Gói thầu: Triển khai hiệu chỉnh, xử lý các yêu cầu phát sinh trong công tác VHKT nhằm đảm bảo chất lượng mạng và chất lượng dịch vụ cho khách hàng tại Đài VT Đà Nẵng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220823930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Triển khai hiệu chỉnh, xử lý các yêu cầu phát sinh trong công tác VHKT nhằm đảm bảo chất lượng mạng và chất lượng dịch vụ cho khách hàng tại Đài VT Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220651254 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới Mobifone miền Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 15:06:00 đến ngày 2022-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,487,517,266 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.487.517.266(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.046.255.180VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng hiệu chỉnh, lắp đặt thiết bị viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.441.262.087 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên: chuyên ngành viễn thông, điện tử, côngnghệ thông tin và có chứng chỉ an toàn lao động; Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: đã tham gia các công trình vậnhành khai thác /ứng cứu thông tin mạng viễn thông, cáp quang(thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên: chuyên ngành viễn thông, điện tử, côngnghệ thông tin và có chứng chỉ an toàn lao động; Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: đã tham gia các công trình vậnhành khai thác /ứng cứu thông tin mạng viễn thông, cáp quang(thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Triển khai hiệu chỉnh, xử lý các yêu cầu phát sinh trong công tác VHKT nhằm đảm bảo chất lượng mạng và chất lượng dịch vụ cho khách hàng tại Đài VT Đà Nẵng Triển khai hiệu chỉnh, xử lý các yêu cầu phát sinh trong công tác VHKT nhằm đảm bảo chất lượng mạng và chất lượng dịch vụ cho khách hàng tại Đài VT Đà Nẵng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới Mobifone miền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ : Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ : Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Điện thoại: 0236.3747999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo Điều 119 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ : Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Điện thoại: 0236.3747999 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ anten 2G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 9 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 2 | Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 8 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 3 | Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 4 | Tháo dỡ anten 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 17 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 5 | Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 17 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 6 | Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 7 | Tháo dỡ anten 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 17 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 8 | Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 17 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 9 | Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 10 | Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 28 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 11 | Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 24 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 12 | Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 13 | Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 28 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 14 | Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 24 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 15 | Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 16 | Tháo dỡ Khối OVP indoor, combiner, Duplexer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 43 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 17 | Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 427 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 18 | Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 990 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 19 | Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 3 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 20 | Tháo dỡ Connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 81 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 21 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 199 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 22 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 86 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 23 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 67 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 24 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Indoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 45 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 25 | Tháo dỡ Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 1.827 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 26 | Tháo dỡ Tủ thiết bị BTS 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 10 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 27 | Tháo dỡ Khối TRX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 19 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 28 | Tháo dỡ Rack 19'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 7 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 29 | Tháo dỡ Khối BBU 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 17 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 30 | Tháo dỡ Khối FM 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 18 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 31 | Tháo dỡ Tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 24 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 32 | Tháo dỡ Khung giá tủ đựng ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khung | 14 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 33 | Tháo dỡ ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bình | 139 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 34 | Tháo dỡ Cáp tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 352 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 35 | Tháo dỡ Cáp nguồn DC 2x16mm2 cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 953 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 36 | Tháo dỡ Cáp nguồn AC 2x16mm2 cấp cho tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 123 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 37 | Tháo dỡ thu hồi cầu cáp Indoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 31 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dạng bum/giàn/ngụy trang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cột | 1 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 39 | Tháo dỡ bộ chuyển đổi AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 40 | Tháo dỡ card FTIF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | card | 6 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 41 | Tháo dỡ dây nhảy quang SC-LC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 4 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 42 | Tháo dỡ card SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | card | 40 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 43 | Tháo dỡ FSES Flexi System External OVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 44 | Tháo dỡ hộp phân phối nguồn AC, DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 45 | Tháo dỡ thiết bị CSG, SIU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 3 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 46 | Tháo dỡ tủ phát sóng lưu động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 1 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 47 | Lắp đặt Anten 2G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 13 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 48 | Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 10 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 49 | Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 50 | Lắp đặt Anten 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 26 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 51 | Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 20 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 52 | Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 5 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 53 | Lắp đặt Anten 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 25 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 54 | Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 21 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 55 | Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 5 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 56 | Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 18 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 57 | Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 14 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 58 | Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 59 | Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 19 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 60 | Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 14 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 61 | Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 62 | Lắp đặt Khối OVP indoor, combiner, Diplexer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 57 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 63 | Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 508 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 64 | Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 271 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 65 | Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 684 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 66 | Lắp đặt connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đầu | 138 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 67 | Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 879 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 68 | Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 504 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 69 | Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 27 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 70 | Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Indoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 276 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 71 | Lắp đặt Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 2.980 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 72 | Lắp đặt tủ thiết bị BTS 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 8 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 73 | Lắp đặt các khối thu phát (TX, RX) vào tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 24 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 74 | Lắp đặt Rack 19'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 9 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 75 | Lắp đặt Khối BBU 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 24 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 76 | Lắp đặt Khối FM 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 24 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 77 | Lắp đặt tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 22 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 78 | Lắp đặt khung giá tủ đựng ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 13 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 79 | Lắp đặt ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bình | 79 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 80 | Lắp đặt Cáp tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 836 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 81 | Lắp đặt Cáp nguồn DC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 1.421 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 82 | Lắp đặt Cáp nguồn AC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 197 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 83 | Ép đầu cốt đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 207 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 84 | Lắp đặt dây luồng và dây cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 73 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 85 | Lắp dựng cột monopole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cột | 1 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 86 | Lắp đặt cầu cáp Indoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 68 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 87 | Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 5 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 88 | Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 12 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 89 | Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 12 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 90 | Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 91 | Lắp đặt card FTIF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | card | 6 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 92 | Lắp đặt dây nhảy quang SC-LC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đôi | 4 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 93 | Lắp đặt card SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | card | 3 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 94 | Lắp đặt FSES Flexi System External OVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 95 | Lắp đặt hộp phân phối nguồn AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 1 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 96 | Lắp đặt thiết bị CSG, SIU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 3 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 97 | Lắp đặt tủ phát sóng lưu động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 1 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 98 | Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 10 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 99 | Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 13 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 100 | Tháo dỡ cáp trung tần cho viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 581 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 101 | Tháo dỡ Rack 19'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 1 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 102 | Tháo dỡ Connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đầu | 38 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 103 | Tháo dỡ khối máy truyền dẫn IDU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 20 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 104 | Tháo dỡ cáp nguồn cho viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 53 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 105 | Tháo dỡ cáp tiếp đất cho viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 25 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 106 | Tháo dỡ Cáp luồng PCM 8x2x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 61 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 107 | Lắp đặt anten Viba ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 7 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 108 | Lắp đặt anten Viba ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 10 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 109 | Lắp đặt cáp trung tần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 475 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 110 | Lắp đặt Rack 19'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khung | 1 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 111 | Lắp đặt connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đầu | 28 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 112 | Lắp đặt khối IDU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 16 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 113 | Lắp đặt Dây nguồn 2x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 46 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 114 | Lắp đặt Dây đất 1x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 20 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 115 | Lắp đặt Cáp luồng PCM 8x2x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 43 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 116 | Cài đặt, khai báo tham số thiết bị quản lý thiết bị viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 17 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 117 | Cân chỉnh anten viba ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 118 | Cân chỉnh anten viba ở độ từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 119 | Cân chỉnh anten viba ở độ từ 40m-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 120 | Cân chỉnh anten ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 121 | Cân chỉnh anten ở độ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 122 | Điều tra khảo sát địa hình trước khi lắp đặt cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 3 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 123 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 5 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 124 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 3 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 125 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 3 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 126 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,3 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 127 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,3 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 128 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,3 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 129 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,3 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 130 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể >48FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,3 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 131 | Vận chuyển cáp và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 2 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 132 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 6 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 133 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 3 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 134 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 3 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 135 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,3 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 136 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,3 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 137 | Hàn nối Măng xông cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 9 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 138 | Hàn nối Măng xông cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 139 | Hàn nối Măng xông cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 140 | Hàn nối Măng xông cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 141 | Lắp đặt gông dự trữ cáp C1-J | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 142 | Hàn nối ODF cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 143 | Hàn nối ODF cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 144 | Hàn nối ODF cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 145 | Hàn nối ODF cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 146 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 15 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 147 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 15 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 148 | Lắp đặt biển hiệu cáp quang và biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 149 | Trồng trụ mới thay thế cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cột | 3 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 150 | Vận chuyển từ kho tổ tới các trạm lắp đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 83 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 151 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cấu kiện | 186 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 152 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cấu kiện | 60 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 153 | Đầu cốt đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 191 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 154 | Bộ đai ốp (móc J, đai, khóa Inox) treo măng xông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 155 | Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ + 3BL M12x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 15 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 156 | Đo Idle mode 2G/3G/4G mạng MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 1.350 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 157 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 675 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 158 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 675 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 159 | Đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 550 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 160 | Cước gọi nội mạng MobiFone gói MobiCard | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 550 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 161 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 110 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 162 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 110 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 163 | Đo tốc độ download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 1.230 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 164 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 246 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 165 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 246 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 166 | Dung lượng download data 3G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 1.230 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 167 | Đo tốc độ upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 1.230 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 168 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 246 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 169 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 246 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 170 | Dung lượng upload data 3G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 1.230 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 171 | Đo tốc độ download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 1.230 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 172 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 246 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 173 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 246 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 174 | Dung lượng download data 4G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 1.230 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 175 | Đo tốc độ upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 1.230 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 176 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 246 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 177 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 246 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 178 | Dung lượng upload data 4G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 1.230 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 179 | Di chuyển thực hiện quá trình đo kiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 4.360 | Tại Tp.Đà Nẵng |
| 180 | Tháo dỡ anten 2G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 9 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 181 | Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 8 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 182 | Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 183 | Tháo dỡ anten 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 17 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 184 | Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 17 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 185 | Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 186 | Tháo dỡ anten 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 17 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 187 | Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 17 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 188 | Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 189 | Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 28 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 190 | Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 23 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 191 | Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 192 | Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 28 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 193 | Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 23 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 194 | Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 195 | Tháo dỡ Khối OVP indoor, combiner, Duplexer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 42 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 196 | Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 427 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 197 | Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 989 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 198 | Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 3 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 199 | Tháo dỡ Connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 81 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 200 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 198 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 201 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 86 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 202 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 67 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 203 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Indoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 45 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 204 | Tháo dỡ Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 1.826 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 205 | Tháo dỡ Tủ thiết bị BTS 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 10 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 206 | Tháo dỡ Khối TRX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 19 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 207 | Tháo dỡ Rack 19'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 7 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 208 | Tháo dỡ Khối BBU 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 17 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 209 | Tháo dỡ Khối FM 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 18 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 210 | Tháo dỡ Tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 23 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 211 | Tháo dỡ Khung giá tủ đựng ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khung | 14 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 212 | Tháo dỡ ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bình | 139 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 213 | Tháo dỡ Cáp tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 352 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 214 | Tháo dỡ Cáp nguồn DC 2x16mm2 cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 953 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 215 | Tháo dỡ Cáp nguồn AC 2x16mm2 cấp cho tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 122 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 216 | Tháo dỡ thu hồi cầu cáp Indoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 31 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 217 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dạng bum/giàn/ngụy trang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cột | 1 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 218 | Tháo dỡ bộ chuyển đổi AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 219 | Tháo dỡ card FTIF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | card | 6 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 220 | Tháo dỡ dây nhảy quang SC-LC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 3 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 221 | Tháo dỡ card SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | card | 40 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 222 | Tháo dỡ FSES Flexi System External OVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 223 | Tháo dỡ hộp phân phối nguồn AC, DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 224 | Tháo dỡ thiết bị CSG, SIU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 2 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 225 | Tháo dỡ tủ phát sóng lưu động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 1 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 226 | Lắp đặt Anten 2G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 13 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 227 | Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 10 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 228 | Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 229 | Lắp đặt Anten 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 25 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 230 | Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 20 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 231 | Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 5 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 232 | Lắp đặt Anten 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 25 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 233 | Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 21 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 234 | Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 5 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 235 | Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 18 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 236 | Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 14 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 237 | Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 238 | Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 18 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 239 | Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 14 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 240 | Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 241 | Lắp đặt Khối OVP indoor, combiner, Diplexer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 57 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 242 | Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 508 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 243 | Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 271 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 244 | Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 684 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 245 | Lắp đặt connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đầu | 138 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 246 | Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 879 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 247 | Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 504 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 248 | Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 27 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 249 | Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Indoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 276 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 250 | Lắp đặt Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 2.979 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 251 | Lắp đặt tủ thiết bị BTS 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 8 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 252 | Lắp đặt các khối thu phát (TX, RX) vào tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 24 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 253 | Lắp đặt Rack 19'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 9 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 254 | Lắp đặt Khối BBU 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 23 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 255 | Lắp đặt Khối FM 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 24 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 256 | Lắp đặt tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 22 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 257 | Lắp đặt khung giá tủ đựng ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 13 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 258 | Lắp đặt ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bình | 78 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 259 | Lắp đặt Cáp tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 836 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 260 | Lắp đặt Cáp nguồn DC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 1.421 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 261 | Lắp đặt Cáp nguồn AC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 197 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 262 | Ép đầu cốt đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 207 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 263 | Lắp đặt dây luồng và dây cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 73 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 264 | Lắp dựng cột monopole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cột | 1 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 265 | Lắp đặt cầu cáp Indoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 68 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 266 | Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 5 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 267 | Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 12 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 268 | Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 12 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 269 | Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 270 | Lắp đặt card FTIF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | card | 6 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 271 | Lắp đặt dây nhảy quang SC-LC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đôi | 3 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 272 | Lắp đặt card SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | card | 3 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 273 | Lắp đặt FSES Flexi System External OVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 274 | Lắp đặt hộp phân phối nguồn AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 1 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 275 | Lắp đặt thiết bị CSG, SIU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 2 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 276 | Lắp đặt tủ phát sóng lưu động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 1 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 277 | Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 9 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 278 | Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 13 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 279 | Tháo dỡ cáp trung tần cho viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 581 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 280 | Tháo dỡ Connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đầu | 38 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 281 | Tháo dỡ khối máy truyền dẫn IDU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 20 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 282 | Tháo dỡ cáp nguồn cho viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 53 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 283 | Tháo dỡ cáp tiếp đất cho viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 24 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 284 | Tháo dỡ Cáp luồng PCM 8x2x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 61 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 285 | Lắp đặt anten Viba ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 7 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 286 | Lắp đặt anten Viba ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 10 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 287 | Lắp đặt cáp trung tần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 475 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 288 | Lắp đặt connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đầu | 27 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 289 | Lắp đặt khối IDU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 16 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 290 | Lắp đặt Dây nguồn 2x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 45 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 291 | Lắp đặt Dây đất 1x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 20 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 292 | Lắp đặt Cáp luồng PCM 8x2x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 43 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 293 | Cài đặt, khai báo tham số thiết bị quản lý thiết bị viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 17 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 294 | Cân chỉnh anten viba ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 295 | Cân chỉnh anten viba ở độ từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 296 | Cân chỉnh anten ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 297 | Cân chỉnh anten ở độ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 298 | Điều tra khảo sát địa hình trước khi lắp đặt cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 3 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 299 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 5 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 300 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 3 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 301 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 3 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 302 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,3 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 303 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,3 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 304 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,3 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 305 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,3 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 306 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể >48FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,3 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 307 | Vận chuyển cáp và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 1 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 308 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 6 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 309 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 3 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 310 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 3 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 311 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,3 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 312 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,3 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 313 | Hàn nối Măng xông cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 9 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 314 | Hàn nối Măng xông cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 315 | Hàn nối Măng xông cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 316 | Hàn nối Măng xông cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 317 | Lắp đặt gông dự trữ cáp C1-J | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 318 | Hàn nối ODF cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 319 | Hàn nối ODF cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 320 | Hàn nối ODF cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 321 | Hàn nối ODF cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 322 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 15 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 323 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 15 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 324 | Lắp đặt biển hiệu cáp quang và biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 325 | Trồng trụ mới thay thế cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cột | 3 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 326 | Vận chuyển từ kho tổ tới các trạm lắp đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 83 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 327 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cấu kiện | 186 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 328 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cấu kiện | 60 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 329 | Đầu cốt đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 191 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 330 | Bộ đai ốp (móc J, đai, khóa Inox) treo măng xông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 331 | Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ + 3BL M12x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 15 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 332 | Đo Idle mode 2G/3G/4G mạng MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 1.030 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 333 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 515 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 334 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 515 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 335 | Đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 400 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 336 | Cước gọi nội mạng MobiFone gói MobiCard | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 400 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 337 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 80 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 338 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 80 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 339 | Đo tốc độ download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 920 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 340 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 184 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 341 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 184 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 342 | Dung lượng download data 3G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 920 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 343 | Đo tốc độ upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 920 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 344 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 184 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 345 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 184 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 346 | Dung lượng upload data 3G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 920 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 347 | Đo tốc độ download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 920 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 348 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 184 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 349 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 184 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 350 | Dung lượng download data 4G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 920 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 351 | Đo tốc độ upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 920 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 352 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 184 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 353 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 184 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 354 | Dung lượng upload data 4G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 920 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 355 | Di chuyển thực hiện quá trình đo kiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 3.270 | Tại tỉnh Quảng Nam |
| 356 | Tháo dỡ anten 2G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 7 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 357 | Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 358 | Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 359 | Tháo dỡ anten 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 11 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 360 | Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 11 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 361 | Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 362 | Tháo dỡ anten 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 11 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 363 | Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 11 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 364 | Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 365 | Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 19 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 366 | Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 15 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 367 | Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 368 | Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 19 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 369 | Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 15 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 370 | Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 371 | Tháo dỡ Khối OVP indoor, combiner, Duplexer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 28 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 372 | Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 285 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 373 | Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 659 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 374 | Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 2 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 375 | Tháo dỡ Connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 54 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 376 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 132 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 377 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 57 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 378 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 44 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 379 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Indoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 30 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 380 | Tháo dỡ Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 1.217 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 381 | Tháo dỡ Tủ thiết bị BTS 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 7 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 382 | Tháo dỡ Khối TRX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 12 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 383 | Tháo dỡ Rack 19'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 5 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 384 | Tháo dỡ Khối BBU 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 12 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 385 | Tháo dỡ Khối FM 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 12 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 386 | Tháo dỡ Tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 15 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 387 | Tháo dỡ Khung giá tủ đựng ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khung | 10 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 388 | Tháo dỡ ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bình | 92 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 389 | Tháo dỡ Cáp tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 235 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 390 | Tháo dỡ Cáp nguồn DC 2x16mm2 cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 636 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 391 | Tháo dỡ Cáp nguồn AC 2x16mm2 cấp cho tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 81 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 392 | Tháo dỡ thu hồi cầu cáp Indoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 21 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 393 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dạng bum/giàn/ngụy trang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cột | 1 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 394 | Tháo dỡ bộ chuyển đổi AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 395 | Tháo dỡ card FTIF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | card | 4 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 396 | Tháo dỡ dây nhảy quang SC-LC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 2 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 397 | Tháo dỡ card SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | card | 26 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 398 | Tháo dỡ FSES Flexi System External OVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 399 | Tháo dỡ thiết bị CSG, SIU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 1 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 400 | Tháo dỡ tủ phát sóng lưu động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 1 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 401 | Lắp đặt Anten 2G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 8 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 402 | Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 7 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 403 | Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 404 | Lắp đặt Anten 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 17 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 405 | Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 14 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 406 | Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 407 | Lắp đặt Anten 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 17 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 408 | Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 13 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 409 | Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 410 | Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 12 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 411 | Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 9 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 412 | Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 413 | Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 12 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 414 | Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 10 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 415 | Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 416 | Lắp đặt Khối OVP indoor, combiner, Diplexer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 38 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 417 | Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 338 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 418 | Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 181 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 419 | Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 456 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 420 | Lắp đặt connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đầu | 92 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 421 | Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 582 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 422 | Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 336 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 423 | Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 18 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 424 | Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Indoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 183 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 425 | Lắp đặt Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 1.986 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 426 | Lắp đặt tủ thiết bị BTS 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 5 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 427 | Lắp đặt các khối thu phát (TX, RX) vào tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 16 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 428 | Lắp đặt Rack 19'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 429 | Lắp đặt Khối BBU 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 15 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 430 | Lắp đặt Khối FM 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 16 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 431 | Lắp đặt tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 15 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 432 | Lắp đặt khung giá tủ đựng ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 9 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 433 | Lắp đặt ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bình | 52 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 434 | Lắp đặt Cáp tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 558 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 435 | Lắp đặt Cáp nguồn DC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 947 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 436 | Lắp đặt Cáp nguồn AC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 132 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 437 | Ép đầu cốt đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 138 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 438 | Lắp đặt dây luồng và dây cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 49 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 439 | Lắp dựng cột monopole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cột | 1 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 440 | Lắp đặt cầu cáp Indoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 45 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 441 | Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 4 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 442 | Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 7 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 443 | Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 8 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 444 | Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 445 | Lắp đặt card FTIF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | card | 4 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 446 | Lắp đặt dây nhảy quang SC-LC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đôi | 2 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 447 | Lắp đặt card SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | card | 2 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 448 | Lắp đặt FSES Flexi System External OVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 449 | Lắp đặt thiết bị CSG, SIU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 1 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 450 | Lắp đặt tủ phát sóng lưu động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 1 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 451 | Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 452 | Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 9 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 453 | Tháo dỡ cáp trung tần cho viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 387 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 454 | Tháo dỡ Connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đầu | 26 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 455 | Tháo dỡ khối máy truyền dẫn IDU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 13 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 456 | Tháo dỡ cáp nguồn cho viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 35 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 457 | Tháo dỡ cáp tiếp đất cho viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 16 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 458 | Tháo dỡ Cáp luồng PCM 8x2x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 41 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 459 | Lắp đặt anten Viba ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 5 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 460 | Lắp đặt anten Viba ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 7 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 461 | Lắp đặt cáp trung tần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 316 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 462 | Lắp đặt connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đầu | 18 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 463 | Lắp đặt khối IDU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 10 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 464 | Lắp đặt Dây nguồn 2x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 30 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 465 | Lắp đặt Dây đất 1x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 13 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 466 | Lắp đặt Cáp luồng PCM 8x2x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 28 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 467 | Cài đặt, khai báo tham số thiết bị quản lý thiết bị viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 11 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 468 | Cân chỉnh anten viba ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 469 | Cân chỉnh anten viba ở độ từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 470 | Cân chỉnh anten ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 471 | Cân chỉnh anten ở độ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 472 | Điều tra khảo sát địa hình trước khi lắp đặt cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 2 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 473 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 3 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 474 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 2 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 475 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 2 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 476 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,2 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 477 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,2 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 478 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,2 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 479 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,2 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 480 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể >48FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,2 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 481 | Vận chuyển cáp và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 1 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 482 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 4 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 483 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 2 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 484 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 2 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 485 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,2 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 486 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,2 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 487 | Hàn nối Măng xông cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 488 | Hàn nối Măng xông cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 489 | Hàn nối Măng xông cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 490 | Hàn nối Măng xông cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 491 | Lắp đặt gông dự trữ cáp C1-J | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 492 | Hàn nối ODF cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 493 | Hàn nối ODF cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 494 | Hàn nối ODF cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 495 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 10 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 496 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 10 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 497 | Lắp đặt biển hiệu cáp quang và biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 498 | Trồng trụ mới thay thế cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cột | 2 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 499 | Vận chuyển từ kho tổ tới các trạm lắp đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 55 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 500 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cấu kiện | 124 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 501 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cấu kiện | 40 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 502 | Đầu cốt đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 127 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 503 | Bộ đai ốp (móc J, đai, khóa Inox) treo măng xông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 504 | Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ + 3BL M12x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 10 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 505 | Đo Idle mode 2G/3G/4G mạng MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 680 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 506 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 340 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 507 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 340 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 508 | Đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 360 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 509 | Cước gọi nội mạng MobiFone gói MobiCard | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 360 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 510 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 72 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 511 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 72 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 512 | Đo tốc độ download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 760 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 513 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 152 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 514 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 152 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 515 | Dung lượng download data 3G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 760 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 516 | Đo tốc độ upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 760 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 517 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 152 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 518 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 152 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 519 | Dung lượng upload data 3G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 760 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 520 | Đo tốc độ download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 760 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 521 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 152 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 522 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 152 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 523 | Dung lượng download data 4G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 760 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 524 | Đo tốc độ upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 760 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 525 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 152 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 526 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 152 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 527 | Dung lượng upload data 4G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 760 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 528 | Di chuyển thực hiện quá trình đo kiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 2.560 | Tại tỉnh TT-Huế |
| 529 | Tháo dỡ anten 2G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 7 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 530 | Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 531 | Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 532 | Tháo dỡ anten 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 11 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 533 | Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 11 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 534 | Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 535 | Tháo dỡ anten 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 11 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 536 | Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 11 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 537 | Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 538 | Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 19 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 539 | Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 15 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 540 | Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 19 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 541 | Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 15 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 542 | Tháo dỡ Khối OVP indoor, combiner, Duplexer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 28 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 543 | Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 285 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 544 | Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 659 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 545 | Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 2 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 546 | Tháo dỡ Connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 54 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 547 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 132 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 548 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 56 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 549 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 44 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 550 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Indoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 29 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 551 | Tháo dỡ Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 1.217 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 552 | Tháo dỡ Tủ thiết bị BTS 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 7 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 553 | Tháo dỡ Khối TRX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 12 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 554 | Tháo dỡ Rack 19'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 555 | Tháo dỡ Khối BBU 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 12 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 556 | Tháo dỡ Khối FM 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 12 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 557 | Tháo dỡ Tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 15 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 558 | Tháo dỡ Khung giá tủ đựng ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khung | 10 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 559 | Tháo dỡ ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bình | 92 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 560 | Tháo dỡ Cáp tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 234 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 561 | Tháo dỡ Cáp nguồn DC 2x16mm2 cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 636 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 562 | Tháo dỡ Cáp nguồn AC 2x16mm2 cấp cho tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 81 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 563 | Tháo dỡ thu hồi cầu cáp Indoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 20 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 564 | Tháo dỡ bộ chuyển đổi AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 565 | Tháo dỡ card FTIF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | card | 3 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 566 | Tháo dỡ dây nhảy quang SC-LC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 2 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 567 | Tháo dỡ card SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | card | 26 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 568 | Tháo dỡ FSES Flexi System External OVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 569 | Tháo dỡ thiết bị CSG, SIU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 1 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 570 | Lắp đặt Anten 2G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 8 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 571 | Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 7 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 572 | Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 573 | Lắp đặt Anten 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 17 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 574 | Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 13 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 575 | Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 576 | Lắp đặt Anten 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 17 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 577 | Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 13 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 578 | Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 579 | Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 12 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 580 | Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 9 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 581 | Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 582 | Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 12 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 583 | Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 9 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 584 | Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 585 | Lắp đặt Khối OVP indoor, combiner, Diplexer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 38 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 586 | Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 338 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 587 | Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 181 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 588 | Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 456 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 589 | Lắp đặt connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đầu | 92 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 590 | Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 585 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 591 | Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 336 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 592 | Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 18 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 593 | Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Indoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 186 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 594 | Lắp đặt Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 1.986 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 595 | Lắp đặt tủ thiết bị BTS 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 5 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 596 | Lắp đặt các khối thu phát (TX, RX) vào tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 15 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 597 | Lắp đặt Rack 19'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 5 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 598 | Lắp đặt Khối BBU 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 15 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 599 | Lắp đặt Khối FM 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 16 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 600 | Lắp đặt tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 14 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 601 | Lắp đặt khung giá tủ đựng ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 9 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 602 | Lắp đặt ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bình | 52 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 603 | Lắp đặt Cáp tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 558 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 604 | Lắp đặt Cáp nguồn DC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 946 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 605 | Lắp đặt Cáp nguồn AC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 132 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 606 | Ép đầu cốt đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 138 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 607 | Lắp đặt dây luồng và dây cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 48 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 608 | Lắp đặt cầu cáp Indoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 44 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 609 | Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 3 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 610 | Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 7 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 611 | Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 8 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 612 | Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 613 | Lắp đặt card FTIF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | card | 3 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 614 | Lắp đặt dây nhảy quang SC-LC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đôi | 2 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 615 | Lắp đặt card SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | card | 2 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 616 | Lắp đặt FSES Flexi System External OVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 617 | Lắp đặt thiết bị CSG, SIU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 1 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 618 | Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 619 | Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 9 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 620 | Tháo dỡ cáp trung tần cho viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 386 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 621 | Tháo dỡ Connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đầu | 26 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 622 | Tháo dỡ khối máy truyền dẫn IDU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 12 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 623 | Tháo dỡ cáp nguồn cho viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 34 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 624 | Tháo dỡ cáp tiếp đất cho viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 16 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 625 | Tháo dỡ Cáp luồng PCM 8x2x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 40 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 626 | Lắp đặt anten Viba ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 627 | Lắp đặt anten Viba ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 628 | Lắp đặt cáp trung tần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 316 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 629 | Lắp đặt connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đầu | 18 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 630 | Lắp đặt khối IDU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 10 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 631 | Lắp đặt Dây nguồn 2x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 30 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 632 | Lắp đặt Dây đất 1x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 12 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 633 | Lắp đặt Cáp luồng PCM 8x2x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 28 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 634 | Cài đặt, khai báo tham số thiết bị quản lý thiết bị viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 11 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 635 | Cân chỉnh anten viba ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 636 | Cân chỉnh anten ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 637 | Cân chỉnh anten ở độ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 638 | Điều tra khảo sát địa hình trước khi lắp đặt cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 2 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 639 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 2 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 640 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 2 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 641 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 2 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 642 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,2 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 643 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,2 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 644 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,2 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 645 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,2 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 646 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể >48FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,2 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 647 | Vận chuyển cáp và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 1 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 648 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 4 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 649 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 2 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 650 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 2 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 651 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,2 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 652 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,2 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 653 | Hàn nối Măng xông cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 654 | Hàn nối Măng xông cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 655 | Hàn nối Măng xông cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 656 | Hàn nối Măng xông cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 657 | Lắp đặt gông dự trữ cáp C1-J | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 658 | Hàn nối ODF cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 659 | Hàn nối ODF cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 660 | Hàn nối ODF cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 661 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 10 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 662 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 10 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 663 | Lắp đặt biển hiệu cáp quang và biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 664 | Trồng trụ mới thay thế cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cột | 2 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 665 | Vận chuyển từ kho tổ tới các trạm lắp đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 55 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 666 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cấu kiện | 124 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 667 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cấu kiện | 40 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 668 | Đầu cốt đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 127 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 669 | Bộ đai ốp (móc J, đai, khóa Inox) treo măng xông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 670 | Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ + 3BL M12x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 10 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 671 | Đo Idle mode 2G/3G/4G mạng MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 300 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 672 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 150 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 673 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 150 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 674 | Đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 180 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 675 | Cước gọi nội mạng MobiFone gói MobiCard | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 180 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 676 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 36 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 677 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 36 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 678 | Đo tốc độ download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 400 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 679 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 80 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 680 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 80 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 681 | Dung lượng download data 3G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 400 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 682 | Đo tốc độ upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 400 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 683 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 80 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 684 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 80 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 685 | Dung lượng upload data 3G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 400 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 686 | Đo tốc độ download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 400 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 687 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 80 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 688 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 80 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 689 | Dung lượng download data 4G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 400 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 690 | Đo tốc độ upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 400 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 691 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 80 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 692 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 80 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 693 | Dung lượng upload data 4G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 400 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| 694 | Di chuyển thực hiện quá trình đo kiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 1.280 | Tại tỉnh Quảng Trị |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.487517266E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.046.255.180VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.487.517.266(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.046.255.180VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng hiệu chỉnh, lắp đặt thiết bị viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.441.262.087 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Đại học trở lên: chuyên ngành viễn thông, điện tử, côngnghệ thông tin và có chứng chỉ an toàn lao động; Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: đã tham gia các công trình vậnhành khai thác /ứng cứu thông tin mạng viễn thông, cáp quang(thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 3 | 2 |
| 2 | Đội trưởng | 4 | Đại học trở lên: chuyên ngành viễn thông, điện tử, côngnghệ thông tin và có chứng chỉ an toàn lao động; Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: đã tham gia các công trình vậnhành khai thác /ứng cứu thông tin mạng viễn thông, cáp quang(thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi