Gói thầu: Mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220836942-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220814716
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 16:31:00 đến ngày 2022-08-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,029,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3544158E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.708831E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp cho gói thầu mua sắm thiết bị mầm non.- Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hàng hóa (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán, Biên bản thanh lý hợp đồng, Bản sao y hoá đơn GTGT xuất trả chủ đầu tư, văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh). Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.- Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.501.196.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.002.392.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành lắp đặt (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ khí hoặc công nghệ thông tin. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị mầm non (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp thi công lắp đặt (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc cơ khí. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị mầm non (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính, quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kinh tế/Kế toán/Quản trị kinh doanh. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị mầm non (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, là Kỹ sư công nghệ thông tin; kỹ sư kỹ thuật điện, Điện tử. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị mầm non (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường trong lắp đặt, vận hành, chạy thử (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị mầm non (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị
Mua sắm trang thiết bị cho Trường Mầm non Tân Lập B
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng , địa chỉ: Phố Tây Sơn - Thị trấn Phùng - Huyện Đan Phượng - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng, địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3388 6486. + Đại diện Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng, địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3388 6486.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Khu Đìa Đừng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0982660248. + Đơn vị thẩm định giá: Công ty TNHH Kiểm toán Đại Dương; Địa chỉ: BT9-262 đường Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02422398666. + Đơn vị tư vấn Quản lý dự án: Công ty cổ phần VNC Việt Nam; Địa chỉ: Số 11 ngách 162/94 Đường Cầu Diễn, Minh Khai, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0988096535. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc Gold City; Địa chỉ: Số 23 đường Đình Thu, thôn Thu Quế, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0976588563. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần VNC Việt Nam; Địa chỉ: Số 11 ngách 162/94 Đường Cầu Diễn, Minh Khai, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội;


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng , địa chỉ: Phố Tây Sơn - Thị trấn Phùng - Huyện Đan Phượng - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng, địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3388 6486. + Đại diện Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng, địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3388 6486.


E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu. - Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu/nhà sản xuất, mã hiệu/nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất năm 2022 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Cam kết cung cấp đầy đủ các Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), chứng nhận chất lượng sản phẩm (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu khi bàn giao sản phẩm. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng và xuất xưởng của nhà sản xuất khi bàn giao sản phẩm. - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01a chương IV HSMT phải có Catalogue/hình ảnh hoặc bản vẽ của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam để chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue/hình ảnh hoặc bản vẽ được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue/hình ảnh hoặc bản vẽ không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam để chứng minh. - Nhà thầu cung cấp cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này đối với các thiết bị điện, điện tử như: Đàn, thiết bị âm thanh, Tivi, Màn hình tương tác, Bộ sa bàn điều khiển giao thông cho GD mầm non, Camera, máy giặt công nghiệp, máy sấy công nghiệp. - Đối với hàng hóa là đồ dùng cho các lớp học như: tủ, giá, kệ, bàn, ghế, giường ngủ phải được sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018, được cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011- Sự thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại và TCVN 6238-1:2017- Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý. - Nhà thầu cam kết có cán bộ chuyên môn tổ chức tập huấn và hướng dẫn sử dụng các thiết bị cho đơn vị sử dụng.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá chào cho hàng hóa được vận chuyển, lắp đăt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành đến tận đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV tại E-HSMT. - Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV tại E-HSMT.
E-CDNT 14.3 03 năm và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: 2.1. Năng lực tài chính: a. Báo cáo tài chính như sau: + BCTC (bản nộp cơ quan thuế) trong 03 năm gần đây (năm 2019, 2020, 2021) thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh; b. Nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo Ghi chú số (7) Mẫu số 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm]; 2.2. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: Bản sao công chứng: Hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu. - Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật: - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt; Bảng tiến độ; Bảo hành, bảo trì; - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. - Đối với sản phẩm có tính chất kỹ thuật cao như: Đàn, thiết bị âm thanh, Tivi, Màn hình tương tác, Bộ sa bàn điều khiển giao thông cho GD mầm non, Camera, máy giặt công nghiệp, máy sấy công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam để thực hiện gói thầu này. 5. E-HSDT bản gốc. 6. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; 7. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu, nhân sự cho việc xác minh, đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng thì bên mời thầu sẽ đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng, địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3388 6486. + Đại diện Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng, địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3388 6486.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần VNC Việt Nam; Địa chỉ: Số 11 ngách 162/94 Đường Cầu Diễn, Minh Khai, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Loa treo tường32CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
2Loa phóng thanh5CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
3Amply1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
4Bộ chọn 16 vùng loa2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
5Micro cổ ngỗng1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
6Dây loa và nhân công đi dây3.500métDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
7Tủ Rack âm thanh 10U1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
8Tủ tư trang của trẻ của trẻ40CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
9Hệ tủ đựng đồ dùng và chăn chiếu loại 14ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
10Hệ tủ đựng đồ dùng và chăn chiếu loại 22CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
11Hệ tủ đựng đồ dùng và chăn chiếu loại 314ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
12Giá 2 tầng cao 60cm20ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
13Giá 2 tầng cao 80cm20ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
14Giá 2 tầng 2 khoang40ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
15Giá 3 tầng 3 khoang40chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
16Hệ tủ bếp góc nấu ăn NT5BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
17Hệ tủ bếp góc nấu ăn MG10BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
18Kệ sách nhà trẻ5ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
19Quầy bán hàng10ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
20Bàn thấp kiểu nhật40ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
21Tủ đựng ca cốc và bình nước20ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
22Ti vi thông minh (65 inch)20BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
23Giường ngủ của trẻ lứa tuổi NT175ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
24Giường ngủ của trẻ lứa tuổi MG525ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
25Bàn, ghế học sinh Nhà trẻ150BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
26Bàn, ghế học sinh Mẫu giáo350BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
27Bàn của giáo viên20ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
28Ghế cho giáo viên40ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
29Bảng từ 2 mặt20ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
30Ti vi thông minh (65 inch)2chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
31Loa treo tường4CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
32Amply2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
33Micro không dây2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
34Loa Sub2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
35Giá treo loa4CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
36Dây loa và nhân công đi dây100métDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
37Sân khấu di động1bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
38Đàn organ8ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
39Đàn Piano1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
40Đàn ghi ta (giáo viên)4ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
41Giá 3 tầng 3 khoang3chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
42Đạo cụ âm nhạc các loại cho trẻ10BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
43Tủ đựng trang phục biểu diễn2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
44Gương24m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
45Gióng múa13mdDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
46Ghế ngồi cho trẻ70ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
47Thảm trải sản chuyên dụng của phòng thể chất227m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
48Đồ chơi vận động Mouse1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
49Trụ đấm bốc2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
50Găng tay đấm bốc trẻ em5đôiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
51Bục thăng bằng đế tròn2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
52Bục thăng bằng đế cong 32BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
53Bộ đi thăng bằng2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
54Dụng cụ lắc hông:2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
55Dụng cụ chèo thuyền đơn2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
56Dụng cụ rèn luyện cơ ngực:2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
57Dụng cụ tập cử tạ2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
58Máy chạy tại chỗ2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
59Dụng cụ cưỡi ngựa:2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
60Loa di động1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
61Giá để giày dép2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
62Bàn ghế phòng Kismart15BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
63Giá để giày dép1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
64Bộ sa bàn điều khiển giao thông cho giáo dục mầm non1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
65Ô tô điện3ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
66Xe máy3ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
67Ti vi 65 inch1chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
68Giá kệ 2 khoang khung trụ tròn15chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
69Bàn hướng dẫn hoạt động giáo viên1chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
70Bàn tròn, ghế gỗ (1 bàn 6 ghế)6BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
71Giá để giày dép1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
72Bảng tin1cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
73Bản đồ có gắn cờ thế giới1cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
74Quả địa cầu thế giới1quảDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
75Hộp chữ cái TV màu xanh, đỏ1bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
76Bộ chữ cái rời in thường Tiếng Việt4bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
77Hộp chữ cái nhỏ Tiếng việt1bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
78Bảng đặt chữ1cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
79Cắt hoa quả1bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
80Bộ xâu hạt1bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
81Trò chơi zich zắc1bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
82Tìm và ghép cặp phương tiện giao thông1bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
83Bài học rót nước với bình đục có tay cầm8bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
84Bài học dạy trẻ cách pha 3 màu (xanh, đỏ, vàng)8bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
85Bài học cách sử dụng đũa có hướng dẫn8bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
86Bài học dạy trẻ chuyển các đồ vật theo mức độ khác nhau (Kẹp, panh, nhíp)8bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
87Nhận biết một - nhiều8bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
88Phân biệt màu sắc theo mức độ giảm dần của màu theo bảng màu8bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
89Phân biệt nhiều hơn - ít hơn giữa các đối tượng vật8bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
90Ghép cặp các hình theo đường cắt và màu sắc của hình8bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
91Tìm mối liên quan giữa các thẻ ảnh (Hộp gỗ với các thẻ ảnh tư duy logic)8bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
92Xếp hình cây8bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
93Xếp hình quả táo8bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
94Xếp hình con ngựa8bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
95Trò chơi cảm xúc8bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
96Bộ ghép nguyên hình đơn giản8bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
97Ghép hình sự phát triển bé gái8bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
98Ghép hình sự phát triển bé trai8bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
99Hộp số và số lượng (1-5) với các thẻ ảnh tìm và ghép tương ứng 1-18bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
100Đếm số với số lượng tương ứng cây táo8bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
101Sắp xếp theo trình tự nguyên nhân kết quả với hộp thẻ ảnh8bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
102Hướng dẫn xem đồng hồ8bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
103Cờ Việt Nam và các nước Asean, có bệ cắm8bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
104Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề gia đình8bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
105Chốt cắm phức tạp10bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
106Bộ ghép hình khối có bảng chỉ dẫn10bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
107Cây gậy đỏ8bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
1084 Khối hình trụ không có núm10bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
109Giá thực hành mặc quần áo (bộ 12 cái)1bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
110Bộ lắp ghép cân bằng1bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
111La bàn2bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
112Bộ khay kèm ruột tủ hình lá2bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
113Bộ vòng đời của bướm, ong, bọ cánh cứng2bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
114Bộ vòng đời của hạt đậu2bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
115Giỏ đựng thảm nhỏ2bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
116Khung dệt1bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
117Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật5bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
118Bài học mở và đóng hộp5bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
119Bảng tương tác thông minh 75 inch1chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
120Bàn ánh sáng reggio1chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
121Đồ chơi sáng tạo bàn ánh sáng1chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
122Giá kệ 2 khoang khung trụ tròn15chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
123Bộ lắp ráp mô hình 62 chi tiết8bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
124Bộ lắp ráp mô hình nhựa:8bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
125Bộ lắp ráp 520 chi tiết6bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
126Kính hiển vi bỏ túi3chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
127Kính lúp5chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
128Bộ ống nghiệm5chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
129Bộ thí nghiệm Steamkid5bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
130Quả địa cầu2quảDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
131Tiêu bản động vật và thực vật5bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
132Các bộ đồ dùng học toán bằng gỗ11bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
133Đất sét, bộ khuôn nặn đất8bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
134Bảng ghim treo sản phẩm2chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
135Bàn tròn, ghế gỗ (1 bàn 6 ghế)6bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
136Tủ đựng đồ2chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
137Giá để giày dép1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
138Giá vẽ3chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
139Bộ màn hình tương tác thông minh1chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
140Loa treo tường2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
141Amply1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
142Micro không dây1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
143Loa sub1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
144Giá treo loa2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
145Dây loa50métDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
146Giá để đồ dùng học liệu2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
147Ghế ngồi cho trẻ35ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
148Giá để giày dép1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
149Giá góc1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
150Giá để đồ dùng học liệu2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
151Bàn học sinh3ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
152Ghế học sinh15ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
153Bàn, ghế giáo viên1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
154Trang thiết bị phục vụ cho trẻ khuyết tật5BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
155Giá để giày dép1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
156Máy giặt công nghiệp (loại 30kg)1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
157Máy sấy quần áo1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
158Xe đẩy đồ giặt là3ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
159Tủ để đồ dùng2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
160Giá để đồ dùng2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
161Hệ thống bảng biểu4chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
162Khẩu hiệu "Đảng CSVNQVMN":1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
163Hệ bàn hội trường oval1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
164Ghế tựa gỗ mặt bọc đệm100ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
165Ti vi 65 inch1chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
166Tủ đựng giấy khen2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
167Ốp gỗ khánh tiết60m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
168Sao vàng + búa liềm1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
169Rèm cánh sân khấu15m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
170Bục phát biểu1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
171Bục đặt tượng Bác1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
172Tượng Bác1TượngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
173Thảm sân khấu22m2Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
174Loa hội trường4CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
175Cục đẩy công suất1cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
176Mixer SoundCraft1cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
177Thiết bị xử lý âm thanh1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
178Micro cổ ngỗng1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
179Micro không dây1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
180Tủ âm thanh1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
181Giắc chống nhiễu tín hiệu âm thanh:6cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
182Giắc truyền tín hiệu:4CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
183Giá treo loa4CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
184Dây loa100métDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
185Bàn họp2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
186Ghế tựa gỗ mặt bọc đệm30ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
187Tủ đựng hồ sơ1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
188Bàn ghế tiếp khách1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
189Bàn, ghế làm việc Hiệu trưởng1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
190Tủ hồ sơ:1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
191Bàn ghế tiếp khách1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
192Bàn, ghế làm việc Hiệu trưởng1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
193Tủ hồ sơ1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
194Bàn ghế thu ngân1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
195Ghế gấp5chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
196Ghế chờ cho phụ huynh2chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
197Tủ hồ sơ2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
198Két sắt: Két sắt chống cháy1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
199Giường inox2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
200Bàn, ghế làm việc1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
201Cân điện tử1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
202Máy đo huyết áp1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
203Nhiệt kế điện tử2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
204Tủ thuốc1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
205Hệ thống bảng biểu1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
206Bếp từ đôi công nghiệp2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
207Bếp từ đơn1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
208Nồi hầm cháo điện1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
209Bếp từ xào đôi kính lõm chảo rời1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
210Nồi đun bếp từ loại 50 lít2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
211Nồi đun bếp từ loại 70 lít2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
212Nồi đun bếp từ loại 100 lít2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
213Chảo xào lõm chuyên dụng bếp từ2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
214Tủ cơm điện 100kg1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
215Tủ kỹ thuật điều khiển cho các bếp1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
216Tủ sấy bát2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
217Tủ sấy ca cốc1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
218Tủ hấp khăn1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
219Tủ lạnh lưu thức ăn1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
220Tủ đông để thực phẩm bữa chiều1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
221Tum hút mùi1bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
222Quạt hút công nghiệp1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
223Ống gió+cút nối20métDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
224Hộp tiêu âm Quạt1hộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
225Tủ điều khiển quạt1chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
226Vật tư dùng cho lắp đặt hệ thống hút mùi và các thiết bị1hệ thốngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
227Máy xay thịt1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
228Máy thái rau, củ quả1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
229Lò nướng bánh1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
230Máy nhào bột, đánh trứng làm bánh1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
231Bàn inox có cánh cửa (nhận, sơ chế, chia ăn...)8ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
232Tủ để dao thớt2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
233Giá để đồ dùng3ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
234Xe đẩy thực phẩm sống 3 tầng2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
235Xe đẩy thức ăn chín20ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
236Xe đẩy 1 tầng2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
237Xe để gia vị 2 tầng1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
238Thùng pha sữa cho trẻ1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
239Ấm chia sữa20ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
240Xoong đựng cơm20ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
241Xoong đựng canh20ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
242Xoong đựng thức ăn mặn20ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
243Xoong đựng thức ăn xào1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
244Chảo rán2chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
245Bồn rửa rau củ quả:1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
246Thùng đựng gạo cho trẻ1chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
247Thùng đựng gạo cho GV1chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
248Tủ đựng hàng khô cho trẻ1chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
249Tủ đựng hàng khô cho GV1chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
250Chậu rửa đôi2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
251Giá nan trên chậu2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
252Vòi lạnh cổ ngỗng4ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
253Bàn inox2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
254Giá nan trên bàn:2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
255Máy sục ozon công nghiệp1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
256Hệ thống bảng biểu nhà bếp1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
257Dây điện từ điểm chờ tủ tổng trong bếp đến các bếp100MétDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
258Nhân công lắp đặt: Nhân công lắp đặt1Hệ thốngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
259Tủ đựng đồ dùng tư trang1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
260Tủ đựng chăn chiếu1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
261Giường6ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
262Bàn ăn nhân viên6BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
263Bập bênh5ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
264Thú nhún lò xo con mèo1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
265Thú nhún lò xo con chuột1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
266Thú nhún lò xo con rùa1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
267Con nhún lò xo đế bê tông và nhựa composite12ConDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
268Xe ngồi có bánh5ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
269Ôto chòi chân5chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
270Xe lắc5ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
271Hầm chui con sâu2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
272Bộ cung chui nhựa3bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
273Cầu trượt nhà trẻ1bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
274Nhà bóng1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
275Bộ đồ chơi vận động 17 chi tiết2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
276Cột ném bóng6ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
277Bộ vận động đa năng nốt nhạc1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
278Bộ vận động cầu thăng bằng1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
279Bộ vận động liên hoàn gỗ 9 modul1bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
280Liên hoàn CT xích đu1bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
281Bộ thăng bằng cho trẻ mẫu giáo2bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
282Bộ leo núi sát tường (sasuke)1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
283Bộ vận động xích đu đa chức năng1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
284Loa2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
285Loa Sub2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
286Cục đẩy công suất1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
287Mixer SoundCraft1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
288Thiết bị xử lý âm thanh1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
289Micro không dây1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
290Micro cổ ngỗng1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
291Thiết bị chia nguồn điện1TBDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
292Tủ âm thanh 12U1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
293Dây loa150métDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
294Switch chuyển mạch 24 cổng3CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
295Switch chuyển mạch 16 cổng2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
296Switch chuyển mạch 8 cổng3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
297Cân bằng tải1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
298Bộ phát Wifi ốp trần hoặc gắn tường18BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
299Nhân mạng45CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
300Mặt Wallplate lỗ hình chữ nhật45CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
301Đế nổi hình chữ nhật45CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
302Tủ mạng 13CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
303Tủ mạng tổng1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
304Dây điện400métDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
305Máng đi dây600métDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
306Ống gen nổi900métDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
307Cáp mạng3.000métDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
308Cáp mạng600métDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
309Lắp đặt thiết bị mạng tin học6ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
310Cài đặt cấu hình thiết bị5ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
311Nhân công lắp đặt dây mạng, ống ghen cho hệ thống internet2.000mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
312Tivi 65 inch3CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
313Camera IP hồng ngoại 30-50m50CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
314Camera IP hồng ngoại 80m13CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
315Đầu ghi hình- Đầu ghi hình 8 kênh camera IP1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
316Đầu ghi hình camera IP 32 kênh1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
317Đầu ghi hình camera IP 64 kênh hỗ trợ độ phân giải lên đến 4K:1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
318Switch 8-Port3CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
319Switch 24 port3CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
320Ổ cứng 6TB2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
321Ống gen nổi2.000métDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
322Tủ mạng3CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
323Cáp mạng3.000métDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
324Cáp mạng500métDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
325Hạt mạng2túiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
326Cáp kết nối HDMI (loại 20m)1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
327Cáp kết nối HDMI (loại 10m)1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
328Cáp kết nối HDMI (loại 5m)2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
329Dây điện500métDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
330Chuột3CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
331USB nối dài2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
332Phụ kiện và nhân công lắp đặt camera63CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
333Cài đặt cấu hình thiết bị Switch5ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
334Nhân công lắp đặt dây mạng và ống gen cho hệ thống camera4.500mDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
335Biển tên lớp và các phòng40chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
336Bảng thông tin ngoài trời có mái che, của lùa kính2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
337Khẩu hiệu "Phát triển đổi mới - Sáng tạo tương lai "13mdDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
338Bộ chữ tên " Trường mầm non tân lập "8,5mdDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
339Khẩu hiệu " Nơi nuôi dưỡng tâm hồn và phát triển năng lực toàn diện của trẻ"15mdDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
340Bảng biểu tuyên truyền50cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3544158E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.708831E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp cho gói thầu mua sắm thiết bị mầm non.- Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hàng hóa (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán, Biên bản thanh lý hợp đồng, Bản sao y hoá đơn GTGT xuất trả chủ đầu tư, văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh). Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.- Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.501.196.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.002.392.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành lắp đặt (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ khí hoặc công nghệ thông tin. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị mầm non (Có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Cán bộ trực tiếp thi công lắp đặt (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc cơ khí. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị mầm non (Có xác nhận của chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách tài chính, quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kinh tế/Kế toán/Quản trị kinh doanh. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị mầm non (Có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, là Kỹ sư công nghệ thông tin; kỹ sư kỹ thuật điện, Điện tử. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị mầm non (Có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường trong lắp đặt, vận hành, chạy thử (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) 1 - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị mầm non (Có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->