Gói thầu: Gói thầu 01.2022 Mua vật tư điện- điện tử và phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220826264-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự
Tên gói thầu Gói thầu 01.2022 Mua vật tư điện- điện tử và phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220727937
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 16:15:00 đến ngày 2022-08-19 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 940,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 658.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.316.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian bảo hành 12 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng. + Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01.2022 Mua vật tư điện- điện tử và phụ trợ
Hợp đồng số 79A/2022/HĐKHCN-TĐH
30 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự , địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Tự động hóa Kỹ thuật quân sự; Địa chỉ: 89B Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại/Fax: 0243.8234985
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự , địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Tự động hóa Kỹ thuật quân sự; Địa chỉ: 89B Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại/Fax: 0243.8234985


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Giấy ủy quyền (nếu có). 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu bao gồm: Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021) Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: * Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; *Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; * Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp thiết bị; 5. Các biểu mẫu theo quy định của E-HSMT. 6. Các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu như quy định tại chương IV của E-HSMT 7. Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong HSMT. 8. Bảng tiến độ cung cấp thiêt bị hợp lý, khả thi và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của HSMT. 9. Các cam kết về bảo hành, tư cách hợp lệ, uy tín của nhà thầu…
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do Phòng Thương mại nước sản xuất/xuất khẩu phát hành cho các hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài (đối với hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài). - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của Nhà sản xuất. - Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. - Giấy chứng nhận bảo hành của Nhà sản xuất/Nhà thầu.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Trường hợp nhà thầu tham dự là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con kèm theo giấy ủy quyền hoặc thỏa thuận của công ty con. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu chương III. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong E-HSDT, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Tự động hóa Kỹ thuật quân sự; Địa chỉ: 89B Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại/Fax: 0243.8234985
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Ngọc Bình, Chức vụ: Viện trưởng Viện Tự động hóa KTQS. Địa chỉ: 89B Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại/fax: 0243.8234985
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban KHTH, Viện Tự động hóa KTQS. Địa chỉ: 89B Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8456574
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban KHTH, Viện Tự động hóa KTQS. Địa chỉ: 89B Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8456574
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ dao động 8MHz/50ppm10Chiếc+ Tần số: 8MHz ± 50ppm+ Điện áp nguồn: 3,3V+ Nhiễu pha rms: ≤ 1ps+ Nhiễu chu kỳ rms: ≤ 5ps+ Nhiệt độ hđ: -40°C ÷ +85°C+ Kiểu chân: DIP-2
2Bộ dao động 10MHz/50ppm2Chiếc+ Tần số: 10MHz ± 50ppm+ Điện áp nguồn: 3,3V+ Nhiễu pha rms: ≤ 1ps+ Nhiễu chu kỳ rms: ≤ 5ps+ Nhiệt độ hđ: -40°C ÷+85°C+ Kiểu chân: DIP-2
3Bộ lọc nguồn 5,5mH/5A28Chiếc+ Số kênh: 2+ Điện cảm: 5,5mH+ Dòng tải: ≥ 5A+ Nhiệt độ hđ: -25°C ÷ 125°C+ Kiểu chân: THP
4Cảm biến đo nghiêng (MEMS inclinometer)2Chiếc+ Dải đo: ± 10 độ + Độ phân dải: 0,005 độ+ Độ chính xác: ≥0,02 độ+ Tần số đáp ứng ≥ 20Hz+ Nhiệt độ hđ: -40°C ÷ +60°C+ Nguồn cung cấp: 12÷24 VDC+ Chuẩn kết nối: RS232/RS485
5Cáp cao su chống nhiễu 4 x 0 ,75mm²250m+ Kích thước dây: 4 x 0,75mm²+ Điện áp chịu đựng: 300V + Vỏ dây ngoài màu đen + Có 1 lớp lưới đồng dọc thân dây
6Cáp cao su chống nhiễu 10 x 0,75mm²200m+ Kích thước dây: 10 x 0,75mm²+ Điện áp chịu đựng: 300V + Vỏ dây ngoài màu đen + Có 1 lớp lưới đồng dọc thân dây
7Cầu chì 10A/100V1Chiếc+ Dòng định mức: 10A+ Điện áp định mức: 100V+ Kiểu lắp: vặn bu-lông hoặc cài+ Nhiệt độ hđ: -40°C ÷ 125°C
8Cầu chì PTC 0,3A/72V30Chiếc+ Dòng định mức: 0,3A+ Điện áp: ≥ 72VDC+ Kiểu chân: SMD1812+ Nhiệt độ hđ: -40°C ÷ 125°C
9Cầu chì PTC 1,1A/16V12Chiếc+ Dòng định mức: 1,1A+ Điện áp: ≥ 16VDC+ Kiểu chân: SMD1812+ Nhiệt độ hđ: -40°C÷ 125°C
10Cầu chì PTC 3A/72V10Chiếc+ Dòng định mức: 3A+ Điện áp: ≥ 72VDC+ Kiểu chân: THP+ Nhiệt độ hđ: -40°C÷ 125°C
11Chip PIC18F4526Chiếc+ Kích thước bộ nhớ chương trình: 32 kB+ Bộ nhớ dữ liệu RAM: 1,5 kB+ Chuẩn giao tiếp: I2C/MSSP/PSP/SPI/UART+ Độ rộng Bus dữ liệu: 8 bit+ Độ phân giải ADC: 10 bit+ 8 kênh ADC+ Bộ định thời gian: 4 + Số lượng I/O: 34 I/O+ Điện áp: 4,2V ÷ 5,5V+ Kiểu chân: TQFP-44+ Nhiệt độ hđ: -40°C ÷ +85°C
12Chip DSPIC 30F6014A7Chiếc+ Kích thước bộ nhớ chương trình: 144kB+ Bộ nhớ dữ liệu RAM: 8 kB+ Chuẩn giao tiếp: CAN/I2C/SPI/UART+ Độ rộng Bus dữ liệu: 16 bit+ Bộ định thời gian: 5+ Số lượng I/O: 68 I/O+ Điện áp: 2,5V ÷ 5,5V+ Kiểu chân: TQFP-80+ Nhiệt độ hđ: -40°C ÷ +85°C
13Chuôi giắc MIL 4 chân cỡ 183Chiếc+ Kiểu giắc: Giắc tròn cỡ 18+ Kiểu ren: Ren trong M18x1,5+ Số chân: 4 chân + Dòng tải max: 10A+ Điện áp max: ≥ 800V+ Chân giắc: Đồng mạ bạc+ Vỏ giắc: Nhôm hợp kim+ Nhiệt độ hđ: -60°C ÷ 110°C
14Chuôi giắc MIL 7 chân cỡ 181Chiếc+ Kiểu giắc: Giắc tròn cỡ 18+ Kiểu ren: Ren trong M18x1,5+ Số chân: 7 chân + Dòng tải max: 25A + Điện áp max: ≥ 800V+ Chân giắc: Đồng mạ bạc+ Vỏ giắc: Nhôm hợp kim+ Nhiệt độ hđ: -60°C ÷ 110°C
15Chuôi giắc MIL 10 chân cỡ 243Chiếc+ Kiểu giắc: Giắc tròn cỡ 24+ Kiểu ren: Ren trong M26x1,5+ Số chân: 10 chân + Dòng tải max: 10A+ Điện áp max: ≥ 800V+ Chân giắc: Đồng mạ bạc+ Vỏ giắc: Nhôm hợp kim+ Nhiệt độ hđ: -60°C ÷ 110°C
16Chuôi giắc MIL 19 chân cỡ 282Chiếc+ Kiểu giắc: Giắc tròn cỡ 28+ Kiểu ren: Ren trong M32x1,5+ Số chân: 19 chân + Dòng tải max: 10A+ Điện áp max: ≥ 800V+ Chân giắc: Đồng mạ bạc+ Vỏ giắc: Nhôm hợp kim+ Nhiệt độ hđ: -60°C ÷ 110°C
17Chuôi giắc MIL 24 chân cỡ 322Chiếc+ Kiểu giắc: Giắc tròn cỡ 32+ Kiểu ren: Ren trong M36x1,5+ Số chân: 24 chân + Dòng tải max: 10A+ Điện áp max: ≥ 800V+ Chân giắc: Đồng mạ bạc+ Vỏ giắc: Nhôm hợp kim+ Nhiệt độ hđ: -60°C ÷ 110°C
18Chuôi giắc MIL 32 chân cỡ 323Chiếc+ Kiểu giắc: Giắc tròn cỡ 32+ Kiểu ren: Ren trong M38x1,5+ Số chân: 32 chân + Dòng tải max: 10A+ Điện áp max: ≥ 800V+ Chân giắc: Đồng mạ bạc+ Vỏ giắc: Nhôm hợp kim+ Nhiệt độ hđ: -60°C ÷ 110°C
19Công tắc bật tắt 2 cực tự phục hồi22Chiếc+ Số chân: 6 chân + Kích thước ren: M16+ Dòng tải max: 10A+ Điện áp max: 600V+ Chân giắc: Đồng mạ bạc+ Nhiệt độ hđ: -25°C ÷ 55°C
20Công tắc chuyển mạch 2 vị trí24Chiếc+ Số chân: 4 chân + Kích thước ren: M16+ Dòng tải max: 10A+ Điện áp max: 600V+ Chân giắc: Đồng mạ bạc+ Nhiệt độ hđ: -25°C ÷ 55°C
21DC-DC converter6Chiếc+ Nguồn vào: 12V+ Nguồn ra: 3,3V+ Kiểu chân: DIP-5
22Đèn báo 24V68Chiếc+ Kiểu đèn: LED+ Điện áp: 24V ± 1V+ Nhiệt độ hđ: -40°C ÷ +125°C
23Đế giắc MIL 4 chân cỡ 184Chiếc+ Kiểu giắc: Giắc tròn cỡ 18+ Kiểu ren: Ren ngoài M18x1,5+ Số chân: 4 chân + Dòng tải max: 25A + Điện áp max: ≥ 800V+ Chân giắc: Đồng mạ bạc+ Vỏ giắc: Nhôm hợp kim+ Nhiệt độ hđ: -60°C ÷ 110°C
24Đế giắc MIL 7 chân cỡ 182Chiếc+ Kiểu giắc: Giắc tròn cỡ 18+ Kiểu ren: Ren ngoài M18x1,5+ Số chân: 7 chân + Dòng tải max: 10A+ Điện áp max: ≥ 800V+ Chân giắc: Đồng mạ bạc+ Vỏ giắc: Nhôm hợp kim+ Nhiệt độ hđ: -60°C ÷ 110°C
25Đế giắc MIL 10 chân cỡ 182Chiếc+ Kiểu giắc: Giắc tròn cỡ 18+ Kiểu ren: Ren ngoài M22x1,5+ Số chân: 10 chân + Dòng tải max: 10A+ Điện áp max: ≥ 800V+ Chân giắc: Đồng mạ bạc+ Vỏ giắc: Nhôm hợp kim+ Nhiệt độ hđ: -60°C ÷ 110°C
26Đế giắc MIL 10 chân cỡ 246Chiếc+ Kiểu giắc: Giắc tròn cỡ 24+ Kiểu ren: Ren ngoài M26x1,5+ Số chân: 10 chân + Dòng tải max: 10A+ Điện áp max: ≥ 800V+ Chân giắc: Đồng mạ bạc+ Vỏ giắc: Nhôm hợp kim+ Nhiệt độ hđ: -60°C ÷ 110°C
27Đế giắc MIL 19 chân cỡ 284Chiếc+ Kiểu giắc: Giắc tròn cỡ 28+ Kiểu ren: Ren ngoài M32x1,5+ Số chân: 19 chân + Dòng tải max: 10A+ Điện áp max: ≥ 800V+ Chân giắc: Đồng mạ vàng+ Vỏ giắc: Nhôm hợp kim+ Nhiệt độ hđ: -60°C ÷ 110°C
28Đế giắc MIL 24 chân cỡ 324Chiếc+ Kiểu giắc: Giắc tròn cỡ 32+ Kiểu ren: Ren ngoài M36x1,5+ Số chân: 24 chân + Dòng tải max: 10A+ Điện áp max: ≥ 800V+ Chân giắc: Đồng mạ bạc+ Vỏ giắc: Nhôm hợp kim+ Nhiệt độ hđ: -60°C ÷ 110°C
29Đế giắc MIL 32 chân cỡ 328Chiếc+ Kiểu giắc: Giắc tròn cỡ 32+ Kiểu ren: Ren ngoài M38x1,5+ Số chân: 32 chân + Dòng tải max: 10A+ Điện áp max: ≥ 800V+ Chân giắc: Đồng mạ vàng+ Vỏ giắc: Nhôm hợp kim+ Nhiệt độ hđ: -60°C ÷ 110°C
30Đế rơle công suất14Bộ+ Loại: chân đế hàn mạch+ Số chân: 5 chân; 6,3mm+ Vật liệu: Nhựa+ Màu: trắng
31Điện trở chính xác 1K 0,25W/1% -50ppm202Chiếc+ Trị số: 1K+ Sai số: ≤ 1%+ Hệ số trôi nhiệt: ≤ 50ppm/°C+ Công suất: 0,25W+ Kiểu chân: 0805+ Nhiệt độ hđ: -55°C ÷ 155°C
32Điện trở chính xác 470R 0,25W /1% -50ppm110Chiếc+ Trị số: 470R+ Sai số: ≤ 1%+ Hệ số trôi nhiệt: ≤ 50ppm/°C+ Công suất: 0,25W+ Kiểu chân: 0805+ Nhiệt độ hđ: -55°C ÷ 155°C
33Điện trở SMD1206 1/4W204Chiếc+ Điện trở: 5K1 ± 5%+ Kiểu chân: SMD1206
34Điot chỉnh lưu 3A/100V52Chiếc+ Dòng tải: 3A+ Điện áp Vrms: 700V+ Nhiệt độ hđ: -55°C ÷ 150°C+ Kiểu chân: DO-201
35Giắc 11 chân RP10-113Chiếc+ Số chân: 11+ Số hàng: 2+ Vật liệu mạ tiếp điểm: Vàng+ Điện áp: ≤ 1500V+ Mức cách điện: ≤ 3800V+ Nhiệt độ hđ: -60°C ÷ 125°C
36Giắc 15 chân RP10-153Chiếc+ Số chân: 15+ Số hàng: 2+ Vật liệu mạ tiếp điểm: Bạc+ Điện áp: ≤ 1500V+ Mức cách điện: ≤ 3800V+ Nhiệt độ hđ: -60°C ÷ 125°C
37Giắc 22 chân RP10-223Chiếc+ Số chân: 22+ Số hàng: 3+ Vật liệu mạ tiếp điểm: Bạc+ Điện áp: ≤ 1500V+ Mức cách điện: ≤ 3800V+ Nhiệt độ hđ: -60°C ÷ 125°C
38Giắc 30 chân RP10-303Chiếc+ Số chân: 30+ Số hàng: 3+ Vật liệu mạ tiếp điểm: Bạc+ Điện áp: ≤ 1500V+ Mức cách điện: ≤ 3800V+ Nhiệt độ hđ: -60°C ÷ 125°C
39Giắc đế thẳng 2mm/10c 2 hàng8Chiếc+ Kiểu loại: L-Tek + Số chân: 10 + Số hàng: 2 + Bước chân: 2mm + Vật liệu mạ tiếp điểm: Vàng + Chất liệu vỏ: Polyester + Nhiệt độ hđ: -55°C ÷ 125°C
40Giắc đế thẳng 2mm/12c 2 hàng33Chiếc+ Kiểu loại: L-Tek+ Số chân: 12+ Số hàng: 2+ Bước chân: 2mm+ Vật liệu mạ tiếp điểm: Vàng+ Chất liệu vỏ: Polyester+ Nhiệt độ hđ: -55°C ÷ 125°C
41Giắc đế thẳng 2mm/14c 2 hàng1Chiếc+ Kiểu loại: L-Tek+ Số chân: 14+ Số hàng: 2+ Bước chân: 2mm+ Vật liệu mạ tiếp điểm: Vàng+ Chất liệu vỏ: Polyester+ Nhiệt độ hđ: -55°C ÷ 125°C
42Giắc đế thẳng 2mm/20c 2 hàng10Chiếc+ Kiểu loại: L-Tek+ Số chân: 20+ Số hàng: 2+ Bước chân: 2mm+ Vật liệu mạ tiếp điểm: Vàng+ Chất liệu vỏ: Polyester+ Nhiệt độ hđ: -55°C ÷ 125°C
43Giắc đế thẳng 2mm/34c 2 hàng10Chiếc+ Kiểu loại: L-Tek+ Số chân: 34+ Số hàng: 2+ Bước chân: 2mm+ Vật liệu mạ tiếp điểm: Vàng+ Chất liệu vỏ: Polyester+ Nhiệt độ hđ: -55°C ÷ 125°C
44IC cách li tốc độ cao 2 kênh38Chiếc+ Số kênh: 2+ Dòng tải: 50 mA+ Tốc độ: 10 MBd+ Mức cách li: 3750 Vrms+ Kiểu đầu ra: Open Collector+ Tương thích LSTTL/TTL + Nguồn cấp: 4,5V ÷ 5,5V+ Kiểu chân: SOIC-8+ Nhiệt độ hđ: -40°C ÷ +85°C
45IC chuyển mạch công suất IPS511G98Chiếc+ Số lượng đẩu ra: 1+ Dòng tải: 1,4 A+ Nguồn cấp: 5,5V ÷ 35V+ Loại: High Side+ Kiểu chân: SOIC-8+ Nhiệt độ hđ: -40°C ÷ 150°C
46IC đệm 3 trạng thái 74ACT57442Chiếc+ Loại đầu vào: TTL+ Loại đầu ra: 3 trạng thái+ Tích hợp D-Edge triggered Flip-Flop+ Nguồn cấp: 4,5V ÷ 5,5V+ Kiểu chân: SOIC-20+ Nhiệt độ hđ: -40°C ÷ +85°C
47IC dồn kênh 74HC153D14Chiếc+ Số kênh vào/ra: 8/2+ Nguồn cấp: 2V ÷ 6V+ Thời gian trễ lan truyền: • 145ns tại 2V;• 29ns tại 4,5V;• 25ns tại 6V.+ Kiểu chân: SOIC-16+ Nhiệt độ hđ: -40°C ÷ 125°C
48IC giải mã 74HC1542Chiếc+ Số kênh vào/ra: 4/16+ Nguồn cấp: 2V ÷ 6V+ Dòng cấp: ≤ 0,008mA+ Dòng ra mức thấp: 5,2mA+ Thời gian trễ lan truyền: 44ns+ Công nghệ: CMOS+ Kiểu chân: SOIC-24+ Nhiệt độ hđ: -40°C÷125°C
49IC tạo tín hiệu đường truyền RS23234Chiếc+ Số kênh vào/ra: 4/4+ Ngưỡng thu: 650mV+ Tốc độ: ≥ 200Kbps+ Điện áp nguồn: 4,5V÷ 5,5V+ Điện áp vào max: ≤ 20V + Kiểu chân: SOIC-24+ Nhiệt độ hđ: -40°C ÷85°C
50IC tạo tín hiệu đường truyền RS42218Chiếc+ Số kênh vào/ra: 1/1+ Ngưỡng thu: 100mV+ Tốc độ: ≥ 2Mbps+ Điện áp nguồn: 4,75 ÷ 5,25V+ Kiểu chân: SOIC-14+ Nhiệt độ hđ: -40°C ÷ 85°C
51IC tạo tín hiệu đường truyền RS4858Chiếc+ Số bộ thu: 1+ Ngưỡng thu: 70mV+ Tốc độ: ≥ 2,5Mbps+ Điện áp nguồn: 4,75 ÷ 5,25V+ Kiểu chân: SOIC-8+ Nhiệt độ hđ: -40°C ÷ 85°C
52Led 7 thanh16Chiếc+ Loại: 2 số cực âm chung+ Chiều cao ký tự: 0,56 inch+ Màu chiếu sáng: đỏ+ Điện áp thuận: 3V+ Dòng thuận: 30mA+ Số chân: 18+ Kiểu chân: chân cắm+ Nhiệt độ hđ: -25°C ÷ 85°C
53Mạch in FR413dm2+ Chủng loại mạch: FR-4+ Số lớp: 2+ Mật độ lớp đồng: 2oz+ Chất liệu mạ: Thiếc+ Lỗ khoan nhỏ nhất: 0,5mm+ Đường mạch nhỏ nhất: 0,2mm+ Phủ lux bảo vệ+ In chữ và ký hiệu mặt trên
54Modul nguồn 5V/6W1Bộ+ Điện áp vào: 18V ÷ 36V+ Điện áp ra: 5V ± 3%+ Mức cách li: ≥ 500V+ Công suất max: 6W+ Tự khôi phục sau khi quá tải.+ Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn: EN/UL/CSA60950-1+ Kiểu chân: DIP+ Nhiệt độ hđ: -40°C ÷ 85°C
55Modul nguồn 5V/10W2Bộ+ Điện áp vào: 18V ÷ 36V+ Điện áp ra: 5V ± 3%+ Mức cách li: ≥ 500V+ Công suất max: 10W+ Nhiễu đầu ra: 40mV+ Tự khôi phục sau khi quá tải.+ Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn: IEC/EN/UL/CSA60950-1+ Kiểu chân: DIP+ Nhiệt độ hđ: -40°C ÷ 85°C
56Modul nguồn 5V/15W4Bộ+ Điện áp vào: 18V ÷ 36V+ Điện áp ra: 5V ± 3%+ Nhiễu đầu ra: ≤ 75mVp-p+ Mức cách li: ≥ 2000V+ Công suất max: 15W+ Tự khôi phục sau khi quá tải.+ Kiểu chân: DIP+ Nhiệt độ hđ: -40°C ÷ 85°C
57Modul nguồn 12V/6W1Bộ+ Điện áp vào: 24V ÷ 36V+ Điện áp ra: 12V+ Mức ổn áp theo nguồn vào: ≤ 1,5%+ Mức ổn áp theo tải: ≤ 10%+ Mức cách li: ≥ 1000V+ Công suất: 6W+ Hiểu suất: ≥ 80%+ Nhiễu đầu ra: ≤ 150mVp-p+ Kiểu chân: DIP+ Nhiệt độ hđ: -40°C ÷ 85°C
58Mosfet kênh N 10A/500V14Chiếc+ Kiểu loại: Mosfet kênh N+ Dòng tải mosfet: ≥ 10A+ Dòng tải diode bảo vệ: ≥ 10A+ Điện áp max: ≥ 500V+ Điện áp Vgs max: ± 30V+ Công suất tản nhiệt: ≥ 100W+ Kiểu chân: TO-252+ Nhiệt độ hđ: -55°C ÷ 150°C
59Phím ấn Phi 1620Chiếc+ Loại: nhấn nhả+ Vật liệu: nhựa+ Tiếp điểm: SPDT/DPDT+ Cấp bảo vệ: IP65
60Rơle 24VDC 5A14Bộ+ Dòng tải: 5A+ Điện áp chuyển mạch: 125VDC+ Điện áp điều khiển: 19,2 ÷ 26,4 VDC + Vật liệu tiếp điểm: Bạc+ Điện trở tiếp điểm: ≤ 0,05Ω+ Kiểu chân: THP+ Nhiệt độ hđ: -50°C ÷ 70°C
61Tụ cao áp 10nF/2kV14Chiếc+ Điện dung: 10nF+ Điện áp: 2kV+ Kiểu chân: THP
62Tụ cao áp 22nF/2kV14Chiếc+ Điện dung: 22nF+ Điện áp: 2kV+ Kiểu chân: THP
63Tụ gốm SMD1206/0,1uF218Chiếc+ Kiểu loại: Tụ gốm+ Điện dung: 0,1uF ± 10%+ Điện áp: 50VDC+ Nhiệt độ hđ: -10°C ÷ 85°C+ Kiểu chân: SMD1206
64Tụ gốm SMD1206/10pF58Chiếc+ Kiểu loại: Tụ gốm+ Điện dung: 10pF ± 10%+ Điện áp: 50VDC+ Nhiệt độ hđ: -10°C ÷ 85°C+ Kiểu chân: SMD1206
65Tụ gốm SMD1206/1uF86Chiếc+ Kiểu loại: Tụ gốm+ Điện dung: 1uF ± 10%+ Điện áp: 50VDC+ Nhiệt độ hđ: -10°C ÷ 85°C+ Kiểu chân: SMD1206
66Tụ hóa 3300uF/50V2Chiếc+ Kiểu loại: Tụ hóa+ Điện dung: 3300uF ± 20%+ Điện áp: 50VDC+ Dòng rò ở 20°C: 350uA+ Chiều cao: ≤ 30mm+ Kiểu chân: THP
67Tụ Tantalum 100uF/16V58Chiếc+ Kiểu loại: Tụ tantalum+ Điện dung: 100uF ± 10%+ Điện áp: 16VDC+ Đáp ứng TC: UL94V-0+ Nhiệt độ hđ: -55°C ÷ 125°C+ Kiểu chân: SMD2917
68Tụ Tantalum 10uF/35V12Chiếc+ Kiểu loại: Tụ tantalum+ Điện dung: 10uF ± 10%+ Điện áp: 35VDC+ Đáp ứng TC: UL94V-0+ Nhiệt độ hđ: -55°C ÷ 125°C+ Kiểu chân: SMD2312
69Tụ Tantalum 47uF/35V94Chiếc+ Kiểu loại: Tụ tantalum+ Điện dung: 47uF±10%+ Điện áp: 35VDC+ Đáp ứng TC: UL94V-0+ Nhiệt độ hđ: -55°C ÷125°C+ Kiểu chân: SMD2917
70IC xử lý tín hiệu analog AD78564Chiếc+ IC chuyển đổi AD 8 kênh+ 14-Bit 285 kSPS ADC + Nguồn cấp 5 V + Số chân: 24 chân
71IC tạo nguồn chuẩn REF1954Chiếc+ Tạo điện áp chuẩn 5V+ Độ chính xác: 2mV+ Dòng max 30mA+ Số chân: 8 chân
72IC tạo nguồn chuẩn REF1964Chiếc+ Tạo điện áp chuẩn 3,3V+ Độ chính xác: 2mV+ Dòng max 30mA+ Số chân: 8 chân
73Vỏ hộp khối BUG1Chiếc+ Vật liệu: nhôm hợp kim; + Kích thước: 330x230x120 mm+ Kết cấu vững chắc, chịu rung xóc+ Sơn tĩnh điện, màu bạc+ Gia công theo bản vẽ thiết kế
74Khung gá lắp các modul, nhôm hợp kim4Chiếc+ Vật liệu: Nhôm hợp kim+ Sơn: tĩnh điện+ Gia công theo bản vẽ thiết kế
75Bảng giao diện điều khiển BUG1ChiếcGia công theo bản vẽ thiết kế
76Vỏ hộp khối PDU1Chiếc+ Vật liệu: Nhôm hợp kim; + Kích thước: 220x120x92 mm+ Kết cấu vững chắc, chịu rung xóc+ Sơn tĩnh điện, màu bạc+ Gia công theo bản vẽ thiết kế
77Bảng giao diện điều khiển PDU1ChiếcGia công theo bản vẽ thiết kế
78Vỏ hộp khối DU22Chiếc+ Vật liệu: đồng hợp kim; + Kích thước: 90x60x28 mm+ Kết cấu vững chắc, chịu rung xóc+ Gia công theo bản vẽ thiết kế
79Hóa chất tẩm phủ bảo vệ mạch chuyên dụng6Hộp+ Kiểu loại: Bình xịt+ Màu sắc: Trong suốt+ Dung tích: ≥ 250ml
80Hóa chất tẩy rửa mạch chuyên dụng4Hộp+ Kiểu loại: Bình xịt+ Trọng lượng: 250g
81Thiếc hàn không chì 0,8mm4cuộn+ Kiểu loại: Sợi tròn+ Đường kính: 0,8mm+ Hàm lượng thiếc: > 95%+ Dung môi hàn: 1,5 ~ 2,5%+ Trọng lượng: 250g+ Nhiệt độ nóng chảy:
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 658.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.316.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian bảo hành 12 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng. + Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->