Gói thầu: Triển khai hiệu chỉnh, xử lý các yêu cầu phát sinh trong công tác VHKT nhằm đảm bảo chất lượng mạng và chất lượng dịch vụ cho khách hàng tại Đài VT Đà Nẵng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220823930-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Triển khai hiệu chỉnh, xử lý các yêu cầu phát sinh trong công tác VHKT nhằm đảm bảo chất lượng mạng và chất lượng dịch vụ cho khách hàng tại Đài VT Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT 20220651254
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí hoạt động thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới Mobifone miền Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 15:06:00 đến ngày 2022-08-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,487,517,266 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.487.517.266(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.046.255.180VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng hiệu chỉnh, lắp đặt thiết bị viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.441.262.087 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên: chuyên ngành viễn thông, điện tử, côngnghệ thông tin và có chứng chỉ an toàn lao động; Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: đã tham gia các công trình vậnhành khai thác /ứng cứu thông tin mạng viễn thông, cáp quang(thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên: chuyên ngành viễn thông, điện tử, côngnghệ thông tin và có chứng chỉ an toàn lao động; Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: đã tham gia các công trình vậnhành khai thác /ứng cứu thông tin mạng viễn thông, cáp quang(thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Triển khai hiệu chỉnh, xử lý các yêu cầu phát sinh trong công tác VHKT nhằm đảm bảo chất lượng mạng và chất lượng dịch vụ cho khách hàng tại Đài VT Đà Nẵng
Triển khai hiệu chỉnh, xử lý các yêu cầu phát sinh trong công tác VHKT nhằm đảm bảo chất lượng mạng và chất lượng dịch vụ cho khách hàng tại Đài VT Đà Nẵng
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí hoạt động thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới Mobifone miền Trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ : Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Ánh Sáng Xanh - CN Đà Nẵng - Địa chỉ : Số 147 Bùi Hữu Nghĩa, Phường Phước Mỹ, Quận Sơn Trà, Đà Nẵng. - ĐT : 02363820888


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ : Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam


E-CDNT 10.7
không yêu cầu
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ : Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ : Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo Điều 119 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ : Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Điện thoại: 0236.3747999
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ anten 2G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 9 Tại Tp.Đà Nẵng
2 Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 8 Tại Tp.Đà Nẵng
3 Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại Tp.Đà Nẵng
4 Tháo dỡ anten 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 17 Tại Tp.Đà Nẵng
5 Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 17 Tại Tp.Đà Nẵng
6 Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại Tp.Đà Nẵng
7 Tháo dỡ anten 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 17 Tại Tp.Đà Nẵng
8 Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 17 Tại Tp.Đà Nẵng
9 Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại Tp.Đà Nẵng
10 Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 28 Tại Tp.Đà Nẵng
11 Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 24 Tại Tp.Đà Nẵng
12 Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại Tp.Đà Nẵng
13 Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 28 Tại Tp.Đà Nẵng
14 Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 24 Tại Tp.Đà Nẵng
15 Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại Tp.Đà Nẵng
16 Tháo dỡ Khối OVP indoor, combiner, Duplexer Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 43 Tại Tp.Đà Nẵng
17 Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 427 Tại Tp.Đà Nẵng
18 Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 990 Tại Tp.Đà Nẵng
19 Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 3 Tại Tp.Đà Nẵng
20 Tháo dỡ Connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 81 Tại Tp.Đà Nẵng
21 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 199 Tại Tp.Đà Nẵng
22 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 86 Tại Tp.Đà Nẵng
23 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 67 Tại Tp.Đà Nẵng
24 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Indoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 45 Tại Tp.Đà Nẵng
25 Tháo dỡ Cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 1.827 Tại Tp.Đà Nẵng
26 Tháo dỡ Tủ thiết bị BTS 2G Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 10 Tại Tp.Đà Nẵng
27 Tháo dỡ Khối TRX Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 19 Tại Tp.Đà Nẵng
28 Tháo dỡ Rack 19'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 7 Tại Tp.Đà Nẵng
29 Tháo dỡ Khối BBU 3G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 17 Tại Tp.Đà Nẵng
30 Tháo dỡ Khối FM 4G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 18 Tại Tp.Đà Nẵng
31 Tháo dỡ Tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 24 Tại Tp.Đà Nẵng
32 Tháo dỡ Khung giá tủ đựng ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khung 14 Tại Tp.Đà Nẵng
33 Tháo dỡ ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V bình 139 Tại Tp.Đà Nẵng
34 Tháo dỡ Cáp tiếp địa 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 352 Tại Tp.Đà Nẵng
35 Tháo dỡ Cáp nguồn DC 2x16mm2 cho thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 953 Tại Tp.Đà Nẵng
36 Tháo dỡ Cáp nguồn AC 2x16mm2 cấp cho tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 123 Tại Tp.Đà Nẵng
37 Tháo dỡ thu hồi cầu cáp Indoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 31 Tại Tp.Đà Nẵng
38 Tháo dỡ thu hồi cột anten dạng bum/giàn/ngụy trang Mô tả kỹ thuật theo Chương V cột 1 Tại Tp.Đà Nẵng
39 Tháo dỡ bộ chuyển đổi AC/DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại Tp.Đà Nẵng
40 Tháo dỡ card FTIF Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 6 Tại Tp.Đà Nẵng
41 Tháo dỡ dây nhảy quang SC-LC Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 4 Tại Tp.Đà Nẵng
42 Tháo dỡ card SFP Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 40 Tại Tp.Đà Nẵng
43 Tháo dỡ FSES Flexi System External OVP Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại Tp.Đà Nẵng
44 Tháo dỡ hộp phân phối nguồn AC, DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại Tp.Đà Nẵng
45 Tháo dỡ thiết bị CSG, SIU Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 3 Tại Tp.Đà Nẵng
46 Tháo dỡ tủ phát sóng lưu động Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Tại Tp.Đà Nẵng
47 Lắp đặt Anten 2G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 13 Tại Tp.Đà Nẵng
48 Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 10 Tại Tp.Đà Nẵng
49 Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại Tp.Đà Nẵng
50 Lắp đặt Anten 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 26 Tại Tp.Đà Nẵng
51 Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 20 Tại Tp.Đà Nẵng
52 Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 5 Tại Tp.Đà Nẵng
53 Lắp đặt Anten 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 25 Tại Tp.Đà Nẵng
54 Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 21 Tại Tp.Đà Nẵng
55 Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 5 Tại Tp.Đà Nẵng
56 Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 18 Tại Tp.Đà Nẵng
57 Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 14 Tại Tp.Đà Nẵng
58 Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại Tp.Đà Nẵng
59 Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 19 Tại Tp.Đà Nẵng
60 Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 14 Tại Tp.Đà Nẵng
61 Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại Tp.Đà Nẵng
62 Lắp đặt Khối OVP indoor, combiner, Diplexer Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 57 Tại Tp.Đà Nẵng
63 Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 508 Tại Tp.Đà Nẵng
64 Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 271 Tại Tp.Đà Nẵng
65 Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 684 Tại Tp.Đà Nẵng
66 Lắp đặt connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V đầu 138 Tại Tp.Đà Nẵng
67 Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 879 Tại Tp.Đà Nẵng
68 Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 504 Tại Tp.Đà Nẵng
69 Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 27 Tại Tp.Đà Nẵng
70 Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Indoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 276 Tại Tp.Đà Nẵng
71 Lắp đặt Cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 2.980 Tại Tp.Đà Nẵng
72 Lắp đặt tủ thiết bị BTS 2G Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 8 Tại Tp.Đà Nẵng
73 Lắp đặt các khối thu phát (TX, RX) vào tủ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 24 Tại Tp.Đà Nẵng
74 Lắp đặt Rack 19'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 9 Tại Tp.Đà Nẵng
75 Lắp đặt Khối BBU 3G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 24 Tại Tp.Đà Nẵng
76 Lắp đặt Khối FM 4G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 24 Tại Tp.Đà Nẵng
77 Lắp đặt tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 22 Tại Tp.Đà Nẵng
78 Lắp đặt khung giá tủ đựng ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 13 Tại Tp.Đà Nẵng
79 Lắp đặt ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V bình 79 Tại Tp.Đà Nẵng
80 Lắp đặt Cáp tiếp địa 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 836 Tại Tp.Đà Nẵng
81 Lắp đặt Cáp nguồn DC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 1.421 Tại Tp.Đà Nẵng
82 Lắp đặt Cáp nguồn AC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 197 Tại Tp.Đà Nẵng
83 Ép đầu cốt đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 207 Tại Tp.Đà Nẵng
84 Lắp đặt dây luồng và dây cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 73 Tại Tp.Đà Nẵng
85 Lắp dựng cột monopole Mô tả kỹ thuật theo Chương V cột 1 Tại Tp.Đà Nẵng
86 Lắp đặt cầu cáp Indoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 68 Tại Tp.Đà Nẵng
87 Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 2G Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 5 Tại Tp.Đà Nẵng
88 Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 3G Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 12 Tại Tp.Đà Nẵng
89 Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 4G Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 12 Tại Tp.Đà Nẵng
90 Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều AC/DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại Tp.Đà Nẵng
91 Lắp đặt card FTIF Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 6 Tại Tp.Đà Nẵng
92 Lắp đặt dây nhảy quang SC-LC Mô tả kỹ thuật theo Chương V đôi 4 Tại Tp.Đà Nẵng
93 Lắp đặt card SFP Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 3 Tại Tp.Đà Nẵng
94 Lắp đặt FSES Flexi System External OVP Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại Tp.Đà Nẵng
95 Lắp đặt hộp phân phối nguồn AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Tại Tp.Đà Nẵng
96 Lắp đặt thiết bị CSG, SIU Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 3 Tại Tp.Đà Nẵng
97 Lắp đặt tủ phát sóng lưu động Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Tại Tp.Đà Nẵng
98 Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 10 Tại Tp.Đà Nẵng
99 Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 13 Tại Tp.Đà Nẵng
100 Tháo dỡ cáp trung tần cho viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 581 Tại Tp.Đà Nẵng
101 Tháo dỡ Rack 19'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Tại Tp.Đà Nẵng
102 Tháo dỡ Connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V đầu 38 Tại Tp.Đà Nẵng
103 Tháo dỡ khối máy truyền dẫn IDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 20 Tại Tp.Đà Nẵng
104 Tháo dỡ cáp nguồn cho viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 53 Tại Tp.Đà Nẵng
105 Tháo dỡ cáp tiếp đất cho viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 25 Tại Tp.Đà Nẵng
106 Tháo dỡ Cáp luồng PCM 8x2x0,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 61 Tại Tp.Đà Nẵng
107 Lắp đặt anten Viba ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 7 Tại Tp.Đà Nẵng
108 Lắp đặt anten Viba ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 10 Tại Tp.Đà Nẵng
109 Lắp đặt cáp trung tần Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 475 Tại Tp.Đà Nẵng
110 Lắp đặt Rack 19'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V khung 1 Tại Tp.Đà Nẵng
111 Lắp đặt connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V đầu 28 Tại Tp.Đà Nẵng
112 Lắp đặt khối IDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 16 Tại Tp.Đà Nẵng
113 Lắp đặt Dây nguồn 2x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 46 Tại Tp.Đà Nẵng
114 Lắp đặt Dây đất 1x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 20 Tại Tp.Đà Nẵng
115 Lắp đặt Cáp luồng PCM 8x2x0,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 43 Tại Tp.Đà Nẵng
116 Cài đặt, khai báo tham số thiết bị quản lý thiết bị viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 17 Tại Tp.Đà Nẵng
117 Cân chỉnh anten viba ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại Tp.Đà Nẵng
118 Cân chỉnh anten viba ở độ từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại Tp.Đà Nẵng
119 Cân chỉnh anten viba ở độ từ 40m-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại Tp.Đà Nẵng
120 Cân chỉnh anten ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại Tp.Đà Nẵng
121 Cân chỉnh anten ở độ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại Tp.Đà Nẵng
122 Điều tra khảo sát địa hình trước khi lắp đặt cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 3 Tại Tp.Đà Nẵng
123 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 5 Tại Tp.Đà Nẵng
124 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 3 Tại Tp.Đà Nẵng
125 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 3 Tại Tp.Đà Nẵng
126 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,3 Tại Tp.Đà Nẵng
127 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,3 Tại Tp.Đà Nẵng
128 Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,3 Tại Tp.Đà Nẵng
129 Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,3 Tại Tp.Đà Nẵng
130 Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể >48FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,3 Tại Tp.Đà Nẵng
131 Vận chuyển cáp và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 2 Tại Tp.Đà Nẵng
132 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 6 Tại Tp.Đà Nẵng
133 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 3 Tại Tp.Đà Nẵng
134 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 3 Tại Tp.Đà Nẵng
135 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,3 Tại Tp.Đà Nẵng
136 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,3 Tại Tp.Đà Nẵng
137 Hàn nối Măng xông cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 9 Tại Tp.Đà Nẵng
138 Hàn nối Măng xông cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại Tp.Đà Nẵng
139 Hàn nối Măng xông cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại Tp.Đà Nẵng
140 Hàn nối Măng xông cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại Tp.Đà Nẵng
141 Lắp đặt gông dự trữ cáp C1-J Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại Tp.Đà Nẵng
142 Hàn nối ODF cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại Tp.Đà Nẵng
143 Hàn nối ODF cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại Tp.Đà Nẵng
144 Hàn nối ODF cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại Tp.Đà Nẵng
145 Hàn nối ODF cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại Tp.Đà Nẵng
146 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 15 Tại Tp.Đà Nẵng
147 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 15 Tại Tp.Đà Nẵng
148 Lắp đặt biển hiệu cáp quang và biển báo độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại Tp.Đà Nẵng
149 Trồng trụ mới thay thế cột điện lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V cột 3 Tại Tp.Đà Nẵng
150 Vận chuyển từ kho tổ tới các trạm lắp đặt thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 83 Tại Tp.Đà Nẵng
151 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V cấu kiện 186 Tại Tp.Đà Nẵng
152 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V cấu kiện 60 Tại Tp.Đà Nẵng
153 Đầu cốt đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 191 Tại Tp.Đà Nẵng
154 Bộ đai ốp (móc J, đai, khóa Inox) treo măng xông Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại Tp.Đà Nẵng
155 Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ + 3BL M12x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 15 Tại Tp.Đà Nẵng
156 Đo Idle mode 2G/3G/4G mạng MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 1.350 Tại Tp.Đà Nẵng
157 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR) Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 675 Tại Tp.Đà Nẵng
158 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 675 Tại Tp.Đà Nẵng
159 Đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 550 Tại Tp.Đà Nẵng
160 Cước gọi nội mạng MobiFone gói MobiCard Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 550 Tại Tp.Đà Nẵng
161 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 110 Tại Tp.Đà Nẵng
162 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 110 Tại Tp.Đà Nẵng
163 Đo tốc độ download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 1.230 Tại Tp.Đà Nẵng
164 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 246 Tại Tp.Đà Nẵng
165 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 246 Tại Tp.Đà Nẵng
166 Dung lượng download data 3G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 1.230 Tại Tp.Đà Nẵng
167 Đo tốc độ upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 1.230 Tại Tp.Đà Nẵng
168 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 246 Tại Tp.Đà Nẵng
169 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 246 Tại Tp.Đà Nẵng
170 Dung lượng upload data 3G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 1.230 Tại Tp.Đà Nẵng
171 Đo tốc độ download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 1.230 Tại Tp.Đà Nẵng
172 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 246 Tại Tp.Đà Nẵng
173 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 246 Tại Tp.Đà Nẵng
174 Dung lượng download data 4G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 1.230 Tại Tp.Đà Nẵng
175 Đo tốc độ upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 1.230 Tại Tp.Đà Nẵng
176 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 246 Tại Tp.Đà Nẵng
177 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 246 Tại Tp.Đà Nẵng
178 Dung lượng upload data 4G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 1.230 Tại Tp.Đà Nẵng
179 Di chuyển thực hiện quá trình đo kiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 4.360 Tại Tp.Đà Nẵng
180 Tháo dỡ anten 2G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 9 Tại tỉnh Quảng Nam
181 Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 8 Tại tỉnh Quảng Nam
182 Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Quảng Nam
183 Tháo dỡ anten 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 17 Tại tỉnh Quảng Nam
184 Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 17 Tại tỉnh Quảng Nam
185 Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Quảng Nam
186 Tháo dỡ anten 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 17 Tại tỉnh Quảng Nam
187 Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 17 Tại tỉnh Quảng Nam
188 Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Quảng Nam
189 Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 28 Tại tỉnh Quảng Nam
190 Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 23 Tại tỉnh Quảng Nam
191 Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Quảng Nam
192 Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 28 Tại tỉnh Quảng Nam
193 Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 23 Tại tỉnh Quảng Nam
194 Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Quảng Nam
195 Tháo dỡ Khối OVP indoor, combiner, Duplexer Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 42 Tại tỉnh Quảng Nam
196 Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 427 Tại tỉnh Quảng Nam
197 Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 989 Tại tỉnh Quảng Nam
198 Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 3 Tại tỉnh Quảng Nam
199 Tháo dỡ Connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 81 Tại tỉnh Quảng Nam
200 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 198 Tại tỉnh Quảng Nam
201 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 86 Tại tỉnh Quảng Nam
202 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 67 Tại tỉnh Quảng Nam
203 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Indoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 45 Tại tỉnh Quảng Nam
204 Tháo dỡ Cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 1.826 Tại tỉnh Quảng Nam
205 Tháo dỡ Tủ thiết bị BTS 2G Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 10 Tại tỉnh Quảng Nam
206 Tháo dỡ Khối TRX Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 19 Tại tỉnh Quảng Nam
207 Tháo dỡ Rack 19'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 7 Tại tỉnh Quảng Nam
208 Tháo dỡ Khối BBU 3G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 17 Tại tỉnh Quảng Nam
209 Tháo dỡ Khối FM 4G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 18 Tại tỉnh Quảng Nam
210 Tháo dỡ Tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 23 Tại tỉnh Quảng Nam
211 Tháo dỡ Khung giá tủ đựng ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khung 14 Tại tỉnh Quảng Nam
212 Tháo dỡ ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V bình 139 Tại tỉnh Quảng Nam
213 Tháo dỡ Cáp tiếp địa 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 352 Tại tỉnh Quảng Nam
214 Tháo dỡ Cáp nguồn DC 2x16mm2 cho thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 953 Tại tỉnh Quảng Nam
215 Tháo dỡ Cáp nguồn AC 2x16mm2 cấp cho tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 122 Tại tỉnh Quảng Nam
216 Tháo dỡ thu hồi cầu cáp Indoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 31 Tại tỉnh Quảng Nam
217 Tháo dỡ thu hồi cột anten dạng bum/giàn/ngụy trang Mô tả kỹ thuật theo Chương V cột 1 Tại tỉnh Quảng Nam
218 Tháo dỡ bộ chuyển đổi AC/DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Quảng Nam
219 Tháo dỡ card FTIF Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 6 Tại tỉnh Quảng Nam
220 Tháo dỡ dây nhảy quang SC-LC Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 3 Tại tỉnh Quảng Nam
221 Tháo dỡ card SFP Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 40 Tại tỉnh Quảng Nam
222 Tháo dỡ FSES Flexi System External OVP Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại tỉnh Quảng Nam
223 Tháo dỡ hộp phân phối nguồn AC, DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Quảng Nam
224 Tháo dỡ thiết bị CSG, SIU Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 2 Tại tỉnh Quảng Nam
225 Tháo dỡ tủ phát sóng lưu động Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Tại tỉnh Quảng Nam
226 Lắp đặt Anten 2G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 13 Tại tỉnh Quảng Nam
227 Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 10 Tại tỉnh Quảng Nam
228 Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Quảng Nam
229 Lắp đặt Anten 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 25 Tại tỉnh Quảng Nam
230 Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 20 Tại tỉnh Quảng Nam
231 Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 5 Tại tỉnh Quảng Nam
232 Lắp đặt Anten 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 25 Tại tỉnh Quảng Nam
233 Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 21 Tại tỉnh Quảng Nam
234 Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 5 Tại tỉnh Quảng Nam
235 Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 18 Tại tỉnh Quảng Nam
236 Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 14 Tại tỉnh Quảng Nam
237 Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Quảng Nam
238 Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 18 Tại tỉnh Quảng Nam
239 Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 14 Tại tỉnh Quảng Nam
240 Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Quảng Nam
241 Lắp đặt Khối OVP indoor, combiner, Diplexer Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 57 Tại tỉnh Quảng Nam
242 Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 508 Tại tỉnh Quảng Nam
243 Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 271 Tại tỉnh Quảng Nam
244 Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 684 Tại tỉnh Quảng Nam
245 Lắp đặt connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V đầu 138 Tại tỉnh Quảng Nam
246 Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 879 Tại tỉnh Quảng Nam
247 Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 504 Tại tỉnh Quảng Nam
248 Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 27 Tại tỉnh Quảng Nam
249 Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Indoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 276 Tại tỉnh Quảng Nam
250 Lắp đặt Cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 2.979 Tại tỉnh Quảng Nam
251 Lắp đặt tủ thiết bị BTS 2G Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 8 Tại tỉnh Quảng Nam
252 Lắp đặt các khối thu phát (TX, RX) vào tủ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 24 Tại tỉnh Quảng Nam
253 Lắp đặt Rack 19'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 9 Tại tỉnh Quảng Nam
254 Lắp đặt Khối BBU 3G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 23 Tại tỉnh Quảng Nam
255 Lắp đặt Khối FM 4G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 24 Tại tỉnh Quảng Nam
256 Lắp đặt tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 22 Tại tỉnh Quảng Nam
257 Lắp đặt khung giá tủ đựng ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 13 Tại tỉnh Quảng Nam
258 Lắp đặt ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V bình 78 Tại tỉnh Quảng Nam
259 Lắp đặt Cáp tiếp địa 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 836 Tại tỉnh Quảng Nam
260 Lắp đặt Cáp nguồn DC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 1.421 Tại tỉnh Quảng Nam
261 Lắp đặt Cáp nguồn AC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 197 Tại tỉnh Quảng Nam
262 Ép đầu cốt đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 207 Tại tỉnh Quảng Nam
263 Lắp đặt dây luồng và dây cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 73 Tại tỉnh Quảng Nam
264 Lắp dựng cột monopole Mô tả kỹ thuật theo Chương V cột 1 Tại tỉnh Quảng Nam
265 Lắp đặt cầu cáp Indoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 68 Tại tỉnh Quảng Nam
266 Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 2G Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 5 Tại tỉnh Quảng Nam
267 Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 3G Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 12 Tại tỉnh Quảng Nam
268 Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 4G Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 12 Tại tỉnh Quảng Nam
269 Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều AC/DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Quảng Nam
270 Lắp đặt card FTIF Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 6 Tại tỉnh Quảng Nam
271 Lắp đặt dây nhảy quang SC-LC Mô tả kỹ thuật theo Chương V đôi 3 Tại tỉnh Quảng Nam
272 Lắp đặt card SFP Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 3 Tại tỉnh Quảng Nam
273 Lắp đặt FSES Flexi System External OVP Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại tỉnh Quảng Nam
274 Lắp đặt hộp phân phối nguồn AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Tại tỉnh Quảng Nam
275 Lắp đặt thiết bị CSG, SIU Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 2 Tại tỉnh Quảng Nam
276 Lắp đặt tủ phát sóng lưu động Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Tại tỉnh Quảng Nam
277 Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 9 Tại tỉnh Quảng Nam
278 Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 13 Tại tỉnh Quảng Nam
279 Tháo dỡ cáp trung tần cho viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 581 Tại tỉnh Quảng Nam
280 Tháo dỡ Connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V đầu 38 Tại tỉnh Quảng Nam
281 Tháo dỡ khối máy truyền dẫn IDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 20 Tại tỉnh Quảng Nam
282 Tháo dỡ cáp nguồn cho viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 53 Tại tỉnh Quảng Nam
283 Tháo dỡ cáp tiếp đất cho viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 24 Tại tỉnh Quảng Nam
284 Tháo dỡ Cáp luồng PCM 8x2x0,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 61 Tại tỉnh Quảng Nam
285 Lắp đặt anten Viba ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 7 Tại tỉnh Quảng Nam
286 Lắp đặt anten Viba ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 10 Tại tỉnh Quảng Nam
287 Lắp đặt cáp trung tần Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 475 Tại tỉnh Quảng Nam
288 Lắp đặt connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V đầu 27 Tại tỉnh Quảng Nam
289 Lắp đặt khối IDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 16 Tại tỉnh Quảng Nam
290 Lắp đặt Dây nguồn 2x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 45 Tại tỉnh Quảng Nam
291 Lắp đặt Dây đất 1x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 20 Tại tỉnh Quảng Nam
292 Lắp đặt Cáp luồng PCM 8x2x0,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 43 Tại tỉnh Quảng Nam
293 Cài đặt, khai báo tham số thiết bị quản lý thiết bị viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 17 Tại tỉnh Quảng Nam
294 Cân chỉnh anten viba ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Quảng Nam
295 Cân chỉnh anten viba ở độ từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Quảng Nam
296 Cân chỉnh anten ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Quảng Nam
297 Cân chỉnh anten ở độ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Quảng Nam
298 Điều tra khảo sát địa hình trước khi lắp đặt cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 3 Tại tỉnh Quảng Nam
299 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 5 Tại tỉnh Quảng Nam
300 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 3 Tại tỉnh Quảng Nam
301 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 3 Tại tỉnh Quảng Nam
302 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,3 Tại tỉnh Quảng Nam
303 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,3 Tại tỉnh Quảng Nam
304 Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,3 Tại tỉnh Quảng Nam
305 Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,3 Tại tỉnh Quảng Nam
306 Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể >48FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,3 Tại tỉnh Quảng Nam
307 Vận chuyển cáp và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 1 Tại tỉnh Quảng Nam
308 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 6 Tại tỉnh Quảng Nam
309 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 3 Tại tỉnh Quảng Nam
310 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 3 Tại tỉnh Quảng Nam
311 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,3 Tại tỉnh Quảng Nam
312 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,3 Tại tỉnh Quảng Nam
313 Hàn nối Măng xông cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 9 Tại tỉnh Quảng Nam
314 Hàn nối Măng xông cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại tỉnh Quảng Nam
315 Hàn nối Măng xông cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại tỉnh Quảng Nam
316 Hàn nối Măng xông cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Quảng Nam
317 Lắp đặt gông dự trữ cáp C1-J Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Quảng Nam
318 Hàn nối ODF cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Quảng Nam
319 Hàn nối ODF cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Quảng Nam
320 Hàn nối ODF cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Quảng Nam
321 Hàn nối ODF cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Quảng Nam
322 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 15 Tại tỉnh Quảng Nam
323 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 15 Tại tỉnh Quảng Nam
324 Lắp đặt biển hiệu cáp quang và biển báo độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại tỉnh Quảng Nam
325 Trồng trụ mới thay thế cột điện lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V cột 3 Tại tỉnh Quảng Nam
326 Vận chuyển từ kho tổ tới các trạm lắp đặt thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 83 Tại tỉnh Quảng Nam
327 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V cấu kiện 186 Tại tỉnh Quảng Nam
328 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V cấu kiện 60 Tại tỉnh Quảng Nam
329 Đầu cốt đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 191 Tại tỉnh Quảng Nam
330 Bộ đai ốp (móc J, đai, khóa Inox) treo măng xông Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Quảng Nam
331 Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ + 3BL M12x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 15 Tại tỉnh Quảng Nam
332 Đo Idle mode 2G/3G/4G mạng MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 1.030 Tại tỉnh Quảng Nam
333 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR) Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 515 Tại tỉnh Quảng Nam
334 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 515 Tại tỉnh Quảng Nam
335 Đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 400 Tại tỉnh Quảng Nam
336 Cước gọi nội mạng MobiFone gói MobiCard Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 400 Tại tỉnh Quảng Nam
337 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 80 Tại tỉnh Quảng Nam
338 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 80 Tại tỉnh Quảng Nam
339 Đo tốc độ download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 920 Tại tỉnh Quảng Nam
340 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 184 Tại tỉnh Quảng Nam
341 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 184 Tại tỉnh Quảng Nam
342 Dung lượng download data 3G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 920 Tại tỉnh Quảng Nam
343 Đo tốc độ upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 920 Tại tỉnh Quảng Nam
344 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 184 Tại tỉnh Quảng Nam
345 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 184 Tại tỉnh Quảng Nam
346 Dung lượng upload data 3G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 920 Tại tỉnh Quảng Nam
347 Đo tốc độ download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 920 Tại tỉnh Quảng Nam
348 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 184 Tại tỉnh Quảng Nam
349 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 184 Tại tỉnh Quảng Nam
350 Dung lượng download data 4G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 920 Tại tỉnh Quảng Nam
351 Đo tốc độ upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 920 Tại tỉnh Quảng Nam
352 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 184 Tại tỉnh Quảng Nam
353 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 184 Tại tỉnh Quảng Nam
354 Dung lượng upload data 4G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 920 Tại tỉnh Quảng Nam
355 Di chuyển thực hiện quá trình đo kiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 3.270 Tại tỉnh Quảng Nam
356 Tháo dỡ anten 2G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 7 Tại tỉnh TT-Huế
357 Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại tỉnh TT-Huế
358 Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh TT-Huế
359 Tháo dỡ anten 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 11 Tại tỉnh TT-Huế
360 Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 11 Tại tỉnh TT-Huế
361 Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh TT-Huế
362 Tháo dỡ anten 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 11 Tại tỉnh TT-Huế
363 Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 11 Tại tỉnh TT-Huế
364 Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh TT-Huế
365 Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 19 Tại tỉnh TT-Huế
366 Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 15 Tại tỉnh TT-Huế
367 Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh TT-Huế
368 Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 19 Tại tỉnh TT-Huế
369 Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 15 Tại tỉnh TT-Huế
370 Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh TT-Huế
371 Tháo dỡ Khối OVP indoor, combiner, Duplexer Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 28 Tại tỉnh TT-Huế
372 Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 285 Tại tỉnh TT-Huế
373 Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 659 Tại tỉnh TT-Huế
374 Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 2 Tại tỉnh TT-Huế
375 Tháo dỡ Connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 54 Tại tỉnh TT-Huế
376 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 132 Tại tỉnh TT-Huế
377 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 57 Tại tỉnh TT-Huế
378 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 44 Tại tỉnh TT-Huế
379 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Indoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 30 Tại tỉnh TT-Huế
380 Tháo dỡ Cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 1.217 Tại tỉnh TT-Huế
381 Tháo dỡ Tủ thiết bị BTS 2G Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 7 Tại tỉnh TT-Huế
382 Tháo dỡ Khối TRX Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 12 Tại tỉnh TT-Huế
383 Tháo dỡ Rack 19'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 5 Tại tỉnh TT-Huế
384 Tháo dỡ Khối BBU 3G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 12 Tại tỉnh TT-Huế
385 Tháo dỡ Khối FM 4G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 12 Tại tỉnh TT-Huế
386 Tháo dỡ Tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 15 Tại tỉnh TT-Huế
387 Tháo dỡ Khung giá tủ đựng ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khung 10 Tại tỉnh TT-Huế
388 Tháo dỡ ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V bình 92 Tại tỉnh TT-Huế
389 Tháo dỡ Cáp tiếp địa 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 235 Tại tỉnh TT-Huế
390 Tháo dỡ Cáp nguồn DC 2x16mm2 cho thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 636 Tại tỉnh TT-Huế
391 Tháo dỡ Cáp nguồn AC 2x16mm2 cấp cho tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 81 Tại tỉnh TT-Huế
392 Tháo dỡ thu hồi cầu cáp Indoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 21 Tại tỉnh TT-Huế
393 Tháo dỡ thu hồi cột anten dạng bum/giàn/ngụy trang Mô tả kỹ thuật theo Chương V cột 1 Tại tỉnh TT-Huế
394 Tháo dỡ bộ chuyển đổi AC/DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh TT-Huế
395 Tháo dỡ card FTIF Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 4 Tại tỉnh TT-Huế
396 Tháo dỡ dây nhảy quang SC-LC Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 2 Tại tỉnh TT-Huế
397 Tháo dỡ card SFP Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 26 Tại tỉnh TT-Huế
398 Tháo dỡ FSES Flexi System External OVP Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh TT-Huế
399 Tháo dỡ thiết bị CSG, SIU Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Tại tỉnh TT-Huế
400 Tháo dỡ tủ phát sóng lưu động Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Tại tỉnh TT-Huế
401 Lắp đặt Anten 2G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 8 Tại tỉnh TT-Huế
402 Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 7 Tại tỉnh TT-Huế
403 Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh TT-Huế
404 Lắp đặt Anten 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 17 Tại tỉnh TT-Huế
405 Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 14 Tại tỉnh TT-Huế
406 Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh TT-Huế
407 Lắp đặt Anten 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 17 Tại tỉnh TT-Huế
408 Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 13 Tại tỉnh TT-Huế
409 Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh TT-Huế
410 Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 12 Tại tỉnh TT-Huế
411 Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 9 Tại tỉnh TT-Huế
412 Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh TT-Huế
413 Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 12 Tại tỉnh TT-Huế
414 Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 10 Tại tỉnh TT-Huế
415 Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh TT-Huế
416 Lắp đặt Khối OVP indoor, combiner, Diplexer Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 38 Tại tỉnh TT-Huế
417 Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 338 Tại tỉnh TT-Huế
418 Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 181 Tại tỉnh TT-Huế
419 Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 456 Tại tỉnh TT-Huế
420 Lắp đặt connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V đầu 92 Tại tỉnh TT-Huế
421 Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 582 Tại tỉnh TT-Huế
422 Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 336 Tại tỉnh TT-Huế
423 Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 18 Tại tỉnh TT-Huế
424 Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Indoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 183 Tại tỉnh TT-Huế
425 Lắp đặt Cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 1.986 Tại tỉnh TT-Huế
426 Lắp đặt tủ thiết bị BTS 2G Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 5 Tại tỉnh TT-Huế
427 Lắp đặt các khối thu phát (TX, RX) vào tủ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 16 Tại tỉnh TT-Huế
428 Lắp đặt Rack 19'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại tỉnh TT-Huế
429 Lắp đặt Khối BBU 3G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 15 Tại tỉnh TT-Huế
430 Lắp đặt Khối FM 4G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 16 Tại tỉnh TT-Huế
431 Lắp đặt tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 15 Tại tỉnh TT-Huế
432 Lắp đặt khung giá tủ đựng ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 9 Tại tỉnh TT-Huế
433 Lắp đặt ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V bình 52 Tại tỉnh TT-Huế
434 Lắp đặt Cáp tiếp địa 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 558 Tại tỉnh TT-Huế
435 Lắp đặt Cáp nguồn DC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 947 Tại tỉnh TT-Huế
436 Lắp đặt Cáp nguồn AC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 132 Tại tỉnh TT-Huế
437 Ép đầu cốt đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 138 Tại tỉnh TT-Huế
438 Lắp đặt dây luồng và dây cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 49 Tại tỉnh TT-Huế
439 Lắp dựng cột monopole Mô tả kỹ thuật theo Chương V cột 1 Tại tỉnh TT-Huế
440 Lắp đặt cầu cáp Indoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 45 Tại tỉnh TT-Huế
441 Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 2G Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 4 Tại tỉnh TT-Huế
442 Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 3G Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 7 Tại tỉnh TT-Huế
443 Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 4G Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 8 Tại tỉnh TT-Huế
444 Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều AC/DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh TT-Huế
445 Lắp đặt card FTIF Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 4 Tại tỉnh TT-Huế
446 Lắp đặt dây nhảy quang SC-LC Mô tả kỹ thuật theo Chương V đôi 2 Tại tỉnh TT-Huế
447 Lắp đặt card SFP Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 2 Tại tỉnh TT-Huế
448 Lắp đặt FSES Flexi System External OVP Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh TT-Huế
449 Lắp đặt thiết bị CSG, SIU Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Tại tỉnh TT-Huế
450 Lắp đặt tủ phát sóng lưu động Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Tại tỉnh TT-Huế
451 Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại tỉnh TT-Huế
452 Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 9 Tại tỉnh TT-Huế
453 Tháo dỡ cáp trung tần cho viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 387 Tại tỉnh TT-Huế
454 Tháo dỡ Connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V đầu 26 Tại tỉnh TT-Huế
455 Tháo dỡ khối máy truyền dẫn IDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 13 Tại tỉnh TT-Huế
456 Tháo dỡ cáp nguồn cho viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 35 Tại tỉnh TT-Huế
457 Tháo dỡ cáp tiếp đất cho viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 16 Tại tỉnh TT-Huế
458 Tháo dỡ Cáp luồng PCM 8x2x0,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 41 Tại tỉnh TT-Huế
459 Lắp đặt anten Viba ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 5 Tại tỉnh TT-Huế
460 Lắp đặt anten Viba ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 7 Tại tỉnh TT-Huế
461 Lắp đặt cáp trung tần Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 316 Tại tỉnh TT-Huế
462 Lắp đặt connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V đầu 18 Tại tỉnh TT-Huế
463 Lắp đặt khối IDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 10 Tại tỉnh TT-Huế
464 Lắp đặt Dây nguồn 2x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 30 Tại tỉnh TT-Huế
465 Lắp đặt Dây đất 1x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 13 Tại tỉnh TT-Huế
466 Lắp đặt Cáp luồng PCM 8x2x0,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 28 Tại tỉnh TT-Huế
467 Cài đặt, khai báo tham số thiết bị quản lý thiết bị viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 11 Tại tỉnh TT-Huế
468 Cân chỉnh anten viba ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh TT-Huế
469 Cân chỉnh anten viba ở độ từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh TT-Huế
470 Cân chỉnh anten ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh TT-Huế
471 Cân chỉnh anten ở độ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh TT-Huế
472 Điều tra khảo sát địa hình trước khi lắp đặt cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 2 Tại tỉnh TT-Huế
473 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 3 Tại tỉnh TT-Huế
474 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 2 Tại tỉnh TT-Huế
475 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 2 Tại tỉnh TT-Huế
476 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,2 Tại tỉnh TT-Huế
477 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,2 Tại tỉnh TT-Huế
478 Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,2 Tại tỉnh TT-Huế
479 Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,2 Tại tỉnh TT-Huế
480 Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể >48FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,2 Tại tỉnh TT-Huế
481 Vận chuyển cáp và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 1 Tại tỉnh TT-Huế
482 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 4 Tại tỉnh TT-Huế
483 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 2 Tại tỉnh TT-Huế
484 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 2 Tại tỉnh TT-Huế
485 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,2 Tại tỉnh TT-Huế
486 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,2 Tại tỉnh TT-Huế
487 Hàn nối Măng xông cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại tỉnh TT-Huế
488 Hàn nối Măng xông cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh TT-Huế
489 Hàn nối Măng xông cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh TT-Huế
490 Hàn nối Măng xông cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh TT-Huế
491 Lắp đặt gông dự trữ cáp C1-J Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh TT-Huế
492 Hàn nối ODF cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh TT-Huế
493 Hàn nối ODF cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh TT-Huế
494 Hàn nối ODF cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh TT-Huế
495 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 10 Tại tỉnh TT-Huế
496 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 10 Tại tỉnh TT-Huế
497 Lắp đặt biển hiệu cáp quang và biển báo độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh TT-Huế
498 Trồng trụ mới thay thế cột điện lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V cột 2 Tại tỉnh TT-Huế
499 Vận chuyển từ kho tổ tới các trạm lắp đặt thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 55 Tại tỉnh TT-Huế
500 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V cấu kiện 124 Tại tỉnh TT-Huế
501 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V cấu kiện 40 Tại tỉnh TT-Huế
502 Đầu cốt đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 127 Tại tỉnh TT-Huế
503 Bộ đai ốp (móc J, đai, khóa Inox) treo măng xông Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh TT-Huế
504 Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ + 3BL M12x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 10 Tại tỉnh TT-Huế
505 Đo Idle mode 2G/3G/4G mạng MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 680 Tại tỉnh TT-Huế
506 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR) Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 340 Tại tỉnh TT-Huế
507 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 340 Tại tỉnh TT-Huế
508 Đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 360 Tại tỉnh TT-Huế
509 Cước gọi nội mạng MobiFone gói MobiCard Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 360 Tại tỉnh TT-Huế
510 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 72 Tại tỉnh TT-Huế
511 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 72 Tại tỉnh TT-Huế
512 Đo tốc độ download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 760 Tại tỉnh TT-Huế
513 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 152 Tại tỉnh TT-Huế
514 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 152 Tại tỉnh TT-Huế
515 Dung lượng download data 3G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 760 Tại tỉnh TT-Huế
516 Đo tốc độ upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 760 Tại tỉnh TT-Huế
517 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 152 Tại tỉnh TT-Huế
518 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 152 Tại tỉnh TT-Huế
519 Dung lượng upload data 3G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 760 Tại tỉnh TT-Huế
520 Đo tốc độ download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 760 Tại tỉnh TT-Huế
521 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 152 Tại tỉnh TT-Huế
522 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 152 Tại tỉnh TT-Huế
523 Dung lượng download data 4G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 760 Tại tỉnh TT-Huế
524 Đo tốc độ upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 760 Tại tỉnh TT-Huế
525 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 152 Tại tỉnh TT-Huế
526 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 152 Tại tỉnh TT-Huế
527 Dung lượng upload data 4G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 760 Tại tỉnh TT-Huế
528 Di chuyển thực hiện quá trình đo kiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 2.560 Tại tỉnh TT-Huế
529 Tháo dỡ anten 2G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 7 Tại tỉnh Quảng Trị
530 Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại tỉnh Quảng Trị
531 Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Quảng Trị
532 Tháo dỡ anten 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 11 Tại tỉnh Quảng Trị
533 Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 11 Tại tỉnh Quảng Trị
534 Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Quảng Trị
535 Tháo dỡ anten 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 11 Tại tỉnh Quảng Trị
536 Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 11 Tại tỉnh Quảng Trị
537 Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Quảng Trị
538 Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 19 Tại tỉnh Quảng Trị
539 Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 15 Tại tỉnh Quảng Trị
540 Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 19 Tại tỉnh Quảng Trị
541 Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 15 Tại tỉnh Quảng Trị
542 Tháo dỡ Khối OVP indoor, combiner, Duplexer Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 28 Tại tỉnh Quảng Trị
543 Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 285 Tại tỉnh Quảng Trị
544 Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 659 Tại tỉnh Quảng Trị
545 Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 2 Tại tỉnh Quảng Trị
546 Tháo dỡ Connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 54 Tại tỉnh Quảng Trị
547 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 132 Tại tỉnh Quảng Trị
548 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 56 Tại tỉnh Quảng Trị
549 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 44 Tại tỉnh Quảng Trị
550 Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Indoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 29 Tại tỉnh Quảng Trị
551 Tháo dỡ Cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 1.217 Tại tỉnh Quảng Trị
552 Tháo dỡ Tủ thiết bị BTS 2G Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 7 Tại tỉnh Quảng Trị
553 Tháo dỡ Khối TRX Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 12 Tại tỉnh Quảng Trị
554 Tháo dỡ Rack 19'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Quảng Trị
555 Tháo dỡ Khối BBU 3G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 12 Tại tỉnh Quảng Trị
556 Tháo dỡ Khối FM 4G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 12 Tại tỉnh Quảng Trị
557 Tháo dỡ Tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 15 Tại tỉnh Quảng Trị
558 Tháo dỡ Khung giá tủ đựng ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khung 10 Tại tỉnh Quảng Trị
559 Tháo dỡ ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V bình 92 Tại tỉnh Quảng Trị
560 Tháo dỡ Cáp tiếp địa 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 234 Tại tỉnh Quảng Trị
561 Tháo dỡ Cáp nguồn DC 2x16mm2 cho thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 636 Tại tỉnh Quảng Trị
562 Tháo dỡ Cáp nguồn AC 2x16mm2 cấp cho tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 81 Tại tỉnh Quảng Trị
563 Tháo dỡ thu hồi cầu cáp Indoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 20 Tại tỉnh Quảng Trị
564 Tháo dỡ bộ chuyển đổi AC/DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Quảng Trị
565 Tháo dỡ card FTIF Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 3 Tại tỉnh Quảng Trị
566 Tháo dỡ dây nhảy quang SC-LC Mô tả kỹ thuật theo Chương V sợi 2 Tại tỉnh Quảng Trị
567 Tháo dỡ card SFP Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 26 Tại tỉnh Quảng Trị
568 Tháo dỡ FSES Flexi System External OVP Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Quảng Trị
569 Tháo dỡ thiết bị CSG, SIU Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Tại tỉnh Quảng Trị
570 Lắp đặt Anten 2G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 8 Tại tỉnh Quảng Trị
571 Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 7 Tại tỉnh Quảng Trị
572 Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Quảng Trị
573 Lắp đặt Anten 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 17 Tại tỉnh Quảng Trị
574 Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 13 Tại tỉnh Quảng Trị
575 Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Quảng Trị
576 Lắp đặt Anten 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 17 Tại tỉnh Quảng Trị
577 Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 13 Tại tỉnh Quảng Trị
578 Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3 Tại tỉnh Quảng Trị
579 Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 12 Tại tỉnh Quảng Trị
580 Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 9 Tại tỉnh Quảng Trị
581 Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Quảng Trị
582 Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 12 Tại tỉnh Quảng Trị
583 Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 9 Tại tỉnh Quảng Trị
584 Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Quảng Trị
585 Lắp đặt Khối OVP indoor, combiner, Diplexer Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 38 Tại tỉnh Quảng Trị
586 Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 338 Tại tỉnh Quảng Trị
587 Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 181 Tại tỉnh Quảng Trị
588 Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 456 Tại tỉnh Quảng Trị
589 Lắp đặt connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V đầu 92 Tại tỉnh Quảng Trị
590 Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 585 Tại tỉnh Quảng Trị
591 Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 336 Tại tỉnh Quảng Trị
592 Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 18 Tại tỉnh Quảng Trị
593 Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Indoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 186 Tại tỉnh Quảng Trị
594 Lắp đặt Cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 1.986 Tại tỉnh Quảng Trị
595 Lắp đặt tủ thiết bị BTS 2G Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 5 Tại tỉnh Quảng Trị
596 Lắp đặt các khối thu phát (TX, RX) vào tủ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 15 Tại tỉnh Quảng Trị
597 Lắp đặt Rack 19'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 5 Tại tỉnh Quảng Trị
598 Lắp đặt Khối BBU 3G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 15 Tại tỉnh Quảng Trị
599 Lắp đặt Khối FM 4G Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 16 Tại tỉnh Quảng Trị
600 Lắp đặt tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 14 Tại tỉnh Quảng Trị
601 Lắp đặt khung giá tủ đựng ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 9 Tại tỉnh Quảng Trị
602 Lắp đặt ACCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V bình 52 Tại tỉnh Quảng Trị
603 Lắp đặt Cáp tiếp địa 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 558 Tại tỉnh Quảng Trị
604 Lắp đặt Cáp nguồn DC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 946 Tại tỉnh Quảng Trị
605 Lắp đặt Cáp nguồn AC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 132 Tại tỉnh Quảng Trị
606 Ép đầu cốt đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 138 Tại tỉnh Quảng Trị
607 Lắp đặt dây luồng và dây cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 48 Tại tỉnh Quảng Trị
608 Lắp đặt cầu cáp Indoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 44 Tại tỉnh Quảng Trị
609 Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 2G Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 3 Tại tỉnh Quảng Trị
610 Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 3G Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 7 Tại tỉnh Quảng Trị
611 Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 4G Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 8 Tại tỉnh Quảng Trị
612 Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều AC/DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Quảng Trị
613 Lắp đặt card FTIF Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 3 Tại tỉnh Quảng Trị
614 Lắp đặt dây nhảy quang SC-LC Mô tả kỹ thuật theo Chương V đôi 2 Tại tỉnh Quảng Trị
615 Lắp đặt card SFP Mô tả kỹ thuật theo Chương V card 2 Tại tỉnh Quảng Trị
616 Lắp đặt FSES Flexi System External OVP Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Quảng Trị
617 Lắp đặt thiết bị CSG, SIU Mô tả kỹ thuật theo Chương V tủ 1 Tại tỉnh Quảng Trị
618 Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại tỉnh Quảng Trị
619 Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 9 Tại tỉnh Quảng Trị
620 Tháo dỡ cáp trung tần cho viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 386 Tại tỉnh Quảng Trị
621 Tháo dỡ Connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V đầu 26 Tại tỉnh Quảng Trị
622 Tháo dỡ khối máy truyền dẫn IDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 12 Tại tỉnh Quảng Trị
623 Tháo dỡ cáp nguồn cho viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 34 Tại tỉnh Quảng Trị
624 Tháo dỡ cáp tiếp đất cho viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 16 Tại tỉnh Quảng Trị
625 Tháo dỡ Cáp luồng PCM 8x2x0,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 40 Tại tỉnh Quảng Trị
626 Lắp đặt anten Viba ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Quảng Trị
627 Lắp đặt anten Viba ở độ cao từ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại tỉnh Quảng Trị
628 Lắp đặt cáp trung tần Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 316 Tại tỉnh Quảng Trị
629 Lắp đặt connector Mô tả kỹ thuật theo Chương V đầu 18 Tại tỉnh Quảng Trị
630 Lắp đặt khối IDU Mô tả kỹ thuật theo Chương V khối 10 Tại tỉnh Quảng Trị
631 Lắp đặt Dây nguồn 2x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 30 Tại tỉnh Quảng Trị
632 Lắp đặt Dây đất 1x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 12 Tại tỉnh Quảng Trị
633 Lắp đặt Cáp luồng PCM 8x2x0,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m 28 Tại tỉnh Quảng Trị
634 Cài đặt, khai báo tham số thiết bị quản lý thiết bị viba Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 11 Tại tỉnh Quảng Trị
635 Cân chỉnh anten viba ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Quảng Trị
636 Cân chỉnh anten ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Quảng Trị
637 Cân chỉnh anten ở độ 20-40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Quảng Trị
638 Điều tra khảo sát địa hình trước khi lắp đặt cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 2 Tại tỉnh Quảng Trị
639 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 2 Tại tỉnh Quảng Trị
640 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 2 Tại tỉnh Quảng Trị
641 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 2 Tại tỉnh Quảng Trị
642 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,2 Tại tỉnh Quảng Trị
643 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,2 Tại tỉnh Quảng Trị
644 Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,2 Tại tỉnh Quảng Trị
645 Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,2 Tại tỉnh Quảng Trị
646 Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể >48FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,2 Tại tỉnh Quảng Trị
647 Vận chuyển cáp và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 1 Tại tỉnh Quảng Trị
648 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 4 Tại tỉnh Quảng Trị
649 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 2 Tại tỉnh Quảng Trị
650 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 2 Tại tỉnh Quảng Trị
651 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,2 Tại tỉnh Quảng Trị
652 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 0,2 Tại tỉnh Quảng Trị
653 Hàn nối Măng xông cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 6 Tại tỉnh Quảng Trị
654 Hàn nối Măng xông cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Quảng Trị
655 Hàn nối Măng xông cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Quảng Trị
656 Hàn nối Măng xông cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Tại tỉnh Quảng Trị
657 Lắp đặt gông dự trữ cáp C1-J Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Quảng Trị
658 Hàn nối ODF cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Quảng Trị
659 Hàn nối ODF cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Quảng Trị
660 Hàn nối ODF cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Quảng Trị
661 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 10 Tại tỉnh Quảng Trị
662 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 10 Tại tỉnh Quảng Trị
663 Lắp đặt biển hiệu cáp quang và biển báo độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 4 Tại tỉnh Quảng Trị
664 Trồng trụ mới thay thế cột điện lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V cột 2 Tại tỉnh Quảng Trị
665 Vận chuyển từ kho tổ tới các trạm lắp đặt thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V trạm 55 Tại tỉnh Quảng Trị
666 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V cấu kiện 124 Tại tỉnh Quảng Trị
667 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V cấu kiện 40 Tại tỉnh Quảng Trị
668 Đầu cốt đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 127 Tại tỉnh Quảng Trị
669 Bộ đai ốp (móc J, đai, khóa Inox) treo măng xông Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Tại tỉnh Quảng Trị
670 Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ + 3BL M12x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 10 Tại tỉnh Quảng Trị
671 Đo Idle mode 2G/3G/4G mạng MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 300 Tại tỉnh Quảng Trị
672 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR) Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 150 Tại tỉnh Quảng Trị
673 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 150 Tại tỉnh Quảng Trị
674 Đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 180 Tại tỉnh Quảng Trị
675 Cước gọi nội mạng MobiFone gói MobiCard Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 180 Tại tỉnh Quảng Trị
676 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 36 Tại tỉnh Quảng Trị
677 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 36 Tại tỉnh Quảng Trị
678 Đo tốc độ download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 400 Tại tỉnh Quảng Trị
679 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 80 Tại tỉnh Quảng Trị
680 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 80 Tại tỉnh Quảng Trị
681 Dung lượng download data 3G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 400 Tại tỉnh Quảng Trị
682 Đo tốc độ upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 400 Tại tỉnh Quảng Trị
683 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 80 Tại tỉnh Quảng Trị
684 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 80 Tại tỉnh Quảng Trị
685 Dung lượng upload data 3G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 400 Tại tỉnh Quảng Trị
686 Đo tốc độ download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 400 Tại tỉnh Quảng Trị
687 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 80 Tại tỉnh Quảng Trị
688 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 80 Tại tỉnh Quảng Trị
689 Dung lượng download data 4G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 400 Tại tỉnh Quảng Trị
690 Đo tốc độ upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 400 Tại tỉnh Quảng Trị
691 Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 80 Tại tỉnh Quảng Trị
692 Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR Mô tả kỹ thuật theo Chương V lần 80 Tại tỉnh Quảng Trị
693 Dung lượng upload data 4G MobiFone Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 400 Tại tỉnh Quảng Trị
694 Di chuyển thực hiện quá trình đo kiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V km 1.280 Tại tỉnh Quảng Trị
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.487517266E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.046.255.180VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.487.517.266(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.046.255.180VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng hiệu chỉnh, lắp đặt thiết bị viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.441.262.087 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Đại học trở lên: chuyên ngành viễn thông, điện tử, côngnghệ thông tin và có chứng chỉ an toàn lao động; Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: đã tham gia các công trình vậnhành khai thác /ứng cứu thông tin mạng viễn thông, cáp quang(thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Đội trưởng 4 Đại học trở lên: chuyên ngành viễn thông, điện tử, côngnghệ thông tin và có chứng chỉ an toàn lao động; Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: đã tham gia các công trình vậnhành khai thác /ứng cứu thông tin mạng viễn thông, cáp quang(thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->