Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220836360-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220807125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 16:53:00 đến ngày 2022-08-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,030,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.132322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.121.322.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 800kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị chiều cao cột nước h ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Mộc Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Sửa chữa cơ sở vật chất các Trạm y tế xã trên địa bàn huyện Mộc Châu
150 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Mộc Châu , địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Mộc Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Đại Thành Tây Bắc; Địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 71, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 8, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La; + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC-DT công trình: Sở xây dựng tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 01, 02 tòa Nhà 6T2, Trụ sở Trung tâm Hành chính tỉnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3850.726;


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Mộc Châu , địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Mộc Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh là bản sao y công chứng hoặc chứng thực (hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) có chức năng, ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh cấp công trình scan bản đỏ hoặc bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Mộc Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, Tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM Y TẾ XÃ CHIỀNG HẮC
B CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG
C */* CẢI TẠO SƠN TRÁT
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V522,3406m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V169,0996m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V348,227m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V112,7332m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V115,7148m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V180,3374m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V52,1748m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V17,9125m2
9Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V94,8206m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngYêu cầu kỹ thuật chương V740,13051m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V412,26991m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V713,6963m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V438,7041m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V10,3716m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V10,3716m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V10,3716m3
D */* CẢI TẠO NỀN
1Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật chương V203,1194m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V203,1194m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V3,0468m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V3,0468m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V3,0468m3
E */* CẢI TẠO MÁI
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật chương V42,0032m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V41,0016m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V41,0016m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngYêu cầu kỹ thuật chương V83,00481m2
5Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V42,00321m2
6Tháo tấm lợp tônYêu cầu kỹ thuật chương V1,7271100m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35Yêu cầu kỹ thuật chương V1,7271100m2
8Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mmYêu cầu kỹ thuật chương V46,14md
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V1,2451m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V1,2451m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V1,2451m3
F */* CẢI TẠO THU SÉT
1Gia công kim thu sét có chiều dài 1mYêu cầu kỹ thuật chương V7cái
2Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mYêu cầu kỹ thuật chương V7cái
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V14,08m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V14,08m3
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmYêu cầu kỹ thuật chương V44m
6Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmYêu cầu kỹ thuật chương V258m
7Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật chương V8cọc
8Quả hồ lô sứYêu cầu kỹ thuật chương V3quả
9Miếng đệm bằng thép80x80Yêu cầu kỹ thuật chương V72cái
10Miếng lót bằng chìYêu cầu kỹ thuật chương V72cái
11Bặt thép fi10Yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
12Lập là 50x5Yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
13Bu lông M12x30Yêu cầu kỹ thuật chương V72cái
G */* CẢI TẠO LAN CAN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật chương V25,9313m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V25,9313m2
H */* CẢI TẠO WC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
6xả tiểu namYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
I */* CẢI TẠO CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V53,02m2
2Tháo dỡ khuôn cửa thép, khuôn cửa kép (vận dụng)Yêu cầu kỹ thuật chương V120m
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V26,4m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V26,4m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V26,4m2
6Cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (hoặc vật liệu khác có chất lượng tương đương)Yêu cầu kỹ thuật chương V33,5m2
7Cửa sổ mở quay khuôn nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (hoặc vật liệu khác có chất lượng tương đương)Yêu cầu kỹ thuật chương V19,52m2
8Khóa cửa đi 1 cánhYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Khóa cửa đi 2 cánhYêu cầu kỹ thuật chương V7cái
10Hoa sắt inox 304Yêu cầu kỹ thuật chương V100,7173kg
11Vít nở D6Yêu cầu kỹ thuật chương V112cái
12Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V18,62m2
J */* CẢI TẠO THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rác D150Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
2Ống lồng D90Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
3Hộp giảm tốc PVC KT 220x180Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Đai thépYêu cầu kỹ thuật chương V32cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
6cút chếch nhựa miệng bát D90mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,0375100m
K */* CẢI TẠO HÈ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật chương V5,3037m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V5,3037m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật chương V1,5911m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V5,3037m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V5,3037m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V5,3037m3
L */* Cải tạo phần điện
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
M */* CÔNG TÁC KHÁC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V3,6934100m2
N CẢI TẠO NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 1 TẦNG
O */* Sửa chữa mái
1Tháo tấm lợp tônYêu cầu kỹ thuật chương V1,3887100m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35Yêu cầu kỹ thuật chương V1,3887100m2
3Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mmYêu cầu kỹ thuật chương V29,4md
P */* CẢI TẠO ỐP, LÁT
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V132,628m2
2Tháo dỡ gạch ốp tường các phòng đã ốp gạchYêu cầu kỹ thuật chương V39,4m2
3Phá dỡ nền gạch lá nem phòng vệ sinhYêu cầu kỹ thuật chương V2,8932m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật chương V91,1089m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0.25*0.4m2, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V172,028m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn Yêu cầu kỹ thuật chương V2,8932m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V91,1089m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V3,7472m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V3,7472m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V3,7472m3
Q */* Cải tạo sơn trát
1Phá lớp vữa trát tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật chương V163,3755m2
2Phá lớp vữa trát tường trongYêu cầu kỹ thuật chương V154,985m2
3Phá lớp vữa trát, trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật chương V62,2306m2
4Phá lớp vữa trát trần ngoàiYêu cầu kỹ thuật chương V30,6998m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầmYêu cầu kỹ thuật chương V4,9896m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V163,3755m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V154,985m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V4,9896m2
9Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V92,9304m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V217,2156m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V199,0649m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngYêu cầu kỹ thuật chương V318,36051m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V97,921m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V6,8665m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V6,8665m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V6,8665m3
R */* CẢI TẠO LAN CAN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V3,1744m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật chương V1,7104m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V3,1744m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngYêu cầu kỹ thuật chương V3,17441m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1,7104m2
S */* CẢI TẠO CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V32,46m2
2Cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (hoặc vật liệu khác có chất lượng tương đương)Yêu cầu kỹ thuật chương V21,78m2
3Cửa sổ mở quay khuôn nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (hoặc vật liệu khác có chất lượng tương đương)Yêu cầu kỹ thuật chương V10,68m2
4Khóa cửa đi 1 cánhYêu cầu kỹ thuật chương V7cái
5Khóa cửa đi 2 cánhYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Hoa sắt inox 304Yêu cầu kỹ thuật chương V61,3841kg
7Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V10,08m2
T */* CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước cũYêu cầu kỹ thuật chương V1toàn bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
7Vòi gạt inoxYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
8Van khóa PPR D25mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
10Cút nhựa PPR D25mmYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
11tê ren trong nhựa PPR D25mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Dây nối mềm 2 đầu ren trong D25Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
16Cút chếch nhựa miệng bát D110mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
17Cút nhựa miệng bát D90mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
18Cút nhựa miệng bát D42mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
19Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
U */* CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN + PHẦN NHÀ CƠI NỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V1,68m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V1,68m3
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật chương V11bộ
4Đèn led trụ 20w đui xoáyYêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
5Aptomat 1 pha 16AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
6Aptomat 1 pha 60AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Aptomat 1 pha 20AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Aptomat 1 pha 12AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Đế âm aptomatYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
10mặt aptomatYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuYêu cầu kỹ thuật chương V22cái
12Đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật chương V43cái
13mặt 4 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
14mặt 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
15Hạt công tắc 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật chương V23cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
17Tủ điện tổng vỏ sắt có khóa KT:400x500x150Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật chương V7hộp
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V130m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V40m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V15m
22Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V15m
23Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V30m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V90m
25Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V90m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmYêu cầu kỹ thuật chương V300m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V100m
28Gia công và đóng cọc tiếp địaYêu cầu kỹ thuật chương V2cọc
29Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Yêu cầu kỹ thuật chương V10m
30Bình cứu hỏa MFZ4Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
31Hộp để bình 3 cứu hỏaYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
32Tiêu lệnh + nội quy PCCCYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
33Giá đón điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
V */* BỂ TỰ HOẠI (1 BỂ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật chương V12,4533m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0249100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,7066m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V1,06m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật chương V0,0267100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0807tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V0,555m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật chương V0,0342tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,0272100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật chương V51 cấu kiện
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V2,7443m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V16,176m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V16,176m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V3,7433m2
15Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật chương V16,176m2
W */* Công tác khác
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V1,4285100m2
X */* THOÁT NƯỚC MÁI
1Máng tônYêu cầu kỹ thuật chương V36,5md
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
4Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
5Rọ chắn rác d110Yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
6Đai giữ ốngYêu cầu kỹ thuật chương V15cái
7thép dẹt giữ máng 25x2Yêu cầu kỹ thuật chương V37m
Y */* THU SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V9,24m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V9,24m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmYêu cầu kỹ thuật chương V50m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmYêu cầu kỹ thuật chương V30m
7Thép chữ CYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
8Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật chương V8cọc
9Quả hồ lôYêu cầu kỹ thuật chương V4quả
10Miếng chì đệmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
11Bu lông M12x25Yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
12Thép dẹt 40x4Yêu cầu kỹ thuật chương V2m
13Kẹp kiểm traYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
Z PHỤ TRỢ
AA */* BỒN HOA,TƯỜNG RÀO
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V14,942m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V170,498m2
AB */* CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật chương V3,63m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,412m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,5897m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,016100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3872m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,0704100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0211tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0439tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V2,4928m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V2,0783m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V15,12m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu kỹ thuật chương V15,12m2
13Gia công cổng sắtYêu cầu kỹ thuật chương V0,2304tấn
14Thép hình các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V18,096kg
15Bản lề cối DK 20Yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
16Chốt cửa thépYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V49,5462m2
18Lắp dựng cửa không có khuônYêu cầu kỹ thuật chương V12,16m2 cấu kiện
19Tấm hợp kim alumium ngoài trời D=3.21mmYêu cầu kỹ thuật chương V14,75M2
20Bộ chữ inox mạ đồngYêu cầu kỹ thuật chương V1,5M2
21Gia công khung biển cơ quan (vận dụng)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,155tấn
22Lắp dựng khung biển cơ quan (vận dụng)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,155tấn
AC TRẠM Y TẾ XÃ CHIỀNG SƠN
AD NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG
AE */* Cải tạo mái
1Tháo tấm lợp tônYêu cầu kỹ thuật chương V3,1632100m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35Yêu cầu kỹ thuật chương V3,1632100m2
3tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4Yêu cầu kỹ thuật chương V63,154md
AF */* Cải tạo sơn trát
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật chương V0,616m3
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật chương V279,9788m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật chương V477,868m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhàYêu cầu kỹ thuật chương V25,0368m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật chương V17,8524m2
6Phá lớp vữa trát trần ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật chương V62,7996m2
7Phá lớp vữa trát trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật chương V189,7359m2
8Phá lớp vữa trát cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V25,748m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V279,9788m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V477,868m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V42,8892m2
12Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V252,5355m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V25,748m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngYêu cầu kỹ thuật chương V757,84681m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V321,17271m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V386,3788m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V692,6407m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V16,1853m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V16,1853m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V16,1853m3
AG */* CẢI TẠO ỐP, LÁT
1Phá lớp vữa trát tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật chương V264,574m2
2Tháo dỡ gạch ốp tường các phòng đã ốp gạchYêu cầu kỹ thuật chương V65,152m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật chương V183,7145m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật chương V15,0876m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật chương V21,6m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V183,7145m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn Yêu cầu kỹ thuật chương V15,0876m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0.3x0.6 m2, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V59,144m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0.25*0.4, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V270,582m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V21,6m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V8,3757m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V8,3757m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V8,3757m3
AH */* CẢI TẠO CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V55,09m2
2Cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (hoặc vật liệu khác có chất lượng tương đương)Yêu cầu kỹ thuật chương V34,03m2
3Cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (hoặc vật liệu khác có chất lượng tương đương)Yêu cầu kỹ thuật chương V21,06m2
4Khóa cửa đi 1 cánhYêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
5Khóa cửa đi 2 cánhYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
6Hoa sắt inox 304Yêu cầu kỹ thuật chương V141,1687kg
7Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V24,8568m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V3,764100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật chương V1,8371100m2
AI */* CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V1,68m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V1,68m3
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
4Đèn led trụ 20w đui xoáyYêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
5Aptomat 1 pha 16AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
6Aptomat 1 pha 70AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Aptomat 1 pha 20AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Đế âm aptomatYêu cầu kỹ thuật chương V7cái
9mặt aptomatYêu cầu kỹ thuật chương V7cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuYêu cầu kỹ thuật chương V30cái
11Đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật chương V39cái
12mặt 2 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
13mặt 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Hạt công tắc 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật chương V17cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Tủ điện tổng vỏ sắt có khóa KT:400x500x150Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật chương V9hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V110m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V15m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V3m
21Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V18m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V160m
23Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V160m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmYêu cầu kỹ thuật chương V300m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V40m
26Gia công và đóng cọc tiếp địaYêu cầu kỹ thuật chương V2cọc
27Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Yêu cầu kỹ thuật chương V10m
28Bình cứu hỏa MFZ4Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
29Hộp để bình 3 cứu hỏaYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
30Tiêu lệnh + nội quy PCCCYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
31Giá đón điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AJ BỂ TỰ HOẠI (1 BỂ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật chương V12,4533m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0249100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,7066m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V1,06m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật chương V0,0267100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0807tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V0,555m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật chương V0,0342tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,0272100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật chương V51 cấu kiện
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V2,7443m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V16,176m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V16,176m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V3,7433m2
15Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật chương V16,176m2
AK PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
3Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
6Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
7Xả tiểu namYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
8Vòi gạt inoxYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt van khóa PPR d25mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
11Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt tê ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật chương V7cái
14Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
15Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
17Dây nối mêm 2 đầu ren trongYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,07100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
22Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
23Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
25Côn thu nhựa miệng bát D110/60mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
26Côn thu nhựa miệng bát D90/42mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
27Cút nhựa miệng bát D90mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
28Cút nhựa miệng bát D42mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
29Cút nhựa miệng bát D60mmYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
30Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
31Vách ngăn compactYêu cầu kỹ thuật chương V9,54m2
32Phụ kiện cửa cho váchYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
AL */* Thu sét
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V9,24m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V9,24m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật chương V7cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật chương V7cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmYêu cầu kỹ thuật chương V80m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmYêu cầu kỹ thuật chương V54m
7Thép chữ CYêu cầu kỹ thuật chương V14cái
8Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật chương V13cọc
9Quả hồ lôYêu cầu kỹ thuật chương V7quả
10Miếng chì đệmYêu cầu kỹ thuật chương V7cái
11Bu lông M12x25Yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
12Thép dẹt 40x4Yêu cầu kỹ thuật chương V4m
13Kẹp kiểm traYêu cầu kỹ thuật chương V7cái
AM */ Thoát nước mái
1Máng thu nước khổ 600 dày 0.4Yêu cầu kỹ thuật chương V82,8md
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,77100m
3cút chếch nhựa miệng bát D90mmYêu cầu kỹ thuật chương V28cái
4cút nhựa miệng bát D90mmYêu cầu kỹ thuật chương V14cái
5đai giữ ốngYêu cầu kỹ thuật chương V51cái
AN PHỤ TRỢ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V1,575m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật chương V0,1575m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V1,1025m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V0,8668m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V1,3002m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V157,5436m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V157,5436m2
AO */* CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật chương V3,63m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,242m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,5897m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,016100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3872m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,0704100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0211tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0044tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V2,4928m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V2,0783m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V15,12m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu kỹ thuật chương V15,12m2
13Gia công cổng sắtYêu cầu kỹ thuật chương V0,1581tấn
14Bản lề cối DK 20Yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
15Chốt cửa thépYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V26,1136m2
17Lắp dựng cửa không có khuônYêu cầu kỹ thuật chương V8m2 cấu kiện
18Thép hình các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V18,096kg
19Tấm hợp kim alumium ngoài trời D=3.21mmYêu cầu kỹ thuật chương V14,75m2
20Bộ chữ inox mạ đồngYêu cầu kỹ thuật chương V1,5m2
21Gia công khung biển cơ quan (vận dụng)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,155tấn
22Lắp dựng khung biển cơ quan (vận dụng)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,155tấn
AP TRUNG TÂM Y TẾ XÃ NÀ MƯỜNG
AQ NHÀ SỐ 1 (NHÀ 5 GIAN)
AR SỬA CHỮA MÁI
1Tháo tấm lợp tônYêu cầu kỹ thuật chương V1,1689100m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, D=0.35MMYêu cầu kỹ thuật chương V1,1689100m2
3tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4Yêu cầu kỹ thuật chương V16,28md
4Tháo dỡ kết cấu xà gồ cũ xuống cấpYêu cầu kỹ thuật chương V2công
5Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,8984tấn
6Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,8984tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V40,128m2
AS */ Thu sét
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V9,24m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V9,24m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmYêu cầu kỹ thuật chương V60m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmYêu cầu kỹ thuật chương V34m
7Thép chữ CYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
8Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật chương V10cọc
9Quả hồ lôYêu cầu kỹ thuật chương V4quả
10Miếng chì đệmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
11Bu lông M12x25Yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
12Thép dẹt 40x4Yêu cầu kỹ thuật chương V2m
13Kẹp kiểm traYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
AT */ Thoát nước mái
1Máng thu nước khổ 600 dày 0.4Yêu cầu kỹ thuật chương V16,72md
2Rọ chắn rác D90Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,092100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,0125100m
5cút nhựa miệng bát D90mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
6Thép dẹt đỡ máng 20x3Yêu cầu kỹ thuật chương V17md
AU */ Chống thấm
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V13,27m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật chương V45,843m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V13,27m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V45,8431m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngYêu cầu kỹ thuật chương V59,1131m2
AV CẢI TẠO SƠN, TRÁT TƯỜNG, CỘT....
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật chương V128,9896m2
2Phá lớp vữa trát tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật chương V163,152m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật chương V99,888m2
4Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật chương V16,896m2
5Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhàYêu cầu kỹ thuật chương V11,88m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầmYêu cầu kỹ thuật chương V20,1652m2
7Phá lớp vữa trát trầnYêu cầu kỹ thuật chương V126,616m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngYêu cầu kỹ thuật chương V4,8m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V128,9896m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V99,888m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V28,776m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V20,1652m2
13Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V126,616m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngYêu cầu kỹ thuật chương V228,87761m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V175,55721m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V263,3492m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V145,8856m2
AW CẢI TẠO ỐP LÁT
1Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật chương V120,0892m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V120,0892m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V163,152m2
AX CẢI TẠO CỬA, HOA SẮT
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V21,6m2
2Phá dỡ hoa sắt cửa sổ (vận dụng)Yêu cầu kỹ thuật chương V8,4m2
3Cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (hoặc vật liệu khác có chất lượng tương đương)Yêu cầu kỹ thuật chương V13,2m2
4Cửa sổ mở quay khuôn nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (hoặc vật liệu khác có chất lượng tương đương)Yêu cầu kỹ thuật chương V14,4m2
5Khóa cửa đi 2 cánhYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
6Hoa sắt inox 304Yêu cầu kỹ thuật chương V46,2478kg
7Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V14,4m2
AY */ điện
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V1,68m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V1,68m3
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
4Đèn led trụ 20w, đui xoáyYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
5Aptomat 1 pha 16AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
6Aptomat 1 pha 60AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Đế âm aptomatYêu cầu kỹ thuật chương V60.0
8Mặt aptomatYêu cầu kỹ thuật chương V60.0
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuYêu cầu kỹ thuật chương V20cái
10Đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật chương V36cái
11mặt 2 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
12mặt 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V11cái
13Hạt công tắc 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật chương V21cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
15Tủ điện tổng vỏ sắt có khóa KT400x500x150Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật chương V6hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật chương V110m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC Yêu cầu kỹ thuật chương V15m
19Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật chương V15m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật chương V110m
21Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật chương V110m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmYêu cầu kỹ thuật chương V200m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC Yêu cầu kỹ thuật chương V40m
24Gia công và đóng cọc tiếp địaYêu cầu kỹ thuật chương V2cọc
25Dây thép dẹt 40x4Yêu cầu kỹ thuật chương V10m
26Bình cứu hỏaYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
27Hộp để bình cứu hỏaYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
28Tiêu lệnh + nọi quy PCCCYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Giá đón điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AZ Công tác khác
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V20,9928m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V20,9928m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V20,9928m3
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V1,7071100m2
BA NHÀ SỐ 2 (NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 GIAN)
BB */* Sân hè
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật chương V10,3734m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1037100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1037100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1037100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật chương V3,06m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V6,12m3
BC */* Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V3m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V37,32m2
3Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật chương V27,1987m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồYêu cầu kỹ thuật chương V2Công
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật chương V0,7528m3
6Phá lớp vữa trát tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật chương V48,721m2
7Phá lớp vữa trát cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V8,712m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật chương V81,45m2
BD */* CẢI TẠO
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V48,721m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V26,002m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V8,712m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V26,002m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V57,433m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngYêu cầu kỹ thuật chương V74,7231m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V8,7121m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V55,448m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V0,6495m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V3,0996m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V2,7309m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0819100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,0925100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0925100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0925100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V1,2073m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,1448100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0199tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1291tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0473m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,0133100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0008tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0074tấn
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V0,9227m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,029m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V9,358m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V12,765m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V8,759m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V2,134m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V12,765m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V20,251m2
32Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật chương V22,123m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V10,893m2
BE HOÀN THIỀN ỐP, LÁT
1Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V27,3087m2
BF HOÀN THIỆN CỬA
1Cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (hoặc vật liệu khác có chất lượng tương đương)Yêu cầu kỹ thuật chương V2,2m2
2Cửa sổ mở quay khuôn nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (hoặc vật liệu khác có chất lượng tương đương)Yêu cầu kỹ thuật chương V1,12m2
3Khóa cửa đi 2 cánhYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Hoa sắt INOX 304Yêu cầu kỹ thuật chương V6,5775kg
5Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V1,12m2
BG HOÀN THIỆN MÁI
1Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,2693tấn
2Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,2693tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V11,7312m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp (Tôn, xốp, giấy) chiều dài bất kỳ, d=0.35Yêu cầu kỹ thuật chương V0,367100m2
5Tôn úp nóc khổ 400Yêu cầu kỹ thuật chương V18,122md
6Trần thạch cao tấm thảYêu cầu kỹ thuật chương V27,1987m2
BH THOÁT NƯỚC MÁI
1Máng thu nước khổ 600Yêu cầu kỹ thuật chương V12,22md
2Rọ chắn rácYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,09100m
4Cút nhựa miệng bát D90mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Cút chếch nhựa miệng bát D90mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
6Thép dẹt 20x3Yêu cầu kỹ thuật chương V24m
BI */* Phần điện
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V1,68m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V1,68m3
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
4Đèn led trụ 20w, đui xoáyYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
7Đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật chương V11cái
8mặt 2 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9mặt 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
10Hạt công tắc 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
12Tủ điện tổng vỏ sắt có khóa KT400x500x150Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật chương V40m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC Yêu cầu kỹ thuật chương V20m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật chương V40m
17Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật chương V40m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmYêu cầu kỹ thuật chương V60m
19Gia công và đóng cọc tiếp địaYêu cầu kỹ thuật chương V2cọc
20Dây thép dẹt 40x4Yêu cầu kỹ thuật chương V10m
21Bình cứu hỏaYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
22Hộp để bình cứu hỏaYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
23Tiêu lệnh + nọi quy PCCCYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Giá đón điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
BJ */* THU SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V9,24m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V9,24m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmYêu cầu kỹ thuật chương V70m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmYêu cầu kỹ thuật chương V12m
7Thép chữ CYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
8Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật chương V8cọc
9Quả hồ lôYêu cầu kỹ thuật chương V3quả
10Miếng chì đệmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
11Bu lông M12x25Yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
12Thép dẹt 40x4Yêu cầu kỹ thuật chương V2m
13Kẹp kiểm traYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
BK */* Công tác khác
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V2,836m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V2,836m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V2,836m3
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,7718100m2
BL NHÀ 2 TẦNG
BM */* Cải tạo mái
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật chương V42,0032m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V53,0976m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V53,0976m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngYêu cầu kỹ thuật chương V95,10081m2
5Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V42,00321m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,0525100m
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V1,4265m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V1,4265m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V1,4265m3
BN */* CẢI TẠO SƠN BẢ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V739,9825m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V239,5578m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V87,0568m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V42,275m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật chương V28,9287m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V45,0844m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V13,0437m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V6,7172m2
9Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V35,5577m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngYêu cầu kỹ thuật chương V740,13051m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V412,26991m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V713,6963m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V438,7041m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V6,8377m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V6,8377m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V6,8377m3
BO */* Cải tạo nhà vệ sinh
1Tháo dỡ đường ống vật liệuYêu cầu kỹ thuật chương V10công
2Lắp đặt chậu rửa bát đôiYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Vòi chậu rửa bátYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m
5Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
11Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
14Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
15Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
17Chóp thông hơiYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m
20Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
23Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê thu 90/42mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
24Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
27Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
28Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
29Lắp đặt vòi xịt vệ sinhYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
30Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
31Xả tiểu namYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
32Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
33Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,44100m
35Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật chương V14cái
37Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật chương V7cái
40Van khóa d32Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
41Van khóa d25Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
42Van 1 chiều d32Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
43Van 1 chiều d25Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
44Rắc co PPR d25Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
45Rắc co PPR d32Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
46Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
48Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmYêu cầu kỹ thuật chương V1100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
50Van khóa HDPE d25Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
BP */* Cải tạo nền
1Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật chương V53,568m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0.3*0.6m2, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V53,568m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật chương V202,565m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V202,565m2
5Phá dỡ nền gạch lá nem WCYêu cầu kỹ thuật chương V15,5979m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V15,5979m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V4,076m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V4,076m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V4,076m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.132322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.121.322.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.53
2 Kỹ thuật thi công về xây dựng 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)31
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời điện ≥ 800kg1
2 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Máy bơm nước chiều cao cột nước h ≥ 12m1
6 Máy hàn nhiệt ≥ 1,5Kw2
7 Máy hàn điện ≥ 15Kw1
8 Máy khoan ≥ 0,5 kW2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
10 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW1
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->