 75 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1722 | m3 |
| 76 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,58 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3466 | 100m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1922 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6262 | tấn |
| 81 | Sản xuất, đổ bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5572 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8151 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4588 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1245 | tấn |
| 85 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5324 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2042 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8055 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,1992 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8211 | m2 |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,08 | m |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,72 | m |
| 92 | Đắp VXM đỉnh đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,0202 | m2 |
| C | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,91 | m3 |
| 7 | Sản xuất, đổ bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7151 | m3 |
| 8 | Gia công cột thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2694 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2694 | tấn |
| 10 | Bu lông M18x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ck |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2189 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2189 | tấn |
| 13 | Bu lông M12x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | ck |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1034 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4453 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | cái |
| 17 | Máng tôn rộng 600, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m |
| 18 | Mua, lắp đặt ống PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Rọ chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đai giữ ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | Mái trụ sở ủy ban | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8794 | tấn |
| 4 | Sản xuất, đổ bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6752 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,514 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5269 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6779 | tấn |
| 9 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6522 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9849 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3667 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | tấn |
| 13 | Sản xuất, đổ bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,1183 | m3 |
| 14 | Xây chương mái bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5435 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,9823 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,45 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,45 | m |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m |
| 19 | Mua sẵn và lắp đặt cửa sổ, kính an toàn dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3843 | m2 |
| 20 | Mua sẵn và lắp đặt khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,525 | m |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,525 | 1m |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3843 | 1m2 |
| 23 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,26 | m2 |
| 24 | Chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,12 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép góc trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.308,787 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,9823 | m2 |
| 27 | Đắp giả ngói vữa xi măng mác 100 mái nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,9729 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,9729 | m2 |
| 29 | Chữ inox màu đồng cao 250mm, chữ " TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ NGHĨA HẢI" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | chữ |
| 30 | Logo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Điện của mái trụ sở ủy ban | |||
| 1 | Mua, lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Mua, lắp đặt MCB 2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Mua, lắp đặt dây VCTFK 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 4 | Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 5 | Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Mua, lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 7 | Mua, lắp đặt kim thu sét bán kính 64m cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bộ ghép nối, chân trụ đỡ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 11 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 13 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 14 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mối |
| 15 | Bộ dây giằng neo tăng đơ, ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 17 | Mua, lắp đặt tủ Rack 6U D600 KT 320x550x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Modem internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Switch 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Đầu ghi camera IP 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Mua, lắp đặt thiết bị của hệ thống camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 thiết bị |
| 22 | Camera IP bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 23 | Camera IP thân quay quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Mua, lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 25 | Mua, lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 26 | Bộ adapter camera 220/12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 27 | Mua, lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháy KT : 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | hộp |
| 28 | Cáp mạng cat6-4p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290 | m |
| 29 | Mua, lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 30 | Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 31 | Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 32 | Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 33 | Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| F | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng bể nước - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,156 | 1m3 |
| 2 | Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4111 | tấn |
| 9 | Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,196 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3208 | tấn |
| 13 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4663 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8087 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7989 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5235 | tấn |
| 17 | Sản xuất, đổ bê tông tường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1822 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6369 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9023 | tấn |
| 20 | Sản xuất, đổ bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,781 | m3 |
| 21 | Mạch ngừng băng cách nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1 | m |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,65 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7851 | 100m3 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,56 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (lớp ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,056 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (lớp trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,056 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (lớp ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,1504 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (lớp trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,1504 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m2 |
| 30 | Quét chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,552 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,056 | m2 |
| 32 | Đánh màu thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,056 | m2 |
| 33 | Mua nắp tôn đậy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 2 | Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Mua, lắp đặt tê thép DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt tê thép DN65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt cút thép DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt cút thép DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt cút thép DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt bích thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Mua, lắp đặt côn thép DN65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Hộp đựng bình chữa cháy kt 1100x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Mua, lắp đặt van chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lăng phun DN50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xDN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Sơn ống thép 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | 1m2 |
| 18 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x650x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lăng phun DN65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=36-90m3/h, H=38-21 (m.c.n ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=36-90m3/h, H=38-21m (m.c.n ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Bơm bù Q=3.6m3/h - H=89.8m P = 2.2KW (m.c.n ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Bình tích áp 50L, 10Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Bình nước mồi 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Tủ điều khiển tự đông (bật ngắt bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Mua, lắp đặt cáp điện 3x6+1x4 mm2 cho bơm bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 28 | Mua, lắp đặt cáp điện 3x10+1x6 mm2 cho bơm chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Mua, lắp đặt van khóa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Mua, lắp đặt van khóa DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Van 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Mua, lắp đặt mối nối mềm DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Mua, lắp đặt mối nối mềm DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Rọ hút DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Rọ hút DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Mua, lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Mua, lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Bình chữa cháy khí - 3KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 40 | Bình chữa cháy bột - 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 41 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Gía để bình loại 2 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 44 | Mua, lắp đặt dây cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Mua, lắp đặt đầu báo cháy khói quang học + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 10 đầu |
| 46 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Mua, lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 48 | Mua, lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 49 | Mua, lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 50 | Mua, lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 51 | Mua, lắp đặt dây báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m |
| 52 | Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m |
| 53 | Khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 54 | Kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 55 | Mua, lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 56 | Mua, lắp đặt đèn Exit 2 mặt có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 57 | Mua, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 58 | Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 59 | Mua, lắp đặt dây báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 60 | Khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,33 | cái |
| 61 | Kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| H | Bậc tam cấp trụ sở | |||
| 1 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,78 | m2 |
| 2 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,63 | m |
| 3 | Quét dầu bóng granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,78 | m2 |
| I | Thang thép | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 5 | Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1142 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2916 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2916 | tấn |
| 10 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4009 | tấn |
| 11 | Bu lông neo M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 12 | Bu lông liên kết M18x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 13 | Bu lông liên kết M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 14 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,224 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,1063 | 1m2 |
| 17 | Phá dỡ lan can con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0451 | m3 |
| 21 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7821 | m3 |
| 23 | Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100kg |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô- Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100kg |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | m2 |
| 28 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | m2 |
| 29 | SX LĐ cửa đi 2 cánh, mở ra ngoài, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 30 | SX LĐ vách kính cố định, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 31 | SX LĐ cửa đi 2 cánh, mở ra trong ngoài, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,132 | m2 |
| 32 | SX LĐ vách kính cố định, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1405625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4281125E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau:- Hợp đồng được ký kết giữa nhà thầu và chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu có liên quan để chứng minh được quy mô, cấp công trình;- Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thi công công trình theo đúng hợp đồng đã được ký kết giữa các bên.- Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.332.262.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.664.525.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy đào ≥0,5m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥1,5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy mài ≥1kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥150L | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥5T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 13 | Máy vận thăng ≥0,8T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 15 | Cần cẩu bánh hơi ≥16T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 16 | Máy nén khí diezel ≥360m3/h | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi