Gói thầu: Đóng gói, vận chuyển và lắp đặt tài sản, trang thiết bị làm việc của Tòa án nhân dân quận Bắc Từ Liêm từ địa điểm cũ tại Kiều Mai - phường Phúc Diễn tới địa điểm mới tại Phúc Lý - phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220838167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân quận Bắc Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Đóng gói, vận chuyển và lắp đặt tài sản, trang thiết bị làm việc của Tòa án nhân dân quận Bắc Từ Liêm từ địa điểm cũ tại Kiều Mai - phường Phúc Diễn tới địa điểm mới tại Phúc Lý - phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220817053 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận Bắc Từ Liêm đã giao Tòa án nhân dân quận Bắc Từ Liêm tại Quyết định số 5199/QĐ-UBND ngày 18/12/2021 của UBND Quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 15:30:00 đến ngày 2022-08-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 226,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là226.085.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kinh tế hoặc kế toán, tài chính- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan bằng cấp và chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ giám sắt lắp đặt thiết bị hạng III trở lên- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan bằng cấp, chứng chỉ và chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan bằng cấp và chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tòa án nhân dân quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Đóng gói, vận chuyển và lắp đặt tài sản, trang thiết bị làm việc của Tòa án nhân dân quận Bắc Từ Liêm từ địa điểm cũ tại Kiều Mai - phường Phúc Diễn tới địa điểm mới tại Phúc Lý - phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm Đóng gói, vận chuyển và lắp đặt tài sản, trang thiết bị làm việc của Tòa án nhân dân quận Bắc Từ Liêm từ địa điểm cũ tại Kiều Mai - phường Phúc Diễn tới địa điểm mới tại Phúc Lý - phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận Bắc Từ Liêm đã giao Tòa án nhân dân quận Bắc Từ Liêm tại Quyết định số 5199/QĐ-UBND ngày 18/12/2021 của UBND Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu 2. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu của Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT và Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân quận Bắc Từ Liêm, địa chỉ: Khu liên cơ quan, đường Phúc Đam, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02432242169 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân quận Bắc Từ Liêm - Địa chỉ: Khu liên cơ quan, đường Phúc Đam, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02432242169 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội, Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa án nhân dân quận Bắc Từ Liêm - Địa chỉ: Khu liên cơ quan, đường Phúc Đam, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02432242169 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ sắt: 1830 x 1000 x 450 | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 22 | |
| 2 | Tủ sắt mã khóa 185 x 100 x 45 | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 5 | |
| 3 | Tủ gỗ để tài liệu | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 4 | |
| 4 | Tủ inox để trạn bát 2500 x 3500 x 600 | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 5 | Bàn vi tính | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 5 | |
| 6 | Bàn gỗ thịt | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 31 | |
| 7 | Bàn giám đốc gỗ công nghiệp Hòa phát | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | chiếc | 12 | |
| 8 | Ghế tựa gỗ | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | chiếc | 53 | |
| 9 | Ghế xuân hòa | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | chiếc | 110 | |
| 10 | Ghế băng | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | chiếc | 14 | |
| 11 | Ghế sắt bọc da - phòng lãnh đạo | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 8 | |
| 12 | Ghế giám đốc Hòa phát | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 13 | |
| 13 | Bàn ghế sofa da tiếp khách | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 14 | Bàn ghế xét xử - gỗ thịt | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 15 | Bàn kính dài 6,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 16 | Bàn tròn | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 17 | Giá sắt + kệ sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 10 | |
| 18 | Bục phát biểu | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 19 | Giá sách gỗ | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 10 | |
| 20 | Tủ lạnh | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | chiếc | 4 | |
| 21 | Cây nước | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 3 | |
| 22 | Tủ máy lọc nước | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 23 | Tranh treo tường + bản đồ | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 4 | |
| 24 | Tượng gỗ | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 25 | Bể cá | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 26 | Giường gỗ | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 27 | Giường gấp cá nhân | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 20 | |
| 28 | Két sắt 400 x 600 x 900 | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 29 | Thang nhôm | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 30 | Thùng bát đũa | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Thùng | 15 | |
| 31 | Thùng caton tài liệu | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Thùng | 250 | |
| 32 | Mua Thùng tôn 780 x 430 x 360 đựng hồ sơ lưu trữ | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 259 | |
| 33 | Thùng tôn hồ sơ lưu trữ | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Thùng | 259 | |
| 34 | Máy tính | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 23 | |
| 35 | Máy in | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 23 | |
| 36 | Máy phô tô | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 5 | |
| 37 | Ti vi | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 38 | Quạt | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 5 | |
| 39 | Âm ly loa đài | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 40 | Camera | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 41 | Cây hoa ban | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cây | 2 | |
| 42 | Cây Hoàng yến | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cây | 2 | |
| 43 | Cây bưởi diễn | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cây | 1 | |
| 44 | Cây tùng | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cây | 2 | |
| 45 | Chậu cây cảnh | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chậu | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.26085E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là226.085.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kinh tế hoặc kế toán, tài chính- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan bằng cấp và chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ giám sắt lắp đặt thiết bị hạng III trở lên- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan bằng cấp, chứng chỉ và chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan bằng cấp và chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi