Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa lớn, nâng cấp máy chủ đợt 1 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220837360-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ Đoàn 2/Bộ Tư lệnh 86
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa lớn, nâng cấp máy chủ đợt 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220792573
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 15:40:00 đến ngày 2022-08-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 637,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.314E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.913E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng nhà thầu cung cấp hàng hóa cho các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang, trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng đối với các hàng hóa chính của gói thầu đang xét. (Các hàng hóa chính là các vật tư, linh kiện công nghệ thông tin).- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực, cam kết cung cấp bản gốc trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu các tài liệu sau đây: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và bản chụp hóa đơn GTGT của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 459.900.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...) theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành cho từng vật tư, linh kiện theo đúng yêu cầu tại Mục 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật; Bảo hành tại nơi sử dụng; - Thời gian đáp ứng việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế vật tư, linh kiện tối thiểu: 36 tháng;- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ Đoàn 2/Bộ Tư lệnh 86
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa lớn, nâng cấp máy chủ đợt 1 năm 2022
Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa lớn, nâng cấp máy chủ đợt 1 năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 2 - Bộ Tư lệnh 86; Địa chỉ: Số 8 Nguyễn Đức Thuận, Phường 13, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 069663103.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bên mời thầu - Lữ đoàn 2.


- Bên mời thầu: Lữ Đoàn 2/Bộ Tư lệnh 86 , địa chỉ: Số 8 Nguyễn Đức Thuận. phường 13, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 2 - Bộ Tư lệnh 86; Địa chỉ: Số 8 Nguyễn Đức Thuận, Phường 13, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 069663103.


E-CDNT 10.1(g)
Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa thiết bị cung cấp phải đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất ghi trên vật tư, linh kiện. Tất cả các vật tư, linh kiện phải phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) và các giấy tờ liên quan khác đối với hàng hóa, linh kiện chính nhập khẩu khi giao hang; Tất cả các vật tư, linh kiện phải được nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, xuất xứ, hãng sản xuất.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm.
E-CDNT 15.2
Bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu, tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 2 - Bộ Tư lệnh 86; Địa chỉ: Số 8 Nguyễn Đức Thuận, Phường 13, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 069663103.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 8 Nguyễn Đức Thuận, Phường 13, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 069663277.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mạch chính máy chủ loại 11ChiếcForm Factor: BTXHard Drive Interface: SCSIGraphics Card Type: IntegratedSocket Type: LGA 1151Chipset Manufacturer: IntelApplication: ServerFSB / HT: 533MHzPorts: Ethernet (RJ-45)Front Side Bus: 533MhzMaximum Ram Capacity: 64 GBInterface Type:S/PDIF CoaxialChipset: Intel OthersQuality Certification: ceStorage Interface Type: SATA.
2Mạch chính máy chủ loại 22ChiếcBộ vi xử lý (CPU): Intel Xeon E5-2600 v3 product family; Intel Xeon E5-2600 v4 product familyBộ nhớ RAM: 3.0 TB, 24 DIMM Slots, with 128 GB DDR4 ECC Registered; HPE Standard MemoryCard Mạng (Network): HPE 1 Gb 331i Ethernet adapter 4 ports per controller and/or an optional FlexibleLOM, depending on modelKhe cắm mở rộng (PCI): 6 maximum, for detailed descriptions reference the QuickSpecsInfrastructure management: Standard: HPE iLO Management with Intelligent Provisioning Optional: HPE iLO Advanced and HPE Insight Control.
3Mạch chính máy chủ loại 32ChiếcLoại Socket: FCLGA1366Chipset: Intel C550Hỗ trợ dòng CPU: Intel Xeon E5500 and E5600 SeriesSố lượng CPU tối đa: Up to 2 ProcessorsLoại RAM: DDR3 RDIMM và UDIMM, max 16GB 1.35V DDR3 1333MHzSố lượng khe cắm RAM: 18 slots (9 slots cho 1 CPU)Tổng dung lượng RAM tối đa: Up to 288GB (Fully populated)Loại ổ cứng: HDD/SSD, SATA/SAS 7.2K, 10K and 15K, SFF/LFFSố lượng ổ cứng tối đa: 16 slots 2.5″ HDD/SSDTổng dung lượng HDD tối đa: 19.2TB 2.5″ SFF HDD, 25.6TB 2.5″ SFF SSDHỗ trợ các loại cạc ServeRAID: BR10il v2, M1015, M5014, M5015 SeriesTốc độ xử lý dữ liệu của RAID: 3Gbs and 6GbsCạc mạng (Ethernet): 2 Ports intergrated 1Gb Ethernet and 1 RJ45 System management port.
4Ổ cứng máy chủ34Chiếc1TB 7.2K RPM SATA 6Gbps 2.5” or 3.5" Hot-Plug Hard Driver.
5Bộ nhớ trong máy chủ loại 112ChiếcLoại RAM: DDR3Dung lượng: 4GBBus: 1600Độ trễ: 11-11-11Điện áp: 1.5VTản nhiệt: KhôngCông nghệ RAM: ECC.
6Bộ nhớ trong máy chủ loại 212ChiếcBộ nhớ: DDR4-2400/PC4-19200Tốc độ: 2400MHzDung lượng 8GBĐộ trễ CAS: CL17Số chân: 288Form factor: DIMMKiểm tra lỗi: ECC.
7Bộ nhớ trong máy chủ loại 324ChiếcBộ nhớ: DDR4-2400/PC4-19200 Tốc độ: 2400MHz Dung lượng 16GB Độ trễ CAS: CL17 Số chân: 288 Form factor: DIMM Kiểm tra lỗi: ECC.
8Nguồn máy chủ Fujitsu (Hoặc tương đương)6ChiếcProduct Name: PSU 450W Platinum HP Fujitsu ServerModel (P/N): S26113-F575-L13RoHS compliance: CóCooling type: ActiveRedundant power supply (RPS) support: CóHot Plug: CóCông Suất: 450W.
9Nguồn máy chủ Dell (Hoặc tương đương)2ChiếcBrand: DellModel: Dell 495W Redundant Power SupplyDevice Type: Power Supply Redundant / Hot-Plug - Plug-in ModuleForm Factor: Plug-in module Power Capacity: 495 WattDeveloped For: PowerEdge R730.
10Nguồn máy chủ HP (Hoặc tương đương)2ChiếcManufacturer:HPEProduct Name: HPE 800W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen Power Supply KitManufacturer Part Number: 865414-B21Product Type:Power ModuleOutput Power:800 WEnvironmentally Friendly:YesEnvironmental Certification:80 Plus TitaniumHeight:4"Width:8"Depth:13"Input Voltage:230 V AC.
11Nguồn máy chủ IBM (Hoặc tương đương)3ChiếcHãng sản xuất: IBMNguồn điện: + INPUT: 100-127V 7.8A MAX 50-60Hz + OUTPUT: +12.2V-55A +.3.3Vco-0.2ACông suất 675WKhả năng thay thế thảo lắp nóng (Hot Swap): Có.
12Nguồn máy chủ Fujitsu (Hoặc tương đương)1ChiếcProduct Name: PSU 800W Platinum HP Fujitsu ServerModel (P/N): S26113-F574-L13RoHS compliance: CóCooling type: ActiveRedundant power supply (RPS) support: CóHot Plug: CóCông Suất: 800W.
13Card RAID loại 12ChiếcHost Interface: PCI Express 3.0 x8SAS RAID controller: 8x internal HDD portData Transfer Rate: Up to 12.0Gb/s pro PortRaid Level: RAID 0, RAID 1, RAID 5, RAID 1E, RAID 10, RAID 50
14Card RAID loại 21ChiếcCompatible: HP ProLiant DL360 G5 ; DL365 G5RAID Level: RAID 0, RAID 10Compatible Slots: 1 x PCI Express x4.
15Card RAID loại 31ChiếcHost Bus: PCI Express x8Interface: SATA 3Gb/s/SASDatatransfer Rate: 300 MbpsRAID Level: RAID 0, RAID 1, RAID 10, RAID 5 , RAID 50, RAID 6, RAID 60Processor: LSI LSISAS1087Interface Type: Serial ATA-300/SAS.
16Card RAID loại 43ChiếcType of device: Controller card (RAID) - plug-in cardBus Type: PCIe 3.0 x8Interface: SATA 6Gb / s / SAS 12Gb / sData Transfer Rate: 12 Gbit / sBuffer Size: 2 GBSupported devices: Hard disk drive, disk array (RAID), semiconductor deviceNumber of channels: 8Maximum number of units: 240RAID Level: RAID 0, RAID 1, RAID 5, RAID 6, RAID 10, RAID 50, RAID 60.
17Bộ xử lý6ChiếcSố lõi: 14 Số luồng: 28 Tần số turbo tối đa: 3.30 GHz Intel® Turbo Boost Technology 2.0 Frequency‡: 3.30 GHz Tần số cơ sở của bộ xử lý: 2.40 GHz Bộ nhớ đệm: 35 MB Intel® Smart Cache Bus Speed: 9.6 GT/s Số lượng QPI Links: 2 TDP: 120 W.
18Ổ đĩa quang3ChiếcTốc độ đọc DVD-recordable: 18X, CD-recordable: 48XGiao diện: SATAHệ điều hành: WindowNguồn điện: DC+5V ±5%DC+12V ±10 %.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.314E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.913E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng nhà thầu cung cấp hàng hóa cho các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang, trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng đối với các hàng hóa chính của gói thầu đang xét. (Các hàng hóa chính là các vật tư, linh kiện công nghệ thông tin).- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực, cam kết cung cấp bản gốc trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu các tài liệu sau đây: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và bản chụp hóa đơn GTGT của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 459.900.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...) theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành cho từng vật tư, linh kiện theo đúng yêu cầu tại Mục 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật; Bảo hành tại nơi sử dụng; - Thời gian đáp ứng việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế vật tư, linh kiện tối thiểu: 36 tháng;- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->