Gói thầu: Thi công phương án chi phí môi trường thường xuyên năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220833961-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần 397
Tên gói thầu Thi công phương án chi phí môi trường thường xuyên năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220815076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn chi phí môi trường thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 16:40:00 đến ngày 2022-08-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,764,487,728 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.146732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.29346E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;(có các tài liệu phù hợp chứng minh khả năng sử dụng hoặc huy động nhân sự phù hợp).- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây lắp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;(có các tài liệu phù hợp chứng minh khả năng sử dụng hoặc huy động nhân sự phù hợp).- Đã từng là cán bộ thi công ít nhất 01 công trình xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đai học chuyên ngành môi trường(có các tài liệu phù hợp chứng minh khả năng sử dụng hoặc huy động nhân sự phù hợp).- Đã từng làm cán bộ phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đai học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ ATLĐ.(có các tài liệu phù hợp chứng minh khả năng sử dụng hoặc huy động nhân sự phù hợp).Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, có hợp đồng lao động với nhà thầu đã từng làm công nhân ít nhất 01 công trình trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe hút chân không 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe téc chở bùn 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc thủy lực gầu ngược, dung tích gầu E
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy xúc thủy lực gầu ngược có dung tích gầu E = 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận chuyển q
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
7-Máy gạt có công suất
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm công suất 250m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần 397
E-CDNT 1.2 Thi công phương án chi phí môi trường thường xuyên năm 2022
Thi công phương án chi phí môi trường thường xuyên năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn chi phí môi trường thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần 397 – Khu Yên Lãng 1, phường Yên Thọ, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02032 211 329 - Fax: 02033 871 299
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần 397 , địa chỉ: Khu Yên Lãng 1, phường Yên Thọ, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần 397 – Khu Yên Lãng 1, phường Yên Thọ, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02032 211 329 - Fax: 02033 871 299


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản kê khai nhân sự chủ chốt 2. Bằng cấp của nhân sự chủ chốt 3. Lý lịch của chỉ huy trưởng 4. Hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện ( bản sao có công chứng) 5. Bản cam kết thực hiện gói thầu 6. Tình hình tài chính trước đây của nhà thầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần 397 – Khu Yên Lãng 1, phường Yên Thọ, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02032 211 329 - Fax: 02033 871 299
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kiều Văn Sính Địa chỉ: Khu Yên Lãng 1 – Phường Yên Thọ - Thị xã Đông Triều – Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02032 211 329 - Fax: 02033 871 299
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng KTAT, Công ty Cổ phần 397. Địa chỉ: Khu Yên Lãng 1 - Phường Yên Thọ - Thị xã Đông Triều - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033 872 994 - Fax: 02033 871 299
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vũ thị Bích Nội, Phòng KTAT, Công ty Cổ phần 397. Địa chỉ: Khu Yên Lãng 1 - Phường Yên Thọ - Thị xã Đông Triều - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033 872 994 - Fax: 02033 871 299
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nạo vét Bể chứa bùn Trạm xử lý nước thải mỏ Nam Tràng Bạch
1Nạo vét bùn trạm xử lý nước thải mỏ Nam
Tràng Bạch công suất 1000m3/h bằng Xe hút bùn chân không kết hợp với các thiết bị khác
Mô tả kỹ thuật theo Chương V, bản vẽ thiết kế220m3
B Hạng mục 2: Nạo vét lòng hồ, gia cố kè đá hộc mái taluy Hồ số 1
1San gạt đất đá làm đai ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V, bản vẽ thiết kế1.200m3
2Bơm thoát nước Hồ số 1 bằng máy bơm công suất 250m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V, bản vẽ thiết kế387,25100m3
3Xúc dọn đất đá đai ngăn nước, đất đá đào móng và sửa mái taluy Hồ số 1 E Mô tả kỹ thuật theo Chương V, bản vẽ thiết kế2.879m3
4Vận chuyển đất đá bằng ô tô tự đổ q Mô tả kỹ thuật theo Chương V, bản vẽ thiết kế6.449TKm
5San gạt đất đá bãi thải, đất đá cấp I (tính bằng 10% khối lượng xúc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, bản vẽ thiết kế288m3
6Thi công đào sửa mái taluy Hồ số 1 bằng máy xúc thủy lực gầu ngược dung tích gầu E = 0,8m3, đất đá cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V, bản vẽ thiết kế15,75100m3
7Đào móng bằng máy xúc dung tích gầu E=0,8m3, đất đá cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V, bản vẽ thiết kế1,04100m3
8Gia cố xây kè đá hộc phần móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, bản vẽ thiết kế104m3
9Gia cố xây kè đá hộc phần mái taluy hồ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, bản vẽ thiết kế1.601m3
10Lắp đặt ống thoát nước mái taluy, ống nhựa PVC D90, khoảng cách 3m/ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V, bản vẽ thiết kế2,527100m
11Gia cố xây kè đá hộc phần khóa mái, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, bản vẽ thiết kế148m3
C Hạng mục 3: Nạo vét tuyến kênh số 1
1Xúc đất đá bằng máy xúc thủy lực gầu ngược có dung tích gầu E Mô tả kỹ thuật theo Chương V, bản vẽ thiết kế1.348m3
2Vận chuyển đất đá đổ thải bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, bản vẽ thiết kế3.451T.km
3Gạt đất đá bãi thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V, bản vẽ thiết kế202m3
D Hạng mục 4: Đê chắn bãi thải số 7
1Xúc đất đá tại vị trí thi công đắp đê theo từng lớp bằng máy xúc có dung tích gầu E Mô tả kỹ thuật theo Chương V, bản vẽ thiết kế21.868m3
2Lu nèn đất đá đê chắn bằng máy lu 16 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V, bản vẽ thiết kế218,68100m3
3Thi công xúc sửa mái taluy đê chắn bằng máy xúc có dung tích gầu E Mô tả kỹ thuật theo Chương V, bản vẽ thiết kế781m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.146732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.29346E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;(có các tài liệu phù hợp chứng minh khả năng sử dụng hoặc huy động nhân sự phù hợp).- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây lắp31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;(có các tài liệu phù hợp chứng minh khả năng sử dụng hoặc huy động nhân sự phù hợp).- Đã từng là cán bộ thi công ít nhất 01 công trình xây lắp.31
3 cán bộ môi trường 1 - Tốt nghiệp đai học chuyên ngành môi trường(có các tài liệu phù hợp chứng minh khả năng sử dụng hoặc huy động nhân sự phù hợp).- Đã từng làm cán bộ phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình trở lên.31
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đai học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ ATLĐ.(có các tài liệu phù hợp chứng minh khả năng sử dụng hoặc huy động nhân sự phù hợp).Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên31
5 Công nhân 20 - Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, có hợp đồng lao động với nhà thầu đã từng làm công nhân ít nhất 01 công trình trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe hút chân không 4 tấn Đang hoạt động tốt1
2 Xe téc chở bùn 4 tấn Đang hoạt động tốt2
3 Xe cẩu 4 tấn Đang hoạt động tốt1
4 Máy xúc thủy lực gầu ngược, dung tích gầu E Đang hoạt động tốt2
5 Máy xúc thủy lực gầu ngược có dung tích gầu E = 0,8m3 Đang hoạt động tốt1
6 Ô tô vận chuyển q Đang hoạt động tốt10
7 Máy gạt có công suất Đang hoạt động tốt1
8 Máy lu 16 tấn Đang hoạt động tốt1
9 Máy bơm công suất 250m3/h Đang hoạt động tốt1
10 Máy trộn vữa 150l Đang hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->