Gói thầu: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814716 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 16:31:00 đến ngày 2022-08-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,029,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3544158E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.708831E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp cho gói thầu mua sắm thiết bị mầm non.- Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hàng hóa (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán, Biên bản thanh lý hợp đồng, Bản sao y hoá đơn GTGT xuất trả chủ đầu tư, văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh). Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.- Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.501.196.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.002.392.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành lắp đặt (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ khí hoặc công nghệ thông tin. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị mầm non (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp thi công lắp đặt (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc cơ khí. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị mầm non (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính, quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kinh tế/Kế toán/Quản trị kinh doanh. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị mầm non (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, là Kỹ sư công nghệ thông tin; kỹ sư kỹ thuật điện, Điện tử. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị mầm non (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường trong lắp đặt, vận hành, chạy thử (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị mầm non (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Mua sắm trang thiết bị cho Trường Mầm non Tân Lập B 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu. - Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu/nhà sản xuất, mã hiệu/nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất năm 2022 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Cam kết cung cấp đầy đủ các Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), chứng nhận chất lượng sản phẩm (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu khi bàn giao sản phẩm. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng và xuất xưởng của nhà sản xuất khi bàn giao sản phẩm. - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01a chương IV HSMT phải có Catalogue/hình ảnh hoặc bản vẽ của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam để chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue/hình ảnh hoặc bản vẽ được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue/hình ảnh hoặc bản vẽ không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam để chứng minh. - Nhà thầu cung cấp cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này đối với các thiết bị điện, điện tử như: Đàn, thiết bị âm thanh, Tivi, Màn hình tương tác, Bộ sa bàn điều khiển giao thông cho GD mầm non, Camera, máy giặt công nghiệp, máy sấy công nghiệp. - Đối với hàng hóa là đồ dùng cho các lớp học như: tủ, giá, kệ, bàn, ghế, giường ngủ phải được sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018, được cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011- Sự thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại và TCVN 6238-1:2017- Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý. - Nhà thầu cam kết có cán bộ chuyên môn tổ chức tập huấn và hướng dẫn sử dụng các thiết bị cho đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá chào cho hàng hóa được vận chuyển, lắp đăt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành đến tận đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV tại E-HSMT. - Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV tại E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: 2.1. Năng lực tài chính: a. Báo cáo tài chính như sau: + BCTC (bản nộp cơ quan thuế) trong 03 năm gần đây (năm 2019, 2020, 2021) thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh; b. Nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo Ghi chú số (7) Mẫu số 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm]; 2.2. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: Bản sao công chứng: Hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu. - Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật: - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt; Bảng tiến độ; Bảo hành, bảo trì; - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. - Đối với sản phẩm có tính chất kỹ thuật cao như: Đàn, thiết bị âm thanh, Tivi, Màn hình tương tác, Bộ sa bàn điều khiển giao thông cho GD mầm non, Camera, máy giặt công nghiệp, máy sấy công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam để thực hiện gói thầu này. 5. E-HSDT bản gốc. 6. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; 7. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu, nhân sự cho việc xác minh, đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng thì bên mời thầu sẽ đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng, địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3388 6486.
+ Đại diện Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng, địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3388 6486. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần VNC Việt Nam; Địa chỉ: Số 11 ngách 162/94 Đường Cầu Diễn, Minh Khai, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa treo tường | 32 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Loa phóng thanh | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Amply | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bộ chọn 16 vùng loa | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Micro cổ ngỗng | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Dây loa và nhân công đi dây | 3.500 | mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Tủ Rack âm thanh 10U | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Tủ tư trang của trẻ của trẻ | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Hệ tủ đựng đồ dùng và chăn chiếu loại 1 | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Hệ tủ đựng đồ dùng và chăn chiếu loại 2 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Hệ tủ đựng đồ dùng và chăn chiếu loại 3 | 14 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Giá 2 tầng cao 60cm | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Giá 2 tầng cao 80cm | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Giá 2 tầng 2 khoang | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Giá 3 tầng 3 khoang | 40 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Hệ tủ bếp góc nấu ăn NT | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Hệ tủ bếp góc nấu ăn MG | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Kệ sách nhà trẻ | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Quầy bán hàng | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bàn thấp kiểu nhật | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Tủ đựng ca cốc và bình nước | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Ti vi thông minh (65 inch) | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Giường ngủ của trẻ lứa tuổi NT | 175 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Giường ngủ của trẻ lứa tuổi MG | 525 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bàn, ghế học sinh Nhà trẻ | 150 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bàn, ghế học sinh Mẫu giáo | 350 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bàn của giáo viên | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Ghế cho giáo viên | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bảng từ 2 mặt | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Ti vi thông minh (65 inch) | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Loa treo tường | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Amply | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Micro không dây | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Loa Sub | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Giá treo loa | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Dây loa và nhân công đi dây | 100 | mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Sân khấu di động | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Đàn organ | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Đàn Piano | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Đàn ghi ta (giáo viên) | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Giá 3 tầng 3 khoang | 3 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Đạo cụ âm nhạc các loại cho trẻ | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Tủ đựng trang phục biểu diễn | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Gương | 24 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Gióng múa | 13 | md | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Ghế ngồi cho trẻ | 70 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Thảm trải sản chuyên dụng của phòng thể chất | 227 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Đồ chơi vận động Mouse | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Trụ đấm bốc | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Găng tay đấm bốc trẻ em | 5 | đôi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bục thăng bằng đế tròn | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bục thăng bằng đế cong 3 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bộ đi thăng bằng | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Dụng cụ lắc hông: | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Dụng cụ chèo thuyền đơn | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Dụng cụ rèn luyện cơ ngực: | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Dụng cụ tập cử tạ | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Máy chạy tại chỗ | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Dụng cụ cưỡi ngựa: | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Loa di động | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Giá để giày dép | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Bàn ghế phòng Kismart | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Giá để giày dép | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Bộ sa bàn điều khiển giao thông cho giáo dục mầm non | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Ô tô điện | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Xe máy | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Ti vi 65 inch | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Giá kệ 2 khoang khung trụ tròn | 15 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Bàn hướng dẫn hoạt động giáo viên | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Bàn tròn, ghế gỗ (1 bàn 6 ghế) | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Giá để giày dép | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bảng tin | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bản đồ có gắn cờ thế giới | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Quả địa cầu thế giới | 1 | quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Hộp chữ cái TV màu xanh, đỏ | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Bộ chữ cái rời in thường Tiếng Việt | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Hộp chữ cái nhỏ Tiếng việt | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bảng đặt chữ | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Cắt hoa quả | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Bộ xâu hạt | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Trò chơi zich zắc | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Tìm và ghép cặp phương tiện giao thông | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Bài học rót nước với bình đục có tay cầm | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Bài học dạy trẻ cách pha 3 màu (xanh, đỏ, vàng) | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Bài học cách sử dụng đũa có hướng dẫn | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Bài học dạy trẻ chuyển các đồ vật theo mức độ khác nhau (Kẹp, panh, nhíp) | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Nhận biết một - nhiều | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Phân biệt màu sắc theo mức độ giảm dần của màu theo bảng màu | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Phân biệt nhiều hơn - ít hơn giữa các đối tượng vật | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Ghép cặp các hình theo đường cắt và màu sắc của hình | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Tìm mối liên quan giữa các thẻ ảnh (Hộp gỗ với các thẻ ảnh tư duy logic) | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Xếp hình cây | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Xếp hình quả táo | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Xếp hình con ngựa | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Trò chơi cảm xúc | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Bộ ghép nguyên hình đơn giản | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Ghép hình sự phát triển bé gái | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Ghép hình sự phát triển bé trai | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Hộp số và số lượng (1-5) với các thẻ ảnh tìm và ghép tương ứng 1-1 | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Đếm số với số lượng tương ứng cây táo | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Sắp xếp theo trình tự nguyên nhân kết quả với hộp thẻ ảnh | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Hướng dẫn xem đồng hồ | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Cờ Việt Nam và các nước Asean, có bệ cắm | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề gia đình | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Chốt cắm phức tạp | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Bộ ghép hình khối có bảng chỉ dẫn | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Cây gậy đỏ | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | 4 Khối hình trụ không có núm | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Giá thực hành mặc quần áo (bộ 12 cái) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bộ lắp ghép cân bằng | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | La bàn | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Bộ khay kèm ruột tủ hình lá | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Bộ vòng đời của bướm, ong, bọ cánh cứng | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Bộ vòng đời của hạt đậu | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Giỏ đựng thảm nhỏ | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Khung dệt | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật | 5 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Bài học mở và đóng hộp | 5 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Bảng tương tác thông minh 75 inch | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Bàn ánh sáng reggio | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Đồ chơi sáng tạo bàn ánh sáng | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Giá kệ 2 khoang khung trụ tròn | 15 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Bộ lắp ráp mô hình 62 chi tiết | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Bộ lắp ráp mô hình nhựa: | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Bộ lắp ráp 520 chi tiết | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Kính hiển vi bỏ túi | 3 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Kính lúp | 5 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Bộ ống nghiệm | 5 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Bộ thí nghiệm Steamkid | 5 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Quả địa cầu | 2 | quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Tiêu bản động vật và thực vật | 5 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Các bộ đồ dùng học toán bằng gỗ | 11 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Đất sét, bộ khuôn nặn đất | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Bảng ghim treo sản phẩm | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Bàn tròn, ghế gỗ (1 bàn 6 ghế) | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Tủ đựng đồ | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Giá để giày dép | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Giá vẽ | 3 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Bộ màn hình tương tác thông minh | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Loa treo tường | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Amply | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Micro không dây | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Loa sub | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Giá treo loa | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Dây loa | 50 | mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Giá để đồ dùng học liệu | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Ghế ngồi cho trẻ | 35 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Giá để giày dép | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Giá góc | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Giá để đồ dùng học liệu | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Bàn học sinh | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Ghế học sinh | 15 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Bàn, ghế giáo viên | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Trang thiết bị phục vụ cho trẻ khuyết tật | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Giá để giày dép | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Máy giặt công nghiệp (loại 30kg) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Máy sấy quần áo | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Xe đẩy đồ giặt là | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Tủ để đồ dùng | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Giá để đồ dùng | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Hệ thống bảng biểu | 4 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Khẩu hiệu "Đảng CSVNQVMN": | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Hệ bàn hội trường oval | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Ghế tựa gỗ mặt bọc đệm | 100 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Ti vi 65 inch | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Tủ đựng giấy khen | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Ốp gỗ khánh tiết | 60 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Sao vàng + búa liềm | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Rèm cánh sân khấu | 15 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Bục đặt tượng Bác | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Tượng Bác | 1 | Tượng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Thảm sân khấu | 22 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Loa hội trường | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Cục đẩy công suất | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Mixer SoundCraft | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Thiết bị xử lý âm thanh | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Micro cổ ngỗng | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Micro không dây | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Tủ âm thanh | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Giắc chống nhiễu tín hiệu âm thanh: | 6 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Giắc truyền tín hiệu: | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Giá treo loa | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Dây loa | 100 | mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Bàn họp | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Ghế tựa gỗ mặt bọc đệm | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Bàn, ghế làm việc Hiệu trưởng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Tủ hồ sơ: | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Bàn, ghế làm việc Hiệu trưởng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Tủ hồ sơ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Bàn ghế thu ngân | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Ghế gấp | 5 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Ghế chờ cho phụ huynh | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Tủ hồ sơ | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Két sắt: Két sắt chống cháy | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Giường inox | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Cân điện tử | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Máy đo huyết áp | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Nhiệt kế điện tử | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Hệ thống bảng biểu | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Bếp từ đôi công nghiệp | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Bếp từ đơn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Nồi hầm cháo điện | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Bếp từ xào đôi kính lõm chảo rời | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Nồi đun bếp từ loại 50 lít | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Nồi đun bếp từ loại 70 lít | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Nồi đun bếp từ loại 100 lít | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Chảo xào lõm chuyên dụng bếp từ | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Tủ cơm điện 100kg | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Tủ kỹ thuật điều khiển cho các bếp | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Tủ sấy bát | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Tủ sấy ca cốc | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Tủ hấp khăn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Tủ lạnh lưu thức ăn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Tủ đông để thực phẩm bữa chiều | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Tum hút mùi | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Quạt hút công nghiệp | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Ống gió+cút nối | 20 | mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Hộp tiêu âm Quạt | 1 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Tủ điều khiển quạt | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Vật tư dùng cho lắp đặt hệ thống hút mùi và các thiết bị | 1 | hệ thống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Máy xay thịt | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Máy thái rau, củ quả | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Lò nướng bánh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Máy nhào bột, đánh trứng làm bánh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Bàn inox có cánh cửa (nhận, sơ chế, chia ăn...) | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Tủ để dao thớt | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Giá để đồ dùng | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Xe đẩy thực phẩm sống 3 tầng | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Xe đẩy thức ăn chín | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Xe đẩy 1 tầng | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Xe để gia vị 2 tầng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Thùng pha sữa cho trẻ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Ấm chia sữa | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Xoong đựng cơm | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Xoong đựng canh | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Xoong đựng thức ăn mặn | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Xoong đựng thức ăn xào | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Chảo rán | 2 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Bồn rửa rau củ quả: | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Thùng đựng gạo cho trẻ | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Thùng đựng gạo cho GV | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Tủ đựng hàng khô cho trẻ | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Tủ đựng hàng khô cho GV | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Chậu rửa đôi | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Giá nan trên chậu | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Vòi lạnh cổ ngỗng | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Bàn inox | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Giá nan trên bàn: | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Máy sục ozon công nghiệp | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Hệ thống bảng biểu nhà bếp | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Dây điện từ điểm chờ tủ tổng trong bếp đến các bếp | 100 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Nhân công lắp đặt: Nhân công lắp đặt | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Tủ đựng đồ dùng tư trang | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Tủ đựng chăn chiếu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Giường | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Bàn ăn nhân viên | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Bập bênh | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Thú nhún lò xo con mèo | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Thú nhún lò xo con chuột | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Thú nhún lò xo con rùa | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Con nhún lò xo đế bê tông và nhựa composite | 12 | Con | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Xe ngồi có bánh | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Ôto chòi chân | 5 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Xe lắc | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Hầm chui con sâu | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Bộ cung chui nhựa | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Cầu trượt nhà trẻ | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Nhà bóng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Bộ đồ chơi vận động 17 chi tiết | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Cột ném bóng | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Bộ vận động đa năng nốt nhạc | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Bộ vận động cầu thăng bằng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 279 | Bộ vận động liên hoàn gỗ 9 modul | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Liên hoàn CT xích đu | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Bộ thăng bằng cho trẻ mẫu giáo | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 282 | Bộ leo núi sát tường (sasuke) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Bộ vận động xích đu đa chức năng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Loa | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 285 | Loa Sub | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 286 | Cục đẩy công suất | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 287 | Mixer SoundCraft | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 288 | Thiết bị xử lý âm thanh | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 289 | Micro không dây | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 290 | Micro cổ ngỗng | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 291 | Thiết bị chia nguồn điện | 1 | TB | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 292 | Tủ âm thanh 12U | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 293 | Dây loa | 150 | mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 294 | Switch chuyển mạch 24 cổng | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 295 | Switch chuyển mạch 16 cổng | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 296 | Switch chuyển mạch 8 cổng | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 297 | Cân bằng tải | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 298 | Bộ phát Wifi ốp trần hoặc gắn tường | 18 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 299 | Nhân mạng | 45 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 300 | Mặt Wallplate lỗ hình chữ nhật | 45 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 301 | Đế nổi hình chữ nhật | 45 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 302 | Tủ mạng 1 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 303 | Tủ mạng tổng | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 304 | Dây điện | 400 | mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 305 | Máng đi dây | 600 | mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 306 | Ống gen nổi | 900 | mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 307 | Cáp mạng | 3.000 | mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 308 | Cáp mạng | 600 | mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 309 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 310 | Cài đặt cấu hình thiết bị | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 311 | Nhân công lắp đặt dây mạng, ống ghen cho hệ thống internet | 2.000 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 312 | Tivi 65 inch | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 313 | Camera IP hồng ngoại 30-50m | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 314 | Camera IP hồng ngoại 80m | 13 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 315 | Đầu ghi hình- Đầu ghi hình 8 kênh camera IP | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 316 | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 317 | Đầu ghi hình camera IP 64 kênh hỗ trợ độ phân giải lên đến 4K: | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 318 | Switch 8-Port | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 319 | Switch 24 port | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 320 | Ổ cứng 6TB | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 321 | Ống gen nổi | 2.000 | mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 322 | Tủ mạng | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 323 | Cáp mạng | 3.000 | mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 324 | Cáp mạng | 500 | mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 325 | Hạt mạng | 2 | túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 326 | Cáp kết nối HDMI (loại 20m) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 327 | Cáp kết nối HDMI (loại 10m) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 328 | Cáp kết nối HDMI (loại 5m) | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 329 | Dây điện | 500 | mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 330 | Chuột | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 331 | USB nối dài | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 332 | Phụ kiện và nhân công lắp đặt camera | 63 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 333 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 334 | Nhân công lắp đặt dây mạng và ống gen cho hệ thống camera | 4.500 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 335 | Biển tên lớp và các phòng | 40 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 336 | Bảng thông tin ngoài trời có mái che, của lùa kính | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 337 | Khẩu hiệu "Phát triển đổi mới - Sáng tạo tương lai " | 13 | md | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 338 | Bộ chữ tên " Trường mầm non tân lập " | 8,5 | md | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 339 | Khẩu hiệu " Nơi nuôi dưỡng tâm hồn và phát triển năng lực toàn diện của trẻ" | 15 | md | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 340 | Bảng biểu tuyên truyền | 50 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3544158E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.708831E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp cho gói thầu mua sắm thiết bị mầm non.- Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hàng hóa (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán, Biên bản thanh lý hợp đồng, Bản sao y hoá đơn GTGT xuất trả chủ đầu tư, văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh). Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.- Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.501.196.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.002.392.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành lắp đặt (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ khí hoặc công nghệ thông tin. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị mầm non (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp thi công lắp đặt (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc cơ khí. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị mầm non (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tài chính, quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kinh tế/Kế toán/Quản trị kinh doanh. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị mầm non (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, là Kỹ sư công nghệ thông tin; kỹ sư kỹ thuật điện, Điện tử. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị mầm non (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường trong lắp đặt, vận hành, chạy thử (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị mầm non (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi