Gói thầu: Gói thầu số 07: Sửa chữa các hạng mục xây dựng – NMTĐ Đăk Pône

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220820852-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ĐIỆN LỰC 3
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Sửa chữa các hạng mục xây dựng – NMTĐ Đăk Pône
Số hiệu KHLCNT 20220764573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 16:30:00 đến ngày 2022-08-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,218,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,200,000 VNĐ ((Mười hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp hoặc sửa chữa công trình, trong đó:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 852.637.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.(ii)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv)Có Hợp đồng lao động với nhà thầu;(*)Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc phô tô công chứng.(**) Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT hồ sơ hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng; văn bản giao nhiệm vụ và biên bản nghiệm thu mà cá nhân đã tham gia hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cá nhân đã tham gia để chứng minh số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm các công việc tương tự; số năm kinh nghiệm của các nhân sự được tính từ ngày bắt đầu sớm nhất ghi tại các hồ sơ trên, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính được tính từ ngày bắt đầu sớm nhất các công việc tương tự từ các tài liệu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.(ii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iii) Có Hợp đồng lao động với nhà thầu;(*)Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc phô tô công chứng.(**) Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT hồ sơ hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng; văn bản giao nhiệm vụ và biên bản nghiệm thu mà cá nhân đã tham gia hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cá nhân đã tham gia để chứng minh số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm các công việc tương tự; số năm kinh nghiệm của các nhân sự được tính từ ngày bắt đầu sớm nhất ghi tại các hồ sơ trên, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính được tính từ ngày bắt đầu sớm nhất các công việc tương tự từ các tài liệu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ĐIỆN LỰC 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Sửa chữa các hạng mục xây dựng – NMTĐ Đăk Pône
Sửa chữa các hạng mục xây dựng – NMTĐ Đăk Pône
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3. Văn phòng giao dịch số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng. ĐT: 0236. 2212545; Fax: 0236. 2221000.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3, văn phòng giao dịch số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3, văn phòng giao dịch số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ĐIỆN LỰC 3 , địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, thành phố Đà nẵng
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3. Văn phòng giao dịch số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng. ĐT: 0236. 2212545; Fax: 0236. 2221000.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Danh sách số lao động tham gia bảo hiểm xã hội; - Chứng từ chứng minh đã thanh toán phí duy trì tên và hồ sơ năng lực của nhà thầu theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 24 Thông tư số 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3. Văn phòng giao dịch số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng. ĐT: 0236. 2212545; Fax: 0236. 2221000.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3, văn phòng giao dịch số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng. ĐT: 0236. 2212545; Fax: 0236. 2221000.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3; Văn phòng giao dịch: số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng. ĐT: 0236. 2212545; Fax: 0236. 2221000.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; văn phòng giao dịch số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng. ĐT: 0236. 2212545; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Gian điều khiển - Nhà máy thủy điện hồ A
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường Chương V1.134,26m2
2Sơn tường trong nhà 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng sơn nội thấtChương V622,8m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng sơn phủ ngoại thấtChương V511,46m2
4Quét chống thấm sê nô, mái, tường, ô văng bằng sika chống thấmChương V401,436m2
5Lát gạch gốm bảo vệ sàn gian điều khiểnChương V270,16m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống cháy khung xương nổiChương V100,666m2
7Tháo dỡ đèn trần phòng điều khiểnChương V14Bộ
8Lắp đặt đèn LED PANELL KT 600x600Chương V16Bộ
B Nhà van hồ A và BAL
1Tháo dỡ cửa Chương V11,005m2
2Cung cấp cửa nhômChương V11,005m2
3Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômChương V11,005m2
C Xây mới tường rào vị trí cổng cũ
1Đào móng bằng máy đào 0,8 m3Chương V2,1m3
2Ván khuôn móngChương V2,1m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,141m3
4Xây gạch rỗng 6 lỗ, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V1,579m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,05m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô Chương V0,05Tấn
7Đổ bê tông cấu kiện bê tông M200, đá 1x2Chương V0,37m3
8Ván khuôn nềnChương V12,48m2
9Ván khuôn lam tường ràoChương V2,03m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V32CK
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Chương V0,2m3
12Sơn tường rào Chương V28,76m2
D Thi công lắp dựng lam vào tường rào cũ đã có móng (88m) - Đoạn 1 và đoạn 3
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô Chương V0,619Tấn
2Đổ bê tông cấu kiện bê tông M200, đá 1x2Chương V5,148m3
3Ván khuôn nềnChương V171,6m2
4Ván khuôn lam tường ràoChương V13,2m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V440CK
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Chương V2,64m3
7Cạo bỏ lớp sơn cũ tường Chương V176,7m2
8Sơn tường rào Chương V389,22m2
E Nhà ăn
1Phá lớp vữa trát tường bằng thủ côngChương V34,42m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V17,21m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Chương V17,21m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ tường Chương V400,92m2
5Quét chống thấm sê nô, mái, tường, ô văng bằng sika chống thấmChương V48,4m2
6Phá dỡ bậc tam cấp cũChương V8,46m2
7Lát đá granite bậc tam cấpChương V8,46m2
8Ốp gạch bồn hoa 5x20Chương V4,72m2
9Ốp chân tường bằng gạch ceramicChương V5m2
10Sơn tường trong nhà 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng sơn nội thấtChương V187,955m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng sơn phủ ngoại thấtChương V230,175m2
12Tháo dỡ cửa Chương V35,02m2
13Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômChương V35,02m2
14Cung đi nhôm kính cường lực, phụ kiện đồng bộChương V12,34m2
15Cung sổ nhôm, kính cường lực và phụ kiện đồng bộChương V22,68m2
16Cạo rỉ sơn cũ khung bảo vệ cửa sổ Chương V22,68m2
17Sơn sắt thép khung cửaChương V22,68m2
18Lát gạch granite 800x800 tủ bếp và sảnh cửa điChương V39,1m2
19Tháo dỡ trầnChương V96m2
20Thi công trần phẳng bằng tôn lạnhChương V96m2
21Vệ sinh đá ốp chân tườngChương V22m2
F Nhà ở
1Phá lớp vữa trát tường bằng thủ côngChương V16m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V16m2
3Quét chống thấm sê nô, mái, tường, ô văng bằng sika chống thấmChương V62,48m2
4Phá dỡ bậc tam cấp cũChương V11,28m2
5Lát đá granite bậc tam cấpChương V11,28m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ tường Chương V897,62m2
7Sơn tường trong nhà 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng sơn nội thấtChương V619,69m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng sơn phủ ngoại thấtChương V293,93m2
9Tháo dỡ cửa Chương V59,99m2
10Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômChương V59,99m2
11Cung đi nhôm kính cường lực, phụ kiện đồng bộChương V37,79m2
12Cung sổ nhôm, kính cường lực và phụ kiện đồng bộChương V22,2m2
13Cạo rỉ sơn cũ khung bảo vệ cửa sổ Chương V22,2m2
14Sơn sắt thép khung cửaChương V22,2m2
15Vệ sinh đá ốp chân tườngChương V28,4m2
G Nhà làm việc
1Phá lớp vữa trát tường bằng thủ côngChương V39,96m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Chương V39,96m2
3Quét chống thấm sê nô, mái, tường, ô văng bằng sika chống thấmChương V84,48m2
4Phá dỡ bậc tam cấp cũChương V6,216m2
5Lát đá granite bậc tam cấpChương V6,216m2
6Ốp tường WC bằng gạch ceramic 300x450Chương V45m2
7Phá dỡ gạch ốp tường WCChương V4,09m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường Chương V721,68m2
9Sơn tường trong nhà 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng sơn nội thấtChương V523,05m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng sơn phủ ngoại thấtChương V238,59m2
11Tháo dỡ cửa Chương V56,12m2
12Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômChương V56,12m2
13Cung đi nhôm kính cường lực, phụ kiện đồng bộChương V29,12m2
14Cung sổ nhôm, kính cường lực và phụ kiện đồng bộChương V27m2
15Cạo rỉ sơn cũ khung bảo vệ cửa sổ Chương V27m2
16Sơn sắt thép khung cửaChương V27m2
17Vận chuyển vật liệu thải đến bãi thải bằng ô tô 7T trong phạm vi ≤ 1,5 kmChương V1Ca
18Vệ sinh đá ốp chân tườngChương V35m2
19Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt liền khối INAX hoặc tương đươngChương V2Cái
20Cung cấp và lắp đặt chậu rửaChương V4cái
21Cung cấp và lắp đặt vòi tắmChương V2cái
22Cung cấp và lắp đặt gương soi kích thước 50x70cmChương V2cái
23Cung cấp và lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítChương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp hoặc sửa chữa công trình, trong đó:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 852.637.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i)Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.(ii)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv)Có Hợp đồng lao động với nhà thầu;(*)Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc phô tô công chứng.(**) Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT hồ sơ hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng; văn bản giao nhiệm vụ và biên bản nghiệm thu mà cá nhân đã tham gia hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cá nhân đã tham gia để chứng minh số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm các công việc tương tự; số năm kinh nghiệm của các nhân sự được tính từ ngày bắt đầu sớm nhất ghi tại các hồ sơ trên, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính được tính từ ngày bắt đầu sớm nhất các công việc tương tự từ các tài liệu trên.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 (i)Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.(ii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iii) Có Hợp đồng lao động với nhà thầu;(*)Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc phô tô công chứng.(**) Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT hồ sơ hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng; văn bản giao nhiệm vụ và biên bản nghiệm thu mà cá nhân đã tham gia hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cá nhân đã tham gia để chứng minh số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm các công việc tương tự; số năm kinh nghiệm của các nhân sự được tính từ ngày bắt đầu sớm nhất ghi tại các hồ sơ trên, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính được tính từ ngày bắt đầu sớm nhất các công việc tương tự từ các tài liệu trên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê1
2 Máy đục bê tông Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->