Gói thầu: Hóa chât, công cụ, dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220838900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Hóa chât, công cụ, dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220824994 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 17:01:00 đến ngày 2022-08-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 961,363,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.01E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31095E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm bản scan gốc Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 672.954.362 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành sinh học hoặc Hóa học thực phẩm hoặc Công nghệ Sinh học hoặc Nông học.Nhà thầu chứng minh năng lực của các cán bộ phụ trách chung bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1) Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu chứng minh như: Bản sao được chứng thực: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, ...);2) Hợp đồng lao động với nhà thầu, CMND hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;3) Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất (theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).4) Hợp đồng, BBNT, Thanh lý, Quyết định bổ nhiệm để chứng minh nhân sự đã từng thực hiện gói thầu có quy mô, tính chất tương tựGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh quá E-HSDT khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Sinh học hoặc Hóa học thực phẩm hoặc Công nghệ Sinh học hoặc Nông học.Nhà thầu chứng minh năng lực của các cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1) Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu chứng minh như: Bản sao được chứng thực: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, ...);2) Hợp đồng lao động với nhà thầu, CMND hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;3) Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất (theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).4) Hợp đồng, BBNT, Thanh lý, Quyết định bổ nhiệm để chứng minh nhân sự đã từng thực hiện gói thầu có quy mô, tính chất tương tựGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh quá E-HSDT khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chât, công cụ, dụng cụ Khoa học và công nghệ theo Chương trình phát triển giống cây, con và nông nghiệp công nghệ cao trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2021-2025 22 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chứng thực sao y do cơ quan chức năng thực hiện. Ngành nghề kinh doanh quy định trên giấy đăng ký hoạt động phải phù hợp với phạm vi công việc chính do nhà thầu đảm nhận được nêu trong E-HSMT. - Tài liệu thể hiện hạch toán độc lập; - Thông tin thể hiện nhà thầu đảm bảo cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 – Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019 b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019-2021). Tài liệu chứng minh cho số lượng các hợp đồng tương tự trong thời gian 3 năm gần đây (năm 2019-2021): (bản chụp hợp đồng được chứng thực sao y, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng ...). - Danh sách nhân sự, bằng cấp chuyên môn phù hợp của cán bộ kỹ thuật kinh nghiệm tham gia gói thầu (Bản sao y chứng thực không quá 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu và các nhân sự trên cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT). - Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực, kinh nghiệm; c) Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa: i) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; ii) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu gói thầu; iii) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật d) Nội dung khác: Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ theo Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao
-Ấp 1, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP.HCM
-Điện thoại: 028.38862726 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP.HCM Điện thoại: 028.38862726 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM Điện thoại: (028) 38 224 009; Fax: (028) 39 309 497 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cồn công nghiệp | 105 | lít | Dạng lỏng, ethanol 96% | ||
| 2 | Javel | 3 | chai/500ml | Dạng lỏng, Javel NaClO 12% | ||
| 3 | H202 | 3 | chai/100ml | Dạng lỏng, nồng độ 30% | ||
| 4 | TSA – Tryptone Soya Agar | 1 | chai/500g | Dạng bột, Sigma | ||
| 5 | Extract yeast | 20 | Chai/500 g | Dạng bột, RM027-500G Himedia | ||
| 6 | Peptone | 21 | Chai/500 g | Dạng bột, Himedia M001-500G | ||
| 7 | Agar | 2 | Kg | Dạng bột, màu trắng | ||
| 8 | NaCl | 7 | Chai/500 g | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 9 | Tryptone | 1 | Chai/250 g | Dạng bột, Sigma | ||
| 10 | saccharose | 1 | Chai/500 g | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 11 | KH2PO4 | 3 | Chai/500g | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 12 | K2HPO4.3H2O | 3 | Chai/500g | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 13 | MgSO4.7H2O | 2 | Chai/500g | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 14 | Na2SO4 | 1 | Chai/500g | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 15 | CaCl2.2H2O | 1 | Chai/500g | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 16 | FeSO4.7H2O | 1 | Chai/250g | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 17 | Na2MoO4.2H2O | 1 | Chai/100g | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 18 | Cám gạo | 800 | kg | Dạng bột, màu trắng ngàĐộ ẩm | ||
| 19 | Cao lanh | 800 | kg | Dạng bột, màu trắng | ||
| 20 | Chất phá bọt | 3 | Bịch 1kg | Dạng bột, màu trắng | ||
| 21 | Đất mặt Cần giờ | 10 | Bao 20kg | Đất lấy ở độ sâu từ 0-20cm, tại vùng nhiễm mặn Cần Giờ | ||
| 22 | Giá | 65 | kg | Tươi, làm từ các loại đậu xanh | ||
| 23 | Glucose | 22 | Chai/250g | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 24 | Ca3(PO4)2 | 2 | Chai/10g | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 25 | MgCl2 | 1 | Chai/100g | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 26 | KCl | 1 | Chai/500g | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 27 | (NH4)2SO4 | 1 | Chai/500g | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 28 | NH4Cl | 1 | Chai/500g | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 29 | KNaC6H4O6 | 2 | Chai/100g | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 30 | KI | 1 | Chai/100g | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 31 | HgI2 | 1 | Chai/25g | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 32 | NaOH | 1 | Chai/500g | Độ tinh khiết ≥97.0% | ||
| 33 | ZnSO4 | 1 | Chai/100g | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 34 | Na2S2O3.5H2O | 1 | Chai/250g | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 35 | Mật rỉ đường | 50 | kg | Chất lỏng đặc sánh, màu nâu đỏ | ||
| 36 | H2SO4 | 2 | Chai/500mL | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 37 | C6H8O6 | 1 | Chai/100g | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 38 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 1 | Chai/50g | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 39 | K2Sb2C8H4O12· 3 H2O | 1 | Chai/100g | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 40 | HCl | 1 | Chai/500mL | Độ tinh khiết ≥37% | ||
| 41 | IAA | 1 | Chai/25g | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 42 | FeCI3 | 1 | Chai/100g | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 43 | L -Tryptophan | 1 | Chai/25g | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 44 | Môi trường MS pha sẵn - 50 lít | 1 | Chai | Dạng bột, Hà Lan | ||
| 45 | Nessler's reagent | 1 | Chai 100ml | Dạng lỏng, Sigma | ||
| 46 | Nước ót | 250 | Lít | Nước còn lại trong ruộng muối sau khi muối kết tinh | ||
| 47 | Phân hữu cơ | 800 | kg | Hữu cơ: 68.6%, N (Nitơ) | ||
| 48 | Than bùn khô | 800 | kg | Dạng bột, đố ẩm | ||
| 49 | Tinh bột | 1 | Chai 500g | Dạng bột, màu trắng | ||
| 50 | Màng nilon thực phẩm Co.op Mart 30cm (150m) | 4 | Cuộn | Coop Mart 30cm (150m) | ||
| 51 | Nước rửa dụng cụ sunlight trà xanh | 4 | Chai/ 3.8kg | Sunlight trà xanh, Chai/ 3.8kg | ||
| 52 | Bao PP 34x48mm, Việt Nam | 4 | Kg | Bao PP 34x48mm | ||
| 53 | Bao PP 80x120mm, Việt Nam | 4 | Kg | Bao PP 80x120mm | ||
| 54 | Bao zipper PP tráng bạc hai mặt loại chứa 1kg | 50 | kg | Bao zipper PP tráng bạc hai mặt loại chứa 1kg | ||
| 55 | Bình tam giác 250ml | 20 | Cái | Bằng thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 250 ml | ||
| 56 | Bình tam giác 500ml | 10 | Cái | Bằng thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 500 ml | ||
| 57 | Bình tia nhựa | 2 | Bình | Bằng nhựa tổng hợp, dung tích 1,5 -2 lít | ||
| 58 | Bình tưới cây Dudaco 2L | 1 | Bình | Bình tròn, 2 lít DUDACO bằng nhựa | ||
| 59 | Bông gòn không thấm nước | 5 | Kg | 100% bông thiên nhiên | ||
| 60 | Bông gòn thấm nước | 6 | Kg | 100% bông thiên nhiên | ||
| 61 | Bút marker | 15 | Cái | Hiệu Thiên Long | ||
| 62 | Cọ rửa dụng cụ | 10 | Cái | Đầu mút rửa chuyên dụng, cán nhựa OPP, lông bàn chải nhựa | ||
| 63 | Cán que cấy vi sinh | 2 | Cái | Bằng nhôm, dài 20cm | ||
| 64 | Chai trung tính Duran 500ml | 20 | Cái | Bằng thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 500 ml | ||
| 65 | Chậu nhựa kích thước 15x20cm | 200 | Cái | Nhựa, 15x20cm | ||
| 66 | Cốc thủy tinh 100ml, Isolab | 6 | Cái | Bằng thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 100 ml | ||
| 67 | Cốc thủy tinh 250ml, Isolab | 6 | Cái | Bằng thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 250 ml | ||
| 68 | Cốc thủy tinh, Isolab 500ml | 6 | Cái | Bằng thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 500 ml | ||
| 69 | Đầu que cấy vi sinh | 2 | Cái | Bằng inox | ||
| 70 | Thun (đường kính 3 cm) | 4 | Kg | Màu vàngChất liệu: cao su, đường kính 3cm | ||
| 71 | Đèn cồn thủy tinh loại lớn | 6 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 500ml | ||
| 72 | Đĩa petri thủy tinh ɸ90mm x 15mm | 400 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, đường kính 90x15mm | ||
| 73 | Đũa khuấy thủy tinh | 4 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, dài 30cm | ||
| 74 | Găng tay y tế | 8 | hộp | Găng tay chuyên dụng trong y tế | ||
| 75 | Giấy bạc | 8 | Cuộn | được làm bằng nhôm mỏng, kích thước hộp 5 x 30 cm | ||
| 76 | Giấy báo | 28 | Kg | khổ 40cm x 60cm | ||
| 77 | Giấy cuộn 90x110mm | 11 | Lốc 10 cuộn | Khổ 90x110mm | ||
| 78 | Giấy nhãn tên | 10 | Lốc 10 cuộn | Loại: Nhãn Dán Truyền nhiệtHàng: Một HàngGóc: TrònKích thước Nhãn: Khoảng 40x30mm | ||
| 79 | Hộp nhựa, 18x12x9cm | 4 | Hộp | Tròn, kích thước, 18x12x9cm | ||
| 80 | Khẩu trang than hoạt tính | 2 | Hộp/50 cái | Lớp vải lọc khí và lớp vải than hoạt tính (được ép 100% than hoạt tính nguyên chất) không thấm nước, thoáng khí, không gây dị ứng da | ||
| 81 | Nước rửa tay Lifebuoy 177ml | 3 | Chai | Lifebuoy 177ml | ||
| 82 | Ống falcon15ml | 4 | Bịch/50 cái | Nhựa, thể tích 15ml | ||
| 83 | Ống nghiệm nắp vặn 20 x 150 mm | 400 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, 20 x 150mm | ||
| 84 | Ống silicon, d = 10mm, chịu nhiệt | 10 | Mét | silicon, đường kính 10mm, chịu nhiệt | ||
| 85 | Ống silicon, d = 3mm | 10 | Mét | silicon, đường kính 3mm, chịu nhiệt | ||
| 86 | Ống silicon, d = 5mm, chịu nhiệt | 10 | Mét | silicon, đường kính 5mm, chịu nhiệt | ||
| 87 | Ống silicon, d = 8mm, chịu nhiệt | 10 | Mét | silicon, đường kính 8mm, chịu nhiệt | ||
| 88 | Cuvet thạch anh 10mm | 2 | Cái | Chất liệu : thạch anh (với nắp PTFE).- Bước sóng đo được : 260nm - 2500nm.- Chiều dài đường truyền quang : 10 mm.- Kích thước bên ngoài (H x W x D) : 45 x 12.5 x 12.5mm.- Chiều rộng bên trong : 9.5mm.- Độ dày : 1.5mm.- Thể tích : 3500ul (3.5ml) | ||
| 89 | Pipette tips 100-1000 µL | 2 | Bịch 500 cái | Nhựa, sức chứa từ 100-1000 µL | ||
| 90 | Pipette tips 10-100 µL | 3 | Bịch 500 cái | Nhựa, sức chứa từ 10-100 µL | ||
| 91 | Pipette tips 1-10 mL | 3 | Bịch 500 cái | Nhựa, sức chứa từ 1-10 mL | ||
| 92 | Que trải thuỷ tinh | 10 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, dài 20cm | ||
| 93 | Thùng carton | 50 | Cái | kích thước 450x350x200mm, giấy 5 lớp | ||
| 94 | Thước 30cm, Việt Nam | 2 | Cái | Bằng nhựa dẻo, dài 30 cm | ||
| 95 | Xẻng | 1 | Cái | Cán bằng gỗ, lưỡi bằng thép | ||
| 96 | Phân hữu cơ viên nén | 225 | Kg | Hàm lượng hữu cơ cao >70% OM, thành phần đa lượng cao NPK 4-3-3 | ||
| 97 | Growmore 30-10-10 | 55,25 | Gói 1 kg | Dạng bột, thành phần gồm: 30% đạm tổng số + 10% lân hữu hiệu + 10 % Kali hữu hiệu | ||
| 98 | KH2PO4 | 203,8 | kg | Dạng bột, màu trắng | ||
| 99 | KNO3 | 243 | Kg | Dạng bột, màu trắng | ||
| 100 | MgSO4.7H2O | 243 | Kg | Dạng bột, màu trắng | ||
| 101 | Fe-EDTA | 71,5 | Kg | Bột mịn khô, màu hơi vàng nâu có Fe=13% | ||
| 102 | Ca(NO3)2.4H2O | 323 | Kg | Dạng bột, màu trắng | ||
| 103 | K2SO4 | 130 | Kg | Dạng bột, màu trắng | ||
| 104 | Mn-EDTA | 3,25 | Kg | Dạng bột, màu trắng, Mn = 10 - 13 % | ||
| 105 | Cu-EDTA | 3,25 | Kg | Dạng bột màu xanh, Cu = 15% | ||
| 106 | H3BO3 | 3,25 | Kg | Dạng bột, màu trắng | ||
| 107 | Na2MoO4 | 1,63 | Kg | Dạng bột, màu trắng | ||
| 108 | Ure | 65 | Kg | Hàm lượng đạm >97% | ||
| 109 | Regent 5SC | 15 | Chai 100ml | Dạng lỏng, chứa Fipronil:50 g/ L | ||
| 110 | Movento 150OD | 15 | Chai 100ml | Dạng lỏng, chứa Spirotetramat: 150 g/L | ||
| 111 | Aliette | 15 | Gói 100g | Dạng bột, Hoạt chất Fosetyl Aluminium 800g/kg | ||
| 112 | Ridomil gold 68WG | 15 | Gói 100g | Dạng hạt, thành phần Metalaxy M 40g/kg + Mancozeb 640G/KG | ||
| 113 | Visher | 19 | Chai 100ml | Dạng lỏng, hoạt chất: Cypermethrin 25% | ||
| 114 | Zeromix | 20 | Chai 250ml | Dạng lỏng, chứa Keo bạc: 3000 ppm, Zn: 8.000ppm, Mn: 8000ppm, Cu: 4500ppm, Bo: 3300ppm, Mo: 1000ppm, Co: 300ppm | ||
| 115 | Trichoderma | 24 | Kg | Dạng bột | ||
| 116 | Bẫy côn trùng | 10 | cuộn | Nhựa dẻo và có chất dẫn dụ, màu vàng | ||
| 117 | Chậu nhựa E280 | 10.940 | Cái | Nhựa dẻo đen đường kính 28cm | ||
| 118 | Vôi | 325 | Kg | Dạng bột mịn, màu trắng | ||
| 119 | Tro trấu | 15 | m3 | Hàm lượng SiO2, không nhỏ hơn 85%Độ ẩm, không lớn hơn 3%Bề mặt riêng, m2/g, không nhỏ hơn 30 | ||
| 120 | Mụn dừa | 65 | m3 | Mụn dừa nhuyễn,độ ẩm | ||
| 121 | Phân trùn quế | 9.750 | Kg | Phân trùn quế, độ ẩm | ||
| 122 | Agar | 0,6 | Kg | Dạng bột, màu trắng | ||
| 123 | Đường cát | 3,5 | Kg | Dạng hạt, tan nhanh trong nước | ||
| 124 | HCl | 1 | Chai 500ml | Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 125 | NaOH | 1 | Chai 500g | Dạng bột, độ tinh khiết >99,9% | ||
| 126 | Javel (NaClO) | 34 | Chai 500ml | Dạng lỏng, Javel NaClO 5% | ||
| 127 | BAP | 1 | Chai 1g | Dạng bột, độ tinh khiết >99,9% | ||
| 128 | BA | 1 | Chai 1g | Dạng bột, độ tinh khiết >99,9% | ||
| 129 | Kinetin | 1 | Chai 1g | Dạng bột, độ tinh khiết >99,9% | ||
| 130 | NAA | 1 | Chai 1g | Dạng bột, độ tinh khiết >99,9% | ||
| 131 | Cồn thực phẩm | 66 | Lít | Dạng lỏng, ethanol 96% | ||
| 132 | Bảng thí nghiệm khổ giấy A5 (ép plastic) | 402 | bảng | Bằng plastic, kích thước khổ giấy A5 | ||
| 133 | Bảng thí nghiệm khổ giấy A4 (ép plastic) | 3 | bảng | Bằng plastic, kích thước khổ giấy A4 | ||
| 134 | Bảng thí nghiệm khổ giấy A3 (ép plastic) | 3 | bảng | Bằng plastic, kích thước khổ giấy A3 | ||
| 135 | Găng tay y tế | 30 | hộp | Bằng cao su, dùng trong y tế | ||
| 136 | Khẩu trang y tế | 30 | hộp | Khẩu Trang Y Tế Kháng Khuẩn 4 Lớp Lọc2 Lớp vải không dệt (Non - women) ở mặt trong và mặt ngoài2 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt - blown Filter)1 lớp giấy lọc. (Paper Fillter) | ||
| 137 | Dung dịch anolyte | 17 | Can/5L | Dạng lỏng, thành phần: 0,02% HOCl và 99,98% nước điện phân chứa các gốc oxy hóa mạnh | ||
| 138 | Isomalt | 246 | Bịch/300g | Dạng hạt, màu trắng | ||
| 139 | Cyclodextrin | 295 | Lọ/250g | Dạng bột, màu trắng | ||
| 140 | Cồn thực phẩm | 46 | Lít | Trong suốt, không màu. Thành phần: 70% ethanol (C2H5OH), nước cất. | ||
| 141 | Mật ong | 1 | Lít | Độ sánh cao, màu nâu sậm, thơm, ngọt | ||
| 142 | Gói hút ẩm | 1 | Kg | Kích thước 1g, gồm những hạtsilica gel màu trắng, kích thước 2 - 5 mm | ||
| 143 | Enzym pectinase | 1 | Bịch/500g | Dạng bột, màu trắng, 500 UI/g | ||
| 144 | CO2 lỏng (bơm) | 51 | Bình/25kg | Dạng lỏng 99,99% | ||
| 145 | Túi PA/PE | 1 | kg | Trong suốt, dày 0,1 mm, kích thước 25x35 cm | ||
| 146 | Hộp PS | 20 | hộp | Màu trắng trong suốt, kích thước: 190x130x120 (mm) | ||
| 147 | Bao PE (40x30 cm) | 1 | kg | Màu trắng trong suốt, kích thước: 40x30 (cm) | ||
| 148 | Bao PA/PE hút chân không | 1 | kg | Bao hút chân không trong suốt dày 0,1 mm, kích thước 25x35 cm, 2 mặt trơn | ||
| 149 | Bao (lớp 1: bao PA/PE, lớp 2: bao tráng nhôm) | 4 | kg | Bao 2 lớp (lớp 1: bao PA/PE, lớp 2: bao tráng nhôm), kích thước 5x5 cm | ||
| 150 | Bộ dao, kéo | 1 | bộ | Chất liệu: Thép không rỉ | ||
| 151 | Lọ thủy tinh | 80 | lọ/100ml | Lọ thủy tinh 100ml hình trụ tròn, miệng vòng ren để vặn nắp.Nguyên liệu: thủy tinh màu trắng, không lẫn tạp chất, không có bọt khí.Nắp đậy: bằng nhôm, màu vàng | ||
| 152 | Bình CO2 | 6 | bình | Thể tích 40 lít, cao 1.260 mm, đường kính 229 mm, áp suất 150 Bar chứa 25 kg khí | ||
| 153 | Giấy lọc | 2 | Hộp | Đường kính 47 mm, độ lọc 0,45 µm | ||
| 154 | Rây số 355 | 1 | Cái | Rây có cỡ lỗ 355 mm, dường kính rây 20 cm, thép không rỉ | ||
| 155 | Găng tay y tế | 12 | Hộp | Chất liệu: cao su tự nhiên, size: M, L | ||
| 156 | Khẩu trang y tế | 12 | Hộp | Nguyên liệu: 100% nguyên phụ liệu sạch.Màu sắc: màu xanh.Cấu tạo: 4 lớp (chất liệu vải không thấm nước, ngăn giọt bắn, thoải mái khi sử dụng và không gây dị ứng da)Dây thun đeo qua tai: mềm, độ đàn hồi tốt giúp việc đeo tháo khẩu trang dễ dàngThanh nẹp mũi: bằng nhựa PVC, mềm, dễ uốn cong, kẹp khít khẩu trang trên sóng mũi. | ||
| 157 | Màng seal chai thủy tinh nắp nhôm 100 ml | 80 | Cái | 2 lớp: PET + nhôm đường kính 5 cm | ||
| 158 | Nước rửa dụng cụ | 1 | Chai/3,8 kg | Dạng lỏng, màu xanhThành phần: Polyhexanide, didecyldimethylammonium chloride, ion Mg2+ và Ca2+, phức hợp tẩy rửa không ion như các cồn béo ethoxyl, chất ức chế ăn mòn, mùi thơm và màu. | ||
| 159 | Nước rửa tay | 1 | chai | Thành phần: Ion bạc+, đề kháng da tự nhiên | ||
| 160 | Bình xịt cồn | 1 | Cái | Chất liệu : nhựa.Dung tích : 500ml.Kích thước : 23x8x 8 (cm)Trọng lượng : 200g. | ||
| 161 | Môi trường B5 pha sẵn | 7 | Chai/50 lít | Môi trường có bổ sung Vitamin, dạng bột, tan nhanh trong nước, hóa chất tinh khiết ≥ 99% | ||
| 162 | Môi trường MS tổng hợp | 9 | Chai/50L | Môi trường có bổ sung Vitamin, dạng bột, tan nhanh trong nước, hóa chất tinh khiết ≥ 99% | ||
| 163 | Môi trường VW tổng hợp | 7 | Chai/50 lít | Dạng rắn, hóa chất tinh khiết ≥ 99% | ||
| 164 | Đường cát | 13 | Kg | Dạng hạt, tan nhanh trong nước | ||
| 165 | Agar | 4 | Kg | Hiệu Hạ Long, Dạng bột, màu trắng, chiết xuất 100% từ rong câu, không sử dụng phụ gia và chất bảo quản | ||
| 166 | Cồn thực phẩm | 90 | Lít | Dạng lỏng, độ cồn ≥ 96% | ||
| 167 | HCl | 1 | Chai/500 ml | Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 168 | NaOH | 1 | Chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết >99,9% | ||
| 169 | Formaldehyde | 4 | Chai/500mL | Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 170 | Amoniac | 4 | Chai/500mL | Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 171 | Javel | 34 | chai/500mL | Dạng lỏng, Javel NaClO 5% | ||
| 172 | Tween 20 | 1 | Chai/500mL | Dạng lỏng, độ tinh khiết >99% | ||
| 173 | BA | 1 | Chai/1g | Dạng bột, độ tinh khiết >99% | ||
| 174 | NAA | 1 | Chai/1g | Dạng bột, độ tinh khiết >99,9% | ||
| 175 | IBA | 1 | Chai/1g | Dạng bột, độ tinh khiết >99,9% | ||
| 176 | Thuốc ốc | 10 | Gói/kg | Dạng viên, hoạt chất: Metaldehyde 120g/kg | ||
| 177 | Aliette | 5 | Gói/100g | Dạng bột, Hoạt chất Fosetyl Aluminium 880g/kg | ||
| 178 | Acsend | 5 | Gói/100g | Dạng lỏng, Hoạt chất Acetamiprid 20% | ||
| 179 | Ditacin | 5 | Gói/12ml | Dạng bột, hoạt chất Ningnamycin 8% | ||
| 180 | Altracol | 5 | Gói/100g | Dạng bột, Hoạt chất Altracol 50% | ||
| 181 | Vitamin B1 (phân bón lá Grownore B1) | 1 | chai/1lít | Dạng lỏng, thành phần P2O5: 2%, Fe: 1000ppm, pH: 1, tỷ trọng: 1.1 | ||
| 182 | Bình định mức | 1 | Bộ | Bằng thủy tinh chịu nhiệt, có độ chính xác >=99% | ||
| 183 | Bình tia nhựa | 14 | Bình | Bằng nhựa tổng hợp, dung tích 1,5 -2 lít | ||
| 184 | Bình xịt cồn | 14 | Bình | Bằng nhựa tổng hợp, có vòi xịt phun sương, dung tích 0,8 -1 L | ||
| 185 | Bộ cốc nhựa (50 mL, 100 mL, 500 mL, 1000 mL, 2000 mL, 5000 mL) | 1 | Bộ | Bằng nhựa tổng hợp có chia dung tích 50mL, 100 mL, 500 mL, 1000 mL, 2000 mL, 5000 mL) | ||
| 186 | Bộ ống đong thủy tinh | 1 | Bộ | Bằng thủy tinh, dung tích 1l, 500ml, 250ml, 100ml, 50ml, 25ml, 10ml, 5ml | ||
| 187 | Bọc đựng rác | 14 | Kg | Bằng nylon dễ phân hủy, 51 cái/kg | ||
| 188 | Bông gòn không thấm nước | 3 | Kg | 100% bông thiên nhiên, trọng lượng 1 kg/bịch | ||
| 189 | Bông gòn thấm nước | 27 | Kg | 100% bông thiên nhiên, trọng lượng 1 kg/bịch | ||
| 190 | Bút bi Thiên Long | 14 | Cây | Hiệu Thiên Long TL-08, màu xanh | ||
| 191 | Bút lông dầu Thiên Long | 14 | Cây | Hiệu Thiên Long, chuyên dùng viết trên CD, VCD, DVCD, nhựa, gỗ, thủy tinh, kim loại, 2 đầu viết, mực xannh | ||
| 192 | Béc tưới phun sương | 20 | bộ | bán kính tưới dưới 2m | ||
| 193 | Chậu ươm cây con | 790 | Cái | chậu mô, phi 4 cm | ||
| 194 | Mụn dừa | 1 | m3 | Mụn dừa nhuyễn,độ ẩm | ||
| 195 | Cán dao mổ | 14 | Cái | Số 7 bằng thép không rỉ, chuyên dùng trong y tế | ||
| 196 | Chai thuỷ tinh 250 ml | 1.560 | Chai | Bằng thủy tinh, dung tích 250 mL | ||
| 197 | Chai trung tính chịu nhiệt | 1 | Bộ | Bằng thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 50 - 1000 mL | ||
| 198 | Chổi quét | 9 | Cây | cán nhựa, bông cỏ | ||
| 199 | Cọ rửa dụng cụ | 15 | Cái | dài 40 cm, cán kẽm, lông đuôi bò, đường kính lông 5 cm | ||
| 200 | Đèn cồn thủy tinh loại lớn | 17 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 500ml | ||
| 201 | Đĩa cấy nhôm (đường kính 20 cm) | 500 | Cái | Đường kính 20 cm, bằng nhôm | ||
| 202 | Dép nhựa | 10 | Đôi | Bằng nhựa, ma sát tốt chống trơn trượt, size số từ 35 - 39 | ||
| 203 | Đũa thủy tinh | 10 | Cây | Bằng thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 204 | Dung dịch chuẩn pH 4.01 | 4 | Chai/500mL | Dạng lỏng, độ chính xácTechnical ±0.01 pH | ||
| 205 | Dung dịch chuẩn pH 7.01 | 4 | Chai/500mL | Dạng lỏng, độ chính xácTechnical ±0.01 pH | ||
| 206 | Hộp nhựa 500 ml | 510 | Cái | Bằng nhựa chịu nhiệt, dung tích 500 mL, có màng lọc không khí | ||
| 207 | Ghế nhựa nhỏ | 8 | cái | Bằng nhựa, Kích thước 25 x 17 x 10 cm | ||
| 208 | Pence | 14 | Cây | Chất liệu thép không gỉ. Kích thước 28 x 5 x 5 cm | ||
| 209 | Giàn để chậu kích thước 20×1,0×1,0m | 1 | Giàn | Khung sắt hộp vuông mạ kẽm, lưới thép vuông 4x4mm | ||
| 210 | Găng tay y tế | 12 | Hộp | Găng tay chuyên dụng trong y tế, không bột | ||
| 211 | Giấy báo | 24 | Kg | khổ 40cm x 60cm | ||
| 212 | Khẩu trang than hoạt tính | 13 | Hộp | Lớp vải lọc khí và lớp vải than hoạt tính (được ép 100% than hoạt tính nguyên chất) không thấm nước, thoáng khí, không gây dị ứng da | ||
| 213 | Lưỡi dao cấy | 4 | Hộp | Lưỡi số 10, Chất liệu: thép không rỉ | ||
| 214 | Màng bọc đầu chai | 15 | Cuộn | Thành phần : nhựa PolyvinylchlorideKích thước: 30cm x 220m | ||
| 215 | Muỗng múc hoá chất inox | 10 | Cái | Bằng inox | ||
| 216 | Nhãn dán | 20 | Cuộn | Loại: Nhãn Dán Truyền nhiệtHàng: Một HàngGóc: TrònKích thước Nhãn: Khoảng 40x30mmMàu xanh | ||
| 217 | Nước rửa tay lifebouy 173ml | 9 | Chai | Chứa thành phần không gây kích ứng da tay, kháng khuẩn 99,9% | ||
| 218 | Ống nghiệm (30 x 200 mm) | 20 | Cái | Bằng thủy tinh chịu nhiệt, kích thước 30*200mm | ||
| 219 | Rổ nhựa 40x60x10 cm | 13 | Cái | Bằng nhựa, có kích thước 40*60*10 cm | ||
| 220 | Sọt nhựa có bánh xe 775 x 495 x H 455 (mm) | 3 | Cái | Sóng nhựa lỗ, có bánh xe, kích thước 775*495*H455 cm | ||
| 221 | Sọt rác nhựa | 16 | Cái | Kích thước (mm): 365 x 365 x H 405Nguyên liệu: PP | ||
| 222 | Thau nhựa | 2 | Cái | Loại 7T10, Chất liệu nhựa PP | ||
| 223 | Thun | 5 | Kg | Kích thước 18x2 mm. Màu vàng, loại trung. Chất liệu: cao su thiên nhiên | ||
| 224 | Thước dẻo Thiên Long | 2 | Cái | Bằng nhựa dẻo, dài 20 cm | ||
| 225 | Xà phòng | 4 | Kg | chứa thành phần không gây kích ứng da tay | ||
| 226 | Xô nhựa (20 lít) | 2 | Cái | Bằng nhựa dung tích 20L |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.01E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31095E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm bản scan gốc Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 672.954.362 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành sinh học hoặc Hóa học thực phẩm hoặc Công nghệ Sinh học hoặc Nông học.Nhà thầu chứng minh năng lực của các cán bộ phụ trách chung bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1) Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu chứng minh như: Bản sao được chứng thực: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, ...);2) Hợp đồng lao động với nhà thầu, CMND hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;3) Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất (theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).4) Hợp đồng, BBNT, Thanh lý, Quyết định bổ nhiệm để chứng minh nhân sự đã từng thực hiện gói thầu có quy mô, tính chất tương tựGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh quá E-HSDT khi có yêu cầu | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Sinh học hoặc Hóa học thực phẩm hoặc Công nghệ Sinh học hoặc Nông học.Nhà thầu chứng minh năng lực của các cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1) Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu chứng minh như: Bản sao được chứng thực: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, ...);2) Hợp đồng lao động với nhà thầu, CMND hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;3) Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất (theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).4) Hợp đồng, BBNT, Thanh lý, Quyết định bổ nhiệm để chứng minh nhân sự đã từng thực hiện gói thầu có quy mô, tính chất tương tựGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh quá E-HSDT khi có yêu cầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi