Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp, thiết bị mua sắm thông thường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220838279-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp, thiết bị mua sắm thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220816603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 16:37:00 đến ngày 2022-08-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,628,423,568 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.788E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp IV):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.750.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng mua sắm lắp đặt thiết bị cho công trình xây dựng: (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc cơ khí(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp, thiết bị mua sắm thông thường Cải tạo, chống xuống cấp và duy trì đạt chuẩn quốc gia cho các trường mầm non trên địa bàn quận năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hà Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa thiết bị: - Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: + Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật. - Các hàng hóa, thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ hàng hóa, thiết bị. - Có Catalog hoặc hình ảnh của toàn bộ thiết bị. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng (nếu có); - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải cam kết có: Phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất khi giao hàng. - Đối với các hàng hóa, bàn, ghế, tủ, liên hoàn thể chất leo trèo xích đu cầu trượt, xà đu đa năng kết hợp leo núi, xe đẩy thức ăn ... phải: Cam kết đảm bảo đầy đủ kích thước, không méo móp.... b) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hà Đông; Địa chỉ: Lô N01 Trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON QUANG TRUNG | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 93,45 | m2 |
| 2 | Quét Sika Topseal 107 mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 93,45 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 93,45 | m2 |
| 4 | Bổ sung tay vịn cầu thang nhà lớp học bằng inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 5 | Sản xuất vách nhựa lõi thép uPVC gia cường, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 61,23 | m2 |
| 6 | Đèn LED Tube dài 1,2m-2x18W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Tủ điện phòng âm tường 6 Modul | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 11 | Dây Cu/XLPE/PVC - 1x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | m |
| 12 | Dây Cu/PVC - 2x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | m |
| 13 | Dây Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 130 | m |
| 14 | Dây Cu/PVC - 2x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.666 | m |
| 15 | Aptomat MCB-2P-40A-6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB-2P-20A-4,5KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Aptomat chống rò RCCB-1P-16A-4,5KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.197,9365 | m2 |
| 19 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.376,845 | m2 |
| 20 | Vệ sinh bề mặt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.179,242 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3.556,093 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.197,9365 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,4375 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 71,2 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 71,2 | m2 |
| 26 | Gạch lát 600x600mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 71,2 | m2 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,136 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,136 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,136 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Van xả tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Xiphong chậu rửa, chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Tháo dỡ đường ống thoát nước PVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,25 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1125 | 100m |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,828 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,828 | m2 |
| 42 | Phá dỡ lan can | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,816 | m2 |
| 43 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0703 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,816 | m2 |
| 45 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 235,366 | m2 |
| 46 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 82,056 | m2 |
| 47 | Vệ sinh trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 302,2396 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 384,2956 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 235,366 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,3683 | 100m2 |
| 51 | Phá dỡ lớp vữa láng mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 179,342 | m2 |
| 52 | Quét Sika mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 219,582 | 1m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 160,228 | m2 |
| 54 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.153,1105 | m2 |
| 55 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.585,688 | m2 |
| 56 | Vệ sinh trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.163,5296 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.153,1105 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3.749,2149 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,8325 | 100m2 |
| 60 | Bổ sung tay vịn cầu thang nhà lớp học bằng inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 61 | Sản xuất vách nhôm hệ kính cường lực dầy 12,0mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,28 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng khung thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0633 | tấn |
| 63 | Phá dỡ lớp vữa láng mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 69,242 | m2 |
| 64 | Quét Sika mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 69,242 | 1m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 69,242 | m2 |
| 66 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 714,8777 | m2 |
| 67 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.263,9508 | m2 |
| 68 | Vệ sinh trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 892,0213 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3.155,9721 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 714,8777 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,487 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất lắp đặt tay vin phụ cầu thang Inox D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | md |
| 73 | Sản xuất vách nhựa lõi thép uPVC gia cường, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,2825 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép uPVC gia cường, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,68 | m2 |
| 75 | Lưới chắn côn trùng khu bếp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,68 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 78 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Van xả tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Xiphong chậu rửa, chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,1725 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,932 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,932 | m2 |
| 87 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 117,58 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 117,58 | m2 |
| 89 | Gạch lát 600x600mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 117,58 | m2 |
| 90 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,3738 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,3738 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,3738 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON VĂN KHÊ - CƠ SỞ 1 | |||
| 1 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.778,8559 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3.096,0964 | m2 |
| 3 | Vệ sinh trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.718,0782 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, cạo bỏ rêu mốc trên mái, sê nô | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | công |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 91,7 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 91,7 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4.814,1746 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.870,5559 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,834 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,834 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,834 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,0444 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 281,091 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,5 | m |
| 15 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép uPVC gia cường, kính an toàn 6,38mm; cửa đi 1 cánh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép uPVC gia cường, kính an toàn 6,38mm; cửa đi 2 cánh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,745 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép uPVC gia cường, kính an toàn 6,38mm; cửa sổ 1 cánh mở hất A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,96 | m2 |
| 18 | Lưới chắn côn trùng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,39 | m2 |
| 19 | Vách ngăn bằng tấm nhựa composite | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 41,5675 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 610,014 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 610,014 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 281,091 | m2 cấu kiện |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 135,848 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 135,848 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 244,584 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 135,848 | m2 |
| 27 | Gia công mũi mác hàng rào Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8901 | m2 |
| 28 | Lắp dựng mũi mác hàng rào Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8901 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,6 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,6 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON VĂN KHÊ - CƠ SỞ 2 | |||
| 1 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 736,705 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.178,7761 | m2 |
| 3 | Vệ sinh trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 841,2342 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 155,9 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 184,1 | m2 |
| 6 | Phá lớp gạch lát nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 66,26 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 155,9 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 184,1 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3.360,0103 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 736,705 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 66,26 | m2 |
| 12 | Gạch lát nền vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 66,26 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,7878 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,7878 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,7878 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,4988 | 100m2 |
| 17 | Lưới chắn côn trùng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,44 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,2656 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2627 | 100m2 |
| 20 | Vệ sinh, cạo bỏ rêu mốc trên sê nô mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | công |
| 21 | Phá dỡ nền gạch | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 271,5 | m2 |
| 22 | Gạch lát terrazo, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 271,5 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt hàng rào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 192,66 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát cột tường rào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 524,8166 | m2 |
| 25 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 524,8166 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 524,8166 | m2 |
| 27 | Gia công cửa Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1742 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cửa Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,66 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,4797 | tấn |
| 30 | Gia công Mũi mác Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 866 | cái |
| 31 | Lắp dựng hàng rào inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 183 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON HÀNG ĐÀO | |||
| 1 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.734,2444 | m2 |
| 2 | Vệ sinh trần sê nô | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 142,7026 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.876,947 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,6937 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh, cạo bỏ rêu mốc trên sê nô mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | công |
| 6 | Chống thấm cổ ống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | vị trí |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 425,3374 | m2 |
| 8 | Gạch lát 600x600mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 425,3374 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,2 | m2 |
| 10 | Quét Sika chống thấm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,2 | 1m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,2 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,2 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch sân cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.885 | m2 |
| 14 | Gạch lát terrazo, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.885 | m2 |
| 15 | Vệ sinh tường, trụ rào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.247,6876 | m2 |
| 16 | Vệ sinh hoa sắt hàng rào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80,4475 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.247,6876 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80,4475 | 1m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,3629 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,08 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,08 | m2 |
| 22 | Bàn đá granite chậu rửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,759 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ máng rửa tay | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | tb |
| 26 | Tháo dỡ vòi máng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | bộ |
| 28 | Cung cấp vòi xí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | bộ |
| 30 | Cung cấp vòi chậu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 32 | Van xả tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 46,5547 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 46,5547 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 46,5547 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON HOÀNG HANH | |||
| 1 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.808,4781 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.808,4781 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,4877 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép uPVC gia cường, kính an toàn 6,38mm; cửa đi 1 cánh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 5 | Sản xuất vách nhựa lõi thép uPVC gia cường, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,472 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0158 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 8 | Gạch ceramic 600x600mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,564 | m2 |
| 9 | ốp chân tường gạch ceramic 100x600mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,61 | m2 |
| 10 | Bổ sung bánh xe cho các bàn inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5495 | m3 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,8608 | m2 |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lưới chắn công trùng cửa khu bếp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,4 | m2 |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 17 | Tháo dỡ vòi xí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bộ xả nước tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu van xả tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42 | bộ |
| 21 | Siphong xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70 | cái |
| 22 | Tháo dỡ máng nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | tb |
| 23 | Tháo dỡ vòi rửa máng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56 | bộ |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,954 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,656 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,656 | m2 |
| 27 | Bàn đá granite chậu rửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,4313 | m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56 | bộ |
| 29 | Cung cấp vòi chậu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56 | cái |
| 30 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 66,66 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 85,05 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,6 | m2 |
| 33 | Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 66,66 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,54 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 85,05 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 110,59 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,68 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,48 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,68 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,48 | m2 |
| 41 | Chống thấm trần và tường ô thang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52,16 | 1m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52,16 | m2 |
| 43 | Vệ sinh, cạo bỏ rêu mốc trên sê nô mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | công |
| 44 | Tháo dỡ mái tôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m2 |
| 45 | Lớp tấm nhựa thông minh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 46 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,7454 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,7454 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,7454 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON LÊ QUÝ ĐÔN | |||
| 1 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 814,8084 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.444,052 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 78,386 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 566,6502 | m2 |
| 5 | Vệ sinh dầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 142,568 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 814,8084 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.143,5642 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 25x40cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 88,092 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp rêu ẩm mốc trên mái, sê nô | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | công |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 14 | Van xả tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Xiphong chậu rửa, chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lưới chắn côn trùng cửa khu bếp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,73 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,8732 | 100m2 |
| 18 | Di chuyển lại hệ thống chậu rửa khu bếp (bao gồm ống thoát nước và nhân công lắp đặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | gói |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cửa sắt xếp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 350 | m2 |
| 21 | Vệ sinh tường, cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45,447 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45,447 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ và lắp dựng mới biển trường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Di chuyển chậu rửa khu vui chơi cát (bao gồm ông cấp thoát nước và công lắp đặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | tb |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,8 | m2 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3548 | m3 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 25x40cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,8128 | m2 |
| 29 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.906,4714 | m2 |
| 30 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.298,12 | m2 |
| 31 | Vệ sinh cột, má cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 318,42 | m2 |
| 32 | Vệ sinh trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.619,912 | m2 |
| 33 | Vệ sinh dầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 368,592 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.906,4714 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4.089,452 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 25x40cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 515,592 | m2 |
| 37 | Vệ sinh cạo bỏ lớp rêu ẩm mốc trên mái, sê nô | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | công |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 41 | Van xả tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 42 | Xiphong xí bệt, chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 72 | cái |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,0697 | 100m2 |
| 44 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 196,8515 | m2 |
| 45 | Vệ sinh cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 144,4 | m2 |
| 46 | Vệ sinh trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 196,0561 | m2 |
| 47 | Vệ sinh dầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 137,936 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 675,2436 | m2 |
| 49 | Vệ sinh cạo bỏ lớp rêu ẩm mốc trên mái, sê nô | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | công |
| G | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA | |||
| 1 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.412,465 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 87,043 | m2 |
| 3 | Vệ sinh trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 612,726 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 139,7142 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.251,9482 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 907,1988 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 907,1988 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, cạo bỏ rêu mốc trên mái, sê nô | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | công |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,3025 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,5752 | m2 |
| 11 | Quét Sika Topseal chống thấm nền vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,4044 | 1m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,5752 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,5752 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8273 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8273 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8273 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 22 | Van xả tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 23 | Xiphong xí bệt, chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 24 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.513,83 | m2 |
| 25 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 105,897 | m2 |
| 26 | Vệ sinh trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 846,7622 | m2 |
| 27 | Vệ sinh dầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 226,0218 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.692,511 | m2 |
| 29 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 997,7828 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 997,7828 | m2 |
| 31 | Vệ sinh, cạo bỏ rêu mốc trên mái, sê nô | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | công |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,6413 | 100m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 66,4802 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,9 | m2 |
| 35 | Quét Sika Topseal chống thấm nền vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,2686 | 1m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 66,4802 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,5802 | m2 |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,9944 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,9944 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,9944 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | bộ |
| 46 | Van xả tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 47 | Xiphong xí bệt, chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 47 | cái |
| 48 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 239,953 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,3996 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON BÌNH MINH | |||
| 1 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5.754,49 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 461,802 | m2 |
| 3 | Vệ sinh trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3.392,6874 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9.640,3794 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp rêu mốc trên mái, sê nô mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | công |
| 6 | Vận chuyển toàn bộ phần gạch 150*220 hiện trạng xếp trên mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | công |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 526,0476 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 526,0476 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,4 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,4 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa tay học sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,4094 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,4094 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,4094 | m3 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,3615 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,574 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 23 | Làm hệ thống máng tràn khu vui chơi ngoài trời | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Tháo tấm lợp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,22 | 100m2 |
| 25 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 122 | 1m2 |
| 26 | Cỏ nhân tạo (cả tháo dỡ và trải lại) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m3 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 303,646 | m2 |
| 29 | Cạo sơn tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 686,6522 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 303,646 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 686,6522 | m2 |
| 32 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,76 | 1m |
| 33 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,269 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,3327 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,7776 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,5796 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,5796 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,1794 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0188 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1983 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1942 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3577 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2137 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,0816 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4781 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,7722 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,7722 | m2 |
| 48 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,56 | 1m |
| 49 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,6214 | m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,5667 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,1889 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,437 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,437 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,081 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0226 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,9046 | m3 |
| 57 | Đổ cát đen hạt thô được rửa sạch vào hố cát | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON HÀ CẦU | |||
| 1 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 822,862 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.019,002 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 251,499 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 791,556 | m2 |
| 5 | Vệ sinh dầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 243,5216 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 822,862 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.446,798 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 119,949 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 119,949 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,2704 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,2704 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 77,519 | m2 |
| 13 | Quét Sika chống thấm sê nô mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 77,519 | 1m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 77,519 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 82,338 | m2 |
| 16 | Quét Sika Topseal chống thấm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56,2504 | 1m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 82,338 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,8449 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,8449 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,8449 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,0675 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48 | bộ |
| 23 | Xiphong xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,965 | m2 |
| 25 | Sản xuất vách nhựa lõi thép uPVC gia cường, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,4 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép uPVC gia cường, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,565 | m2 |
| 27 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 833,362 | m2 |
| 28 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.088,284 | m2 |
| 29 | Vệ sinh cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 240,0128 | m2 |
| 30 | Vệ sinh trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 779,7423 | m2 |
| 31 | Vệ sinh dầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 243,5216 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 833,362 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.443,1688 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 58,524 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 58,524 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,0841 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,0841 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 77,519 | m2 |
| 39 | Quét Sika chống thấm sê nô mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 77,519 | 1m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 77,519 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 115mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 42 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,3826 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,8449 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,8449 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56 | bộ |
| 47 | Xiphong xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56 | cái |
| 48 | Đèn LED Tube dài 1,2m-2x18W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,304 | m2 |
| 50 | Sản xuất vách nhựa lõi thép uPVC gia cường, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,08 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép uPVC gia cường, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,68 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ, di chuyển quạt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,045 | 100m2 |
| 54 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 215 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,15 | 100m2 |
| 56 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 761,402 | m2 |
| 57 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.429,147 | m2 |
| 58 | Vệ sinh cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 246,653 | m2 |
| 59 | Vệ sinh trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 705,5488 | m2 |
| 60 | Vệ sinh dầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 187,76 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 761,402 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2.786,1628 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 143,15 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 143,15 | m2 |
| 65 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 73,904 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 73,904 | m2 |
| 67 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 77,697 | m2 |
| 68 | Quét Sika chống thấm sê nô mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 77,697 | 1m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 77,697 | m2 |
| 70 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,064 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,064 | m2 |
| 72 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,0769 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,0769 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,0769 | m3 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,0675 | 100m2 |
| 76 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | bộ |
| 77 | Xiphong xí bệt trẻ em | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 78 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 84 | Xiphong xí bệt + chậu rửa người lớn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 85 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 67,8385 | m2 |
| 86 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 191,4334 | m2 |
| 87 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,0086 | m3 |
| 88 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,6695 | m3 |
| 89 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,5068 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,5068 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,5068 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 127,2614 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64,172 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 191,4334 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 67,8385 | 1m2 |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1756 | 100m3 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2348 | m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0652 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1127 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1127 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,733 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,0593 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,6931 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,145 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3079 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2458 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,169 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2386 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1739 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3045 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0209 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0429 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,169 | tấn |
| 114 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,3441 | m3 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 192,621 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ 60x240 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,7762 | m2 |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,942 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,86 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 218,418 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG TRƯỜNG MẦM NON HÀNG ĐÀO | |||
| 1 | Tủ đựng thiết bị mạng Rack 15U | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Ổn áp - Li-oa 15KVA | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Switch 24 port | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Dây điện 1x4 | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 5 | Dây điện 1x 0.7 | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 6 | Ổ căm đôi, phích cắm+đế nổi | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 7 | Vật tư khác (vít nở, băng dính điện,…) | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Dây mạng Cat5e trắng | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | m |
| 9 | Ghen bán nguyệt bảo vệ dây mạng (ống ghen loại nhỏ) | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cây |
| 10 | Các phụ kiện khác: hạt mạng, băng dính… | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Tấm đệm thể dục | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 12 | Xà đu đa năng kết hợp leo núi | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Nhà nhún lò xo lục giác có lan can | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Gym bước bộ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Gym đạp xe | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Gym ngồi tập cơ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Gym đi bộ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Màn hình LED ngoài trời | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG TRƯỜNG MẦM NON HOÀNG HANH | |||
| 1 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 2 | Giá để đồ chơi, học liệu | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 3 | Tủ (giá) ca cốc | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 4 | Phản gỗ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | Chiếc |
| 5 | Tấm đệm thể dục | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 6 | Xà đu đa năng kết hợp leo núi | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Nhà nhún lò xo lục giác có lan can | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Gym bước bộ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Gym đạp xe | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Gym ngồi tập cơ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Gym đi bộ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Máy xay thịt | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Máy thái củ quả | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Nồi hầm điện | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Tủ hấp khăn | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Máy lọc nước RO công suất 80 lít/giờ (Có bình áp) | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Xe đẩy thực phẩm 3 tầng | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Bàn Inox có thành chắn sau để gia vị | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 19 | Quạt công nghiệp | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 20 | Con giống nhún lò xo | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 21 | Liên hoàn thể chất leo trèo xích đu cầu trượt | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG TRƯỜNG MẦM NON BÌNH MINH | |||
| 1 | Máy xay thịt | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Tủ hấp khăn | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Nồi hầm điện | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Máy thái củ quả | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Gym bước bộ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Gym đạp xe | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Gym ngồi tập cơ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Gym đi bộ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Cầu thăng bằng cố định | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 10 | Bàn cho trẻ (cỡ lớn) | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Cái |
| 11 | Ghế cho trẻ (cỡ lớn) | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | Cái |
| 12 | Liên hoàn thể chất leo trèo xích đu cầu trượt | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Bập bênh | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Con giống nhún lò xo | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| M | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG TRƯỜNG MẦM NON LÊ QUÝ ĐÔN | |||
| 1 | Liên hoàn thể chất leo trèo xích đu cầu trượt | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Hầm chui vận động thể chất con sâu | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Cột ném bóng | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 4 | Cổng chui | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 5 | Gym bước bộ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Gym đạp xe | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Gym đi bộ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Máy lọc nước RO công suất 80 lít/giờ (Có bình áp) | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Máy thái củ quả | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Nồi hầm điện | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Nồi nấu canh 98 lít | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Xoong 50L | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Xoong 10L cao có vung | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 14 | Xoong 10L thấp có vung | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| N | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG TRƯỜNG MẦM NON QUANG TRUNG | |||
| 1 | Bàn cho trẻ (cỡ nhỏ) | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | Cái |
| 2 | Ghế cho trẻ (cỡ nhỏ) | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | Cái |
| 3 | Bàn cho trẻ (cỡ lớn) | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | Cái |
| 4 | Ghế cho trẻ (cỡ lớn) | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | Cái |
| 5 | Cây nước nóng lạnh | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 6 | Tủ (giá) ca cốc | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 7 | Tủ hấp khăn | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Tum hút khói có phin lọc mỡ, có đèn halozen chiếu sáng | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | md |
| 9 | Quạt ly tâm trung áp hút mùi | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 10 | Ống hút mùi vuông tôn hoa tráng kẽm | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md |
| 11 | Ống tiêu âm | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | md |
| 12 | Hộp bọc quạt | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 13 | Giá đỡ quạt | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 14 | Tủ điện, dây điện | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Vật tư phụ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Liên hoàn thể chất leo trèo xích đu cầu trượt | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Tấm đệm thể dục | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 18 | Xà đu đa năng kết hợp leo núi | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Nhà nhún lò xo lục giác có lan can | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Ghế gấp | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | Cái |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG TRƯỜNG MẦM NON VĂN KHÊ | |||
| 1 | Cầu thăng bằng cố định | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 2 | Cột ném bóng | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 3 | Xe đẩy thức ăn 2 tầng | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Giá phơi khăn mặt | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Tủ (giá) đựng ca cốc | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Giá để giày dép | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Bàn giáo viên | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Ghế giáo viên | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Bàn cho trẻ cỡ lớn | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 12 | Ghế cho trẻ ( cỡ lớn) | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 13 | Tivi 55'' | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Cáp HDMI | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Giá treo Tivi + hệ thống thanh trượt Tivi | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Cây nước nóng lạnh | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Giá để đồ chơi và học liệu | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 18 | Phản gỗ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Chiếc |
| 19 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 20 | Bóng nhỏ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Quả |
| 21 | Bóng to | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Quả |
| 22 | Kéo thủ công | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 23 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 24 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 25 | Bộ trang phục Bác sỹ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 26 | Bộ xếp hình trên xe | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 27 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 28 | Gạch xây dựng | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Thùng |
| 29 | Kính lúp | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 30 | Bộ làm quen với toán | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 31 | Bộ hình học phẳng | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Túi |
| 32 | Lô tô động vật | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 33 | Lô tô thực vật | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 34 | Lô tô phương tiện giao thông | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 35 | Lô tô đồ vật | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 36 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 37 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 38 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 39 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 40 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Bộ ghép hình hoa | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 42 | Bảng chun học toán | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 43 | Đồng hồ học số, học hình | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 44 | Bàn tính học đếm | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 45 | Domino chữ cái và số | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Hộp |
| 46 | Bộ chữ và số | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 47 | Bộ xây dựng trên xe | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 48 | Cân chia vạch | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 49 | Cân thăng bằng | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 50 | Bộ hình khối | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 51 | Bộ que tính | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 52 | Bảng con | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 53 | Bộ lắp ghép | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 54 | Ghép nút lớn | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Túi |
| 55 | Búp bê bé trai | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Con |
| 56 | Búp bê bé gái | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Con |
| 57 | Bàn cho trẻ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Cái |
| 58 | Ghế cho trẻ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Cái |
| 59 | Tủ sắt để hồ sơ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 60 | Giá vẽ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Chiếc |
| 61 | Bàn cho trẻ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Cái |
| 62 | Ghế cho trẻ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | Cái |
| P | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG TRƯỜNG MẦM NON HÀ CẦU | |||
| 1 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 2 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 3 | Giá để đồ chơi, học liệu | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 4 | Phản gỗ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | Chiếc |
| 5 | Gym bước bộ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Gym đạp xe | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Gym ngồi tập cơ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Gym đi bộ | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Cầu thăng bằng cố định | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 10 | Tủ để trang phục biểu diễn | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Giá để thiết bị | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Tủ hấp khăn | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Máy thái củ quả | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Máy lọc nước RO công suất 80 lít/giờ (Có bình áp) | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Liên hoàn thể chất leo trèo xích đu cầu trượt | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Cổng chui | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| Q | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA | |||
| 1 | Bàn cho trẻ (cỡ lớn) | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Cái |
| 2 | Ghế cho trẻ (cỡ lớn) | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | Cái |
| 3 | Tủ lạnh để lưu mẫu thực phẩm 196l | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Máy giặt - vắt - sấy | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Máy thái củ quả | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Tủ hấp khăn | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Nồi nấu canh 98 lít | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Xoong 50L | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Xoong 10L cao có vung | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 10 | Xoong 10L thấp có vung | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 11 | Máy lọc nước RO công suất 80 lít/giờ (Có bình áp) | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Liên hoàn thể chất leo trèo xích đu cầu trượt | Phần 2; Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.788E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp IV):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.750.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng mua sắm lắp đặt thiết bị cho công trình xây dựng: (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc cơ khí(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi