Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220838045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Mở Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Học phí và lệ phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 15:24:00 đến ngày 2022-08-22 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,631,973,980 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo công trình dân dụngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường:a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụngb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tối thiểu cấp III (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tốt nghiệp đại học hoặc bằng cáp trước đại họcd.Kinh nghiệm thi công 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng có giá trị 1,2 tỷ đồng. Chứng minh thông qua xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.e.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tốt nghiệp đại học hoặc bằng cáp trước đại họcc.Kinh nghiệm thi công 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng có giá trị 1,2 tỷ đồng. Chứng minh thông qua xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.d.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tốt nghiệp đại học hoặc bằng cáp trước đại họcc.Kinh nghiệm thi công 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng có giá trị 1,2 tỷ đồng. Chứng minh thông qua xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.d.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư điệnb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tốt nghiệp đại học hoặc bằng cáp trước đại họcc.Kinh nghiệm thi công 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng có giá trị 1,2 tỷ đồng. xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.d.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nướcb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tốt nghiệp đại học hoặc bằng cáp trước đại họcc.Kinh nghiệm thi công 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng có giá trị 1,2 tỷ đồng. Chứng minh thông qua xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.d.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tốt nghiệp đại học hoặc bằng cáp trước đại họcc.Kinh nghiệm thi công 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng có giá trị 1,2 tỷ đồng. xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.d.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Mở Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo Khoa Du lịch, Khoa Tiếng Anh và sân 422 Vĩnh Hưng 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Học phí và lệ phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (Đối với trường hợp liên danh từng nhà thầu phải đáp ứng điều kiện này, tương ứng với phần công việc đảm nhận). (Nếu nhà thầu không nộp thì vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học mở Hà Nội, Địa chỉ: Nhà B101, đường Nguyễn Hiền, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438694822 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học mở Hà Nội, Địa chỉ: Nhà B101, đường Nguyễn Hiền, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438694822 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học mở Hà Nội, Địa chỉ: Nhà B101, đường Nguyễn Hiền, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438694822; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHOA DU LỊCH - NHÀ X1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại chương V | 5,6 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả tại chương V | 627,3886 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả tại chương V | 296,2472 | m2 |
| 4 | Quét 3 lớp chống thấm tường bằng Sika Topseal 107 gốc bitum | Mô tả tại chương V | 5,6 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 5,6 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 929,2358 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải bằng thủ công đã đóng bao | Mô tả tại chương V | 4 | công |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải đi bằng xe cơ giới | Mô tả tại chương V | 1 | chuyến |
| B | KHOA DU LỊCH - NHÀ X2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả tại chương V | 471,4668 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả tại chương V | 388,3174 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả tại chương V | 172,8126 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả tại chương V | 300 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả tại chương V | 595,2 | m2 |
| 6 | Trát Sê nô vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 196,928 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 521,796 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 196,928 | m2 |
| 9 | Quét 3 lớp chống thấm seno bằng Sika Topseal 107 gốc bitum | Mô tả tại chương V | 134,1572 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại chương V | 191,3894 | m2 |
| 11 | Thi công sửa chữa trần phẳng thạch cao | Mô tả tại chương V | 172,8126 | m2 |
| 12 | Cửa sắt xếp đặc sơn màu chỉ định | Mô tả tại chương V | 8,0196 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả tại chương V | 8,0196 | m2 |
| 14 | Trám vá, bả các vị trí lỗ trên tường phòng học | Mô tả tại chương V | 1 | gói |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 300 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng Tấm tôn chống nóng | Mô tả tại chương V | 5,952 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Mô tả tại chương V | 48,22 | md |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải bằng thủ công đã đóng bao | Mô tả tại chương V | 4 | công |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải đi bằng xe cơ giới | Mô tả tại chương V | 1 | chuyến |
| C | KHOA TIẾNG ANH | |||
| 1 | Kê dọn đồ đạc | Mô tả tại chương V | 24 | Công |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả tại chương V | 39,484 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 17,46 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại chương V | 503,8803 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả tại chương V | 175,5743 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả tại chương V | 14,56 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả tại chương V | 883,6257 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả tại chương V | 263,3613 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả tại chương V | 179,994 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (tầng 1) | Mô tả tại chương V | 7,7628 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Tầng 2+tầng 3) | Mô tả tại chương V | 11,2261 | m3 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả tại chương V | 11,2261 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại chương V | 18,9889 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại chương V | 18,9889 | m3 |
| 15 | Bạt che phủ tránh bụi | Mô tả tại chương V | 382,329 | m2 |
| 16 | Trát Sê nô vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 14,56 | m2 |
| 17 | Quét 3 lớp chống thấm tường bằng Sika Topseal 107 gốc bitum | Mô tả tại chương V | 216,9528 | m2 |
| 18 | Trộn vữa sika chống thấm chân tường | Mô tả tại chương V | 109,1 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 176,022 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V | 503,8803 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V | 175,5743 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 1.841,0016 | m2 |
| 23 | Chỉnh cong vênh, thay con lăn cửa sổ phòng NCS | Mô tả tại chương V | 2 | Công |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại chương V | 19,02 | m2 |
| 25 | GCLD cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp | Mô tả tại chương V | 19,02 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả tại chương V | 126,4094 | 1m2 |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống bóng điện, công tắc, tủ điện cũ | Mô tả tại chương V | 5 | Công |
| 28 | Lắp đặt hộp automat, chứa 9 MCB | Mô tả tại chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6kA | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn máng 3 bóng led 600*600 (3*14w) - âm trần | Mô tả tại chương V | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đèn ốp trần D300, bóng led 220V-12W | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm | Mô tả tại chương V | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm | Mô tả tại chương V | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt dây bảo vệ đơn CU/PVC 1x2.5mm - E vàng xanh | Mô tả tại chương V | 60 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa tự chống cháy D20 | Mô tả tại chương V | 120 | m |
| 43 | Tháo dỡ hệ thống bóng điện, công tắc, tủ điện cũ | Mô tả tại chương V | 5 | Công |
| 44 | Lắp đặt hộp automat, chứa 12 MCB | Mô tả tại chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6kA | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - đèn Rạng Đông | Mô tả tại chương V | 8 | bộ |
| 49 | Công tắc 2 phím - 220V - 10A | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Công tắc 3 phím - 220V - 10A | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A | Mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm | Mô tả tại chương V | 250 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm | Mô tả tại chương V | 90 | m |
| 54 | Lắp đặt dây bảo vệ đơn CU/PVC 1x2.5mm - E vàng xanh | Mô tả tại chương V | 125 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa tự chống cháy D20 | Mô tả tại chương V | 170 | m |
| 56 | Tháo dỡ hệ thống bóng điện, công tắc, tủ điện cũ | Mô tả tại chương V | 5 | Công |
| 57 | Lắp đặt hộp automat, chứa 9 MCB | Mô tả tại chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-50A-6kA | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn máng 3 bóng led 600*600 (3*14w) - âm trần | Mô tả tại chương V | 12 | bộ |
| 62 | Công tắc 2 phím - 220V - 10A | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Công tắc 3 phím - 220V - 10A | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A | Mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm | Mô tả tại chương V | 200 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm | Mô tả tại chương V | 120 | m |
| 67 | Lắp đặt dây bảo vệ đơn CU/PVC 1x2.5mm - E vàng xanh | Mô tả tại chương V | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa tự chống cháy D20 | Mô tả tại chương V | 160 | m |
| 69 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt | Mô tả tại chương V | 19,992 | m2 |
| 70 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả tại chương V | 39,984 | 1m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 39,984 | m2 |
| 72 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Mô tả tại chương V | 1 | gói |
| D | SÂN 422 VĨNH HƯNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, rửa mặt sân chuẩn bị thi công | Mô tả tại chương V | 8 | công |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả tại chương V | 136,86 | m3 |
| 3 | Trám khe 2x4 của sân đỗ bằng bitum | Mô tả tại chương V | 31,53 | 10m |
| 4 | Lăn sân tạo nhám bề mặt bê tông bằng máy lăn con thép | Mô tả tại chương V | 1.205,42 | m2 |
| 5 | Đục phá, Tháo dỡ tấm đan bê tông | Mô tả tại chương V | 10 | Cấu kiện |
| 6 | Nắp gang composite thoát nước 0,4x1m | Mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 7 | Nắp gang composite thoát nước 1,2x1m | Mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 8 | Xây Gạch BT 200x95x60, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 0,5005 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 13,665 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả tại chương V | 0,28 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại chương V | 0,0246 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại chương V | 0,002 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả tại chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào rãnh thoát nước, đường ốngbằng thủ công, rộng | Mô tả tại chương V | 3,42 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả tại chương V | 0,84 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu D32/25 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 18 | van khóa D25 | Mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 19 | van khóa D32 | Mô tả tại chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo công trình dân dụngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường:a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụngb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tối thiểu cấp III (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tốt nghiệp đại học hoặc bằng cáp trước đại họcd.Kinh nghiệm thi công 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng có giá trị 1,2 tỷ đồng. Chứng minh thông qua xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.e.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tốt nghiệp đại học hoặc bằng cáp trước đại họcc.Kinh nghiệm thi công 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng có giá trị 1,2 tỷ đồng. Chứng minh thông qua xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.d.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tốt nghiệp đại học hoặc bằng cáp trước đại họcc.Kinh nghiệm thi công 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng có giá trị 1,2 tỷ đồng. Chứng minh thông qua xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.d.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư điệnb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tốt nghiệp đại học hoặc bằng cáp trước đại họcc.Kinh nghiệm thi công 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng có giá trị 1,2 tỷ đồng. xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.d.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nướcb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tốt nghiệp đại học hoặc bằng cáp trước đại họcc.Kinh nghiệm thi công 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng có giá trị 1,2 tỷ đồng. Chứng minh thông qua xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.d.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | a.Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tốt nghiệp đại học hoặc bằng cáp trước đại họcc.Kinh nghiệm thi công 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng có giá trị 1,2 tỷ đồng. xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp khác, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.d.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 3 |
| 2 | Máy hàn | ≥ 23KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥80l | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥5kW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 2 |
| 9 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi