Gói thầu: Cung ứng lương thực, thực phẩm phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc các đối tượng bảo trợ xã hội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220833424-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Cung ứng lương thực, thực phẩm phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc các đối tượng bảo trợ xã hội
Số hiệu KHLCNT 20220830757
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 16:11:00 đến ngày 2022-08-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 751,273,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Cung ứng lương thực, thực phẩm phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc các đối tượng bảo trợ xã hội
Mua lương thực, thực phẩm phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc các đối tượng bảo trợ xã hội
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Hải Dương (Số 93 Nguyễn Lương Bằng, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính (Số 40 Xuân Đài, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương). + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Dịch vụ xây dựng Thăng Long (Địa chỉ: Số 279 Cao Bá Quát, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương).


- Bên mời thầu: Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Số 93 Nguyễn Lương Bằng, P. Phạm Ngũ Lão, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Hải Dương (Số 93 Nguyễn Lương Bằng, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương


E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan thỏa thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), bản scan bản gốc bảo đảm dự thầu, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Các tài liệu theo mẫu của chương IV kèm theo E-HSMT này và các tài liệu liên quan khác. Các cam kết: - Hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển, giao hàng tại bên mua và thuế theo quy định- Hàng hóa đảm bảo tươi ngon có nguồn gốc, xuất xứ, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.- Thời gian thực hiện hợp đồng:4 tháng kể từ ngày ký hợp đồng (thực hiện cung ứng ngay sau khi ký hợp đồng )- Cam kết thu đổi hàng hóa (trong vòng 01 giờ) khi có thông báo của Chủ đầu tư về việc hàng hóa không đáp ứng chất lượng yêu cầu -Thời gian, điều kiện giao hàng:Lương thực, thực phẩm được giao hàng ngày (mỗi ngày 01 lần), đảm bảo đúng thời gian quy định, đúng số lượng và chất lượng đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư. Đảm bảo thời gian giao hàng từ 7h30 sáng đến 8h sáng.- Cam kết giao hàng theo đúng số lượng phát sinh hàng ngày theo yêu cầu về kế hoạch sử dụng của chủ đầu tư.-Địa điểm giao hàng:Tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Hải Dương (Cơ sở 1) (Địa chỉ: Số 220 Nguyễn Trãi, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương)-Thanh toán: Theo khối lượng nghiệm thu thực tế trong phạm vi khối lượng mời thầu và nhà thầu cam kết thực hiện điều chỉnh giảm thuế theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ (trong trường hợp quy định có áp dụng). - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng tính hợp lệ, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu khác có liên quan. * Ghi chú: Nhà thầu phải nộp tài liệu gốc để đối chiếu ngay sau khi có yêu cầu của bên mời thầu
E-CDNT 10.2(c)
- Các tài liệu khác chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT - Hàng hóa chào trong E-HSDT phải được ghi rõ hãng sản xuất (nhà sản xuất), xuất xứ cụ thể và có nguồn gốc rõ ràng
E-CDNT 12.2
Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT. Trong mỗi bảng giá, nhà thầu phải chào hàng hóa là giá đối với Hàng hóa đảm bảo tươi ngon có nguồn gốc, xuất xứ, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển, giao hàng tại bên mua và thuế theo quy định.
E-CDNT 14.3 Bắt đầu từ tháng 9/2022
E-CDNT 15.2
+ Đối với nhà thầu độc lập: Quyết định thành lập doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp, tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật, bảo đảm dự thầu bản gốc, bản gốc E-HSDT + Đối với nhà thầu liên doanh: Ngoài những tài liệu phải nộp như nhà thầu độc lập đối với từng thành viên liên danh, nhà thầu phải nộp thêm bản Thỏa thuận liên danh trong đó phân rõ phần công việc của từng thành viên liên danh + Hợp đồng tương tự, năng lực tài chính + Tài liệu chứng minh nguồn gốc, tài liệu kỹ thuật, các chứng nhận chất lượng (nếu có),...
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Hải Dương (Số 93 Nguyễn Lương Bằng, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Hải Dương (Số 93 Nguyễn Lương Bằng, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Hải Dương (Số 93 Nguyễn Lương Bằng, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Hải Dương (Số 93 Nguyễn Lương Bằng, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương)
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bắp cải132KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
2Bí ngô già103KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
3Bí ngô non40KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
4Bí xanh94KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
5Cà chua112KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
6Củ cải255KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
7Cần tỏi tây7KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
8Cà rốt255KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
9Củ gừng8KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
10Rau cải cúc120KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
11Giá đỗ100KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
12Hành khô ta24KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
13Hành tươi100KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
14Khoai tây225KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
15Lá lốt4KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
16Tía tô1KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
17Rau mùi tàu1KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
18Rau cải canh360KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
19Quả su su170KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
20Súp lơ xanh7KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
21Rau bí30KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
22Cà bát20KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
23Hạt đỗ đen10KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
24Hạt đỗ xanh (đã chà vỏ)5KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
25Quả Chanh30KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
26Quả quất30KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
27Quả ớt2KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
28Lá chanh0,4KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
29Rau húng dũi0,6KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
30Su hào225KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
31Quả dứa xanh5KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
32Tỏi khô ta14KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
33Rau mồng tơi120KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
34Rau đay30KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
35Đỗ cove (đỗ xanh)30KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
36Khoai sọ34KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
37Mướp30KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
38Bầu285KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
39Rau ngót20KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
40Quả sấu, quả dọc, tai chua5KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
41Củ sả1,2KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
42Dọc mùng48KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
43Đu đủ24KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
44Chuối xanh96KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
45Măng tươi10KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
46Rau muống100KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
47Hành tây41KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
48Rau dền31KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
49Đậu rán (≥0,11 kg/cái)2.800CáiChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
50Đậu trắng (≥0,12 -0,13 kg/cái)840CáiChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
51Lạc nhân2KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
52Vừng trắng1KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
53Gia vị kho tàu (≥28g/gói)169GóiChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
54Hạt tiêu xay1KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
55Bánh đa nem (≥10 lá 1 thếp)280ThếpChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
56Miến dong8KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
57Mộc nhĩ6KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
58Nấm hương4KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
59Tôm biển (100-120 con/kg)120KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
60Tôm biển (40-45 con/kg)8KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
61Tép tươi3KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
62Tép khô16KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
63Con ngao260KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
64Trứng vịt (≥ 0,1 kg/quả)2.560QuảChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
65Trứng cút4.200QuảChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
66Thịt vịt đã thịt nguyên con80KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
67Thịt bò thăn loại 1190KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
68Cá rô phi (loại ≥ 1,2kg/con)358KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
69Cá nục biển120KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
70Chả mực loại 19KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
71Thịt gà hơi575KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
72Giò lợn283KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
73Chả lợn160KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
74Mọc chín120KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
75Xương cổ lợn180KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
76Thịt lợn vai, mông sấn2.080KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
77Thịt lợn nạc thăn339KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
78Bánh chưng to (≥ 1,2 kg/cái)35CáiChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
79Xôi( trắng, đỗ)+ chả thịt lợn (≥ 0,16 kg/suất)4.080SuấtChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
80Bánh đỗ (≥ 0,06kg/cái)4.080CáiChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
81Bún720KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
82Bánh mỳ Pháp2.240CáiChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
83Dưa hấu( ≥2,5kg/quả)2.600KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
84Chuối tây( ≥ 0,1 kg/quả)14.955QuảChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
85Chuối lùn( ≥ 0,12 kg/quả)130QuảChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
86Thanh long trắng( ≥ 0,5 kg/quả)130KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
87Quả cam sành (0,25-0,33 kg/quả)230KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
88Ổi (≥ 0,25 kg/quả)23KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
89Củ đậu (≥ 0,3 kg/quả)6KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
90Quả quýt34KgChi tiết theo Phụ lục đặc điểm chi tiết hàng hóa của E-HSMT này
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->