Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220810809-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220810755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 14:24:00 đến ngày 2022-08-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,192,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục: Móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép. Xây, trát ốp lát thiết bị vệ sinh. hệ thống thang máy, thiết bị điện đồng bộ công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trinh cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệm đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệm đại học trở lên chuyên nghành kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động.Tốt nghiệm đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối đa >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị P>= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị năng suất bơm 40-60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe bồn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng >= 10,7 m3
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị P>=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng đầm >= 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị P>=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị P>=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị P>= 14kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc Thành ủy; thiết bị và các hạng mục phụ trợ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3843.823
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Kiến trúc xây dựng thương mại In&Out. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Thăng Long. + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3843.823


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Bản scan các tài liệu: a, Thông tin về tính hợp lệ của nhà thầu: - File scan Đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công công trình dân dụng (cấp III trở lên). - Cam kết cấp tín dụng đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cấp tín dụng để chứng minh nguồn lực tài chính. - Thư Bảo đảm dự thầu. b, Thông tin về năng lực kinh nghiệm: - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Các tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt bản vẽ thi công hoặc duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư…) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công công trình dân dụng (cấp III trở lên). - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt,… - Các tài liệu về năng lực kỹ thuật và tài liệu khác có liên quan. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3843.823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 0210.3843.823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Phú Thọ (Tổ 1, Khu 7, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V206,9688m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépchiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2204tấn
3Tháo dỡ mái kínhMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V63,5503m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V77,4925m3
6Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V17,1335m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4501m3
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3292m2
9Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V32,2076m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V13,1747m3
11Phá dỡ gạch lá nem trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V117,06m2
12Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V512,0995m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V601,6618m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.365,7734m2
15Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7197100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,65m3
17Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V155,5745m3
18Vận chuyển vật liệu từ trên cao xuống bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
19Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V155,5745m3
B CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V23,8258m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V218,59731m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V250,38261m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,012m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,768m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,97m3
7Ván khuôn gia cố móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V139,2m2
8Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4639m3
9Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.1701 lỗ
10Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V801 lỗ
11Công vệ sinh các lỗ khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3công
12Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5193100kg
13Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,7011100kg
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V38,6058m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2255100m3
16Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,4643100m3
17Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7571m3
18Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9432m3
19Vệ sinh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4công
20Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V43,704m2
21Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8296m3
22Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7364100kg
23Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8406100kg
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,56841m3
25Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III( Đào thủ công 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4751m3
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III( đào máy 80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,042100m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m2
28Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3336m3
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,1441m3
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6617m3
31Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4675m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6886100m2
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1511100m2
34Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6193100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3319tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0461tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4727tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5224tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1295tấn
40Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,873tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6293tấn
42Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1564m3
43Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4981m3
44Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,531100m3
45Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7336100m3
46Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2048m3
47Bạt lót nền chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V187,3062m2
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8313m3
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9577100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1647tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8622tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,715tấn
54Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4903m3
55Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,356100m2
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7664tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4842tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9197tấn
59Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V321 lỗ
60Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V142,09331 lỗ
61Keo Ramset G5 cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8328lọ
62Công vệ sinh các lỗ khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
63Bơm keo vào các lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V174,0933lỗ
64Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,5176m3
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,8413100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9114tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,535tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,6915tấn
69Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V179,8313m3
70Mua hộp NEVOMô tả kỹ thuật theo chương V97hộp
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V15,6346100m2
72Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V25,8125tấn
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2633tấn
74Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3377m3
75Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V20,24m
76Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9235100m2
77Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3442tấn
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7561tấn
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V413,0369m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7192m3
81Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V166,3605m3
82Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5038m3
83Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9032100m3
84Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V994,219m2
85Lát gạch đỏ gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V492,8509m2
86Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,5725m2
87Sơn epoxyMô tả kỹ thuật theo chương V30,375m2
88Sàn gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V205,0792m2
89Lát sảnh chính gạch đá sầnMô tả kỹ thuật theo chương V47,5263m2
90Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.338,3021m2
91Lát nền, sàn gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,8126m2
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x800mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V493,941m2
93Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,0135m2
94Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,869m2
95Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V89,375m2
96Vách nội thất cốt picomat dày 12mm, phủ lamilate (bao gồm cả nẹp, phào, chỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V276,184m2
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,9665m2
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.666,2038m2
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.130,6158m2
100Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,398m2
101Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( trần ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V149,7931m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V229,7946m2
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.003,2137m2
104đắp chân đầu cột toMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
105đắp chân đầu cột nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
106đắp chân đầu cột hiênMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
107Khoá vòmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V738,6m
109Soi rãnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.106,8m
110Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V430,63m
111Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4.445,6429m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.382,8014m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.491,8389m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.610,8574m2
115Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V25,6819100m2
116Khuôn cửa kép gỗ nhóm IIMô tả kỹ thuật theo chương V379,26m
117Cửa đi gỗ tự nhiên nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo chương V115,182m2
118Cửa sổ gỗ nhóm IIMô tả kỹ thuật theo chương V95,25m2
119Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V210,4321m2
120Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
121Clemon cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
122Clemon cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
123Nẹp khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V758,52m
124Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V398bộ
125Sơn PU cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V420,864m2
126Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệ 55, kính dày 8,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V18,63m2
127Sản xuát lắp dựng vách kính nhôm hệ kính 8,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V109,499m2
128Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
129Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V1.453,4733m2
130Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao sương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V510,8394m2
131Đóng trần bằng tấm nhôm KT 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V218,7768m2
132Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.964,3127m2
133Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.964,3127m2
134Lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V58m2
135Vách ngăn compact dày 12 lyMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
136Lát đá mặt bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,16m2
137Giá đỡ bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
138Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V314,531m3
139Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V177,292510m2
140Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V150,084tấn
141Vận chuyển Kính các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V12,812910m2
142Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V5tấn
C ĐIỆN NƯỚC
1Ống nhựa uPVC (C2) - D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
2Ống nhựa uPVC (C2) - D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
3Lắp đặt phễu thoát sàn - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Chóp thông hơi D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Chóp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt phễu thu mưa- Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
9Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
10Lắp đặt cong - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 125x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 125x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 90x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
18Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
19Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
20Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
21Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
23Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 125x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 42-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Xi phông nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Xi phông nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt tê nhựa thông tắc - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt tê nhựa thông tắc - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt Măng sông - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Lắp đặt Măng sông - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt Măng sông - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Lắp đặt Măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
39Lắp đặt Măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
40Lắp đặt Măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
41Lắp đặt Măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
42Lắp đặt Măng sông - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
43Hố ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
47hộp đựng lô giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
49Van nhấn tiểu nam Cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
52Xifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
53Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
54Lắp đặt gương soi gương liền 890x1900Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
56Van xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
57Rơ le phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
61Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
62Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Tê nhựa thu PPR đường kính 50-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Tê nhựa thu PPR đường kính 50-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Tê nhựa thu PPR đường kính 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Lắp đặt Cút góc nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Lắp đặt Cút góc nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
68Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
70Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 50mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 32mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
72Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
73Cút góc một đầu ren fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
74Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
82Bơm tăng áp Q=1,5m3/H; H=15mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Áp tô mát MCCB- 3P-175A; Icu =25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Áp tô mát MCCB- 3P-300A; Icu =25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Áp tô mát MCCB- 3P-500A; Icu =25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt máy biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
87Đồng hồ điện tử hiện thị cosph, kWh; KW...Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Áp tô mát MCB- 2P-32A; Icu =10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Áp tô mát MCCB- 3P-32A; Icu =15kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Áp tô mát MCCB- 3P-40A; Icu =15kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Áp tô mát MCCB- 3P-63A; Icu =18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Áp tô mát MCCB- 3P-300A; Icu =25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Áp tô mát MCB- 2P-20A; Icu =15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Áp tô mát MCB- 3P-200A; Icu =25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Áp tô mát MCB- 3P-250A; Icu =36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Thanh cái 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
99Lắp đặt máy biến dòng 250/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
100Đồng hồ điện tử hiện thị cosph, kWh; KW...Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt các automat MCB -2P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Lắp đặt các automat MCB -1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt các automat MCB -1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
107Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Contactor 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110Rơ le 1PMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
111Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt các automat MCB -2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Lắp đặt các automat MCB -1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt các automat MCB -1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
115Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Contactor 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Rơ le 1PMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt các automat MCB -2P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Lắp đặt các automat MCB -1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Lắp đặt các automat MCB -2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Lắp đặt các automat MCB -1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
124Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
126Contactor 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
127Rơ le 1PMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
128Lắp đặt các automat MCB -2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
129Lắp đặt các automat MCB -1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Lắp đặt các automat MCB -1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt các automat MCB -2P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
136Contactor 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Rơ le 1PMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Lắp đặt máy biến dòng 75/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
139Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Chuyển mạch Vol 2 mứcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt các automat MCB -2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
143Lắp đặt các automat MCB -1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
144Lắp đặt các automat MCB -1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
145Lắp đặt các automat MCB -2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt các automat MCB -1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt các automat MCB -1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
148Lắp đặt các automat MCB -2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
149Lắp đặt các automat MCB -1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
150Lắp đặt các automat MCB -1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
151Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-175AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Đồng hồ điện từ biến caoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt máy biến dòng 200/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
156Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
157Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
158Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Đồng hồ điện tử hiện các thông sốMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt máy biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
161Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
162Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
163Lắp đặt các automat MCB -1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Đồng hồ điện tử hiện các thông sốMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt máy biến dòng 75/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
168Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
169Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
170Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Đồng hồ điện tử hiện các thông sốMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt máy biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
174Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
175Lắp đặt đèn Downlight âm trần chống ẩm D110; bóng Led 9WMô tả kỹ thuật theo chương V941bộ
176Lắp đặt đèn Downlight âm trần chống ẩm D160; bóng Led 2x12WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
177Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D220-14WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
178Lắp đặt đèn gắn tường bóng led 15WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
179Lắp đặt đèn tuýp led đơn dài 1,2m gắn tường 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
180Lắp đặt quạt thông hút mùi âm trần KT 300x300 -250m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
181Đèn led dây hắt trần 8w/mMô tả kỹ thuật theo chương V850m
182Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
183Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
184Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
185Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 phímMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
186Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V313cái
187Lắp đặt ổ cắm đôi chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
188Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC( 4x120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
190Cáp CU/FR/PVC( 4x120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
191Cáp CU/XLPE/PVC( 4x120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
192Cáp CU/FR/PVC( 4x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
193Cáp CU/XLPE/PVC( 4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
194Cáp CU/XLPE/PVC( 4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
195Cáp CU/XLPE/PVC( 4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
196Cáp CU/XLPE/PVC( 4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
197Cáp CU/XLPE/PVC( 4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
198Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
199Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.275m
200Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.000m
201Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.000m
202Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
203Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
204Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V165m
205Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950hộp
206Ống luồn dây HDPE D105/D85Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
207Cút, măng sông, kẹp ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
208Cút, măng sông, kẹp ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
209máng cáp 100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
210Máng R150xC100Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
211Máng R2000xC100Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
212Tấm nối thẳng cho thang R150xc100Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
213Tấm nối thẳng cho thang R200xc100Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
214Giá đỡ máng cáp cho máng R150xC100Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
215Giá đỡ máng cáp cho máng R200xC100Mô tả kỹ thuật theo chương V67bộ
216Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đấu cốt 2 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V75bộ
217Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ 95mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
218Cột gắn kim thu sét D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219Cáp thoát sét M70Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
220Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng nguyên chất D16 chiều dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
221Cáp đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
222Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
223Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224Bộ kép siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
225Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V4bao
226Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
227Cáp đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
228Cáp tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
229Bộ kép siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
230Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V4bao
231Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
232Lắp đặt ổ cắm mạng âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
233Ổ cắm mạng Wall plate rj45, hạt mạng AMPMô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
234Cáp mạng Cat 6EMô tả kỹ thuật theo chương V600m
235Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
236Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
237Lắp đặt dây cáp quang, ≤ 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4510m
238Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo chương V181 tb
239Cáp UTP 4 đôi Cat5EMô tả kỹ thuật theo chương V700m
240Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
241Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V280m
242Cáp nguồn Switch poe- CU/PVC/PVC( 2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
243Thang cáp 100x100x1,2mm( Thép sơn tĩnh điện)- trục đứngMô tả kỹ thuật theo chương V15m
244Máng cáp 100x100x1,2mm( Thép sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V275m
245Phiến đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
246Cáp quang 4F0 single modeMô tả kỹ thuật theo chương V40m
247Cáp quang 12F0 single modeMô tả kỹ thuật theo chương V50m
248Ổ cắm ba RJ45- gắn cạnh bànMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
249Ổ cắm đôi RJ45- gắn cạnh bànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
250Ổ cắm đôi RJ45- âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
251Ổ cắm đơn RJ45- âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
252Cáp mạng UTP 4 đôi cat5Mô tả kỹ thuật theo chương V4.000m
253ống nhựa cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
254ống nhựa cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
255Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40máy
256Giá đỡ giàn nóng điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
257Giá treo giàn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
258Lắp đặt ống đồng kép và bảo ôn D6,35/12,7Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72100m
259Lắp đặt ống đồng kép và bảo ôn D9,5/15,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
260Ty treo đường ống gaMô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
261Ty treo đường ống thoát nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V125bộ
262Ống thoát nước ngưng và bảo ôn D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
263Ống thoát nước ngưng và bảo ôn D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
264Dây Cu/PVC ( 1x2,5)mm2- màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
265Dây Cu/PVC ( 1x2,5)mm2- màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
266Dây tín hiệu dàn nóng- dàn lạnh CU/PVC/PVC( 3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V317m
267Cáp điện CU/XLPE/PVC( 4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
268Cáp điện CU/XLPE/PVC( 4x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
269Dây Cu/PVC ( 1x4)mm2- màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V180m
270Dây Cu/PVC ( 1x4)mm2- màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V180m
271Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2- màu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V300m
272Ống xoắn luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
273Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
274Tủ điện 1200x800x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
275Tủ điện 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
276Lắp đặt các automat MCB -1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
277Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
278Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
279Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
280Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-175AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
281Biến dòng 175/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
282Đồng hồ Ampe 0-175AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
283Đồng hồ VOL 0-500AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
284Chuyển mạch VOL 7 VỊ TRÍMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
285Cầu chì 2A/đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
286Cửa cấp gió 900x200Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
287Cửa hồi gió 900x200Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
288Hộp góp gió FCUMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
289Ống gió mềm D200Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
290Cửa thải gió INOX D125 có lưới côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
291Ống gió mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
292Ống PVC-D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
293Y- D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
D CHỐNG MỐI
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốc (12ml thuốc Lenfos 50ec/1 lít nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V6521 lỗ
2Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc. (12ml thuốc Lenfos 50ec/1 lít nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.3041 lỗ
3Đào hố phòng mối- Cấp đất III ( đào lỗ tròn đường kính 30cm, sâu 50 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,09571m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V69,0957m3
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
2Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V301m3
3Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN80x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN50x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
8Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính DN100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt van chặn - Đường kính DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
15Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt cút nối thép nối bằng p/p hàn - Đường kính DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt kép đúc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dùng - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khácMô tả kỹ thuật theo chương V80,4402m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,16571m2
21Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
22Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
23Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
24Lăp đặt tủ để họng chữa cháy và bình chữa cháy vách tường (KT: 1200x600x180) bao gồm nhân công đục tường cũ, lắp đặt trát hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
25Lắp đặt kệ chữa cháy vách tường KT 600x500x180 (bao gồm nhân công đục tường cũ lắp đặt trát hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
26Lắp đặt tủ để dây chữa cháy, lăng phun ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V34bình
28Lắp đặt bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V17bình
29Lăp đặt đầu nối cuộn vòi D50, lăng phun D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
30Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt tủ để dụng cụ cứu hỏa ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
33Bộ dụng cụ phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V12cuộn
35Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
37Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1t.gói
39Lắp đặt hộp để chuông đèn nút nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25 c
41Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V25 n
42Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
43Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu
44Lắp đặt chỉ lối thoát nạn treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 đèn
45Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
46Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10,85 đèn
47Lắp đặt thiết bị giám sát cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Lắp đặt hộp kỹ thuật KT 150x150x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
49Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/PVC 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
52Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/PVC 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
53Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/PVC/XLPE 5x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
54Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/PVC/XLPE 20x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15100m
56Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100 m
57Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
58Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
59Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
60Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
61Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1t.gói
62Cài đặt, chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1t.gói
F PHẦN THIẾT BỊ
1Bộ bàn ghế làm việc gỗ tự nhiên 2,1x0,9x0,75mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Tủ hồ sơMô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
3Bàn tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Bộ bàn ghế làm việc gỗ tự nhiên 2,1x0,9x0,75mMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
5Tủ hồ sơMô tả kỹ thuật theo chương V15chiếc
6Bàn tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Điều hòa cục bộ giấu trần nối ống gió( DAIKIN hoặc tương đương) CSL: 36.0000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Điều hòa cục bộ giấu trần nối ống gió( DAIKIN hoặc tương đương) CSL: 18.0000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
9Thang chở người cao cấp loại EEC, loại có phòng máy( hoặc tương đương) Tải trọng: 1000kg; Tốc độ 60m/pMô tả kỹ thuật theo chương V3thang
10Đầu phát Wifi 3 ăng tenMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Switch chia mạng planet 24PortMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Switch chia mạng planet 8PortMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Tủ mạng FAMRACK 6U+ giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Tủ rack camera giám sát 15u- d600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Camera Ip hồng ngoại cố định bán cầu gắn trần bán kính quét 8-25mMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
16Camera Ip hồng ngoại cố định bán cầu gắn tường ngoài nhà bán kính quét 8-25mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17SWITCH 24 port poeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Đầu ghi hình HVR 24 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Ổ cứng HDDMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20CPU, màn hình, chuột, bàn phímMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Màn hình tivi Led 42inchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Tủ rack 200U-D600- 4 bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
23Tủ điện nhẹ tầng rack 10U-D400Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
24Bộ phối quang ODF-12F0Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25RouterMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Bộ chia quangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Model quangMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
28Switch 1:24 sportMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
29Patch panel 1:24 portsMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Switch POE 1:4 portsMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Bộ chia tín hiệu thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Patch panel 1:12 portsMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Bộ phát wifi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
34Máy phát điện 3P-150A-380V( điêzen)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Bộ đổi nguồn ATS 4P-300A( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Vỏ tủ 1800x800x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
37Vỏ tủ 1800x800x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
38Vỏ tủ 1800x800x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39tủ điện 800x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40tủ điện 800x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41tủ điện 800x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42tủ điện 800x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43tủ điện 800x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
44tủ điện 800x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45tủ điện 800x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
46tủ điện 1200x700x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
47tủ điện 1200x700x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
48tủ điện 1200x700x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49tủ điện 1200x700x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
A PHÁ DỠ
B CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG
C ĐIỆN NƯỚC
D CHỐNG MỐI
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
F PHẦN THIẾT BỊ
A PHÁ DỠ
B CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG
C ĐIỆN NƯỚC
D CHỐNG MỐI
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
F PHẦN THIẾT BỊ
A PHÁ DỠ
B CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG
C ĐIỆN NƯỚC
D CHỐNG MỐI
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
F PHẦN THIẾT BỊ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục: Móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép. Xây, trát ốp lát thiết bị vệ sinh. hệ thống thang máy, thiết bị điện đồng bộ công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trinh cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh )55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệm đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.33
3 Kỹ sư điện 1 Tốt nghiệm đại học trở lên chuyên nghành kỹ thuật điện.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động.Tốt nghiệm đại học trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Dung tích gầu tối đa >= 0,8m31
2 Ô tô tự đổ tải trọng hàng >= 5T2
3 Máy trộn bê tông dung tích >= 250 lít2
4 Máy khoan bê tông cầm tay P>= 1,5kW4
5 Bơm bê tông năng suất bơm 40-60 m3/h1
6 Xe bồn bê tông dung tích thùng >= 10,7 m35
7 Máy cắt bê tông P>=1,5 kW1
8 Máy đầm cóc trọng lượng đầm >= 70 kg2
9 Máy đầm bê tông (đầm dùi) P>=1,5 kW2
10 Máy đầm bê tông (đầm bàn) P>=1kW2
11 Máy hàn điện P>= 14kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->