Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo an toàn giao thông công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Văn Hội, huyện Ninh Giang (Đoạn từ cổng làng Văn Hội đến cống Trẹm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220838489-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group
Tên gói thầu Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo an toàn giao thông công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Văn Hội, huyện Ninh Giang (Đoạn từ cổng làng Văn Hội đến cống Trẹm)
Số hiệu KHLCNT 20220837957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 16:31:00 đến ngày 2022-08-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,865,921,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4798881E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.959776E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.906.144.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.718.432.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trắc địa. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường đã tham gia ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; chứng nhận lớp bồi dưỡng đào tạo ATLĐ và VSMT, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí, động cơ diezel 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh lốp 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 3
21-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
22-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
23-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 120 T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
24-Phòng thí nghiệm (Phòng LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động .Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo an toàn giao thông công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Văn Hội, huyện Ninh Giang (Đoạn từ cổng làng Văn Hội đến cống Trẹm)
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Văn Hội, huyện Ninh Giang (Đoạn từ cổng làng Văn Hội đến cống Trẹm)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group , địa chỉ: Thôn Cập Nhất, Xã Tiền Tiến, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Hội, huyện Ninh Giang. Địa chỉ: Xã Văn Hội, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0986.814.936
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất KT; Địa chỉ: Số 90 phố Thống Nhất, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0868.226.555. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Minh Tâm. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 098.559.0123 + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 098.559.0123 . + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group , địa chỉ: Thôn Cập Nhất, Xã Tiền Tiến, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Hội, huyện Ninh Giang. Địa chỉ: Xã Văn Hội, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0986.814.936


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Pháp lý của nhà thầu và các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Văn Hội, huyện Ninh Giang. Địa chỉ: Xã Văn Hội, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0986.814.936
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Văn Hội, huyện Ninh Giang. Địa chỉ: Xã Văn Hội, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0986.814.936
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cọc tiêu bằng treMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m
2Sơn cọc tiêu 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,308m2
3Bê tông M200 đá 1x2 đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
4Ván khuôn gỗ đổ BT đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
5Dây phản quang WT-02Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
6Cờ hiệu tam giác bằng vảiMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
7Cán cờ bằng treMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
8Biển báo chữ nhật KT(80x30)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
9Biển báo chữ nhật KT(80x160)cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
10Biển báo chữ nhật KT(120x25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m2
11Biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 (mỗi cột dài 3,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V45cột
13Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Nhân công điều khiển ĐBGT (Nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V260công
B TUYẾN CHÍNH
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạng bị hư hổng bằng cần cẩu (Đơn giá bằng 50% lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5431cấu kiện
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V10gốc
4Đóng cọc tre gia cố nền đường khoảng cách 0,3m/cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,6558100m
5Cọc tre nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V183,74m
6Chắn phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V110,244m2
7Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V93,207m3
8Vét bùn ao dày 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5677100m3
9Vét hữu cơ dày 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6753100m3
10Đào khuôn đường mở rộng-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,9051100m3
11Đắp cát đen nền đường+móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4928100m3
12Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,6597100m3
13Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm phạm vi mặt đường mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V8,3363100m3
14Tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V42,0328100m2
15Lớp móng CPĐD loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1604100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V75,3781100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V75,3781100m2
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V12,5278100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V12,5278100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến BTN lấy cách Cầu Chanh 2km. Tổng cự ly vận chuyển đến công trường: 20km)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5278100tấn
21Đắp đất tận dụng đắp lề+taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4224100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,243100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,8406100m3
24Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9321100m3
25Cắt ngõ BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7210m
26Phá dỡ kết cấu BTXM ngõ hiện trạng dày TB 16cm bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,757m3
27Đào hố móng rãnh đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5261100m3
28Đắp đất hoàn trả hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2221100m3
29Đá 2x4 đệm móng rãnh dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V95,383m3
30Bê tông móng rãnh M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V143,075m3
31Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,8035100m2
32Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V320,349m3
33Trát tường trong rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.643,03m2
34Bê tông mũ rãnh M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,957m3
35Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,345100m2
36Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V934,51cấu kiện
37Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2tấn
38Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V8,5143tấn
39Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,415m3
40Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,7118100m2
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,9818100m3
42Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476100m3
43Đắp đất bờ vây phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,471100m3
44Đào thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V0,471100m3
45Cọc tre L=2,5m gia cố móng cống, móng tường chắn, mật độ 25 cọc/m2 bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,944100m
46Đắp cát đen móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0289100m3
47Đá 2x4 đệm móng cống, tường chắn dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,591m3
48Bê tông móng cống, tường chắn M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,891m3
49Ván khuôn gỗ đổ BT móng cống, tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1639100m2
50Xây tường cống bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,927m3
51Trát tường trong cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,64m2
52Bê tông mũ cống M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
53Ván khuôn gỗ đổ BT mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
54Lắp đặt tấm đan KT: 0,5*1,5*0,15m bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
55Cốt thép tấm đan d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697tấn
56Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966tấn
57Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,904m3
58Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
59Xây tường chắn bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,199m3
60Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,737m2
61Cốt thép giằng tường chắn dMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
62Bê tông giằng tường chắn, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,129m3
63Ván khuôn gỗ đổ BT giằng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452100m2
64Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (vạch 1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,949m2
65Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (vạch 3.1a, 3.1b)Mô tả kỹ thuật theo chương V377,918m2
66Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V56m2
67Sơn gờ giảm tốc (03 lớp tiếp theo không tính sơn lót) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V168m2
68Đào hố móng cột biển báo đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
69Bê tông móng cột biển báo M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
70Ván khuôn gỗ đổ BT móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
71Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V8biển
73Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 (mỗi cột dài 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
C TUYẾN NHÁNH
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạng bị hư hổng bằng cần cẩu (Đơn giá bằng 50% lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3551cấu kiện
2Đóng cọc tre gia cố nền đường khoảng cách 0,3m/cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9583100m
3Cọc tre nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V23m
4Chắn phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
5Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V35,419m3
6Vét bùn ao dày 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0922100m3
7Vét hữu cơ dày 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2595100m3
8Đào khuôn đường mở rộng-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4427100m3
9Đắp cát đen nền đường+móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
10Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4006100m3
11Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm phạm vi mặt đường mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7009100m3
12Tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V6,8966100m2
13Lớp móng CPĐD loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2197100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7001100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,7001100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V2,277100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V2,277100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến BTN lấy cách Cầu Chanh 2km. Tổng cự ly vận chuyển đến công trường: 20km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,277100tấn
19Đắp đất tận dụng đắp lề+taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3777100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3518100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0272100m3
22Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3542100m3
23Cắt ngõ BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7210m
24Phá dỡ kết cấu BTXM ngõ hiện trạng dày TB 16cm bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,294m3
25Đào hố móng rãnh đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5983100m3
26Đắp đất hoàn trả hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8916100m3
27Đá 2x4 đệm móng rãnh dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,531m3
28Bê tông móng rãnh M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,297m3
29Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5595100m2
30Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,724m3
31Trát tường trong rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V313,32m2
32Bê tông mũ rãnh M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,361m3
33Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,865100m2
34Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V186,51cấu kiện
35Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7419tấn
36Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V1,5123tấn
37Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,785m3
38Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8952100m2
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6175100m3
40Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0129100m3
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (vạch 1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,629m2
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (vạch 3.1a, 3.1b)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,242m2
43Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
44Sơn gờ giảm tốc (03 lớp tiếp theo không tính sơn lót) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
45Đào hố móng cột biển báo đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
46Bê tông móng cột biển báo M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
47Ván khuôn gỗ đổ BT móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
48Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
50Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 (mỗi cột dài 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2196100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,49121m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0634100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,056100m2
5Khung móng cột M24 300x300x657Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,515100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V62,8741m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1437100m3
10Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V331 bộ
11Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép 8mMô tả kỹ thuật theo chương V331 cột
12Lắp cần đèn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V331 cần đèn
13Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.056m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56100m
15Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.018m
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V3,054100m2
17Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,35100m
18Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V651 đầu cáp
19Đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo chương V196cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V19,610 đầu cốt
21Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V651 đầu cáp
22Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V33bảng
23Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V33cửa
24Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,310 cột
25Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97100m
26Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
27Lắp bộ đèn Led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
28Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V31sợi, 1ruột
29Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V331 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4798881E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.959776E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.906.144.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.718.432.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng)31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư trắc địa. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Đã làm quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường đã tham gia ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; chứng nhận lớp bồi dưỡng đào tạo ATLĐ và VSMT, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
2 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
3 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
6 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
7 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
8 Máy phun nhựa đường 190 CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
9 Máy nén khí, động cơ diezel 600 m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
10 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
11 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
12 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
13 Thiết bị nấu nhựa 500 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
14 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
15 Máy lu bánh thép 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
16 Máy lu bánh lốp 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
17 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu2
18 Máy ủi 110 CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
19 Máy rải Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
20 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu3
21 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
22 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
23 Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 120 T/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
24 Phòng thí nghiệm (Phòng LAS-XD) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động .Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->