Gói thầu: Sân, cổng, tường rào và các hạng mục phụ trợ; phần mái, điện nhẹ nhà làm việc trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghĩa Hải, huyện Nghĩa Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220837643-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hải, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Sân, cổng, tường rào và các hạng mục phụ trợ; phần mái, điện nhẹ nhà làm việc trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghĩa Hải, huyện Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20220813645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 15:39:00 đến ngày 2022-08-22 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,760,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1405625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4281125E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau:- Hợp đồng được ký kết giữa nhà thầu và chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu có liên quan để chứng minh được quy mô, cấp công trình;- Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thi công công trình theo đúng hợp đồng đã được ký kết giữa các bên.- Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.332.262.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.664.525.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần cẩu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí diezel ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hải, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Sân, cổng, tường rào và các hạng mục phụ trợ; phần mái, điện nhẹ nhà làm việc trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghĩa Hải, huyện Nghĩa Hưng
Sân, cổng, tường rào và các hạng mục phụ trợ; phần mái, điện nhẹ nhà làm việc trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghĩa Hải, huyện Nghĩa Hưng
270 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hải, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Nghĩa Hải, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hải
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thương mại 689; Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghĩa Hưng. Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần Tiến Triển 38; Địa chỉ: Đội 1, xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hải, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Nghĩa Hải, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hải


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công dân dụng Hạng III; - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hải
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sân, rãnh thoát nước, hố ga, bồn cây
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V419,1m3
2Mua, lót ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V957,88m2
3Sản xuất, đổ bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V155,6275m3
4Cắt chống nứt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V383,152m
5Đào móng khuôn viên - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V34,03751m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1135100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V22,69m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5138100m2
9Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,615m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7364m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,9463m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,4614m2
13Mua sắm và trồng cây sao đen ĐK thân 80-100mm cao 2-3mMô tả kỹ thuật theo chương V16cây
14Mua sắm và trồng cây giáng hương ĐK thân 80-100mm cao 2-3mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
15Mua sắm và trồng cây cau ĐK thân 60-80mm cao 2-3mMô tả kỹ thuật theo chương V18cây
16Mua sắm và trồng cây mai chỉ thiên ĐK thân 30mm cao TB 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
17Mua sắm và trồng cỏ gừngMô tả kỹ thuật theo chương V678,28m2
18Mua sắm và trồng cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V857cây
19Đào rãnh thoát nước, hố ga - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V117,47761m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7832100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V39,16m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng rãnh thoát nước, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3985100m2
23Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7245m3
24Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8734m3
25Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1423m3
26Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,34m2
27Láng hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,938m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8116100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3155tấn
30Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6204m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1831cấu kiện
B Cổng, tường rào
1Đào móng cổng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,60041m3
2Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,2736100m
3Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,0912m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271100m2
6Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0912m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0233100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
11Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,593m3
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2087tấn
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2087tấn
14Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0792m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,84m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0785100m3
17Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4291m3
18Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6809m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V43,6369m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,6809m2
21Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4m
22Mua sắm và lắp đặt cổng nhôm đúcMô tả kỹ thuật theo chương V25,0803m2
23Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Đào móng tường rào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,93331m3
26Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,75100m
27Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
28Đệm cát đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
31Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3782m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1275100m2
33Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0976tấn
34Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5442m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0693100m2
36Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
37Sản xuất, đổ bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5717m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2208100m2
39Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
41Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6434m3
42Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ án khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3485100m2
45Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2025tấn
46Sản xuất, đổ bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9166m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0803100m2
48Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0567tấn
49Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4817m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6573m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3552m3
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,3776m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1452m2
54Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m
55Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
56Đắp VXM đỉnh đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,5228m2
58Mua sắm và lắp đặt nhôm đúc tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V57,4274m2
59Đào móng tường rào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V68,07731m3
60Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,8100m
61Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
62Đệm cát đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317100m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1867100m2
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1496100m2
65Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1163m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m2
67Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2279tấn
68Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,519m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2033100m2
70Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1023tấn
71Sản xuất, đổ bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6771m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7983100m2
73Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1752tấn
74Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6442tấn
75Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1722m3
76Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V36,58m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3466100m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1922100m2
79Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234tấn
80Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6262tấn
81Sản xuất, đổ bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5572m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8151100m2
83Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4588tấn
84Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1245tấn
85Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5324m3
86Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2042m3
87Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8055m3
88Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V556,1992m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,8211m2
90Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,08m
91Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,72m
92Đắp VXM đỉnh đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V602,0202m2
C Nhà xe
1Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,561m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
3Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
5Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,91m3
7Sản xuất, đổ bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7151m3
8Gia công cột thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2694tấn
9Lắp cột thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2694tấn
10Bu lông M18x70Mô tả kỹ thuật theo chương V12ck
11Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2189tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2189tấn
13Bu lông M12x70Mô tả kỹ thuật theo chương V24ck
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,10341m2
15Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4453100m2
16Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V205cái
17Máng tôn rộng 600, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m
18Mua, lắp đặt ống PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
19Rọ chắn rác D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Đai giữ ống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
D Mái trụ sở ủy ban
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m2
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1271tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8794tấn
4Sản xuất, đổ bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6752m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,514100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5269tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6779tấn
9Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6522m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,9849100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,3667tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0686tấn
13Sản xuất, đổ bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V106,1183m3
14Xây chương mái bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5435m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V180,9823m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,45m
17Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,45m
18Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2m
19Mua sẵn và lắp đặt cửa sổ, kính an toàn dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3843m2
20Mua sẵn và lắp đặt khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,525m
21Lắp dựng khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,5251m
22Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,38431m2
23Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V343,26m2
24Chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V375,12m2
25Đắp phào kép góc trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.308,787m
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V180,9823m2
27Đắp giả ngói vữa xi măng mác 100 mái nghiêngMô tả kỹ thuật theo chương V285,9729m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V285,9729m2
29Chữ inox màu đồng cao 250mm, chữ " TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ NGHĨA HẢI"Mô tả kỹ thuật theo chương V29chữ
30Logo inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E Điện của mái trụ sở ủy ban
1Mua, lắp đặt MCB 2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Mua, lắp đặt MCB 2P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Mua, lắp đặt dây VCTFK 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
4Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
5Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
6Mua, lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
7Mua, lắp đặt kim thu sét bán kính 64m cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Bộ ghép nối, chân trụ đỡ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Hộp kiểm tra tiếp địa:Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
11Đào đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7,51m3
12Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
13Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
14Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4Mối
15Bộ dây giằng neo tăng đơ, ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25Mô tả kỹ thuật theo chương V67m
17Mua, lắp đặt tủ Rack 6U D600 KT 320x550x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
18Modem internetMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Switch 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Đầu ghi camera IP 16 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Mua, lắp đặt thiết bị của hệ thống cameraMô tả kỹ thuật theo chương V141 thiết bị
22Camera IP bán cầuMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
23Camera IP thân quay quétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Mua, lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
25Mua, lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
26Bộ adapter camera 220/12VMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
27Mua, lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháy KT : 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V54hộp
28Cáp mạng cat6-4pMô tả kỹ thuật theo chương V1.290m
29Mua, lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
30Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
31Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
32Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
33Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D32Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
F Bể nước
1Đào móng bể nước - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V290,1561m3
2Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V37,2100m
3Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V7,44m3
4Đắp cát phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346100m2
6Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4111tấn
9Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,196m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0586tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3208tấn
13Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4663m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8087100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7989tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5235tấn
17Sản xuất, đổ bê tông tường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1822m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6369100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9023tấn
20Sản xuất, đổ bê tông sàn mái M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,781m3
21Mạch ngừng băng cách nướcMô tả kỹ thuật theo chương V69,1m
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V111,65m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,7851100m3
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V50,56m2
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (lớp ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V120,056m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (lớp trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V120,056m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (lớp ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,1504m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (lớp trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,1504m2
29Trát trần, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6m2
30Quét chống thấm bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V169,552m2
31Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V120,056m2
32Đánh màu thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V120,056m2
33Mua nắp tôn đậy bểMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G Phòng cháy chữa cháy
1Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
2Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
4Mua, lắp đặt tê thép DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Mua, lắp đặt tê thép DN65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Mua, lắp đặt cút thép DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Mua, lắp đặt cút thép DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Mua, lắp đặt cút thép DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Mua, lắp đặt bích thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Mua, lắp đặt côn thép DN65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Hộp đựng bình chữa cháy kt 1100x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
12Mua, lắp đặt van chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Vòi chữa cháy DN50 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lăng phun DN50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xDN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Sơn ống thép 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V32,51m2
18Hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x650x220Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Vòi chữa cháy DN65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lăng phun DN65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Bơm chữa cháy động cơ điện Q=36-90m3/h, H=38-21 (m.c.n )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=36-90m3/h, H=38-21m (m.c.n )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Bơm bù Q=3.6m3/h - H=89.8m P = 2.2KW (m.c.n )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Bình tích áp 50L, 10BarMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Bình nước mồi 100lMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Tủ điều khiển tự đông (bật ngắt bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Mua, lắp đặt cáp điện 3x6+1x4 mm2 cho bơm bùMô tả kỹ thuật theo chương V10m
28Mua, lắp đặt cáp điện 3x10+1x6 mm2 cho bơm chínhMô tả kỹ thuật theo chương V20m
29Mua, lắp đặt van khóa DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Van 1 chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Mua, lắp đặt van khóa DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Van 1 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Mua, lắp đặt mối nối mềm DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Mua, lắp đặt mối nối mềm DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Rọ hút DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Rọ hút DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Mua, lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Mua, lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Bình chữa cháy khí - 3KGMô tả kỹ thuật theo chương V9bình
40Bình chữa cháy bột - 4KGMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
41Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
42Gía để bình loại 2 bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
44Mua, lắp đặt dây cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
45Mua, lắp đặt đầu báo cháy khói quang học + đếMô tả kỹ thuật theo chương V0,2910 đầu
46Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Mua, lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15 chuông
48Mua, lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V15 nút
49Mua, lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
50Mua, lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4,65 đèn
51Mua, lắp đặt dây báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V348m
52Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V348m
53Khớp nối trơn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V116cái
54Kẹp đỡ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V174cái
55Mua, lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
56Mua, lắp đặt đèn Exit 2 mặt có chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
57Mua, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
58Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
59Mua, lắp đặt dây báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
60Khớp nối trơn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V53,33cái
61Kẹp đỡ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
H Bậc tam cấp trụ sở
1Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,78m2
2Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,63m
3Quét dầu bóng granito tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V57,78m2
I Thang thép
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,321m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532100m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1848100m2
4Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
5Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1243tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1142tấn
8Gia công cột bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2916tấn
9Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2916tấn
10Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,4009tấn
11Bu lông neo M20x500Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
12Bu lông liên kết M18x70Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
13Bu lông liên kết M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
14Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,273tấn
15Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V16,224m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V150,10631m2
17Phá dỡ lan can con tiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3con
18Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,83m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,539m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0451m3
21Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
22Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7821m3
23Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0396m3
24Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076m2
25Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100kg
26Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô- Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031100kg
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,277m2
28Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,277m2
29SX LĐ cửa đi 2 cánh, mở ra ngoài, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
30SX LĐ vách kính cố định, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
31SX LĐ cửa đi 2 cánh, mở ra trong ngoài, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,132m2
32SX LĐ vách kính cố định, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,428m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1405625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4281125E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau:- Hợp đồng được ký kết giữa nhà thầu và chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu có liên quan để chứng minh được quy mô, cấp công trình;- Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thi công công trình theo đúng hợp đồng đã được ký kết giữa các bên.- Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.332.262.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.664.525.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
3 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
6 Máy đào ≥0,5m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
7 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
8 Máy khoan bê tông ≥1,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
9 Máy mài ≥1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
11 Máy trộn vữa ≥150L Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
12 Ô tô tự đổ ≥5T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
13 Máy vận thăng ≥0,8T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
15 Cần cẩu bánh hơi ≥16T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
16 Máy nén khí diezel ≥360m3/h Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
17 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->