Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị ( mới 100%)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220837958-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị ( mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20220823556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 16:40:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,492,302,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.568E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nếu là hợp đồng hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng .Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% giá trị công việc của hợp đồng thì phải có xác nhận của chủ đầu tưVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó :Giá trị của hợp đồng ≥ 25.544.600.000 đồng (trong đó giá trị phần thi công xây dựng ≥ 18.057.098.000 đồng; giá trị phần thi công hạ tầng (có công việc san nền) ≥ 6.503.770.000 đồng; giá trị phần thi công PCCC: ≥ 983.732.000 đồng).Hoặc tổ hợp của 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó :+ 01 hợp đồng giá trị thi công xây dựng ≥ 18.057.098.000 đồng;+ 01 hợp đồng giá trị thi công phần hạ tầng (có công việc san nền) ≥ 6.503.770.000 đồng;+ 01 hợp đồng giá trị thi công phần PCCC: ≥ 983.732.000 đồng) Sẽ được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự. (hai hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị công việc xây dựng ≥ 25.544.600.000 đồng (trong đó giá trị phần xây dựng ≥ 18.057.098.000 đồng; giá trị phần thi công hạ tầng (có công việc san nền) ≥ 6.503.770.000 đồng;giá trị phần PCCC: ≥ 983.732.000 đồng) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Kèm theo hợp đồng tương tự là quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán hoặc tài liệu liên quan để chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.544.600.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu nêu trên: Bằng tốt nghiệp đại học; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm chỉ huy trưởng. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật; Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện; Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần Trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành Trắc đạc ( Trắc địa);- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần Trắc đạc ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Trắc đạc công trình.; Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã làm kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC công trình. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý khối lượng trực tiếp và phần thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã tham gia quản lý khối lượng trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề (nếu có); có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2 trở lên) còn hiệu lực; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥16T (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị yêu cầu có cam kết sau khi lắp đặt phải được kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,80 m3 (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị lực ép: ≥ 150 T (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng: ≥ 5,0 T (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy có chức năng cắt, uốn hoặc tổ hợp máy cắt và máy uốn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị ( mới 100%)
Dự án đầu tư xây dựng nhà hiệu bộ, nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường THPT Gia Bình số 1
500 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh , địa chỉ: Số 70, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh Số 70, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, Thành Phố Bắc Ninh Điên· thoại: 0916638969 (Nghiêm Đình Hải, Phó phòng Kế hoạch - tổng hợp)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Ninh và Công ty TNHH XD & TM PCCC Việt Nhật, Viện quy hoạch kiến trúc BN. Sở Xây dựng Bắc Ninh. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh , địa chỉ: Số 70, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh Số 70, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, Thành Phố Bắc Ninh Điên· thoại: 0916638969 (Nghiêm Đình Hải, Phó phòng Kế hoạch - tổng hợp)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Ngoài các nội dung tài liệu phải nộp theo yêu cầu của E-HSMT nhà thầu cần có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trước thời điểm ký hợp đồng trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh Số 70, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, Thành Phố Bắc Ninh Điên· thoại: 0916638969 (Nghiêm Đình Hải, Phó phòng Kế hoạch - tổng hợp)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh, Số 10 đường Phủ Đổng Thiên Vương thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh . Số 70, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, Thành Phố Bắc Ninh
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh, Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Khối nhà lớp học1khoản
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột5,5707100m2
3Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25046,3701m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 8mm1,2901tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 10mm0,1591tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 18mm6,0538tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 20mm0,1349tấn
8Mua thép bản làm bản nối cọc2.042,586kg
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông1,2932tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông1,2932tấn
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm781 mối nối
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I7,6402100m
13Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I0,19100m
14Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (đọạn cọc không ngập đất)0,006100m
15Sản xuất cọc dẫn ép âm cọc 250x250 bằng thép hình1cọc
16Đập đầu cọc bê tông các loại2,5m3
17Vận chuyển bê tông đầu cọc0,0253100m3
18Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô các km tiếp theo0,0253100m3
19Đào móng công trình0,2805100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra51,0874m3
21Ván khuôn móng cột1,3154100m2
22Ván khuôn móng dài2,3384100m2
23Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 15012,0713m3
24Bê tông thương phẩm đá 1x2, M25039,3909m3
25Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25038,8088m3
26Bê tông thương phẩm đá 1x2, M25033,3905m3
27Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25032,897m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm1,1795tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm0,8992tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm1,2031tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép16mm0,0939tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm0,1998tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20m4,2445tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 25m0,6165tấn
35Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,900,1943100m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,900,6312100m3
37Đắp cát, độ chặt Y/C K ≥ 0,900,1191100m3
38Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4 vữa mác 15025,0088m3
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật3,6341100m2
40Đổ bê tông cột24,2643m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm0,5591tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm3,2338tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm3,7288tấn
44Ván khuôn xà dầm, giằng7,139100m2
45Bê tông thương phẩm đá 1x2, M25059,8691m3
46Đổ bê tông xà dầm, giằng58,9843m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm0,0278tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm2,2944tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm0,0278tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm0,152tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm8,2406tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm0,1539tấn
53Ván khuôn sàn mái11,7788100m2
54Bê tông thương phẩm đá 1x2, M250151,3956m3
55Đổ bê tông sàn mái149,1582m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm.0,4724tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm0,305tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm10,5113tấn
59Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,219100m2
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M2009,3306m3
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm0,1763tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm0,1962tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm1,0995tấn
64Ván khuôn cầu thang thường0,6791100m2
65Bê tông cầu thang thường, bê tông M2507,008m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm0,3755tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm0,2149tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm0,205tấn
69Xây tường thẳng, chiều dày 204,5498m3
70Xây tường thẳng gạch, chiều dày 10,5cm7,5528m3
71Xây cột, trụ0,6855m3
72Xây kết cấu phức tạp khác2,1384m3
73Mua thép hộp mã kẽm KT 40x80x2 làm xà gồ mái.1.095,276kg
74Gia công xà gồ thép1,0738tấn
75Lắp dựng xà gồ thép1,0738tấn
76Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày≥ 0,45mm2,716100m2
77Tôn úp nóc, ốp sườn khổ rộng 400mm, dày ≥ 0,45mm45,03m
78Mua lưới thép mạ kẽm, đường kính thép 0.5mm, kích thước ô lưới 10x10mm555,992m2
79Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông555,992m2
80Trát tường ngoài697,719m2
81Trát sênô, mái hắt, lam ngang216,0761m2
82Trát tường trong1.665,4903m2
83Trát cầu thang66,0648m2
84Trát trụ, cột32,6332m2
85Trát xà dầm286,6308m2
86Trát trần1.030,3694m2
87Trát gờ chỉ95,84m
88Thép tròn D=18mm làm thang sắt16,9728kg
89Gia công thang sắt0,0332tấn
90Nắp cửa thăm mái bằng tôn dày 1.8mm KT 900x900mm1cái
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,1583m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ913,7951m2
93Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà913,7951m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.764,1883m2
95Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.764,1883m2
96Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.317,0002m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.317,0002m2
98Chống thấm bằng màng khò nóng dày ≥ 3mm111,9608m2
99Láng nền sàn không đánh mầu78,6008m2
100Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 260x260x12.5mm22,92m2
101Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm1.007,0199m2
102Công tác ốp gạch granite vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm64,0992m2
103Lát nền, sàn bằng đá granite màu đen4,224m2
104Chống thấm khe lún22,62m
105Chống thấm bằng màng khò nóng dày ≥3mm28,3092m2
106Lát gạch gốm KT 500x500mm màu đỏ28,3092m2
107Lát đá bậc cầu thang, đá granite màu đen51,4064m2
108Lát đá bậc cầu thang, đá granite màu đen5,7816m2
109Lát đá bậc cầu thang, đá granite màu trắng11,4048m2
110Lan can cầu thang bằng inox 304195,9123kg
111Lan can hành lang bằng inox 30459,0814kg
112Lam chắn nắng nhôm hộp 70x170x1,8mm34,68m2
113Mua thép vuông đặc 20x20 làm lan can310,8318kg
114Mua thép hộp 100x100x2mm làm lan can415,8835kg
115Gia công lan can0,7125tấn
116Lắp dựng lan can sắt13,25m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ31,6761m2
118Đắp nổi tạo hình lan can18cái
119Lắp dựng dàn giáo ngoài9,5409100m2
120Cửa đi gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương panô kính41,184m2
121Khuôn cửa 60x135 gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương126,4m
122Nẹp phào 10x40mm105,6m
123Chi bo mặt trong KT 20x25mm105,6m
124Kính dán an toàn màu trắng dày 6,38 mm4,224m2
125Sơn PU cửa gỗ82,368m2
126Sơn Khuôn, nẹp cửa37,344m2
127Bản Lề Cối Inox96bộ
128Cremone zi vàng16bộ
129Khóa Inox 30416bộ
130Cửa sổ 4 cánh mở quay, Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa, khung bao và khung cánh nhôm dày ≥ 1,4mm99,84m2
131Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh32bộ
132Vách kính cố định hệ dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm61,92m2
133Hoa cửa sổ bằng inox 304714,5532kg
134Đào móng công trình0,0363100m3
135Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,900,0224100m3
136Vận chuyển đất0,0157100m3
137Vận chuyển đất các km tiếp theo0,0157100m3
138Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0446100m2
139Đổ bê tông lót móng1,8154m3
140Xây móng, chiều dày > 33cm6,5351m3
141Xây móng - Chiều dày ≤33cm1,4445m3
142Đắp cát, độ chặt Y/C K ≥ 0,900,0139100m3
143Bê tông nền0,756m3
144Lát đá xẻ chống trượt 400x400x30mm7,56m2
145Lát đá màu đen bậc tam cấp13,326m2
146Lát đá màu trắng bậc tam cấp6,777m2
147Nẹp đồng T15 chống trơn139,14m
148Làm lan can đường dốc bằng inox 304320,0919kg
149Nhà lớp học (phần điện)1khoản
150Lắp đặt tủ trong nhà KT 700x500x200mm1hộp
151Lắp đặt tủ trong nhà KT 600x500x180mm4hộp
152Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế âm tường 6-8 Module8hộp
153Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 4 cực 75A-22kA1cái
154Đèn báo pha6cái
155Lắp đặt cầu chì 220V-2A6hộp
156Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V2cái
157Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-200/5A6cái
158Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 60A-18kA2cái
159Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 50A-6kA3cái
160Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 50A-6kA3cái
161Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -32A-6kA11cái
162Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực -32A-6kA11cái
163Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -25A-6kA8cái
164Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực -25A-6kA8cái
165Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -20A-6kA8cái
166Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -16A-6kA8cái
167Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -10A-6kA12cái
168Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A (mặt + hạt)8cái
169Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + hạt)8cái
170Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 10A (mặt + hạt)6cái
171Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất16cái
172Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A có cực nối đất8cái
173Lắp đặt đế âm38hộp
174Lắp đặt đế nổi8hộp
175Lắp đặt đèn LED bán cầu 18W28bộ
176Lắp đặt quạt treo tường D450- 60W8cái
177Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học hai bóng led tube dài 1,2m -2x20W72bộ
178Lắp đặt đèn chiếu bảng bóng led tube dài 1,2m -1x20W16bộ
179Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m48cái
180Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-4x16mm25m
181Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC-1x16mm25m
182Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x10mm230m
183Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC-1x10mm230m
184Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x6mm230m
185Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC- 1x6mm230m
186Lắp đặt dây Cu/PVC- 1x6mm2300m
187Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC- 1x6mm2150m
188Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x4mm2840m
189Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x4mm2420m
190Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x2.5mm2340m
191Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC- 1x2.5mm2170m
192Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC- 1x1.5mm22.300m
193Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC- 3x1.5mm2120m
194Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm5m
195Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm60m
196Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm570m
197Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm1.150m
198Móc treo quạt trần D1648cái
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 25mm1,5100m
200Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 25mm1,5100m
201Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng15,168kg
202Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m4cọc
203Dây đồng trần M50mm23,6504kg
204Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm8,15m
205Đầu cốt đồng M503cái
206Kẹp cáp với cọc tiếp địa4cái
207Lắp đặt ống nhựa luồn dây TFP HDPE D32/25mm0,018100m
208Đào móng0,0702100m3
209Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,900,0702100m3
210Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
211Đóng cọc tiếp địa6cọc
212Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng192,48kg
213Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm120m
214Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm20m
215Đào móng công trình0,1458100m3
216Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,900,1458100m3
217Lắp đặt hộp chứa Switch bằng thép sơn tĩnh điện KT 210x160x100mm3hộp
218Ổ cắm mạng81 ổ cắm
219Lắp đặt ổ cắm chìm81 ổ cắm
220Đầu bấm cáp RJ4520đầu
221Bấm đầu RJ 45201 đầu
222Cáp mạng UTP cat6E250m
223Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 2510m
224Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm250m
225NHÀ LỚP HỌC (PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ )1khoản
226Lắp đặt tủ thiết bị mạng 41 tủ
227Lắp đặt thiết bị định tuyến lưu trữ11 thiết bị
228Cài đặt thiết bị định tuyến lưu trữ11 thiết bị
229Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch 51 thiết bị
230Cài đặt SAN Switch 51 thiết bị
231NHÀ LỚP HỌC (PHẦN THOÁT NƯỚC)1khoản
232Cầu chắn rác Inox304 DN 908cái
233Cầu chắn rác inox 304 DN 602cái
234Chống thấm cổ ống10cái
235Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 304 D4212cái
236Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm20cái
237Lắp đặt chếch nhựa uPVC - Đường kính 42mm24cái
238Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm20cái
239Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 60mm2cái
240Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm1,6100m
241Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,1100m
242Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mm0,12100m
243Lắp đặt Y PVC - Đường kính 90/42mm12cái
244PHÒNG CHỐNG MỐI1khoản
245Đào đất móng băng40,8m3
246Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài22,8m3
247Phòng mối bằng hàng rào bên trong18m3
248Phòng mối mặt nền nhà236m2
249VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO1khoản
250Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ71,4664m3
251Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại3,400710m2
252Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại55,252910m2
253Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)2,3691tấn
254Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại3,3986100m2
255Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại0,5281tấn
256Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng16,3468tấn
257PHÁ DỠ VÀ CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC1khoản
258Tháo dỡ mái tôn196,1316m2
259Tháo dỡ kết cấu sắt thép1,0116tấn
260Tháo dỡ cửa101,76m2
261Cắt sàn bê tông bằng máy66,76m
262Phá dỡ kết cấu bê tông132,1763m3
263Phá dỡ kết cấu gạch115,0268m3
264Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ56,6328m2
265Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện2,4806100m3
266Vận chuyển đất2,4806100m3
267Vận chuyển đất các km tiếp theo2,4806100m3
268Đào san đất0,5717100m3
269Vận chuyển đất0,5717100m3
270Vận chuyển đất các km tiếp theo0,5717100m3
271CẢI TẠO:1khoản
272Xây tường thẳng, chiều dày 7,4812m3
273Xây tường thẳng, chiều dày 10,5cm0,6148m3
274Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0092100m2
275Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng0,0506m3
276Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm0,0008tấn
277Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm0,0041tấn
278Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 0,0209100m2
279Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà0,2297m3
280Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép 6mm0,0035tấn
281Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm0,0035tấn
282Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm0,0185tấn
283Ván khuôn sàn mái0,273100m2
284Khoan Ramset thép D10, đường kính lỗ khoan 14mm68mũi
285Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm0,0059tấn
286Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm0,0646tấn
287Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái2,1484m3
288Trát tường ngoài159,5243m2
289Trát sênô, mái hắt, lam ngang24,073m2
290Trát trần10,728
291Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ194,3253m2
292LAN CAN SẮT:1khoản
293Mua thép vuông đặc 20x20 làm lan can28,8252kg
294Mua thép hộp 100x100x2mm làm lan can42,7497kg
295Gia công lan can0,0702tấn
296Lắp dựng lan can sắt1,242m2
297Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,9641m2
298MÁI:1khoản
299Mua thép hộp mã kẽm KT 40x80x2 làm xà gồ mái320,79kg
300Mua Xà gồ thép đen U độ dày 4mm làm xà gồ mái118,626kg
301Gia công xà gồ thép0,4308tấn
302Lắp dựng xà gồ thép0,4308tấn
303Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày ≥ 0,45mm0,9485100m2
304Tôn úp nóc, ốp sườn khổ rộng 400mm, dày ≥ 0,45mm24m
305Lắp dựng dàn giáo ngoài1,7701100m2
306Thoát nước mưa:1khoản
307Cầu chắn rác Inox304 DN 902cái
308Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,4100m
309Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 90mm6cái
310Chống thấm cổ ống2cái
311PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ1khoản
312Tháo dỡ mái tôn229,6009m2
313Tháo dỡ kết cấu sắt thép2,9647tấn
314Tháo dỡ cửa310,84m2
315Tháo dỡ chậu rửa8bộ
316Tháo dỡ bệ xí14bộ
317Tháo dỡ chậu tiểu6bộ
318Tháo bể nước Inox 1,5m31bộ
319Phá dỡ kết cấu bê tông262,133m3
320Phá dỡ kết cấu gạch311,6946m3
321Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển5,7382100m3
322Vận chuyển đất5,7382100m3
323Vận chuyển đất các km tiếp theo5,7382100m3
324Đào san đất1,8618100m3
325Vận chuyển đất1,8618100m3
326Vận chuyển đất các km tiếp theo1,8618100m3
327PHÁ DỠ NHÀ XE1khoản
328Tháo dỡ mái880,0243m2
329Tháo dỡ kết sắt thép9,98tấn
330Phá dỡ kết cấu bê tông101,7039m3
331Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển1,017100m3
332Vận chuyển đất1,017100m3
333Vận chuyển đất các km tiếp theo1,017100m3
334PHÁ DỠ NHÀ THƯỜNG TRỰC SỐ 11khoản
335Tháo dỡ cửa7,56m2
336Phá dỡ kết cấu bê tông14,6124m3
337Phá dỡ kết cấu gạch20,8622m3
338Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện0,3547100m3
339Vận chuyển đất0,3547100m3
340Vận chuyển đất các km tiếp theo0,3547100m3
341Đào san đất0,045100m3
342Vận chuyển đất0,045100m3
343Vận chuyển đất các km tiếp theo0,045100m3
344PHÁ DỠ NHÀ THƯỜNG TRỰC SỐ 21khoản
345Tháo dỡ cửa7,56m2
346Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông14,842m3
347Phá dỡ kết cấu gạch21,0283m3
348Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện0,3587100m3
349Vận chuyển đất0,3587100m3
350Vận chuyển đất các km tiếp theo0,3587100m3
351Đào san đất - Cấp đất II0,046100m3
352Vận chuyển đất0,046100m3
353Vận chuyển đất các km tiếp theo0,046100m3
354PHÁ DỠ NHÀ TẠM1khoản
355Tháo dỡ cửa7,56m2
356Phá dỡ kết cấu bê tông12,746m3
357Phá dỡ kết cấu gạch19,3673m3
358Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,3212100m3
359Vận chuyển đất0,3212100m3
360Vận chuyển đất các km tiếp theo0,3212100m3
361Đào san đất0,0372100m3
362Vận chuyển đất0,0372100m3
363Vận chuyển đất các km tiếp theo0,0372100m3
364PHÁ DỠ BỂ NƯỚC1khoản
365Phá dỡ kết cấu bê tông31,2264m3
366Phá dỡ kết cấu gạch22,8736m3
367Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,541100m3
368Vận chuyển đất0,541100m3
369Vận chuyển đất các km tiếp theo0,541100m3
370NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN XÂY DỰNG)1khoản
371Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột13,276100m2
372Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm3,0721tấn
373Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm0,3794tấn
374Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 18mm14,4328tấn
375Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm0,3218tấn
376Mua thép tấm dày 8mm3,4588tấn
377Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã nối cọc1,412tấn
378Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông3,2941tấn
379Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông3,2941tấn
380Bê tông cọc, cột, bê tông M250110,4882m3
381Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I18,1164100m
382Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (đoạn không ngập đất)0,011100m
383Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm186mối nối
384Đập đầu cọc bê tông có cốt thép5,2938m3
385Vận chuyển đất0,0529100m3
386Vận chuyển đất các km tiếp theo0,0529100m3
387PHẦN MÓNG:1khoản
388Đào móng công trình0,551100m3
389Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra98,5537m3
390Ván khuôn móng cột0,3066100m2
391Ván khuôn móng dài0,3315100m2
392Bê tông lót móng, M15021,5355m3
393Ván khuôn móng cột2,025100m2
394Ván khuôn móng dài2,2605100m2
395Bê tông thương phẩm đá 1x2, M250124,5862m3
396Đổ bê tông móng122,745m3
397Bê tông móng, đổ bê tông0,6855m3
398Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm1,277tấn
399Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm0,1683tấn
400Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm1,9379tấn
401Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm1,393tấn
402Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm1,7501tấn
403Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm3,8888tấn
404Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm0,6511tấn
405Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm0,5908tấn
406Xây móng bằng gạch3,2213m3
407Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,900,4351100m3
408Vận chuyển đất1,1014100m3
409Vận chuyển đất các km tiếp theo1,1014100m3
410Bê tông thương phẩm, M15046,4667m3
411Đổ bê tông nền, mác 15045,3334m3
412Bể tự hoại 1:1khoản
413Đào móng công trình0,363100m3
414Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,900,1603100m3
415Ván khuôn móng cột0,0137100m2
416Bê tông móng1,1446m3
417Ván khuôn móng cột0,0205100m2
418Bê tông móng, M2501,717m3
419Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 10mm0,2136tấn
420Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0488100m2
421Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô1,2142m3
422Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm0,1735tấn
423Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm0,0079tấn
424Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn81 cấu kiện
425Xây bể chứa bằng gạch4,8951m3
426Trát tường trong (lớp 1)31,132m2
427Trát tường trong (lớp 2)31,132m2
428Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp7,0533m2
429Quét nước xi măng 2 nước38,1853m2
430Bể tự họai 2:1khoản
431Đào móng0,2509100m3
432Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,900,1301100m3
433Ván khuôn móng cột0,0108100m2
434Bê tông móng0,704m3
435Ván khuôn móng cột0,0162100m2
436Bê tông móng, M2501,056m3
437Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 10mm0,129tấn
438Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0264100m2
439Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô0,72m3
440Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm0,2037tấn
441Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm0,0079tấn
442Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn41 cấu kiện
443Xây bể chứa3,6913m3
444Trát tường trong (lớp 1)22,564m2
445Trát tường trong (lớp 2)22,564m2
446Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp3,6873m2
447Quét nước xi măng 2 nước26,2512m2
448Vận chuyển đất0,3235100m3
449Vận chuyển đất các km tiếp theo0,3235100m3
450PHẦN KẾT CẤU THÂN:1khoản
451Ván khuôn cột vuông, chữ nhật7,3626100m2
452Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm2,2167tấn
453Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm7,8773tấn
454Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm6,3626tấn
455Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm0,179tấn
456Bê tông cột50,1178m3
457Ván khuôn xà dầm, giằng13,4635100m2
458Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm5,6279tấn
459Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm0,2876tấn
460Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm10,0877tấn
461Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m8,0163tấn
462Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm1,9707tấn
463Bê tông thương phẩm, M250113,4075m3
464Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái111,7315m3
465Ván khuôn xà dầm, giằng0,3889100m2
466Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,0889tấn
467Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm0,1233tấn
468Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà4,0922m3
469Ván khuôn sàn mái22,7516100m2
470Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm1,9794tấn
471Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm1,0241tấn
472Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm21,4554tấn
473Bê tông thương phẩm đá 1x2, M250285,8492m3
474Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái281,6248m3
475Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,5428100m2
476Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm0,2952tấn
477Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm0,1515tấn
478Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm1,1429tấn
479Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng14,5646m3
480Ván khuôn cầu thang thường1,8641100m2
481Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm0,5382tấn
482Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm1,0707tấn
483Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm0,8092tấn
484Bê tông cầu thang thường19,2979m3
485Mái sảnh:1khoản
486Mua thép ống, hộp đen, độ dày từ ≥2,0 mm làm khung mái sảnh761,94kg
487Mua thép hình I(300-150)x100x6x8 làm khung mái sảnh1.548,6725kg
488Mua thép tấm dày từ 6-12mm làm khung mái thép sảnh154,245kg
489Mua thép D8 làm khung mái sảnh5,356kg
490Bu long neo M16114cái
491Gia công thép mái sảnh2,41tấn
492Lắp dựng mái thép sảnh2,41tấn
493Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ90,18981m2
494Kính trắng cường lực dày 12mm86,66m2
495Kẹp kính Inox Spider 200- 2 chân38cái
496Kẹp kính Inox Spider 200- 4 chân19cái
497PHẦN KIẾN TRÚC:1khoản
498Mua lưới thép mạ kẽm, kích thước ô lưới 10x10x0.5mm868,544m2
499Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông868,544m2
500Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm376,8606m3
501Xây tường thẳng - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m31,8386m3
502Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm75,1283m3
503Xây cột, trụ bằng gạch10,3283m3
504Công tác ốp đá granit tự nhiên màu nâu vào tường có chốt bằng inox128,5098m2
505Dán gạch vỉ KT vỉ 300x300mm649,469m2
506Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 300x600mm444,63m2
507Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm119,9454m2
508Ốp chân tường bằng gạch Granit KT 120x600mm106,926m2
509Lát gạch gốm KT 500x500mm màu đỏ702,2577m2
510Lát đá màu đen len cửa17,0236m2
511Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm1.502,5733m2
512Trát tường ngoài1.828,405m2
513Trát tường trong3.530,2356m2
514Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang - Cột ngoài nhà16,7574m2
515Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Cột trong nhà330,4716m2
516Trát xà dầm579,3736m2
517Trát trần1.626,2018m2
518Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.514,757m2
519Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.514,757m2
520Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà2.205,5754m2
521Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.205,5754m2
522Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49,92m2
523Bả bằng bột bả vào tường trong nhà3.860,7072m2
524Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.860,7072m2
525Láng sê nô, mái hắt, máng nước158,3008m2
526Chống thấm bằng màng khò nóng dày ≥ 3mm767,1266m2
527Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm50,7145m2
528Mua Inox 304 hộp 40x40x1.5 khung chậu rửa252,3643kg
529Gia công hệ khung Inox đỡ chậu rửa0,2426tấn
530Lắp dựng kết cấu khung Inox đỡ chậu rửa0,2426tấn
531Lát đá màu đen mặt bệ các loại18,576m2
532Cầu thang:1khoản
533Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm5,859m3
534Lát đá màu đen bậc cầu thang139,2169m2
535Lát đá bậc cầu thang - lát cổ bậc màu trắng29,1456m2
536Mua Inox 304 làm lan can cầu thang833,5197kg
537Mua Inox 304 làm lan can hành lang659,8043kg
538Gia công lắp đặt thép làm thang khỉ lên mái0,0166tấn
539Tôn đạy ô lên mái khổ 1000x1000mm tính cả lắp đặt, sơn chống cháy1cái
540Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,47021m2
541Trần thạch cao tấm thả chịu nước KT 600x600mm, khung xương chìm119,9454m2
542Trần nhôm, độ dày nhôm ≥ 0,6mm280,28m2
543Hệ lam chắn nắng (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x80mm, chiều dày 1,1mm (mạ kẽm)179,064m2
544Lam trang trí bằng nhôm hộp KT 100x100x1.2mm màu ghi154,2m
545Gia công lam trang trí0,2498tấn
546Lắp dựng lam trang trí0,2498tấn
547Gạch bông thông gió xi măng trắng KT 190x190x65 mm1.248viên
548Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm53,44m2
549Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0229100m2
550Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô0,1144m3
551Lắp các loại CKBT đúc sẵn41 cấu kiện
552Phần cửa:1khoản
553Khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương KT 60x135mm294,6m
554Nẹp khuôn gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương KT 10x40mm254m
555Chi bo mặt trong KT 20x25 mm254m
556Cửa đi pa nô kính gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương103,84m2
557Kính dán an toàn màu trắng dày 6,38 mm6,336m2
558Sơn khuôn cửa bằng sơn PU màu cánh gián78,081m2
559Sơn cửa đi sơn Pu màu cánh gián138,7832m2
560Bản Lề Cối Inox198bộ
561Cremone zi vàng28bộ
562Khóa Inox 30480bộ
563Vách kính cố định, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm141,056m2
564Cửa đi 2 cánh, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm15m2
565Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm5,1m2
566Cửa sổ 4 cánh mở quay, Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa, khung bao và khung cánh nhôm dày ≥ 1,4mm139,2m2
567Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm5,76m2
568Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất16bộ
569Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất8bộ
570Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh38bộ
571Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Kinlong4bộ
572Cửa đi 2 cánh, vách kính ngăn cháy EI60 phút, khung thép sơn tĩnh điện, kính cường lực 12mm3,12m2
573Tay co thuỷ lực2bộ
574Khoá tay ngang Inox2bộ
575Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi3bộ
576Doorsill inox2,4m
577Hoa cửa sổ bằng inox hộp 304 KT 15x15x1.21.436,9922kg
578TAM CẤP SẢNH:1khoản
579Xây tường thẳng - Chiều dày >33cm6,7224m3
580Xây bậc tam cấp sảnh3,681m3
581Trát tường ngoài23,8479m2
582Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ23,8479m2
583Lát đá màu đen mặt thành bậc12,24m2
584Lát nền bằng đá granit màu đen9,1264m2
585Lát nền bằng đá granit màu đỏ20,976m2
586Lát đá bậc tam cấp màu đen14,88m2
587Lát đá bậc tam cấp màu đỏ34,2m2
588Lát đá bậc tam cấp màu trắng25,767m2
589Nẹp đồng T15 chống trơn515,34m
590ĐƯỜNG DỐC:1khoản
591Bê tông nền0,5304m3
592Lát đá xẻ rãnh KT 400x400x30mm5,304m2
593Làm lan can đường dốc inox 30431,3743kg
594Dàn giáo:1khoản
595Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài21,384100m2
596Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ192,6886m3
597Vận chuyển vật liệu - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)6,4867tấn
598Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại255,790110m2
599Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại17,192910m2
600Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng45,9956tấn
601NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN ĐIỆN)1khoản
602Lắp đặt tủ trong nhà KT 700x500x200mm1hộp
603Lắp đặt tủ trong nhà KT 600x500x180mm5hộp
604Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế âm tường 6-8 Module21hộp
605Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 18 Moulde1hộp
606Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V1cái
607Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-200/5A3cái
608Lắp đặt Cầu chì 220V-2A15hộp
609Đèn báo pha15cái
610Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 4 cực 200A-30kA1cái
611Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 75A-22kA2cái
612Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 60A-22kA5cái
613Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 50A-22kA2cái
614Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 30A-22kA2cái
615Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 63A-6kA1cái
616Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 63A-6kA1cái
617Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -32A-6kA7cái
618Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực -32A-6kA7cái
619Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -25A-6kA14cái
620Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực -25A-6kA14cái
621Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -20A-6kA19cái
622Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -16A-6kA52cái
623Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -10A-6kA28cái
624Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + đế âm)41cái
625Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (mặt + đế âm)9cái
626Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (mặt + đế âm)2cái
627Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A (mặt + đế âm)1cái
628Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 10A (mặt + đế âm)18cái
629Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều 10A (mặt + đế âm)2cái
630Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cực 20A (mặt + đế âm)4cái
631Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (mặt + đế âm)114cái
632Lắp đặt đế âm190hộp
633Lắp đặt đế nổi1hộp
634Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m - 75W79cái
635Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt dài 1.2m - 36W17bộ
636Lắp đặt đèn ốp trần 20W61bộ
637Lắp đặt đèn tán quang hai bóng led tube lắp nổi FS-40/36x2-M10-2x20W116bộ
638Lắp đặt đèn tán quang hai bóng led tube lắp âm trần FS-40/36x2-M10-2x20W6bộ
639Lắp đặt đèn bơ gắn trần 18W10bộ
640Lắp đặt cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC//PVC-4x25mm215m
641Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC-1x25mm215m
642Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-4x16mm250m
643Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC-1x16mm250m
644Lắp đặt Cu/XLPE/PVC/PVC-4x10mm210m
645Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC-1x10mm210m
646Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC- 1x16mm250m
647Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC-1x16mm225m
648Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC- 2x6mm2140m
649Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC- 1x6mm2140m
650Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC- 2x4mm2230m
651Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x4mm2230m
652Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x4mm21.000m
653Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x4mm2500m
654Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x2.5mm21.960m
655Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC- 1x2.5mm2980m
656Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC- 1x1.5mm24.200m
657Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC- 3x1.5mm2300m
658Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm25m
659Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm15m
660Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm1.480m
661Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm2.400m
662Lắp đặt máng 300x75x1,5mm treo trên trần80m
663Mua thép L40x4 dài 360mm làm giá đỡ máng cáp59,6851kg
664Ty treo M10132cái
665Lắp đặt giá treo máng cáp66cái
666Lắp đặt thang cáp đặt nổi, kích thước 300x75x1,5mm20m
667Móc treo quạt sắt D1679cái
668Phần tiếp địa T4c-2.4:1khoản
669Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m4cọc
670Dây đồng trần M50mm26,9872kg
671Kéo rải dây đồng trần M50mm215,6m
672Đầu cốt đồng M503cái
673Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x50mm21,5m
674Lắp đặt ống nhựa luồn dây TFP HDPE D32/25mm0,018100 m
675Đào móng0,0702100m3
676Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,900,0702100m3
677Phần chống sét:1khoản
678Dây đồng trần M70mm222,9078kg
679Kéo rải dây đồng trần M70mm237,2m
680Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2,4m8cọc
681Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm70m
682Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 1 32m1kim
683Lắp đặt kim thu sét1cái
684Lắp đặt hộp kiểm tra điện trờ1hộp
685Trụ đỡ kim thu sét cao 2m + Bộ ghép nối Inox D42x3mm cao 3m1bộ
686Băng đồng tiếp đất 25x3mm25m
687Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét20cái
688Dây giằng neo, tăng đơ, ốc xiết cáp neo2bộ
689Kẹp đồng tiếp địa8bộ
690Phần mạng Internet:1khoản
691Ổ cắm mạng25cái
692Lắp đặt ổ cắm chìm251 ổ cắm
693Đầu bấm cáp RJ4560đầu
694Bấm đầu RJ 45601 đầu
695Cáp mạng CAT 6 UTP 4 đôi390m
696Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 6010m
697Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm600m
698Hộp chứa Switch bằng thép sơn tĩnh điện KT 210x160x100mm4hộp
699Phần loa:1khoản
700Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2150m
701Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm150m
702Phần camera:1khoản
703Cáp đồng trục280m
704Lắp đặt dây cáp đồng trục2810 m
705Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm90m
706Phần điều hòa :1khoản
707Ống đồng D6.4mm + ghen cách nhiệt185m
708Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm1,85100m
709Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm1,85100m
710Ống đồng D12.7mm + ghen cách nhiệt185m
711Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm1,85100m
712Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm1,85100m
713Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, dài 6m - Đường kính 27mm3100m
714Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 25mm3100m
715NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN CHỐNG MỐI)1khoản
716Đào đất móng băng59,46m3
717Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài37,5m3
718Phòng mối bằng hàng rào bên trong21,96m3
719Phòng mối mặt nền nhà356,6m2
720NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)1khoản
721Lắp đặt chậu rửa 1 vòi30bộ
722Syphong lật30bộ
723Vòi chậu cao 1 lỗ nóng lạnh30bộ
724Lắp đặt gương soi KT 2700x6502cái
725Lắp đặt gương soi KT2970x6506cái
726Lắp đặt gương soi6cái
727Lắp đặt chậu xí bệt19bộ
728Lắp đặt chậu xí bệt cho người khuyết tận2bộ
729Lắp đặt chậu tiểu nam11bộ
730Lắp đặt hộp đựng xà bông24cái
731Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen4bộ
732Lắp đặt phễu thu, đường kính DN75mm10cái
733Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m33bể
734Lắp đặt thùng đun nước nóng4bộ
735Lắp đặt van phao cơ D323cái
736Lắp đặt van phao điện tự động D323cái
737Máy bơm nước Q≥9m3/h, H≥45m2Máy
738Lắp đặt máy bơm nước2máy
739Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 50mm0,75100m
740Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40mm0,2100m
741Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 32mm1,2100m
742Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK D25mm, PN100,35100m
743Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK D20mm, PN101,45100m
744Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK D20mm, PN16, cấp nước nóng0,12100m
745Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính50mm6cái
746Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 40mm2cái
747Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 32mm8cái
748Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 20mm4cái
749Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm2cái
750Y lọc D502cái
751Rắc co D502cái
752Rắc co D251cái
753Lắp đặt tê Inox đặc chủng cho xí bệt - Đường kính 20mm25cái
754Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 50x50mm2cái
755Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 50x32mm2cái
756Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 40x32mm2cái
757Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32x20mm38cái
758Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32x32mm4cái
759Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25x20mm4cái
760Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 20x20mm30cái
761Kép D15 Inox30cái
762Lắp đặt côn thu PPR - Đường kính 50x40mm1cái
763Lắp đặt côn thu PPR - Đường kính 50x32mm2cái
764Lắp đặt côn thu PPR - Đường kính 50x20mm1cái
765Lắp đặt côn thu PPR - Đường kính 40x32mm1cái
766Lắp đặt côn thu PPR - Đường kính 32x20mm1cái
767Lắp đặt côn thu PPR - Đường kính 25x20mm5cái
768Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 50mm10cái
769Lắp đặt cút nhựa PPR -Đường kính 40mm2cái
770Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 32mm23cái
771Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mm7cái
772Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 20mm94cái
773Lắp đặt chếch nhựa PPR - Đường kính 32mm8cái
774Lắp đặt chếch nhựa PPR - Đường kính 20mm8cái
775Lắp đặt cút ren trong 1/2 nhựa PPR - Đường kính 20mm66cái
776Lắp đặt cút ren trong 3/4 nhựa PPR - Đường kính 20mm14cái
777Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mm1,41100m
778Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm1,58100m
779Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 75mm1,2100m
780Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 42mm0,55100m
781Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 110x110mm82cái
782Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 110x75mm10cái
783Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 110x42mm11cái
784Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 90x90mm64cái
785Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 90x75mm22cái
786Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 90x42mm30cái
787Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 75x75mm17cái
788Lắp đặt côn thu PVC - Đường kính 90x75mm13cái
789Lắp đặt côn thu PVC - Đường kính 90x42mm30cái
790Lắp đặt côn thu PVC - Đường kính 75x42mm8cái
791Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 110mm80cái
792Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm80cái
793Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 75mm32cái
794Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm16cái
795Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 75mm14cái
796Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 42mm12cái
797Lắp đặt Măng xông PVC, đường kính110mm8cái
798Lắp đặt Măng xông PVC, đường kính 90mm8cái
799Lắp đặt Măng xông PVC, đường kính 75mm8cái
800Lắp đặt tê thông tắc PVC - Đường kính 110mm8cái
801Lắp đặt tê thông tắc PVC - Đường kính 90mm8cái
802Lắp đặt bịt thông tắc D11010cái
803Lắp đặt bịt thông tắc D904cái
804Xiphong chữ P-PVC D7514cái
805Lắp đặt van xả cặn đáy bể - Đường kính 34mm3cái
806Cầu chắn rác Inox304 DN11024cái
807Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 304 D7616cái
808Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính90mm3,24100m
809Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 42mm0,24100m
810Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm48cái
811Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 42mm32cái
812Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 90x42mm16cái
813Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm48cái
814Lắp đặt Măng xông PVC, đường kính 90mm36cái
815NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA1khoản
816Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường32máy
817NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MẠNG INTERNET )1khoản
818Lắp đặt tủ thiết bị mạng 11 tủ
819Lắp đặt thiết bị định tuyến lưu trữ - Storage Router (FCIP, FCICSI)11 thiết bị
820Cài đặt thiết bị định tuyến lưu trữ - Storage Router FC/SCSI11 thiết bị
821Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch 41 thiết bị
822Cài đặt SAN Switch 41 thiết bị
823NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ÂM THANH)1khoản
824Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh (bàn trộn 16 kênh)2thiết bị
825Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường10thiết bị
826NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CAMERA)1khoản
827Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (quay băng, đĩa, ghi âm...)1thiết bị
828Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ1thiết bị
829Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ10thiết bị
830Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 10 KVA1bộ
831Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera1hệ thống
832Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor1hệ thống
833HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ VÀ CÁC HMPT1khoản
834BỂ NƯỚC PCCC1khoản
835Kích thước thông dụng cừ larsen loại 4: 400x170x15.5(76.1kg/m) loại IV.2.558,7864Kg
836Kích thước thép I 400xx400x12x19 (153.0kg/m) làm đà giáo cho hệ cừ larsen.740,3058kg
837Gia công hệ đà giáo0,7403tấn
838Lắp đà giáo0,7403tấn
839Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo0,7403tấn
840Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực7,2100m
841Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T7,2100m
842Đào móng5,7287100m3
843Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,1175tấn
844Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm2,2601tấn
845Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm0,6067tấn
846Ván khuôn móng dài0,1832100m2
847Bê tông thương phẩm, M15010,4396m3
848Đổ bê tông lót móng10,185m3
849Bê tông thương phẩm đá 1x2, M25030,0998m3
850Đổ bê tông móng29,655m3
851Ván khuôn tường3,9082100m2
852Lắp dựng cốt thép vách, ĐK 6mm,8mm0,1282tấn
853Lắp dựng cốt thép vách, ĐK 10mm0,746tấn
854Lắp dựng cốt thép vách, ĐK 12mm6,1277tấn
855Lắp dựng cốt thép vách, ĐK 20mm0,4045tấn
856Bê tông thương phẩm đá 1x2, M25048,0537m3
857Đổ bê tông tường47,3435m3
858Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm2,2403tấn
859Ván khuôn sàn mái0,9015100m2
860Bê tông thương phẩm, M25014,7743m3
861Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái14,556m3
862Nắp bể bằng inox1cái
863Băng cản nước77,2m
864Trát thành bể, trát trong251,04m2
865Trát tường xây gạch, trát tường ngoài158,4m2
866Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp85,44m2
867Quét nước xi măng 2 nước494,88m2
868Quét dung dịch chống thấm bể494,88m2
869Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,901,9085100m3
870Vận chuyển đất3,6294100m3
871Vận chuyển đất các km tiếp theo3,6294100m3
872NHÀ XE 1:1khoản
873Đào móng công trình0,3831100m3
874Đổ bê tông lót móng6,0826m3
875Ván khuôn móng dài0,2566100m2
876Ván khuôn móng cột0,4056100m2
877Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0458tấn
878Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0629tấn
879Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,1392tấn
880Đổ bê tông móng7,884m3
881Xây móng9,8806m3
882Bulong neo móng M16X70096bộ
883Mua thép bản chiều dày 6-10mm170,52kg
884Sản xuất bản mã cột0,1413tấn
885Lắp đặt bản mã cột0,1413tấn
886Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,900,2261100m3
887Mua thép ống mạ kẽm làm khung nhà xe1.577,4198kg
888Gia công hệ khung dàn1,5676tấn
889Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn1,5676tấn
890Mua thép ống mạ kẽm làm khung nhà xe3.082,491kg
891Gia công xà gồ thép3,0221tấn
892Lắp dựng xà gồ thép3,0221tấn
893Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K ≥ 0,900,6043100m3
894Ni lông chống mất nước302,1696m2
895Bê tông thương phẩm đá 1x2, M20052,9982m3
896Đổ bê tông nền52,215m3
897Đánh bóng nền nhà xe365,8m2
898Cắt khe co nền nhà xe rộng 3mm, sâu 8mm86,8m
899Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày ≥ 0,45 mm3,5695100m2
900Tấm ốp sườn khổ 300, dày ≥ 0,45 mm71,1m
901Máng thu nước inox 30459m
902ĐIỆN:1khoản
903Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m-1x36W11bộ
904Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5mm2130m
905Lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5mm255m
906Lắp đặt ống nhựa nổi luồn dây PVC D1655m
907Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, D25/321,3100 m
908Nối góc ống luồn dây điện DK1620cái
909Nẹp ống D1639cái
910Lắp đặt ống nhựa UPVC D900,6100m
911Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm9cái
912Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm3cái
913Cầu chắn rác inox 304 DN1103Cái
914NHÀ XE 2:1khoản
915Đào móng công trình0,6252100m3
916Ván khuôn móng dài0,283100m2
917Đổ bê tông lót móng7,9042m3
918Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0802tấn
919Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1101tấn
920Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,2436tấn
921Ván khuôn móng cột0,7098100m2
922Đổ bê tông móng13,797m3
923Xây móng10,897m3
924Bulong neo móng M16X700168bộ
925Mua thép bản chiều dày 6-10mm298,4205kg
926Sản xuất bản mã cột0,2473tấn
927Lắp đặt bản mã cột0,2473tấn
928Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,900,3746100m3
929Mua thép ống mạ kẽm làm khung nhà xe2.760,4668kg
930Gia công hệ khung dàn2,7433tấn
931Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn2,7433tấn
932Mua thép hộp mạ kẽm làm khung nhà xe5.015,5848kg
933Gia công xà gồ thép4,9172tấn
934Lắp dựng xà gồ thép4,9172tấn
935Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,2454100m3
936Ni lông chống mất nước485,6592m2
937Bê tông thương phẩm đá 1x2, M20087,0017m3
938Đổ bê tông nền85,716m3
939Đánh bóng nền nhà xe605,28m2
940Cắt khe co nền nhà xe rộng 3mm, sâu 8mm184,4m
941Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày ≥ 0,45 mm5,8383100m2
942Tấm ốp sườn khổ 300, dày 0.45mm120,7m
943Máng thu nước inox 30460,5m
944ĐIỆN:1khoản
945Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m-1x36W19bộ
946Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5mm2170m
947Lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5mm2105m
948Lắp đặt ống nhựa nổi luồn dây PVC D16105m
949Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, D25/321,7100 m
950Nối góc ống luồn dây điện DK1663cái
951Nẹp ống D1633cái
952Thoát nước mái nhà xe 2 + Nhà xe hiện trạng:1khoản
953Lắp đặt ống nhựa UPVC D900,95100m
954Lắp đặt ống nhựa UPVC D1600,85100m
955Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm32cái
956Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm14cái
957Cầu chắn rác inox 304 DN11014Cái
958Lắp đặt Y UPVC D160x90mm14cái
959ĐIỆN NHÀ XE HIỆN TRẠNG:1khoản
960Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m-1x36W11bộ
961Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5mm2210m
962Lắp đặt ống nhựa nổi luồn dây PVC D1670m
963Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, D25/321,3100 m
964Nẹp ống D1672cái
965Nối góc ống luồn dây điện DK1637cái
966Máng thu nước inox 30466m
967CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ1khoản
968Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 200A2cái
969Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A1cái
970Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 80A1cái
971Lắp đặt các automat MCB 1 pha 63A1cái
972Lắp đặt các automat MCB 1 pha 50A1cái
973Rãnh cáp ngầm:1khoản
974Cắt khe đường hiện trạng5,44100m
975Phá dỡ kết cấu bê tông34,48m3
976Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,3448100m3
977Vận chuyển đất0,3448100m3
978Vận chuyển đất các km tiếp theo0,3448100m3
979Bê tông thương phẩm đá 1x2, M20034,9972m3
980Đổ bê tông nền34,48m3
981Đào móng công trình1,1975100m3
982Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/502,95100 m
983Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/650,9100 m
984Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D112/902,6100 m
985Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm21,05100m
986Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm21,9100m
987Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm20,35100m
988Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm20,55100m
989Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm22,6100m
990Lưới báo hiệu cáp khổ 500282m
991Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,900,7851100m3
992Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,950,3728100m3
993Vận chuyển đất0,7762100m3
994Vận chuyển đất các km tiếp theo0,7762100m3
995Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm20cái
996Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn trụ báo cáp0,03100m2
997Đổ bê tông tru báo cáp0,1125m3
998Lắp các loại CKBT đúc sẵn201 cấu kiện
999Cosse ép đồng M10 1 lỗ4cái
1000Cosse ép đồng M16 1 lỗ4cái
1001Cosse ép đồng M25 1 lỗ8cái
1002Cosse ép đồng M35 1 lỗ8cái
1003Cosse ép đồng M120 1 lỗ16cái
1004PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:1khoản
1005Đào móng0,1382100m3
1006Đắp đất bù móng cột đèn0,023100m3
1007Ván khuôn móng cột0,576100m2
1008Đổ bê tông móng11,52m3
1009Cọc tiếp địa V63x63x6x250015cái
1010Đóng cọc tiếp địa15cọc
1011Khung móng M24x300x300x75015cái
1012Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng20,25kg
1013Rải tiếp địa liên hoàn M106,103100m
1014Lắp đặt tiếp địa cho cột điện151 bộ
1015Lắp bảng điện cửa cột15Bảng
1016Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/250,3100 m
1017Rãnh cáp ngầm:1khoản
1018Cắt khe dọc đường bê tông4,08100m
1019Phá dỡ kết cấu bê tông24,48m3
1020Xúc đá hỗn hợp0,2448100m3
1021Vận chuyển đất0,2448100m3
1022Vận chuyển đất các km tiếp theo0,2448100m3
1023Bê tông thương phẩm, M20024,8472m3
1024Đổ bê tông nền, mác 200 (hoàn trả sân bê tông)24,48m3
1025Đào móng2,1024100m3
1026Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/255,503100 m
1027Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm26,103100m
1028Đắp cát, độ chặt Y/C K ≥ 0,901,1692100m3
1029Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,950,9288100m3
1030Vận chuyển đất1,0529100m3
1031Vận chuyển đất các km tiếp theo1,0529100m3
1032Lắp dựng cột đèn côn liền cần 9M, bằng máy15cột
1033Lắp đèn chiếu sáng LED 120W, ở độ cao ≤12m15bộ
1034Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-3x1.5mm21,7100m
1035Vữa chèn chân cột15cột
1036Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm15cái
1037Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ báo cáp0,0225100m2
1038Đổ bê tông tru báo cáp, mác 2000,0844m3
1039Lắp các loại CKBT đúc sẵn151 cấu kiện
1040Cosse ép đồng M10 1 lỗ30cái
1041Cosse ép đồng M6 1 lỗ56cái
1042CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ1khoản
1043Cắt khe dọc đường bê tông5,3100m
1044Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông13,78m3
1045Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,1378100m3
1046Vận chuyển đất0,1378100m3
1047Vận chuyển đất các km tiếp theo0,1378100m3
1048Bê tông thương phẩm, M20013,9867m3
1049Đổ bê tông nền, mác 20013,78m3
1050Đào móng công trình0,2756100m3
1051Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,900,269100m3
10522. Cụm đồng hồ1khoản
1053Đổ bê tông móng0,0836m3
1054Xây hố ga, hố van0,0937m3
1055Trát tường trong1,376m2
1056Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan0,0026100m2
1057Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D8mm0,0025tấn
1058Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D10mm0,0027tấn
1059Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô0,053m3
1060Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn11cấu kiện
1061Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D501cái
1062Lắp đặt van khóa đồng D501cái
1063Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm1cái
1064Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm,0,01100m
1065Lắp đặt cút nhựa HDPE D501cái
1066Lắp đặt tê nhựa HDPE D501cái
1067Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE D502cái
10683. Cụm tưới cây (07 cụm)1khoản
1069Lắp đặt măng sông ren trong D207cái
1070Lắp đặt ống nhựa HDPE- Đường kính ống 20mm0,07100m
1071Lắp đặt cút HDPE đường kính 20mm14cái
1072Đổ bê tông móng0,126m3
1073Lắp đặt vòi tưới cây7bộ
10744. Cụm bơm sinh hoạt1khoản
1075Đổ bê tông móng0,6m3
1076Lắp đặt van chặn D504cái
1077Lắp đặt van một chiều D502cái
1078Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm4cái
1079Rắc co D502cái
1080Đồng hồ đo áp lực nước 10MPa2cái
1081Lắp đặt máy bơm nước các loại21 máy
10825. Đường ống1khoản
1083Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm1,85100m
1084Lắp đặt ống nhựa HDPE- Đường kính ống 40mm0,8100m
1085Lắp đặt ống nhựa HDPE- Đường kính ống 32mm1,55100m
1086Lắp đặt ống nhựa HDPE- Đường kính ống 25mm1,1100m
1087Lắp đặt cút HDPE nhựa - Đường kính 50mm12cái
1088Lắp đặt cút HDPE nhựa - Đường kính 40mm2cái
1089Lắp đặt cút HDPE nhựa - Đường kính 25mm2cái
1090Lắp đặt côn HDPE nhựa - Đường kính 25/20mm2cái
1091Lắp đặt chếch nhựa HDPE D323cái
1092Lắp đặt tê nhựa HDPE D503cái
1093Lắp đặt côn HDPE nhựa - Đường kính 50/32mm3cái
1094Lắp đặt côn nhựa HDPE D32/251cái
1095Lắp đặt tê nhựa HDPE D50/323cái
1096Lắp đặt tê nhựa HDPE D32/251cái
1097Lắp đặt tê nhựa HDPE D32/202cái
1098THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ1khoản
1099Tháo dỡ nắp đan rãnh175cấu kiện
1100Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,900,28100m3
1101Lắp đặt lại tấm đan rãnh1751 cấu kiện
1102Đào móng công trình17,184100m3
1103Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,909,8948100m3
1104Vận chuyển đất5,9917100m3
1105Vận chuyển đất các km tiếp theo5,9917100m3
1106Ván khuôn móng dài1,6100m2
1107Ván khuôn móng dài0,3314100m2
1108Bê tông thương phẩm đá 1x2, M150100,1461m3
1109Đổ bê tông móng98,6661m3
1110Xây móng211,2m3
1111Xây hố ga, hố van44,2691m3
1112Ván khuôn móng dài6,4100m2
1113Đổ bê tông móng55,04m3
1114Trát tường trong1.237,3454m2
1115Láng đáy rãnh320m2
1116Láng hố ga39,5136m2
1117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan3,5389100m2
1118Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D8mm0,0902tấn
1119Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D10mm6,5824tấn
1120Đổ tấm đan, mái hắt, lanh tô64,5396m3
1121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn8561 cấu kiện
1122Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấn56cái
1123Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn561 cấu kiện
1124Cống D600:1khoản
1125Lắp đặt đế cống BTCT - Đường kính 600mm40cái
1126Lắp đặt ống bê tông13,21 đoạn ống
1127Nối ống bê tông - Đường kính 600mm11mối nối
1128SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA1khoản
1129Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông101,48m3
1130Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện1,0148100m3
1131Vận chuyển phế thải1,0148100m3
1132Vận chuyển phế thải các km tiếp theo1,0148100m3
1133Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,905,8997100m3
1134Ni lông chống mất nước6.330,8296m2
1135Bê tông thương phẩm, M200893,0288m3
1136Đổ bê tông nền879,8313m3
1137Cắt khe sân bê tông, rộng 3mm, sâu 8mm4.192m
1138Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm7.098,0872m2
11392. Bồn hoa1khoản
1140Chiều dài bó bồn tạm lấy theo thiết kế lập1khoản
1141Đổ bê tông móng20,5834m3
1142Bó vỉa tấm bê tông đúc sẵn 15x18cm1.029,17m
1143Mua Bó vỉa bê tông mác 40026,5011m3
1144Cỏ Lạc Tiên641m2
1145Cây Trà Là Pháp, ĐK6-8cm, H>=1M24cây
1146Giáng Hương, ĐK 20-25cm, H>=4m22cây
1147Mua đất trồng cây192,3m3
1148HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, EXIT SỰ CỐ1khoản
1149Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy1trung tâm
1150Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy1bộ
1151Cung cấp và Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe2cái
1152Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cm18hộp
1153Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điện10,210 đầu
1154Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng2,310 đầu
1155Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cm18hộp
1156Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy3,65 chuông
1157Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy3,65 đèn
1158Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp3,65 nút
1159Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênh13bộ
1160Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng9,65 đèn
1161Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm75 đèn
1162Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố85 đèn
1163Cung cấp và lắp đặt dây dẫn loại dây 20 (1x0,75mm2)4.040m
1164Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2900m
1165Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm22.028m
1166Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm540m
1167Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm2.388m
1168Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm202m
1169Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mm284hộp
1170Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn3,44100m
1171Phá dỡ kết cấu bê tông20,64m3
1172Đào móng công trình0,4545100m3
1173Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,900,4545100m3
1174Bê tông thương phẩm đá 1x2, M20020,9496m3
1175Đổ bê tông nền20,64m3
11762. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY1khoản
1177Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính ống 100mm4,8100m
1178Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính ống 50mm0,772100m
1179Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính ống 25mm0,2100m
1180Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện chữa cháy1máy
1181Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ diesel chữa cháy1máy
1182Lắp đặt tủ điều khiển bơm1tủ
1183Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2100m
1184Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm100m
1185Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,25m31bể
1186Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mm2cái
1187Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm chống rung đường kính 100mm4cái
1188Cung cấp và lắp đặt van một chiều đường kính 100mm3cái
1189Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 100mm6cái
1190Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 25mm4cái
1191Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mm2cái
1192Cung cấp và lắp đặt van phao đường kính 25mm1cái
1193Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực3cái
1194Lò xo giảm chấn8cái
1195Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa D65 đường kính thân trụ D1001cái
1196Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà3cái
1197Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x600x200mm có chân mái3hộp
1198Tính bằng trụ chữa cháy ngoài nhà1khoản
1199Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20m + Khớp nối6cái
1200Cung cấp Lăng phun D65/166cái
1201Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dùng)1Bộ
1202CUng cấp và lắp đặt Kệ đựng 3 bình chữa cháy trong nhà40hộp
1203Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mm18hộp
1204Cung cấp Cuộn vòi D50, dài 20m + Khớp nối18cái
1205Cung cấp Lăng phun D50/1318cái
1206Cung cấp và lắp đặt van góc đường kính 50mm18cái
1207Bình chữa cháy bột ABC 8kg80bình
1208Bình chữa cháy CO2 3kg40bình
1209Bộ tiêu lệnh nội quy (4 chi tiết)40cái
1210Lắp đặt cút thép không rỉ, đường kính cút 100mm20cái
1211Cung cấp và lắp đặt tê thép, đường kính 100mm10cái
1212Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm đường kính 50mm14cái
1213Cung cấp và lắp đặt tê thu thép, đường kính 100/50mm4cái
1214Lắp đặt côn thép không rỉ, đường kính côn 50mm18cái
1215Lắp đặt cút thép không rỉ, đường kính cút 50mm10cái
1216Lắp đặt kép thép không rỉ, đường 50mm18cái
1217Sơn sắt thép các loại 2 nước100m2
1218Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 100mm21cặp bích
1219Đai treo ống D100, thép tráng kẽm300cái
1220Thử áp lực đường ống thép mạ kẽm, đường kính 100mm4,2100m
1221Thử áp lực đường ống thép mạ kẽm, đường kính 50mm0,825100m
1222Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép6lỗ khoan
1223Cắt khe dọc đường bê tông5,68100m
1224Phá dỡ kết cấu bê tông34,08m3
1225Đào móng công trình0,945100m3
1226Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,900,945100m3
1227Bê tông thương phẩm đá 1x2, M20034,5912m3
1228Đổ bê tông nền34,08m3
B PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm điện trục ngang1Cái
2Máy bơm động cơ Diezel1Cái
3Ắc quy cho tủ trung tâm báo cháy1Cái
4Tủ điều khiển bơm (02 bơm)1Tủ
5Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh1Tủ
6Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 18,000btu23Bộ
7Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 24,000btu9Bộ
8Tủ Rack5Cái
9Switch gắn tủ/để bàn 10/100Mbps 16 cổng2Bộ
10Switch (16 cổng RJ45 10/100/1000Mbps, vỏ kim loại, gắn tủ Rack 19 inch)4Bộ
11Switch 8-Port 10/100Mbps ( with 4 port PoE Switch).2Bộ
12Micro không dây2Cái
13Loa hộp treo tường10Bộ
14Bộ xử lý âm thanh 4 zone tích hợp âm ly2Cái
15Đầu ghi hình1Bộ
16Bàn điều khiển1bàn
17Màn hình quan sát1Cái
18Mắt camera quan sát10Cái
19Bộ lưu điện1Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.568E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nếu là hợp đồng hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng .Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% giá trị công việc của hợp đồng thì phải có xác nhận của chủ đầu tưVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó :Giá trị của hợp đồng ≥ 25.544.600.000 đồng (trong đó giá trị phần thi công xây dựng ≥ 18.057.098.000 đồng; giá trị phần thi công hạ tầng (có công việc san nền) ≥ 6.503.770.000 đồng; giá trị phần thi công PCCC: ≥ 983.732.000 đồng).Hoặc tổ hợp của 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó :+ 01 hợp đồng giá trị thi công xây dựng ≥ 18.057.098.000 đồng;+ 01 hợp đồng giá trị thi công phần hạ tầng (có công việc san nền) ≥ 6.503.770.000 đồng;+ 01 hợp đồng giá trị thi công phần PCCC: ≥ 983.732.000 đồng) Sẽ được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự. (hai hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị công việc xây dựng ≥ 25.544.600.000 đồng (trong đó giá trị phần xây dựng ≥ 18.057.098.000 đồng; giá trị phần thi công hạ tầng (có công việc san nền) ≥ 6.503.770.000 đồng;giá trị phần PCCC: ≥ 983.732.000 đồng) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Kèm theo hợp đồng tương tự là quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán hoặc tài liệu liên quan để chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.544.600.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu nêu trên: Bằng tốt nghiệp đại học; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm chỉ huy trưởng. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu.52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật; Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu31
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện; Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu31
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước. 1 - Là kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu31
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần Trắc đạc công trình 1 - Là kỹ sư chuyên nghành Trắc đạc ( Trắc địa);- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần Trắc đạc ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Trắc đạc công trình.; Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu31
6 cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 - Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã làm kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC công trình. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu31
7 Kỹ thuật quản lý khối lượng trực tiếp và phần thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã tham gia quản lý khối lượng trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề (nếu có); có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu.31
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2 trở lên) còn hiệu lực; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥16T (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực)1
2 Vận thăng yêu cầu có cam kết sau khi lắp đặt phải được kiểm định2
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,80 m3 (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực)2
4 Máy ép cọc lực ép: ≥ 150 T (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực)1
5 Ô tô tự đổ tải trọng: ≥ 5,0 T (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực)2
6 Máy trộn bê tông ≥250L2
7 Máy trộn vữa ≥ 80L2
8 Máy cắt uốn cốt thép Máy có chức năng cắt, uốn hoặc tổ hợp máy cắt và máy uốn1
9 Máy hàn điện Hàn điện2
10 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
11 Máy đầm bàn ≥1kW2
12 Máy bơm bê tông yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->