Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220814431-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 11:18:00 đến ngày 2022-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,026,927,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0403905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8080781E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; + Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; + Hạng mục thi công chính: Thi công mặt đường bê tông xi măng.- Tương tự về quy mô công việc: Công trình giao thông – cấp 4 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.218.848.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.437.697.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 người):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông từ cấp 4 trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận chỉ huy trưởng công trường (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật (01 người):- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách ATLĐ (01 người):- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ ATLĐ.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào >= 1,0m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Cần cẩu bánh hơi >= 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Đường GTNT và ngầm tràn thôn Phiêng Mò (Đường đến trung tâm thôn), xã Quốc Việt, huyện Tràng Định 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019-2021), bảng tổng hợp danh thu, biên bản quyết toán thuế, biên bản xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tại thời điểm dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, quy mô và độ phức tạp tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với phương tiện máy móc chính). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812065 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 419,4299 | m3 |
| 2 | Đào nền đường Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 915,6388 | m3 |
| 3 | Đào nền đường Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 5.186,6606 | m3 |
| 4 | Đào nền đường Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 1.619,2134 | m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng Cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 422,6749 | m3 |
| 6 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 422,6749 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 64,9234 | m3 |
| 8 | Đào rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 30,6411 | m3 |
| 9 | Đào rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 347,2874 | m3 |
| 10 | Đào rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 85,2597 | m3 |
| 11 | Phá đá chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 0,6624 | 1m3 |
| 12 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 12,586 | m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 339,3972 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 3.054,5745 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 414,9322 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 533,9547 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2.158,3287 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 365,0225 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1.364,1406 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 516,1763 | m3 |
| B | MẬT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 19,5431 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 19,5431 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 56,7108 | m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 83,2767 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40, độ sụt 6-8cm | Chương V E-HSMT | 527,4291 | m3 |
| 6 | Rải vải bạt cách ly | Chương V E-HSMT | 2.930,1616 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Chương V E-HSMT | 311,1472 | m3 |
| 8 | Matit | Chương V E-HSMT | 1.305,432 | kg |
| 9 | Gỗ làm khe co giãn | Chương V E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 10 | Cắt khe | Chương V E-HSMT | 666 | m |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 326,358 | m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 4.977,285 | m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 4.977,285 | m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Chương V E-HSMT | 497,7285 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại II dày 10cm | Chương V E-HSMT | 497,7285 | m3 |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 73,9128 | m3 |
| 2 | Xây sân cống + chân khay bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,1999 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Chương V E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Chương V E-HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Chương V E-HSMT | 20 | 1 đoạn ống |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 29 | 1 cấu kiện |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 21,2247 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,8393 | m3 |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V E-HSMT | 8 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Chương V E-HSMT | 18 | mối nối |
| 12 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 50,32 | m3 |
| 13 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 251,1815 | m3 |
| 14 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 80,76 | m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 213,8214 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 18 | Bê tông thân cống, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,1561 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống | Chương V E-HSMT | 18,1552 | m2 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,166 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố | Chương V E-HSMT | 8,242 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 27,18 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 3,74 | kg |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,0114 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 191,75 | kg |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 3,1456 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 29 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 30 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 13,22 | m3 |
| 31 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 32 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 3,124 | m3 |
| D | RÃNH BÊ TÔNG XI MĂNG ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 179,3257 | m3 |
| 2 | Rải ni lon chống thấm | Chương V E-HSMT | 2.035,2046 | m2 |
| 3 | Khung thép ván khuôn (vật liệu chính luân chuyển 80 lần) | Chương V E-HSMT | 13.520,59 | kg |
| 4 | Tấm tôn ván khuôn d | Chương V E-HSMT | 1.138,576 | kg |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 38,8231 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 2,014 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 274,36 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 11,78 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 38 | 1cấu kiện |
| E | TƯỜNG CHẮN, CHÂN KHAY, ỐP MÁI, CỌC TIÊU, DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN, CỐNG TẠM, ĐƯỜNG PHỤC VỤ THI CÔNG, PHÁ DỠ, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,76 | m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 4,72 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chắn M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Chương V E-HSMT | 23,44 | m2 |
| 6 | Ống thoát nước d60 | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 7 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 32 | m3 |
| 8 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 136 | m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 104 | m3 |
| 10 | Bê tông ốp mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 465,98 | m2 |
| 11 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V E-HSMT | 465,98 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 11,505 | m2 |
| 13 | Ống thoát nước d60 | Chương V E-HSMT | 23,6 | m |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 15 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 16 | Di chuyển cột điện hạ thế | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Chương V E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 18 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 49,19 | m3 |
| 19 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 465,83 | m3 |
| 20 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 42,71 | m3 |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 273,7 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V E-HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đào thanh thải | Chương V E-HSMT | 273,7 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Chương V E-HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 26 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 33 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,404 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp dựng cốt thép chống xoay, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | kg |
| F | CẦU BẢN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,45 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 379,87 | kg |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 1.130,59 | kg |
| 4 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 5 | Bê tông móng mố, thân mố, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 111,38 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 184,76 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 137,93 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V E-HSMT | 221,48 | m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 88,2 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 86,08 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 119,2 | kg |
| 12 | Bê tông giằng chống M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 13 | Bê tông lòng cầu M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 40,166 | m3 |
| 14 | Đệm đá 2x4cm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 29,3445 | m3 |
| 15 | Đá hộc xếp khan | Chương V E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 370,12 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 22,54 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 102,1 | kg |
| 19 | Bê tông bản vượt M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,38 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bản vượt ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 179,66 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 371,52 | kg |
| 22 | Ván khuôn bản vượt | Chương V E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 23 | Đệm đá 2x4cm đệm bản vượt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 24 | Bê tông lan can, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 125,58 | kg |
| 26 | Ván khuôn cột lan can | Chương V E-HSMT | 25 | m2 |
| 27 | Sơn trắng đỏ | Chương V E-HSMT | 26 | m2 |
| 28 | Vữa xi măng chèn khe | Chương V E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,9645 | m3 |
| 30 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V E-HSMT | 33,0375 | m2 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 190,42 | m2 |
| 32 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 38,068 | m3 |
| 33 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V E-HSMT | 300,02 | m2 |
| 34 | Bê tông ốp mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 45,003 | m3 |
| 35 | Bi tum chèn khe | Chương V E-HSMT | 76,0914 | kg |
| 36 | ống nhựa PVC D90mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 38 | Đào cuội sỏi | Chương V E-HSMT | 115 | m3 |
| 39 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 40 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 41 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 52,8 | m3 |
| 42 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 288,7 | m3 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ vì Palen (Các loại gỗ luân chuyển 8 lần bù hao hụt 15%, đinh luân chuyển 19 lần, bù hao hụt 3%) | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 44 | Đắp đất vòng vây thi công | Chương V E-HSMT | 27,5 | m3 |
| 45 | Máy bơm nước 5cv | Chương V E-HSMT | 10 | ca |
| 46 | Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 | Chương V E-HSMT | 20,5 | m3 |
| 47 | Bao tải | Chương V E-HSMT | 770 | cái |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh | Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0403905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8080781E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; + Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; + Hạng mục thi công chính: Thi công mặt đường bê tông xi măng.- Tương tự về quy mô công việc: Công trình giao thông – cấp 4 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.218.848.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.437.697.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông từ cấp 4 trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận chỉ huy trưởng công trường (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật (01 người):- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Cán bộ phụ trách ATLĐ (01 người):- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ ATLĐ.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 7,5kW | cắt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | đầm | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | đầm | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | đầm | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | hàn | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | cắt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | trộn | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | trộn | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel 360m3/h | nén khí | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép >=10T | lu | 1 |
| 11 | Máy lu rung tự hành | lu | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | rải | 1 |
| 13 | Máy đào >= 1,0m3 | đào | 1 |
| 14 | Máy ủi | ủi | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ >=7T | chở | 3 |
| 16 | Cần cẩu bánh hơi >= 6T | cẩu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi