Gói thầu: Tổ chức khai mạc tuần lễ Văn hóa Dầu khí lần thứ XIII và Hội thao ngành Dầu khí khu vực phía Bắc năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220837335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công đoàn dầu khí Việt Nam |
| Tên gói thầu | Tổ chức khai mạc tuần lễ Văn hóa Dầu khí lần thứ XIII và Hội thao ngành Dầu khí khu vực phía Bắc năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220837329 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí quản lý của tập đoàn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 17:19:00 đến ngày 2022-08-19 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,776,344,472 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức hội thao.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng+Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.720.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có kinh nghiệm tham gia tổ chức, quản lý điều hành tối thiểu 01 hội thao. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tổ chức |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có kinh nghiệm tham gia tổ chức, thực hiện tối thiểu 01 chương trình, hội nghị hoặc hội thao. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công đoàn dầu khí Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức khai mạc tuần lễ Văn hóa Dầu khí lần thứ XIII và Hội thao ngành Dầu khí khu vực phía Bắc năm 2022 Tổ chức khai mạc tuần lễ Văn hóa Dầu khí lần thứ XIII và Hội thao ngành Dầu khí khu vực phía Bắc năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí quản lý của tập đoàn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh mức độ đáp ứng các yêu cầu về yêu cầu kỹ thuật thực hiện dịch vụ quy định tại tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công đoàn dầu khí Việt Nam, Địa chỉ: Tầng 8, số 18 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024-37725895 Fax: 024-37725893 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công đoàn dầu khí Việt Nam, Địa chỉ: Tầng 8, số 18 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024-37725895 Fax: 024-37725893 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công đoàn dầu khí Việt Nam, Địa chỉ: Tầng 8, số 18 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024-37725895 Fax: 024-37725893 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công đoàn dầu khí Việt Nam, Địa chỉ: Tầng 8, số 18 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024-37725895 Fax: 024-37725893 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Địa điểm tổ chức | Quy định tại chương V | Buổi | 1,5 | |
| 2 | Địa điểm tổ chức | Quy định tại chương V | Buổi | 4 | |
| 3 | Điều hòa | Quy định tại chương V | giờ | 28 | |
| 4 | Hệ thống âm thanh | Quy định tại chương V | buổi | 4 | |
| 5 | Chi phí quản lý điều hành của NTĐ | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 6 | Phòng VIP | Quy định tại chương V | buổi | 1 | |
| 7 | Phòng BTC & kho | Quy định tại chương V | buổi | 6 | |
| 8 | Dịch vụ trông xe | Quy định tại chương V | buổi | 6 | |
| 9 | Bảo vệ an ninh vòng ngoài | Quy định tại chương V | gói | 1 | |
| 10 | Dịch vụ vệ sinh sân bãi trước và sau chương trình | Quy định tại chương V | buổi | 6 | |
| 11 | Kê dọn sân bãi, dụng cụ thi đấu | Quy định tại chương V | gói | 1 | |
| 12 | Sàn sân khấu: Sàn ván gỗ MDF | Quy định tại chương V | m2 | 16 | |
| 13 | Sàn sân khấu: Mặt dựng sân khấ | Quy định tại chương V | m2 | 16 | |
| 14 | Sàn sân khấu: Mock up forrmex Logo & cụm PetroVietnam | Quy định tại chương V | Bộ | 1 | |
| 15 | Sàn sân khấu: Bục giật cấp | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 16 | Backdrop Lễ khai mạc khán đài A, B | Quy định tại chương V | m2 | 80 | |
| 17 | Backdrop Tuần lễ VHDK chân khán đài B | Quy định tại chương V | m2 | 24 | |
| 18 | Bandroll ngang cổng | Quy định tại chương V | m2 | 14,4 | |
| 19 | Pano ốp dọc 2 bên cổng vào (Bên trái) | Quy định tại chương V | m2 | 10 | |
| 20 | Pano ốp dọc 2 bên cổng vào (Bên phải) | Quy định tại chương V | m2 | 10 | |
| 21 | Bandroll treo ngang lối vào cửa NTĐ | Quy định tại chương V | m2 | 14,4 | |
| 22 | Pano treo ngang tường bể bơi, đối diện lối vào cửa NTĐ | Quy định tại chương V | m2 | 18 | |
| 23 | Pano treo ngang 4 lan can trong NTĐ | Quy định tại chương V | m2 | 38,4 | |
| 24 | Photo booth chụp hình sân đối diện lối lên NTĐ: Backdrop bên | Quy định tại chương V | m2 | 40 | |
| 25 | Photo booth chụp hình sân đối diện lối lên NTĐ: Diecut logo | Quy định tại chương V | Cái | 1 | |
| 26 | Photo booth chụp hình sân đối diện lối lên NTĐ: Mặt sàn MDF | Quy định tại chương V | m2 | 30 | |
| 27 | Cờ các loại (Tổ Quốc, Thể thao, PVN) | Quy định tại chương V | chiếc | 12 | |
| 28 | Kinh khí cầu | Quy định tại chương V | chiếc | 1 | |
| 29 | Phướn dọc treo trong và ngoài xung quanh NTĐ | Quy định tại chương V | m2 | 38,4 | |
| 30 | Cờ hồng kỳ trang trí (Thuê) | Quy định tại chương V | gói | 1 | |
| 31 | Bộ cờ to TQ, TT, PVN để rước cờ trong diễu cờ cùng ảnh Bác | Quy định tại chương V | chiếc | 3 | |
| 32 | Bộ cờ to TQ, TT, PVN diễu hành đội Hồng kỳ | Quy định tại chương V | chiếc | 40 | |
| 33 | Bàn để cờ hoa | Quy định tại chương V | chiếc | 6 | |
| 34 | Biển tên để bàn VIP | Quy định tại chương V | chiếc | 18 | |
| 35 | Âm thanh, ánh sáng Lễ khai mạc | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 36 | Gói nghi thức ấn nút khai mạc Hội thao: Dàn 32 quả tại lan can khán đài | Quy định tại chương V | Quả | 32 | |
| 37 | Gói nghi thức ấn nút khai mạc Hội thao: Quả cầu Led tương tác khai mạc | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 38 | Gói nghi thức ấn nút khai mạc Hội thao: Phướn 2 mặt | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 39 | Gói nghi thức ấn nút khai mạc Hội thao | Quy định tại chương V | người | 12 | |
| 40 | Gói nghi thức ấn nút khai mạc Hội thao: Dàn 32 quả treo trên mái | Quy định tại chương V | quả | 32 | |
| 41 | Gói nghi thức ấn nút khai mạc Hội thao: Chi phí đi dây diện & treo trần hệ thống pháo | Quy định tại chương V | gói | 1 | |
| 42 | Bộ đàm cho BTC | Quy định tại chương V | chiếc | 12 | |
| 43 | Loa cầm tay | Quy định tại chương V | chiếc | 3 | |
| 44 | Biển tên đơn vị cầm tay | Quy định tại chương V | cái | 25 | |
| 45 | Thẻ BTC | Quy định tại chương V | cái | 30 | |
| 46 | Thẻ Lãnh đạo đội | Quy định tại chương V | cái | 60 | |
| 47 | Quạt công nghiệp | Quy định tại chương V | chiếc | 18 | |
| 48 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt và tháo dỡ | Quy định tại chương V | gói | 1 | |
| 49 | Đội rước cờ Tổ quốc | Quy định tại chương V | người | 9 | |
| 50 | Đội rước cờ thể thao | Quy định tại chương V | người | 9 | |
| 51 | Đội rước cờ Tập đoàn | Quy định tại chương V | người | 9 | |
| 52 | Đội rước ảnh Bác | Quy định tại chương V | người | 15 | |
| 53 | Đội rước hồng kỳ | Quy định tại chương V | người | 45 | |
| 54 | Lễ tân cầm biển tên | Quy định tại chương V | người | 25 | |
| 55 | Lễ tân đón tiếp | Quy định tại chương V | người | 6 | |
| 56 | Điều phối viên diễu hành | Quy định tại chương V | người | 6 | |
| 57 | Điều phối cổ động viên | Quy định tại chương V | người | 5 | |
| 58 | Huy chương | Quy định tại chương V | Chiếc | 690 | |
| 59 | Cầu lông Thành công 77 | Quy định tại chương V | Hộp | 60 | |
| 60 | Bóng tennis Dunlop đen | Quy định tại chương V | Hộp | 65 | |
| 61 | Bóng bàn YinHe (6 quả/hộp) | Quy định tại chương V | Hộp | 30 | |
| 62 | Bóng đá Động lực số 5 | Quy định tại chương V | Quả | 20 | |
| 63 | Cup Vô địch bóng đá | Quy định tại chương V | Cup | 1 | |
| 64 | Áo Cờ đỏ vàng | Quy định tại chương V | áo | 200 | |
| 65 | Cờ lưu niệm, Cờ Bóng đá, Kéo co và toàn đoàn | Quy định tại chương V | Chiếc | 60 | |
| 66 | Cờ vẫy cho đội CĐV | Quy định tại chương V | Chiếc | 200 | |
| 67 | Hoa tặng khai mạc | Quy định tại chương V | Bó | 40 | |
| 68 | Tập hợp kết quả và cập nhật bảng thành tích toàn đoàn | Quy định tại chương V | Buổi | 3 | |
| 69 | CHƯƠNG TRÌNH NGHỆ THUẬT XUYÊN SUỐT CHỦ ĐỀ "VỮNG TIN TỎA SÁNG" Gồm 3 Phần:1. PETROVIETNAM – TRÍ TUỆ, BẢN LĨNH HỘI TỤ;2. PETROVIETNAM – VỮNG TIN TỎA SẢNG.3. PETROVIETNAM – DANG CÁNH BAY CAO. | Quy định tại chương V | gói | 1 | |
| 70 | Dụng cụ thi đấu kéo co | Quy định tại chương V | gói | 1 | |
| 71 | Kẻ, khoảnh sân kéo co | Quy định tại chương V | công | 6 | |
| 72 | Y tế trực sơ cứu | Quy định tại chương V | công | 2 | |
| 73 | Gói bốc thăm & tổ chức thi đấu | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 74 | Trọng tài kéo co | Quy định tại chương V | Người | 12 | |
| 75 | Bục trao giải | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 76 | Đạo cụ thi đấu | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 77 | Kẻ, khoảnh sân nhảy | Quy định tại chương V | công | 6 | |
| 78 | Y tế trực sơ cứu | Quy định tại chương V | công | 1 | |
| 79 | Gói bốc thăm & tổ chức thi đấu | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 80 | Trọng tài nhảy bố | Quy định tại chương V | công | 24 | |
| 81 | Phòng thi đấu cờ vua | Quy định tại chương V | phòng | 1 | |
| 82 | Dụng cụ thi đấu cờ | Quy định tại chương V | bộ | 10 | |
| 83 | Lịch thi đấu cờ vua | Quy định tại chương V | chiếc | 1 | |
| 84 | Gói bốc thăm & tổ chức thi đấu | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 85 | Trọng tài | Quy định tại chương V | công | 6 | |
| 86 | Phòng thi đấu cờ tướng | Quy định tại chương V | phòng | 1 | |
| 87 | Dụng cụ thi đấu cờ | Quy định tại chương V | bộ | 10 | |
| 88 | Lịch thi đấu cờ tướng | Quy định tại chương V | chiếc | 1 | |
| 89 | Gói bốc thăm & tổ chức thi đấu | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 90 | Trọng tài | Quy định tại chương V | công | 6 | |
| 91 | Dán sân, khung lưới cầu lông | Quy định tại chương V | sân | 5 | |
| 92 | Bộ lật tỷ số | Quy định tại chương V | chiếc | 15 | |
| 93 | Y tế trực sơ cứu | Quy định tại chương V | công | 6 | |
| 94 | Bàn trọng tài | Quy định tại chương V | chiếc | 5 | |
| 95 | Gói bốc thăm & tổ chức thi đấu | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 96 | Lịch thi đấu cầu lông | Quy định tại chương V | chiếc | 1 | |
| 97 | Trọng tài cầu lông | Quy định tại chương V | công | 66 | |
| 98 | Bàn thi đấu | Quy định tại chương V | Bàn | 5 | |
| 99 | Bộ lật tỷ số | Quy định tại chương V | bộ | 15 | |
| 100 | Y tế trực sơ cứu | Quy định tại chương V | công | 3 | |
| 101 | Bàn trọng tài | Quy định tại chương V | chiếc | 5 | |
| 102 | Gói bốc thăm & tổ chức thi đấu | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 103 | Lịch thi đấu bóng bàn | Quy định tại chương V | chiếc | 1 | |
| 104 | Trọng tài | Quy định tại chương V | công | 36 | |
| 105 | Bục trao giải | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 106 | Backdrop tại khu Tennis | Quy định tại chương V | m2 | 24 | |
| 107 | Bandroll | Quy định tại chương V | m2 | 8 | |
| 108 | Phướn | Quy định tại chương V | m2 | 12,8 | |
| 109 | Lịch thi đấu | Quy định tại chương V | chiếc | 1 | |
| 110 | Y tế trực sơ cứu | Quy định tại chương V | công | 4 | |
| 111 | Quạt công nghiệp | Quy định tại chương V | chiếc | 18 | |
| 112 | Nhặt bóng chuyên nghiệp | Quy định tại chương V | giờ | 125 | |
| 113 | Gói bốc thăm & tổ chức thi đấu | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 114 | Trọng tài (5 sân) | Quy định tại chương V | công | 60 | |
| 115 | Trông xe | Quy định tại chương V | Buổi | 3 | |
| 116 | Bục trao giải | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 117 | Địa điểm | Quy định tại chương V | Buổi | 6 | |
| 118 | Tiền trông xe | Quy định tại chương V | Buổi | 6 | |
| 119 | NV sân bãi | Quy định tại chương V | Buổi | 6 | |
| 120 | Phí vệ sinh | Quy định tại chương V | Buổi | 6 | |
| 121 | Âm thanh | Quy định tại chương V | Buổi | 6 | |
| 122 | Backdrop bóng đá | Quy định tại chương V | m2 | 40 | |
| 123 | Bandroll | Quy định tại chương V | m2 | 8 | |
| 124 | Phướn | Quy định tại chương V | m2 | 19,2 | |
| 125 | Lịch thi đấu | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 126 | Gói bốc thăm & tổ chức thi đấu | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 127 | Trọng tài | Quy định tại chương V | Công | 96 | |
| 128 | Giám sát & nhặt bóng | Quy định tại chương V | Công | 78 | |
| 129 | Bảo vệ | Quy định tại chương V | Công | 24 | |
| 130 | Công an cơ động | Quy định tại chương V | Công | 24 | |
| 131 | Y tế trực sơ cứu | Quy định tại chương V | công | 12 | |
| 132 | Bục trao giải | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 133 | Thuê Bể bơi | Quy định tại chương V | Buổi | 2 | |
| 134 | Backdrop tại bể bơi | Quy định tại chương V | m2 | 15 | |
| 135 | Banroll | Quy định tại chương V | m2 | 8 | |
| 136 | Phướn | Quy định tại chương V | m2 | 9,6 | |
| 137 | Gói bốc thăm & tổ chức thi đấu | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 138 | Trọng tài | Quy định tại chương V | công | 24 | |
| 139 | Trông xe | Quy định tại chương V | Buổi | 2 | |
| 140 | Đạo cụ | Quy định tại chương V | Bộ | 1 | |
| 141 | Y tế trực sơ cứu | Quy định tại chương V | công | 2 | |
| 142 | Bục trao giải | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 143 | Địa điểm | Quy định tại chương V | buỏi | 2 | |
| 144 | Backdrop tại khu điền kinh | Quy định tại chương V | m2 | 15 | |
| 145 | Banroll | Quy định tại chương V | m2 | 8 | |
| 146 | Phướn | Quy định tại chương V | m2 | 9,6 | |
| 147 | Cổng chào môn điền kinh | Quy định tại chương V | gói | 1 | |
| 148 | Lịch thi đấu | Quy định tại chương V | chiếc | 1 | |
| 149 | Quạt công nghiệp | Quy định tại chương V | chiếc | 4 | |
| 150 | Trông xe | Quy định tại chương V | Buổi | 2 | |
| 151 | Âm thanh | Quy định tại chương V | Buổi | 2 | |
| 152 | Y tế trực sơ cứu | Quy định tại chương V | công | 4 | |
| 153 | Gói bốc thăm & tổ chức thi đấu | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 154 | Trọng tài | Quy định tại chương V | công | 20 | |
| 155 | Bục trao giải | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 156 | Bình phong sân khấu | Quy định tại chương V | m2 | 10 | |
| 157 | Menu tiệc Gala Diner | Quy định tại chương V | người | 250 | |
| 158 | Biển trao giải | Quy định tại chương V | Gói | 15 | |
| 159 | Biểu diễn nghệ thuật | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 160 | PG trao giải | Quy định tại chương V | Gói | 2 | |
| 161 | Quà mini game vui vẻ | Quy định tại chương V | Quà | 50 | |
| 162 | MC dẫn chương trình | Quy định tại chương V | Người | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức hội thao.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng+Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.720.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có kinh nghiệm tham gia tổ chức, quản lý điều hành tối thiểu 01 hội thao. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên tổ chức | 4 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có kinh nghiệm tham gia tổ chức, thực hiện tối thiểu 01 chương trình, hội nghị hoặc hội thao. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi