Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220824239-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220475342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Đồ Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 780 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 15:30:00 đến ngày 2022-09-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,941,785,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 520,000,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.993E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III (trong đó có hạng mục hạ tầng kỹ thuật) có giá trị tối thiểu là 36.359.000.000 đồng. - Hoặc tổng 02 hợp đồng trong đó 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III có giá trị tối thiểu là 25.940.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật , cấp IV có giá trị tối thiểu là 10.419.000.000 đồng” được tính tương đương là 1 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.359.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.718.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần kết cấu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc lâm nghiệp hoặc nông nghiệp.- Đã tham gia khóa đào tạo phòng chống mối công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công chống mối ít nhất 1 công trình xây dựng .(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề Phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp tham gia thi công Phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Lực ép >=90T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu > 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi > 110 CV
- Đặc điểm thiết bị >= 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc đào > 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị > =0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy trộn vữa > 80L
- Đặc điểm thiết bị >= 80L
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông > 250L
- Đặc điểm thiết bị > 250L
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn thép ≥ 3KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
Dự án xây dựng trường tiểu học Minh Đức, phường Minh Đức
780 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Đồ Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn , địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 248 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng AE. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn , địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 248 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc các thỏa thuận liên quan chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 520.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 248 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà; Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP + TƯỜNG CHẮN
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,888100m2
2Đào vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,914100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,914100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật167,79100m3
5Rải vải địa kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
6Sản xuất bàn đo lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,302tấn
7Lắp đặt kết cấu bàn đo lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,302tấn
8Nắp ống thép D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Ca máy quan trắc lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1t.bộ
10Đào móng kè đá , chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,572100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật199,097100m
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,856m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,411100m2
15Xây đá hộc, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật443,638m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,822100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,497m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,621tấn
20Lắp đặt ống nhựa D70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,636100m
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082100m3
22Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,366100m2
23Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5355100m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,42100m
25Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật682,645tấn
26Đắp tường chắnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật568,871m3
B ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9656100m3
2Đắp cát đen nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,784100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,306100m3
4Vật liệu đất núiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật731,508m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPDD loại II)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,784100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPDD loại I)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,892100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,509100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,509100m2
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,079100tấn
10Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo KT 400x400x30, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật758,4m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,8m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,03m3
13Láng bó vỉa dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,572m2
14Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật286,43m
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,578m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m2
17Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5731 cấu kiện
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,23m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,752m3
21Đắp đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,23m3
22Vật liệu đất màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,094m3
23Cây xanh đường kính >10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cây
24Trồng cây bóng mátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật291 cây
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,21m2
26Đào móng cột biển báo, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,048m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,575m3
29Cột thép ống đỡ biển báoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
30Mặt biển báo phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
31Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
C CỔNG + TƯỜNG BAO
1Đào móng tường rào, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5189100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,154100m
3Đá dăm 4x6 đệm móng dày trung bình 15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,357m3
4Xây đá hộc, xây tường móng, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,951m3
5Ván khuôn gỗ giằng đỉnh tường móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,292100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,416tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,64tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,048m3
9Đắp cát chèn móng tường rào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,514100m3
10Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,811100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,708100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,174m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,75m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,682m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,458100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,217tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,722m3
19Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật403,078m2
20Trát giằng tường rào, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật236,587m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật591,801m2
22Trát trang trí nổi 2 bên mặt trụ tường rào , chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,699m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng, biển tên công trình có chốt bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,188m2
24Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.173,278m2
25SXLD cổng xếp Inox điện cao 1,6m (lắp đặt hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,1md
26Mô tơ điện cổng xếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
27Sản xuất cổng sắt mở 1 cánh (bao gồm phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
28Lắp dựng cửa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
30Sản xuất hàng rào hoa sắt sắt đặc D14 theo mẫu thiết kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,92m2
31Lắp dựng hàng rào sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,92m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,92m2
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,624100m
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,232m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,947m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,673m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,61m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,116tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,739m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,151100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,167tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,354m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,132m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,544m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,186m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn sê nô mái, tường thu hồi, bậc tam cấp chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,556m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,964m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,624m2
29Trát má cửa, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,006m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,48m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,136m2
32Quét dung dịch chống thấm sê nô máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,608m2
33Láng đáy sê nô có đánh màu , dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,168m2
34Kẻ chỉ mặt tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,26m
35Lát nền, sàn gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,854m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ốp 400x100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,942m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,795m2
38Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
40Lợp mái tôn mạ màu 0,42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,129100m2
41Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2md
42Ke chống bãoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
43Cửa đi nhôm kính hệ, cửa kính an toàn dày 6.38 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
44Cửa sổ nhôm kính hệ, cửa kính an toàn dày 6.38 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,24m2
45Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,24m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,24m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,24m2
49Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,168m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,616m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,376m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,408m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,518100m2
54Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m
55Cút góc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Cầu chắn rác InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Lắp đặt phễu thu đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
58Đai giữ ống, sâu vít nởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
59Tủ điện vỏ kim loại - âm tường KT 20x15x11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
60Aptomat (MCB 1P 6A-6KA)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt đèn tuýp đơn 18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
62Ổ cắm điện 2 chấu 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Dây CU/PVC dẫn điện 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
64Dây CU/PVC dẫn điện 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
E NHÀ HIỆU BỘ
1Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,32100m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật276mối nối
3Cắt đầu cọc bê tông bằng máy (chiều dày cọc 65mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,943m
4Gia công cấu kiện thép liên kết cọc với đàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,363tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép liên kết cọc với đàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,363tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lòng cọc, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,626m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,098100m3
8Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,211m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,461m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,981m3
11Bê tông đáy bể phốt , đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,179m3
12Ván khuôn đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,351100m2
13Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,727100m2
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,605tấn
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,047tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,391tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,176m3
18Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,773m3
19Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m2
20Xây bể phốt gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,943m3
21Trát tường BP chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,562m2
22Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,562m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,198m2
24Bê tông tấm đan BP đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,943m3
25Cốt thép tấm đan BPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097tấn
26Ván khuôn tấm đan BPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cấu kiện
28Xây tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,787m3
29Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,393m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,184100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,563100m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,457m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,145m3
35Ván khuôn cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,249100m2
36Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,439tấn
37Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,003tấn
38Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,636tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,227m3
40Ván khuôn dầm giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,521100m2
41Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,054tấn
42Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,402tấn
43Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,44tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,606m3
45Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,161100m2
46Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,707tấn
47Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,941m3
48Ván khuôn cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,647100m2
49Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,629tấn
50Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,066m3
51Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,232100m2
52Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,143tấn
53Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26tấn
54Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,525tấn
55Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,525tấn
56Sơn xà gồ thép 3 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,152m2
57Xây tường 220 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật203,23m3
58Xây tường 110 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,657m3
59Xây ốp cột gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,707m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật683,85m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.499,868m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210,66m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật721,507m2
64Trát mái hắt lanh tô, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,945m2
65Đắp phào kép xung quanh dầm trần trong phòng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật556m
66Tấm chống thấm gốc dầu vén thành 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật187,153m2
67Láng mái dày 3cm, vữa XM mác 75 xoa nhẵn mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật155,302m2
68Trát cột + má cửa + cầu thang chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật470,28m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,456m
70Xẻ rãnh sâu 20 rộng 50 mặt đứngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,52m
71BT xỉ tôn sàn WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,165m3
72Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa đi mở quay, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,96m2
73Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa sổ cánh mở quay, hất, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,119m2
74Sản xuất, lắp đặt vách cố định khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,519m2
75Lắp dựng cửa khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật176,598m2
76Gia công hoa cửa sổ, sắt hộp 12x12x1,2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật263,211kg
77Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật393,917kg
78Sản xuất, lắp đặt tay vịn hành lang INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,954kg
79Sản xuất, lắp đặt lam chắn nắng INOX cao 850Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật542,824kg
80Sản xuất, lắp đặt lam chắn nắng INOX cao 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,174kg
81Sản xuất, lắp đặt mặt đá bệ chậu rửa rộng 600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,92m
82Sản xuất, lắp đặt vách compositer, khung nhôm, chân INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,034m2
83Lát nền, sàn gạch men ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật724,963m2
84ốp pa gết chân tường gạch ceramic 600x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,298m2
85Lát nền, sàn WC gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,569m2
86Ốp tường WC gạch ceramic 600x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật229,68m2
87Đóng trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,47m2
88Xây bậc thang gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,931m3
89Lát đá granite cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,496m2
90Đổ cát đen tôn nền bậc dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,63m3
91Bê tông lót móng bậc dốc, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,143m3
92Láng granitô nền bậc dốc khía rãnh 5mm a50 chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,47m2
93Lợp mái tôn mạ màu chống nóng 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,012100m2
94Tôn úp nóc + ốp sườnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,4m
95Ke chống bãoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật402,4cái
96Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.183,718m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.448,917m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.948,785m2
99Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật683,85m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,623100m2
101Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,786100m2
102Tủ điện tổng KT: 450x300x170 âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
103Tủ điện WC KT: 200x150x110 âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
104Bảng điện (hộp cài aptomat loại 6P)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
105Aptomat tổng (MCCB 3P 40A-16KA)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Aptomat (MCB 3P 32A-10KA)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
107Aptomat (MCB 3P 20A-6KA)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Aptomat (MCB 1P 25A-6KA)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
109Aptomat (MCB 1P 22A-6KA)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
110Aptomat (MCB 1P 16A-6KA)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
111Aptomat (MCB 1P 6A-6KA)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
112Đèn ốp trần bóng 20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
113Đèn ốp trần bóng 11WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
114Bộ đèn nê ôn đôi 2x18W (ốp trần)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
115Bộ đèn nê ôn đơn 18W (treo tường)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
116Bộ công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
117Ổ cắm điện 2 chấu 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78cái
118Quạt điện treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
119Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
120Bộ chiết áp điều khiển quạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
121Cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
122Cáp CU/PVC/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
123Cáp CU/PVC/PVC (3x6+1x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
124Dây CU/PVC dẫn điện 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
125Dây CU/PVC dẫn điện 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
126Dây CU/PVC dẫn điện 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.000m
127Dây CU/PVC dẫn điện 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.500m
128Ống gen PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
129Dây đồng bọc D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
130Thanh đồng 25x3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
131Cọc đồng D16 dài 2,4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
132Kim thu sét D16 dài 0,85mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
133Cọc tiếp địa thép L50x50x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
134Bộ đấu nối tiếp đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
135Dây thép D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
136Dây tiếp địa thép 5x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19m
137Sứ tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
138Chậu rửa mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
139Xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
140Hộp đựng giấy WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
141Giá treo gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
142Gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
143Vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
144Hộp đựng xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
145Tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
146Phễu thu sàn D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
147Ống PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
148Ống PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
149Ống PPR D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
150Ống PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
151Ống PVC D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
152Ống PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
153Ống PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
154Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
155Ống PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
156Téc nước 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
157Cửa thông hơi D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
158Ống thoát D140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
159Cút PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
160Nối PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
161Nối PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
162Tê PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
163Cút PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
164Van chặn D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
165Van 1 chiều D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
166Van cấp thông minhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
167Côn PPR D48/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
168Côn PPR D40/34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
169Côn PPR D34/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
170Tê PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
171Tê PPR D40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
172Tê PPR D34/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
173Tê PPR D48/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
174Nối PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
175Cút chếch PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
176Cút chếch PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
177Tê chếch PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
178Tê chếch PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
179Cút chếch PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
180Tê chếch PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
181Cút chếch PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
182Côn PVC D60/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
183Tê PVC D30/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
184Côn PVC D34/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
F NHÀ LỚP HỌC 1A
1Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,92100m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật456mối nối
3Cắt đầu cọc bê tông bằng máy (chiều dày cọc 65mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,08m
4Gia công cấu kiện thép liên kết cọc với đàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,601tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép liên kết cọc với đàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,601tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lòng cọc, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,035m3
7Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9533100m3
8Đào giằng móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9044100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,908m3
10Ván khuôn gỗ đài móng + chân cột + bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,227100m2
11Ván khuôn gỗ giằng móng + bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,267100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,317tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,267tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,717tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,486m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,256m3
17Ván khuôn gỗ giằng cổ móng, tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,969100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng chống cổ móng + tam cấp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,58tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ móng + tam cấp, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,414m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,278m3
21Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,896m2
22Trát tường trong bể phốt, dày 2,0cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,163m2
23Đánh màu thành bể bằng ximăng nguyến chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,163m2
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084tấn
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,998m3
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,583100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,275100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,423100m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,241m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,865100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,841tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,814tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,107tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,067m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (tính cả VK đáy dầm sàn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,668100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,363tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,572tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,087tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,965m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (ko tính VK đáy dầm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,901100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,553tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,883m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng dầm chân thang, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,207100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,106tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,408tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,681m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,152100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,158tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,733tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,318m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đầu tường, giằng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,124100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đầu tường, giằng lan can, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,589m3
56Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,865tấn
57Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,865tấn
58Lợp mái tôn mạ màu chống nóng 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,985100m2
59Tôn úp nóc, bờ tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,48md
60Nẹp chống bão, bu lông gia cố mái tôn chống bãoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật560cái
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,025m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,713m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,786m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ chân tường, tường trên tầng mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,311m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,697m3
66Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,216m3
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.520,338m2
68Trát tường ngoài gạch chỉ, trát tường mặt ngoài trục 1,13, gờ chân tường, tường chi tiết mái, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật319,879m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật960,382m2
70Trát tường trong gạch chỉ, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,987m2
71Trát trụ, cột, hộp KT, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật331,142m2
72Trát gầm thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,72m2
73Trát má cửa, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật247,871m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật803,725m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.121,337m2
76Trát mái hắt lanh tô, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,139m2
77Trát gờ ngắt nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,4m
78Đắp phào kép xung quanh dầm trần trong phòng học, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật684,36m
79Xẻ rãnh sâu 20 rộng 50 mặt đứngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,96m2
80Láng sê nô, mái dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật216,309m2
81Láng nền sàn WC, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,92m2
82Lớp bitum chống thấm chuyên dụng sê nô mái, WC tầng 2+3 (màng khò bitum)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật355,29m2
83Bê tông xỉ tôn mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,741m3
84Lát nền, sàn trong phòng học, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật682,32m2
85Lát nền, sàn hành lang, sảnh kích thước gạch 600x600mm chống trượt, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật451,892m2
86Lát nền, sàn WC, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,92m2
87Lát đá Granit sảnh + cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,615m2
88Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp, bậc thang(3 rãnh/1 bậc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật689,94m
89Công tác ốp đá granit vào chân tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,552m2
90Công tác ốp ba ghết gạch vào chân tường, tiết diện gạch 600x100, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,261m2
91Công tác ốp gạch vào tường WC, ốp gạch 300x600mm cao 2,4m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật299,712m2
92Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,514m2
93Sản xuất, lắp đặt lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật644,867kg
94Sản xuất, lắp đặt lam chắn nắng INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.386,576kg
95Cửa đi nhôm kính hệ, cửa kính an toàn dày 6.38 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,28m2
96Cửa sổ nhôm kính hệ, cửa kính an toàn dày 6.38 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật176,548m2
97Cửa sổ nhôm kính hệ, cửa kính an toàn dày 6.38 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,44m2
98Sản xuất, lắp đặt vách cố định khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,12m2
99Lắp dựng cửa khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật329,388m2
100Gia công hoa cửa sổ, sắt hộp 12x12x1,2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật895,043kg
101Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật153,684m2
102Sản xuất, lắp đặt vách ngăn compositChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,155m2
103Hệ khung đỡ Inoxsul 304 chậu rửa khu WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,22md
104Mặt đá granite chậu rửa khu WC, đá rộng 600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,22md
105Biển tên nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Biển tên phòng bằng mê ca (400x200)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
107Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.035,46m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.534,151m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.076,568m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.493,045m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,39100m2
112Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,213100m2
113Tủ điện tổng KT 45x30x17 âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
114Tủ điện tổng KT 20x15x11 âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
115Bảng điện KT 30x20x11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bảng
116MCCB 3P 90A-16kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117MCCB 3P 40A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
118MCCB 2P 25A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
119MCB 1P 6A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
120Đèn ốp trần bóng 20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51bộ
121Bộ đèn neon đôi 2x18W ốp trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96bộ
122Bộ đèn neon đơn 1x18W treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
123Công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
124Ổ cắm điện 2 chấu 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
125Quạt điện treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
126Quạt điện trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
127Bộ chiết áp điều khiển quạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
128Cáp CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
129Cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
130Dây CU/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
131Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
132Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.100m
133Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.000m
134Ống gen PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
135Dây đồng bọc D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
136Thanh đồng 25x3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
137Cọc ống đồng D16 dài 2.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
138Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,095m3
139Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,095m3
140Lắp đặt kim thu sét D16 + nậm đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
141Đóng cọc chống tiếp địa thép L50x50x5 dài 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
142Bộ đấu nối tiếp đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
143Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
144Thép dẹt 40x5mm mạ nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,25kg
145Cờ tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
146Chậu rửa + xi phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
147Vòi rửa lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
148Xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
149Giá treo giấy WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
150Giá treo gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
151Gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
152Kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
153Vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
154Kệ xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
155Tiểu nam + van xả tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
156Phễu thu sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
157Ống PVC D48 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
158Ống PPR D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
159Ống PPR D34 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
160Ống PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
161Ống PVC D27 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
162Ống PVC D34 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
163Ống PVC D60 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
164Ống PVC D90 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
165Ống PVC D110 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
166Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
167Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
168Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
169Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
170Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
171Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
172Téc nước INOX 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
173Tê PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
174Cút PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
175Van chặn PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
176Van 1 chiều PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
177Van cấp thông minhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
178Côn PPR D48/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
179Côn PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
180Côn PPR D34/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
181Tê PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
182Tê PPR D40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
183Tê PPR D34/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
184Tê PPR D48/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
185Nối PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
186Chếch PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
187Chếch PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
188Y PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
189Y PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
190Chếch PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
191Y PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
192Chếch PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
193Côn PVC D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
194Tê PVC D60/34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
195Côn PVC D60/34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
196Nối PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
197Nối PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
198Cút PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
199Phễu thu nước sàn D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
200Cửa thông hơi D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
201Ống thoát PVC D140 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
G NHÀ LỚP HỌC 1B
1Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,36100m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật348mối nối
3Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4555100m3
4Cắt đầu cọc D300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58mặt cắt
5Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép nối cọc với đài, ĐK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065tấn
6Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép nối cọc với đài, ĐK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,309tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lòng cọc, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,789m3
8Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,129m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,118m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,79m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,734tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,728tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,789tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,424100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,897100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,258100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,704m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,162m3
21Trát tường BP, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,361m2
22Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,361m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,474m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,67m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,518100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,938100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,638100m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,01m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,837m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,286m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,272m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,565m3
36Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,133m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,561tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,242tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,856tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,429tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,258tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,888tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,197tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,022tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,637tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,187100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,694100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,989100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,864100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,657100m2
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật211,067m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,127m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,973m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, tam cấp, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,871m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.338,662m2
57Trát tường mái, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,871m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.026,874m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật262,527m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.074,392m2
61Kẻ joint lõm 2 đầu hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,96m
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,336m
63Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,616tấn
64Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,616tấn
65Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,56m2
66Lợp mái bằng tôn múi mạ màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,118100m2
67Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,25m
68Ke chống bãoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật424cái
69Bê tông xỉ tôn mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,355m3
70Chống thấm bằng màng khò bitumChương V: Yêu cầu về kỹ thuật272,053m2
71Láng mái đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật353,988m2
72Công tác ốp gạch 600x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật304,307m2
73Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân trụ sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,518m2
74Công tác pa ghết chân tường gạch 600x100, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,436m2
75Lát nền, sàn, gạch chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật825,879m2
76Lát WC gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,978m2
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,611m2
78Xẻ rãnh chống trượtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật239,2m
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,606m2
80Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,985m2
81Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.475,097m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.336,919m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.879,941m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.616,1m2
85Sản xuất, lắp đặt mặt đá bệ chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,22m
86Sản xuất, lắp đặt lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật731,513kg
87Sản xuất, lắp đặt lam chắn nắng INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.848,912kg
88Cửa đi nhôm kính hệ, cửa kính an toàn dày 6.38 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,68m2
89Cửa đi nhôm kính hệ, cửa kính an toàn dày 6.38 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,04m2
90Cửa sổ nhôm kính hệ, cửa kính an toàn dày 6.38 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,546m2
91Cửa sổ nhôm kính hệ, cửa kính an toàn dày 6.38 mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt (Gồm cả móc gió)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,4m2
92Sản xuất vách cố định khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,08m2
93Lắp dựng cửa khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật240,746m2
94Gia công cửa hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,676m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,676m2
96Sơn hoa sắt cửa, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,676m2
97Sản xuất, lắp đặt vách ngăn compositChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,509m2
98Biển tên nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Biển tên phòng bằng mê ca (400x200)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,103100m2
101Tủ điện tổng KT 45x30x17 âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
102Tủ điện tổng KT 20x15x11 âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
103Bảng điện KT 30x20x11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bảng
104MCCB 3P 22A-16kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105MCB 3P 16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
106MCB 1P 16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
107MCB 1P 6A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
108Đèn ốp trần bóng 20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
109Bộ đèn neon đôi 2x18W ốp trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
110Bộ đèn neon đơn 1x18W treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
111Công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
112Ổ cắm điện 2 chấu 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
113Quạt điện treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
114Quạt điện trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
115Bộ chiết áp điều khiển quạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
116Cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
117Cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
118Dây CU/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
119Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
120Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.900m
121Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.700m
122Ống gen PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.350m
123Dây đồng bọc D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
124Thanh đồng 25x3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
125Cọc ống đồng D16 dài 2.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
126Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,095m3
127Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,095m3
128Lắp đặt kim thu sét D16 + nậm đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
129Đóng cọc chống tiếp địa thép L50x50x5 dài 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
130Bộ đấu nối tiếp đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
131Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
132Thép dẹt 40x5mm mạ nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,1kg
133Cờ tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
134Chậu rửa + xi phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
135Vòi rửa lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
136Xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
137Giá treo giấy WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
138Giá treo gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
139Gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
140Kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
141Vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
142Kệ xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
143Tiểu nam + van xả tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
144Phễu thu sàn D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
145Cửa thông hơi D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
146Ống PVC D48 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
147Ống PPR D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
148Ống PPR D34 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
149Ống PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
150Ống PVC D27 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
151Ống PVC D34 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
152Ống PVC D60 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
153Ống PVC D90 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
154Ống PVC D110 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
155Ống PVC D140 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
156Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
157Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
158Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
159Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
160Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
161Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
162Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
163Téc nước INOX 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
164Tê PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
165Cút PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
166Van chặn PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
167Van 1 chiều PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
168Van cấp thông minhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
169Côn PPR D48/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
170Côn PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
171Côn PPR D34/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
172Tê PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
173Tê PPR D40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
174Tê PPR D34/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
175Tê PPR D48/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
176Nối PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
177Chếch PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
178Chếch PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
179Cút PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
180Y PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
181Y PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
182Chếch PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
183Y PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
184Chếch PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
185Côn PVC D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
186Tê PVC D60/34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
187Côn PVC D60/34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
188Nối PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
189Nối PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
H NHÀ ĐA NĂNG
1Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,16100m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật155mối nối
3Cắt đầu cọc bê tông bằng máy (chiều dày cọc 65mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,875m
4Gia công cấu kiện thép liên kết cọc với đàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,245tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép liên kết cọc với đàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,245tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lòng cọc, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,422m3
7Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1573100m3
8Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,328m3
9Bê tông thương phẩm đổ móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,359m3
10Ván khuôn đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,163100m2
11Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,26100m2
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,36tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,88tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,246tấn
15Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,596m3
16Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,384m3
17Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,335100m2
18Xây tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,304m3
19Trát láng tam cấp chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,808m2
20Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,808m2
21Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,214100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,428100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,178100m3
24Bê tông tôn nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,47m3
25Bê tông thương phẩm đổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,541m3
26Ván khuôn cột vôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,063100m2
27Ván khuôn cột trònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,252100m2
28Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,282tấn
29Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,137tấn
30Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,923tấn
31Bê tông thương phẩm đổ dầm giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,984m3
32Ván khuôn dầm giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,565100m2
33Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,838tấn
34Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,171tấn
35Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,178tấn
36Bê tông thương phẩm đổ sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,706m3
37Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,253100m2
38Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,305tấn
39Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7m3
40Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,176100m2
41Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
42Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,528tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ 15mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,602tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,602tấn
45Bu lông M20x700Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
46Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,552tấn
47Lắp dựng giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,552tấn
48Gia công xà gồ thép C180x50x25x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,505tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,505tấn
50Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật492,764m2
51Xây tường 220 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,769m3
52Xây tường 110 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,63m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật745,812m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật674,167m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,223m2
56Tấm chống thấm gốc dầu vén thành 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,803m2
57Láng mái dày 3cm, vữa XM mác 75 xoa nhẵn mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,346m2
58Trát cột + má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,538m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,278m
60Xẻ rãnh sâu 20 rộng 50 mặt đứngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,8m
61Cửa đi nhôm kính hệ, cửa kính an toàn dày 6.38 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,98m2
62Cửa sổ nhôm kính hệ, cửa kính an toàn dày 6.38 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,249m2
63Lắp dựng cửa khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,229m2
64Gia công cửa hoa sắt vuông 12x12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,379kg
65Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật161,458kg
66Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,462m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,809m3
68Trát láng chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,034m2
69Lát nền, sàn gạch men ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật484,926m2
70ốp pa gết chân tường gạch ceramic 600x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,768m2
71Láng granitô nền bậc dốc khía rãnh 5mm a50 chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,761m2
72Lợp mái tôn mạ màu chống nóng 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,956100m2
73Tôn úp nóc + ốp sườnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,02m
74Ke chống bãoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật991,2cái
75Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.419,979m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật266,761m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật940,928m2
78Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật745,812m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,037100m2
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9100m2
81Tủ điện vỏ kim loại - âm tường KT: 80x40x12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
82Công tắc đôi 1 chiều 16A-220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Công tắc ba 1 chiều 10A-220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
85Đèn pha LED vuông âm trần KT: 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
86Đèn tuýp đơn 18W (treo tường)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
87Đèn LED pha 100W (ánh sáng trắng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
88Đèn ốp trần bóng 11WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
89Aptomat (MCB 3P 125A-16KA)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Aptomat (MCB 3P 100A-16KA)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Aptomat (MCB 3P 32A-6KA)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Aptomat (MCB 1P 25A-6KA)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
93Aptomat (MCB 1P 6A-6KA)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
94Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (3x35+1x16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
95Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
96Dây CU/PVC 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
97Dây CU/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
98Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
99Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
100Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
I NHÀ BẾP + ĂN
1Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,12100m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210mối nối
3Cắt đầu cọc bê tông bằng máy (chiều dày cọc 65mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,992m
4Gia công cấu kiện thép liên kết cọc với đàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,332tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép liên kết cọc với đàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,332tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lòng cọc, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,572m3
7Đào móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9566100m3
8Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,103m3
9Bê tông thương phẩm đổ móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,053m3
10Bê tông đáy bể phốt , đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,179m3
11Ván khuôn đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,162100m2
12Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,701100m2
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,127tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,199tấn
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,45tấn
16Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,981m3
17Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,085m3
18Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,259100m2
19Xây tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,23m3
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,996m2
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,943m3
22Trát láng bể dày 2cm, vữa XM mác 75 + đánh màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,146m2
23Bê tông tấm đan bể phốt đúc sẵn đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,943m3
24Ván khuôn tấm đan bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m2
25Cốt thép tấm đan bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097tấn
26Lắp dựng tấm đan bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cấu kiện
27Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,318100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,636100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,205100m3
30Bê tông tôn nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,909m3
31Bê tông thương phẩm đổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,105m3
32Ván khuôn cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,786100m2
33Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379tấn
34Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,313tấn
35Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,47tấn
36Bê tông thương phẩm đổ dầm giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,141m3
37Ván khuôn dầm giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,983100m2
38Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,06tấn
39Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,316tấn
40Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,824tấn
41Bê tông thương phẩm đổ sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,21m3
42Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,552100m2
43Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,343tấn
44Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,209tấn
45Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,75m3
46Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6tấn
47Ván khuôn cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,617100m2
48Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,036m3
49Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m2
50Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,126tấn
51Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,275tấn
52Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,366tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,366tấn
54Sơn xà gồ thép 3 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
55Xây tường 220 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,338m3
56Xây tường 110 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,487m3
57Xây ốp cột gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,429m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật659,033m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật992,975m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật194,796m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật617,443m2
62Tấm chống thấm gốc dầu vén thành 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,207m2
63Láng mái dày 3cm, vữa XM mác 75 xoa nhẵn mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,385m2
64Trát cột + má cửa + cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật206,984m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,53m
66Xẻ rãnh sâu 20 rộng 50 mặt đứngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,106m
67Cửa đi nhôm kính hệ, cửa kính an toàn dày 6.38 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,96m2
68Cửa sổ nhôm kính hệ, cửa kính an toàn dày 6.38 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,896m2
69Sản xuất, lắp đặt vách cố định khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,856m2
70Lắp dựng cửa khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật205,712m2
71Gia công hoa cửa sổ, sắt hộp 12x12x1,2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật298,306kg
72Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật221,257kg
73Sản xuất, lắp đặt tay vịn hành lang INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,24kg
74Sản xuất, lắp đặt lam chắn nắng INOX cao 850Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật337,398kg
75Sản xuất, lắp đặt lam chắn nắng INOX cao 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,975kg
76Sản xuất, lắp đặt mặt đá bệ chậu rửa rộng 600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9m
77Sản xuất, lắp đặt vách compositer, khung nhôm, chân INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,988m2
78Lát nền, sàn gạch men ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật619,819m2
79ốp pa gết chân tường gạch ceramic 600x120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,93m2
80Lát nền, sàn WC gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,326m2
81Ốp tường WC gạch ceramic 600x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,184m2
82Đóng trần thạch cao chịu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,86m2
83Xây bậc thang gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,782m3
84Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,272m2
85Lợp mái tôn mạ màu chống nóng 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,638100m2
86Tôn úp nóc + ốp sườnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,2m
87Ke chống bãoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật327,6cái
88Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.652,008m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.019,223m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.012,198m2
91Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật659,033m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,938100m2
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,122100m2
94Tủ điện tổng KT: 450x300x170 âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
95Hộp cài aptomat ( loại 6P)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
96Aptomat tổng (MCB 3P 40A-16KA)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Aptomat tổng (MCB 3P 25A-16KA)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
98Aptomat (MCB 2P 22A-6KA)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
99Aptomat (MCB 2P 16A-6KA)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
100Aptomat (MCB 2P 6A-6KA)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Đèn ốp trần bóng 22WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
102Đèn vuông âm trần 50WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91bộ
103Bộ đèn nê ôn đơn 18W (treo tường)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
104Bộ công tắc 3 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Bộ công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
106Công tắc đảo chiều (mặt đôi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Công tắc đảo chiều (mặt đơn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
108Ổ cắm điện 3 chấu 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
109Quạt điện treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
111Bộ chiết áp điều khiển quạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
112Cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
113Cáp CU/PVC/PVC (3x6+1x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
114Dây CU/PVC dẫn điện 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
115Dây CU/PVC dẫn điện 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
116Dây CU/PVC dẫn điện 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
117Dây CU/PVC dẫn điện 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.800m
118Dây CU/PVC dẫn điện 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.000m
119Ống gen PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.000m
120Dây đồng bọc D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
121Thanh đồng 25x3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
122Cọc đồng D16 dài 2,4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
123Kim thu sét D16 dài 0,85mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
124Cọc tiếp địa thép L50x50x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
125Bộ đấu nối tiếp đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
126Dây thép D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
127Dây tiếp địa thép 5x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
128Sứ tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
129Chậu rửa mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
130Xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
131Hộp đựng giấy WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
132Giá treo gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
133Gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
134Vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
135Hộp đựng xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
136Phễu thu sàn D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
137Ống PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
138Ống PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
139Ống PVC D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
140Ống PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
141Ống PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
142Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
143Ống PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
144Téc nước 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
145Cửa thông hơi D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
146Cút PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
147Nối PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
148Nối PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
149Cút chếch PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
150Cút chếch PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
151Tê chếch PVC D30/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
152Tê PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
153Cút PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
154Van chặn D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
155Van 1 chiều D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
156Van 1 chiều D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Van cấp thông minhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
158Côn PPR D48/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
159Nối PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
160Tê PPR D48/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
161Tê PPR D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
J HÀNH LANG CẦU SỐ 01
1Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44100m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20mối nối
3Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0668100m3
4Cắt đầu cọc D300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4mặt cắt
5Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép nối cọc với đài, ĐK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
6Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép nối cọc với đài, ĐK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lòng cọc, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054m3
8Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,724m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,873m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,126m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,292tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,153100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,01m3
20Lấp cát hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,661m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,95m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,034m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,552m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,185tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,267tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,354100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,186100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,402100m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,101m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084m3
38Trát tường, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,216m2
39Trát trụ, cột, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,4m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,6m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,2m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,88m
43Chống thấm bằng màng khò bitumChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,496m2
44Láng mái đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,244m2
45Lát nền, sàn, gạch chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,716m2
46Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,215m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,2m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,415m2
49Sản xuất, lắp đặt lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật179,594kg
50Sản xuất, lắp đặt lam chắn nắng INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật507,773kg
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,888100m2
K HÀNH LANG CẦU SỐ 02
1Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88100m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40mối nối
3Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2012100m3
4Cắt đầu cọc D300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8mặt cắt
5Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép nối cọc với đài, ĐK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
6Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép nối cọc với đài, ĐK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lòng cọc, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,109m3
8Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,294m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,905m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,252m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,773tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,234tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,214100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,549100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,342m3
20Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,122100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,199100m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,433m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,899m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,341m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,297m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,732tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,206tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,878tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,593tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,709100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,666100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,719100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,637m3
38Trát tường, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,564m2
39Trát trụ, cột, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,9m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,6m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,9m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,64m
43Chống thấm bằng màng khò bitumChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,676m2
44Láng mái đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,46m2
45Lát nền, sàn, gạch chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật167,638m2
46Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,693m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật309,4m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật351,093m2
49Sản xuất, lắp đặt lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật733,534kg
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,663100m2
L NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép vị trí đào móng bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,216m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,026m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,314m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,117100m2
5Ván khuôn gỗ giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,234tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,463m3
10Hệ bulong chân cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,547kg
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m3
12Bốc xếp vận chuyển BT phá dỡ nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,217m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn be đổ bê tông nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,147100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,898m3
16Xoa nhẵn mặt nền nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,66m2
17Gia công thép mặt móng đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
18Lắp đặt thép mặt móng đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
19Gia công cột bằng thép ống D90 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
20Gia công hệ khung đỡ thép ống D90 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,345tấn
21Gia công xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,377tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
23Lắp dựng hệ khung đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,345tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,377tấn
25Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,003100m2
26Ke chống bãoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
27Máng tôn thu nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20md
28Ống u.PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
29Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
30Tủ điện vỏ kim loại - âm tường KT 20x15x11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
31Aptomat (MCB 1P 6A-6KA)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt đèn tuýp đơn 18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
33Dây CU/PVC dẫn điện 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
34Dây CU/PVC dẫn điện 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
35Phá dỡ nền bê tông không cốt thép vị trí đào rãnh thoát nước bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,06m3
36Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn be đổ bê tông lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,232m3
40Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,6m2
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ tấm đan rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168tấn
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,183m3
45Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật281 cấu kiện
46Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m3
M NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép vị trí đào móng bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,082m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,35m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,846m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m2
5Ván khuôn gỗ giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,093tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,137tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,215m3
10Hệ bulong chân cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,698kg
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3
12Bốc xếp vận chuyển BT phá dỡ nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,082m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn be đổ bê tông nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,147100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,422m3
16Xoa nhẵn mặt nền nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,74m2
17Gia công thép mặt móng đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
18Lắp đặt thép mặt móng đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
19Gia công cột bằng thép ống D90 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087tấn
20Gia công hệ khung đỡ thép ống D90 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,23tấn
21Gia công xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,188tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087tấn
23Lắp dựng hệ khung đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,23tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,188tấn
25Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,513100m2
26Ke chống bãoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
27Máng tôn thu nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10md
28Ống u.PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
29Cầu chắn rác InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Tủ điện vỏ kim loại - âm tường KT 20x15x11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
31Aptomat (MCB 1P 6A-6KA)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt đèn tuýp đơn 18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
33Dây CU/PVC dẫn điện 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
34Dây CU/PVC dẫn điện 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
35Phá dỡ nền bê tông không cốt thép vị trí đào rãnh thoát nước bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,53m3
36Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,15m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn be đổ bê tông lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,616m3
40Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8m2
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ tấm đan rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084tấn
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,591m3
45Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141 cấu kiện
46Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
47Bốc xếp vận chuyển BT phá dỡ nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,53m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3
N BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,007m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,47100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,604m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,138m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,235tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,272tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,938m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,849m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,131tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,795m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,196tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,186100m2
17Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,172m2
18Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,556m2
19Thang thép ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
O HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3156100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,689m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,221tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,41tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga, hố thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,787100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,074m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,943m3
9Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,209m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,686tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,265100m2
13Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật211 cấu kiện
14Sản xuất thang thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,251tấn
15Nắp ga Composite 1000x1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
16Tấm đan rãnh CompositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
17Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,853m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,877100m3
19Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1433100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,996100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,147100m3
22Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,896m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,975m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,739100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,904tấn
26Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,659m3
27Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật542,82m2
28Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,6m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,952m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,145tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,876100m2
32Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4981 cấu kiện
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,062m3
34Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật195,6cái
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,188cái
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2.5 m, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,2đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,396đoạn ống
38Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64mối nối
39Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18mối nối
P THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3401100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,336m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,227100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,147m3
5Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,538m3
6Ván khuôn bê tông gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m2
7Cốt thép hố ga, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
8Cốt thép hố ga, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,37tấn
9Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,749m3
10Trát tường hố ga, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,173m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,444m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,436tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,131100m2
14Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
15Bê tông tạo độ dốc đáy ga, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m3
16Sản xuất thang thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
17Nắp ga Composite 850x850Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,614100m3
19Lắp đặt ống UPVC D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,398100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,894100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,322100m3
Q SÂN TRƯỜNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,671100m3
2Ni lông chống thấm nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,476100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật244,76m3
4Lát sân bằng gạch terrazzo KT 400x400x30, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.639,22m2
5Lát sân bằng gạch hình chữ nhật màu gạch cua, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật808,33m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,129m3
7Láng viên bó gáyui, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,29m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,426100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
10Lắp đặt viên bó gáyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1071 cấu kiện
11Đào hố trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,099100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,39m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,1m3
14Ốp gạch thẻ trang trí xung quanh bồn câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,17m2
15Đắp đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,89m3
16Vật liệu đất màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,89m3
17Trồng cây xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cây
18Trồng cây xanh loại nhỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cây
19Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2818100m3
20Cát đen đầm chặt chèn và phủ đỉnh ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,404m3
21Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
22Bê tông đáy đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
23Bê tông đỉnh hố, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
24Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033m3
25Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Bê tông trụ đỡ van, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072m3
27Bê tông trụ đỡ cút, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,25m3
28Ván khuôn các hốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
30Gia công thép góc miệng hố L70x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
31Xây tường ga đỡ gạch vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,37m3
32Lắp đai khởi thuỷ đường kính D200/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt van D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
35Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
36Lắp đặt tê nhựa HDPE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt côn HDPE D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp đặt van khóa D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
39Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2100m
40Lắp đặt ống thép lồng bảo vệ ống, đường kính D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
41Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
42Lắp đặt ống thép lồng bảo vệ ống, đường kính D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
43Lắp đặt nút xả cặn D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Lắp đặt chụp gang bảo vệ ty vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
45Viên chìChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1viên
46Dây chìChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
47Băng keoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cuộn
R ĐIỆN NGOÀI NHÀ + CHIẾU SÁNG
1Đào rãnh cáp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1239100m3
2Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,823m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,823m3
4Băng Nilong báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật334,5m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,338100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,669100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,669100m3
8Đào rãnh cáp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1304100m3
9Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,135m3
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,135m3
11Băng Nilong báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,5m
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0975100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m3
15Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,14kg
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,176m3
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,710 cọc
18Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,54100kg
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
20Viên sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10viên
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Φ80/105Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,35100m
22Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Φ150/195Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,32100m
23Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật148m
24Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,48100m
25Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54m
26Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
27Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
28Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
29Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,5m
30Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,905100m
31Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,5m
32Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,485100m
33Tủ hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6tủ
34Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 tủ
35Tủ điện tổng cho dự ánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
36Đào rãnh cáp, đường ống, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3914100m3
37Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,116m3
38Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,116m3
39Băng Nilong báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,5m
40Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,466100m2
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3495100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1165100m3
43Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,1kg
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
45Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,510 cọc
46Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100kg
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,737m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,238100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,102m3
52Ống nhựa xoắn HDPE F50/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,2m
53Khung móng cột đèn chiếu sáng 8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,928m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m3
56Viên sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10viên
57Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,165100m
58Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,505100m
59Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
60Dây tiếp địa liên thông M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,5m
61Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
62Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép bát giác côn rời cần BGC8m (D78)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cột
63Lắp cần đèn đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cần đèn
64Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14đầu cáp
65Lắp đèn LED 100WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
66Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51 vị trí
67Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2sợi
S HỆ THỐNG PCCC
1Đào rãnh cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,345100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,417100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Bảo vệ dẫy dẫnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,26m3
5Gạch chỉ đặc bảo vệ cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.350viên
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,72m3
7Băng báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
8Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
9Dây dẫn tín hiệu 2x0.75mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.440m
10Ắc quy dự phòng cho Trung tâm báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bình
11Tiếp địa cho trung tâm báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ht
12Trung tâm báo cháy 20 KênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Trung tâm
13Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13hộp
14Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
15Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
16Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
17Lắp đặt đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
18Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
19Đế đầu báo cháy nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật157cái
20Đầu báo cháy nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật157đầu
21Trở cuối kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
22Hộp chia ngả tròn D50 cho đầu báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật157hộp
23Nắp nhựa D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật157cái
24Khớp nối ren PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật157cái
25Cút nhựa PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500cái
26Ống PVC luồn dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15100m
27Dây dẫn tín hiệu 2x0.75mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
28Kẹp đỡ ống luồn dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật500cái
29Lắp đặt măng sông nhựa PVCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật450cái
30Hộp đấu, phân dây cho đèn báo phòng PVC KT: 80x80x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33hộp
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,008100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,204100m3
33Đắp cát chôn ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,8m3
34Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống DN 65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8100m
35Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
36Lắp đặt BU đường kính 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút DN 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
38Lắp bích thép, đường kính ống DN65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cặp bích
39Lắp đặt van 1 chiều DN 65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Lắp đặt van ren D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
41Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 550x1000x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Cuộn vòi chữa cháy D65, L= 20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
45Khớp nối đầu vòi D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
46Lăng phun D65/13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
47Ván khuôn bê tông đế trụ chữa cháy và trụ tiếp nước chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
48Bê tông móng đỡ trụ tiếp nước và trụ chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
49Ván khuôn gỗ tấm đan đỡ thân trụ tiếp nước và trụ chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
50Bê tông đá 1x2 mác 200 đỡ thân trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,504m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,228100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,901m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đầu ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,524m3
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,402tấn
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,071tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,235m3
60Lắp đặt tấm đan gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
61Ván khuôn gỗ tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042m3
64Lắp đặt tấm đan gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8100m
66Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 450x650x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
67Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
68Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,076m2
70Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
71Tê thu D65 /50 hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
72Côn D65 /50 hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
73Cút D50 hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
74Van góc chữa cháy D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
75Khớp nối ren trong D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
76Cuộn vòi chữa cháy D50, L= 20 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
77Khớp nối đầu vòi D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
78Lăng phun chữa cháy D50/13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
79Phụ kiện (giá đỡ ống + bu lông + sâu vít...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1TB
80Giá để bình chữa cháy (loại 3 bình)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cái
81Bình chữa cháy ABC loại 4kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74bình
82Bình chữa cháy CO2 loại 3kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37bình
83Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37bộ
84Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108cái
85Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không hướngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
86Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 1 hướngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
87Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 2 hướngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
88Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn chiếu sáng sự cố + ExitChương V: Yêu cầu về kỹ thuật156cái
89Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật156hộp
90Hộp kỹ thuật 150x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
91Dây nguồn 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật850m
92Ống nhựa luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật850m
93Kẹp đỡ ống luồn dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật300cái
94Cút nhựa PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
96Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,06m3
97Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
98Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
99Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,06m3
100Đất đắp đường dây đồng trần M70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,06m3
101Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất hệ số rời 1,21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,483m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,255100m3
103Gia công cột kim thu sét bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102tấn
104Lắp dựng cột thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,974m2
106Cáp thép néo định vị cột thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
107Tăng đơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
108Hộp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
109Bản đồng 40x40x3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m
111Quai nhê bắt ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
112Đo điện trở hệ thống chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1HT
113Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ R=80mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Kim
114Búa phá dỡ thông thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115Rìu phá dỡ thông thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
116Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
117Giá đặt bể chứa nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Công tắc áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
119Đồng hồ áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
120Van cổng D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
121Van cổng D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
122Van 1 chiều D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
123Van 1 chiều D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Van bi D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
125Van phaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Giảm giật chống rung D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
127Giảm giật chống rung D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
128Y lọc D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Y lọc D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
130Rọ hút D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
131Rọ hút D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
132Cút D100 hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
133Cút hàn D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
134Cút D50 renChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
135Cút D25 renChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
136Tê D100 hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
137Tê thu D100/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
138Côn D100/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
139Côn D50/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
140Bích thép D100 đặcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
141Bích thép D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cặp bích
142Bích thép D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5cặp bích
143Ống thép D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
144Ống thép tráng kẽm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
145Ống thép tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
146Ống nhựa bảo vệ dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
147Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D 40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
148Dây điện từ tủ điện đến Công tắc áp lực 2x1,5 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
149Dây cấp điện từ tủ đến máy bơm 3x16+1x10 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
150Dây cấp điện từ trạm điện đến tủ 3x25+1x16 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
151Dây cấp điện từ tủ điện đến bơm bù 4x6 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
152Dây điện điều khiển động cơ Diezel 4x4 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
153Ắc quy cho bơm DiezelChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bình
154Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
155Van an toàn D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
156Giác co D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
157Giác co D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
158Ván khuôn gỗ bệ đặt máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt máy, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
160Gia công giá đỡ ống hút + ống gomChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tb
161Cọc tiếp địa cho tủ điện chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
162Máy bơm điện Q=45m3/h, H=45mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
163Máy bơm Diezel Q=45m3/h, H=45mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
164Máy bơm bù áp Q=3.6m3/h, H=50mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
165Bể nước mồi Inox 500 lítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
166Bình tích áp 200 lítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bình
167Tủ điều khiển bơm chữa cháy tự độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
168Chi phí kiểm định ( 01 điện 11kw, 01 diesel 11kw, 01 bù 3kw, 01 tủ điều khiển)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
T CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,893m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,522m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật213,211m2
4Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,07m3
5Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,408m3
6Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật332,561m2
7Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,58m3
8Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,12m3
9Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật241,731m2
10Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,78m3
11Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,576m3
12Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2031m2
13Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,636m3
14Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,512m3
15Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,71m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.993E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III (trong đó có hạng mục hạ tầng kỹ thuật) có giá trị tối thiểu là 36.359.000.000 đồng. - Hoặc tổng 02 hợp đồng trong đó 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III có giá trị tối thiểu là 25.940.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật , cấp IV có giá trị tối thiểu là 10.419.000.000 đồng” được tính tương đương là 1 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.359.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.718.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần kết cấu 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần chống mối 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc lâm nghiệp hoặc nông nghiệp.- Đã tham gia khóa đào tạo phòng chống mối công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công chống mối ít nhất 1 công trình xây dựng .(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).32
7 Cán bộ thi công Phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề Phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp tham gia thi công Phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).32
8 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc BTCT Lực ép >=90T1
2 Máy lu > 9 tấn >= 9 tấn1
3 Máy rải bê tông nhựa không yêu cầu1
4 Cần trục ô tô > 5 tấn >= 5 tấn1
5 Máy ủi > 110 CV >= 110 CV1
6 Máy xúc đào > 0,8 m3 > =0,8 m33
7 Ô tô tự đổ > 5 tấn >= 5 tấn5
8 Máy trộn vữa > 80L >= 80L3
9 Máy trộn bê tông > 250L > 250L3
10 Máy cắt uốn thép ≥ 3KW ≥ 3KW2
11 Máy khoan ≥ 2,5KW ≥ 2,5KW2
12 Máy hàn ≥ 23KW ≥ 23KW2
13 Đầm bàn ≥ 1KW ≥ 1KW2
14 Đầm dùi ≥ 1,5KW ≥ 1,5KW2
15 Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW ≥ 1,2KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->