Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220837186-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Thuận Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220833259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 16:29:00 đến ngày 2022-08-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,057,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5863145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về cấp công trình như QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc QĐ phê duyệt dự án,...).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 800kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị chiều cao cột nước h ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường THPT Thuận Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Thuận Châu, huyện Thuận Châu
150 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Thuận Châu , địa chỉ: Tiểu khu 1, thị trấn Thuận Châu, Huyện Thuận Châu
- Chủ đầu tư: Trường THPT Thuận Châu; Địa chỉ: TK 1, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng DAH86; Số nhà 07, Ngõ 83, Đường 3/2, Tổ 9, phường Quyết Thắng, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn Thẩm tra thiết kế BVTC và DT; lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Đại Thành Tây Bắc; Địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 71, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 8, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La; + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC-DT công trình: Sở xây dựng tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 01, 02 tòa Nhà 6T2, Trụ sở Trung tâm Hành chính tỉnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3850.726;


- Bên mời thầu: Trường THPT Thuận Châu , địa chỉ: Tiểu khu 1, thị trấn Thuận Châu, Huyện Thuận Châu
- Chủ đầu tư: Trường THPT Thuận Châu; Địa chỉ: TK 1, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh là bản sao y công chứng hoặc chứng thực (hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) có chức năng, ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh cấp công trình scan bản đỏ hoặc bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Thuận Châu; Địa chỉ: TK 1, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, Tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ SỐ 5 (2 TẦNG 8 PHÒNG)
B PHÁ DỠ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật chương V177,4916m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V97,44m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V13,5875m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,8475tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật chương V10,3603m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật chương V2,7962m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật chương V0,9856m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V2,7962m3
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật chương V78,9888m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật chương V420,1076m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật chương V280,0717m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V73,4994m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V48,9996m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật chương V587,0197m2
15Phá lớp vữa trát tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật chương V251,5799m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầmYêu cầu kỹ thuật chương V161,4492m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầmYêu cầu kỹ thuật chương V17,9388m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V502,0719m2
19Phá lớp vữa trát trầnYêu cầu kỹ thuật chương V55,7858m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V468,085m2
21Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật chương V55,6695m2
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật chương V61,9212m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật chương V61,9212m3
C CẢI TẠO
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật chương V177,4916m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V177,4916m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0264m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,0024100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0003tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,002tấn
7Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1359100m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V280,0717m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V257,2269m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V48,9996m2
11Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V17,9388m2
12Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V55,7858m2
13Trần thạch cao phẳngYêu cầu kỹ thuật chương V16,415m2
14Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật chương V1.544,4259m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V876,16m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V822,6783m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1.597,9076m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V78,9888m2
19Cửa đi nhôm Việt Pháp (đã tính công lắp dựng)Yêu cầu kỹ thuật chương V43,65m2
20Cửa sổ nhôm Việt Pháp (đã tính công lắp dựng)Yêu cầu kỹ thuật chương V55,86m2
21Khóa cửa đi loại 2 cánhYêu cầu kỹ thuật chương V11bộ
22Khóa cửa đi loại 1 cánhYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
23Lan can + Hoa sắt cửa sổ sơn tổng hợpYêu cầu kỹ thuật chương V1.203,983kg
24Quả cầu Inox cầu thangYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
25Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật chương V16,34m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V63,56m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V468,085m2
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V55,6695m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V10m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V100m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V50m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V50m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V180m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V800m
6Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V50m
7Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V50m
8Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V180m
9Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V50m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V800m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V50m
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 15x15cmYêu cầu kỹ thuật chương V8hộp
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V32cái
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật chương V48bộ
16Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuYêu cầu kỹ thuật chương V24cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Tủ điện phòng 4-8 moduleYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
25Mặt áp tô mát + mặt bảng điệnYêu cầu kỹ thuật chương V68cái
26Đế âm áp tô mát + bảng điệnYêu cầu kỹ thuật chương V68cái
27Tủ điện bằng tôn cách điện 300x400150Yêu cầu kỹ thuật chương V1Hộp
28Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Cọc tiếp địa L63x63x4Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
30Thép dẹt 50x5Yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
31Bình cứu hoả MFZ4Yêu cầu kỹ thuật chương V6bình
32Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
33Hộp nhôm đựng bình cứu hoảYêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
E THOÁT NƯỚC MÁI + DÀN GIÁO SỬA CHỮA
1Tháo dỡ thiết bị thoát nước mái cũYêu cầu kỹ thuật chương V3công
2Lắp đặt ống uPVC D90Yêu cầu kỹ thuật chương V1100m
3Lắp đặt ống lồng D90Yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
4Rọ chắn rác thép D90Yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
5Đai giữ ốngYêu cầu kỹ thuật chương V70cái
6Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V6,705100m2
F SỬA CHỮA NHÀ SỐ 4 (2 TẦNG 8 PHÒNG)
G PHÁ DỠ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật chương V177,4916m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V94,08m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V13,5875m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,9221tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật chương V16,8197m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật chương V1,1185m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật chương V0,9856m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xiYêu cầu kỹ thuật chương V1,1185m3
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật chương V78,9888m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật chương V420,1076m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật chương V280,0717m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V73,4994m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V48,9996m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật chương V503,8127m2
15Phá lớp vữa trát tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật chương V215,9197m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầmYêu cầu kỹ thuật chương V155,4818m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V17,3022m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V557,9674m2
19Phá lớp vữa trát trầnYêu cầu kỹ thuật chương V61,9964m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V480,5458m2
21Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật chương V65,0925m2
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật chương V67,2977m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật chương V65,6017m3
H CẢI TẠO
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật chương V177,4916m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V177,4916m2
3Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1359100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V6,7716m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V280,0717m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V347,5537m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V48,9996m2
8Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V17,3022m2
9Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V61,9964m2
10Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật chương V1.551,5457m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V915,485m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V822,6783m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1.644,3524m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V78,9888m2
15Khuôn cửa sổ cửa đi khuôn kép (đã tính công lắp dựng)Yêu cầu kỹ thuật chương V303md
16Cửa sổ, cửa đi bằng thép sơn tĩnh điện (đã có công lắp dựng)Yêu cầu kỹ thuật chương V97,44m2
17Móc chốt + khóa cửaYêu cầu kỹ thuật chương V11bộ
18Lan can + Hoa sắt cửa sổ sơn tổng hợpYêu cầu kỹ thuật chương V1.203,983kg
19Quả cầu Inox cầu thangYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
20Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật chương V16,34m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V63,56m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V480,5458m2
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V65,0925m2
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V100m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V50m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V50m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V180m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V800m
6Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V50m
7Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V50m
8Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V180m
9Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V50m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V800m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mmYêu cầu kỹ thuật chương V50m
12Lắp đặt hộp nối dây 15x15cmYêu cầu kỹ thuật chương V6hộp
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V32cái
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật chương V48bộ
16Lắp đặt đèn led treo tườngYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuYêu cầu kỹ thuật chương V24cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Tủ điện phòng 4-8 moduleYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
25Mặt áp tô mát + mặt bảng điệnYêu cầu kỹ thuật chương V68cái
26Đế âm áp tô mát + bảng điệnYêu cầu kỹ thuật chương V68cái
27Tủ điện bằng tôn cách điện 300x400150Yêu cầu kỹ thuật chương V1Hộp
28Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Cọc tiếp địa L63x63x4Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
30Thép dẹt 50x5Yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
31Bình cứu hoả MFZ4Yêu cầu kỹ thuật chương V6bình
32Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
33Hộp nhôm đựng bình cứu hoảYêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
J THOÁT NƯỚC MÁI + DÀN GIÁO SỬA CHỮA
1Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiYêu cầu kỹ thuật chương V3công
2Lắp đặt ống nhựa uPVCYêu cầu kỹ thuật chương V0,375100m
3Lắp đặt ống lồng D90Yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
4Rọ chắn rác thép D90Yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
5Đai giữ ốngYêu cầu kỹ thuật chương V70cái
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V6,705100m2
K SỬA CHỮA NHÀ SỐ 3 (2 TẦNG 6 PHÒNG)
L PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật chương V237,7104m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật chương V16,0611m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật chương V0,5592m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xiYêu cầu kỹ thuật chương V0,5592m3
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trongYêu cầu kỹ thuật chương V613,622m2
6Phá lớp vữa trát cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V14,952m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V699,1812m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật chương V14,391m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuYêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật chương V52,859m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật chương V52,859m3
M PHẦN CẢI TẠO
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật chương V237,7104m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V237,7104m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V7,0025m3
4Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật chương V1,272m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V1,272m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V2,7628m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V61,5504m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V14,952m2
9Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật chương V677,9352m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V14,952m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V677,9352m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V17,7148m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V711,6002m2
14Láng granitô cầu thangYêu cầu kỹ thuật chương V14,391m2
15Mài lại bậc cầu thang + tam cấpYêu cầu kỹ thuật chương V49,968m2
16Sản xuất lan can InoxYêu cầu kỹ thuật chương V5,428kg
17Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật chương V0,736m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V10m2
N TRẦN THẠCH CAO PHẲNG HỘI TRƯỜNG
1Trần thạch cao phẳngYêu cầu kỹ thuật chương V109,5056m2
2Panel led âm trần 300x1200mm 48WYêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V100m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmYêu cầu kỹ thuật chương V100m
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Hạt công tắc đơnYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
8Để âm tường đôiYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
O THAY THẾ THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
4Lắp đặt vòi rửa lavabol 1 vòiYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
6Lắp đặt vòi xả tiểu namYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
7Lắp đặt gương soi giá InoxYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt hộp đựngYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
P NHÀ SỐ 9 (2 TẦNG 6 PHÒNG)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V87,92m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képYêu cầu kỹ thuật chương V209,6m
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,6825tấn
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật chương V41,8034m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật chương V526,7953m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật chương V58,5328m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V51,912m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật chương V543,381m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầmYêu cầu kỹ thuật chương V87,1476m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V462,688m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật chương V14,6304m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật chương V14,6304m3
Q CẢI TẠO
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V58,5328m2
2Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật chương V1.128,7091m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V601,7476m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V637,2401m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1.086,7066m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V41,8034m2
7Khuôn cửa kép sơn tĩnh điện (đã tính công lắp dựng)Yêu cầu kỹ thuật chương V248,8md
8Cửa thép sơn tĩnh điện (đã tính công lắp dựng)Yêu cầu kỹ thuật chương V87,92m2
9Khóa cửa đi loại 2 cánhYêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
10Lan can sơn tổng hợpYêu cầu kỹ thuật chương V38,675kg
11Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật chương V5,25m2
12Lắp dựng hoa sắt cửa tận dụng lạiYêu cầu kỹ thuật chương V50,96m2
13Mài làm sạch lan can bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V88,1297m2
R THOÁT NƯỚC MÁI + DÀN GIÁO SỬA CHỮA
1Thay thế phụ kiện thoát nước mái (rọ chắn rác + ống lồng)Yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V5,2704100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5863145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về cấp công trình như QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc QĐ phê duyệt dự án,...).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).53
2 Kỹ thuật thi công về xây dựng 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)31
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời điện ≥ 800kg1
2 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Máy bơm nước chiều cao cột nước h ≥ 12m1
6 Máy hàn nhiệt ≥ 1,5Kw2
7 Máy hàn điện ≥ 15Kw1
8 Máy khoan ≥ 0,5 kW2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
10 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW1
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->