Gói thầu: Cung cấp Thiết bị hỗ trợ cập nhật thông tin về bệnh Lao Covid 19
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220838768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phổi Trung ương |
| Tên gói thầu | Cung cấp Thiết bị hỗ trợ cập nhật thông tin về bệnh Lao Covid 19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220794667 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn viện trợ Quỹ Toàn cầu phòng chống AIDS, Lao và Sốt rét |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 16:59:00 đến ngày 2022-08-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 715,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 501.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.002.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết hỗ trợ thực hiện bảo hành, bảo trì cho tất cả hàng hóa tại đơn vị sử dụng trong thời gian bảo hành theo đúng quy định của nhà sản xuất. Thời gian tiếp nhận bảo hành tối đa là 03 ngày kể từ ngày nhận được thông báo lỗi, hỏng hóc.- Cam kết hàng hoá cung cấp phải được bảo hành chính hãng. Thiết bị, phụ tùng sửa chữa thay thế phải chính hãng, đảm bảo chất lượng. (có danh sách các các trung tâm bảo hành tại miền Bắc, miền Trung và miền Nam đính kèm)- Nhà thầu cam kết trong trường hợp toàn bộ hoặc một phần hàng hoá được kết luận là không đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật quy định trong E-HSMT mà không phải do lỗi của đơn vị bảo quản và sử dụng, nhà thầu phải thu hồi vô điều kiện số lượng hàng hoá tương ứng và đền bù chi phí và mọi tổn thất liên quan nếu có. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phổi Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp Thiết bị hỗ trợ cập nhật thông tin về bệnh Lao Covid 19 Dự án Quỹ Toàn cầu phòng chống Lao giai đoạn 2021-2023 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn viện trợ Quỹ Toàn cầu phòng chống AIDS, Lao và Sốt rét |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu theo quy định tại mục 10.1. Chương I-Chỉ dẫn nhà thầu và các tài liệu khác theo quy định trong E-HSMT; - Cam kết giá của hàng hoá trong Đơn dự thầu là giá đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan để thực hiện gói thầu, không bao gồm thuế VAT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hoá cung cấp cho gói thầu này phải mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; Bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng nhận về xuất xứ hàng hoá (C/O), chứng nhận về chất lượng hàng hoá (C/Q) cho sản phẩm khi giao hàng; - Hàng hoá cung cấp phải được đăng ký nhãn hiệu sản phẩm được lưu hành trên lãnh thổ Việt Nam (Cung cấp bản chụp chứng thực). - Tài liệu kỹ thuật có xác nhận của nhà sản xuất hoặc Đại lý uỷ quyền của nhà sản xuất tại Việt Nam; - Tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt. - Có Thư cam kết của Hãng về việc hỗ trợ kỹ thuật, hỗ trợ bảo hành, bảo trì sản phẩm theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất cho gói thầu; - Có danh sách các trung tâm bảo hành tại miền Bắc, miền Trung và miền Nam. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan để thực hiện gói thầu, không bao gồm thuế VAT. |
| E-CDNT 14.3 | 3 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp lệ, được phép kinh doanh các mặt hàng trang thiết bị công nghệ thông tin (nhà thầu phải xuất trình, bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu nêu trên khi có yêu cầu của Bên mời thầu). - Giấy phép bán hàng, Thư uỷ quyền Bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền chính hãng, cho phép nhà thầu cung cấp thiết bị để tham gia gói thầu này Bản sao công chứng: Hợp cung cấp hàng hoá có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, Biên bản thanh lý hợp đồng… - Nhà thầu cam kết trong trường hợp toàn bộ hoặc một phần hàng hoá được kết luận là không đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật quy định trong E-HSMT mà không phải do lỗi của đơn vị bảo quản và sử dụng, nhà thầu phải thu hồi vô điều kiện số lượng hàng hoá tương ứng và đền bù chi phí và mọi tổn thất liên quan nếu có. - Nhà thầu cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì cho tất cả hàng hóa tại đơn vị sử dụng trong thời gian bảo hành theo đúng quy định của nhà sản xuất; các thiết bị, phụ tùng sửa chữa thay thế phải chính hãng và đảm bảo chất lượng. Thời gian bảo hành tối đa là 03 ngày kể từ ngày nhận được thông báo lỗi, hỏng hóc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phổi Trung ương.
Địa chỉ: 463 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 024 3761 8396 Fax: 024 3832 6162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Dự án Quỹ Toàn cầu Phòng chống Lao. Địa chỉ: 463 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024 3761 8396 Fax: 024 3832 6162 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Dự án Quỹ Toàn cầu Phòng chống Lao. Địa chỉ: 463 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024 3761 8396 Fax: 024 3832 6162 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị hỗ trợ cập nhật thông tin về bệnh Lao/Covid 19 (Máy tính bảng) | 205 | Chiếc | Xem tại Mục 2. Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 501.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.002.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết hỗ trợ thực hiện bảo hành, bảo trì cho tất cả hàng hóa tại đơn vị sử dụng trong thời gian bảo hành theo đúng quy định của nhà sản xuất. Thời gian tiếp nhận bảo hành tối đa là 03 ngày kể từ ngày nhận được thông báo lỗi, hỏng hóc.- Cam kết hàng hoá cung cấp phải được bảo hành chính hãng. Thiết bị, phụ tùng sửa chữa thay thế phải chính hãng, đảm bảo chất lượng. (có danh sách các các trung tâm bảo hành tại miền Bắc, miền Trung và miền Nam đính kèm)- Nhà thầu cam kết trong trường hợp toàn bộ hoặc một phần hàng hoá được kết luận là không đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật quy định trong E-HSMT mà không phải do lỗi của đơn vị bảo quản và sử dụng, nhà thầu phải thu hồi vô điều kiện số lượng hàng hoá tương ứng và đền bù chi phí và mọi tổn thất liên quan nếu có. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi