Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm vật tư y tế năm 2022 của Bệnh viện Phổi tỉnh Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220839195-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện phổi tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua sắm vật tư y tế năm 2022 của Bệnh viện Phổi tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20220670310
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện Phổi tỉnh Sơn La
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 17:29:00 đến ngày 2022-08-19 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 953,766,173 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 668.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.336.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hóa đã giao nhưng không đúng chủng loại, không đúng như đã chào trong E-HSDT hoặc khi có yêu cầu của cơ quan chức năng và cung cấp thay thế hàng hóa đạt yêu cầu trong vòng 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện phổi tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Mua sắm vật tư y tế năm 2022 của Bệnh viện Phổi tỉnh Sơn La
Mua vật tư y tế năm 2022 của Bệnh viện Phổi tỉnh Sơn La
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện Phổi tỉnh Sơn La
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phổi tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công nghệ mới_ICT; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn Phú Thành;


- Bên mời thầu: Bệnh viện phổi tỉnh Sơn La , địa chỉ: TK 17 Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi tỉnh Sơn La


E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2 (c).
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết xuất xứ rõ ràng, sản xuất từ năm 2021 trở đi; chất lượng mới 100%. - Đối với mặt hàng được phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10/7/2020: Nhà thầu có hàng hóa đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhiều nhóm thì nhà thầu được dự thầu vào một hoặc nhiều nhóm và phải có giá dự thầu thống nhất trong tất cả các nhóm mà nhà thầu dự thầu. Nhà thầu tham dự hàng hóa thuộc nhóm nào thì phải ghi rõ phân nhóm và phải cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thầu thuộc nhóm đó theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10/7/2020. - Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng, Giấy ủy quyền phân phối từ nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất, nhà phân phối cho nhà thầu cung ứng gói thầu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên đối với các hàng hóa yêu cầu). - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu còn 06 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ từ 02 năm trở lên, 04 tháng đối với các loại hàng hóa có tuổi thọ 01 năm đến dưới 02 năm, 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 01 năm.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2 (c) - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng) - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Bản sao hóa đơn tài chính hoặc (iii) Biên bản thanh lý hợp đồng. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Y tế tỉnh Sơn La - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông thấm nước50KgChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine 4%40.000mlChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3Dung dịch rửa tay sát khuẩn20.000mlChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4Dung dịch sát khuẩn tay nhanh80.000mlChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5Cồn 90 độ100LítChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6Cồn 70 độ400LítChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7Dung dịch khử khuẩn mức độ cao180LítChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8Nước tẩy giaven150LítChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9Viên khử khuẩn6.000ViênChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10CloraminB100KgChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11Dung dịch tiền khử khuẩn và tấy rửa đa Enzyme4.000mlChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12Băng dính lụa 2,5cm x 5m50CuộnChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13Băng dính lụa 5cm x 5m70CuộnChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp, vô trùng200CáiChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15Bơm cho ăn 50ml50CáiChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16Bơm tiêm 5ml50.000CáiChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17Bơm tiêm 10ml110.000CáiChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18Bơm tiêm 20ml50.000CáiChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19Bơm tiêm 50ml có khóa300CáiChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20Kim bướm 23G, 25G8.000CáiChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21Kim lấy thuốc các số12.000CáiChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22Kim luồn tĩnh mạch (G18, G20, G22)500CáiChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23Dây truyền dịch kim bướm8.000BộChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24Khóa ba ngã có dây nối 10cm, 25 cm, 50cm100CáiChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25Khóa 3 chạc không dây100CáiChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26Găng tay sử dụng trong thăm khám các cỡ70.000ĐôiChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ2.000ĐôiChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28Ống nghiệm EDTA-K2 (nắp cao su)10.000CáiChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29Ống nghiêm Heparin10.000CáiChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30Ca nuyn Mayor5CáiChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31Sonde foley 2 nhánh các số50CáiChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32Ống nội khí quản dùng 1 lần không có bóng chèn10 CáiChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33Dây thở ô- xy1.300BộChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34Phim khô y tế dùng cho chụp X-quang 20x25cm (8x10 inch)14.000TờChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35Phim XQuang 24 x 30 cm500TờChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36Phim XQuang 30 x 40cm2.000TờChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37Đầu côn xanh 1000 ul1.000CáiChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38Đầu côn vàng3.000CáiChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39Mask thở máy không xâm nhập2CáiChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40Mask khí dung2.500CáiChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41Hộp đựng kim tiêm y tế an toàn200CáiChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42Khẩu trang y tế 3 lớp20.000CáiChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43Mũ giấy y tế10.000CáiChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
44Nhiệt kế20CáiChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
45Băng chỉ thị nhiêt hấp ướt 1322-24mm10CuộnChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
46Thuốc rửa phim, hiện (Hiện hình)4LiềuChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
47Thuốc rửa phim, hãm (Hiện Hãm)4LiềuChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
48Gel bôi trơn30TuýpChi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 668.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.336.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hóa đã giao nhưng không đúng chủng loại, không đúng như đã chào trong E-HSDT hoặc khi có yêu cầu của cơ quan chức năng và cung cấp thay thế hàng hóa đạt yêu cầu trong vòng 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->