Gói thầu: Gói thầu B1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220835698-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN - KIẾN TRÚC TRUNG TẤN
Tên gói thầu Gói thầu B1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220835687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 15:31:00 đến ngày 2022-08-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,853,573,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5607E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường ống cống uPVC D200, cống ly tâm D600- H30, hố thu nước, mặt đường BTN, vỉa hè gạch Terrazzo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, có kinh nghiệm chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD;Trường hợp Liên danh thì từng thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ; kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành trắc địa, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựngCó kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xử lý chất thải, rác thải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành môi trường, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng trở lên chuyên ngành cầu đường bộ; kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 10T (có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 05m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16T (có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T (có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 80T/giờ (có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250lit
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1.3kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy rải đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN - KIẾN TRÚC TRUNG TẤN
E-CDNT 1.2 Gói thầu B1: Xây lắp
Hệ thống thoát nước đường số 6, tổ 11 Hòa Trung, phường Vĩnh Hòa
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Vĩnh Hòa, địa chỉ: 98 Điện Biên Phủ, p. Vĩnh Hòa,Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thông Thịnh. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: phòng Quản lý Đô thị thành phố Nha Trang. Địa chỉ: 18 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, Tp Nha Trang, Khánh Hòa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc Trung Tấn. Địa chỉ: tổ 4 thôn Vĩnh Điềm Trung, xã Vĩnh Hiệp, thành phố Nha Trang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN - KIẾN TRÚC TRUNG TẤN , địa chỉ: Tổ 4 thôn Vĩnh Điềm Trung - Xã Vĩnh Hiệp - Tp Nha Trang - Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: UBND phường Vĩnh Hòa, địa chỉ: 98 Điện Biên Phủ, p. Vĩnh Hòa,Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và năm 2021 - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết quý 01/2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công giao thông, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm của nhà thầu đến tháng 06/2022.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Vĩnh Hòa, địa chỉ: 98 Điện Biên Phủ, p. Vĩnh Hòa,Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Hà - Điện thoại : 0258 3550 773
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3822906
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3822906
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, VỈA HÈ
1Chặt cây đường kính gốc cây 20cmtheo BVTK5cây
2Chặt cây đường kính gốc câytheo BVTK8cây
3Chặt cây đường kính gốc cây 40cmtheo BVTK1cây
4Đào gốc cây đường kính gốc cây 20cmtheo BVTK5gốc
5Đào gốc cây đường kính gốc cây 30cmtheo BVTK8gốc
6Đào gốc cây đường kính gốc cây 40cmtheo BVTK1gốc
7Phá bỏ bó vỉa cũ bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lựctheo BVTK115,13m3
8Đào đất đường ống cống bằng máy đào, đất cấp 3theo BVTK12,3187100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy, đất C3, K=0,95theo BVTK2,405100m3
10Đắp đất đường ống cống bằng đầm cóc, đất C3, K=0,95theo BVTK2,405100m3
11Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp 3, cự ly 1Km đầutheo BVTK7,5087100m3
12Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất C3, cự ly 3Km tiếp theotheo BVTK22,5261100m3
13Vận chuyển xà bần, đất cấp 4 đi đổ, cự ly 1Km đầutheo BVTK1,1513100m3
14Vận chuyển xà bần, đất cấp 4 đi đổ, cự ly 3Km tiếp theotheo BVTK3,4539100m3
15Tưới n­ước đất đắp, cự ly vận chuyển 500mtheo BVTK35,7415m3
16Lu tăng cường khuôn đường đạt K=0,98theo BVTK474,33m3
17Lót giấy dầu trước khi đổ bê tông bó vỉatheo BVTK5,4481100m2
18Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông bó vỉatheo BVTK4,2528100m2
19Bê tông đá 1x2 mác 250 bó vỉa đổ tại chỗtheo BVTK133,3901m3
20Thi công móng CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cm lớp dướitheo BVTK2,3717100m3
21Thi công móng CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cm lớp trêntheo BVTK2,3717100m3
22Tưới nhựa thấm bám CPĐD, tiêu chuẩn 1kg/m2theo BVTK1.581,1m2
23Sản xuất BTNC12.5, trạm trộn 80T/h (Hòn Ngang)theo BVTK260,31tấn
24Vận chuyển BTN từ trạm trộn Hòn Ngang cự ly 4km đầu, ô tô 12Ttheo BVTK2,6031100T
25Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 14km tiếp theo, ô tô 12Ttheo BVTK36,4434100T
26Thi công lớp bê tông nhựa chặt (BTNC 12,5mm) dày 7cmtheo BVTK15,811100m2
27Móng đá 4x6 chèn VXM mác 50, dày 10cmtheo BVTK122,159m3
28Bê tông đá 2x4 mác 300 dày 20cm vỉa hè loại 2theo BVTK3,448m3
29Lát gạch Terrazzo M300 KT(400x400) vữa xi măng mác 75 vỉa hètheo BVTK1.221,59m2
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày 2mmtheo BVTK24m2
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày 2mmtheo BVTK11,6m2
32Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng ống thép D80theo BVTK13cái
33cung cấp biển báo PQ tam giác cạnh 70cmtheo BVTK7cái
34cung cấp biển báo PQ hình vuông cạnh 60x60cmtheo BVTK6cái
35Thi công, lắp đặt biển báo PQ tam giác cạnh 70cmtheo BVTK7cái
36Thi công, lắp đặt biển báo PQ hình vuông cạnh 60x60cmtheo BVTK6cái
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất hố móng bằng máy đào, đất cấp 3theo BVTK2,1751100m3
2Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đất C3, K=0,95theo BVTK1,2008100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp 3, cự ly 1Km đầutheo BVTK0,9743100m3
4Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp 3, cự ly 3Km tiếp theotheo BVTK2,9229100m3
5Đục phá thành mương bê tông hiện hữutheo BVTK0,16m3
6Bê tông đá 4x6, mác 100, dày 10cm lót móngtheo BVTK5,1m3
7SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hố đổ tại chỗtheo BVTK0,1704100m2
8Bê tông đá 2x4, mác 150 móng hố đổ tại chỗtheo BVTK6,95m3
9SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân hốtheo BVTK1,9492100m2
10Cung cấp lắp đặt cốt thép bê tông thành hố, Dtheo BVTK0,0999tấn
11Cung cấp lắp đặt cốt thép bê tông thành hố, Dtheo BVTK2,3739tấn
12Bê tông đá 1x2 M200 thân hộp nốitheo BVTK17,09m3
13Bê tông đá 1x2 M300 thân hốtheo BVTK0,42m3
14SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đan đúc sẵntheo BVTK0,2787100m2
15SX, l/dựng t/dỡ ván khuôn đổ bê tông hố ngăn mùi, hố ga đúc sẵntheo BVTK0,8008100m2
16Cung cấp lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Dtheo BVTK0,7821tấn
17Cung cấp lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Dtheo BVTK0,4814tấn
18Cung cấp thép góc L40x40x4theo BVTK177,58kg
19Gia công, lắp đặt thép góc L40x40x4theo BVTK177,58kg
20Mạ kém thép góc L40x40x4theo BVTK177,58kg
21Bê tông đá 1x2, mác 250 đúc sẵntheo BVTK3,99m3
22Bê tông đá 1x2, mác 300 hố ngăn mùi đúc sẵn (có phụ gia 1% Sika NN, 5%Sikacrete PP1 hoặc tương đương)theo BVTK6,24m3
23Đệm VXM mác 75 dày 2cmtheo BVTK14,96m2
24Ván khuôn đổ bê tông chèn nắptheo BVTK0,0356100m2
25Bê tông đá 1x2 mác 300 chèn nắptheo BVTK0,46m3
26Ván khuôn đổ bê tông cổ hốtheo BVTK0,0356100m2
27Bê tông đá 1x2 mác 300 cổ hốtheo BVTK0,46m3
28Đệm cát quanh ống nhựa uPVCtheo BVTK19,03m3
29Cung cấp lưới chắn rác (KT: 1000x480x40)mmtheo BVTK26cái
30Cung cấp nắp gang đúc GBD 90-550kg tải trọng 40T(mặt đường)theo BVTK15cái
31Cung cấp lắp đặt van lật 1 chiều D200theo BVTK26cái
32Lắp đặt đan chìm, hố ngăn mùi, l­ới chắn rác, nắp gang >50kgtheo BVTK166cái
33Cung cấp lắp đặt hố ga 3 nhánh HT-110-200theo BVTK20cái
34Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC D400x11,7mmtheo BVTK0,025100m
35Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D200x9,6mmtheo BVTK0,494100m
36Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D110theo BVTK4,845100m
37Cung cấp, lắp đặt nút bịt uPVC D110theo BVTK124cái
38Cung cấp tê D110 (ba chạc 90d)theo BVTK20cái
39Cung cấp lơi 45d D110theo BVTK80cái
40Cung cấp, lắp đặt nắp composite DN200theo BVTK20cái
41Cung cấp ống cống ly tâm BTCT D60 -H30theo BVTK325m
42Bê tông đá 4x6, mác 100, dày 10cm lót móngtheo BVTK29,44m3
43Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móng cống đổ tại chỗtheo BVTK3,072100m2
44Bê tông đá 2x4, mác 150 móng hố đổ tại chỗtheo BVTK115,84m3
45Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn thép mối nốitheo BVTK0,33100m2
46Bê tông đá 1x2 mác 200 mối nối đổ tại chỗtheo BVTK1,87m3
47Chèn trám VXM mác 75 khe hở tiếp giáp giữa 2 ống cốngtheo BVTK8,25m2
48Đệm ống cống trước khi lắp đặt cống VXM mác 75theo BVTK243,75m2
49Lắp đặt ống cống ly tâm BTCT D60-H30theo BVTK65đoạn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5607E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường ống cống uPVC D200, cống ly tâm D600- H30, hố thu nước, mặt đường BTN, vỉa hè gạch Terrazzo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, có kinh nghiệm chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD;Trường hợp Liên danh thì từng thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ; kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD.53
3 Cán bộ kỹ phụ trách trắc đạc 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành trắc địa, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD .53
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD.53
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD53
7 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựngCó kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD.53
8 Cán bộ phụ trách xử lý chất thải, rác thải 1 Kỹ sư chuyên ngành môi trường, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD.53
9 Đội trưởng đội thi công 1 Trung cấp xây dựng trở lên chuyên ngành cầu đường bộ; kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1
2 Máy ủi 1
3 Ô tô tự đổ >= 10T (có kiểm định còn hiệu lực)2
4 Ô tô tưới nước 05m31
5 Máy lu bánh lốp 16T (có kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy lu rung 25T (có kiểm định còn hiệu lực)1
7 Trạm trộn bê tông nhựa 80T/giờ (có kiểm định còn hiệu lực)1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn 1kw2
10 Đầm dùi 1.5kw2
11 Máy hàn điện 23kw2
12 Máy trộn bê tông 250lit2
13 Máy cưa gỗ cầm tay 1.3kw1
14 Máy nén khí động cơ diezel 600m3/h1
15 Đầm đất cầm tay 70kg2
16 Máy rải đá dăm 50-60m3/h1
17 Máy rải bê tông nhựa nóng 130-140CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->