Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220837923-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây dựng Việt Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220837714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 15:20:00 đến ngày 2022-08-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,923,444,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.346.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.692.000.000 đồng.Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.346.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.692.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động. vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy trong thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây dựng Việt Thanh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng và hệ thống thoát nước sân trường Trường THCS Nam Hà
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây dựng Việt Thanh , địa chỉ: Số 35, ngõ 149 Trung Hành, phường Đằng Lâm, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường THCS Nam Hà (Địa chỉ: Số 736 Trần Nhân Tông, phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng); Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây dựng Việt Thanh (Địa chỉ: Số 10/74/97 phố Đoàn Kết, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thái. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Thành Long. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây dựng Việt Thanh (Địa chỉ: Số 10/74/97 phố Đoàn Kết, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Thiết kế và Xây dựng Đại Dương


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây dựng Việt Thanh , địa chỉ: Số 35, ngõ 149 Trung Hành, phường Đằng Lâm, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường THCS Nam Hà (Địa chỉ: Số 736 Trần Nhân Tông, phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng); Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây dựng Việt Thanh (Địa chỉ: Số 10/74/97 phố Đoàn Kết, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu. Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 14. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Nam Hà (Địa chỉ: Số 736 Trần Nhân Tông, phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng); Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây dựng Việt Thanh (Địa chỉ: Số 10/74/97 phố Đoàn Kết, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Kiến An (Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THCS Nam Hà (Địa chỉ: Số 736 Trần Nhân Tông, phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Kiến An (Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa hệ thống thoát nước sân trường
1Lật tấm đan hiện trạngChương V/E-HSMT5541 cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V/E-HSMT32,093m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT33,216m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V/E-HSMT33,216m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 0,5TChương V/E-HSMT33,216m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT1,123m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/E-HSMT0,066100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V/E-HSMT0,122tấn
9Lắp đặt tấm đanChương V/E-HSMT5541 cấu kiện
10Cắt nền sân thi công gaChương V/E-HSMT5,76m
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V/E-HSMT0,829m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT0,829m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V/E-HSMT0,829m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT0,829m3
15Đào móng gaChương V/E-HSMT7,644m3
16Ván khuôn móng gaChương V/E-HSMT0,017100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,588m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga thoát nước, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1,759m3
19Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,598m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ gaChương V/E-HSMT0,054100m2
21Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT7,296m2
22Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 100Chương V/E-HSMT1,733m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT0,025100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,051100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,051100m3/1km
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,288m3
27Ván khuôn tấm đanChương V/E-HSMT0,018100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan.Chương V/E-HSMT0,06tấn
29Sản xuất cấu kiện thép L75x75x5 chôn sẵn trong bê tôngChương V/E-HSMT0,185tấn
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V/E-HSMT61 cấu kiện
31Cắt nền sân thi công cống vị trí nền sân bê tôngChương V/E-HSMT59,26m
32Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/E-HSMT14,49m2
33Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V/E-HSMT8,178m3
34Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT8,903m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V/E-HSMT8,903m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT8,903m3
37Đục, phá dỡ tường bao để thi công cống và xây hoàn trảChương V/E-HSMT3vị trí
38Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,588100m3
39Đào thủ công, đất cấpChương V/E-HSMT14,701m3
40Đá dăm lót móng 2x4, dày 10cmChương V/E-HSMT3,934m3
41Lắp đặt đế cống D600Chương V/E-HSMT51cái
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600Chương V/E-HSMT17đoạn ống
43Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V/E-HSMT16mối nối
44Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT1,031100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT1,211100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT1,211100m3/1km
47Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V/E-HSMT6,729m3
48Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V/E-HSMT1,449m3
49Đánh mặt nền sânChương V/E-HSMT67,289m2
50Lát gạch sân Terrazzo 400x400x35, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT14,49m2
B Hạng mục: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng khu C
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT234m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V/E-HSMT541,6m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/E-HSMT0,37m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/E-HSMT2,534m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT15,514m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V/E-HSMT15,514m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 0,5TChương V/E-HSMT15,514m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75Chương V/E-HSMT2,978m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT52,448m2
10Gia công, lắp dựng cửa nhôm kínhChương V/E-HSMT127,44m2
11Phụ kiện cửa điChương V/E-HSMT16bộ
12Phụ kiện cửa sổChương V/E-HSMT16bộ
13Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V/E-HSMT1,119tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT59,04m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaChương V/E-HSMT59,04m2
16Nhân công tháo dỡ thiết bị điện nước, đồ dùng học tập để phục vụ thi côngChương V/E-HSMT15công
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/E-HSMT535,26m2
18Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V/E-HSMT61,109m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT28,596m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V/E-HSMT28,596m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 0,5TChương V/E-HSMT28,596m3
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT8,527m2
23Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Chương V/E-HSMT526,733m2
24Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x150, vữa XM M75Chương V/E-HSMT61,109m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/E-HSMT5,408100m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/E-HSMT8,679100m2
27Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V/E-HSMT322,952m2
28Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V/E-HSMT138,408m2
29Trát trần, dầm vữa XM M75Chương V/E-HSMT322,952m2
30Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT695,45m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT461,36m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT461,36m2
33Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT695,45m2
34Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V/E-HSMT486,815m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/E-HSMT208,635m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT208,635m2
37Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT10,632m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V/E-HSMT10,632m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 0,5TChương V/E-HSMT10,632m3
40Sơn dầm, trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT314,919m2
41Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT1.120,505m2
42Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT1.120,505m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT314,919m2
44Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V/E-HSMT1.120,505m2
45Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V/E-HSMT314,919m2
46Mài vệ sinh, đánh bóng lan can hành lang, cầu thangChương V/E-HSMT79,907m2
47Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V/E-HSMT6,815m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT6,815m2
49Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V/E-HSMT8cái
50Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V/E-HSMT32cái
51Lắp đặt đèn lốp D300Chương V/E-HSMT12bộ
52Đèn tuýp Led đôi 2x18W, máng phản quang ti treoChương V/E-HSMT72bộ
53Đèn tuýp Led đơn 2x18W, máng phản quang treo bảngChương V/E-HSMT16bộ
54Đèn tuýp Led đơn 18WChương V/E-HSMT1bộ
55Tủ nhựa âm tường 6 MODULEChương V/E-HSMT8hộp
56Tủ sắt: 500x300x200mmChương V/E-HSMT1hộp
57Tủ sắt: 300x200x200mmChương V/E-HSMT2hộp
58Đèn báo pha + cầu chìChương V/E-HSMT3bộ
59Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt)Chương V/E-HSMT18cái
60Lắp đặt công tắc 2 hạt xoay chiều (mặt + đế âm + hạt)Chương V/E-HSMT2cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiChương V/E-HSMT30cái
62Lắp đặt Automat MCCB 3P-100AChương V/E-HSMT1cái
63Lắp đặt Automat MCB 2P-50AChương V/E-HSMT4cái
64Lắp đặt Automat MCB 2P-40AChương V/E-HSMT9cái
65Lắp đặt Automat MCB 2P-20AChương V/E-HSMT41cái
66Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4X25)mm2Chương V/E-HSMT50m
67Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2X6)mm2Chương V/E-HSMT26m
68Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2X4)mm2Chương V/E-HSMT344m
69Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2X2,5)mm2Chương V/E-HSMT544m
70Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2X1,5)mm2Chương V/E-HSMT812m
71Kéo rải dây dẫn CEV (1X6)mm2Chương V/E-HSMT26m
72Kéo rải dây dẫn CEV (1X4)mm2Chương V/E-HSMT344m
73Lắp đặt ống luồn dây sun D25Chương V/E-HSMT1.700m
74Lắp đặt ống luồn dây sun D32Chương V/E-HSMT26m
75Lắp đặt ống luồn dây sun D48Chương V/E-HSMT50m
76Hộp nối 150x150Chương V/E-HSMT21hộp
77Hộp nối 100x100Chương V/E-HSMT39hộp
78Ống treo đèn tuýp đôiChương V/E-HSMT72cái
79Đóng cọc tiếp địa D16, H=2,4mChương V/E-HSMT3cọc
80Hộp kiểm tra tiếp địa KT 430x180x100Chương V/E-HSMT1hộp
81Cáp đồng tiếp địa CEV 1C 10mm2Chương V/E-HSMT35m
82Cáp đồng tiếp địa CEV 1C 4mm2Chương V/E-HSMT35m
83DS58 mũ đóng cọc có renChương V/E-HSMT5bộ
84CR58 khớp nối cọc có renChương V/E-HSMT5bộ
85Lắp đặt ống luồn dây sun D20Chương V/E-HSMT35m
86Đo kiểm tra tiếp địaChương V/E-HSMT1điểm
87Tủ 6U D400 treo tườngChương V/E-HSMT2Bộ
88MODEL 8 cổngChương V/E-HSMT2Bộ
89Dây CAT 6Chương V/E-HSMT170cái
90Lắp đặt ống luồn dây sun D25Chương V/E-HSMT170m
91Mạt + Hạt mạngChương V/E-HSMT8Bộ
92Lắp đặt ống luồn dây sun D48Chương V/E-HSMT96m
93Dây HDMI loại 20mChương V/E-HSMT8Bộ
94Lắp đặt ống PVC, D90Chương V/E-HSMT0,8100m
95Chếch PVC, D90Chương V/E-HSMT40cái
96Ống PPR, D32Chương V/E-HSMT1,6100m
97Cút PPR D32Chương V/E-HSMT40cái
98Tê PPR D32Chương V/E-HSMT32cái
99Cút ren trong PPR D32Chương V/E-HSMT8cái
100Ống PVC D34Chương V/E-HSMT0,8100m
101Cút PVC 34Chương V/E-HSMT40cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.346.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.692.000.000 đồng.Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.346.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.692.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy trong thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 23KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
3 Máy mài ≥ 1 KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
4 Máy vận thăng hoặc tời điện Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
5 Máy phát điện Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
6 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
8 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->