Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng mạng tuyến ống phân phối cấp nước khu vực cù lao Long Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220827845-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng mạng tuyến ống phân phối cấp nước khu vực cù lao Long Thành
Số hiệu KHLCNT 20220812880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQHĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 16:45:00 đến ngày 2022-08-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,097,212,398 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.829E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên (trong đó có thi công lắp đặt mạng lưới tuyến ống cấp nước HDPE có đường kính ≥63mm với chiều dài tối thiểu L= 29.700m); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,268 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8,536 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.268.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.536.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu > 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 12CV
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay – công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy gia nhiệt D315mm
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất >5 CV
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng mạng tuyến ống phân phối cấp nước khu vực cù lao Long Thành
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu công trình Xây dựng mạng tuyến ống phân phối cấp nước khu vực cù lao Long Thành, xã Sơn Phú và Hưng Phong, huyện Giồng Trôm
150 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQHĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bến Tre; địa chỉ: 456B, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre; điện thoại: 02753.836.687
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre; địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre; điện thoại: 02752.240.427; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre; địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre; điện thoại: 02752.240.427; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bến Tre; địa chỉ: 456B, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre; điện thoại: 02753.836.687


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE , địa chỉ: 456b Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bến Tre; địa chỉ: 456B, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre; điện thoại: 02753.836.687


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bến Tre; địa chỉ: 456B, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre; điện thoại: 02753.836.687
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3822115; Fax: 0275 3822134;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bến Tre; địa chỉ: 456B, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre; điện thoại: 02753.836.687.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148; Fax: 0275.3825543.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÀO - ĐẮP VÀ TÁI LẬP TUYẾN ỐNG
1Đào đất đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 1Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.725,0371m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,182100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật79,18m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.642,427m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,388100m3
6Cắt khe dọc mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,638100m
7Trải vải nhựa lót đổ bê tông mặt đường hoàn trảTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,599100m2
8Bê tông hoàn trả, đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,74m3
9Lấp cát sông hoàn trả đường nhựaTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,38m3
10Lấp cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mm hoàn trả đường nhựaTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,69m3
11Lấp đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm hoàn trả đường nhựaTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45910m2
12Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45910m2
13Đóng cừ tràm bằng máy đào đoạn qua mương, phần ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật178,38100m
14Đóng cừ tràm bằng máy đào đoạn qua mương, phần không ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,46100m
15Lắp dựng cốt thép buộc khung cừ Ø6Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,654tấn
16Khoan đặt ống qua đườngTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,61100m
B HẠNG MỤC: NEO ỐNG QUA CẦU
1Gia công thép hình neo qua cầuTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,495tấn
2Gia công thép tấm neo qua cầuTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
3Lắp đặt thép neo qua cầuTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,545tấn
4Cung cấp bu lông M.12x50Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật312bộ
5Cung cấp bu lông M.16x220Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật312bộ
6Lắp siết bu lôngTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật624bộ
C HẠNG MỤC: TRỤ ĐỠ ỐNG QUA CẦU
1Ván khuôn đổ bê tông trụ đỡTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,823100m2
2Bê tông trụ đỡ đúc sẵn đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,015m3
3Cốt thép trụ đỡ đúc sẵn Ø6Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,129tấn
4Cốt thép trụ đỡ đúc sẵn Ø8Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,282tấn
5Gia công thép tấm trụ đỡTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
6Lắp đặt thép tấm trụ đỡTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
7Cung cấp bu lông M.12x150Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật116bộ
8Lắp siết bu lôngTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật116bộ
9Đóng trụ bê tông đúc sẵn bằng máy đào, phần ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,16100m
10Đóng trụ bê tông đúc sẵn bằng máy đào, phần không ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,58100m
D HẠNG MỤC: TRỤ ĐỠ ỐNG QUA MƯƠNG
1Ván khuôn đổ bê tông trụ đỡTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,697100m2
2Bê tông trụ đỡ đúc sẵn đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,572m3
3Cốt thép trụ đỡ đúc sẵn Ø6Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,215tấn
4Cốt thép trụ đỡ đúc sẵn Ø8Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,725tấn
5Gia công thép tấm trụ đỡTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,074tấn
6Lắp đặt thép tấm trụ đỡTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,074tấn
7Cung cấp bu lông M.12x150Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật518bộ
8Lắp siết bu lôngTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật518bộ
9Đóng trụ bê tông đúc sẵn bằng máy đào, phần ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,59100m
10Đóng trụ bê tông đúc sẵn bằng máy đào, phần không ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,943100m
E HẠNG MỤC: BỤC ĐỠ VAN
1Ván khuôn đổ bê tông nắp hộp vanTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,266100m2
2Bê tông nắp hộp van, đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,66m3
3Ván khuôn đổ bê tông bục đỡ van đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,199100m2
4Bê tông bục đỡ van đúc sẵn đá 1x2 M.200Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,25m3
5Lắp đặt bục đỡ van đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật831 cấu kiện
F HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø63 PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật399,11100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø110 PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,97100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 PN9 - Hộp vanTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,54100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø168 PN9 - Hộp vanTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø27 - Xả khíTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
6Lắp đặt Adaptor gang DN200Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt Co 45° HDPE Ø63Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật639cái
8Lắp đặt Co 45° HDPE Ø110Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
9Lắp đặt Tê uPVC Ø220Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt Tê HDPE Ø63Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
11Lắp đặt Tê HDPE Ø110Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
12Lắp đặt Bích uPVC Ø114Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt Bích HDPE Ø63Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật185cái
14Lắp đặt Bích HDPE Ø110Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
15Lắp đặt mặt bích thép rỗng Ø63Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật185cái
16Lắp đặt mặt bích thép rỗng Ø110Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
17Lắp đặt Nối uPVC Ø220x114Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Lắp đặt Nối HDPE Ø110x63Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt mặt bích thép đặc Ø63Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38cái
20Lắp đặt Khâu nối uPVC Ø60-RNTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42cái
21Lắp đặt Khâu nối HDPE Ø63-RTTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42cái
22Lắp đặt Van cổng gang ty chìm DN50 BB+Hộp vanTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75bộ
23Lắp đặt Van cổng gang ty chìm DN100 BB+Hộp vanTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
24Lắp đặt van đồng Ø27Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
25Lắp đặt van xả khí Ø27Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
26Lắp đặt Khâu nối STK Ø27 -Đầu ren trongTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
27Lắp đặt Khâu nối STK Ø27 -Đầu ren ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120cái
28Lắp đặt Đai khởi thủy HDPE Ø63x27Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38cái
29Lắp đặt Đai khởi thủy HDPE Ø110x27Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Lắp đặt Đai khởi thủy uPVC Ø114x60Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
31Lắp đặt Đai khởi thủy uPVC Ø168x60Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
32Lắp đặt Đai khởi thủy uPVC Ø220x60Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31cái
33Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật399,11100m
34Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,97100m
35Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật399,11100m
36Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,97100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.829E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên (trong đó có thi công lắp đặt mạng lưới tuyến ống cấp nước HDPE có đường kính ≥63mm với chiều dài tối thiểu L= 29.700m); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,268 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8,536 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.268.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.536.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).31
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt cầm tay (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu > 0,4m3 (Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác))1
3 Máy cắt bê tông - công suất ≥ 12CV (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
4 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 70 Kg (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
5 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
6 Máy khoan bê tông cầm tay – công suất 1,5kW Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
7 Máy gia nhiệt D315mm (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
8 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất >5 CV (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->