Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220838014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220208940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 15:27:00 đến ngày 2022-08-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,422,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.314E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công có hạng mục: đèn tín hiệu giao thông;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản xác nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.066.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Kỹ sư xây dựng ngành tín hiệu giao thông, hoặc tự động hóa, hoặc điều khiển học, hoặc điện, hoặc điện tử, hoặc công nghệ thông tin, hoặc điện tử viễn thông, hoặc vô tuyến điện, thông tin liên lạc.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (có hạng mục: đèn tín hiệu giao thông).- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tài liệu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- 01 người: Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành tín hiệu giao thông, hoặc tự động hóa, hoặc điều khiển học, hoặc điện, hoặc điện tử, hoặc công nghệ thông tin, hoặc điện tử viễn thông, hoặc vô tuyến điện, thông tin liên lạc.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông)- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc bản sao được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia công tác ATLĐ. VSLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liệu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc bản sao được chứng thực).- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ >= 7T (tải trọng hàng hóa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe nâng hoặc xe thang ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông Sửa chữa các nút đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn quận Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Ban duy các công trình hạ tầng giao thông (Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 02433.547164) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông Vận tải Hà Nội Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông - Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO XÂY DỰNG HẠ TẦNG NÚT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 567,6 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,8 | m2 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,706 | 100m |
| 4 | Đào đường cáp rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,973 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,795 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,232 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,139 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,927 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,927 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,927 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,927 | 100m2 |
| 12 | BTN C19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,154 | 100tấn |
| 13 | BTN C12.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,266 | 100tấn |
| 15 | Bóc dỡ hè gạch block | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,16 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu hè đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,002 | m3 |
| 17 | Đào đường cáp rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,593 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,62 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,327 | 100m |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,385 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót hè đá, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,876 | m3 |
| 22 | Lát hè đá, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,96 | m2 |
| 23 | Lát hè giả đá, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,8 | m2 |
| 24 | San cát vàng đệm lát hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,208 | m3 |
| 25 | Lát gạch block hoàn trả rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,16 | m2 |
| 26 | Sửa chữa hố ga và vệ sinh hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | ga |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,93 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,484 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,093 | m3 |
| 30 | ống nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | m |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,55 | m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,227 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,131 | tấn |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,204 | tấn |
| 38 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,435 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển đất, đất cấp III (Bãi Pháp Vân) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,859 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, đất cấp IV (Bãi Pháp Vân) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT PHẦN CẢI TẠO XÂY DỰNG HẠ TẦNG NÚT | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo ATGT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Công |
| 2 | Còi ĐBGT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 3 | Gậy chỉ huy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 4 | Chóp nón phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 5 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | Cuộn |
| 6 | Biển báo công trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 7 | Hàng rào chắn barrie | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Đèn quay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| C | HẠNG MỤC; LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cột |
| 2 | Tháo dỡ đèn hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | tủ |
| 4 | Vận chuyển đèn, cột tận dụng về kho | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | ca |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,144 | m3 |
| 6 | Khung móng cột M16x240x240x525 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khung móng cột cao 4.4m và 2.9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,58 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu cao 2,9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cột |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 14 | Kéo Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,285 | 100m |
| 15 | Kéo Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,967 | 100m |
| 16 | Kéo dây đồng tiếp địa M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,53 | 100m |
| 17 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,618 | 100m |
| 18 | Lắp dựng đèn tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tín hiệu 3 màu 3xD200 LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi ba số 1xD400 LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi ba số 1xD300 LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | bộ |
| 24 | Lắp đặt nút bấm cho người đi bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | bộ |
| 25 | Lắp đặt biển chỉ dẫn "Nút bấm cho người đi bộ sang đường" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142 | đầu cáp |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142 | đầu cáp |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | bảng |
| 29 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cửa |
| 30 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cột |
| 31 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | tủ |
| 33 | Lắp đặt thiết bị UPS (Inverter +Acquy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 34 | Điều chỉnh chu kỳ đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | lần |
| 35 | Vận chuyển đất, đất cấp III (Bãi Pháp Vân) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT PHẦN LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo ATGT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Công |
| 2 | Còi ĐBGT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 3 | Gậy chỉ huy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 4 | Chóp nón phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 5 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cuộn |
| 6 | Biển báo công trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 7 | Hàng rào chắn barrie | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Đèn quay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông 2S | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Tủ |
| 2 | Bộ Inverter 1500VA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Acquy 12V 100AH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.314E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công có hạng mục: đèn tín hiệu giao thông;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản xác nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.066.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Kỹ sư xây dựng ngành tín hiệu giao thông, hoặc tự động hóa, hoặc điều khiển học, hoặc điện, hoặc điện tử, hoặc công nghệ thông tin, hoặc điện tử viễn thông, hoặc vô tuyến điện, thông tin liên lạc.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (có hạng mục: đèn tín hiệu giao thông).- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tài liệu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 2 | - 01 người: Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- 01 người: Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành tín hiệu giao thông, hoặc tự động hóa, hoặc điều khiển học, hoặc điện, hoặc điện tử, hoặc công nghệ thông tin, hoặc điện tử viễn thông, hoặc vô tuyến điện, thông tin liên lạc.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông)- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc bản sao được chứng thực). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia công tác ATLĐ. VSLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liệu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc bản sao được chứng thực).- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ >= 7T (tải trọng hàng hóa) | kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực). | 1 |
| 3 | Máy hàn | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực). | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực). | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực). | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực). | 1 |
| 7 | Xe nâng hoặc xe thang ≥ 12m | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực). | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô ≥ 3T | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực). | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực). | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm. | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi