Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống chụp cắt lớp điện toán phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220838299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bồng Sơn |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống chụp cắt lớp điện toán phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619780 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 16:59:00 đến ngày 2022-08-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 98,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bồng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống chụp cắt lớp điện toán phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống chụp cắt lớp điện toán phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống chụp cắt lớp điện toán (Máy CT Scanner – model: TXS-035A (Lightning)Hãng sản xuất: Canon (Toshiba - Nhật Bản)Bao gồm các công việc: | định kỳ3 tháng/ lần(04 lần/ năm) | Hệ thống | 1 | |
| 2 | Trao đổi với người sử dụng về hoạt động của máy, quan sát hoạt động của máy (Console, Workstation, Gantry, Couch, Transformer, Máy in phim, UPS…). | định kỳ3 tháng/ lần(04 lần/ năm) | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Đo điện nguồn cấp cho Transformer: L1, L2, L3 | định kỳ3 tháng/ lần(04 lần/ năm) | Hệ thống | 1 | |
| 4 | Đo điện Transformer cấp cho Gantry: L1, L2, L3 | định kỳ3 tháng/ lần(04 lần/ năm) | Hệ thống | 1 | |
| 5 | Quan sát các hình chụp trên màn hình chính và trên phim in | định kỳ3 tháng/ lần(04 lần/ năm | Hệ thống | 1 | |
| 6 | Vệ sinh Couch, kiểm tra hệ thống nâng thủy lực và kết nối | định kỳ3 tháng/ lần(04 lần/ năm | Hệ thống | 1 | |
| 7 | Nghiêng Gantry30¬¬¬¬o, tắt CB nguồn, vệ sinh cover trên Gantry, bệ Gantry, bật CB nguồn | định kỳ3 tháng/ lần(04 lần/ năm) | Hệ thống | 1 | |
| 8 | Kiểm tra và vệ sinh Gantry:- Mở cover trước và 2 cover bên của Gantry.- Kiểm tra và vệ sinh hệ thống cáp cao thế, đầu đèn, Detector, cáp dẫn dầu và Heat Exchange.- Vệ sinh Gantry, cover trước và 2 cover bên, motor xoay roto, sàn Gantry. | định kỳ3 tháng/ lần(04 lần/ năm) | Hê thống | 1 | |
| 9 | Kiểm tra và vệ sinh Gantry:- Vệ sinh và mở cover sau Gantry.- Kiểm tra điện nguồn trong Gantry.- Vệ sinh các sensor và đèn chiếu laser.- Kiểm tra, vô mỡ bánh răng nghiêng Gantry.- Kiểm tra, xiết ốc trong Gantry và bulong gắn xuống nền. | 1 năm/lần | Hệ thống | 1 | |
| 10 | Vệ sinh máy in phim, UPS | định kỳ3 tháng/ lần(04 lần/ năm) | Hệ thống | 1 | |
| 11 | Vệ sinh màn hình, bàn phím, chuột và Workstation. | định kỳ3 tháng/ lần(04 lần/ năm) | Hệ thống | 1 | |
| 12 | Hút bụi toàn bộ bo mạch, quạt gió và các bộ phận trong Console. | định kỳ3 tháng/ lần(04 lần/ năm) | Hệ thống | 1 | |
| 13 | Vệ sinh bên ngoài Console và Workstation | định kỳ3 tháng/ lần(04 lần/ năm) | Hệ thống | 1 | |
| 14 | Vệ sinh bên ngoài Gantry | định kỳ3 tháng/ lần(04 lần/ năm) | Hệ thống | 1 | |
| 15 | Calibration các trường LL, L, M, S, SS, Scano | định kỳ3 tháng/ lần(04 lần/ năm) | Hệ thống | 1 | |
| 16 | Back up setting | định kỳ3 tháng/ lần(04 lần/ năm) | Hệ thống | 1 | |
| 17 | Chụp TOS Phantom và đo ROI 6 vùng (M10, 120kV/300mA, 1s, FC70) :ROI a = ...................... (-98040)ROI b = ...................... (34020)ROI c = ...................... (13020)ROI d = ...................... (9020)ROI e = ...................... (-10520) ROIf = ...................... (05) | định kỳ3 tháng/ lần(04 lần/ năm) | Hệ thống | 1 | |
| 18 | In phim và kiểm tra hoạt động của máy in phim | định kỳ3 tháng/ lần(04 lần/ năm) | Hệ thống | 1 | |
| 19 | Vệ sinh và kiểm tra hoạt động của máy tiêm thuốc cản quang | định kỳ3 tháng/ lần(04 lần/ năm) | Hệ thống | 1 | |
| 20 | Đưa hệ thống máy về trạng thái hoạt động ổn định và hoàn thành bảo trì | định kỳ3 tháng/ lần(04 lần/ năm) | Hệ thống | 1 | |
| 21 | - Hỗ trợ cài đặt kết nối thêm máy in, phần mềm đọc kết quả Efilm (bản miễn phí), kết nối Pacs và kết nối khác nếu có;- Hỗ trợ tư vấn qua điện thoại (khẩn cấp) 24/7 để xử lý sự cố khi có trục trặc về máy móc thiết bị và thao tác sử dụng máy, phần mềm.- Không giới hạn số lần đến tại đơn vị để xử lý, khắc phục khi thiết bị xảy ra sự cố.- Thời gian đáp ứng dịch vụ: không quá 48 giờ. | - Không giới hạn số lần đến tại đơn vị để xử lý, khắc phục khi thiết bị xảy ra sự cố.- Thời gian đáp ứng dịch vụ: không quá 48 giờ. | Hệ thống | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi