Gói thầu: Mua sắm tập trung trang phục dân quân tự vệ cho cấp huyện, xã năm 2022 trên địa bàn tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220839324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Mua sắm tập trung trang phục dân quân tự vệ cho cấp huyện, xã năm 2022 trên địa bàn tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220815490 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách tỉnh năm 2022 đã giao dự toán cho Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 18:11:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,891,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 656,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3783E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.567E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm quân trang, trang phục cho đơn vị Quân đội, Công an. Các mặt hàng tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành nhà thầu phải cung cấp: + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý. + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo.+ Quyết định phê duyệt dự toán của Cấp có thẩm Quyền hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành khối lượng và chất lượng hàng hóa. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 85.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học quản trị kinh doanh trở lên và bảng điểm kèm theo.- Đã từng tham dự chủ trì 01 dự án tương tự có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách sản xuất (may đo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học Công nghệ may trở lên và bảng điểm kèm theo- Đã từng tham dự 01 dự án tương tự có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học Công nghệ may trở lên và bảng điểm kèm theo.- Đã từng tham dự 01 dự án tương tự có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại trở lên chuyên ngành kế toán trở lên và bảng điểm kèm theo- Đã từng tham dự 01 dự án tương tự có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tập trung trang phục dân quân tự vệ cho cấp huyện, xã năm 2022 trên địa bàn tỉnh Danh mục mua sắm tập trung quân trang dân quân tự vệ cho cấp huyện, xã năm 2022 trên địa bàn tỉnh của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai làm Chủ đầu tư 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách tỉnh năm 2022 đã giao dự toán cho Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảo đảm dự thầu; - Giẩy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 10.2.1. Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. 10.2.2. Thuật ngữ “hàng hóa” được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng… Thuật ngữ “xuất xứ” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. Thuật ngữ “các dịch vụ liên quan” bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ… 10.2.3 Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại Mục 10.2.1 E-CDNT, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa được vận chuyển, bàn giao tại kho của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 656.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ:. P.Tân Phong, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 Nguyễn Thị Tồn, KP3, Bửu Hòa, Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 02 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822 505. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo cán bộ hè DQTV | 340 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Giày da đen | 170 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Giày vải cao cổ DQTV | 170 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bít tất DQTV | 340 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Khăn mặt DQTV | 340 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Quần áo lót DQTV | 340 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Chiếu cói | 170 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Dép nhựa | 170 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Quần áo cán bộ hè DQTV | 638 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Giày da đen | 319 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Giày vải cao cổ DQTV | 319 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bít tất DQTV | 638 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Khăn mặt DQTV | 638 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Quần áo lót DQTV | 638 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Chiếu cói | 319 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Dép nhựa | 319 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bít tất | 680 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Dép nhựa | 340 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bít tất | 1.890 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Dép nhựa | 945 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Quần áo hè cán bộ DQTV | 64 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Giày da đen | 64 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Giày vải cao cổ DQTV | 64 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bít tất DQTV | 128 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Sao mũ cứng | 64 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Mũ cứng DQTV | 64 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Sao mũ mềm | 64 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Mũ mềm DQTV | 64 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Dây lưng | 64 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Dép nhựa | 64 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Quần áo đi mưa DQTV | 64 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Quần áo hè chiến sỹ DQTV | 2.782 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Giày vải cao cổ DQTV | 1.391 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bít tất DQTV | 2.782 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Sao mũ cứng | 1.391 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Mũ cứng DQTV | 1.391 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Sao mũ mềm | 1.391 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Mũ mềm DQTV | 1.391 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Dây lưng | 1.391 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Dép nhựa | 1.391 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | áo đi mưa DQTV | 1.391 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Quần áo hè cán bộ DQTV | 20 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Giày da đen | 20 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Giày vải cao cổ DQTV | 20 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bít tất DQTV | 40 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Sao mũ cứng | 20 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Mũ cứng DQTV | 20 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Sao mũ mềm | 20 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Mũ mềm DQTV | 20 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Dây lưng | 20 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Dép nhựa | 20 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Quần áo đi mưa DQTV | 20 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Quần áo hè chiến sỹ DQTV | 7.664 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Giày vải cao cổ DQTV | 3.832 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bít tất DQTV | 7.664 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Sao mũ cứng | 3.832 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Mũ cứng DQTV | 3.832 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Sao mũ mềm | 3.832 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Mũ mềm DQTV | 3.832 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Dây lưng | 3.832 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Dép nhựa | 3.832 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | áo đi mưa DQTV | 3.832 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bít tất | 128 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Dép nhựa | 64 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Giày vải cao cổ | 1.391 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bít tất | 2.782 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Dép nhựa | 1.391 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Bít tất | 40 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Dép nhựa | 20 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Dép nhựa | 3.832 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Quần áo hè cán bộ DQTV | 64 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Giày da đen | 64 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Giày vải cao cổ DQTV | 64 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bít tất DQTV | 128 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Dép nhựa | 64 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Quần áo hè chiến sỹ DQTV | 1.391 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Giày vải cao cổ DQTV | 1.391 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bít tất DQTV | 2.782 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Sao mũ cứng | 1.391 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Mũ cứng DQTV | 1.391 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Sao mũ mềm | 1.391 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Mũ mềm DQTV | 1.391 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Dây lưng | 1.391 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Dép nhựa | 1.391 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Bít tất DQTV | 128 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Sao mũ cứng | 64 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Mũ cứng | 64 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Sao mũ mềm | 64 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Mũ mềm | 64 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Dây lưng | 64 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Dép nhựa | 64 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Quần áo đi mưa | 64 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Quần áo hè chiến sỹ DQTV | 1.391 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Giày vải cao cổ DQTV | 1.391 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Bít tất DQTV | 2.782 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Dép nhựa | 1.391 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | áo đi mưa | 1.391 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Quần áo hè cán bộ DQTV | 28 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Giày da đen | 14 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Giày vải cao cổ DQTV | 14 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Bít tất DQTV | 28 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Khăn mặt DQTV | 28 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Sao mũ cứng | 14 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Mũ cứng DQTV | 14 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Sao mũ mềm | 14 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Mũ mềm DQTV | 14 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Dây lưng DQTV | 14 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Quần áo lót DQTV | 28 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Chăn DQTV | 14 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Màn tuyn | 14 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Gối mút DQTV | 14 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Chiếu cói | 14 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Dép nhựa | 14 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Ba lô | 14 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Quần áo đi mưa DQTV | 14 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Quần áo hè chiến sỹ DQTV | 2.286 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Giày vải cao cổ DQTV | 2.286 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Bít tất DQTV | 2.286 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Khăn mặt DQTV | 2.286 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Sao mũ cứng | 1.143 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Mũ cứng DQTV | 1.143 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Sao mũ mềm | 1.143 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Mũ mềm DQTV | 1.143 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Dây lưng DQTV | 1.143 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Quần áo lót DQTV | 2.286 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Chăn DQTV | 1.143 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Màn tuyn | 1.143 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Gối mút DQTV | 1.143 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Chiếu cói | 1.143 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Dép nhựa | 1.143 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Ba lô DQTV | 1.143 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | áo đi mưa DQTV | 1.143 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Quần áo hè cán bộ DQTV | 14 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Giày da đen | 14 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Giày vải cao cổ DQTV | 14 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Bít tất DQTV | 28 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Khăn mặt DQTV | 28 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Sao mũ cứng | 14 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Mũ cứng DQTV | 14 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Sao mũ mềm | 14 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Mũ mềm DQTV | 14 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Quần áo lót DQTV | 28 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Chiếu cói | 14 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Dép nhựa | 14 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Quần áo hè chiến sỹ DQTV | 2.286 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Giày vải cao cổ DQTV | 2.286 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Bít tất DQTV | 2.286 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Khăn mặt DQTV | 2.286 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Quần áo lót DQTV | 2.286 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Chiếu cói | 1.143 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Dép nhựa | 1.143 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3783E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.567E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm quân trang, trang phục cho đơn vị Quân đội, Công an. Các mặt hàng tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành nhà thầu phải cung cấp: + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý. + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo.+ Quyết định phê duyệt dự toán của Cấp có thẩm Quyền hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành khối lượng và chất lượng hàng hóa. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 85.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học quản trị kinh doanh trở lên và bảng điểm kèm theo.- Đã từng tham dự chủ trì 01 dự án tương tự có xác nhận của chủ đầu tư | 10 | 10 |
| 2 | Phụ trách sản xuất (may đo) | 1 | - Tốt nghiệp đại học Công nghệ may trở lên và bảng điểm kèm theo- Đã từng tham dự 01 dự án tương tự có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng | 2 | - Tốt nghiệp đại học Công nghệ may trở lên và bảng điểm kèm theo.- Đã từng tham dự 01 dự án tương tự có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại trở lên chuyên ngành kế toán trở lên và bảng điểm kèm theo- Đã từng tham dự 01 dự án tương tự có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi