Gói thầu: Gói thầu 38 2022-SXKD-XL-ĐTRR: Thi công, giải phóng mặt bằng hạng mục Di chuyển TBA thuộc dự án xây dựng HTKT đấu giao QSD đất khu xen kẹt nhỏ lẻ phường Thụy Phương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220838034-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu 38 2022-SXKD-XL-ĐTRR: Thi công, giải phóng mặt bằng hạng mục Di chuyển TBA thuộc dự án xây dựng HTKT đấu giao QSD đất khu xen kẹt nhỏ lẻ phường Thụy Phương
Số hiệu KHLCNT 20220721264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 16:30:00 đến ngày 2022-08-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 321,655,946 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.83E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6496783E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây và TBA cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥678.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người được cấp thẻ an toàn lao động. Trong đó tối thiểu 08 người phải có Thẻ an toàn điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
E-CDNT 1.2 Gói thầu 38 2022-SXKD-XL-ĐTRR: Thi công, giải phóng mặt bằng hạng mục Di chuyển TBA thuộc dự án xây dựng HTKT đấu giao QSD đất khu xen kẹt nhỏ lẻ phường Thụy Phương
Gói thầu 38/2022-SXKD-XL-ĐTRR: Thi công, giải phóng mặt bằng hạng mục Di chuyển TBA thuộc dự án xây dựng HTKT đấu giao QSD đất khu xen kẹt nhỏ lẻ phường Thụy Phương
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605806. Số fax: 024.32242239; Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội – điện thoại: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty điện lực Bắc Từ Liêm trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây lắp điện lực Hà Nội; Công ty Cổ phần xây dựng và kinh doanh Năng Lượng; phòng Quản lý Đô thị - Quận Bắc Từ Liêm. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605806. Số fax: 024.32242239; Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội – điện thoại: 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu, hồ sơ năng lực tài chính, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh huy động máy móc thiết bị và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605806. Số fax: 024.32242239; Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội – điện thoại: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Số điện thoại: 024.62605806.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605806.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200852 - Fax: 024.22200853; Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội – điện thoại: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ
B TBA Thụy Phương 10-400kVA
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70)1hộp
2Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240)2hộp
3Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95)2cái
4Đầu cốt M1208Cái
5Đầu cốt M3516Cái
6Cáp PVC M35 mm220m
7Khoá treo cầu 64Cái
8Biển báo ( chỉ dẫn cáp )3Cái
9Biển tên trạm1Cái
10Biển báo an toàn các loại2Cái
11Cọc tiếp địa dài 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng6Cái
12Dây tiếp địa thép dẹt 40x430m
13Cát đen mịn xây1,5m3
14Bolong M27x9708Cái
D PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 24kV
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm216m
2Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm21hộp
3Gạch bê tông đặc 200x95x60mm117viên
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m13m
5Mốc báo hiệu cáp3viên
6Cát đen đổ nền3,8064m3
7Ống nhựa xoắn ĐK 210/16013m
E PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
F CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm260m
2Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm26bộ
3Ống nối dây AM 120/9512cái
4Ống nhựa xoắn ĐK 110/9053m
5Keo bọt nở2lọ
6Cát đen đổ nền5,856m3
7Gạch bê tông đặc 200x95x60mm180viên
8Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m20m
9Mốc báo hiệu cáp4viên
10Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột đúp (54,93kg/bộ)1bộ
G ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm245m
2Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm28Cái
3Móc ốp8Cái
4Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông2Cái
5ống nối căng bọc cách điện cho cáp văn xoắn LV-ABC 4X1208Cái
6Đai thép + Khoá đai16Bộ
7Tiếp địa RC22Bộ
8Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/256m
9Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông2Cái
10Đai thép + Khoá đai2Bộ
11Đầu cốt M50 1lỗ2cái
12Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm24m
13Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.03Cái
14Xi măng PC30720kg
15Cát vàng1,1714m3
16Đá dăm 2x41,6987m3
17Đá dăm 1x20,3996m3
H NHÂN CÔNG
I Phần cáp ngầm
J Công tác xây dựng hào cáp ngầm trung thế
1Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm26m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông không cốt thép1,3m3
3Đào đất hào cáp ngầm (không) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp II4,355m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,950,0381100m3
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = 200mm0,13100m
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m0,0566100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 0,0566100m3
K Công tác lắp đặt đường cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp = 15kg/m0,13100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp = 15kg/m0,03100m
3Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện = 240mm22Đầu
4Làm hộp nối cáp khô 3 pha ≤ 22kV, ≤ 240mm211 hộp nối
5Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện = 50mm26Đầu cáp 3 pha
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,026100m2
L Công tác xây dựng hào cáp ngầm hạ thế
1Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm40m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông không cốt thép2m3
3Đào đất hào cáp ngầm (không) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp II6,7m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,950,048100m3
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = 110mm0,53100m
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m0,087100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 0,087100m3
M Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp = 6kg/m0,53100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp = 6kg/m0,07100m
3Làm đầu cáp khô = 1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện = 120mm26Đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện = 95mm21,210 cái
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,04100m2
N Phần đường trục hạ thế
O Công tác xây dựng
P Công tác làm tiếp địa
1Đào móng băng, rộng 0,54m3
Q Công tác làm Móng và cột
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan2m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng = 250 đá 1x2 M1501,59m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m0,02100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 0,02100m3
R Công tác lắp đặt
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp II0,210cọc
2Kéo rải dây tiếp địa1,810m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện = 50mm20,210 cái
4Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =3Cột
S Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm20,044km
2ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤120mm21,610 đầu cốt
T CÔNG TÁC THÁO DỠ
U Phần đường trục hạ thế
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 2cột
2Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây 0,078Km
V Phần công tơ
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 51 m
3Lắp đặt cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp ≤1kg/m0,45100m
W Phần TBA
X Công tác xây dựng, móng tủ RMU, Trụ TBA
Y Móng trụ TBA
1Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng = 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp II8m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,950,0352100m3
3Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 18mm0,3478tấn
4Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 10mm0,0749tấn
5Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng = 250cm0,5m3
6Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng = 250 đá 1x2 M1503,6577m3
7ốp gạch thẻ ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột3,134m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m0,0796100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 0,0796100m3
Z Móng tủ RMU
1Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng = 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp II2,205m3
2Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 10mm0,1591tấn
3Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng = 250cm0,315m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng = 250 đá 1x2 M1500,1681m3
5Xây móng bằng gạch chỉ mác 75 vữa XM 50, dầy = 330 cao = 4m1,6808m3
6ốp gạch thẻ ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột4,7m2
AA Công tác lắp đặt TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 560KVA1Máy
2Lắp đặt tủ điện, điện áp ≤ 35V1tủ
3Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công)0,04HT
4Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện -50mm20,45100m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2321m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm20,810 đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm21,610 cái
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp II0,610cọc
9Kéo rải dây tiếp địa310m
AB VẬN CHUYỂN
AC Vật tư mới, lắp đặt tủ RMU, TBA
1Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn2Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn3Ca
AD Vật tư thu hồi
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn1Ca
AE HOÀN TRẢ
AF Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng16,5m2
AG THÍ NGHIỆM
AH THIẾT BỊ
AI Trạm biến áp
1Máy biến áp lực 3 pha 22-35KV loại 1Máy
2Máy ngắt khí SF6, điện áp 1Bộ 3 pha
3Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 2Bộ 3 pha
4Rơ le loại dòng điện, kỹ thuật số1Bộ
5Hệ thống mạch đo lường (ngăn thiết bị)1Hệ thống
6Hệ thống mạch bảo vệ ngăn thiết bị1Hệ thống
AJ VẬT LIỆU
AK Trạm biến áp
1Tiếp đất trạm biến áp, điện áp 1Hệ thống
2Cáp lực, điện áp 1-35KV31 sợi, 1ruột
3Cáp lực, điện áp 81 sợi, 1ruột
AL Đường cáp ngầm trung thế
1Cáp lực, điện áp 1-35KV31 sợi, 3ruột
AM Đường Trục hạ thế
1Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông1vị trí
2Cáp lực, điện áp 41 sợi, 4ruột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.83E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6496783E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây và TBA cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥678.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người được cấp thẻ an toàn lao động. Trong đó tối thiểu 08 người phải có Thẻ an toàn điện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
4 Máy bơm nước Máy1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy1
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện >10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ1
10 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->