Gói thầu: Mua sắm hàng hóa, vật tư, linh kiện thực hiện nhiệm vụ bảo đảm đo lường năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220838445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 365 |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa, vật tư, linh kiện thực hiện nhiệm vụ bảo đảm đo lường năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220838381 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 15:55:00 đến ngày 2022-08-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 61,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 365 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa, vật tư, linh kiện thực hiện nhiệm vụ bảo đảm đo lường năm 2022 Mua sắm hàng hóa, vật tư, linh kiện thực hiện nhiệm vụ bảo đảm đo lường năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tắc 4 chân 2 trạng thái 250V-5A | 20 | Cái | U max: 250V, I = 5A. kích thước: 32,5x13,2mm, số chân:4, số vị trí: 2 | ||
| 2 | Công tắc 3 chân 2 trạng thái 250V-5A (Silô) | 35 | Cái | U max: 250V, I = 5A. kích thước: 29,2x12,2mm, số chân:3, số vị trí: 2 | ||
| 3 | Công tắc 3 trạng thái 250V-2A (Silô) | 30 | Cái | U max: 270V, I = 2A. kích thước: 20.5x10,mm, số chân: 4, số vị trí: 3 | ||
| 4 | Công tắc 2 cực tính - 380V - 10A | 20 | Cái | U max: 380V, I = 10A. kích thước: 29,2x12,2mm, số chân:3, số vị trí: 2 | ||
| 5 | Điện trở than 2W | 50 | Cái | Giá trị điện trở: 47 Ω , Công suất: 2W | ||
| 6 | Điện trở than 1W | 100 | Cái | Giá trị điện trở: 10 Ω , Công suất: 1W | ||
| 7 | Đi ốt cao tần (tinh thể) | 10 | Cái | Định điện áp của diode zener là 0,05%, điện trở vi sai của diode zener là 100Ω, dòng điện ổn định của diode zener là 1÷22,4mA, công suất tiêu tán của diode zener là 0,125W, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125⁰C | ||
| 8 | Điện trở dán 220 kΩ 0603 SMD 1/10W ± 5% | 250 | Cái | Giá trị điện trở: 220 kΩ, Công suất: 1/10W; SS: ± 5% | ||
| 9 | Điện trở màng kin loại 1 Ω đến 100 kΩ | 300 | Cái | Giá trị điện trở: 10 Ω đến 100 K Ω , Công suất: 1W | ||
| 10 | Điện trở dán 3,3 kΩ 0805 SMD 1/8W ± 1% | 300 | Cái | Giá trị điện trở: 3,3 kΩ, Công suất: 1/8W; SS: ± 1% | ||
| 11 | Điện trở dây quấn | 350 | Cái | Giá trị điện trở: 10 Ω, Công suất: 0,25W; SS: ± 1% | ||
| 12 | Tụ điện 1µF-500V | 15 | Cái | Tụ phân cực có điện dung 1µF, điện áp 500V, nhiệt độ hoạt động : - 55℃ đến 125 ℃ | ||
| 13 | Tụ điện 0,47µF-275V | 20 | Cái | Tụ phân cực có điện dung 0,47µF, điện áp 275V, nhiệt độ hoạt động : - 55℃ đến 125 ℃ | ||
| 14 | Transistor TR202-2SC 1906 | 15 | Cái | 3 cực C-B-E PNP, Cực C và B là 120 V, cực E và cực B là 5V, Uce=7V, Ic=2A là 8÷40, dòng điện ngược cực E là ≤ 10mA, hệ số tuyệt đối truyền dòng điện là ≥ 4, nhiệt độ của môi trường hoạt động là -60℃÷125℃ | ||
| 15 | Transistor TRC535 | 10 | Cái | PNP, Cực C và B là 140 V, cực E và cực B là 5V, Uce=10V, Ic=2A là 8÷40, dòng điện ngược cực E là ≤ 10mA, hệ số tuyệt đối truyền dòng điện là ≥ 3, nhiệt độ của môi trường hoạt động là -60℃÷125℃ | ||
| 16 | Bán dẫn 2SK240 | 10 | Cái | Cấu hình Single, điện áp đánh thủng cực máng 10v, điện áp đánh thủng cực cổng -50v, dingf cực máng 60 μA, nguồn tiêu tán 250mW. | ||
| 17 | Đi ốt N4148 | 150 | Cái | Phân cực, K: 1,38; I dò: 2mA; Iddm: 5mA, nhiệt độ của môi trường hoạt động là -20℃÷150℃ | ||
| 18 | Đi ốt cao áp Y10GA | 20 | Cái | Nắn dòng điện đến 10 A, phân cực K: 2,6; I dò 10 mA | ||
| 19 | Đi ốt ISS133 | 50 | Cái | Phấn cực, K: 1,520; I dò: 1mA; Iđm: 10mA, nhiệt độ của môi trường hoạt động là -20℃÷150℃ | ||
| 20 | Đi ốt ISS83K | 60 | Cái | Phấn cực, K: 1,38; I dò: 2mA; Iđm: 12mA, nhiệt độ của môi trường hoạt động là -40℃÷120℃ | ||
| 21 | Dây điện 0,5mm | 200 | m | Quy cách: Cu/PVC; Ruột dẫn: Đồng 99,99%.;Số lõi: 2; Số sợi đồng: 7 sợi; Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn/Tròn có ép nén cấp 2; Mặt cắt danh định: 0,5 mm; Điện áp danh định: 0,4/1 kV; Chiều dày cách điện: 1mm; Đường kính ngoài: 11.8mm; Khối lượng dây: 0.2246 kg/m; Chiều dài đóng gói: 200m; Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 70 độ C; Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây:140 độ C đối với mặt cắt lớn hơn 300mm; 160 độ C đối với mặt cắt nhỏ hơn hoặc bằng 300mm; Dạng mẫu mã: Hình tròn | ||
| 22 | Giấy giáp mịn | 100 | Tờ | Độ nhám 2000, mềm, dẻo, độ bền cao, có khả năng loại bỏ hoàn toàn những vết xước rất nhỏ, tạo bề mặt có độ bóng cao | ||
| 23 | Giấy giáp thô | 100 | Tờ | Độ nhám 32, độ bền cao, có khả năng loại bỏ hoàn toàn những vết xước, để đánh các bề mặt vật liệu kim loại ở giai đoạn đầu của quy trình xử lý bề mặt | ||
| 24 | Sơn ghi (Đại Bàng) | 20 | Hộp | Sơn lên bề mặt của sắt, gỗ, bảo vệ bề mặt vật liệu | ||
| 25 | Sơn chống gỉ (Đại Bàng) | 15 | Hộp | Sơn lên bề mặt của sắt, gỗ, bảo vệ bề mặt vật liệu | ||
| 26 | Sơn nhũ (Đại Bàng) | 15 | Hộp | Sơn lên bề mặt của sắt, gỗ, bảo vệ bề mặt vật liệu | ||
| 27 | Keo dán kính G17 | 5 | Lọ | Keo dán đa năng, dán những chi tiết chịu lực, dán mặt kính đồng hồ | ||
| 28 | Băng dính | 40 | Cuộn | TCVN 5630 - 1991 | ||
| 29 | Nhựa thông | 2 | Kg | Làm sạch mối hàn, tăng độ nóng chảy | ||
| 30 | Thiếc hàn | 2 | Kg | Thành phần : Thiếc 99.3% - Đồng 0.7% Đường kính dây :0,8mm Chất phụ hàn(nhựa thông) : 3.5% Nhiệt độ nóng chảy: ~ 270 | ||
| 31 | Cồn công nghiệp | 10 | Lít | Theo TCVN 1051:2009; Nồng độ : 96, 97 độ; Tính chất vật lý ethanol | ||
| 32 | Mỡ dẫn điện Silicon PH75S | 5 | Kg | Chất làm đặc: Vô cơMàu sắc: Vàng nhạtTiêu chuẩn độ cứng NLGI: Độ cứng 2-3Độ xuyên kim tại 25o C (0,1mm): 250-280Độ xuyên kim làm việc tại 60W nhiệt độ 25o C (0,1mm): 250-290Nhiệt độ nhỏ giọt (oC): 300Khả năng chống nước 3h/90oC: Max bậc 1Nhiệt độ bảo trì tiếp mỡ (oC): Từ -20oC đến 140oC | ||
| 33 | Mỡ bảo quản Vazolin | 50 | Kg | Theo TCVN 5688:1992Có độ ổn định keo và ổn định hoá học cao, độ bay hơi thấp, có tính chịu nước và bảo vệ tốt. Là mỡ HydroCacbon, vazolin. Khả năng bám dính cao, ổn định keo 5 %, nhiệt độ nhỏ giọt 60 oCLàm việc ở nhiệt độ đến 50 oC. | ||
| 34 | Dầu cản dịu Silicon PH75S | 15 | Lít | Theo tiêu NF- ISO 6743-6 CKJTỷ trọng ở 150 oC: 972,5 kg/m3Độ nhớt ở 40 oC. 6800 mm2 /sĐộ nhớt ở 100 oC 133mm2 /sNhiệt độ chớp cháy cốc: 226 oC. | ||
| 35 | Vải thô khổ 1,2m | 100 | m | Chất liệu cotton thô, độ dầy vừa phải, không dính bụi bẩn, hóa chất, hút bụi, hút dầu hiệu quả | ||
| 36 | Vải phin | 50 | m | Vải bông mỏng nhẹ, thấm hút nước tốt | ||
| 37 | Bông tinh chế | 5 | Kg | Loại xơ mềm, mịn | ||
| 38 | Chổi lông KS5 | 50 | Cái | Dây sắt, đường kính chuôi 3mm, chổi chữ I, đường kính phần chổi 5mm | ||
| 39 | Pin tiểu 1,5V (con thỏ) | 500 | Đôi | Theo TCVN 2746 -1993. Điện áp 1,5 V, vỉ 04 viên | ||
| 40 | Pin đại 1,5V (con thỏ) | 150 | Đôi | TCVN 2746 -1993, Điện áp 1,5 V | ||
| 41 | Pin con thỏ 9V (vuông) | 100 | Quả | TCVN 2746 -1993, Điện áp 9 V | ||
| 42 | Giấy nến | 50 | Kg | Không dính dầu mỡ, chống độ ẩm, có độ dai, Chịu được nhiệt độ cao lên tới 2500 C | ||
| 43 | Xilicaghen | 120 | Kg | Gói chống ẩm 200g kích thước 16x12cm, màu xanh, khả năng hút ẩm tốt, chất đi ô xít si líc dạng hạt cứng. Độ ẩm không khí = 20% thì hút được 12%. Độ ẩm không khí = 50% thì hút được 23%. Độ ẩm không khí = 90% thì hút được 31% | ||
| 44 | Xà phòng OMO | 20 | Kg | Theo TCVN 5720-2001, 05kg/túi | ||
| 45 | Dầu áp xuất HFDU 46 | 25 | Lít | Chống mài mòn, chống cháy hiệu suất cao, khả năng phân hủy sinh học; nhiệt độ hoạt động cao; tỷ trọng ở 15oc; Độ nhớt ở 100oc = 9,35 mm2/s | ||
| 46 | Dây ê may (0,13mm) | 5 | Kg | Dây kim loại dẫn điện tròn được phủ bên ngoài lớp cách điện, dẻo, dai và chịu nhiệt tốt; tiết diện = 0,13mm. Tiêu chuẩn 60317-51; MW82C; khả năng chịu nhiệt đến 180o C; sử dụng ở tần số cao | ||
| 47 | Sổ ghi chép (Hải tiến) | 25 | Quyển | Sổ khổ A4, quyển 5 tệp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi