Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa, văn phòng phẩm đảm bảo công tác hoạt động chuyên ngành PKKQ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Tài chính - Phòng Tham mưu - Sư đoàn 361 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hàng hóa, văn phòng phẩm đảm bảo công tác hoạt động chuyên ngành PKKQ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220828525 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 16:56:00 đến ngày 2022-08-18 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 196,503,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Tài chính - Phòng Tham mưu - Sư đoàn 361 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hàng hóa, văn phòng phẩm đảm bảo công tác hoạt động chuyên ngành PKKQ năm 2022 Mua sắm vật tư, hàng hóa, văn phòng phẩm đảm bảo công tác hoạt động chuyên ngành PKKQ năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy in đa chức năng HP Laserjet Pro MFP M227fdw | 3 | Chiêc | Hàng mới, xuất xứ rõ ràng. Chức năng: in, scan copy, fax, đa nhiệm, in 2 mặt tự động. Bộ nhớ 256Mb. Khổ giấy A4. Hệ điều hành Windows, Linux. Cổng giao tiếp USB/LAN/WIFI. Các tính năng khác theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bảo hành 36 tháng. | ||
| 2 | Máy in Canon LBP 2900 | 10 | Chiếc | Hàng mới, xuất xứ rõ ràng. Chức năng: In một mặt. Bộ nhớ 2 Mb.Tốc độ 12trang/ phút. Khổ giấy A4,A5,B5,giấy in bìa thư C5. Cổng giao tiếp USB. Các tiêu chuẩn khác theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, bảo hành 24 tháng. | ||
| 3 | Bàn phím Dell KB216B | 10 | Chiếc | Hàng mới, xuất xứ rõ ràng. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 4 | Chuột không dây Logitech M185 | 10 | Chiếc | Hàng mới, xuất xứ rõ ràng. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 5 | Ghế Hòa Phát | 9 | Chiếc | Hàng mới, xuất xứ rõ ràng. Ghế cao 1,2m, mặt ghế đệm mút, có tấm lót mút dựa lưng, các thành ghế sơn tĩnh điện màu đen, vít bắt các mặt ghế, bảo hành 12 tháng. | ||
| 6 | Giấy in A4 Bãi Bằng hồng tem ĐL 70gsm | 150 | Ram | Hàng mới, xuất xứ rõ ràng. Khổ giấy A4; Số lượng 500 tờ/ram, định lượng 80gsm, độ sáng 85%, Bãi Bằng hoặc tương đương | ||
| 7 | Giấy in A3 Paper one ĐL 70gsm | 100 | Ram | Hàng mới, xuất xứ rõ ràng. Khổ giấy A3; Số lượng 500 tờ/ram, định lượng 80gsm, độ sáng 85% tiêu chuẩn ISO | ||
| 8 | Máy tính Casio FX-580 VN | 6 | Cái | Hàng mới, xuất xứ rõ ràng. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 9 | Mica Đài Loan | 5 | Tấm | Hàng mới, xuất xứ rõ ràng. Kích thước 1,22x2,44x0,005m; trong suốt; chịu được nhiệt độ cao; chống ăn mòn; chống thấm nước; không dẫn điện, nhiệt; Chất liệu nhựa Acrylic | ||
| 10 | Băng dính xi 5cm các màu | 150 | Cuộn | Hàng mới, xuất xứ rõ ràng. Băng dính màu xanh 5cm HT hoặc tương đương | ||
| 11 | Sổ lò xo A6 mỏng | 100 | Quyển | Hàng mới, xuất xứ rõ ràng. KT 40x25cm, sáng màu, không bị gãy nếp, độ bền tốt, các cạnh vuông viền cua tròn, giấy trong dòng kẻ đều, khổ giấy đều, chất giấy dày dặn, mịn, phù hợp với công tác văn phòng của người sử dụng, gáy sổ có viền lò so đan đều nhau giữ gáy sổ không bị gãy, đứt đoạn, chống xoắn các trang. | ||
| 12 | Thước kẻ mica 20cm | 50 | Cái | Hàng mới, xuất xứ rõ ràng. Chất liệu mica trong, cứng, chia vạch từng cm, chính xác, rõ, đều; KT dài 20cm | ||
| 13 | Màn hình máy tính Acer VG240YUM.QVOSS.001 23.8" Full HD 75Hz Gaming | 5 | Cái | Hàng mới, xuất xứ rõ ràng. Chức năng màn Acer VG240Y UM.QVOSS.001 - Đen, kích thước 23.8 inch, tấm nền IPS, độ phân giải Full HD (1920x1080), tốc độ làm mới 75Hz, thời gian đáp ứng 1 ms, cổng kết nối VGA, HDMI, loa 2x Loa 2W, phụ kiện cáp nguồn, VGA, HDMI, bảo hành 24 tháng. | ||
| 14 | Kẹp Clip đen 32mm | 120 | Hộp | Hàng mới, xuất xứ rõ ràng. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 15 | Sổ card 240 da HT | 120 | Quyển | Hàng mới, xuất xứ rõ ràng. KT 30x20cm, da nâu sáng màu, chất da mềm không bị gãy nếp, độ bền tốt, các cạnh vuông viền cua tròn, giấy trong dòng kẻ đều, khổ giấy đều, chất giấy dày dặn, mịn, phù hợp với công tác văn phòng của người sử dụng. | ||
| 16 | File hộp 10cm EKE | 200 | Chiếc | Hàng mới, xuất xứ rõ ràng. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 17 | File hộp 15cm EKE | 210 | Chiếc | Hàng mới, xuất xứ rõ ràng. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 18 | Bút xóa Thiên Long CP 06 | 150 | Chiếc | Hàng mới, xuất xứ rõ ràng. Mặt ngoài màu xanh, nắp màu trắng, KT 10cm, đầu bút dẹt 2 bên, mực trắng ra đều, nắp rút rời ra được, vỏ nhựa bền, sáng. | ||
| 19 | Bìa mica A4 trung MH | 120 | Tập | Hàng mới, xuất xứ rõ ràng. Mặt bìa cứng cáp, khổ A4, mặt bìa sáng gương, các cạnh vuông, sắc, dày dặn, KT 30x21cm. | ||
| 20 | Bìa mica A4 dày MH | 110 | Tập | Hàng mới, xuất xứ rõ ràng. Bìa dày, khổ A4, mặt bìa sáng gương, các cạnh vuông, sắc, dày dặn, KT 30x21cm. | ||
| 21 | Giấy in A3 IK 70g/m2 | 105 | Ram | Hàng mới, xuất xứ rõ ràng. Khổ giấy A3; Số lượng 500 tờ/ram, định lượng 80gsm, độ sáng 85% tiêu chuẩn ISO | ||
| 22 | Giấy in A3 Paper one ĐL 70gsm | 100 | Ram | Hàng mới, xuất xứ rõ ràng. Khổ giấy A3; Số lượng 500 tờ/ram, định lượng 80gsm, độ sáng 85% tiêu chuẩn ISO | ||
| 23 | Bút bi Thiên Long | 100 | Hộp | Hàng mới, xuất xứ rõ ràng. Đầu bi nhỏ 0,7mm; Thiên Long TL 027 hoặc tương đương, mới 100%, vỏ bút màu xanh, hộp 20 cái, vỏ ngoài có tem nhà sx, có in ngày sx, hướng dẫn sử dụng cho người dùng. | ||
| 24 | Màn hình máy tính Dell U2422H 23.8 inch Ultrasharp USB-C IPS | 2 | Cái | Hàng mới, xuất xứ rõ ràng. Màn hình phẳng, vỏ bạch kim cao cấp, chân đế nhỏ, giấu cáp trong các rãnh màn hình, màn hình có độ phân daie Full HD, tấm nền IPS có khả năng hiển thị màu tốt. Model U2422H Ultrasharp USB-C IPS, màn hình đồ hoạ, KT màn hình 23.8 Inch IPS, độ sáng 250cd/m2, tỷ lệ tương phản 1.000:1. Bảo hành 36 tháng. | ||
| 25 | Máy đóng chứng từ hai lỗ ống nhựa Masu Uni 4000A (01 lỗ nhỏ xuyên thấu, 01 lỗ to đục dây). | 3 | Cái | Hàng mới, xuất xứ rõ ràng. Máy khoan được 4-5cm, máy sử dụng ống nhựa 5.2mm, sử dụng dễ dàng, cán khoan có cộng lực giúp người sử dụng dễ dàng, nhẹ nhàng khoan. Ống nhựa được cắt tự động theo độ dài của chứng từ dã khoan, được làm bằng chất liệu cao cấp, mặt ngoài sơn phủ bóng, không bị ôxi hoá, có tính chịu lực, chịu nhiệt cao, cho thời gian sử dụng lâu dài. Đầu khoan to sử dụng ống nhựa tán chứng từ, cho thao tác dễ dàng và nhanh chóng. Chứng từ sau khi đóng xong được cố định chắc chắn, đồng thời cũng rất dễ dàng để mở ra hoặc gấp lại, không dễ bị hư hỏng hoặc rách nát. Máy có chức năng tự động đo độ dày của chứng từ, máy có thể đóng đến độ dày tối đa là 40mm, tương đương 450 tờ giấy ĐL 70gsm. Bảo hành 24 tháng. | ||
| 26 | Bàn dập ghi đại KW-TriO 50LA cỡ lớn | 5 | Cái | Hàng mới, xuất xứ rõ ràng. Dập ghim đại dập 240 tờ, thương hiệu KW-triO 50LA cỡ lớn, màu trắng bạc, chất liệu thép chịu lực có độ bền cực cao và chống rỉ, kích thước 40.8 x 31.7 x 31.7 cm, sử dụng cho đạn Dập ghim đại KW-TriO từ 23/6 - 23/24, định lượng dập tối đa lên đến 240 tờ, Bullet Size 70mm, hãng Pao Shen Enterprises Co. | ||
| 27 | Ổ khoá chống cắt Việt Tiệp 5p (mã 01520) hoặc tương đương. | 9 | Cái | Hàng mới, xuất xứ rõ ràng. Khoá bằng chất liệu thép tốt, độ dày dặn theo tiêu chuẩn nhà cung cấp, mặt khoá trắng, then cài vòm cong đều hai bên, lỗ khoá vừa vặn hai đầu, mặt ngoài khoá có vòng tròn in lô gô hãng và in chữ tên địa chỉ nhà cung cấp. Khoá có hai chìa đồng được kẹp trong bảng giấy chất liệu ly lông ép cứng gắn ổ khoá và chìa khoá cùng nhau, độ bền khoá và độ ăn toàn cho người sử dụng cao, bảo hành 1 năm. | ||
| 28 | Hòm tôn mạ kẽm 0,5mm kích thước 100x50x45cm. | 15 | Cái | Hàng mới, xuất xứ rõ ràng. Được làm từ vật liệu kẽm không gỉ, độ dày 0.3mm, màu trắng xám, hai bên có tay cầm đều nhau, mỗi tay cầm được lót ghen nhựa cầm, khênh êm tay, không bị trầy xước, mặt trước hòm có hai khuy khoá chia đều cho 2 bên, giữa có lỗ để móc khoá. | ||
| 29 | Tủ tài liệu mini 04 ngăn HP | 4 | Cái | Hàng mới, xuất xứ rõ ràng. Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi