Gói thầu: Gói thầu B1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN - KIẾN TRÚC TRUNG TẤN |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220835687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 15:31:00 đến ngày 2022-08-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,853,573,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5607E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường ống cống uPVC D200, cống ly tâm D600- H30, hố thu nước, mặt đường BTN, vỉa hè gạch Terrazzo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, có kinh nghiệm chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD;Trường hợp Liên danh thì từng thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ; kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành trắc địa, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựngCó kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xử lý chất thải, rác thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành môi trường, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng trở lên chuyên ngành cầu đường bộ; kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10T (có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T (có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T (có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80T/giờ (có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.3kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy rải đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN - KIẾN TRÚC TRUNG TẤN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu B1: Xây lắp Hệ thống thoát nước đường số 6, tổ 11 Hòa Trung, phường Vĩnh Hòa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và năm 2021 - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết quý 01/2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công giao thông, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm của nhà thầu đến tháng 06/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Vĩnh Hòa, địa chỉ: 98 Điện Biên Phủ, p. Vĩnh Hòa,Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Hà - Điện thoại : 0258 3550 773 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3822906 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3822906 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| 1 | Chặt cây đường kính gốc cây 20cm | theo BVTK | 5 | cây |
| 2 | Chặt cây đường kính gốc cây | theo BVTK | 8 | cây |
| 3 | Chặt cây đường kính gốc cây 40cm | theo BVTK | 1 | cây |
| 4 | Đào gốc cây đường kính gốc cây 20cm | theo BVTK | 5 | gốc |
| 5 | Đào gốc cây đường kính gốc cây 30cm | theo BVTK | 8 | gốc |
| 6 | Đào gốc cây đường kính gốc cây 40cm | theo BVTK | 1 | gốc |
| 7 | Phá bỏ bó vỉa cũ bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lực | theo BVTK | 115,13 | m3 |
| 8 | Đào đất đường ống cống bằng máy đào, đất cấp 3 | theo BVTK | 12,3187 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy, đất C3, K=0,95 | theo BVTK | 2,405 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đường ống cống bằng đầm cóc, đất C3, K=0,95 | theo BVTK | 2,405 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp 3, cự ly 1Km đầu | theo BVTK | 7,5087 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất C3, cự ly 3Km tiếp theo | theo BVTK | 22,5261 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần, đất cấp 4 đi đổ, cự ly 1Km đầu | theo BVTK | 1,1513 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần, đất cấp 4 đi đổ, cự ly 3Km tiếp theo | theo BVTK | 3,4539 | 100m3 |
| 15 | Tưới nước đất đắp, cự ly vận chuyển 500m | theo BVTK | 35,7415 | m3 |
| 16 | Lu tăng cường khuôn đường đạt K=0,98 | theo BVTK | 474,33 | m3 |
| 17 | Lót giấy dầu trước khi đổ bê tông bó vỉa | theo BVTK | 5,4481 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | theo BVTK | 4,2528 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 mác 250 bó vỉa đổ tại chỗ | theo BVTK | 133,3901 | m3 |
| 20 | Thi công móng CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cm lớp dưới | theo BVTK | 2,3717 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cm lớp trên | theo BVTK | 2,3717 | 100m3 |
| 22 | Tưới nhựa thấm bám CPĐD, tiêu chuẩn 1kg/m2 | theo BVTK | 1.581,1 | m2 |
| 23 | Sản xuất BTNC12.5, trạm trộn 80T/h (Hòn Ngang) | theo BVTK | 260,31 | tấn |
| 24 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn Hòn Ngang cự ly 4km đầu, ô tô 12T | theo BVTK | 2,6031 | 100T |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 14km tiếp theo, ô tô 12T | theo BVTK | 36,4434 | 100T |
| 26 | Thi công lớp bê tông nhựa chặt (BTNC 12,5mm) dày 7cm | theo BVTK | 15,811 | 100m2 |
| 27 | Móng đá 4x6 chèn VXM mác 50, dày 10cm | theo BVTK | 122,159 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 2x4 mác 300 dày 20cm vỉa hè loại 2 | theo BVTK | 3,448 | m3 |
| 29 | Lát gạch Terrazzo M300 KT(400x400) vữa xi măng mác 75 vỉa hè | theo BVTK | 1.221,59 | m2 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày 2mm | theo BVTK | 24 | m2 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày 2mm | theo BVTK | 11,6 | m2 |
| 32 | Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng ống thép D80 | theo BVTK | 13 | cái |
| 33 | cung cấp biển báo PQ tam giác cạnh 70cm | theo BVTK | 7 | cái |
| 34 | cung cấp biển báo PQ hình vuông cạnh 60x60cm | theo BVTK | 6 | cái |
| 35 | Thi công, lắp đặt biển báo PQ tam giác cạnh 70cm | theo BVTK | 7 | cái |
| 36 | Thi công, lắp đặt biển báo PQ hình vuông cạnh 60x60cm | theo BVTK | 6 | cái |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào, đất cấp 3 | theo BVTK | 2,1751 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đất C3, K=0,95 | theo BVTK | 1,2008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp 3, cự ly 1Km đầu | theo BVTK | 0,9743 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp 3, cự ly 3Km tiếp theo | theo BVTK | 2,9229 | 100m3 |
| 5 | Đục phá thành mương bê tông hiện hữu | theo BVTK | 0,16 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, mác 100, dày 10cm lót móng | theo BVTK | 5,1 | m3 |
| 7 | SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hố đổ tại chỗ | theo BVTK | 0,1704 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 2x4, mác 150 móng hố đổ tại chỗ | theo BVTK | 6,95 | m3 |
| 9 | SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân hố | theo BVTK | 1,9492 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt cốt thép bê tông thành hố, D | theo BVTK | 0,0999 | tấn |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cốt thép bê tông thành hố, D | theo BVTK | 2,3739 | tấn |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 thân hộp nối | theo BVTK | 17,09 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M300 thân hố | theo BVTK | 0,42 | m3 |
| 14 | SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đan đúc sẵn | theo BVTK | 0,2787 | 100m2 |
| 15 | SX, l/dựng t/dỡ ván khuôn đổ bê tông hố ngăn mùi, hố ga đúc sẵn | theo BVTK | 0,8008 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, D | theo BVTK | 0,7821 | tấn |
| 17 | Cung cấp lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, D | theo BVTK | 0,4814 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép góc L40x40x4 | theo BVTK | 177,58 | kg |
| 19 | Gia công, lắp đặt thép góc L40x40x4 | theo BVTK | 177,58 | kg |
| 20 | Mạ kém thép góc L40x40x4 | theo BVTK | 177,58 | kg |
| 21 | Bê tông đá 1x2, mác 250 đúc sẵn | theo BVTK | 3,99 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 1x2, mác 300 hố ngăn mùi đúc sẵn (có phụ gia 1% Sika NN, 5%Sikacrete PP1 hoặc tương đương) | theo BVTK | 6,24 | m3 |
| 23 | Đệm VXM mác 75 dày 2cm | theo BVTK | 14,96 | m2 |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông chèn nắp | theo BVTK | 0,0356 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá 1x2 mác 300 chèn nắp | theo BVTK | 0,46 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông cổ hố | theo BVTK | 0,0356 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá 1x2 mác 300 cổ hố | theo BVTK | 0,46 | m3 |
| 28 | Đệm cát quanh ống nhựa uPVC | theo BVTK | 19,03 | m3 |
| 29 | Cung cấp lưới chắn rác (KT: 1000x480x40)mm | theo BVTK | 26 | cái |
| 30 | Cung cấp nắp gang đúc GBD 90-550kg tải trọng 40T(mặt đường) | theo BVTK | 15 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt van lật 1 chiều D200 | theo BVTK | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt đan chìm, hố ngăn mùi, lới chắn rác, nắp gang >50kg | theo BVTK | 166 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt hố ga 3 nhánh HT-110-200 | theo BVTK | 20 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC D400x11,7mm | theo BVTK | 0,025 | 100m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D200x9,6mm | theo BVTK | 0,494 | 100m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D110 | theo BVTK | 4,845 | 100m |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt uPVC D110 | theo BVTK | 124 | cái |
| 38 | Cung cấp tê D110 (ba chạc 90d) | theo BVTK | 20 | cái |
| 39 | Cung cấp lơi 45d D110 | theo BVTK | 80 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt nắp composite DN200 | theo BVTK | 20 | cái |
| 41 | Cung cấp ống cống ly tâm BTCT D60 -H30 | theo BVTK | 325 | m |
| 42 | Bê tông đá 4x6, mác 100, dày 10cm lót móng | theo BVTK | 29,44 | m3 |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móng cống đổ tại chỗ | theo BVTK | 3,072 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá 2x4, mác 150 móng hố đổ tại chỗ | theo BVTK | 115,84 | m3 |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn thép mối nối | theo BVTK | 0,33 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đá 1x2 mác 200 mối nối đổ tại chỗ | theo BVTK | 1,87 | m3 |
| 47 | Chèn trám VXM mác 75 khe hở tiếp giáp giữa 2 ống cống | theo BVTK | 8,25 | m2 |
| 48 | Đệm ống cống trước khi lắp đặt cống VXM mác 75 | theo BVTK | 243,75 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống cống ly tâm BTCT D60-H30 | theo BVTK | 65 | đoạn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5607E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường ống cống uPVC D200, cống ly tâm D600- H30, hố thu nước, mặt đường BTN, vỉa hè gạch Terrazzo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, có kinh nghiệm chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD;Trường hợp Liên danh thì từng thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ; kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ phụ trách trắc đạc | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành trắc địa, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD . | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựngCó kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách xử lý chất thải, rác thải | 1 | Kỹ sư chuyên ngành môi trường, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 9 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Trung cấp xây dựng trở lên chuyên ngành cầu đường bộ; kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1 | |
| 2 | Máy ủi | 1 | |
| 3 | Ô tô tự đổ | >= 10T (có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nước | 05m3 | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | 16T (có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy lu rung | 25T (có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Trạm trộn bê tông nhựa | 80T/giờ (có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | 1kw | 2 |
| 10 | Đầm dùi | 1.5kw | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | 23kw | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | 250lit | 2 |
| 13 | Máy cưa gỗ cầm tay | 1.3kw | 1 |
| 14 | Máy nén khí động cơ diezel | 600m3/h | 1 |
| 15 | Đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 16 | Máy rải đá dăm | 50-60m3/h | 1 |
| 17 | Máy rải bê tông nhựa nóng | 130-140CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi