Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220824239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220475342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 780 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 15:30:00 đến ngày 2022-09-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,941,785,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 520,000,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.993E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III (trong đó có hạng mục hạ tầng kỹ thuật) có giá trị tối thiểu là 36.359.000.000 đồng. - Hoặc tổng 02 hợp đồng trong đó 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III có giá trị tối thiểu là 25.940.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật , cấp IV có giá trị tối thiểu là 10.419.000.000 đồng” được tính tương đương là 1 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.359.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.718.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần kết cấu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc lâm nghiệp hoặc nông nghiệp.- Đã tham gia khóa đào tạo phòng chống mối công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công chống mối ít nhất 1 công trình xây dựng .(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề Phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp tham gia thi công Phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép >=90T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu > 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi > 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc đào > 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tự đổ > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy trộn vữa > 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt uốn thép ≥ 3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây lắp Dự án xây dựng trường tiểu học Minh Đức, phường Minh Đức 780 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc các thỏa thuận liên quan chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 520.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 248 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà; Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP + TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,888 | 100m2 |
| 2 | Đào vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,914 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,914 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,79 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bàn đo lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu bàn đo lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 8 | Nắp ống thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Ca máy quan trắc lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 10 | Đào móng kè đá , chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,572 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199,097 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,856 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | 100m2 |
| 15 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 443,638 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,822 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,497 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,621 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,636 | 100m |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,366 | 100m2 |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5355 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,42 | 100m |
| 25 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 682,645 | tấn |
| 26 | Đắp tường chắn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 568,871 | m3 |
| B | ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9656 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đen nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,784 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,306 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 731,508 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPDD loại II) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,784 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPDD loại I) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,892 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,509 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,509 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,079 | 100tấn |
| 10 | Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo KT 400x400x30, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 758,4 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,8 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,03 | m3 |
| 13 | Láng bó vỉa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,572 | m2 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 286,43 | m |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,578 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 573 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,23 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,752 | m3 |
| 21 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,23 | m3 |
| 22 | Vật liệu đất màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,094 | m3 |
| 23 | Cây xanh đường kính >10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cây |
| 24 | Trồng cây bóng mát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | 1 cây |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,21 | m2 |
| 26 | Đào móng cột biển báo, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,048 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m3 |
| 29 | Cột thép ống đỡ biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 30 | Mặt biển báo phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| C | CỔNG + TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5189 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,154 | 100m |
| 3 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày trung bình 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,357 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường móng, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,951 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh tường móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,292 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,048 | m3 |
| 9 | Đắp cát chèn móng tường rào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,811 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,708 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,174 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,682 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,458 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,217 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,722 | m3 |
| 19 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 403,078 | m2 |
| 20 | Trát giằng tường rào, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,587 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 591,801 | m2 |
| 22 | Trát trang trí nổi 2 bên mặt trụ tường rào , chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,699 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng, biển tên công trình có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,188 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.173,278 | m2 |
| 25 | SXLD cổng xếp Inox điện cao 1,6m (lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1 | md |
| 26 | Mô tơ điện cổng xếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Sản xuất cổng sắt mở 1 cánh (bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 30 | Sản xuất hàng rào hoa sắt sắt đặc D14 theo mẫu thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,92 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,92 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,92 | m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,624 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,947 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,673 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,739 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,354 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,544 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,186 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn sê nô mái, tường thu hồi, bậc tam cấp chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,556 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,964 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,624 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,006 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,136 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,608 | m2 |
| 33 | Láng đáy sê nô có đánh màu , dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,168 | m2 |
| 34 | Kẻ chỉ mặt tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,26 | m |
| 35 | Lát nền, sàn gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,854 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ốp 400x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,942 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,795 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn mạ màu 0,42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | md |
| 42 | Ke chống bão | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 43 | Cửa đi nhôm kính hệ, cửa kính an toàn dày 6.38 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 44 | Cửa sổ nhôm kính hệ, cửa kính an toàn dày 6.38 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 45 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,168 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,616 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,376 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,408 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | 100m2 |
| 54 | Ống PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m |
| 55 | Cút góc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Cầu chắn rác Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Đai giữ ống, sâu vít nở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 59 | Tủ điện vỏ kim loại - âm tường KT 20x15x11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 60 | Aptomat (MCB 1P 6A-6KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 18w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 62 | Ổ cắm điện 2 chấu 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Dây CU/PVC dẫn điện 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 64 | Dây CU/PVC dẫn điện 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| E | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,32 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 276 | mối nối |
| 3 | Cắt đầu cọc bê tông bằng máy (chiều dày cọc 65mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,943 | m |
| 4 | Gia công cấu kiện thép liên kết cọc với đài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép liên kết cọc với đài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lòng cọc, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,626 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,098 | 100m3 |
| 8 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,211 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,461 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,981 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy bể phốt , đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,179 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,351 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,727 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,605 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,047 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,391 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,176 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,773 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 20 | Xây bể phốt gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,943 | m3 |
| 21 | Trát tường BP chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,562 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,562 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,198 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan BP đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,943 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan BP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan BP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 28 | Xây tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,787 | m3 |
| 29 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,393 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,563 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,457 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,145 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,249 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,439 | tấn |
| 37 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,003 | tấn |
| 38 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,636 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,227 | m3 |
| 40 | Ván khuôn dầm giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,521 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,054 | tấn |
| 42 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,402 | tấn |
| 43 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,606 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,161 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,707 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,941 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,647 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,629 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,066 | m3 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 53 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | tấn |
| 56 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,152 | m2 |
| 57 | Xây tường 220 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,23 | m3 |
| 58 | Xây tường 110 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,657 | m3 |
| 59 | Xây ốp cột gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,707 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 683,85 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.499,868 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,66 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 721,507 | m2 |
| 64 | Trát mái hắt lanh tô, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,945 | m2 |
| 65 | Đắp phào kép xung quanh dầm trần trong phòng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 556 | m |
| 66 | Tấm chống thấm gốc dầu vén thành 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,153 | m2 |
| 67 | Láng mái dày 3cm, vữa XM mác 75 xoa nhẵn mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,302 | m2 |
| 68 | Trát cột + má cửa + cầu thang chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 470,28 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,456 | m |
| 70 | Xẻ rãnh sâu 20 rộng 50 mặt đứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,52 | m |
| 71 | BT xỉ tôn sàn WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,165 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa đi mở quay, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,96 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa sổ cánh mở quay, hất, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,119 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt vách cố định khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,519 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,598 | m2 |
| 76 | Gia công hoa cửa sổ, sắt hộp 12x12x1,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 263,211 | kg |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 393,917 | kg |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt tay vịn hành lang INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,954 | kg |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt lam chắn nắng INOX cao 850 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 542,824 | kg |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt lam chắn nắng INOX cao 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,174 | kg |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt mặt đá bệ chậu rửa rộng 600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,92 | m |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt vách compositer, khung nhôm, chân INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,034 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch men ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 724,963 | m2 |
| 84 | ốp pa gết chân tường gạch ceramic 600x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,298 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn WC gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,569 | m2 |
| 86 | Ốp tường WC gạch ceramic 600x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,68 | m2 |
| 87 | Đóng trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,47 | m2 |
| 88 | Xây bậc thang gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,931 | m3 |
| 89 | Lát đá granite cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,496 | m2 |
| 90 | Đổ cát đen tôn nền bậc dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,63 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng bậc dốc, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,143 | m3 |
| 92 | Láng granitô nền bậc dốc khía rãnh 5mm a50 chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,47 | m2 |
| 93 | Lợp mái tôn mạ màu chống nóng 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,012 | 100m2 |
| 94 | Tôn úp nóc + ốp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4 | m |
| 95 | Ke chống bão | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 402,4 | cái |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.183,718 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.448,917 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.948,785 | m2 |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 683,85 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,623 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,786 | 100m2 |
| 102 | Tủ điện tổng KT: 450x300x170 âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 103 | Tủ điện WC KT: 200x150x110 âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 104 | Bảng điện (hộp cài aptomat loại 6P) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 105 | Aptomat tổng (MCCB 3P 40A-16KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Aptomat (MCB 3P 32A-10KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Aptomat (MCB 3P 20A-6KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Aptomat (MCB 1P 25A-6KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 109 | Aptomat (MCB 1P 22A-6KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 110 | Aptomat (MCB 1P 16A-6KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 111 | Aptomat (MCB 1P 6A-6KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Đèn ốp trần bóng 20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 113 | Đèn ốp trần bóng 11W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 114 | Bộ đèn nê ôn đôi 2x18W (ốp trần) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 115 | Bộ đèn nê ôn đơn 18W (treo tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 116 | Bộ công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 117 | Ổ cắm điện 2 chấu 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 118 | Quạt điện treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 119 | Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 120 | Bộ chiết áp điều khiển quạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 122 | Cáp CU/PVC/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 123 | Cáp CU/PVC/PVC (3x6+1x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 124 | Dây CU/PVC dẫn điện 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 125 | Dây CU/PVC dẫn điện 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 126 | Dây CU/PVC dẫn điện 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m |
| 127 | Dây CU/PVC dẫn điện 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.500 | m |
| 128 | Ống gen PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 129 | Dây đồng bọc D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 130 | Thanh đồng 25x3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 131 | Cọc đồng D16 dài 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 132 | Kim thu sét D16 dài 0,85m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 133 | Cọc tiếp địa thép L50x50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 134 | Bộ đấu nối tiếp đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 135 | Dây thép D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 136 | Dây tiếp địa thép 5x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m |
| 137 | Sứ tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 138 | Chậu rửa mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 139 | Xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 140 | Hộp đựng giấy WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 141 | Giá treo gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 142 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 143 | Vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 144 | Hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 145 | Tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 146 | Phễu thu sàn D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 147 | Ống PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 148 | Ống PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 149 | Ống PPR D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 150 | Ống PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 151 | Ống PVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 152 | Ống PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 153 | Ống PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 154 | Ống PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 155 | Ống PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 156 | Téc nước 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 157 | Cửa thông hơi D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 158 | Ống thoát D140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 159 | Cút PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 160 | Nối PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 161 | Nối PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 162 | Tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 163 | Cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 164 | Van chặn D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 165 | Van 1 chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 166 | Van cấp thông minh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Côn PPR D48/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Côn PPR D40/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Côn PPR D34/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Tê PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Tê PPR D40/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Tê PPR D34/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Tê PPR D48/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Nối PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 175 | Cút chếch PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 176 | Cút chếch PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 177 | Tê chếch PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 178 | Tê chếch PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 179 | Cút chếch PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 180 | Tê chếch PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 181 | Cút chếch PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 182 | Côn PVC D60/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 183 | Tê PVC D30/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 184 | Côn PVC D34/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| F | NHÀ LỚP HỌC 1A | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,92 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 456 | mối nối |
| 3 | Cắt đầu cọc bê tông bằng máy (chiều dày cọc 65mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,08 | m |
| 4 | Gia công cấu kiện thép liên kết cọc với đài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,601 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép liên kết cọc với đài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,601 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lòng cọc, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | m3 |
| 7 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9533 | 100m3 |
| 8 | Đào giằng móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9044 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,908 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đài móng + chân cột + bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,227 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng + bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,267 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,317 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,267 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,717 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,486 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,256 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng cổ móng, tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,969 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng chống cổ móng + tam cấp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ móng + tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,414 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,278 | m3 |
| 21 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,896 | m2 |
| 22 | Trát tường trong bể phốt, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,163 | m2 |
| 23 | Đánh màu thành bể bằng ximăng nguyến chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,163 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,998 | m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,275 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,423 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,241 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,865 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,841 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,814 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,107 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,067 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (tính cả VK đáy dầm sàn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,668 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,363 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,572 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,087 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,965 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (ko tính VK đáy dầm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,901 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,553 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,883 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng dầm chân thang, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,207 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,106 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,681 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,733 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,318 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đầu tường, giằng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,124 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đầu tường, giằng lan can, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,589 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,865 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,865 | tấn |
| 58 | Lợp mái tôn mạ màu chống nóng 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,985 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc, bờ tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,48 | md |
| 60 | Nẹp chống bão, bu lông gia cố mái tôn chống bão | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | cái |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,025 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,713 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,786 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ chân tường, tường trên tầng mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,311 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,697 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,216 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.520,338 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài gạch chỉ, trát tường mặt ngoài trục 1,13, gờ chân tường, tường chi tiết mái, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 319,879 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 960,382 | m2 |
| 70 | Trát tường trong gạch chỉ, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,987 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, hộp KT, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 331,142 | m2 |
| 72 | Trát gầm thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,72 | m2 |
| 73 | Trát má cửa, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 247,871 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 803,725 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.121,337 | m2 |
| 76 | Trát mái hắt lanh tô, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,139 | m2 |
| 77 | Trát gờ ngắt nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,4 | m |
| 78 | Đắp phào kép xung quanh dầm trần trong phòng học, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 684,36 | m |
| 79 | Xẻ rãnh sâu 20 rộng 50 mặt đứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,96 | m2 |
| 80 | Láng sê nô, mái dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216,309 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn WC, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,92 | m2 |
| 82 | Lớp bitum chống thấm chuyên dụng sê nô mái, WC tầng 2+3 (màng khò bitum) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 355,29 | m2 |
| 83 | Bê tông xỉ tôn mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,741 | m3 |
| 84 | Lát nền, sàn trong phòng học, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 682,32 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn hành lang, sảnh kích thước gạch 600x600mm chống trượt, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 451,892 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn WC, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,92 | m2 |
| 87 | Lát đá Granit sảnh + cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,615 | m2 |
| 88 | Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp, bậc thang(3 rãnh/1 bậc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 689,94 | m |
| 89 | Công tác ốp đá granit vào chân tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,552 | m2 |
| 90 | Công tác ốp ba ghết gạch vào chân tường, tiết diện gạch 600x100, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,261 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường WC, ốp gạch 300x600mm cao 2,4m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 299,712 | m2 |
| 92 | Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,514 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 644,867 | kg |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt lam chắn nắng INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.386,576 | kg |
| 95 | Cửa đi nhôm kính hệ, cửa kính an toàn dày 6.38 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,28 | m2 |
| 96 | Cửa sổ nhôm kính hệ, cửa kính an toàn dày 6.38 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,548 | m2 |
| 97 | Cửa sổ nhôm kính hệ, cửa kính an toàn dày 6.38 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt vách cố định khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,12 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 329,388 | m2 |
| 100 | Gia công hoa cửa sổ, sắt hộp 12x12x1,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 895,043 | kg |
| 101 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,684 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn composit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,155 | m2 |
| 103 | Hệ khung đỡ Inoxsul 304 chậu rửa khu WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,22 | md |
| 104 | Mặt đá granite chậu rửa khu WC, đá rộng 600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,22 | md |
| 105 | Biển tên nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Biển tên phòng bằng mê ca (400x200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.035,46 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.534,151 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.076,568 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.493,045 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,39 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,213 | 100m2 |
| 113 | Tủ điện tổng KT 45x30x17 âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 114 | Tủ điện tổng KT 20x15x11 âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 115 | Bảng điện KT 30x20x11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bảng |
| 116 | MCCB 3P 90A-16kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | MCCB 3P 40A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 118 | MCCB 2P 25A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 119 | MCB 1P 6A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 120 | Đèn ốp trần bóng 20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bộ |
| 121 | Bộ đèn neon đôi 2x18W ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | bộ |
| 122 | Bộ đèn neon đơn 1x18W treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 123 | Công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 124 | Ổ cắm điện 2 chấu 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 125 | Quạt điện treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 126 | Quạt điện trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 127 | Bộ chiết áp điều khiển quạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 128 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 129 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 130 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 131 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 132 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.100 | m |
| 133 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.000 | m |
| 134 | Ống gen PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 135 | Dây đồng bọc D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 136 | Thanh đồng 25x3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 137 | Cọc ống đồng D16 dài 2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 138 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,095 | m3 |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,095 | m3 |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét D16 + nậm đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 141 | Đóng cọc chống tiếp địa thép L50x50x5 dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 142 | Bộ đấu nối tiếp đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 143 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 144 | Thép dẹt 40x5mm mạ nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,25 | kg |
| 145 | Cờ tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 146 | Chậu rửa + xi phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 147 | Vòi rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 148 | Xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 149 | Giá treo giấy WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 150 | Giá treo gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 151 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 152 | Kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 153 | Vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 154 | Kệ xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 155 | Tiểu nam + van xả tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 156 | Phễu thu sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 157 | Ống PVC D48 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 158 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 159 | Ống PPR D34 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 160 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 161 | Ống PVC D27 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 162 | Ống PVC D34 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 163 | Ống PVC D60 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 164 | Ống PVC D90 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 165 | Ống PVC D110 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 166 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 167 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 168 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 169 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 170 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 171 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 172 | Téc nước INOX 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 173 | Tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 174 | Cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 175 | Van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 176 | Van 1 chiều PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 177 | Van cấp thông minh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 178 | Côn PPR D48/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | Côn PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 180 | Côn PPR D34/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Tê PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Tê PPR D40/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 183 | Tê PPR D34/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Tê PPR D48/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 185 | Nối PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 186 | Chếch PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 187 | Chếch PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 188 | Y PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 189 | Y PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 190 | Chếch PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 191 | Y PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 192 | Chếch PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 193 | Côn PVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 194 | Tê PVC D60/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 195 | Côn PVC D60/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 196 | Nối PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 197 | Nối PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 198 | Cút PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 199 | Phễu thu nước sàn D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 200 | Cửa thông hơi D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 201 | Ống thoát PVC D140 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| G | NHÀ LỚP HỌC 1B | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,36 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 348 | mối nối |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4555 | 100m3 |
| 4 | Cắt đầu cọc D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | mặt cắt |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép nối cọc với đài, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép nối cọc với đài, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,309 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lòng cọc, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,789 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,129 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,118 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,79 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,734 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,728 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,789 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,424 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,897 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,704 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,162 | m3 |
| 21 | Trát tường BP, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,361 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,361 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,474 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,938 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,638 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,01 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,837 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,286 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,272 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,565 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,133 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,242 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,856 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,429 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,258 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,888 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,022 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,637 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,187 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,694 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,989 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,067 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,127 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,973 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, tam cấp, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,871 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.338,662 | m2 |
| 57 | Trát tường mái, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,871 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.026,874 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262,527 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.074,392 | m2 |
| 61 | Kẻ joint lõm 2 đầu hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,96 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,336 | m |
| 63 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | tấn |
| 65 | Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,56 | m2 |
| 66 | Lợp mái bằng tôn múi mạ màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,118 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,25 | m |
| 68 | Ke chống bão | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 424 | cái |
| 69 | Bê tông xỉ tôn mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | m3 |
| 70 | Chống thấm bằng màng khò bitum | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,053 | m2 |
| 71 | Láng mái đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 353,988 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 304,307 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân trụ sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | m2 |
| 74 | Công tác pa ghết chân tường gạch 600x100, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,436 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 825,879 | m2 |
| 76 | Lát WC gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,978 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,611 | m2 |
| 78 | Xẻ rãnh chống trượt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239,2 | m |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,606 | m2 |
| 80 | Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,985 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.475,097 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.336,919 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.879,941 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.616,1 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt mặt đá bệ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,22 | m |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 731,513 | kg |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt lam chắn nắng INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.848,912 | kg |
| 88 | Cửa đi nhôm kính hệ, cửa kính an toàn dày 6.38 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,68 | m2 |
| 89 | Cửa đi nhôm kính hệ, cửa kính an toàn dày 6.38 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 90 | Cửa sổ nhôm kính hệ, cửa kính an toàn dày 6.38 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,546 | m2 |
| 91 | Cửa sổ nhôm kính hệ, cửa kính an toàn dày 6.38 mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt (Gồm cả móc gió) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 92 | Sản xuất vách cố định khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,08 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240,746 | m2 |
| 94 | Gia công cửa hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,676 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,676 | m2 |
| 96 | Sơn hoa sắt cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,676 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn composit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,509 | m2 |
| 98 | Biển tên nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Biển tên phòng bằng mê ca (400x200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,103 | 100m2 |
| 101 | Tủ điện tổng KT 45x30x17 âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 102 | Tủ điện tổng KT 20x15x11 âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 103 | Bảng điện KT 30x20x11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bảng |
| 104 | MCCB 3P 22A-16kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | MCB 3P 16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 106 | MCB 1P 16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 107 | MCB 1P 6A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Đèn ốp trần bóng 20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 109 | Bộ đèn neon đôi 2x18W ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 110 | Bộ đèn neon đơn 1x18W treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 111 | Công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 112 | Ổ cắm điện 2 chấu 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 113 | Quạt điện treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 114 | Quạt điện trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 115 | Bộ chiết áp điều khiển quạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 116 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 117 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 118 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 119 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 120 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.900 | m |
| 121 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.700 | m |
| 122 | Ống gen PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.350 | m |
| 123 | Dây đồng bọc D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 124 | Thanh đồng 25x3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 125 | Cọc ống đồng D16 dài 2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 126 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,095 | m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,095 | m3 |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét D16 + nậm đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 129 | Đóng cọc chống tiếp địa thép L50x50x5 dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 130 | Bộ đấu nối tiếp đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 131 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 132 | Thép dẹt 40x5mm mạ nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,1 | kg |
| 133 | Cờ tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 134 | Chậu rửa + xi phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 135 | Vòi rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 136 | Xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 137 | Giá treo giấy WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 138 | Giá treo gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 139 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 140 | Kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 141 | Vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 142 | Kệ xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 143 | Tiểu nam + van xả tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 144 | Phễu thu sàn D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 145 | Cửa thông hơi D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 146 | Ống PVC D48 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 147 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 148 | Ống PPR D34 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 149 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 150 | Ống PVC D27 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 151 | Ống PVC D34 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 152 | Ống PVC D60 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 153 | Ống PVC D90 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 154 | Ống PVC D110 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 155 | Ống PVC D140 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 156 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 157 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 158 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 159 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 160 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 161 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 162 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 163 | Téc nước INOX 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 164 | Tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 165 | Cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 166 | Van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 167 | Van 1 chiều PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 168 | Van cấp thông minh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Côn PPR D48/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Côn PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 171 | Côn PPR D34/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Tê PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Tê PPR D40/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Tê PPR D34/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Tê PPR D48/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Nối PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 177 | Chếch PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 178 | Chếch PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 179 | Cút PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 180 | Y PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 181 | Y PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 182 | Chếch PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 183 | Y PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 184 | Chếch PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 185 | Côn PVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 186 | Tê PVC D60/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 187 | Côn PVC D60/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 188 | Nối PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 189 | Nối PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| H | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,16 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | mối nối |
| 3 | Cắt đầu cọc bê tông bằng máy (chiều dày cọc 65mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,875 | m |
| 4 | Gia công cấu kiện thép liên kết cọc với đài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép liên kết cọc với đài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lòng cọc, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1573 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,328 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm đổ móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,359 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,163 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,26 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,246 | tấn |
| 15 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,596 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,384 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | 100m2 |
| 18 | Xây tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 19 | Trát láng tam cấp chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,808 | m2 |
| 20 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,808 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,428 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,178 | 100m3 |
| 24 | Bê tông tôn nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,47 | m3 |
| 25 | Bê tông thương phẩm đổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,541 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,063 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,137 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,923 | tấn |
| 31 | Bê tông thương phẩm đổ dầm giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,984 | m3 |
| 32 | Ván khuôn dầm giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,565 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,838 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,171 | tấn |
| 35 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 36 | Bê tông thương phẩm đổ sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,706 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,253 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,305 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 42 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ 15m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,602 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,602 | tấn |
| 45 | Bu lông M20x700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 46 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,552 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,552 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép C180x50x25x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,505 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,505 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 492,764 | m2 |
| 51 | Xây tường 220 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,769 | m3 |
| 52 | Xây tường 110 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 745,812 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 674,167 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,223 | m2 |
| 56 | Tấm chống thấm gốc dầu vén thành 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,803 | m2 |
| 57 | Láng mái dày 3cm, vữa XM mác 75 xoa nhẵn mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,346 | m2 |
| 58 | Trát cột + má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,538 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,278 | m |
| 60 | Xẻ rãnh sâu 20 rộng 50 mặt đứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m |
| 61 | Cửa đi nhôm kính hệ, cửa kính an toàn dày 6.38 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,98 | m2 |
| 62 | Cửa sổ nhôm kính hệ, cửa kính an toàn dày 6.38 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,249 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,229 | m2 |
| 64 | Gia công cửa hoa sắt vuông 12x12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,379 | kg |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,458 | kg |
| 66 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,809 | m3 |
| 68 | Trát láng chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,034 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch men ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 484,926 | m2 |
| 70 | ốp pa gết chân tường gạch ceramic 600x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,768 | m2 |
| 71 | Láng granitô nền bậc dốc khía rãnh 5mm a50 chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,761 | m2 |
| 72 | Lợp mái tôn mạ màu chống nóng 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,956 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc + ốp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,02 | m |
| 74 | Ke chống bão | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 991,2 | cái |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.419,979 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 266,761 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 940,928 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 745,812 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,037 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 100m2 |
| 81 | Tủ điện vỏ kim loại - âm tường KT: 80x40x12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 82 | Công tắc đôi 1 chiều 16A-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Công tắc ba 1 chiều 10A-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 85 | Đèn pha LED vuông âm trần KT: 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 86 | Đèn tuýp đơn 18W (treo tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Đèn LED pha 100W (ánh sáng trắng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 88 | Đèn ốp trần bóng 11W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 89 | Aptomat (MCB 3P 125A-16KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Aptomat (MCB 3P 100A-16KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Aptomat (MCB 3P 32A-6KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Aptomat (MCB 1P 25A-6KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Aptomat (MCB 1P 6A-6KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 94 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (3x35+1x16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 95 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 96 | Dây CU/PVC 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 97 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 98 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 99 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 100 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| I | NHÀ BẾP + ĂN | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | mối nối |
| 3 | Cắt đầu cọc bê tông bằng máy (chiều dày cọc 65mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,992 | m |
| 4 | Gia công cấu kiện thép liên kết cọc với đài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép liên kết cọc với đài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lòng cọc, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9566 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,103 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm đổ móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,053 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy bể phốt , đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,179 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,162 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,701 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,127 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,199 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,45 | tấn |
| 16 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,981 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,085 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | 100m2 |
| 19 | Xây tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,996 | m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,943 | m3 |
| 22 | Trát láng bể dày 2cm, vữa XM mác 75 + đánh màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,146 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan bể phốt đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,943 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 26 | Lắp dựng tấm đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 27 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,205 | 100m3 |
| 30 | Bê tông tôn nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,909 | m3 |
| 31 | Bê tông thương phẩm đổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,105 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,786 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,313 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,47 | tấn |
| 36 | Bê tông thương phẩm đổ dầm giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,141 | m3 |
| 37 | Ván khuôn dầm giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,983 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | tấn |
| 39 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,824 | tấn |
| 41 | Bê tông thương phẩm đổ sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,21 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,552 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,343 | tấn |
| 44 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m3 |
| 46 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,617 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,036 | m3 |
| 49 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 51 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | tấn |
| 54 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 55 | Xây tường 220 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,338 | m3 |
| 56 | Xây tường 110 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,487 | m3 |
| 57 | Xây ốp cột gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,429 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 659,033 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 992,975 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,796 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 617,443 | m2 |
| 62 | Tấm chống thấm gốc dầu vén thành 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,207 | m2 |
| 63 | Láng mái dày 3cm, vữa XM mác 75 xoa nhẵn mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,385 | m2 |
| 64 | Trát cột + má cửa + cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206,984 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,53 | m |
| 66 | Xẻ rãnh sâu 20 rộng 50 mặt đứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,106 | m |
| 67 | Cửa đi nhôm kính hệ, cửa kính an toàn dày 6.38 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,96 | m2 |
| 68 | Cửa sổ nhôm kính hệ, cửa kính an toàn dày 6.38 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,896 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt vách cố định khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,856 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,712 | m2 |
| 71 | Gia công hoa cửa sổ, sắt hộp 12x12x1,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 298,306 | kg |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 221,257 | kg |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt tay vịn hành lang INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,24 | kg |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt lam chắn nắng INOX cao 850 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 337,398 | kg |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt lam chắn nắng INOX cao 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,975 | kg |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt mặt đá bệ chậu rửa rộng 600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt vách compositer, khung nhôm, chân INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,988 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch men ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 619,819 | m2 |
| 79 | ốp pa gết chân tường gạch ceramic 600x120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,93 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn WC gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,326 | m2 |
| 81 | Ốp tường WC gạch ceramic 600x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,184 | m2 |
| 82 | Đóng trần thạch cao chịu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,86 | m2 |
| 83 | Xây bậc thang gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,782 | m3 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,272 | m2 |
| 85 | Lợp mái tôn mạ màu chống nóng 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,638 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc + ốp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,2 | m |
| 87 | Ke chống bão | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 327,6 | cái |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.652,008 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.019,223 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.012,198 | m2 |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 659,033 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,938 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,122 | 100m2 |
| 94 | Tủ điện tổng KT: 450x300x170 âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 95 | Hộp cài aptomat ( loại 6P) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Aptomat tổng (MCB 3P 40A-16KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Aptomat tổng (MCB 3P 25A-16KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Aptomat (MCB 2P 22A-6KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | Aptomat (MCB 2P 16A-6KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 100 | Aptomat (MCB 2P 6A-6KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Đèn ốp trần bóng 22W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 102 | Đèn vuông âm trần 50W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | bộ |
| 103 | Bộ đèn nê ôn đơn 18W (treo tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 104 | Bộ công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Bộ công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 106 | Công tắc đảo chiều (mặt đôi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Công tắc đảo chiều (mặt đơn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Ổ cắm điện 3 chấu 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 109 | Quạt điện treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 111 | Bộ chiết áp điều khiển quạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 112 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 113 | Cáp CU/PVC/PVC (3x6+1x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 114 | Dây CU/PVC dẫn điện 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 115 | Dây CU/PVC dẫn điện 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 116 | Dây CU/PVC dẫn điện 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 117 | Dây CU/PVC dẫn điện 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.800 | m |
| 118 | Dây CU/PVC dẫn điện 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.000 | m |
| 119 | Ống gen PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m |
| 120 | Dây đồng bọc D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 121 | Thanh đồng 25x3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 122 | Cọc đồng D16 dài 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 123 | Kim thu sét D16 dài 0,85m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 124 | Cọc tiếp địa thép L50x50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 125 | Bộ đấu nối tiếp đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 126 | Dây thép D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 127 | Dây tiếp địa thép 5x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 128 | Sứ tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 129 | Chậu rửa mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 130 | Xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 131 | Hộp đựng giấy WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Giá treo gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Phễu thu sàn D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Ống PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 138 | Ống PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 139 | Ống PVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 140 | Ống PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 141 | Ống PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 142 | Ống PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 143 | Ống PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 144 | Téc nước 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 145 | Cửa thông hơi D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Cút PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 147 | Nối PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Nối PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Cút chếch PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Cút chếch PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 151 | Tê chếch PVC D30/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 152 | Tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 153 | Cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 154 | Van chặn D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | Van 1 chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Van 1 chiều D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Van cấp thông minh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Côn PPR D48/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Nối PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 160 | Tê PPR D48/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Tê PPR D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| J | HÀNH LANG CẦU SỐ 01 | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | mối nối |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0668 | 100m3 |
| 4 | Cắt đầu cọc D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mặt cắt |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép nối cọc với đài, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép nối cọc với đài, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lòng cọc, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,724 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,873 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | m3 |
| 20 | Lấp cát hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,661 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,034 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,552 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,101 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 38 | Trát tường, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,216 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,2 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,88 | m |
| 43 | Chống thấm bằng màng khò bitum | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,496 | m2 |
| 44 | Láng mái đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,244 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,716 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,215 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,2 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,415 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,594 | kg |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt lam chắn nắng INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 507,773 | kg |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | 100m2 |
| K | HÀNH LANG CẦU SỐ 02 | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | mối nối |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2012 | 100m3 |
| 4 | Cắt đầu cọc D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mặt cắt |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép nối cọc với đài, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép nối cọc với đài, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lòng cọc, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,294 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,905 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,342 | m3 |
| 20 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,433 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,899 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,341 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,297 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,878 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,593 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,709 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,719 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,637 | m3 |
| 38 | Trát tường, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,564 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,9 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,6 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,9 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,64 | m |
| 43 | Chống thấm bằng màng khò bitum | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,676 | m2 |
| 44 | Láng mái đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,46 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,638 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,693 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 309,4 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 351,093 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 733,534 | kg |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,663 | 100m2 |
| L | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép vị trí đào móng bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,216 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,026 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,314 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,463 | m3 |
| 10 | Hệ bulong chân cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,547 | kg |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển BT phá dỡ nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,217 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn be đổ bê tông nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,898 | m3 |
| 16 | Xoa nhẵn mặt nền nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,66 | m2 |
| 17 | Gia công thép mặt móng đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép mặt móng đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép ống D90 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 20 | Gia công hệ khung đỡ thép ống D90 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,377 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hệ khung đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,377 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,003 | 100m2 |
| 26 | Ke chống bão | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 27 | Máng tôn thu nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md |
| 28 | Ống u.PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 29 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Tủ điện vỏ kim loại - âm tường KT 20x15x11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 31 | Aptomat (MCB 1P 6A-6KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 18w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Dây CU/PVC dẫn điện 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 34 | Dây CU/PVC dẫn điện 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 35 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép vị trí đào rãnh thoát nước bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 36 | Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn be đổ bê tông lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | m3 |
| 40 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,183 | m3 |
| 45 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 cấu kiện |
| 46 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| M | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép vị trí đào móng bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,082 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,35 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,846 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,215 | m3 |
| 10 | Hệ bulong chân cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,698 | kg |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển BT phá dỡ nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,082 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn be đổ bê tông nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,422 | m3 |
| 16 | Xoa nhẵn mặt nền nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,74 | m2 |
| 17 | Gia công thép mặt móng đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép mặt móng đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép ống D90 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 20 | Gia công hệ khung đỡ thép ống D90 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hệ khung đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,513 | 100m2 |
| 26 | Ke chống bão | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 27 | Máng tôn thu nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | md |
| 28 | Ống u.PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 29 | Cầu chắn rác Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Tủ điện vỏ kim loại - âm tường KT 20x15x11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 31 | Aptomat (MCB 1P 6A-6KA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 18w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Dây CU/PVC dẫn điện 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 34 | Dây CU/PVC dẫn điện 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 35 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép vị trí đào rãnh thoát nước bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 36 | Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn be đổ bê tông lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 40 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | m3 |
| 45 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| 46 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 47 | Bốc xếp vận chuyển BT phá dỡ nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| N | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,007 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,604 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,138 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,938 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,849 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,795 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 17 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,172 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,556 | m2 |
| 19 | Thang thép ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| O | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3156 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,689 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,41 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga, hố thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,787 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,074 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,943 | m3 |
| 9 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,209 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,686 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1 cấu kiện |
| 14 | Sản xuất thang thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 15 | Nắp ga Composite 1000x1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Tấm đan rãnh Composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,853 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,877 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1433 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,996 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,147 | 100m3 |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,896 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,975 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,739 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,904 | tấn |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,659 | m3 |
| 27 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 542,82 | m2 |
| 28 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,6 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,952 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,145 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 498 | 1 cấu kiện |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,062 | m3 |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,6 | cái |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,188 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2.5 m, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,2 | đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,396 | đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | mối nối |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | mối nối |
| P | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3401 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,336 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,147 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,538 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép hố ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 8 | Cốt thép hố ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,749 | m3 |
| 10 | Trát tường hố ga, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,173 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,444 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bê tông tạo độ dốc đáy ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 16 | Sản xuất thang thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 17 | Nắp ga Composite 850x850 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,614 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống UPVC D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,894 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | 100m3 |
| Q | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,671 | 100m3 |
| 2 | Ni lông chống thấm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,476 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244,76 | m3 |
| 4 | Lát sân bằng gạch terrazzo KT 400x400x30, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.639,22 | m2 |
| 5 | Lát sân bằng gạch hình chữ nhật màu gạch cua, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 808,33 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,129 | m3 |
| 7 | Láng viên bó gáyui, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,29 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 10 | Lắp đặt viên bó gáy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đào hố trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,099 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,39 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1 | m3 |
| 14 | Ốp gạch thẻ trang trí xung quanh bồn cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,17 | m2 |
| 15 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,89 | m3 |
| 16 | Vật liệu đất màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,89 | m3 |
| 17 | Trồng cây xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cây |
| 18 | Trồng cây xanh loại nhỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2818 | 100m3 |
| 20 | Cát đen đầm chặt chèn và phủ đỉnh ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 22 | Bê tông đáy đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 23 | Bê tông đỉnh hố, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | m3 |
| 25 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Bê tông trụ đỡ van, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 27 | Bê tông trụ đỡ cút, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 28 | Ván khuôn các hố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 30 | Gia công thép góc miệng hố L70x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 31 | Xây tường ga đỡ gạch vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 32 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính D200/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn HDPE D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép lồng bảo vệ ống, đường kính D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép lồng bảo vệ ống, đường kính D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt nút xả cặn D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt chụp gang bảo vệ ty van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Viên chì | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | viên |
| 46 | Dây chì | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 47 | Băng keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cuộn |
| R | ĐIỆN NGOÀI NHÀ + CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1239 | 100m3 |
| 2 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,823 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,823 | m3 |
| 4 | Băng Nilong báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 334,5 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,338 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,669 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,669 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1304 | 100m3 |
| 9 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,135 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,135 | m3 |
| 11 | Băng Nilong báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0975 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 15 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,14 | kg |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 10 cọc |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,54 | 100kg |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 20 | Viên sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | viên |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Φ80/105 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Φ150/195 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 23 | Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | 100m |
| 25 | Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,5 | m |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,905 | 100m |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,5 | m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,485 | 100m |
| 33 | Tủ hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | tủ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 tủ |
| 35 | Tủ điện tổng cho dự án | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 36 | Đào rãnh cáp, đường ống, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3914 | 100m3 |
| 37 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,116 | m3 |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,116 | m3 |
| 39 | Băng Nilong báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,5 | m |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,466 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3495 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1165 | 100m3 |
| 43 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,1 | kg |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 45 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cọc |
| 46 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100kg |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,737 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,102 | m3 |
| 52 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2 | m |
| 53 | Khung móng cột đèn chiếu sáng 8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,928 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 56 | Viên sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | viên |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,165 | 100m |
| 58 | Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,505 | 100m |
| 59 | Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 60 | Dây tiếp địa liên thông M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,5 | m |
| 61 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 62 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép bát giác côn rời cần BGC8m (D78) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 63 | Lắp cần đèn đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cần đèn |
| 64 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | đầu cáp |
| 65 | Lắp đèn LED 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 66 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 vị trí |
| 67 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| S | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,417 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Bảo vệ dẫy dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,26 | m3 |
| 5 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.350 | viên |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 9 | Dây dẫn tín hiệu 2x0.75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.440 | m |
| 10 | Ắc quy dự phòng cho Trung tâm báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 11 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 12 | Trung tâm báo cháy 20 Kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trung tâm |
| 13 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 15 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 19 | Đế đầu báo cháy nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157 | cái |
| 20 | Đầu báo cháy nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157 | đầu |
| 21 | Trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 22 | Hộp chia ngả tròn D50 cho đầu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157 | hộp |
| 23 | Nắp nhựa D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157 | cái |
| 24 | Khớp nối ren PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157 | cái |
| 25 | Cút nhựa PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | cái |
| 26 | Ống PVC luồn dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 100m |
| 27 | Dây dẫn tín hiệu 2x0.75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 28 | Kẹp đỡ ống luồn dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | cái |
| 30 | Hộp đấu, phân dây cho đèn báo phòng PVC KT: 80x80x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | hộp |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,204 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát chôn ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,8 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống DN 65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt BU đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút DN 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 38 | Lắp bích thép, đường kính ống DN65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều DN 65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 550x1000x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L= 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lăng phun D65/13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Ván khuôn bê tông đế trụ chữa cháy và trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng đỡ trụ tiếp nước và trụ chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ tấm đan đỡ thân trụ tiếp nước và trụ chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 50 | Bê tông đá 1x2 mác 200 đỡ thân trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,504 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,901 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đầu ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,524 | m3 |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | m3 |
| 60 | Lắp đặt tấm đan ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 61 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | m3 |
| 64 | Lắp đặt tấm đan ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 66 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 450x650x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,076 | m2 |
| 70 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 71 | Tê thu D65 /50 hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 72 | Côn D65 /50 hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 73 | Cút D50 hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 74 | Van góc chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 75 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 76 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L= 20 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 77 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 78 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 79 | Phụ kiện (giá đỡ ống + bu lông + sâu vít...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 80 | Giá để bình chữa cháy (loại 3 bình) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 81 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | bình |
| 82 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bình |
| 83 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 85 | Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 86 | Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 1 hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 87 | Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 2 hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn chiếu sáng sự cố + Exit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | hộp |
| 90 | Hộp kỹ thuật 150x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 91 | Dây nguồn 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 92 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 93 | Kẹp đỡ ống luồn dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 94 | Cút nhựa PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,06 | m3 |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,06 | m3 |
| 100 | Đất đắp đường dây đồng trần M70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,06 | m3 |
| 101 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất hệ số rời 1,21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,483 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m3 |
| 103 | Gia công cột kim thu sét bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cột thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,974 | m2 |
| 106 | Cáp thép néo định vị cột thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 107 | Tăng đơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 109 | Bản đồng 40x40x3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 111 | Quai nhê bắt ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 112 | Đo điện trở hệ thống chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 113 | Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ R=80m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Kim |
| 114 | Búa phá dỡ thông thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Rìu phá dỡ thông thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 117 | Giá đặt bể chứa nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Đồng hồ áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Van cổng D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Van cổng D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Van 1 chiều D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Van 1 chiều D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Van bi D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 125 | Van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Giảm giật chống rung D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Giảm giật chống rung D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Y lọc D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Y lọc D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Rọ hút D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Rọ hút D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Cút D100 hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Cút hàn D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 134 | Cút D50 ren | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 135 | Cút D25 ren | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 136 | Tê D100 hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 137 | Tê thu D100/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Côn D100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Côn D50/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Bích thép D100 đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 141 | Bích thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cặp bích |
| 142 | Bích thép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | cặp bích |
| 143 | Ống thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 144 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 145 | Ống thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 146 | Ống nhựa bảo vệ dây D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 147 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D 40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 148 | Dây điện từ tủ điện đến Công tắc áp lực 2x1,5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 149 | Dây cấp điện từ tủ đến máy bơm 3x16+1x10 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 150 | Dây cấp điện từ trạm điện đến tủ 3x25+1x16 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 151 | Dây cấp điện từ tủ điện đến bơm bù 4x6 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 152 | Dây điện điều khiển động cơ Diezel 4x4 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 153 | Ắc quy cho bơm Diezel | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 154 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Van an toàn D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Giác co D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 157 | Giác co D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 158 | Ván khuôn gỗ bệ đặt máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 160 | Gia công giá đỡ ống hút + ống gom | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 161 | Cọc tiếp địa cho tủ điện chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Máy bơm điện Q=45m3/h, H=45m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 163 | Máy bơm Diezel Q=45m3/h, H=45m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 164 | Máy bơm bù áp Q=3.6m3/h, H=50m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 165 | Bể nước mồi Inox 500 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 166 | Bình tích áp 200 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 167 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 168 | Chi phí kiểm định ( 01 điện 11kw, 01 diesel 11kw, 01 bù 3kw, 01 tủ điều khiển) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| T | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,893 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,522 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213,21 | 1m2 |
| 4 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,07 | m3 |
| 5 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,408 | m3 |
| 6 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 332,56 | 1m2 |
| 7 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,58 | m3 |
| 8 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,12 | m3 |
| 9 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241,73 | 1m2 |
| 10 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,78 | m3 |
| 11 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,576 | m3 |
| 12 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203 | 1m2 |
| 13 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,636 | m3 |
| 14 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,512 | m3 |
| 15 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,7 | 1m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.993E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III (trong đó có hạng mục hạ tầng kỹ thuật) có giá trị tối thiểu là 36.359.000.000 đồng. - Hoặc tổng 02 hợp đồng trong đó 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III có giá trị tối thiểu là 25.940.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật , cấp IV có giá trị tối thiểu là 10.419.000.000 đồng” được tính tương đương là 1 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.359.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.718.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần kết cấu | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần chống mối | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc lâm nghiệp hoặc nông nghiệp.- Đã tham gia khóa đào tạo phòng chống mối công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công chống mối ít nhất 1 công trình xây dựng .(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ thi công Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề Phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp tham gia thi công Phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc BTCT | Lực ép >=90T | 1 |
| 2 | Máy lu > 9 tấn | >= 9 tấn | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa | không yêu cầu | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô > 5 tấn | >= 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy ủi > 110 CV | >= 110 CV | 1 |
| 6 | Máy xúc đào > 0,8 m3 | > =0,8 m3 | 3 |
| 7 | Ô tô tự đổ > 5 tấn | >= 5 tấn | 5 |
| 8 | Máy trộn vữa > 80L | >= 80L | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông > 250L | > 250L | 3 |
| 10 | Máy cắt uốn thép ≥ 3KW | ≥ 3KW | 2 |
| 11 | Máy khoan ≥ 2,5KW | ≥ 2,5KW | 2 |
| 12 | Máy hàn ≥ 23KW | ≥ 23KW | 2 |
| 13 | Đầm bàn ≥ 1KW | ≥ 1KW | 2 |
| 14 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | ≥ 1,5KW | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW | ≥ 1,2KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi