Gói thầu: Gói thầu Cung cấp cây xanh Trung tâm điều dưỡng Người có công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220839245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng LC Tây Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu Cung cấp cây xanh Trung tâm điều dưỡng Người có công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220839219 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định 2712/QĐ-SLĐTBXH ngày 23/6/2022 của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 18:15:00 đến ngày 2022-08-19 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,475,761,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.71364198E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.42E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp cây xanh; tài liệu chứng minh bao gồm hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.733.032.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bố trí, tiến hành tập huấn, hướng dẫn chăm sóc cây cho chủ đầu tư trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu- Trồng thay thế cây mới trong 48 giờ kể từ thời điểm có yêu cầu của Chủ đầu tư khi cây bị chết.- Kiểm tra định kỳ cây xanh |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng LC Tây Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Cung cấp cây xanh Trung tâm điều dưỡng Người có công Cung ứng cây xanh Trung tâm điều dưỡng Người có công 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định 2712/QĐ-SLĐTBXH ngày 23/6/2022 của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Tài liệu, bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (bao gồm năm 2019, 2020, 2021) kể từ thời điểm đóng thầu. Thông báo xác nhận không nợ thuế của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đến hết năm 2021. + Nhà thầu cam kết huy động được Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành khoa học cây trồng và có đủ năng lực, kinh nghiệm để thực hiện công tác hướng dẫn, tập huấn cho chủ đầu tư chăm sóc cây, kiểm tra định kỳ |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đơn giá chào thầu đã bao gồm đầy đủ các chi phí mua sắm, cung cấp, hướng dẫn chăm sóc, đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật và toàn bộ các chi phí khác. - Giá chào thầu là giá cung cấp tại các địa điểm theo yêu cầu của Bên mời thầu về Phạm vi cung cấp, địa điểm giao hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có Cam kết sẽ bố trí, tiến hành tập huấn, hướng dẫn chăm sóc cây cho chủ đầu tư trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu. - Nhà thầu có cam kết trồng thay thế cây mới trong 48 giờ kể từ thời điểm có yêu cầu của Chủ đầu tư khi cây bị chết. - Nhà thầu có kế hoạch và cam kết thực hiện kiểm tra định kỳ cây xanh tối thiểu 04 lần trong vòng 12 tháng - Cam kết của nhà thầu về việc huy động Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành khoa học cây trồng và có đủ năng lực, kinh nghiệm để thực hiện công tác hướng dẫn, tập huấn cho chủ đầu tư chăm sóc cây, kiểm tra định kỳ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH xây dựng LC Tây Bắc; Địa chỉ: Số 99, đường 3/2, tổ 9, Phường Quyết Thắng, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tòa nhà 6T1, Trung tâm hành chính tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiên tuế | Cây xanh | 2 | cây | H= 1,8 ~ 2m, ĐK tán = 0,8 ~ 1.2m | |
| 2 | Mai vạn phúc | Cây xanh | 3 | cây | H = 0.5 ~ 0.6m, ĐK tán = 0.5 ~ 0.6m | |
| 3 | Mai vạn phúc | Cây xanh | 2 | cây | H = 0.4 ~ 0.5m, ĐK tán = 0.4 ~ 0.5m | |
| 4 | Dương xỉ | Cây xanh | 10 | cây | H=0,15 ~ 0,2m, ĐK tán = 0,15 ~ 0,25m | |
| 5 | Cỏ nhật | Cây xanh | 2 | m2 | H=3 ~ 5cm | |
| 6 | Hồng lộc | Cây xanh | 8 | cây | H= 2m, ĐK tán = 0,4 ~ 0,6m | |
| 7 | Ngâu | Cây xanh | 20 | cây | H= 0,4m, ĐK tán 0,5m | |
| 8 | Chuỗi ngọc | Cây xanh | 20 | md | H=0,15 ~ 0,2m, ĐK tán = 0,1 ~ 0,15m, 20 cây/md | |
| 9 | Trúc quân tử | Cây xanh | 40 | md | H= 1.6 ~ 1.8m, ĐK tán = 0,1 ~ 0,2m, 20 cây/md | |
| 10 | Hoa giấy ( 31 bồn) | Cây xanh | 31 | bồn | H= 0.5 ~ 0.6m, ĐK tán = 0,5 ~ 0.6m, 4 cây/bồn | |
| 11 | Bồn trồng cây hoa giấy | Cây xanh | 31 | chiếc | Bồn xi măng, KT: 1m2 x 0.6m x 0.5m | |
| 12 | Tường vi | Cây xanh | 8 | cây | H= 1.6 ~ 1.8m, ĐK tán = 1.4 ~ 1.5m | |
| 13 | Chuỗi ngọc | Cây xanh | 150 | md | H=0,3 ~ 0,4m, 15 cây/md | |
| 14 | Cẩm tú mai | Cây xanh | 150 | md | H= 0,2m, 12 cây/md | |
| 15 | Tùng tháp | Cây xanh | 3 | cây | H= 1.8 ~ 2.0m, ĐK tán = 0,6 ~ 0,8m | |
| 16 | Ngâu | Cây xanh | 18 | cây | H= 0.6 ~ 0.8m, ĐK tán = 0.5 ~ 0.7m | |
| 17 | Ngũ sắc | Cây xanh | 27 | m2 | H= 0.3~ 0.35m, 25 cây/m2 | |
| 18 | Cỏ lan chi | Cây xanh | 21 | m2 | H= 0,1m, 15 cây/m2 | |
| 19 | Dương xỉ | Cây xanh | 21 | m2 | H=0,15 ~ 0,2m, 16 cây/m2 | |
| 20 | Huỳnh đệ leo hàng rào | Cây xanh | 86 | md | H= 1~ 1.5m; 3 cây/md | |
| 21 | Chuỗi ngọc | Cây xanh | 70 | m2 | H= 0.4m; 30 cây/m2 | |
| 22 | Hồng lộc | Cây xanh | 90 | md | H= 0.4m; 6 cây/md | |
| 23 | Tía tô đỏ | Cây xanh | 90 | md | H= 0.4m; 10 cây/md | |
| 24 | Ngọc trai | Cây xanh | 94 | m2 | H= 0.1; 40 cây/m2 | |
| 25 | Cẩm tú mai | Cây xanh | 132 | m2 | H= 0.2 ~ 0.25m; 40 cây/m2 | |
| 26 | Ngũ sắc | Cây xanh | 116 | m2 | H= 0.3~ 0.35m, 25 cây/m2 | |
| 27 | Tùng tháp | Cây xanh | 12 | cây | H= 1.8 ~ 2.0m, ĐK tán = 0,6 ~ 0,8m | |
| 28 | Long não | Cây xanh | 6 | cây | H= 1 ~ 1.2 m, ĐK tán = 0.2 ~ 0.4m | |
| 29 | Sao đen | Cây xanh | 20 | cây | H= 1 ~ 1.2 m, ĐK tán = 0.1 ~ 0.3m | |
| 30 | Bách xanh | Cây xanh | 8 | cây | H= 1.7 ~ 2 m, ĐK tán = 0.1 ~ 0.4m | |
| 31 | Xoài | Cây xanh | 30 | cây | H= 1 ~ 1.2 m, ĐK tán = 0.1 ~ 0.5m | |
| 32 | Giáng hương | Cây xanh | 28 | cây | H= 1.7 ~ 2 m, ĐK tán = 0.1 ~ 0.6m | |
| 33 | Vàng anh | Cây xanh | 7 | cây | H= 1 ~ 1.2 m, ĐK tán = 0.1 ~ 0.7m | |
| 34 | Ngọc lan | Cây xanh | 4 | cây | H= 1 ~ 1.2 m, ĐK tán = 0.1 ~ 0.8m | |
| 35 | Cây vối | Cây xanh | 2 | cây | H= 1 ~ 1.2 m, ĐK tán = 0.1 ~ 0.8m | |
| 36 | Hương nhu | Cây xanh | 100 | cây | H=30~ 50cm | |
| 37 | Bưởi da xanh | Cây xanh | 20 | cây | H=40~ 60cm | |
| 38 | Chanh ta | Cây xanh | 20 | cây | H=45~ 70cm | |
| 39 | Gừng củ giống | Cây xanh | 20 | cây | H=35~ 45cm | |
| 40 | Sả chanh | Cây xanh | 90 | cây | H=30~ 50cm, 1-5 cây/khóm | |
| 41 | Cúc tần | Cây xanh | 100 | cây | H=30~ 35cm | |
| 42 | Đìa liền | Cây xanh | 100 | củ | Thân rễ chính (củ) hình trụ tròn hay hình trứng, mọc ra nhiều rễ củ nhỏ, hình trứng, có vân ngang. Lá 2 – 3 cái hình trứng rộng mọc xòe sát mặt đất, dài 8 – 15 cm, rộng 6 – 10 cm | |
| 43 | Quế chi | Cây xanh | 100 | cây | Cây thân gỗ, chiều cao H=10~ 20cm | |
| 44 | Thiên niên kiện | Cây xanh | 100 | cây | Là cây có thân rễ mập, màu xanh, đường kính 1-2 cm. Lá mọc so le, có cuống dài từ 18 đến 25 cm, màu xanh | |
| 45 | Hoắc hương | Cây xanh | 60 | cây | Thân vuông màu nâu tím, mọc thẳng có phân nhánh, cao chừng 30 – 60 cm, thân có lông | |
| 46 | Chậu xi măng | Chậu cây | 6 | chiếc | KT: 1,2x2,0 | |
| 47 | Đá cảnh | Đá cảnh | 3 | Viên | Kích Thước: Dài 0,8 mét, cao 0,4 mét, nặng tầm 40 kgTình trạng: Viên đá nguyên bản không chắp ghép, không sứt mẻ, sâu đẹp cả 4 mặt.Chất đá: Xanh đen cực già đáHình dáng: Cây cầu | |
| 48 | Chậu Sanh Nam Điền Hoàn Thiện Dáng Làng Cực già Trên Chậu Lâu Năm | Cây xanh | 6 | cây | Tuổi Đời: Trên 50 nămKích thước: Cao từ mặt chậu lên đỉnh cây 80cm, bóng ngang 90cm, vanh bệ 70Mức Độ Hoàn Thiện: Đã hoàn thiện kỹ, 2 người bê. Cây chỉ việc chơi và chăm tưới cắt răm và lá hàng năm định kỳCây được cắt gật kỹ càngPhù hợp: Đầu tư sinh lời, để sân vườn, ban công, tầng thượng, nhà cổ, biệt thự, làm quà biếu tặng, bàn làm việc, đi triển lãm các nơi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.71364198E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.42E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp cây xanh; tài liệu chứng minh bao gồm hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.733.032.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bố trí, tiến hành tập huấn, hướng dẫn chăm sóc cây cho chủ đầu tư trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu- Trồng thay thế cây mới trong 48 giờ kể từ thời điểm có yêu cầu của Chủ đầu tư khi cây bị chết.- Kiểm tra định kỳ cây xanh | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi