Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220807125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 16:53:00 đến ngày 2022-08-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,030,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.132322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.121.322.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 800kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao cột nước h ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Mộc Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Sửa chữa cơ sở vật chất các Trạm y tế xã trên địa bàn huyện Mộc Châu 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh là bản sao y công chứng hoặc chứng thực (hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) có chức năng, ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh cấp công trình scan bản đỏ hoặc bản sao công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Mộc Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, Tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM Y TẾ XÃ CHIỀNG HẮC | |||
| B | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG | |||
| C | */* CẢI TẠO SƠN TRÁT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 522,3406 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,0996 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 348,227 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,7332 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,7148 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 180,3374 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,1748 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,9125 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,8206 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 740,1305 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 412,2699 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 713,6963 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 438,7041 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,3716 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,3716 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,3716 | m3 |
| D | */* CẢI TẠO NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 203,1194 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 203,1194 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0468 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0468 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0468 | m3 |
| E | */* CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,0032 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,0016 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,0016 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,0048 | 1m2 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,0032 | 1m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7271 | 100m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7271 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,14 | md |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2451 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2451 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2451 | m3 |
| F | */* CẢI TẠO THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,08 | m3 |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 258 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 8 | Quả hồ lô sứ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | quả |
| 9 | Miếng đệm bằng thép80x80 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 10 | Miếng lót bằng chì | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 11 | Bặt thép fi10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 12 | Lập là 50x5 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 13 | Bu lông M12x30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| G | */* CẢI TẠO LAN CAN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,9313 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,9313 | m2 |
| H | */* CẢI TẠO WC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | xả tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| I | */* CẢI TẠO CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa thép, khuôn cửa kép (vận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,4 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,4 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,4 | m2 |
| 6 | Cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (hoặc vật liệu khác có chất lượng tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,5 | m2 |
| 7 | Cửa sổ mở quay khuôn nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (hoặc vật liệu khác có chất lượng tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,52 | m2 |
| 8 | Khóa cửa đi 1 cánh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Khóa cửa đi 2 cánh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 10 | Hoa sắt inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,7173 | kg |
| 11 | Vít nở D6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 112 | cái |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,62 | m2 |
| J | */* CẢI TẠO THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác D150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Ống lồng D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Hộp giảm tốc PVC KT 220x180 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Đai thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | cút chếch nhựa miệng bát D90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0375 | 100m |
| K | */* CẢI TẠO HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3037 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3037 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5911 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3037 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3037 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3037 | m3 |
| L | */* Cải tạo phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| M | */* CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6934 | 100m2 |
| N | CẢI TẠO NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 1 TẦNG | |||
| O | */* Sửa chữa mái | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3887 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3887 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,4 | md |
| P | */* CẢI TẠO ỐP, LÁT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 132,628 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường các phòng đã ốp gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem phòng vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8932 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,1089 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0.25*0.4m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 172,028 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8932 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,1089 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7472 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7472 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7472 | m3 |
| Q | */* Cải tạo sơn trát | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 163,3755 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 154,985 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát, trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,2306 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần ngoài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,6998 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9896 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 163,3755 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 154,985 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9896 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,9304 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 217,2156 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 199,0649 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 318,3605 | 1m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,92 | 1m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8665 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8665 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8665 | m3 |
| R | */* CẢI TẠO LAN CAN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1744 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7104 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1744 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1744 | 1m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7104 | m2 |
| S | */* CẢI TẠO CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,46 | m2 |
| 2 | Cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (hoặc vật liệu khác có chất lượng tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,78 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở quay khuôn nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (hoặc vật liệu khác có chất lượng tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,68 | m2 |
| 4 | Khóa cửa đi 1 cánh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 5 | Khóa cửa đi 2 cánh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Hoa sắt inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,3841 | kg |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,08 | m2 |
| T | */* CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước cũ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Vòi gạt inox | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Van khóa PPR D25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Cút nhựa PPR D25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 11 | tê ren trong nhựa PPR D25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Dây nối mềm 2 đầu ren trong D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Cút chếch nhựa miệng bát D110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Cút nhựa miệng bát D90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Cút nhựa miệng bát D42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| U | */* CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN + PHẦN NHÀ CƠI NỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 4 | Đèn led trụ 20w đui xoáy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 5 | Aptomat 1 pha 16Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 60Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 20Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha 12Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Đế âm aptomat | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | mặt aptomat | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 12 | Đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 13 | mặt 4 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 14 | mặt 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Hạt công tắc 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 17 | Tủ điện tổng vỏ sắt có khóa KT:400x500x150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 28 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 29 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 30 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 31 | Hộp để bình 3 cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Giá đón điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| V | */* BỂ TỰ HOẠI (1 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,4533 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7066 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0807 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,555 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0342 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7443 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,176 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,176 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7433 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,176 | m2 |
| W | */* Công tác khác | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4285 | 100m2 |
| X | */* THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Máng tôn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,5 | md |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác d110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 7 | thép dẹt giữ máng 25x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 37 | m |
| Y | */* THU SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,24 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 7 | Thép chữ C | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 9 | Quả hồ lô | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | quả |
| 10 | Miếng chì đệm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Bu lông M12x25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Thép dẹt 40x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 13 | Kẹp kiểm tra | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| Z | PHỤ TRỢ | |||
| AA | */* BỒN HOA,TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,942 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 170,498 | m2 |
| AB | */* CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,63 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,412 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5897 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3872 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0211 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0439 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4928 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0783 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,12 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,12 | m2 |
| 13 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2304 | tấn |
| 14 | Thép hình các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,096 | kg |
| 15 | Bản lề cối DK 20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 16 | Chốt cửa thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,5462 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,16 | m2 cấu kiện |
| 19 | Tấm hợp kim alumium ngoài trời D=3.21mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,75 | M2 |
| 20 | Bộ chữ inox mạ đồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | M2 |
| 21 | Gia công khung biển cơ quan (vận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,155 | tấn |
| 22 | Lắp dựng khung biển cơ quan (vận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,155 | tấn |
| AC | TRẠM Y TẾ XÃ CHIỀNG SƠN | |||
| AD | NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG | |||
| AE | */* Cải tạo mái | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1632 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1632 | 100m2 |
| 3 | tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,154 | md |
| AF | */* Cải tạo sơn trát | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,616 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 279,9788 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 477,868 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,0368 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,8524 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,7996 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 189,7359 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,748 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 279,9788 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 477,868 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,8892 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 252,5355 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,748 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 757,8468 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 321,1727 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 386,3788 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 692,6407 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,1853 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,1853 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,1853 | m3 |
| AG | */* CẢI TẠO ỐP, LÁT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 264,574 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường các phòng đã ốp gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,152 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 183,7145 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,0876 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,6 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 183,7145 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,0876 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0.3x0.6 m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,144 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0.25*0.4, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 270,582 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,6 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,3757 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,3757 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,3757 | m3 |
| AH | */* CẢI TẠO CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,09 | m2 |
| 2 | Cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (hoặc vật liệu khác có chất lượng tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,03 | m2 |
| 3 | Cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (hoặc vật liệu khác có chất lượng tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,06 | m2 |
| 4 | Khóa cửa đi 1 cánh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 5 | Khóa cửa đi 2 cánh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 6 | Hoa sắt inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 141,1687 | kg |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,8568 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,764 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8371 | 100m2 |
| AI | */* CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 4 | Đèn led trụ 20w đui xoáy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 5 | Aptomat 1 pha 16Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 70Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 20Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Đế âm aptomat | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 9 | mặt aptomat | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 11 | Đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 12 | mặt 2 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 13 | mặt 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Hạt công tắc 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Tủ điện tổng vỏ sắt có khóa KT:400x500x150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 26 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 27 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 28 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 29 | Hộp để bình 3 cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Giá đón điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AJ | BỂ TỰ HOẠI (1 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,4533 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7066 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0807 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,555 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0342 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7443 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,176 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,176 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7433 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,176 | m2 |
| AK | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xả tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Vòi gạt inox | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa PPR d25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Dây nối mêm 2 đầu ren trong | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Côn thu nhựa miệng bát D110/60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Côn thu nhựa miệng bát D90/42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Cút nhựa miệng bát D90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Cút nhựa miệng bát D42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 29 | Cút nhựa miệng bát D60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Vách ngăn compact | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,54 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa cho vách | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| AL | */* Thu sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,24 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 7 | Thép chữ C | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cọc |
| 9 | Quả hồ lô | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | quả |
| 10 | Miếng chì đệm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 11 | Bu lông M12x25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 12 | Thép dẹt 40x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 13 | Kẹp kiểm tra | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| AM | */ Thoát nước mái | |||
| 1 | Máng thu nước khổ 600 dày 0.4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,8 | md |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,77 | 100m |
| 3 | cút chếch nhựa miệng bát D90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 4 | cút nhựa miệng bát D90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 5 | đai giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 51 | cái |
| AN | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,575 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1575 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1025 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8668 | m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3002 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 157,5436 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 157,5436 | m2 |
| AO | */* CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,63 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,242 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5897 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3872 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0211 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0044 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4928 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0783 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,12 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,12 | m2 |
| 13 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1581 | tấn |
| 14 | Bản lề cối DK 20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 15 | Chốt cửa thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,1136 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m2 cấu kiện |
| 18 | Thép hình các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,096 | kg |
| 19 | Tấm hợp kim alumium ngoài trời D=3.21mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,75 | m2 |
| 20 | Bộ chữ inox mạ đồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | m2 |
| 21 | Gia công khung biển cơ quan (vận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,155 | tấn |
| 22 | Lắp dựng khung biển cơ quan (vận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,155 | tấn |
| AP | TRUNG TÂM Y TẾ XÃ NÀ MƯỜNG | |||
| AQ | NHÀ SỐ 1 (NHÀ 5 GIAN) | |||
| AR | SỬA CHỮA MÁI | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1689 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, D=0.35MM | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1689 | 100m2 |
| 3 | tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,28 | md |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ cũ xuống cấp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8984 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8984 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,128 | m2 |
| AS | */ Thu sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,24 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | m |
| 7 | Thép chữ C | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cọc |
| 9 | Quả hồ lô | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | quả |
| 10 | Miếng chì đệm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Bu lông M12x25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Thép dẹt 40x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 13 | Kẹp kiểm tra | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| AT | */ Thoát nước mái | |||
| 1 | Máng thu nước khổ 600 dày 0.4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,72 | md |
| 2 | Rọ chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0125 | 100m |
| 5 | cút nhựa miệng bát D90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Thép dẹt đỡ máng 20x3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | md |
| AU | */ Chống thấm | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,27 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,843 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,27 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,843 | 1m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,113 | 1m2 |
| AV | CẢI TẠO SƠN, TRÁT TƯỜNG, CỘT.... | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 128,9896 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 163,152 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,888 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,896 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,88 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,1652 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 126,616 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 128,9896 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,888 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,776 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,1652 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 126,616 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 228,8776 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 175,5572 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 263,3492 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 145,8856 | m2 |
| AW | CẢI TẠO ỐP LÁT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 120,0892 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 120,0892 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 163,152 | m2 |
| AX | CẢI TẠO CỬA, HOA SẮT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ (vận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4 | m2 |
| 3 | Cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (hoặc vật liệu khác có chất lượng tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,2 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở quay khuôn nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (hoặc vật liệu khác có chất lượng tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4 | m2 |
| 5 | Khóa cửa đi 2 cánh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Hoa sắt inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,2478 | kg |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4 | m2 |
| AY | */ điện | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 4 | Đèn led trụ 20w, đui xoáy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Aptomat 1 pha 16Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 60Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Đế âm aptomat | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 0.0 |
| 8 | Mặt aptomat | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 0.0 |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 10 | Đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 11 | mặt 2 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | mặt 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 13 | Hạt công tắc 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 15 | Tủ điện tổng vỏ sắt có khóa KT400x500x150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 24 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 25 | Dây thép dẹt 40x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 26 | Bình cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 27 | Hộp để bình cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Tiêu lệnh + nọi quy PCCC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Giá đón điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AZ | Công tác khác | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,9928 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,9928 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,9928 | m3 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7071 | 100m2 |
| BA | NHÀ SỐ 2 (NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 GIAN) | |||
| BB | */* Sân hè | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,3734 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1037 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1037 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1037 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,06 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,12 | m3 |
| BC | */* Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,1987 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Công |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7528 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,721 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,712 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,45 | m2 |
| BD | */* CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,721 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,002 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,712 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,002 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,433 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,723 | 1m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,712 | 1m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,448 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6495 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0996 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7309 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0819 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0925 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0925 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0925 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2073 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1448 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0199 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1291 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0473 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0133 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0008 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0074 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9227 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,029 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,358 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,765 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,759 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,134 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,765 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,251 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,123 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,893 | m2 |
| BE | HOÀN THIỀN ỐP, LÁT | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,3087 | m2 |
| BF | HOÀN THIỆN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (hoặc vật liệu khác có chất lượng tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở quay khuôn nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (hoặc vật liệu khác có chất lượng tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,12 | m2 |
| 3 | Khóa cửa đi 2 cánh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Hoa sắt INOX 304 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5775 | kg |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,12 | m2 |
| BG | HOÀN THIỆN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2693 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2693 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,7312 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp (Tôn, xốp, giấy) chiều dài bất kỳ, d=0.35 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,367 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc khổ 400 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,122 | md |
| 6 | Trần thạch cao tấm thả | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,1987 | m2 |
| BH | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Máng thu nước khổ 600 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,22 | md |
| 2 | Rọ chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 4 | Cút nhựa miệng bát D90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Cút chếch nhựa miệng bát D90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Thép dẹt 20x3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m |
| BI | */* Phần điện | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Đèn led trụ 20w, đui xoáy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 8 | mặt 2 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | mặt 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 10 | Hạt công tắc 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Tủ điện tổng vỏ sắt có khóa KT400x500x150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 19 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 20 | Dây thép dẹt 40x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 21 | Bình cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 22 | Hộp để bình cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Tiêu lệnh + nọi quy PCCC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Giá đón điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| BJ | */* THU SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,24 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 7 | Thép chữ C | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 9 | Quả hồ lô | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | quả |
| 10 | Miếng chì đệm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Bu lông M12x25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Thép dẹt 40x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 13 | Kẹp kiểm tra | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| BK | */* Công tác khác | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,836 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,836 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,836 | m3 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7718 | 100m2 |
| BL | NHÀ 2 TẦNG | |||
| BM | */* Cải tạo mái | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,0032 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,0976 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,0976 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 95,1008 | 1m2 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,0032 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0525 | 100m |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4265 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4265 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4265 | m3 |
| BN | */* CẢI TẠO SƠN BẢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 739,9825 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 239,5578 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,0568 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,275 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,9287 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,0844 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,0437 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7172 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,5577 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 740,1305 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 412,2699 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 713,6963 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 438,7041 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8377 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8377 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8377 | m3 |
| BO | */* Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống vật liệu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa bát đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Vòi chậu rửa bát | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 17 | Chóp thông hơi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê thu 90/42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 31 | Xả tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 40 | Van khóa d32 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Van khóa d25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 42 | Van 1 chiều d32 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Van 1 chiều d25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Rắc co PPR d25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Rắc co PPR d32 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 50 | Van khóa HDPE d25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| BP | */* Cải tạo nền | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,568 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0.3*0.6m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,568 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 202,565 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 202,565 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem WC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,5979 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,5979 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,076 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,076 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,076 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.132322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.121.322.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công về xây dựng | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện | ≥ 800kg | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 05 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | chiều cao cột nước h ≥ 12m | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥ 15Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0kW | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi