Gói thầu: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác QLDA đầu tư xây dựng công trình cấp thiết kè bờ bảo vệ Đoàn Trinh sát số 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220837948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẬU CẦN/BỘ TƯ LỆNH CẢNH SÁT BIỂN |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác QLDA đầu tư xây dựng công trình cấp thiết kè bờ bảo vệ Đoàn Trinh sát số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220773587 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 15:40:00 đến ngày 2022-08-17 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 172,910,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CỤC HẬU CẦN/BỘ TƯ LỆNH CẢNH SÁT BIỂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác QLDA đầu tư xây dựng công trình cấp thiết kè bờ bảo vệ Đoàn Trinh sát số 2 Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác QLDA đầu tư xây dựng công trình cấp thiết kè bờ bảo vệ Đoàn Trinh sát số 2 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 | 150 | Ram | Chất liệu giấy BB790, độ trắng 90, kích thước 210x297mm. | ||
| 2 | Giấy A3 | 100 | Ram | Chất liệu giấy BB790, độ trắng 90, kích thước 297x420mm | ||
| 3 | Sổ bìa cứng A4 dày 160 trang. | 120 | Quyển | Gáy sổ được may kỹ càng, bìa bồi da, ruột in dòng kẻ rõ nét. Định lượng giấy 70g/m2, độ trắng 90-92% | ||
| 4 | Giấy bìa A4 | 1.000 | Tờ | Định lượng: 180gsm in offset mặt ngoài màu xanh | ||
| 5 | Giấy bìa A3 | 850 | Tờ | Định lượng: 180gsm in offset mặt ngoài màu xanh. | ||
| 6 | Bút bi đầu bút 0,5mm, | 500 | Cái | Màu mực tươi, mực ra đều, đầu bấm và lo xo nhạy và bền, không bung, không kẹt. Thân bút bằng nhựa. Đóng hộp 20 cái. | ||
| 7 | Bút mực nước đầu bút bằng inox, | 65 | Cái | Đầu bị bằng hợp kim 0,5mm. Mực ra đều, nhanh và mau khô. | ||
| 8 | Hộp đựng tài liệu dạng hộp chữ nhật, độ dày gáy 7cm. | 45 | Cái | Làm bằng giấy bìa cứng, có lớp similu xanh dương bên ngoài, miếng dán đóng mở chắc chắn | ||
| 9 | Khay hồ sơ 3 ngăn | 25 | Cái | Làm bằng nhựa xanh dương kích thước 30x24x10cm. | ||
| 10 | Kẹp giấy 25mm | 60 | Hộp | Chất liệu kim loại, hộp 12 cái | ||
| 11 | Kẹp Bướm 19mm | 60 | Hộp | Chất liệu kim loại, hộp 12 cái | ||
| 12 | Kẹp Bướm 41mm | 60 | Hộp | Chất liệu kim loại, hộp 12 cái | ||
| 13 | Bìa nút làm bằng nhựa trắng, | 70 | Cái | Kích thước 36x26x0,5 cm | ||
| 14 | Bìa kiếng A4 | 25 | Xấp | Làm từ nhựa trong suốt, sáng bóng. Đóng gói 100 tờ/xấp | ||
| 15 | Cặp trình ký A4 | 25 | Cái | Bìa da ruột bìa cứng, vỏ bằng da chất lượng cao. Phía trong có kẹp giữ tài liệu | ||
| 16 | Bút viết bảng trắng | 250 | Cái | Đầu bút bằng polyester, hình viên đạn, bề rộng nét viết 2,5mm. Mực tươi sáng, dễ lau chùi, không độc hại | ||
| 17 | Bút chì kim bấm ngòi 0,5mm. | 36 | Cái | Đầu bút làm bằng inox chống gỉ, độ chắc bền cao. Thân bút được láng cao su chống trơn trượt. | ||
| 18 | Băng keo trong bề rộng 48mm Chất liệu OPP. | 50 | Cuộn | Bề rộng 48mm Chất liệu OPP. | ||
| 19 | Băng dính si xanh dán gáy | 50 | Cuộn | Rộng 5cm loại dày. Chất liệu nilon mềm dẻo. | ||
| 20 | Hộp đựng tài liệu hình chữ nhật loại vừa | 110 | Chiếc | Hộp vuông Eke loại 1 hoặc tương đương | ||
| 21 | USB (Ổ cứng di động) | 5 | Chiếc | Lưu fie mềm dung lượng trung bình (China) | ||
| 22 | Bút laser | 5 | Cái | Hai tia cao cấp xanh lá và đỏ trong 1 (China) | ||
| 23 | File bìa kẹp hồ sơ | 60 | Chiếc | Được làm từ chất liệu nhựa PS cao cấp. Thanh kẹp cũng được thiết kế bằng chất liệu có độ bền cao. | ||
| 24 | Sổ Card Sổ tay ghi chép | 30 | Quyển | Bìa được làm từ da PU | ||
| 25 | Túi cúc clean bag mỏng Túi mỏng đựng hồ sơ | 210 | Chiếc | Túi khổ A4, màu trong có cúc bấm. Dùng được tài liệu tránh bị cong vênh, bụi bẩm. Đóng gói 20 túi/tập. | ||
| 26 | Bút nước cao cấp bút ký nước | 50 | Chiếc | Mực hệ dầu, có độ bám dính cao, không file màu. đạt tiêu chuẩn an toàn. Nét viết trơn, êm, mực ra đều và liên tục. | ||
| 27 | Bàn cắt giấy chất liệu không gỉ | 2 | Chiếc | Khổ cắt giấy tối đa 460mm - 380mm, khả năng cắt 8-10 tờ A4/lần | ||
| 28 | Cặp file chuyên dụng, lưu trữ trích yếu hồ sơ | 160 | Chiếc | Khổ A3, chất liệu bìa cứng, thiết kế chắc chắn | ||
| 29 | Bàn dập ghim | 2 | Chiếc | Mẫu mã mới được chế tạo từ kim loại và nhựa chịu lực cao cấp chống rỉ sét, công suất từ 15 đến 210 tờ định lượng 70 gms | ||
| 30 | Sổ da bìa da bò cao cấp | 50 | Quyển | - 180 trang, giấy định lượng 100gsm, gáy còng innox chống rỉ | ||
| 31 | Hòm tôn đựng tài liệu | 35 | Cái | Chất liệu tôn mạ kẽm, độ dày 0,45 mm, kích thước (78x 43x36cm) | ||
| 32 | File lá kích thước A4, | 50 | Cái | Chất liệu nhựa, chắc chắn, không thấm nước, dễ lau chùi | ||
| 33 | Đĩa trắng | 90 | Hộp | Dung lượng đĩa: 4,7GB; Kiểu đĩa: DVD-R ( Ghi một lần); Quy cách đóng gói: đóng cọc 10 cái một hộp; tính năng đặc biệt: Mỗi đĩa có 01 chiếc vỏ đựng riêng biệt. | ||
| 34 | Gáy xoắn | 20 | Hộp | Phi 16mm lò xo gáy xoắn nhựa được làm từ chất liệu dẻo cao cấp, bền đẹp 16mm đóng tối đa 120 tờ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi