Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục: Đường giao thông, chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220814081-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục: Đường giao thông, chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20220814052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 08:50:00 đến ngày 2022-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,523,853,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục: Đường giao thông, chiếu sáng
Cải tạo, nâng cấp 02 tuyến đường: Đường nối từ nút giao đường Trường Chinh đến ngã 3 xóm Phú Thịnh, xã Thụy Vân; Ngõ 430 đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố VIệt Trì, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); Công ty cổ phần Yên Lập; Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng giao thông An Phú. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Phú Thọ. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố VIệt Trì, tỉnh Phú Thọ)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Ghi chú: + Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản scan đăng tải lên hệ thống thì được xem là hành vi gian lận và E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. + Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố VIệt Trì, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG - THỤY VÂN
1Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,6976100m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1079100m3
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V370,52m3
4Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7052100m3
5Đào rãnh - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,3177100m3
6Đào xử lý nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5616100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5616100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0463100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1965100m3
10Vận chuyển đất tận dụng đem đắp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,0903100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,3997100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V89,5699100m2
13Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường bình quân đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,4007100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V65,1692100m2
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa 19Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8964100tấn
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0592100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V13,9556100tấn
18Bê tông nền , M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V644,15m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,968100m3
20Bê tông móng vỉa , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
21Ván khuôn móng vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1984100m2
22Viên vỉa 22x20x100cm:Mô tả kỹ thuật theo chương V32viên
23Lắp đặt viên vỉa đường 20x22x100cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
24Vữa đệm viên vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V129,3m3
26Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V221,66m3
27Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,597100m2
28Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V435,4m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.330,94m2
30Bê tông xà mũ, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V145,13m3
31Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V17,592100m2
32Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8609tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo chương V147,33m3
34Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V28,565tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V12,1825100m2
36Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2.1991cấu kiện
37Xây hố van, hố ga 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,35m2
39Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
40Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m2
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
43Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1581tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1067100m2
45Lắp dựng cấu kiện tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
46Đào đất hố ga , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,699100m3
47Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m3
48Xây hố van, hố ga 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,68m2
50Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
51Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
52Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
54Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0686tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0487100m2
56Lắp dựng cấu kiện tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Đào đất hố ga , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m3
58Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
59Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,28m3
61Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,021100m3
62Bê tông sản xuất , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28m3
63Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,14m3
64Bê tông đáy rãnh , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,71m3
65Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
66Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,23m3
67Bê tông xà mũ , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,97m3
68Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,504tấn
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo chương V10,74m3
71Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1982tấn
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m2
73Lắp dựng cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
74Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
75Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
76Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
77Bê tông thân cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
78Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0231tấn
79Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
81Lắp dựng cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
82Vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
83Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
84Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0866tấn
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285100m2
86Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
87Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
88Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
89Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
90Bê tông rãnh nước , bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
91Ván khuôn gỗ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
92Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
93Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0387100m2
95Lắp dựng cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
96Cột biển báo D88.3 L=3m sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
97Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
98Biển báo HTG cạnh 70cm-3M-3900Mô tả kỹ thuật theo chương V1,908m2
99Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 160x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Biển báo HCN KT(160x100)cm-3M-3900Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
101Cột biển báo D88.3 L=3.3m sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
103Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mùa vàng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,15m2
104Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,82m2
105Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,82m2
106Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,572100 m
107Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100 m
108Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,34100 m
109Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7100 m
110Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,54100 m
111Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,572100 m
112Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100 m
113Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,34100 m
114Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7100 m
115Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,54100 m
116Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100 m
117Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V222cái
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,56541m3
120Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7264m3
121Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0395100m2
122Xây hố van, hố ga 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5267m3
123Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,192m2
124Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9575m2
125Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5237m3
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182100m2
127Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448tấn
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
129Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6696m3
130Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V57,0641m3
131Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2826100m3
132Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V38,5182m3
133Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0414100m3
B CHIẾU SÁNG - THUỴ VÂN
1Lắp đèn led 80W - Dim 5 cấpMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
2Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011km/dây
4Luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100 m
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
6Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
8Đầu cốt đồng nhôm AM25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
10Đầu cốt đồng M1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
11Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V6,810 đầu cốt
12Bịt đầu cáp các loại (25-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
14Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
15Lắp cần đèn đơn, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V331 cần đèn
16Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.195m
17Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,195km/dây
18Kẹp hãm KH4x25÷120Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
19Móc treo cáp MT-D16Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
20Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
21Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răngMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
22Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
23Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0608100m3
24Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
25Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,88m3
26Bê tông móng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
27Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V793,65kg
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,310 cọc
29Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2441100kg
30Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0794tấn/km
31Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V99cái
32Ống nhựa HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V99m
33Cáp AV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
34Đầu cốt nhôm 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
35Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răngMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
37Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
38Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V40,46kg
39Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
40Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1905100kg
41Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V341 vị trí
42Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,310 cột
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG - THỤY VÂN
1Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V50công
2Biển báo phản quang hình chữ nhật KT80x140cm (công trường đang thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
3Đèn xoay cảnh báo buổi tốiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Cuộn rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
5Cọc tiêu nhựa mềm PVCMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
6Biển báo phản quang hình chữ nhật KT80x140cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
7Nhân công 3.0/7 đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V30Công
8Đèn xoay cảnh báo buổi tốiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
9Cuộn rào chắn (Nhựa PP phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cuộn
10Cọc tiêu nhựa mềm PVCMô tả kỹ thuật theo chương V25Cọc
D NGÕ 430 - ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1956100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1956100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,7977100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,7977100m3
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V71,34m3
6Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V71,34m3
7Tưới lớp dính bám lớp bù vênh mặt đường cũ, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7695100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,9cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,3482100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4213100m2
10Sản xuất bê tông nhựa loại C19Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1411100tấn
11Tưới dính bám tiêu chuẩn, lượng nhũ tương 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4184100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4184100m2
13Sản xuất bê tông nhựa loại C19Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9993100tấn
14Bê tông nền , M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V195,94m3
15Tưới thấm bám tiêu chuẩn, lượng nhũ tương 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,9659100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,9659100m2
17Sản xuất bê tông nhựa loại C12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3287100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9,4691100tấn
19Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V244,19m3
20Lát gạch Tezzarro VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.441,9m2
21Viên vỉa 22x20x100cm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1.174viên
22Viên vỉa 22x20x50cm:Mô tả kỹ thuật theo chương V162viên
23Lắp bó vỉa hè, đường , vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.255m
24Vữa đệm viên vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V276,1m2
25Bê tông móng vỉa , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,61m3
26Ván khuôn móng vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,51100m2
27Tấm đan rãnh Coric KT(50x30x5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V848cái
28Lát tấm đan rãnh, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,2m2
29Bê tông móng đan rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,88m3
30Ván khuôn móng đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4586100m2
31Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,75m3
32Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,766100m3
33Đắp đất tận dụng , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3017100m3
34Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4643100m3
35Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3m3
36Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V119,6m2
37Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,77m3
38Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m2
39Bê tông bảo vệ bản , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62m3
40Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo chương V8,05m3
41Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,975tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,391100m2
43Lắp đặt cấu kiện tấm bản bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1151cấu kiện
44Cửa thu nước mặt đường bằng compositeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Hố ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1hố
46Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
47Tháo dỡ tấm bản cũ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
48Ván khuôn mũ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m2
49Bê tông mũ tường , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
50Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1005tấn
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo chương V6,46m3
52Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8957tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2128100m2
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
55Bê tông khe nối tấm bản + bảo vệ tấm bản, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
56Thép mối nối bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103tấn
57Bê tông bảo vệ bản , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m3
58Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m3
59Bê tông mũ tường , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,17m3
60Ván khuôn mũ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
61Tháo dỡ tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1441cấu kiện
62Lắp đặt hoàn trả tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1441cấu kiện
63Cột biển báo D88.3 L=3m sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65Biển báo HTG cạnh 70cm-3M-3900Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m2
66Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Biển báo tròn DK 70cm-3M-3900Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3847m2
68Cột biển báo D88.3 L=3m sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V221,2m2
70Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,26m2
71Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,26m2
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V56,521m3
73Đắp cát bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V37,68m3
74Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5652100m3
75Tháo dỡ ống nhựa HDPE; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,28100 m
76Lắp đặt lại ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,28100 m
77Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100 m
78Khâu nối ren ngoài HDPE DN25x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V204cái
79Tháo dỡ van chặn DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
80Tháo dỡ van 1 chiều DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
81Tháo dỡ đồng hồ DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
82Lắp lại van chặn DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
83Lắp lại van 1 chiều DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
84Lắp lại đồng hồ DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
85Kẹp chì đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1An toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ.31
3 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 Kỹ sư chuyên nghành điện31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≥ 25 tấn1
2 Máy đầm cóc ≥ 70kg3
3 Máy đào ≥ 0,8 m32
4 Máy ủi ≥ 70 CV1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 L3
7 Máy đầm dùi ≥1,5KW3
8 Máy đầm bàn ≥ 1KW2
9 Máy thủy bình dùng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->