Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị ( mới 100%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220837958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị ( mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220823556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 16:40:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,492,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.568E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nếu là hợp đồng hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng .Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% giá trị công việc của hợp đồng thì phải có xác nhận của chủ đầu tưVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó :Giá trị của hợp đồng ≥ 25.544.600.000 đồng (trong đó giá trị phần thi công xây dựng ≥ 18.057.098.000 đồng; giá trị phần thi công hạ tầng (có công việc san nền) ≥ 6.503.770.000 đồng; giá trị phần thi công PCCC: ≥ 983.732.000 đồng).Hoặc tổ hợp của 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó :+ 01 hợp đồng giá trị thi công xây dựng ≥ 18.057.098.000 đồng;+ 01 hợp đồng giá trị thi công phần hạ tầng (có công việc san nền) ≥ 6.503.770.000 đồng;+ 01 hợp đồng giá trị thi công phần PCCC: ≥ 983.732.000 đồng) Sẽ được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự. (hai hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị công việc xây dựng ≥ 25.544.600.000 đồng (trong đó giá trị phần xây dựng ≥ 18.057.098.000 đồng; giá trị phần thi công hạ tầng (có công việc san nền) ≥ 6.503.770.000 đồng;giá trị phần PCCC: ≥ 983.732.000 đồng) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Kèm theo hợp đồng tương tự là quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán hoặc tài liệu liên quan để chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.544.600.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu nêu trên: Bằng tốt nghiệp đại học; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm chỉ huy trưởng. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật; Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện; Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần Trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành Trắc đạc ( Trắc địa);- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần Trắc đạc ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Trắc đạc công trình.; Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã làm kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC công trình. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý khối lượng trực tiếp và phần thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã tham gia quản lý khối lượng trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề (nếu có); có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2 trở lên) còn hiệu lực; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | yêu cầu có cam kết sau khi lắp đặt phải được kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép: ≥ 150 T (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng: ≥ 5,0 T (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có chức năng cắt, uốn hoặc tổ hợp máy cắt và máy uốn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị ( mới 100%) Dự án đầu tư xây dựng nhà hiệu bộ, nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường THPT Gia Bình số 1 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Ngoài các nội dung tài liệu phải nộp theo yêu cầu của E-HSMT nhà thầu cần có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trước thời điểm ký hợp đồng trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh
Số 70, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, Thành Phố Bắc Ninh
Điên· thoại: 0916638969 (Nghiêm Đình Hải, Phó phòng Kế hoạch - tổng hợp) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh, Số 10 đường Phủ Đổng Thiên Vương thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh . Số 70, đường Ngô Gia Tự, phường Vũ Ninh, Thành Phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh, Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Khối nhà lớp học | 1 | khoản | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | 5,5707 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 46,3701 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 8mm | 1,2901 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 10mm | 0,1591 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 18mm | 6,0538 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 20mm | 0,1349 | tấn | |
| 8 | Mua thép bản làm bản nối cọc | 2.042,586 | kg | |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 1,2932 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 1,2932 | tấn | |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 78 | 1 mối nối | |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 7,6402 | 100m | |
| 13 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,19 | 100m | |
| 14 | Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (đọạn cọc không ngập đất) | 0,006 | 100m | |
| 15 | Sản xuất cọc dẫn ép âm cọc 250x250 bằng thép hình | 1 | cọc | |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại | 2,5 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển bê tông đầu cọc | 0,0253 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô các km tiếp theo | 0,0253 | 100m3 | |
| 19 | Đào móng công trình | 0,2805 | 100m3 | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | 51,0874 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng cột | 1,3154 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn móng dài | 2,3384 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150 | 12,0713 | m3 | |
| 24 | Bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 | 39,3909 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 38,8088 | m3 | |
| 26 | Bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 | 33,3905 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 32,897 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | 1,1795 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,8992 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 1,2031 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép16mm | 0,0939 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | 0,1998 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20m | 4,2445 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 25m | 0,6165 | tấn | |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 0,1943 | 100m3 | |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 0,6312 | 100m3 | |
| 37 | Đắp cát, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 0,1191 | 100m3 | |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4 vữa mác 150 | 25,0088 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 3,6341 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông cột | 24,2643 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm | 0,5591 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm | 3,2338 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm | 3,7288 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 7,139 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 | 59,8691 | m3 | |
| 46 | Đổ bê tông xà dầm, giằng | 58,9843 | m3 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm | 0,0278 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm | 2,2944 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0278 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | 0,152 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm | 8,2406 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | 0,1539 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn sàn mái | 11,7788 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 | 151,3956 | m3 | |
| 55 | Đổ bê tông sàn mái | 149,1582 | m3 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm. | 0,4724 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm | 0,305 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm | 10,5113 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,219 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200 | 9,3306 | m3 | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm | 0,1763 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm | 0,1962 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm | 1,0995 | tấn | |
| 64 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,6791 | 100m2 | |
| 65 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250 | 7,008 | m3 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm | 0,3755 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm | 0,2149 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm | 0,205 | tấn | |
| 69 | Xây tường thẳng, chiều dày | 204,5498 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng gạch, chiều dày 10,5cm | 7,5528 | m3 | |
| 71 | Xây cột, trụ | 0,6855 | m3 | |
| 72 | Xây kết cấu phức tạp khác | 2,1384 | m3 | |
| 73 | Mua thép hộp mã kẽm KT 40x80x2 làm xà gồ mái. | 1.095,276 | kg | |
| 74 | Gia công xà gồ thép | 1,0738 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0738 | tấn | |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày≥ 0,45mm | 2,716 | 100m2 | |
| 77 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ rộng 400mm, dày ≥ 0,45mm | 45,03 | m | |
| 78 | Mua lưới thép mạ kẽm, đường kính thép 0.5mm, kích thước ô lưới 10x10mm | 555,992 | m2 | |
| 79 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | 555,992 | m2 | |
| 80 | Trát tường ngoài | 697,719 | m2 | |
| 81 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang | 216,0761 | m2 | |
| 82 | Trát tường trong | 1.665,4903 | m2 | |
| 83 | Trát cầu thang | 66,0648 | m2 | |
| 84 | Trát trụ, cột | 32,6332 | m2 | |
| 85 | Trát xà dầm | 286,6308 | m2 | |
| 86 | Trát trần | 1.030,3694 | m2 | |
| 87 | Trát gờ chỉ | 95,84 | m | |
| 88 | Thép tròn D=18mm làm thang sắt | 16,9728 | kg | |
| 89 | Gia công thang sắt | 0,0332 | tấn | |
| 90 | Nắp cửa thăm mái bằng tôn dày 1.8mm KT 900x900mm | 1 | cái | |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,1583 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 913,7951 | m2 | |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 913,7951 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.764,1883 | m2 | |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.764,1883 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.317,0002 | m2 | |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.317,0002 | m2 | |
| 98 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày ≥ 3mm | 111,9608 | m2 | |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu | 78,6008 | m2 | |
| 100 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 260x260x12.5mm | 22,92 | m2 | |
| 101 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm | 1.007,0199 | m2 | |
| 102 | Công tác ốp gạch granite vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | 64,0992 | m2 | |
| 103 | Lát nền, sàn bằng đá granite màu đen | 4,224 | m2 | |
| 104 | Chống thấm khe lún | 22,62 | m | |
| 105 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày ≥3mm | 28,3092 | m2 | |
| 106 | Lát gạch gốm KT 500x500mm màu đỏ | 28,3092 | m2 | |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite màu đen | 51,4064 | m2 | |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite màu đen | 5,7816 | m2 | |
| 109 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite màu trắng | 11,4048 | m2 | |
| 110 | Lan can cầu thang bằng inox 304 | 195,9123 | kg | |
| 111 | Lan can hành lang bằng inox 304 | 59,0814 | kg | |
| 112 | Lam chắn nắng nhôm hộp 70x170x1,8mm | 34,68 | m2 | |
| 113 | Mua thép vuông đặc 20x20 làm lan can | 310,8318 | kg | |
| 114 | Mua thép hộp 100x100x2mm làm lan can | 415,8835 | kg | |
| 115 | Gia công lan can | 0,7125 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | 13,25 | m2 | |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 31,676 | 1m2 | |
| 118 | Đắp nổi tạo hình lan can | 18 | cái | |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 9,5409 | 100m2 | |
| 120 | Cửa đi gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương panô kính | 41,184 | m2 | |
| 121 | Khuôn cửa 60x135 gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | 126,4 | m | |
| 122 | Nẹp phào 10x40mm | 105,6 | m | |
| 123 | Chi bo mặt trong KT 20x25mm | 105,6 | m | |
| 124 | Kính dán an toàn màu trắng dày 6,38 mm | 4,224 | m2 | |
| 125 | Sơn PU cửa gỗ | 82,368 | m2 | |
| 126 | Sơn Khuôn, nẹp cửa | 37,344 | m2 | |
| 127 | Bản Lề Cối Inox | 96 | bộ | |
| 128 | Cremone zi vàng | 16 | bộ | |
| 129 | Khóa Inox 304 | 16 | bộ | |
| 130 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa, khung bao và khung cánh nhôm dày ≥ 1,4mm | 99,84 | m2 | |
| 131 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh | 32 | bộ | |
| 132 | Vách kính cố định hệ dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 61,92 | m2 | |
| 133 | Hoa cửa sổ bằng inox 304 | 714,5532 | kg | |
| 134 | Đào móng công trình | 0,0363 | 100m3 | |
| 135 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 0,0224 | 100m3 | |
| 136 | Vận chuyển đất | 0,0157 | 100m3 | |
| 137 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | 0,0157 | 100m3 | |
| 138 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0446 | 100m2 | |
| 139 | Đổ bê tông lót móng | 1,8154 | m3 | |
| 140 | Xây móng, chiều dày > 33cm | 6,5351 | m3 | |
| 141 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm | 1,4445 | m3 | |
| 142 | Đắp cát, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 0,0139 | 100m3 | |
| 143 | Bê tông nền | 0,756 | m3 | |
| 144 | Lát đá xẻ chống trượt 400x400x30mm | 7,56 | m2 | |
| 145 | Lát đá màu đen bậc tam cấp | 13,326 | m2 | |
| 146 | Lát đá màu trắng bậc tam cấp | 6,777 | m2 | |
| 147 | Nẹp đồng T15 chống trơn | 139,14 | m | |
| 148 | Làm lan can đường dốc bằng inox 304 | 320,0919 | kg | |
| 149 | Nhà lớp học (phần điện) | 1 | khoản | |
| 150 | Lắp đặt tủ trong nhà KT 700x500x200mm | 1 | hộp | |
| 151 | Lắp đặt tủ trong nhà KT 600x500x180mm | 4 | hộp | |
| 152 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế âm tường 6-8 Module | 8 | hộp | |
| 153 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 4 cực 75A-22kA | 1 | cái | |
| 154 | Đèn báo pha | 6 | cái | |
| 155 | Lắp đặt cầu chì 220V-2A | 6 | hộp | |
| 156 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | 2 | cái | |
| 157 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-200/5A | 6 | cái | |
| 158 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 60A-18kA | 2 | cái | |
| 159 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 50A-6kA | 3 | cái | |
| 160 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 50A-6kA | 3 | cái | |
| 161 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -32A-6kA | 11 | cái | |
| 162 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực -32A-6kA | 11 | cái | |
| 163 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -25A-6kA | 8 | cái | |
| 164 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực -25A-6kA | 8 | cái | |
| 165 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -20A-6kA | 8 | cái | |
| 166 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -16A-6kA | 8 | cái | |
| 167 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -10A-6kA | 12 | cái | |
| 168 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A (mặt + hạt) | 8 | cái | |
| 169 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + hạt) | 8 | cái | |
| 170 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 10A (mặt + hạt) | 6 | cái | |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất | 16 | cái | |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A có cực nối đất | 8 | cái | |
| 173 | Lắp đặt đế âm | 38 | hộp | |
| 174 | Lắp đặt đế nổi | 8 | hộp | |
| 175 | Lắp đặt đèn LED bán cầu 18W | 28 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt quạt treo tường D450- 60W | 8 | cái | |
| 177 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học hai bóng led tube dài 1,2m -2x20W | 72 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt đèn chiếu bảng bóng led tube dài 1,2m -1x20W | 16 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m | 48 | cái | |
| 180 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-4x16mm2 | 5 | m | |
| 181 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC-1x16mm2 | 5 | m | |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 30 | m | |
| 183 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC-1x10mm2 | 30 | m | |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | 30 | m | |
| 185 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC- 1x6mm2 | 30 | m | |
| 186 | Lắp đặt dây Cu/PVC- 1x6mm2 | 300 | m | |
| 187 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC- 1x6mm2 | 150 | m | |
| 188 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x4mm2 | 840 | m | |
| 189 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x4mm2 | 420 | m | |
| 190 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x2.5mm2 | 340 | m | |
| 191 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC- 1x2.5mm2 | 170 | m | |
| 192 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC- 1x1.5mm2 | 2.300 | m | |
| 193 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC- 3x1.5mm2 | 120 | m | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | 5 | m | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 60 | m | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 570 | m | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 1.150 | m | |
| 198 | Móc treo quạt trần D16 | 48 | cái | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 25mm | 1,5 | 100m | |
| 200 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 25mm | 1,5 | 100m | |
| 201 | Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng | 15,168 | kg | |
| 202 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m | 4 | cọc | |
| 203 | Dây đồng trần M50mm2 | 3,6504 | kg | |
| 204 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm | 8,15 | m | |
| 205 | Đầu cốt đồng M50 | 3 | cái | |
| 206 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | 4 | cái | |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây TFP HDPE D32/25mm | 0,018 | 100m | |
| 208 | Đào móng | 0,0702 | 100m3 | |
| 209 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 0,0702 | 100m3 | |
| 210 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 211 | Đóng cọc tiếp địa | 6 | cọc | |
| 212 | Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng | 192,48 | kg | |
| 213 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 120 | m | |
| 214 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | 20 | m | |
| 215 | Đào móng công trình | 0,1458 | 100m3 | |
| 216 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 0,1458 | 100m3 | |
| 217 | Lắp đặt hộp chứa Switch bằng thép sơn tĩnh điện KT 210x160x100mm | 3 | hộp | |
| 218 | Ổ cắm mạng | 8 | 1 ổ cắm | |
| 219 | Lắp đặt ổ cắm chìm | 8 | 1 ổ cắm | |
| 220 | Đầu bấm cáp RJ45 | 20 | đầu | |
| 221 | Bấm đầu RJ 45 | 20 | 1 đầu | |
| 222 | Cáp mạng UTP cat6E | 250 | m | |
| 223 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | 25 | 10m | |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm | 250 | m | |
| 225 | NHÀ LỚP HỌC (PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ ) | 1 | khoản | |
| 226 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng | 4 | 1 tủ | |
| 227 | Lắp đặt thiết bị định tuyến lưu trữ | 1 | 1 thiết bị | |
| 228 | Cài đặt thiết bị định tuyến lưu trữ | 1 | 1 thiết bị | |
| 229 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch | 5 | 1 thiết bị | |
| 230 | Cài đặt SAN Switch | 5 | 1 thiết bị | |
| 231 | NHÀ LỚP HỌC (PHẦN THOÁT NƯỚC) | 1 | khoản | |
| 232 | Cầu chắn rác Inox304 DN 90 | 8 | cái | |
| 233 | Cầu chắn rác inox 304 DN 60 | 2 | cái | |
| 234 | Chống thấm cổ ống | 10 | cái | |
| 235 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 304 D42 | 12 | cái | |
| 236 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 237 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC - Đường kính 42mm | 24 | cái | |
| 238 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 239 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,6 | 100m | |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,1 | 100m | |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,12 | 100m | |
| 243 | Lắp đặt Y PVC - Đường kính 90/42mm | 12 | cái | |
| 244 | PHÒNG CHỐNG MỐI | 1 | khoản | |
| 245 | Đào đất móng băng | 40,8 | m3 | |
| 246 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | 22,8 | m3 | |
| 247 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | 18 | m3 | |
| 248 | Phòng mối mặt nền nhà | 236 | m2 | |
| 249 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | 1 | khoản | |
| 250 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | 71,4664 | m3 | |
| 251 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | 3,4007 | 10m2 | |
| 252 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | 55,2529 | 10m2 | |
| 253 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | 2,3691 | tấn | |
| 254 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | 3,3986 | 100m2 | |
| 255 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | 0,5281 | tấn | |
| 256 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | 16,3468 | tấn | |
| 257 | PHÁ DỠ VÀ CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | 1 | khoản | |
| 258 | Tháo dỡ mái tôn | 196,1316 | m2 | |
| 259 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 1,0116 | tấn | |
| 260 | Tháo dỡ cửa | 101,76 | m2 | |
| 261 | Cắt sàn bê tông bằng máy | 66,76 | m | |
| 262 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 132,1763 | m3 | |
| 263 | Phá dỡ kết cấu gạch | 115,0268 | m3 | |
| 264 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 56,6328 | m2 | |
| 265 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện | 2,4806 | 100m3 | |
| 266 | Vận chuyển đất | 2,4806 | 100m3 | |
| 267 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | 2,4806 | 100m3 | |
| 268 | Đào san đất | 0,5717 | 100m3 | |
| 269 | Vận chuyển đất | 0,5717 | 100m3 | |
| 270 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | 0,5717 | 100m3 | |
| 271 | CẢI TẠO: | 1 | khoản | |
| 272 | Xây tường thẳng, chiều dày | 7,4812 | m3 | |
| 273 | Xây tường thẳng, chiều dày 10,5cm | 0,6148 | m3 | |
| 274 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0092 | 100m2 | |
| 275 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | 0,0506 | m3 | |
| 276 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm | 0,0008 | tấn | |
| 277 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm | 0,0041 | tấn | |
| 278 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | 0,0209 | 100m2 | |
| 279 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà | 0,2297 | m3 | |
| 280 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép 6mm | 0,0035 | tấn | |
| 281 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0035 | tấn | |
| 282 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | 0,0185 | tấn | |
| 283 | Ván khuôn sàn mái | 0,273 | 100m2 | |
| 284 | Khoan Ramset thép D10, đường kính lỗ khoan 14mm | 68 | mũi | |
| 285 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm | 0,0059 | tấn | |
| 286 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm | 0,0646 | tấn | |
| 287 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái | 2,1484 | m3 | |
| 288 | Trát tường ngoài | 159,5243 | m2 | |
| 289 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang | 24,073 | m2 | |
| 290 | Trát trần | 10,728 | m² | |
| 291 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 194,3253 | m2 | |
| 292 | LAN CAN SẮT: | 1 | khoản | |
| 293 | Mua thép vuông đặc 20x20 làm lan can | 28,8252 | kg | |
| 294 | Mua thép hộp 100x100x2mm làm lan can | 42,7497 | kg | |
| 295 | Gia công lan can | 0,0702 | tấn | |
| 296 | Lắp dựng lan can sắt | 1,242 | m2 | |
| 297 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,964 | 1m2 | |
| 298 | MÁI: | 1 | khoản | |
| 299 | Mua thép hộp mã kẽm KT 40x80x2 làm xà gồ mái | 320,79 | kg | |
| 300 | Mua Xà gồ thép đen U độ dày 4mm làm xà gồ mái | 118,626 | kg | |
| 301 | Gia công xà gồ thép | 0,4308 | tấn | |
| 302 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4308 | tấn | |
| 303 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày ≥ 0,45mm | 0,9485 | 100m2 | |
| 304 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ rộng 400mm, dày ≥ 0,45mm | 24 | m | |
| 305 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 1,7701 | 100m2 | |
| 306 | Thoát nước mưa: | 1 | khoản | |
| 307 | Cầu chắn rác Inox304 DN 90 | 2 | cái | |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,4 | 100m | |
| 309 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 310 | Chống thấm cổ ống | 2 | cái | |
| 311 | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ | 1 | khoản | |
| 312 | Tháo dỡ mái tôn | 229,6009 | m2 | |
| 313 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 2,9647 | tấn | |
| 314 | Tháo dỡ cửa | 310,84 | m2 | |
| 315 | Tháo dỡ chậu rửa | 8 | bộ | |
| 316 | Tháo dỡ bệ xí | 14 | bộ | |
| 317 | Tháo dỡ chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 318 | Tháo bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bộ | |
| 319 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 262,133 | m3 | |
| 320 | Phá dỡ kết cấu gạch | 311,6946 | m3 | |
| 321 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 5,7382 | 100m3 | |
| 322 | Vận chuyển đất | 5,7382 | 100m3 | |
| 323 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | 5,7382 | 100m3 | |
| 324 | Đào san đất | 1,8618 | 100m3 | |
| 325 | Vận chuyển đất | 1,8618 | 100m3 | |
| 326 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | 1,8618 | 100m3 | |
| 327 | PHÁ DỠ NHÀ XE | 1 | khoản | |
| 328 | Tháo dỡ mái | 880,0243 | m2 | |
| 329 | Tháo dỡ kết sắt thép | 9,98 | tấn | |
| 330 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 101,7039 | m3 | |
| 331 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 1,017 | 100m3 | |
| 332 | Vận chuyển đất | 1,017 | 100m3 | |
| 333 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | 1,017 | 100m3 | |
| 334 | PHÁ DỠ NHÀ THƯỜNG TRỰC SỐ 1 | 1 | khoản | |
| 335 | Tháo dỡ cửa | 7,56 | m2 | |
| 336 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 14,6124 | m3 | |
| 337 | Phá dỡ kết cấu gạch | 20,8622 | m3 | |
| 338 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện | 0,3547 | 100m3 | |
| 339 | Vận chuyển đất | 0,3547 | 100m3 | |
| 340 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | 0,3547 | 100m3 | |
| 341 | Đào san đất | 0,045 | 100m3 | |
| 342 | Vận chuyển đất | 0,045 | 100m3 | |
| 343 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | 0,045 | 100m3 | |
| 344 | PHÁ DỠ NHÀ THƯỜNG TRỰC SỐ 2 | 1 | khoản | |
| 345 | Tháo dỡ cửa | 7,56 | m2 | |
| 346 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | 14,842 | m3 | |
| 347 | Phá dỡ kết cấu gạch | 21,0283 | m3 | |
| 348 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện | 0,3587 | 100m3 | |
| 349 | Vận chuyển đất | 0,3587 | 100m3 | |
| 350 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | 0,3587 | 100m3 | |
| 351 | Đào san đất - Cấp đất II | 0,046 | 100m3 | |
| 352 | Vận chuyển đất | 0,046 | 100m3 | |
| 353 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | 0,046 | 100m3 | |
| 354 | PHÁ DỠ NHÀ TẠM | 1 | khoản | |
| 355 | Tháo dỡ cửa | 7,56 | m2 | |
| 356 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 12,746 | m3 | |
| 357 | Phá dỡ kết cấu gạch | 19,3673 | m3 | |
| 358 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,3212 | 100m3 | |
| 359 | Vận chuyển đất | 0,3212 | 100m3 | |
| 360 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | 0,3212 | 100m3 | |
| 361 | Đào san đất | 0,0372 | 100m3 | |
| 362 | Vận chuyển đất | 0,0372 | 100m3 | |
| 363 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | 0,0372 | 100m3 | |
| 364 | PHÁ DỠ BỂ NƯỚC | 1 | khoản | |
| 365 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 31,2264 | m3 | |
| 366 | Phá dỡ kết cấu gạch | 22,8736 | m3 | |
| 367 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,541 | 100m3 | |
| 368 | Vận chuyển đất | 0,541 | 100m3 | |
| 369 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | 0,541 | 100m3 | |
| 370 | NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN XÂY DỰNG) | 1 | khoản | |
| 371 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | 13,276 | 100m2 | |
| 372 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | 3,0721 | tấn | |
| 373 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm | 0,3794 | tấn | |
| 374 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 18mm | 14,4328 | tấn | |
| 375 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm | 0,3218 | tấn | |
| 376 | Mua thép tấm dày 8mm | 3,4588 | tấn | |
| 377 | Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã nối cọc | 1,412 | tấn | |
| 378 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 3,2941 | tấn | |
| 379 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 3,2941 | tấn | |
| 380 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250 | 110,4882 | m3 | |
| 381 | Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 18,1164 | 100m | |
| 382 | Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (đoạn không ngập đất) | 0,011 | 100m | |
| 383 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 186 | mối nối | |
| 384 | Đập đầu cọc bê tông có cốt thép | 5,2938 | m3 | |
| 385 | Vận chuyển đất | 0,0529 | 100m3 | |
| 386 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | 0,0529 | 100m3 | |
| 387 | PHẦN MÓNG: | 1 | khoản | |
| 388 | Đào móng công trình | 0,551 | 100m3 | |
| 389 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | 98,5537 | m3 | |
| 390 | Ván khuôn móng cột | 0,3066 | 100m2 | |
| 391 | Ván khuôn móng dài | 0,3315 | 100m2 | |
| 392 | Bê tông lót móng, M150 | 21,5355 | m3 | |
| 393 | Ván khuôn móng cột | 2,025 | 100m2 | |
| 394 | Ván khuôn móng dài | 2,2605 | 100m2 | |
| 395 | Bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 | 124,5862 | m3 | |
| 396 | Đổ bê tông móng | 122,745 | m3 | |
| 397 | Bê tông móng, đổ bê tông | 0,6855 | m3 | |
| 398 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 1,277 | tấn | |
| 399 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,1683 | tấn | |
| 400 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 1,9379 | tấn | |
| 401 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 1,393 | tấn | |
| 402 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 1,7501 | tấn | |
| 403 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | 3,8888 | tấn | |
| 404 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | 0,6511 | tấn | |
| 405 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | 0,5908 | tấn | |
| 406 | Xây móng bằng gạch | 3,2213 | m3 | |
| 407 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 0,4351 | 100m3 | |
| 408 | Vận chuyển đất | 1,1014 | 100m3 | |
| 409 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | 1,1014 | 100m3 | |
| 410 | Bê tông thương phẩm, M150 | 46,4667 | m3 | |
| 411 | Đổ bê tông nền, mác 150 | 45,3334 | m3 | |
| 412 | Bể tự hoại 1: | 1 | khoản | |
| 413 | Đào móng công trình | 0,363 | 100m3 | |
| 414 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 0,1603 | 100m3 | |
| 415 | Ván khuôn móng cột | 0,0137 | 100m2 | |
| 416 | Bê tông móng | 1,1446 | m3 | |
| 417 | Ván khuôn móng cột | 0,0205 | 100m2 | |
| 418 | Bê tông móng, M250 | 1,717 | m3 | |
| 419 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 10mm | 0,2136 | tấn | |
| 420 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0488 | 100m2 | |
| 421 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | 1,2142 | m3 | |
| 422 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | 0,1735 | tấn | |
| 423 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | 0,0079 | tấn | |
| 424 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | 8 | 1 cấu kiện | |
| 425 | Xây bể chứa bằng gạch | 4,8951 | m3 | |
| 426 | Trát tường trong (lớp 1) | 31,132 | m2 | |
| 427 | Trát tường trong (lớp 2) | 31,132 | m2 | |
| 428 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp | 7,0533 | m2 | |
| 429 | Quét nước xi măng 2 nước | 38,1853 | m2 | |
| 430 | Bể tự họai 2: | 1 | khoản | |
| 431 | Đào móng | 0,2509 | 100m3 | |
| 432 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 0,1301 | 100m3 | |
| 433 | Ván khuôn móng cột | 0,0108 | 100m2 | |
| 434 | Bê tông móng | 0,704 | m3 | |
| 435 | Ván khuôn móng cột | 0,0162 | 100m2 | |
| 436 | Bê tông móng, M250 | 1,056 | m3 | |
| 437 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 10mm | 0,129 | tấn | |
| 438 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0264 | 100m2 | |
| 439 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | 0,72 | m3 | |
| 440 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | 0,2037 | tấn | |
| 441 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | 0,0079 | tấn | |
| 442 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | 4 | 1 cấu kiện | |
| 443 | Xây bể chứa | 3,6913 | m3 | |
| 444 | Trát tường trong (lớp 1) | 22,564 | m2 | |
| 445 | Trát tường trong (lớp 2) | 22,564 | m2 | |
| 446 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp | 3,6873 | m2 | |
| 447 | Quét nước xi măng 2 nước | 26,2512 | m2 | |
| 448 | Vận chuyển đất | 0,3235 | 100m3 | |
| 449 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | 0,3235 | 100m3 | |
| 450 | PHẦN KẾT CẤU THÂN: | 1 | khoản | |
| 451 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 7,3626 | 100m2 | |
| 452 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm | 2,2167 | tấn | |
| 453 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | 7,8773 | tấn | |
| 454 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm | 6,3626 | tấn | |
| 455 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm | 0,179 | tấn | |
| 456 | Bê tông cột | 50,1178 | m3 | |
| 457 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 13,4635 | 100m2 | |
| 458 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | 5,6279 | tấn | |
| 459 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,2876 | tấn | |
| 460 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 10,0877 | tấn | |
| 461 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 8,0163 | tấn | |
| 462 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm | 1,9707 | tấn | |
| 463 | Bê tông thương phẩm, M250 | 113,4075 | m3 | |
| 464 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái | 111,7315 | m3 | |
| 465 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3889 | 100m2 | |
| 466 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,0889 | tấn | |
| 467 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm | 0,1233 | tấn | |
| 468 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà | 4,0922 | m3 | |
| 469 | Ván khuôn sàn mái | 22,7516 | 100m2 | |
| 470 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm | 1,9794 | tấn | |
| 471 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm | 1,0241 | tấn | |
| 472 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | 21,4554 | tấn | |
| 473 | Bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 | 285,8492 | m3 | |
| 474 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái | 281,6248 | m3 | |
| 475 | Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,5428 | 100m2 | |
| 476 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm | 0,2952 | tấn | |
| 477 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm | 0,1515 | tấn | |
| 478 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm | 1,1429 | tấn | |
| 479 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | 14,5646 | m3 | |
| 480 | Ván khuôn cầu thang thường | 1,8641 | 100m2 | |
| 481 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm | 0,5382 | tấn | |
| 482 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm | 1,0707 | tấn | |
| 483 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm | 0,8092 | tấn | |
| 484 | Bê tông cầu thang thường | 19,2979 | m3 | |
| 485 | Mái sảnh: | 1 | khoản | |
| 486 | Mua thép ống, hộp đen, độ dày từ ≥2,0 mm làm khung mái sảnh | 761,94 | kg | |
| 487 | Mua thép hình I(300-150)x100x6x8 làm khung mái sảnh | 1.548,6725 | kg | |
| 488 | Mua thép tấm dày từ 6-12mm làm khung mái thép sảnh | 154,245 | kg | |
| 489 | Mua thép D8 làm khung mái sảnh | 5,356 | kg | |
| 490 | Bu long neo M16 | 114 | cái | |
| 491 | Gia công thép mái sảnh | 2,41 | tấn | |
| 492 | Lắp dựng mái thép sảnh | 2,41 | tấn | |
| 493 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 90,1898 | 1m2 | |
| 494 | Kính trắng cường lực dày 12mm | 86,66 | m2 | |
| 495 | Kẹp kính Inox Spider 200- 2 chân | 38 | cái | |
| 496 | Kẹp kính Inox Spider 200- 4 chân | 19 | cái | |
| 497 | PHẦN KIẾN TRÚC: | 1 | khoản | |
| 498 | Mua lưới thép mạ kẽm, kích thước ô lưới 10x10x0.5mm | 868,544 | m2 | |
| 499 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | 868,544 | m2 | |
| 500 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm | 376,8606 | m3 | |
| 501 | Xây tường thẳng - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m | 31,8386 | m3 | |
| 502 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm | 75,1283 | m3 | |
| 503 | Xây cột, trụ bằng gạch | 10,3283 | m3 | |
| 504 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu nâu vào tường có chốt bằng inox | 128,5098 | m2 | |
| 505 | Dán gạch vỉ KT vỉ 300x300mm | 649,469 | m2 | |
| 506 | Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 300x600mm | 444,63 | m2 | |
| 507 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm | 119,9454 | m2 | |
| 508 | Ốp chân tường bằng gạch Granit KT 120x600mm | 106,926 | m2 | |
| 509 | Lát gạch gốm KT 500x500mm màu đỏ | 702,2577 | m2 | |
| 510 | Lát đá màu đen len cửa | 17,0236 | m2 | |
| 511 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm | 1.502,5733 | m2 | |
| 512 | Trát tường ngoài | 1.828,405 | m2 | |
| 513 | Trát tường trong | 3.530,2356 | m2 | |
| 514 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang - Cột ngoài nhà | 16,7574 | m2 | |
| 515 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Cột trong nhà | 330,4716 | m2 | |
| 516 | Trát xà dầm | 579,3736 | m2 | |
| 517 | Trát trần | 1.626,2018 | m2 | |
| 518 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.514,757 | m2 | |
| 519 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.514,757 | m2 | |
| 520 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 2.205,5754 | m2 | |
| 521 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.205,5754 | m2 | |
| 522 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,92 | m2 | |
| 523 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 3.860,7072 | m2 | |
| 524 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.860,7072 | m2 | |
| 525 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | 158,3008 | m2 | |
| 526 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày ≥ 3mm | 767,1266 | m2 | |
| 527 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | 50,7145 | m2 | |
| 528 | Mua Inox 304 hộp 40x40x1.5 khung chậu rửa | 252,3643 | kg | |
| 529 | Gia công hệ khung Inox đỡ chậu rửa | 0,2426 | tấn | |
| 530 | Lắp dựng kết cấu khung Inox đỡ chậu rửa | 0,2426 | tấn | |
| 531 | Lát đá màu đen mặt bệ các loại | 18,576 | m2 | |
| 532 | Cầu thang: | 1 | khoản | |
| 533 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm | 5,859 | m3 | |
| 534 | Lát đá màu đen bậc cầu thang | 139,2169 | m2 | |
| 535 | Lát đá bậc cầu thang - lát cổ bậc màu trắng | 29,1456 | m2 | |
| 536 | Mua Inox 304 làm lan can cầu thang | 833,5197 | kg | |
| 537 | Mua Inox 304 làm lan can hành lang | 659,8043 | kg | |
| 538 | Gia công lắp đặt thép làm thang khỉ lên mái | 0,0166 | tấn | |
| 539 | Tôn đạy ô lên mái khổ 1000x1000mm tính cả lắp đặt, sơn chống cháy | 1 | cái | |
| 540 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,4702 | 1m2 | |
| 541 | Trần thạch cao tấm thả chịu nước KT 600x600mm, khung xương chìm | 119,9454 | m2 | |
| 542 | Trần nhôm, độ dày nhôm ≥ 0,6mm | 280,28 | m2 | |
| 543 | Hệ lam chắn nắng (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x80mm, chiều dày 1,1mm (mạ kẽm) | 179,064 | m2 | |
| 544 | Lam trang trí bằng nhôm hộp KT 100x100x1.2mm màu ghi | 154,2 | m | |
| 545 | Gia công lam trang trí | 0,2498 | tấn | |
| 546 | Lắp dựng lam trang trí | 0,2498 | tấn | |
| 547 | Gạch bông thông gió xi măng trắng KT 190x190x65 mm | 1.248 | viên | |
| 548 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm | 53,44 | m2 | |
| 549 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0229 | 100m2 | |
| 550 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | 0,1144 | m3 | |
| 551 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | 4 | 1 cấu kiện | |
| 552 | Phần cửa: | 1 | khoản | |
| 553 | Khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương KT 60x135mm | 294,6 | m | |
| 554 | Nẹp khuôn gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương KT 10x40mm | 254 | m | |
| 555 | Chi bo mặt trong KT 20x25 mm | 254 | m | |
| 556 | Cửa đi pa nô kính gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | 103,84 | m2 | |
| 557 | Kính dán an toàn màu trắng dày 6,38 mm | 6,336 | m2 | |
| 558 | Sơn khuôn cửa bằng sơn PU màu cánh gián | 78,081 | m2 | |
| 559 | Sơn cửa đi sơn Pu màu cánh gián | 138,7832 | m2 | |
| 560 | Bản Lề Cối Inox | 198 | bộ | |
| 561 | Cremone zi vàng | 28 | bộ | |
| 562 | Khóa Inox 304 | 80 | bộ | |
| 563 | Vách kính cố định, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm | 141,056 | m2 | |
| 564 | Cửa đi 2 cánh, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm | 15 | m2 | |
| 565 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm | 5,1 | m2 | |
| 566 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa, khung bao và khung cánh nhôm dày ≥ 1,4mm | 139,2 | m2 | |
| 567 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm | 5,76 | m2 | |
| 568 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất | 16 | bộ | |
| 569 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất | 8 | bộ | |
| 570 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh | 38 | bộ | |
| 571 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Kinlong | 4 | bộ | |
| 572 | Cửa đi 2 cánh, vách kính ngăn cháy EI60 phút, khung thép sơn tĩnh điện, kính cường lực 12mm | 3,12 | m2 | |
| 573 | Tay co thuỷ lực | 2 | bộ | |
| 574 | Khoá tay ngang Inox | 2 | bộ | |
| 575 | Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi | 3 | bộ | |
| 576 | Doorsill inox | 2,4 | m | |
| 577 | Hoa cửa sổ bằng inox hộp 304 KT 15x15x1.2 | 1.436,9922 | kg | |
| 578 | TAM CẤP SẢNH: | 1 | khoản | |
| 579 | Xây tường thẳng - Chiều dày >33cm | 6,7224 | m3 | |
| 580 | Xây bậc tam cấp sảnh | 3,681 | m3 | |
| 581 | Trát tường ngoài | 23,8479 | m2 | |
| 582 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,8479 | m2 | |
| 583 | Lát đá màu đen mặt thành bậc | 12,24 | m2 | |
| 584 | Lát nền bằng đá granit màu đen | 9,1264 | m2 | |
| 585 | Lát nền bằng đá granit màu đỏ | 20,976 | m2 | |
| 586 | Lát đá bậc tam cấp màu đen | 14,88 | m2 | |
| 587 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ | 34,2 | m2 | |
| 588 | Lát đá bậc tam cấp màu trắng | 25,767 | m2 | |
| 589 | Nẹp đồng T15 chống trơn | 515,34 | m | |
| 590 | ĐƯỜNG DỐC: | 1 | khoản | |
| 591 | Bê tông nền | 0,5304 | m3 | |
| 592 | Lát đá xẻ rãnh KT 400x400x30mm | 5,304 | m2 | |
| 593 | Làm lan can đường dốc inox 304 | 31,3743 | kg | |
| 594 | Dàn giáo: | 1 | khoản | |
| 595 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | 21,384 | 100m2 | |
| 596 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | 192,6886 | m3 | |
| 597 | Vận chuyển vật liệu - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | 6,4867 | tấn | |
| 598 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | 255,7901 | 10m2 | |
| 599 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | 17,1929 | 10m2 | |
| 600 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | 45,9956 | tấn | |
| 601 | NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN ĐIỆN) | 1 | khoản | |
| 602 | Lắp đặt tủ trong nhà KT 700x500x200mm | 1 | hộp | |
| 603 | Lắp đặt tủ trong nhà KT 600x500x180mm | 5 | hộp | |
| 604 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế âm tường 6-8 Module | 21 | hộp | |
| 605 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 18 Moulde | 1 | hộp | |
| 606 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | 1 | cái | |
| 607 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-200/5A | 3 | cái | |
| 608 | Lắp đặt Cầu chì 220V-2A | 15 | hộp | |
| 609 | Đèn báo pha | 15 | cái | |
| 610 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 4 cực 200A-30kA | 1 | cái | |
| 611 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 75A-22kA | 2 | cái | |
| 612 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 60A-22kA | 5 | cái | |
| 613 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 50A-22kA | 2 | cái | |
| 614 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 30A-22kA | 2 | cái | |
| 615 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 63A-6kA | 1 | cái | |
| 616 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 63A-6kA | 1 | cái | |
| 617 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -32A-6kA | 7 | cái | |
| 618 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực -32A-6kA | 7 | cái | |
| 619 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -25A-6kA | 14 | cái | |
| 620 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực -25A-6kA | 14 | cái | |
| 621 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -20A-6kA | 19 | cái | |
| 622 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -16A-6kA | 52 | cái | |
| 623 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -10A-6kA | 28 | cái | |
| 624 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + đế âm) | 41 | cái | |
| 625 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (mặt + đế âm) | 9 | cái | |
| 626 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (mặt + đế âm) | 2 | cái | |
| 627 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A (mặt + đế âm) | 1 | cái | |
| 628 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 10A (mặt + đế âm) | 18 | cái | |
| 629 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều 10A (mặt + đế âm) | 2 | cái | |
| 630 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cực 20A (mặt + đế âm) | 4 | cái | |
| 631 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (mặt + đế âm) | 114 | cái | |
| 632 | Lắp đặt đế âm | 190 | hộp | |
| 633 | Lắp đặt đế nổi | 1 | hộp | |
| 634 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m - 75W | 79 | cái | |
| 635 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt dài 1.2m - 36W | 17 | bộ | |
| 636 | Lắp đặt đèn ốp trần 20W | 61 | bộ | |
| 637 | Lắp đặt đèn tán quang hai bóng led tube lắp nổi FS-40/36x2-M10-2x20W | 116 | bộ | |
| 638 | Lắp đặt đèn tán quang hai bóng led tube lắp âm trần FS-40/36x2-M10-2x20W | 6 | bộ | |
| 639 | Lắp đặt đèn bơ gắn trần 18W | 10 | bộ | |
| 640 | Lắp đặt cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC//PVC-4x25mm2 | 15 | m | |
| 641 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC-1x25mm2 | 15 | m | |
| 642 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-4x16mm2 | 50 | m | |
| 643 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC-1x16mm2 | 50 | m | |
| 644 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC/PVC-4x10mm2 | 10 | m | |
| 645 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC-1x10mm2 | 10 | m | |
| 646 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC- 1x16mm2 | 50 | m | |
| 647 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC-1x16mm2 | 25 | m | |
| 648 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC- 2x6mm2 | 140 | m | |
| 649 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC- 1x6mm2 | 140 | m | |
| 650 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC- 2x4mm2 | 230 | m | |
| 651 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x4mm2 | 230 | m | |
| 652 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x4mm2 | 1.000 | m | |
| 653 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x4mm2 | 500 | m | |
| 654 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x2.5mm2 | 1.960 | m | |
| 655 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC- 1x2.5mm2 | 980 | m | |
| 656 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC- 1x1.5mm2 | 4.200 | m | |
| 657 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC- 3x1.5mm2 | 300 | m | |
| 658 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | 25 | m | |
| 659 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 15 | m | |
| 660 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 1.480 | m | |
| 661 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 2.400 | m | |
| 662 | Lắp đặt máng 300x75x1,5mm treo trên trần | 80 | m | |
| 663 | Mua thép L40x4 dài 360mm làm giá đỡ máng cáp | 59,6851 | kg | |
| 664 | Ty treo M10 | 132 | cái | |
| 665 | Lắp đặt giá treo máng cáp | 66 | cái | |
| 666 | Lắp đặt thang cáp đặt nổi, kích thước 300x75x1,5mm | 20 | m | |
| 667 | Móc treo quạt sắt D16 | 79 | cái | |
| 668 | Phần tiếp địa T4c-2.4: | 1 | khoản | |
| 669 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | 4 | cọc | |
| 670 | Dây đồng trần M50mm2 | 6,9872 | kg | |
| 671 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | 15,6 | m | |
| 672 | Đầu cốt đồng M50 | 3 | cái | |
| 673 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x50mm2 | 1,5 | m | |
| 674 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây TFP HDPE D32/25mm | 0,018 | 100 m | |
| 675 | Đào móng | 0,0702 | 100m3 | |
| 676 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 0,0702 | 100m3 | |
| 677 | Phần chống sét: | 1 | khoản | |
| 678 | Dây đồng trần M70mm2 | 22,9078 | kg | |
| 679 | Kéo rải dây đồng trần M70mm2 | 37,2 | m | |
| 680 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2,4m | 8 | cọc | |
| 681 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 70 | m | |
| 682 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 1 32m | 1 | kim | |
| 683 | Lắp đặt kim thu sét | 1 | cái | |
| 684 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trờ | 1 | hộp | |
| 685 | Trụ đỡ kim thu sét cao 2m + Bộ ghép nối Inox D42x3mm cao 3m | 1 | bộ | |
| 686 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | 25 | m | |
| 687 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | 20 | cái | |
| 688 | Dây giằng neo, tăng đơ, ốc xiết cáp neo | 2 | bộ | |
| 689 | Kẹp đồng tiếp địa | 8 | bộ | |
| 690 | Phần mạng Internet: | 1 | khoản | |
| 691 | Ổ cắm mạng | 25 | cái | |
| 692 | Lắp đặt ổ cắm chìm | 25 | 1 ổ cắm | |
| 693 | Đầu bấm cáp RJ45 | 60 | đầu | |
| 694 | Bấm đầu RJ 45 | 60 | 1 đầu | |
| 695 | Cáp mạng CAT 6 UTP 4 đôi | 390 | m | |
| 696 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | 60 | 10m | |
| 697 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm | 600 | m | |
| 698 | Hộp chứa Switch bằng thép sơn tĩnh điện KT 210x160x100mm | 4 | hộp | |
| 699 | Phần loa: | 1 | khoản | |
| 700 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 701 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm | 150 | m | |
| 702 | Phần camera: | 1 | khoản | |
| 703 | Cáp đồng trục | 280 | m | |
| 704 | Lắp đặt dây cáp đồng trục | 28 | 10 m | |
| 705 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm | 90 | m | |
| 706 | Phần điều hòa : | 1 | khoản | |
| 707 | Ống đồng D6.4mm + ghen cách nhiệt | 185 | m | |
| 708 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | 1,85 | 100m | |
| 709 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | 1,85 | 100m | |
| 710 | Ống đồng D12.7mm + ghen cách nhiệt | 185 | m | |
| 711 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | 1,85 | 100m | |
| 712 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | 1,85 | 100m | |
| 713 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, dài 6m - Đường kính 27mm | 3 | 100m | |
| 714 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 25mm | 3 | 100m | |
| 715 | NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN CHỐNG MỐI) | 1 | khoản | |
| 716 | Đào đất móng băng | 59,46 | m3 | |
| 717 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | 37,5 | m3 | |
| 718 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | 21,96 | m3 | |
| 719 | Phòng mối mặt nền nhà | 356,6 | m2 | |
| 720 | NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | 1 | khoản | |
| 721 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 30 | bộ | |
| 722 | Syphong lật | 30 | bộ | |
| 723 | Vòi chậu cao 1 lỗ nóng lạnh | 30 | bộ | |
| 724 | Lắp đặt gương soi KT 2700x650 | 2 | cái | |
| 725 | Lắp đặt gương soi KT2970x650 | 6 | cái | |
| 726 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 727 | Lắp đặt chậu xí bệt | 19 | bộ | |
| 728 | Lắp đặt chậu xí bệt cho người khuyết tận | 2 | bộ | |
| 729 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 11 | bộ | |
| 730 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 24 | cái | |
| 731 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 732 | Lắp đặt phễu thu, đường kính DN75mm | 10 | cái | |
| 733 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 3 | bể | |
| 734 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 4 | bộ | |
| 735 | Lắp đặt van phao cơ D32 | 3 | cái | |
| 736 | Lắp đặt van phao điện tự động D32 | 3 | cái | |
| 737 | Máy bơm nước Q≥9m3/h, H≥45m | 2 | Máy | |
| 738 | Lắp đặt máy bơm nước | 2 | máy | |
| 739 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 50mm | 0,75 | 100m | |
| 740 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40mm | 0,2 | 100m | |
| 741 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 32mm | 1,2 | 100m | |
| 742 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK D25mm, PN10 | 0,35 | 100m | |
| 743 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK D20mm, PN10 | 1,45 | 100m | |
| 744 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK D20mm, PN16, cấp nước nóng | 0,12 | 100m | |
| 745 | Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính50mm | 6 | cái | |
| 746 | Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 747 | Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 32mm | 8 | cái | |
| 748 | Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 20mm | 4 | cái | |
| 749 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm | 2 | cái | |
| 750 | Y lọc D50 | 2 | cái | |
| 751 | Rắc co D50 | 2 | cái | |
| 752 | Rắc co D25 | 1 | cái | |
| 753 | Lắp đặt tê Inox đặc chủng cho xí bệt - Đường kính 20mm | 25 | cái | |
| 754 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 50x50mm | 2 | cái | |
| 755 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 50x32mm | 2 | cái | |
| 756 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 40x32mm | 2 | cái | |
| 757 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32x20mm | 38 | cái | |
| 758 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32x32mm | 4 | cái | |
| 759 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25x20mm | 4 | cái | |
| 760 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 20x20mm | 30 | cái | |
| 761 | Kép D15 Inox | 30 | cái | |
| 762 | Lắp đặt côn thu PPR - Đường kính 50x40mm | 1 | cái | |
| 763 | Lắp đặt côn thu PPR - Đường kính 50x32mm | 2 | cái | |
| 764 | Lắp đặt côn thu PPR - Đường kính 50x20mm | 1 | cái | |
| 765 | Lắp đặt côn thu PPR - Đường kính 40x32mm | 1 | cái | |
| 766 | Lắp đặt côn thu PPR - Đường kính 32x20mm | 1 | cái | |
| 767 | Lắp đặt côn thu PPR - Đường kính 25x20mm | 5 | cái | |
| 768 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 50mm | 10 | cái | |
| 769 | Lắp đặt cút nhựa PPR -Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 770 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 32mm | 23 | cái | |
| 771 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mm | 7 | cái | |
| 772 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 20mm | 94 | cái | |
| 773 | Lắp đặt chếch nhựa PPR - Đường kính 32mm | 8 | cái | |
| 774 | Lắp đặt chếch nhựa PPR - Đường kính 20mm | 8 | cái | |
| 775 | Lắp đặt cút ren trong 1/2 nhựa PPR - Đường kính 20mm | 66 | cái | |
| 776 | Lắp đặt cút ren trong 3/4 nhựa PPR - Đường kính 20mm | 14 | cái | |
| 777 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mm | 1,41 | 100m | |
| 778 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,58 | 100m | |
| 779 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 75mm | 1,2 | 100m | |
| 780 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,55 | 100m | |
| 781 | Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 110x110mm | 82 | cái | |
| 782 | Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 110x75mm | 10 | cái | |
| 783 | Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 110x42mm | 11 | cái | |
| 784 | Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 90x90mm | 64 | cái | |
| 785 | Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 90x75mm | 22 | cái | |
| 786 | Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 90x42mm | 30 | cái | |
| 787 | Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 75x75mm | 17 | cái | |
| 788 | Lắp đặt côn thu PVC - Đường kính 90x75mm | 13 | cái | |
| 789 | Lắp đặt côn thu PVC - Đường kính 90x42mm | 30 | cái | |
| 790 | Lắp đặt côn thu PVC - Đường kính 75x42mm | 8 | cái | |
| 791 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 110mm | 80 | cái | |
| 792 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | 80 | cái | |
| 793 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 75mm | 32 | cái | |
| 794 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 795 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 75mm | 14 | cái | |
| 796 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 42mm | 12 | cái | |
| 797 | Lắp đặt Măng xông PVC, đường kính110mm | 8 | cái | |
| 798 | Lắp đặt Măng xông PVC, đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 799 | Lắp đặt Măng xông PVC, đường kính 75mm | 8 | cái | |
| 800 | Lắp đặt tê thông tắc PVC - Đường kính 110mm | 8 | cái | |
| 801 | Lắp đặt tê thông tắc PVC - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 802 | Lắp đặt bịt thông tắc D110 | 10 | cái | |
| 803 | Lắp đặt bịt thông tắc D90 | 4 | cái | |
| 804 | Xiphong chữ P-PVC D75 | 14 | cái | |
| 805 | Lắp đặt van xả cặn đáy bể - Đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 806 | Cầu chắn rác Inox304 DN110 | 24 | cái | |
| 807 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 304 D76 | 16 | cái | |
| 808 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính90mm | 3,24 | 100m | |
| 809 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,24 | 100m | |
| 810 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | 48 | cái | |
| 811 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 42mm | 32 | cái | |
| 812 | Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 90x42mm | 16 | cái | |
| 813 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | 48 | cái | |
| 814 | Lắp đặt Măng xông PVC, đường kính 90mm | 36 | cái | |
| 815 | NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | 1 | khoản | |
| 816 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | 32 | máy | |
| 817 | NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MẠNG INTERNET ) | 1 | khoản | |
| 818 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng | 1 | 1 tủ | |
| 819 | Lắp đặt thiết bị định tuyến lưu trữ - Storage Router (FCIP, FCICSI) | 1 | 1 thiết bị | |
| 820 | Cài đặt thiết bị định tuyến lưu trữ - Storage Router FC/SCSI | 1 | 1 thiết bị | |
| 821 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch | 4 | 1 thiết bị | |
| 822 | Cài đặt SAN Switch | 4 | 1 thiết bị | |
| 823 | NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ÂM THANH) | 1 | khoản | |
| 824 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh (bàn trộn 16 kênh) | 2 | thiết bị | |
| 825 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường | 10 | thiết bị | |
| 826 | NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CAMERA) | 1 | khoản | |
| 827 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (quay băng, đĩa, ghi âm...) | 1 | thiết bị | |
| 828 | Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ | 1 | thiết bị | |
| 829 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | 10 | thiết bị | |
| 830 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 10 KVA | 1 | bộ | |
| 831 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | 1 | hệ thống | |
| 832 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor | 1 | hệ thống | |
| 833 | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ VÀ CÁC HMPT | 1 | khoản | |
| 834 | BỂ NƯỚC PCCC | 1 | khoản | |
| 835 | Kích thước thông dụng cừ larsen loại 4: 400x170x15.5(76.1kg/m) loại IV. | 2.558,7864 | Kg | |
| 836 | Kích thước thép I 400xx400x12x19 (153.0kg/m) làm đà giáo cho hệ cừ larsen. | 740,3058 | kg | |
| 837 | Gia công hệ đà giáo | 0,7403 | tấn | |
| 838 | Lắp đà giáo | 0,7403 | tấn | |
| 839 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo | 0,7403 | tấn | |
| 840 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 7,2 | 100m | |
| 841 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 7,2 | 100m | |
| 842 | Đào móng | 5,7287 | 100m3 | |
| 843 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,1175 | tấn | |
| 844 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 2,2601 | tấn | |
| 845 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | 0,6067 | tấn | |
| 846 | Ván khuôn móng dài | 0,1832 | 100m2 | |
| 847 | Bê tông thương phẩm, M150 | 10,4396 | m3 | |
| 848 | Đổ bê tông lót móng | 10,185 | m3 | |
| 849 | Bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 | 30,0998 | m3 | |
| 850 | Đổ bê tông móng | 29,655 | m3 | |
| 851 | Ván khuôn tường | 3,9082 | 100m2 | |
| 852 | Lắp dựng cốt thép vách, ĐK 6mm,8mm | 0,1282 | tấn | |
| 853 | Lắp dựng cốt thép vách, ĐK 10mm | 0,746 | tấn | |
| 854 | Lắp dựng cốt thép vách, ĐK 12mm | 6,1277 | tấn | |
| 855 | Lắp dựng cốt thép vách, ĐK 20mm | 0,4045 | tấn | |
| 856 | Bê tông thương phẩm đá 1x2, M250 | 48,0537 | m3 | |
| 857 | Đổ bê tông tường | 47,3435 | m3 | |
| 858 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm | 2,2403 | tấn | |
| 859 | Ván khuôn sàn mái | 0,9015 | 100m2 | |
| 860 | Bê tông thương phẩm, M250 | 14,7743 | m3 | |
| 861 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái | 14,556 | m3 | |
| 862 | Nắp bể bằng inox | 1 | cái | |
| 863 | Băng cản nước | 77,2 | m | |
| 864 | Trát thành bể, trát trong | 251,04 | m2 | |
| 865 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài | 158,4 | m2 | |
| 866 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp | 85,44 | m2 | |
| 867 | Quét nước xi măng 2 nước | 494,88 | m2 | |
| 868 | Quét dung dịch chống thấm bể | 494,88 | m2 | |
| 869 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 1,9085 | 100m3 | |
| 870 | Vận chuyển đất | 3,6294 | 100m3 | |
| 871 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | 3,6294 | 100m3 | |
| 872 | NHÀ XE 1: | 1 | khoản | |
| 873 | Đào móng công trình | 0,3831 | 100m3 | |
| 874 | Đổ bê tông lót móng | 6,0826 | m3 | |
| 875 | Ván khuôn móng dài | 0,2566 | 100m2 | |
| 876 | Ván khuôn móng cột | 0,4056 | 100m2 | |
| 877 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0458 | tấn | |
| 878 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0629 | tấn | |
| 879 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,1392 | tấn | |
| 880 | Đổ bê tông móng | 7,884 | m3 | |
| 881 | Xây móng | 9,8806 | m3 | |
| 882 | Bulong neo móng M16X700 | 96 | bộ | |
| 883 | Mua thép bản chiều dày 6-10mm | 170,52 | kg | |
| 884 | Sản xuất bản mã cột | 0,1413 | tấn | |
| 885 | Lắp đặt bản mã cột | 0,1413 | tấn | |
| 886 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 0,2261 | 100m3 | |
| 887 | Mua thép ống mạ kẽm làm khung nhà xe | 1.577,4198 | kg | |
| 888 | Gia công hệ khung dàn | 1,5676 | tấn | |
| 889 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 1,5676 | tấn | |
| 890 | Mua thép ống mạ kẽm làm khung nhà xe | 3.082,491 | kg | |
| 891 | Gia công xà gồ thép | 3,0221 | tấn | |
| 892 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,0221 | tấn | |
| 893 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 0,6043 | 100m3 | |
| 894 | Ni lông chống mất nước | 302,1696 | m2 | |
| 895 | Bê tông thương phẩm đá 1x2, M200 | 52,9982 | m3 | |
| 896 | Đổ bê tông nền | 52,215 | m3 | |
| 897 | Đánh bóng nền nhà xe | 365,8 | m2 | |
| 898 | Cắt khe co nền nhà xe rộng 3mm, sâu 8mm | 86,8 | m | |
| 899 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày ≥ 0,45 mm | 3,5695 | 100m2 | |
| 900 | Tấm ốp sườn khổ 300, dày ≥ 0,45 mm | 71,1 | m | |
| 901 | Máng thu nước inox 304 | 59 | m | |
| 902 | ĐIỆN: | 1 | khoản | |
| 903 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m-1x36W | 11 | bộ | |
| 904 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5mm2 | 130 | m | |
| 905 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5mm2 | 55 | m | |
| 906 | Lắp đặt ống nhựa nổi luồn dây PVC D16 | 55 | m | |
| 907 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, D25/32 | 1,3 | 100 m | |
| 908 | Nối góc ống luồn dây điện DK16 | 20 | cái | |
| 909 | Nẹp ống D16 | 39 | cái | |
| 910 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | 0,6 | 100m | |
| 911 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | 9 | cái | |
| 912 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 913 | Cầu chắn rác inox 304 DN110 | 3 | Cái | |
| 914 | NHÀ XE 2: | 1 | khoản | |
| 915 | Đào móng công trình | 0,6252 | 100m3 | |
| 916 | Ván khuôn móng dài | 0,283 | 100m2 | |
| 917 | Đổ bê tông lót móng | 7,9042 | m3 | |
| 918 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0802 | tấn | |
| 919 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1101 | tấn | |
| 920 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,2436 | tấn | |
| 921 | Ván khuôn móng cột | 0,7098 | 100m2 | |
| 922 | Đổ bê tông móng | 13,797 | m3 | |
| 923 | Xây móng | 10,897 | m3 | |
| 924 | Bulong neo móng M16X700 | 168 | bộ | |
| 925 | Mua thép bản chiều dày 6-10mm | 298,4205 | kg | |
| 926 | Sản xuất bản mã cột | 0,2473 | tấn | |
| 927 | Lắp đặt bản mã cột | 0,2473 | tấn | |
| 928 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 0,3746 | 100m3 | |
| 929 | Mua thép ống mạ kẽm làm khung nhà xe | 2.760,4668 | kg | |
| 930 | Gia công hệ khung dàn | 2,7433 | tấn | |
| 931 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 2,7433 | tấn | |
| 932 | Mua thép hộp mạ kẽm làm khung nhà xe | 5.015,5848 | kg | |
| 933 | Gia công xà gồ thép | 4,9172 | tấn | |
| 934 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,9172 | tấn | |
| 935 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2454 | 100m3 | |
| 936 | Ni lông chống mất nước | 485,6592 | m2 | |
| 937 | Bê tông thương phẩm đá 1x2, M200 | 87,0017 | m3 | |
| 938 | Đổ bê tông nền | 85,716 | m3 | |
| 939 | Đánh bóng nền nhà xe | 605,28 | m2 | |
| 940 | Cắt khe co nền nhà xe rộng 3mm, sâu 8mm | 184,4 | m | |
| 941 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày ≥ 0,45 mm | 5,8383 | 100m2 | |
| 942 | Tấm ốp sườn khổ 300, dày 0.45mm | 120,7 | m | |
| 943 | Máng thu nước inox 304 | 60,5 | m | |
| 944 | ĐIỆN: | 1 | khoản | |
| 945 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m-1x36W | 19 | bộ | |
| 946 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5mm2 | 170 | m | |
| 947 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5mm2 | 105 | m | |
| 948 | Lắp đặt ống nhựa nổi luồn dây PVC D16 | 105 | m | |
| 949 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, D25/32 | 1,7 | 100 m | |
| 950 | Nối góc ống luồn dây điện DK16 | 63 | cái | |
| 951 | Nẹp ống D16 | 33 | cái | |
| 952 | Thoát nước mái nhà xe 2 + Nhà xe hiện trạng: | 1 | khoản | |
| 953 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | 0,95 | 100m | |
| 954 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D160 | 0,85 | 100m | |
| 955 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | 32 | cái | |
| 956 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | 14 | cái | |
| 957 | Cầu chắn rác inox 304 DN110 | 14 | Cái | |
| 958 | Lắp đặt Y UPVC D160x90mm | 14 | cái | |
| 959 | ĐIỆN NHÀ XE HIỆN TRẠNG: | 1 | khoản | |
| 960 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m-1x36W | 11 | bộ | |
| 961 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5mm2 | 210 | m | |
| 962 | Lắp đặt ống nhựa nổi luồn dây PVC D16 | 70 | m | |
| 963 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, D25/32 | 1,3 | 100 m | |
| 964 | Nẹp ống D16 | 72 | cái | |
| 965 | Nối góc ống luồn dây điện DK16 | 37 | cái | |
| 966 | Máng thu nước inox 304 | 66 | m | |
| 967 | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 1 | khoản | |
| 968 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 200A | 2 | cái | |
| 969 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 970 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 80A | 1 | cái | |
| 971 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 63A | 1 | cái | |
| 972 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 50A | 1 | cái | |
| 973 | Rãnh cáp ngầm: | 1 | khoản | |
| 974 | Cắt khe đường hiện trạng | 5,44 | 100m | |
| 975 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 34,48 | m3 | |
| 976 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,3448 | 100m3 | |
| 977 | Vận chuyển đất | 0,3448 | 100m3 | |
| 978 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | 0,3448 | 100m3 | |
| 979 | Bê tông thương phẩm đá 1x2, M200 | 34,9972 | m3 | |
| 980 | Đổ bê tông nền | 34,48 | m3 | |
| 981 | Đào móng công trình | 1,1975 | 100m3 | |
| 982 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | 2,95 | 100 m | |
| 983 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | 0,9 | 100 m | |
| 984 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D112/90 | 2,6 | 100 m | |
| 985 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | 1,05 | 100m | |
| 986 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | 1,9 | 100m | |
| 987 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | 0,35 | 100m | |
| 988 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | 0,55 | 100m | |
| 989 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | 2,6 | 100m | |
| 990 | Lưới báo hiệu cáp khổ 500 | 282 | m | |
| 991 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 0,7851 | 100m3 | |
| 992 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | 0,3728 | 100m3 | |
| 993 | Vận chuyển đất | 0,7762 | 100m3 | |
| 994 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | 0,7762 | 100m3 | |
| 995 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 20 | cái | |
| 996 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn trụ báo cáp | 0,03 | 100m2 | |
| 997 | Đổ bê tông tru báo cáp | 0,1125 | m3 | |
| 998 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | 20 | 1 cấu kiện | |
| 999 | Cosse ép đồng M10 1 lỗ | 4 | cái | |
| 1000 | Cosse ép đồng M16 1 lỗ | 4 | cái | |
| 1001 | Cosse ép đồng M25 1 lỗ | 8 | cái | |
| 1002 | Cosse ép đồng M35 1 lỗ | 8 | cái | |
| 1003 | Cosse ép đồng M120 1 lỗ | 16 | cái | |
| 1004 | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | 1 | khoản | |
| 1005 | Đào móng | 0,1382 | 100m3 | |
| 1006 | Đắp đất bù móng cột đèn | 0,023 | 100m3 | |
| 1007 | Ván khuôn móng cột | 0,576 | 100m2 | |
| 1008 | Đổ bê tông móng | 11,52 | m3 | |
| 1009 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | 15 | cái | |
| 1010 | Đóng cọc tiếp địa | 15 | cọc | |
| 1011 | Khung móng M24x300x300x750 | 15 | cái | |
| 1012 | Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng | 20,25 | kg | |
| 1013 | Rải tiếp địa liên hoàn M10 | 6,103 | 100m | |
| 1014 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 15 | 1 bộ | |
| 1015 | Lắp bảng điện cửa cột | 15 | Bảng | |
| 1016 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | 0,3 | 100 m | |
| 1017 | Rãnh cáp ngầm: | 1 | khoản | |
| 1018 | Cắt khe dọc đường bê tông | 4,08 | 100m | |
| 1019 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 24,48 | m3 | |
| 1020 | Xúc đá hỗn hợp | 0,2448 | 100m3 | |
| 1021 | Vận chuyển đất | 0,2448 | 100m3 | |
| 1022 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | 0,2448 | 100m3 | |
| 1023 | Bê tông thương phẩm, M200 | 24,8472 | m3 | |
| 1024 | Đổ bê tông nền, mác 200 (hoàn trả sân bê tông) | 24,48 | m3 | |
| 1025 | Đào móng | 2,1024 | 100m3 | |
| 1026 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | 5,503 | 100 m | |
| 1027 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | 6,103 | 100m | |
| 1028 | Đắp cát, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 1,1692 | 100m3 | |
| 1029 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | 0,9288 | 100m3 | |
| 1030 | Vận chuyển đất | 1,0529 | 100m3 | |
| 1031 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | 1,0529 | 100m3 | |
| 1032 | Lắp dựng cột đèn côn liền cần 9M, bằng máy | 15 | cột | |
| 1033 | Lắp đèn chiếu sáng LED 120W, ở độ cao ≤12m | 15 | bộ | |
| 1034 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-3x1.5mm2 | 1,7 | 100m | |
| 1035 | Vữa chèn chân cột | 15 | cột | |
| 1036 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 15 | cái | |
| 1037 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ báo cáp | 0,0225 | 100m2 | |
| 1038 | Đổ bê tông tru báo cáp, mác 200 | 0,0844 | m3 | |
| 1039 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | 15 | 1 cấu kiện | |
| 1040 | Cosse ép đồng M10 1 lỗ | 30 | cái | |
| 1041 | Cosse ép đồng M6 1 lỗ | 56 | cái | |
| 1042 | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 1 | khoản | |
| 1043 | Cắt khe dọc đường bê tông | 5,3 | 100m | |
| 1044 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | 13,78 | m3 | |
| 1045 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,1378 | 100m3 | |
| 1046 | Vận chuyển đất | 0,1378 | 100m3 | |
| 1047 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | 0,1378 | 100m3 | |
| 1048 | Bê tông thương phẩm, M200 | 13,9867 | m3 | |
| 1049 | Đổ bê tông nền, mác 200 | 13,78 | m3 | |
| 1050 | Đào móng công trình | 0,2756 | 100m3 | |
| 1051 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 0,269 | 100m3 | |
| 1052 | 2. Cụm đồng hồ | 1 | khoản | |
| 1053 | Đổ bê tông móng | 0,0836 | m3 | |
| 1054 | Xây hố ga, hố van | 0,0937 | m3 | |
| 1055 | Trát tường trong | 1,376 | m2 | |
| 1056 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,0026 | 100m2 | |
| 1057 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D8mm | 0,0025 | tấn | |
| 1058 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D10mm | 0,0027 | tấn | |
| 1059 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | 0,053 | m3 | |
| 1060 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 1 | 1cấu kiện | |
| 1061 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D50 | 1 | cái | |
| 1062 | Lắp đặt van khóa đồng D50 | 1 | cái | |
| 1063 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 1064 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm, | 0,01 | 100m | |
| 1065 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | 1 | cái | |
| 1066 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50 | 1 | cái | |
| 1067 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE D50 | 2 | cái | |
| 1068 | 3. Cụm tưới cây (07 cụm) | 1 | khoản | |
| 1069 | Lắp đặt măng sông ren trong D20 | 7 | cái | |
| 1070 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- Đường kính ống 20mm | 0,07 | 100m | |
| 1071 | Lắp đặt cút HDPE đường kính 20mm | 14 | cái | |
| 1072 | Đổ bê tông móng | 0,126 | m3 | |
| 1073 | Lắp đặt vòi tưới cây | 7 | bộ | |
| 1074 | 4. Cụm bơm sinh hoạt | 1 | khoản | |
| 1075 | Đổ bê tông móng | 0,6 | m3 | |
| 1076 | Lắp đặt van chặn D50 | 4 | cái | |
| 1077 | Lắp đặt van một chiều D50 | 2 | cái | |
| 1078 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 1079 | Rắc co D50 | 2 | cái | |
| 1080 | Đồng hồ đo áp lực nước 10MPa | 2 | cái | |
| 1081 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | 2 | 1 máy | |
| 1082 | 5. Đường ống | 1 | khoản | |
| 1083 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm | 1,85 | 100m | |
| 1084 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- Đường kính ống 40mm | 0,8 | 100m | |
| 1085 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- Đường kính ống 32mm | 1,55 | 100m | |
| 1086 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- Đường kính ống 25mm | 1,1 | 100m | |
| 1087 | Lắp đặt cút HDPE nhựa - Đường kính 50mm | 12 | cái | |
| 1088 | Lắp đặt cút HDPE nhựa - Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 1089 | Lắp đặt cút HDPE nhựa - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 1090 | Lắp đặt côn HDPE nhựa - Đường kính 25/20mm | 2 | cái | |
| 1091 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE D32 | 3 | cái | |
| 1092 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50 | 3 | cái | |
| 1093 | Lắp đặt côn HDPE nhựa - Đường kính 50/32mm | 3 | cái | |
| 1094 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D32/25 | 1 | cái | |
| 1095 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50/32 | 3 | cái | |
| 1096 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32/25 | 1 | cái | |
| 1097 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32/20 | 2 | cái | |
| 1098 | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | 1 | khoản | |
| 1099 | Tháo dỡ nắp đan rãnh | 175 | cấu kiện | |
| 1100 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | 0,28 | 100m3 | |
| 1101 | Lắp đặt lại tấm đan rãnh | 175 | 1 cấu kiện | |
| 1102 | Đào móng công trình | 17,184 | 100m3 | |
| 1103 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 9,8948 | 100m3 | |
| 1104 | Vận chuyển đất | 5,9917 | 100m3 | |
| 1105 | Vận chuyển đất các km tiếp theo | 5,9917 | 100m3 | |
| 1106 | Ván khuôn móng dài | 1,6 | 100m2 | |
| 1107 | Ván khuôn móng dài | 0,3314 | 100m2 | |
| 1108 | Bê tông thương phẩm đá 1x2, M150 | 100,1461 | m3 | |
| 1109 | Đổ bê tông móng | 98,6661 | m3 | |
| 1110 | Xây móng | 211,2 | m3 | |
| 1111 | Xây hố ga, hố van | 44,2691 | m3 | |
| 1112 | Ván khuôn móng dài | 6,4 | 100m2 | |
| 1113 | Đổ bê tông móng | 55,04 | m3 | |
| 1114 | Trát tường trong | 1.237,3454 | m2 | |
| 1115 | Láng đáy rãnh | 320 | m2 | |
| 1116 | Láng hố ga | 39,5136 | m2 | |
| 1117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 3,5389 | 100m2 | |
| 1118 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D8mm | 0,0902 | tấn | |
| 1119 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D10mm | 6,5824 | tấn | |
| 1120 | Đổ tấm đan, mái hắt, lanh tô | 64,5396 | m3 | |
| 1121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 856 | 1 cấu kiện | |
| 1122 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấn | 56 | cái | |
| 1123 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | 56 | 1 cấu kiện | |
| 1124 | Cống D600: | 1 | khoản | |
| 1125 | Lắp đặt đế cống BTCT - Đường kính 600mm | 40 | cái | |
| 1126 | Lắp đặt ống bê tông | 13,2 | 1 đoạn ống | |
| 1127 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | 11 | mối nối | |
| 1128 | SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA | 1 | khoản | |
| 1129 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | 101,48 | m3 | |
| 1130 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện | 1,0148 | 100m3 | |
| 1131 | Vận chuyển phế thải | 1,0148 | 100m3 | |
| 1132 | Vận chuyển phế thải các km tiếp theo | 1,0148 | 100m3 | |
| 1133 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 5,8997 | 100m3 | |
| 1134 | Ni lông chống mất nước | 6.330,8296 | m2 | |
| 1135 | Bê tông thương phẩm, M200 | 893,0288 | m3 | |
| 1136 | Đổ bê tông nền | 879,8313 | m3 | |
| 1137 | Cắt khe sân bê tông, rộng 3mm, sâu 8mm | 4.192 | m | |
| 1138 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm | 7.098,0872 | m2 | |
| 1139 | 2. Bồn hoa | 1 | khoản | |
| 1140 | Chiều dài bó bồn tạm lấy theo thiết kế lập | 1 | khoản | |
| 1141 | Đổ bê tông móng | 20,5834 | m3 | |
| 1142 | Bó vỉa tấm bê tông đúc sẵn 15x18cm | 1.029,17 | m | |
| 1143 | Mua Bó vỉa bê tông mác 400 | 26,5011 | m3 | |
| 1144 | Cỏ Lạc Tiên | 641 | m2 | |
| 1145 | Cây Trà Là Pháp, ĐK6-8cm, H>=1M | 24 | cây | |
| 1146 | Giáng Hương, ĐK 20-25cm, H>=4m | 22 | cây | |
| 1147 | Mua đất trồng cây | 192,3 | m3 | |
| 1148 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, EXIT SỰ CỐ | 1 | khoản | |
| 1149 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | trung tâm | |
| 1150 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | 1 | bộ | |
| 1151 | Cung cấp và Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 1152 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cm | 18 | hộp | |
| 1153 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điện | 10,2 | 10 đầu | |
| 1154 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | 2,3 | 10 đầu | |
| 1155 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cm | 18 | hộp | |
| 1156 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | 3,6 | 5 chuông | |
| 1157 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | 3,6 | 5 đèn | |
| 1158 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 3,6 | 5 nút | |
| 1159 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênh | 13 | bộ | |
| 1160 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng | 9,6 | 5 đèn | |
| 1161 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | 7 | 5 đèn | |
| 1162 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố | 8 | 5 đèn | |
| 1163 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn loại dây 20 (1x0,75mm2) | 4.040 | m | |
| 1164 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 900 | m | |
| 1165 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 2.028 | m | |
| 1166 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 540 | m | |
| 1167 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 2.388 | m | |
| 1168 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 202 | m | |
| 1169 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mm | 284 | hộp | |
| 1170 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn | 3,44 | 100m | |
| 1171 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 20,64 | m3 | |
| 1172 | Đào móng công trình | 0,4545 | 100m3 | |
| 1173 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | 0,4545 | 100m3 | |
| 1174 | Bê tông thương phẩm đá 1x2, M200 | 20,9496 | m3 | |
| 1175 | Đổ bê tông nền | 20,64 | m3 | |
| 1176 | 2. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | 1 | khoản | |
| 1177 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính ống 100mm | 4,8 | 100m | |
| 1178 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính ống 50mm | 0,772 | 100m | |
| 1179 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính ống 25mm | 0,2 | 100m | |
| 1180 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện chữa cháy | 1 | máy | |
| 1181 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ diesel chữa cháy | 1 | máy | |
| 1182 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | 1 | tủ | |
| 1183 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | 100 | m | |
| 1184 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 100 | m | |
| 1185 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,25m3 | 1 | bể | |
| 1186 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 1187 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm chống rung đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 1188 | Cung cấp và lắp đặt van một chiều đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 1189 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 1190 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 1191 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 1192 | Cung cấp và lắp đặt van phao đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 1193 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 3 | cái | |
| 1194 | Lò xo giảm chấn | 8 | cái | |
| 1195 | Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa D65 đường kính thân trụ D100 | 1 | cái | |
| 1196 | Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | 3 | cái | |
| 1197 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x600x200mm có chân mái | 3 | hộp | |
| 1198 | Tính bằng trụ chữa cháy ngoài nhà | 1 | khoản | |
| 1199 | Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20m + Khớp nối | 6 | cái | |
| 1200 | Cung cấp Lăng phun D65/16 | 6 | cái | |
| 1201 | Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dùng) | 1 | Bộ | |
| 1202 | CUng cấp và lắp đặt Kệ đựng 3 bình chữa cháy trong nhà | 40 | hộp | |
| 1203 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mm | 18 | hộp | |
| 1204 | Cung cấp Cuộn vòi D50, dài 20m + Khớp nối | 18 | cái | |
| 1205 | Cung cấp Lăng phun D50/13 | 18 | cái | |
| 1206 | Cung cấp và lắp đặt van góc đường kính 50mm | 18 | cái | |
| 1207 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | 80 | bình | |
| 1208 | Bình chữa cháy CO2 3kg | 40 | bình | |
| 1209 | Bộ tiêu lệnh nội quy (4 chi tiết) | 40 | cái | |
| 1210 | Lắp đặt cút thép không rỉ, đường kính cút 100mm | 20 | cái | |
| 1211 | Cung cấp và lắp đặt tê thép, đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 1212 | Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm đường kính 50mm | 14 | cái | |
| 1213 | Cung cấp và lắp đặt tê thu thép, đường kính 100/50mm | 4 | cái | |
| 1214 | Lắp đặt côn thép không rỉ, đường kính côn 50mm | 18 | cái | |
| 1215 | Lắp đặt cút thép không rỉ, đường kính cút 50mm | 10 | cái | |
| 1216 | Lắp đặt kép thép không rỉ, đường 50mm | 18 | cái | |
| 1217 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 100 | m2 | |
| 1218 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 100mm | 21 | cặp bích | |
| 1219 | Đai treo ống D100, thép tráng kẽm | 300 | cái | |
| 1220 | Thử áp lực đường ống thép mạ kẽm, đường kính 100mm | 4,2 | 100m | |
| 1221 | Thử áp lực đường ống thép mạ kẽm, đường kính 50mm | 0,825 | 100m | |
| 1222 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép | 6 | lỗ khoan | |
| 1223 | Cắt khe dọc đường bê tông | 5,68 | 100m | |
| 1224 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 34,08 | m3 | |
| 1225 | Đào móng công trình | 0,945 | 100m3 | |
| 1226 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | 0,945 | 100m3 | |
| 1227 | Bê tông thương phẩm đá 1x2, M200 | 34,5912 | m3 | |
| 1228 | Đổ bê tông nền | 34,08 | m3 | |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm điện trục ngang | 1 | Cái | |
| 2 | Máy bơm động cơ Diezel | 1 | Cái | |
| 3 | Ắc quy cho tủ trung tâm báo cháy | 1 | Cái | |
| 4 | Tủ điều khiển bơm (02 bơm) | 1 | Tủ | |
| 5 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | 1 | Tủ | |
| 6 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 18,000btu | 23 | Bộ | |
| 7 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 24,000btu | 9 | Bộ | |
| 8 | Tủ Rack | 5 | Cái | |
| 9 | Switch gắn tủ/để bàn 10/100Mbps 16 cổng | 2 | Bộ | |
| 10 | Switch (16 cổng RJ45 10/100/1000Mbps, vỏ kim loại, gắn tủ Rack 19 inch) | 4 | Bộ | |
| 11 | Switch 8-Port 10/100Mbps ( with 4 port PoE Switch). | 2 | Bộ | |
| 12 | Micro không dây | 2 | Cái | |
| 13 | Loa hộp treo tường | 10 | Bộ | |
| 14 | Bộ xử lý âm thanh 4 zone tích hợp âm ly | 2 | Cái | |
| 15 | Đầu ghi hình | 1 | Bộ | |
| 16 | Bàn điều khiển | 1 | bàn | |
| 17 | Màn hình quan sát | 1 | Cái | |
| 18 | Mắt camera quan sát | 10 | Cái | |
| 19 | Bộ lưu điện | 1 | Cái | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.568E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nếu là hợp đồng hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng .Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% giá trị công việc của hợp đồng thì phải có xác nhận của chủ đầu tưVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó :Giá trị của hợp đồng ≥ 25.544.600.000 đồng (trong đó giá trị phần thi công xây dựng ≥ 18.057.098.000 đồng; giá trị phần thi công hạ tầng (có công việc san nền) ≥ 6.503.770.000 đồng; giá trị phần thi công PCCC: ≥ 983.732.000 đồng).Hoặc tổ hợp của 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó :+ 01 hợp đồng giá trị thi công xây dựng ≥ 18.057.098.000 đồng;+ 01 hợp đồng giá trị thi công phần hạ tầng (có công việc san nền) ≥ 6.503.770.000 đồng;+ 01 hợp đồng giá trị thi công phần PCCC: ≥ 983.732.000 đồng) Sẽ được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự. (hai hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị công việc xây dựng ≥ 25.544.600.000 đồng (trong đó giá trị phần xây dựng ≥ 18.057.098.000 đồng; giá trị phần thi công hạ tầng (có công việc san nền) ≥ 6.503.770.000 đồng;giá trị phần PCCC: ≥ 983.732.000 đồng) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Kèm theo hợp đồng tương tự là quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán hoặc tài liệu liên quan để chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.544.600.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu nêu trên: Bằng tốt nghiệp đại học; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm chỉ huy trưởng. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật; Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện; Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước. | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần Trắc đạc công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành Trắc đạc ( Trắc địa);- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần Trắc đạc ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Trắc đạc công trình.; Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu | 3 | 1 |
| 6 | cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã làm kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC công trình. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ thuật quản lý khối lượng trực tiếp và phần thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã tham gia quản lý khối lượng trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề (nếu có); có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Các tài liệu chứng minh cho các nội dung yêu cầu ở trên: Bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2 trở lên) còn hiệu lực; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan của chủ đầu tư chứng minh cho công trình đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động. Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥16T (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Vận thăng | yêu cầu có cam kết sau khi lắp đặt phải được kiểm định | 2 |
| 3 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy ép cọc | lực ép: ≥ 150 T (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | tải trọng: ≥ 5,0 T (yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy có chức năng cắt, uốn hoặc tổ hợp máy cắt và máy uốn | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Hàn điện | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 2 |
| 12 | Máy bơm bê tông | yêu cầu nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi