Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình .

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220839006-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình .
Số hiệu KHLCNT 20220838969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ phần giá trị xây lắp, phần còn lại ngân sách phường đảm nhiệm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 16:57:00 đến ngày 2022-08-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,399,914,405 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,998,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu chín trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.599872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.319974E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.079.940.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình xây dụng dân dụng cấp III (Bao gồm các hạng mục: Xây dựng công trình dân dụng, cấp nước, cấp điện).(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng;- 01 Kỹ sư điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân phường Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp công trình .
Trường Tiểu học Điện Biên 2, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa 02 khu nhà lớp học 02 tầng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ phần giá trị xây lắp, phần còn lại ngân sách phường đảm nhiệm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Điện Biên , địa chỉ: Số 06 Phan Chu Trinh, phường Điện Biên, TP Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Điện Biên. Đ/c: phường Điện Biên, TP Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Hoa Sen. Đ/c: số 15 phường Lam Sơn, TP Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng PACICO. Đ/c: 04/109 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, TP Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Thành. Đ/c: Số 63 đường Cao Sơn, phường An Hưng, TP Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Điện Biên , địa chỉ: Số 06 Phan Chu Trinh, phường Điện Biên, TP Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Điện Biên. Đ/c: phường Điện Biên, TP Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I/2022; - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự; Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Văn bằng, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.998.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Điện Biên. Đ/c: phường Điện Biên, TP Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân TP Thanh Hóa. Đ/c: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hương, TP Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Điện Biên. Đ/c: phường Điện Biên, TP Thanh Hoá
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thanh Hóa. Đ/c: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hương, TP Thanh Hoá Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG (SỐ 4 PHÍA NAM)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật471,74m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.486,996m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật774,28m2
4Phá dỡ phần gạch lá nem bong tróc trên mái hiện trạngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật710,64m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng dưới lớp gạch lát hiện trạngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật666,772m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật93,6m2
7Vận chuyển Cửa các loại từ trên cao xuốngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,52210m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ bằng thủ côngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật61,2m2
9Phá dỡ gạch lát nền hiện trạngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật666,772m2
10Đục bỏ lớp granitoMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật41,319m2
11Tháo dỡ các thiết bị điện thay thếMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật15công
12Tháo dỡ, vận chuyển toàn bộ bàn ghế học sinh, giáo viên, tủ đựng sách, đến vị trí tập kết và lắp đặt hoàn trả lại hiện trạng sau khi cải tạo các phòng lớp học.Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật25công
13Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tôMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,5671m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,5444m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,5444m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,5192m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,7m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,294100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0179tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4645tấn
21Gia công xà gồ thépMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6542tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6542tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật105,361m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,4396100m2
25Tôn úp nócMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật59,5m
26Cung cấp và lắp đặt ke chống bãoMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.775,84cái
27Vệ sinh nền sàn mái trước khi chống thấmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật355,32m2
28Láng làm sạch mặt nền, vữa XM M100, XM PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật355,32m2
29Láng sê nô, vữa XM M100, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật97,74m2
30Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sênô, ô văngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật453,06m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật358,68m2
32Trám vá lại tường đã đục trát, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật471,74m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật701,676m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.324,38m2
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
37Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
38Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 02 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,6m2
39Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 02 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật76,5m2
40Hoa sắt cửa sổMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật76,5m2
41Cát làm phẳng nềnMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,3386m3
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật666,772m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,195m2
44Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,124m2
45Xẻ rãnh chống trơn trượt mặt bậc đá cầu thang (3 rãnh/1mặt bậc)Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật234,9rãnh
46Cạo rỉ các kết cấu thépMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,18m2
47Sơn tay vịn hành lang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu ghi sángMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,18m2
48Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0507m3
49Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1592m3
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2099m3
51Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3691m3
52Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2099m3
53Lan can cầu thang inox 201Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,95m
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,3008100m2
55Lưới chắn bụiMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật792m2
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật60bộ
57Lắp đặt quạt treo tườngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật50cái
58Lắp đặt quạt trầnMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
59Lắp đặt công tắc 3 hạtMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
60Lắp đặt ổ cắm đơnMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật60cái
61Lắp đặt công tắc 1 hạtMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
62Lắp đặt công tắc đảo chiềuMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
63Lắp đặt đèn lốpMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật21bộ
64Hộp điện tổng, tầng 600x450x170mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
65Hộp điện tổng, tầng 350x250x170mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
66Lắp đặt hộp âm tườngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật78hộp
67Lắp đặt hộp nối dâyMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật20hộp
68Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x25mm2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật60m
69Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật167m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật240m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật845m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.085m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật160m
74Lắp đặt các automat 1 pha 70AMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 50AMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 20AMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
77Lắp đặt các automat 1 pha 15AMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 10AMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
79Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
80Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật104m
81Đóng cọc chống sét đã có sẵnMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cọc
82Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật45m
83Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,51m3
84Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,5m3
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật150m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật130m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật180m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật190m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật300m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật190m
91Hộp điện tổng, tầng 400x250x200mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
92Hộp điện tổng, tầng 300x250x200mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 150AMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 60AMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 15AMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật25cái
96Lắp đặt các automat 3 pha 40AMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
97Lắp đặt các automat 3 pha 20AMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
98Lắp đặt ống thoát nước ngưngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật220m
99Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật52cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật42cái
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG (SỐ 3 PHÍA BẮC)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật476,84m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.577,524m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật785,08m2
4Phá dỡ nền gạch lá nem bong tróc trên mái hiện trạngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật355,32m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng dưới lớp gạch lát hiện trạngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật677,572m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật93,6m2
7Vận chuyển Cửa các loại từ trên cao xuốngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,52210m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ bằng thủ côngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật61,2m2
9Phá dỡ gạch lát nền hiện trạngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật677,572m2
10Đục bỏ lớp granitoMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật61,443m2
11Tháo dỡ các thiết bị điện thay thếMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật15công
12Tháo dỡ, vận chuyển toàn bộ bàn ghế học sinh, giáo viên, tủ đựng sách, đến vị trí tập kết và lắp đặt hoàn trả lại hiện trạng sau khi cải tạo các phòng lớp học.Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật25công
13Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tôMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,511m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,511m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,511m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,5192m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,7m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,294100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0179tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4645tấn
21Gia công xà gồ thépMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6542tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6542tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật105,361m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,2014100m2
25Tôn úp nócMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật59,5m
26Cung cấp và lắp đặt ke chống bãoMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.680,56cái
27Vệ sinh nền sàn mái trước khi chống thấmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật355,32m2
28Láng làm sạch mặt nền, vữa XM M100, XM PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật355,32m2
29Láng sê nô, vữa XM M100, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật97,74m2
30Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sênô, ô văngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật453,06m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật358,68m2
32Trám vá lại tường đã đục trát, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật476,84m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật715,476m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.413,84m2
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
37Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
38Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 02 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,6m2
39Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 02 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật76,5m2
40Hoa sắt cửa sổ (hoàn thiện)Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật76,5m2
41Cát làm phẳng nềnMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,8786m3
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật677,572m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,195m2
44Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,124m2
45Xẻ rãnh chống trơn trượt mặt bậc đá cầu thang (3 rãnh/1mặt bậc)Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật234,9rãnh
46Cạo rỉ lan can hành langMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,18m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,18m2
48Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0507m3
49Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1592m3
50Bốc xếp phế tải lên phương tiện vận chuyểnMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2649m3
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2099m3
52Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2099m3
53Lan can cầu thang inox 201Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,95m
54Sơn cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu ghi sángMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,955m2
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,7328100m2
56Lưới chắn bụiMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật792m2
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật60bộ
58Lắp đặt quạt treo tườngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật50cái
59Lắp đặt quạt trầnMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
60Lắp đặt công tắc 3 hạtMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
61Lắp đặt ổ cắm đơnMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật60cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạtMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
63Lắp đặt công tắc đảo chiềuMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
64Lắp đặt đèn lốpMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật21bộ
65Hộp điện tổng, tầng 600x450x170mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
66Hộp điện tổng, tầng 350x250x170mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
67Lắp đặt hộp âm tườngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật78hộp
68Lắp đặt hộp nối dâyMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật20hộp
69Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x25mm2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật60m
70Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật167m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật240m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật845m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.085m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật160m
75Lắp đặt các automat 1 pha 70AMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 50AMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
77Lắp đặt các automat 1 pha 20AMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 15AMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 10AMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
80Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
81Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật104m
82Đóng cọc chống sét đã có sẵnMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cọc
83Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật45m
84Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,51m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,5m3
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật150m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật130m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật180m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật190m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật300m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật190m
92Hộp điện tổng, tầng 400x250x200mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
93Hộp điện tổng, tầng 300x250x200mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 150AMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 60AMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 15AMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật25cái
97Lắp đặt các automat 3 pha 40AMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
98Lắp đặt các automat 3 pha 20AMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
99Lắp đặt ống thoát nước ngưngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật220m
100Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật52cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật42cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.599872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.319974E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.079.940.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình xây dụng dân dụng cấp III (Bao gồm các hạng mục: Xây dựng công trình dân dụng, cấp nước, cấp điện).(Kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 Kỹ sư xây dựng; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng;- 01 Kỹ sư điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp biện pháp thi công1
2 Ô tô vận chuyển Phù hợp biện pháp thi công1
3 Máy trộn bê tông Phù hợp biện pháp thi công1
4 Máy đầm dùi Phù hợp biện pháp thi công1
5 Máy đầm bàn Phù hợp biện pháp thi công1
6 Máy hàn điện Phù hợp biện pháp thi công1
7 Máy cắt uốn thép Phù hợp biện pháp thi công1
8 Máy đầm cóc Phù hợp biện pháp thi công1
9 Máy bơm nước Phù hợp biện pháp thi công1
10 Thủy bình hoặc kinh vĩ Phù hợp biện pháp thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->