Gói thầu: Gói thầu In ấn hồ sơ, bệnh án của Bệnh viện Đa khoa Khu vực Tiểu Cần năm 2022.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220833605-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC TIỂU CẦN
Tên gói thầu Gói thầu In ấn hồ sơ, bệnh án của Bệnh viện Đa khoa Khu vực Tiểu Cần năm 2022.
Số hiệu KHLCNT 20220714029
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 17:04:00 đến ngày 2022-08-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 165,028,333 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC TIỂU CẦN
E-CDNT 1.2 Gói thầu In ấn hồ sơ, bệnh án của Bệnh viện Đa khoa Khu vực Tiểu Cần năm 2022.
Dự toán In ấn hồ sơ, bệnh án của Bệnh viện Đa khoa Khu vực Tiểu Cần năm 2022.
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC TIỂU CẦN , địa chỉ: ấp Đại Mong, xã Phú Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bao phim 28 x 34 cmINAN0115.000CáiGiấy màu xanh, kich thước 28cm x 34cm (lọt lòng bao phim ) in 1 mặt trước
2Bao chụp CTscanner 37 x 45 cmINAN021.000CáiGiấy màu đỏ, kích thước 37cm x 45cm (lọt lòng bao phim ) in 1 mặt trước
3Bệnh án ngoạiINAN033.000BộA3 gấp đôi 2 tờ, Tờ bìa bệnh án màu xanh in mặt trước, 01 tờ ruột in 2 mặt, giấy For 70, đóng gáy 12 tờ. Mẫu theo qđ số: 4096/2001/qđ-byt
4Bệnh án nhiINAN043.000BộA3 gấp đôi 2 tờ, Tờ bìa bệnh án màu xanh in mặt trước, 01 tờ ruột in 2 mặt, giấy For 70, ruột đóng ráy 12 tờ, Mẫu theo qđ số: 4096/2001/qđ-byt
5Bệnh án nộiINAN0510.000BộA3 gấp đôi 2 tờ, Tờ bìa bệnh án màu xanh in mặt trước, 01 tờ ruột in 2 mặt, giấy For 70, ruột đóng ráy 12 tờ, Mẫu theo qđ số: 4096/2001/qđ-byt
6Bệnh án ngoại trú YHCTINAN062.000BộA3 gấp đôi-2 tờ, in 2 mặtRáy dán hồ sơ 06 tờ, giấy For 70. Mẫu theo qđ số: 1941/2019/qđ-byt
7Bệnh án sản khoaINAN071.000BộA3 gấp đôi 2 tờ, Tờ bìa bệnh án màu xanh in mặt trước, 01 tờ ruột in 2 mặt, giấy For 70, ruột đóng ráy 12 tờ, Mẫu theo qđ số: 4096/2001/qđ-byt
8Giấy thử phản ứng thuốcINAN081.000TờA4 in 1 mặt, giấy For 60, Mẫu theo qđ số: 4096/2001/qđ-byt
9Giấy chứng nhận thương tíchINAN0910Cuốn/100 tờA4 in 1 mặt xé trên, giấy For 60
10Giấy cam đoan chấp nhận PTTTINAN105.000TờA5 ngang in 1 mặt, giấy For 60, Mẫu theo qđ số: 4096/2001/qđ-byt
11Hồ sơ khám sức khỏe >18 tuổiINAN112.000BộA3 gấp đôi, in 2 mặt, giấy For 70, Theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT
12Phiếu điện timINAN1210.000TờA4 in 1 mặt, giấy For 60, Bên mời thầu cung cấp mẫu
13Phiếu sơ kết 15 ngày điều trịINAN131.000TờA4 in 1 mặt, giấy For 60, Mẫu theo qđ số: 4096/2001/qđ-byt
14Phiếu theo dõi truyền dịchINAN1410.000TờA4 in 1 mặt, giấy For 60, Mẫu theo qđ số: 4096/2001/qđ-byt
15Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIVINAN151.000TờA4 in 1 mặt, giấy For 60, Mẫu theo Thông tư số 01/2015/TT-BYT
16Phiếu chăm sócINAN1660.000TờA4 in 2 mặt, giấy For 60. Mẫu theo qđ số: 4096/2001/qđ-byt
17Phiếu theo dõi chức năng sốngINAN1730.000TờA4 in 1 mặt, giấy For 60. Mẫu theo qđ số: 4096/2001/qđ-byt
18Phiếu phẫu thuật, thủ thuậtINAN1850CuốnA4 in 1 mặt, giấy For 60. Mẫu theo qđ số: 4096/2001/qđ-byt
19Sổ bàn giao bệnh ánINAN1930Cuốn/100 tờA5 in 2 mặt, giấy For 60. Mẫu theo qđ số: 4096/2001/qđ-byt
20Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnhINAN2020Cuốn/100 tờA5 in 2 mặt, giấy For 60. Mẫu theo qđ số: 4096/2001/qđ-byt
21Sổ đi buồngINAN2150Cuốn/100 tờA5 in 1 mặt, giấy For 60. Mẫu theo qđ số: 4096/2001/qđ-byt
22Sổ bàn giao người bệnh chuyển việnINAN2220Cuốn/100 tờA5 in 1 mặt, giấy For 60. Mẫu theo qđ số: 4096/2001/qđ-byt
23Sổ khám thaiINAN2310Cuốn/100 tờA4 in 2 mặt, giấy For 60. Mẫu theo qđ số: 4096/2001/qđ-byt
24Sổ thường trựcINAN2450Cuốn/100 tờA3 gấp đôi, in 2 mặt, giấy For 60. Mẫu theo qđ số: 4096/2001/qđ-byt
25Tờ điều trịINAN2580.000TờA4 2 mặt, giấy For 60. Mẫu theo qđ số: 4096/2001/qđ-byt
26Trích biên bản hội chẩnINAN265.000TờA4 1 mặt, giấy For 60. Mẫu theo qđ số: 4096/2001/qđ-byt
27Sổ khám bệnhINAN2710.000Cuốn/08 tờ cả bìaA4 gấp đôi, in 2 mặt, 4 tờ, (16 mặt) ruột giấy For 60, bìa sổ giấy màu xanh in mặt trước. Mẫu Bên mời thầu cung cấp mẫu
28Sổ đẻINAN285Cuốn/100 tờA4 in 2 mặt, giấy For 60. Mẫu sổ theo TT:37/2019/TT-BYT
29Sổ phá thaiINAN295Cuốn/100 tờA4 in 2 mặt, giấy For 60. Mẫu sổ theo TT:37/2019/TT-BYT
30Phiếu tổng kết ra viện bệnh án YHCTINAN302.000TởA4 in 1 mặt, giấy For 60. Mẫu theo qđ số: 1941/2019/qđ-byt
31Sổ khám sức khỏe định kỳINAN31400cuốn/11 tờRuột sổ 09 tở A4 in 02 mặt, Giấy For 60, Bìa sổ giấy màu xanh in mặt trước. Theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT
32Bệnh án PHCN ngoại trúINAN324.000BộA3 gấp đôi, in 2 mặt, giấy For 70, ruột đóng ráy dán hồ sơ 06 tờ. Theo Quyết định số 3730/QĐ-BYT ngày 05/08/2021
33Phiếu lượng giá hoạt động chức năngINAN334.000TờA4 in 2 mặt, giấy For 60. Theo Quyết định số 3730/QĐ-BYT ngày 05/08/2021
34Phiếu khám và chỉ định PHCNINAN344.000TờA4 in 1 mặt, giấy For 60. Theo Quyết định số 3730/QĐ-BYT ngày 05/08/2021
35Phiếu thực hiện kỹ thuật PHCNINAN354.000TờA4 in 1 mặt, giấy For 60. Theo Quyết định số 3730/QĐ-BYT ngày 05/08/2021
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->