Gói thầu: SC02.2022: Lắp đặt hệ thống quạt thông gió, xây dựng tum kỹ thuật để xử lý mùi hóa chất cho phòng thí nghiệm tại cơ sở 2 (Tam Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220792619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương |
| Tên gói thầu | SC02.2022: Lắp đặt hệ thống quạt thông gió, xây dựng tum kỹ thuật để xử lý mùi hóa chất cho phòng thí nghiệm tại cơ sở 2 (Tam Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220767394 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 15:18:00 đến ngày 2022-08-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 288,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là288.005.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: N= 01; V= 210.600.000 VNĐ.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.600.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
SC02.2022: Lắp đặt hệ thống quạt thông gió, xây dựng tum kỹ thuật để xử lý mùi hóa chất cho phòng thí nghiệm tại cơ sở 2 (Tam Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội) Lắp đặt hệ thống quạt thông gió, xây dựng tum kỹ thuật để xử lý mùi hóa chất cho phòng thí nghiệm tại cơ sở 2 (Tam Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Biên bản khảo sát hiện trạng nội dung cần thực hiện. |
| E-CDNT 15.2 | Bảng tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương;
Số 48 Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội;
Điện thoại: 024.38256902;
Fax: 024.38256911 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương; Số 48 Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.38255742 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính Quản trị, Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương (Số 48 Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội). Điện thoại: 024.38255341; Số điện thoại các đơn vị liên hệ để khảo sát hiện trạng: 024.38255341 và 024.38256902 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Y tế; Số 138A Đường Giảng Võ, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. LẮP ĐẶT QUẠT HÚT | . | cái | 4 | |
| 2 | 1.1. Quạt hút mái | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 3 | 1.2. Lắp đặt Quạt hút mái | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0585 | |
| 4 | 1.3. Quạt hút gió | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 5 | 1.4. Lắp đặt Quạt hút gió (Số lượng 03 cái) | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,025 | |
| 6 | 2. CẢI TẠO TUM KỸ THUẬT | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 7 | 2.1. Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mái bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,3318 | |
| 8 | 2.2.Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,2062 | |
| 9 | 2.3. Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,1024 | |
| 10 | 2.4. Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,0686 | |
| 11 | 2.5. Bê tông xà dầm, giằng | ThTham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,6864 | |
| 12 | 2.6. Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,088 | |
| 13 | 2.7. Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0684 | |
| 14 | 2.8. Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0425 | |
| 15 | 2.9. Bê tông cột, tiết diện | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,4 | |
| 16 | 2.10. Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 7,7 | |
| 17 | 2.11. Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tường | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,0686 | |
| 18 | 2.12.Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,2062 | |
| 19 | 2.13. Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,1024 | |
| 20 | 2.14. Bê tông giằng tường | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,6864 | |
| 21 | 2.15. Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,1961 | |
| 22 | 2.16. Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,3657 | |
| 23 | 2.17. Bê tông sàn mái, | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 2,738 | |
| 24 | 3. ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ KIỆN | . | HT | 1 | |
| 25 | 3.1. Lắp đặt Van 1 chiều PVC D200 | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 26 | 3.2. Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 1,35 | |
| 27 | 3.3. Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 52 | |
| 28 | 3.4. Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 56 | |
| 29 | 4. PHẦN ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN | . | Hệ thống | 1 | |
| 30 | 4.1. Lắp đặt tủ điện điều khiển | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 31 | 4.2. Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 32 | 4.3. Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 33 | 4.4. Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 34 | 4.5. Lắp đặt đèn báo pha | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 35 | 4.6. Lắp đặt nút bấm có đèn | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 36 | 4.7. Lắp đặt Contactor UMC12 | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 37 | 4.8. Lắp đặt Rơ le nhiệt UTH12 (4-6A) | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 38 | 4.9. Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 95 | |
| 39 | 4.10. Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 95 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.88005E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là288.005.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: N= 01; V= 210.600.000 VNĐ.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.600.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi