Gói thầu: Thuê vệ sinh công nghiệp bệnh viện và chăm sóc cây xanh cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220838704-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thuê vệ sinh công nghiệp bệnh viện và chăm sóc cây xanh cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220838669 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 16:58:00 đến ngày 2022-08-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,372,443,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu có 02 hoặc khác 2 hợp đồng về vệ sinh công nghiệp bệnh viện, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND (một tỉ tám trăm triệu đồng chẵn) và có tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND (ba tỉ sáu trăm triệu đồng chẵn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học- Chứng chỉ đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn Bệnh viện- Chứng chỉ kỹ thuật vệ sinh bệnh viện- Chứng chỉ QL chất thải trong các cơ sở y tế- Chứng chỉ vệ sinh môi trường bề mặt trong cơ sở y tế- Có chứng nhận ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp làm vệ sinh thường xuyên tại Bệnh viện |
| - Số lượng | 45 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận ATLĐ- Chứng chỉ đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn Bệnh viện- Chứng chỉ kỹ thuật vệ sinh bệnh viện- Chứng chỉ QL chất thải trong các cơ sở y tế- Chứng chỉ vệ sinh môi trường bề mặt trong cơ sở y tế- Có ít nhất 5 người có chứng chỉ vệ sinh phòng mổ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê vệ sinh công nghiệp bệnh viện và chăm sóc cây xanh cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu Thuê vệ sinh công nghiệp bệnh viện cho các đơn vị trực thuộc Sở Y tế tỉnh Lai Châu 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đăng ký kinh doanh - Bảo lãnh dự thầu - Giải pháp và phương pháp luận tổng quát do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ - Cam kết đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị như thuyết minh - Cam kết thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và yêu cầu cụ thể như phụ lục đính kèm. - Tài liệu chứng minh trang thiết bị triển khai công việc phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê - Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 còn hiệu lực của nhà thầu về cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp hoặc tương đương - Chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 còn hiệu lực của nhà thầu về cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp hoặc tương đương. - Chứng nhận hệ thống quản lý An toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018 còn hiệu lực của nhà thầu về vệ sinh công nghiệp hoặc tương đương. - Chứng nhận thực hành tốt 5S còn hiệu lực của nhà thầu về cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp hoặc tương đương. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Đăng ký kinh doanh (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Bảo lãnh dự thầu bản gốc - Các tài liệu để đối chiếu và phục vụ lưu trữ với thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT: - Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 còn hiệu lực của nhà thầu về cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp hoặc tương đương - Chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 còn hiệu lực của nhà thầu về cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp hoặc tương đương. - Chứng nhận hệ thống quản lý An toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018 còn hiệu lực của nhà thầu về vệ sinh công nghiệp hoặc tương đương. - Chứng nhận thực hành tốt 5S còn hiệu lực của nhà thầu về cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp hoặc tương đương. + Giải pháp và phương pháp luận tổng quát do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ + Cam kết đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị như thuyết minh + Cam kết thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và yêu cầu cụ thể như phụ lục đính kèm. + Tài liệu chứng minh trang thiết bị triển khai công việc phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu
Địa chỉ: Số 098 đường 30/4 thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Lai Châu Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu ĐT: 02133876391 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu Địa chỉ: Số 098 đường 30/4 thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu ĐT: 02133875210 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHTC Sở Y tế tỉnh Lai Châu Phường Đông Phong, tp Lai Châu, tỉnh Lai Châu ĐT: 02133876701 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh cầu thang máy | Quét mạng nhện; lau đèn chiếu sáng, đèn bảo vệ; lau ghế chờ; làm sạch trần, tường; lau kính; làm sạch các cửa; Lau các biển báo, biển hướng dẫn, hộp thư, hộp chứa bình chữa cháy, bảng công tắc đèn; tẩy vết kẹo cao su bám két; vận chuyển rác thải đến nơi quy định đúng quy trình kỹ thuật; khử mùi, tiệt trùng, diệt khuẩn; xử lý kịp thời các vết bẩn phát sinh | buồng | 8 | 60 lần/tháng |
| 2 | Vệ sinh cầu thang bộ | Quét mạng nhện; lau đèn chiếu sáng, đèn bảo vệ; lau ghế chờ; làm sạch trần, tường; lau kính; tẩy vết kẹo cao su bám két; làm sạch lan can; lau sàn, làm sạch sàn bằng máy chuyên dụng; vận chuyển rác thải đến nơi quy định đúng quy trình kỹ thuật; khử mùi, tiệt trùng, diệt khuẩn; xử lý kịp thời các vết bẩn phát sinh | m2 | 1.935,55 | 60 lần/tháng |
| 3 | Vệ sinh trát Granito bậc tam cấp, ốp đá tam cấp | Quét mạng nhện; lau đèn chiếu sáng, đèn bảo vệ; Lau các biển báo, biển hướng dẫn, hộp thư, tẩy vết kẹo cao su bám két trên sàn nhà; lau sàn, làm sạch sàn bằng máy chuyên dụng; vận chuyển rác thải đến nơi quy định đúng quy trình kỹ thuật; khử mùi, tiệt trùng, diệt khuẩn; xử lý kịp thời các vết bẩn phát sinh | m2 | 327,27 | 60 lần/tháng |
| 4 | Vệ sinh sàn nền hành lang, ban công, lô gia | Quét mạng nhện; lau đèn chiếu sáng, đèn bảo vệ; lau ghế chờ; làm sạch trần, tường; lau kính; làm sạch các cửa; Lau các biển báo, biển hướng dẫn, hộp thư, hộp chứa bình chữa cháy, bảng công tắc đèn; tẩy vết kẹo cao su bám két trên sàn nhà; làm sạch các ô thoáng; lau sàn, làm sạch sàn bằng máy chuyên dụng; thay túi đựng rác; vận chuyển rác thải đến nơi quy định đúng quy trình kỹ thuật; khử mùi, tiệt trùng, diệt khuẩn; xử lý kịp thời các vết bẩn phát sinh | m2 | 18.628,3 | 60 lần/tháng |
| 5 | Vệ sinh sàn, tường nhà vệ sinh, Vệ sinh bệ xí, Vệ sinh chậu rửa, bồn tiểu | Quét mạng nhện; lau đèn chiếu sáng, đèn bảo vệ; lau ghế chờ; làm sạch trần, tường; lau kính; làm sạch các cửa; Lau các biển báo, biển hướng dẫn, bảng công tắc đèn; tẩy vết kẹo cao su bám két trên sàn nhà; làm sạch các ô thoáng; lau sàn, làm sạch sàn bằng máy chuyên dụng; làm sạch két nước và các thiết bị vệ sinh, làm sạch bồn rửa tay; lau khô các thiết bị sau khi đã làm sạch; cọ rửa thùng đựng rác, thay túi đựng rác; vận chuyển rác thải đến nơi quy định đúng quy trình kỹ thuật; khử mùi, tiệt trùng, diệt khuẩn; xử lý kịp thời các vết bẩn phát sinh; thông tắc nhà vệ sinh, thoát sàn | phòng | 167 | 90 lần/tháng |
| 6 | Vệ sinh tường men | Quét mạng nhện; lau đèn chiếu sáng, đèn bảo vệ; lau ghế chờ; làm sạch tường; Lau các biển báo, biển hướng dẫn, hộp thư, hộp chứa bình chữa cháy, bảng công tắc đèn; tẩy vết kẹo cao su bám két; làm sạch; làm sạch các ô thoáng; vận chuyển rác thải đến nơi quy định đúng quy trình kỹ thuật; khử mùi, tiệt trùng, diệt khuẩn; xử lý kịp thời các vết bẩn phát sinh; làm sạch giường bệnh nhân; làm sạch tủ đựng đồ của bệnh nhân, làm sạch bàn, ghế, tủ các loại | m2 | 12.257 | 30 lần/tháng |
| 7 | Cửa kính, vách kính (Bên trong nhà có độ cao từ 4m trở xuống) | Quét mạng nhện; lau đèn chiếu sáng, đèn bảo vệ; lau ghế chờ; làm sạch trần, tường; lau kính; làm sạch các cửa; Lau các biển báo, biển hướng dẫn, hộp thư, hộp chứa bình chữa cháy, bảng công tắc đèn; tẩy vết kẹo cao su bám két; làm sạch các ô thoáng; vận chuyển rác thải đến nơi quy định đúng quy trình kỹ thuật; khử mùi, tiệt trùng, diệt khuẩn; xử lý kịp thời các vết bẩn phát sinh | m2 | 9.082,1 | 4 lần/tháng |
| 8 | Sân đường bê tông | Quét mạng nhện; lau đèn chiếu sáng, đèn bảo vệ; lau ghế chờ; Lau các biển báo, biển hướng dẫn; cọ rửa thùng đựng rác, thay túi đựng rác; vận chuyển rác thải đến nơi quy định đúng quy trình kỹ thuật; khử mùi, tiệt trùng, diệt khuẩn; xử lý kịp thời các vết bẩn phát sinh; làm sạch lan can; làm làm sạch khu vực xung quanh các tòa nhà; cây cảnh; thông tắc thoát sàn, khơi thông cống rãnh, hố ga (01 tháng 01 lần vào tuần cuối cùng của tháng); khơi thông cống rãnh khi mưa; làm sạch mái mỗi quý 1 lần vào tuần đầu của quý và khi trời mưa | m2 | 31.893,22 | 30 lần/tháng |
| 9 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | - Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ, tùy theo địa hình từng khu vực, nước tưới bằng xe bồn lấy từ các khu vực có nguồn nước phù hợp (hồ, sông, suối…).- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công | 100m2/lần | 6.521 | 70 lần/6 tháng |
| 10 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | -Phát thảm cỏ thường xuyên, duy trì thảm cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao cỏ bằng 5cm, tùy theo địa hình và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng liềm.- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m | 100m2/lần | 6.521 | 3 lần/6 tháng |
| 11 | Làm cỏ tạp | Nhổ sạch cỏ khác lẫn trong cỏ thuần chủng, đảm bảo thảm cỏ được duy trì có lẫn không quá 5% cỏ dại. | 100m2/lần | 6.521 | 3 lần/6 tháng |
| 12 | Bón phân thảm cỏ | - Rải đều phân trên toàn bộ diện tích thảm cỏ.- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. | 100m2/lần | 6.521 | 2 lần/6 tháng |
| 13 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Cắt sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao quy định, làm cỏ vun gốc.+ Bón phân vi sinh.+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công | 100m2/năm | 100 | Đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng (06 tháng) |
| 14 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | -Trộn phân với thuốc xử lý đất theo đúng tỷ lệ.- Bón đều phân vào gốc cây. | 100m2/lần | 100 | 2 lần/6 tháng |
| 15 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | + Cắt sửa tán gọn gàng, cân đối.+ Bón phân vi sinh.+ Phun thuốc trừ sâu cho cây. | 100cây/năm | 100 | Đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng |
| 16 | Duy trì cây cảnh tạo hình | + Cắt tỉa cây theo hình quy định.+ Bón phân vi sinh.+ Phun thuốc trừ sâu cho cây.+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. | 100cây/năm | 100 | Đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng |
| 17 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | + Cắt tai cành hoặc chồi mọc không thích hợp thực hiện 6 lần/năm.+ Bón phân vi sinh 2 lần/năm; phun thuốc trừ sâu 3 đợt, mỗi đợt 2 lần.+ Nhổ cỏ dại, xới tơi đất thực hiện 4 lần/năm. | 100 chậu/năm | 100 | 1 năm 2 lần |
| 18 | Duy trì cây bóng mát loại 1(Cây bóng mát loại 1: Cây cao | + Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.+ Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.+ Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm.+ Tẩy chồi thực hiện trung bình 3 lần/năm.+ Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm; Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm.+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công; chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định. | cây/năm | 411 | Đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng |
| 19 | Quét vôi gốc cây loại 1 | Chuẩn bị, vận chuyển vôi và nước tôi vôi.+ Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3 lần/năm.+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. | cây | 411 | 01 lần/6 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu có 02 hoặc khác 2 hợp đồng về vệ sinh công nghiệp bệnh viện, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND (một tỉ tám trăm triệu đồng chẵn) và có tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND (ba tỉ sáu trăm triệu đồng chẵn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, giám sát | 1 | - Có bằng Đại học- Chứng chỉ đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn Bệnh viện- Chứng chỉ kỹ thuật vệ sinh bệnh viện- Chứng chỉ QL chất thải trong các cơ sở y tế- Chứng chỉ vệ sinh môi trường bề mặt trong cơ sở y tế- Có chứng nhận ATLĐ | 3 | 1 |
| 2 | Công nhân trực tiếp làm vệ sinh thường xuyên tại Bệnh viện | 45 | - Có chứng nhận ATLĐ- Chứng chỉ đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn Bệnh viện- Chứng chỉ kỹ thuật vệ sinh bệnh viện- Chứng chỉ QL chất thải trong các cơ sở y tế- Chứng chỉ vệ sinh môi trường bề mặt trong cơ sở y tế- Có ít nhất 5 người có chứng chỉ vệ sinh phòng mổ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi