Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình .
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220839006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình . |
| Số hiệu KHLCNT | 20220838969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ phần giá trị xây lắp, phần còn lại ngân sách phường đảm nhiệm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 16:57:00 đến ngày 2022-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,399,914,405 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,998,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu chín trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.599872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.319974E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.079.940.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình xây dụng dân dụng cấp III (Bao gồm các hạng mục: Xây dựng công trình dân dụng, cấp nước, cấp điện).(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng;- 01 Kỹ sư điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân phường Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp công trình . Trường Tiểu học Điện Biên 2, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa 02 khu nhà lớp học 02 tầng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ phần giá trị xây lắp, phần còn lại ngân sách phường đảm nhiệm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I/2022; - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự; Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Văn bằng, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.998.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Điện Biên. Đ/c: phường Điện Biên, TP Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân TP Thanh Hóa. Đ/c: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hương, TP Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Điện Biên. Đ/c: phường Điện Biên, TP Thanh Hoá |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thanh Hóa. Đ/c: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hương, TP Thanh Hoá Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG (SỐ 4 PHÍA NAM) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 471,74 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.486,996 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 774,28 | m2 |
| 4 | Phá dỡ phần gạch lá nem bong tróc trên mái hiện trạng | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 710,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dưới lớp gạch lát hiện trạng | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 666,772 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,6 | m2 |
| 7 | Vận chuyển Cửa các loại từ trên cao xuống | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,522 | 10m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ bằng thủ công | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 666,772 | m2 |
| 10 | Đục bỏ lớp granito | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,319 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các thiết bị điện thay thế | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | công |
| 12 | Tháo dỡ, vận chuyển toàn bộ bàn ghế học sinh, giáo viên, tủ đựng sách, đến vị trí tập kết và lắp đặt hoàn trả lại hiện trạng sau khi cải tạo các phòng lớp học. | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | công |
| 13 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,5671 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,5444 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,5444 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,5192 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,7 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0179 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4645 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6542 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6542 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 105,36 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,4396 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,5 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ke chống bão | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.775,84 | cái |
| 27 | Vệ sinh nền sàn mái trước khi chống thấm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 355,32 | m2 |
| 28 | Láng làm sạch mặt nền, vữa XM M100, XM PCB40 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 355,32 | m2 |
| 29 | Láng sê nô, vữa XM M100, PCB40 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 97,74 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sênô, ô văng | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 453,06 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 358,68 | m2 |
| 32 | Trám vá lại tường đã đục trát, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 471,74 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 701,676 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.324,38 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 02 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 02 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,5 | m2 |
| 40 | Hoa sắt cửa sổ | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,5 | m2 |
| 41 | Cát làm phẳng nền | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,3386 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 666,772 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,195 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,124 | m2 |
| 45 | Xẻ rãnh chống trơn trượt mặt bậc đá cầu thang (3 rãnh/1mặt bậc) | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 234,9 | rãnh |
| 46 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 47 | Sơn tay vịn hành lang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu ghi sáng | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0507 | m3 |
| 49 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1592 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2099 | m3 |
| 51 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3691 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2099 | m3 |
| 53 | Lan can cầu thang inox 201 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,95 | m |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,3008 | 100m2 |
| 55 | Lưới chắn bụi | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 792 | m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn lốp | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 64 | Hộp điện tổng, tầng 600x450x170mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Hộp điện tổng, tầng 350x250x170mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp âm tường | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp nối dây | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 68 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 69 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 167 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 845 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.085 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 70A | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 80 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 104 | m |
| 81 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 82 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 83 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | 1m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 91 | Hộp điện tổng, tầng 400x250x200mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Hộp điện tổng, tầng 300x250x200mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG (SỐ 3 PHÍA BẮC) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 476,84 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.577,524 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 785,08 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem bong tróc trên mái hiện trạng | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 355,32 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dưới lớp gạch lát hiện trạng | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 677,572 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,6 | m2 |
| 7 | Vận chuyển Cửa các loại từ trên cao xuống | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,522 | 10m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ bằng thủ công | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 677,572 | m2 |
| 10 | Đục bỏ lớp granito | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61,443 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các thiết bị điện thay thế | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | công |
| 12 | Tháo dỡ, vận chuyển toàn bộ bàn ghế học sinh, giáo viên, tủ đựng sách, đến vị trí tập kết và lắp đặt hoàn trả lại hiện trạng sau khi cải tạo các phòng lớp học. | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | công |
| 13 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,511 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,511 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,511 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,5192 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,7 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0179 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4645 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6542 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6542 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 105,36 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2014 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,5 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ke chống bão | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.680,56 | cái |
| 27 | Vệ sinh nền sàn mái trước khi chống thấm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 355,32 | m2 |
| 28 | Láng làm sạch mặt nền, vữa XM M100, XM PCB40 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 355,32 | m2 |
| 29 | Láng sê nô, vữa XM M100, PCB40 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 97,74 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sênô, ô văng | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 453,06 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 358,68 | m2 |
| 32 | Trám vá lại tường đã đục trát, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 476,84 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 715,476 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.413,84 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 02 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 02 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,5 | m2 |
| 40 | Hoa sắt cửa sổ (hoàn thiện) | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,5 | m2 |
| 41 | Cát làm phẳng nền | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,8786 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 677,572 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,195 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,124 | m2 |
| 45 | Xẻ rãnh chống trơn trượt mặt bậc đá cầu thang (3 rãnh/1mặt bậc) | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 234,9 | rãnh |
| 46 | Cạo rỉ lan can hành lang | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0507 | m3 |
| 49 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1592 | m3 |
| 50 | Bốc xếp phế tải lên phương tiện vận chuyển | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2649 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2099 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2099 | m3 |
| 53 | Lan can cầu thang inox 201 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,95 | m |
| 54 | Sơn cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu ghi sáng | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,955 | m2 |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,7328 | 100m2 |
| 56 | Lưới chắn bụi | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 792 | m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn lốp | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 65 | Hộp điện tổng, tầng 600x450x170mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Hộp điện tổng, tầng 350x250x170mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp âm tường | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp nối dây | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 69 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 167 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 845 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.085 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 70A | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 104 | m |
| 82 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 83 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 84 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | 1m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 92 | Hộp điện tổng, tầng 400x250x200mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Hộp điện tổng, tầng 300x250x200mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.599872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.319974E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.079.940.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình xây dụng dân dụng cấp III (Bao gồm các hạng mục: Xây dựng công trình dân dụng, cấp nước, cấp điện).(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Kỹ sư xây dựng; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng;- 01 Kỹ sư điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 10 | Thủy bình hoặc kinh vĩ | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi