Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220790952-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220341425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 08:46:00 đến ngày 2022-08-17 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,802,970,886 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 3 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc công trình hạ tầng cấp III hoặc công trình giao thông cấp III có một trong các hạng mục chính là thi công kè bê tông của mái taluy hoặc kè đá hộc trong khung bê tông của mái taluy trong điều kiện thi công ở kênh, mương, sông hoặc hồ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên nghành hạ tầng hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạng III trở lên hoặc an toàn lao động hoặc đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng hoặc công trình giao thông có một trong các hạng mục chính là thi công kè bê tông của mái taluy hoặc kè đá hộc của mái taluy, công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kè |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục kè kè bê tông của mái taluy hoặc kè đá hộc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công vỉa hè, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng cầu đường, đường bộ;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, giao thông, dân dụng,..) có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu, chở phế thải, trọng lượng hàng hóa tối đa 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp tấm bê tông, cẩu lắp cọc cừ larsen, tối thiểu 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đóng, ép cọc cừ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đóng cọc cừ larsen lực đóng tối thiểu 1,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn nền, trọng lượng xe tối thiểu 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, dung tích 100-500l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, dung tích 50 – 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nối thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định vị, xác định vị trí công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Dự án đầu tư xây dựng công trình Kè mái sông Ngưu Giang và chỉnh trang cảnh quan tuyến đường ĐH.23, đoạn từ máng kênh Tây đến nút giao ĐH.17 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá HSDT. Trong quá trình đánh giá, nếu thấy bất thường chủ đầu tư/bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ hoặc đối chiếu bản gốc về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nếu sau thời gian quy định của yêu cầu làm rõ, đối chiếu bản gốc mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng hoặc nhà thầu không cung cấp được tài liệu gốc thì tài liệu đó bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Văn Giang, địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG KÈ | |||
| 1 | Chặt hạ cây hiện trạng đk 15cm cao 3m | Chi tiết tại Chương V | 75 | cây |
| 2 | Chặt hạ cây hiện trạng đk 20cm cao 4m | Chi tiết tại Chương V | 82 | cây |
| 3 | Chặt hạ cây hiện trạng đk 30cm cao 5m | Chi tiết tại Chương V | 61 | cây |
| 4 | Chặt hạ cây hiện trạng đk 40cm cao 6m | Chi tiết tại Chương V | 40 | cây |
| 5 | Đào đất, đất cấp I | Chi tiết tại Chương V | 1.696,86 | m3 |
| 6 | Nạo vét bùn đất lòng kênh | Chi tiết tại Chương V | 10.170,26 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chi tiết tại Chương V | 118,6712 | 100m3 |
| 8 | Đào móng kè, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 11.249,378 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 83,7688 | 100m3 |
| 10 | Đào đường bê tông cũ | Chi tiết tại Chương V | 62,36 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chi tiết tại Chương V | 0,6236 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Chi tiết tại Chương V | 203,0636 | 100m3 |
| 13 | Mua đất để đắp, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V | 7.805,4082 | m3 |
| 14 | Đắp đất mái kè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết tại Chương V | 36,5098 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất mái kè, dung trọng gama ≤1,55T/m3 | Chi tiết tại Chương V | 405,664 | m3 |
| 16 | Đắp đất bờ bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 10,4322 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hè đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết tại Chương V | 1.885,33 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Chi tiết tại Chương V | 827,34 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết tại Chương V | 66,1872 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 15,9309 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cho BT khung dầm mái kè, đường kính >10 mm | Chi tiết tại Chương V | 62,5261 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông khung dầm | Chi tiết tại Chương V | 1.217 | cái |
| 23 | Thuê bãi đúc khung bê tông theo tháng (tính 6 tháng đúc) | Chi tiết tại Chương V | 9 | Tháng |
| 24 | Bốc xếp, vận chuyển khung dầm mái kè | Chi tiết tại Chương V | 1.217 | cấu kiện |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Chi tiết tại Chương V | 642,47 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm hoa bê tông, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 23,0314 | tấn |
| 27 | VK bê tông tấm mái kè | Chi tiết tại Chương V | 49,4208 | 100m2 |
| 28 | Bốc xếp, vận chuyển tấm hoa bê tông mái kè | Chi tiết tại Chương V | 15.840 | cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng tấm hoa bê tông mái kè | Chi tiết tại Chương V | 15.840 | cấu kiện |
| 30 | Bê tông tấm ô trồng cây, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V | 49,58 | m3 |
| 31 | VK bê tông tấm ô trồng cây | Chi tiết tại Chương V | 9,9154 | 100m2 |
| 32 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cho BT tấm ô trồng cây, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 2,8402 | tấn |
| 33 | Bốc xếp, vận chuyển tấm ô trồng cỏ mái kè | Chi tiết tại Chương V | 1.816 | cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng bê tông tấm ô trồng cỏ bằng máy | Chi tiết tại Chương V | 1.816 | 1cấu kiện |
| 35 | Rải đất màu trồng cỏ (đất tận dụng) | Chi tiết tại Chương V | 27,24 | m3 |
| 36 | Trồng cỏ mái kênh | Chi tiết tại Chương V | 2,27 | 100m2 |
| 37 | Đá dăm lót móng dày 15cm | Chi tiết tại Chương V | 763,18 | m3 |
| 38 | Vải địa kỹ thuật không dệt T=12KnN/m | Chi tiết tại Chương V | 67,176 | 100m2 |
| 39 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết tại Chương V | 1.893,06 | m2 |
| 40 | Sản xuất lan can | Chi tiết tại Chương V | 10,936 | tấn |
| 41 | Bu long neo | Chi tiết tại Chương V | 812 | cái |
| 42 | Đường hàn 6mm | Chi tiết tại Chương V | 10,556 | 10m |
| 43 | Sơn tĩnh điện màu trắng | Chi tiết tại Chương V | 584,64 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết tại Chương V | 547,776 | m2 |
| 45 | Bê tông tường thân kè, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết tại Chương V | 947,99 | m3 |
| 46 | LD ván khuôn bê tông tường, vk thép | Chi tiết tại Chương V | 35,4677 | 100m2 |
| 47 | Rải lớp nilon chống mất nước | Chi tiết tại Chương V | 11,9317 | 100m2 |
| 48 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết tại Chương V | 80,82 | m2 |
| 49 | Đóng cọc tre gia cố móng; Lcọc=2,5m; MĐ 25 cọc/m2 | Chi tiết tại Chương V | 662,3 | 100m |
| 50 | Bê tông đệm móng dày 10cm, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết tại Chương V | 105,97 | m3 |
| 51 | Bê tông chân kè, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V | 607,99 | m3 |
| 52 | LD ván khuôn BT chân kè, ván khuôn thép | Chi tiết tại Chương V | 21,1936 | 100m2 |
| 53 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép BT chân kè, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 5,2322 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép BT chân kè, đường kính >10mm | Chi tiết tại Chương V | 9,4047 | tấn |
| 55 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết tại Chương V | 51,52 | m2 |
| 56 | Đá hộc xếp khan | Chi tiết tại Chương V | 1.119,29 | m3 |
| 57 | Đổ bê tônglót, đá 2x4, mác 100, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 36,1 | m3 |
| 58 | Đổ bê tôngtường kè, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Chi tiết tại Chương V | 251,75 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại Chương V | 6,65 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V | 0,0589 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Chi tiết tại Chương V | 17,4506 | tấn |
| 62 | Đá dăm tầng lọc ngược | Chi tiết tại Chương V | 1,28 | m3 |
| 63 | Vải địa kỹ thuật không dệt T=12KnN/m | Chi tiết tại Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 64 | Ống nhựa PVC D60 | Chi tiết tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 65 | Một lớp bao tải đay tẩm 2 lớp nhựa đường | Chi tiết tại Chương V | 39,75 | m2 |
| 66 | Bê tông bậc thang, M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 12,96 | m3 |
| 67 | Ván khuôn bậc thang, ván khuôn thép | Chi tiết tại Chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 68 | SXLD cốt thép BT bậc tam cấp | Chi tiết tại Chương V | 0,87 | tấn |
| 69 | Đá dăm lót móng | Chi tiết tại Chương V | 12,84 | m3 |
| 70 | Xây gạch VXM M75 mặt bậc thang | Chi tiết tại Chương V | 9,72 | m3 |
| 71 | Lát gạch Terrazzo KT: 30x30x3cm | Chi tiết tại Chương V | 112,32 | m2 |
| 72 | Vữa XM M100 lót | Chi tiết tại Chương V | 2,2464 | m3 |
| 73 | Trát VXM M75 dày 1.5cm mặt trước bậc | Chi tiết tại Chương V | 56,16 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông chân khay kè, đá 2x4, mác 250, XM PCB40 | Chi tiết tại Chương V | 2,22 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông mái kè, đá 2x4, mác 250, XM PCB40 | Chi tiết tại Chương V | 6,79 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông giằng mái kè, đá 2x4, mác 250, XM PCB40 | Chi tiết tại Chương V | 0,83 | m3 |
| 77 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại Chương V | 4,05 | m3 |
| 78 | Đá hộc xếp khan | Chi tiết tại Chương V | 4,01 | m3 |
| 79 | Cọc tre gia cố chân khay | Chi tiết tại Chương V | 14,0075 | 100m |
| 80 | Đổ bê tông kè chuyển bờ trái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Chi tiết tại Chương V | 20,51 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 100, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 2,07 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V | 0,0036 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Chi tiết tại Chương V | 1,591 | tấn |
| 84 | Đóng cọc xà cừ chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Chi tiết tại Chương V | 402,687 | 100m |
| 85 | Giằng dọc bờ vây (TT giống như đóng cọc không ngập đất) | Chi tiết tại Chương V | 53,6916 | 100m |
| 86 | Đóng và đắp bao tải đất | Chi tiết tại Chương V | 1.073,83 | m3 |
| 87 | Bạt dứa | Chi tiết tại Chương V | 53,6916 | 100m2 |
| 88 | Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chi tiết tại Chương V | 16,1075 | 100m3 |
| 89 | Thép buộc fi | Chi tiết tại Chương V | 1.664,44 | kg |
| 90 | Tháo dỡ Giằng dọc bờ vây (K=0.6) | Chi tiết tại Chương V | 53,6916 | 100m |
| 91 | Tháo dỡ cọc xà cừ (K=0.6) | Chi tiết tại Chương V | 402,687 | 100m |
| 92 | Đào phá bờ vây hoàn trả dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | 26,8458 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 26,8458 | 100m3 |
| 94 | San đất bãi thải | Chi tiết tại Chương V | 26,8458 | 100m3 |
| 95 | Đóng cọc ván thép Larsen IV phần ngập trong đất, chiều dài cọc 12m, đất cấp I, tính luân chuyển 2 lần | Chi tiết tại Chương V | 21,186 | 100m |
| 96 | Đóng cọc ván thép Larsen IV phần không ngập trong đất, chiều dài cọc 12m, đất cấp I, tính luân chuyển 2 lần | Chi tiết tại Chương V | 3,1779 | 100m |
| 97 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chi tiết tại Chương V | 21,186 | 100m |
| 98 | Đắp đất chạc đầm chặt K90 đường công vụ | Chi tiết tại Chương V | 21,4877 | 100m3 |
| 99 | Đào xúc đất đường công vụ, đất cấp IV | Chi tiết tại Chương V | 21,4877 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IV | Chi tiết tại Chương V | 21,4877 | 100m3 |
| 101 | San đất bãi thải | Chi tiết tại Chương V | 21,4877 | 100m3 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Cát vàng đệm đầm chặt tạo phẳng dày 5cm | Chi tiết tại Chương V | 100,89 | m3 |
| 2 | Cát đen gia cố xi măng 8% dày 10 cm | Chi tiết tại Chương V | 2,0178 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch block tự chèn | Chi tiết tại Chương V | 2.017,81 | m2 |
| 4 | Bó vỉa 26x23x100 | Chi tiết tại Chương V | 731,79 | m |
| 5 | Đào hố trồng cây | Chi tiết tại Chương V | 22 | m3 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Chi tiết tại Chương V | 22 | m3 |
| 7 | Bê tông hố trồng cây, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết tại Chương V | 14,08 | m3 |
| 8 | LD ván khuôn bê tông hố trồng cây | Chi tiết tại Chương V | 0,5104 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10x21 xây móng, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 15,4 | m3 |
| 10 | Tấm composit hố gốc cây | Chi tiết tại Chương V | 88 | bộ |
| 11 | Mua cây bàng Đài Loan, đường kính gốc 13-15cm | Chi tiết tại Chương V | 88 | cây |
| C | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đế cống D600 | Chi tiết tại Chương V | 552 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 184 | đoạn ống |
| 3 | Lắp dựng để cống | Chi tiết tại Chương V | 552 | cái |
| 4 | Nối ống cống D600 | Chi tiết tại Chương V | 152 | mối nối |
| 5 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Chi tiết tại Chương V | 6,48 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết tại Chương V | 6,48 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Chi tiết tại Chương V | 30 | đoạn cống |
| 8 | Nối cống hộp đơn quy cách 1000x1000mm | Chi tiết tại Chương V | 22 | mối nối |
| 9 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết tại Chương V | 10,22 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Chi tiết tại Chương V | 11,51 | m3 |
| 11 | Bê tông móng ga, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết tại Chương V | 20,58 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông miệng ga, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Chi tiết tại Chương V | 1,76 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông viên bó vỉa đặc biệt, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Chi tiết tại Chương V | 0,04 | m3 |
| 14 | Thép tấm đan d | Chi tiết tại Chương V | 0,2253 | tấn |
| 15 | Thép tấm đan d>10mm | Chi tiết tại Chương V | 1,1031 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V | 0,0087 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V | 0,4821 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép viên bó vỉa đặc biệt, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V | 0,0834 | tấn |
| 19 | Thép thang thăm | Chi tiết tại Chương V | 0,5395 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết tại Chương V | 0,3831 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn đáy ga | Chi tiết tại Chương V | 0,2326 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 205x95x55, xây thành ga, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 71,65 | m3 |
| 23 | Trát VXM M75 dày 2cm thành ga | Chi tiết tại Chương V | 297,64 | m2 |
| 24 | Láng đáy VXM M75 dày 2cm | Chi tiết tại Chương V | 35 | m2 |
| 25 | Bộ khung nắp ga thăm KT: 850x850 | Chi tiết tại Chương V | 32 | bộ |
| 26 | Tấm chắn rác bằng gang đúc KT: 530x960 | Chi tiết tại Chương V | 22 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết tại Chương V | 22 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt tấm sàn | Chi tiết tại Chương V | 22 | cấu kiện |
| 29 | Đổ bê tông móng cửa cống, đá 2x4, mác 200, XM PCB40 | Chi tiết tại Chương V | 41,3 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông tường cửa cống, đá 2x4, mác 200, XM PCB40 | Chi tiết tại Chương V | 29,2 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chi tiết tại Chương V | 1,392 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Chi tiết tại Chương V | 1,103 | 100m2 |
| 33 | Đá dăm đệm đầu cống | Chi tiết tại Chương V | 8,6 | m3 |
| 34 | Đá dăm đệm móng cống | Chi tiết tại Chương V | 25,03 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 12,52 | m3 |
| 36 | Cọc tre gia cố móng cống | Chi tiết tại Chương V | 78,35 | 100m |
| 37 | Đổ bê tông bản đáy cống, đá 1x2, mác 300, XM PCB40 | Chi tiết tại Chương V | 26,91 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300, XM PCB40 | Chi tiết tại Chương V | 36,27 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 300, XM PCB40 | Chi tiết tại Chương V | 26,91 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông tường tai cống, đá 1x2, mác 300, XM PCB40 | Chi tiết tại Chương V | 4,14 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy cống | Chi tiết tại Chương V | 0,2322 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Chi tiết tại Chương V | 3,2972 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, Ván khuôn trần cống | Chi tiết tại Chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V | 0,6495 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V | 1,8295 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V | 0,8581 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V | 3,6239 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V | 0,6495 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V | 1,8295 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Chi tiết tại Chương V | 38,24 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Chi tiết tại Chương V | 3,0068 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V | 0,3485 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V | 10,1967 | tấn |
| 54 | Đá hộc xây vữa M100 sân cống | Chi tiết tại Chương V | 21,15 | m3 |
| 55 | Đá dăm đệm sân cống | Chi tiết tại Chương V | 12,82 | m3 |
| 56 | Đào đất móng, đất cấp II (một phần tận dụng đắp đất chặn dòng) | Chi tiết tại Chương V | 32,04 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 0,1216 | 100m3 |
| 58 | San đất bãi thải | Chi tiết tại Chương V | 0,1216 | 100m3 |
| 59 | Gia công lan can | Chi tiết tại Chương V | 3,2696 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết tại Chương V | 21,66 | m2 |
| 61 | Bu lông chữ U liên kết chân cột M18, L =650 | Chi tiết tại Chương V | 72 | Bộ |
| 62 | Mua đất để đắp, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V | 215,4684 | m3 |
| 63 | Đất đắp K95 | Chi tiết tại Chương V | 1,9068 | 100m3 |
| 64 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết tại Chương V | 0,5123 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông mặt đường 20 cm, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Chi tiết tại Chương V | 56,92 | m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng sân cống, đất cấp II (tận dụng đắp đất chặn dòng) | Chi tiết tại Chương V | 0,6097 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất chặn dòng (đất tận dụng) | Chi tiết tại Chương V | 0,735 | 100m3 |
| 68 | Phá dỡ cống cũ BTCT | Chi tiết tại Chương V | 20,16 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chi tiết tại Chương V | 0,2016 | 100m3 |
| 70 | San đất bãi thải | Chi tiết tại Chương V | 0,2016 | 100m3 |
| 71 | Đóng cọc tre bờ vây | Chi tiết tại Chương V | 7 | 100m |
| 72 | Phên nứa H=0.6m | Chi tiết tại Chương V | 84 | m |
| 73 | Bơm nước | Chi tiết tại Chương V | 20 | ca |
| D | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Chi tiết tại Chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 3 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc công trình hạ tầng cấp III hoặc công trình giao thông cấp III có một trong các hạng mục chính là thi công kè bê tông của mái taluy hoặc kè đá hộc trong khung bê tông của mái taluy trong điều kiện thi công ở kênh, mương, sông hoặc hồ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên nghành hạ tầng hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạng III trở lên hoặc an toàn lao động hoặc đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng hoặc công trình giao thông có một trong các hạng mục chính là thi công kè bê tông của mái taluy hoặc kè đá hộc của mái taluy, công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kè | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục kè kè bê tông của mái taluy hoặc kè đá hộc. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công vỉa hè, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng cầu đường, đường bộ;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục thoát nước | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, giao thông, dân dụng,..) có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào đất, dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Chở vật liệu, chở phế thải, trọng lượng hàng hóa tối đa 15 tấn | 3 |
| 3 | Xe cẩu | Cẩu lắp tấm bê tông, cẩu lắp cọc cừ larsen, tối thiểu 25 tấn | 1 |
| 4 | Máy đóng, ép cọc cừ | Đóng cọc cừ larsen lực đóng tối thiểu 1,8 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Lu nèn nền, trọng lượng xe tối thiểu 8 tấn | 1 |
| 6 | Máy ủi | San gạt vật liệu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, dung tích 100-500l | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, dung tích 50 – 500L | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 12 | Máy hàn | Hàn nối thép | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Định vị, xác định vị trí công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi