Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220814431-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220720800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 11:18:00 đến ngày 2022-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,026,927,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0403905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8080781E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; + Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; + Hạng mục thi công chính: Thi công mặt đường bê tông xi măng.- Tương tự về quy mô công việc: Công trình giao thông – cấp 4
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.218.848.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.437.697.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 người):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông từ cấp 4 trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận chỉ huy trưởng công trường (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật (01 người):- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách ATLĐ (01 người):- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ ATLĐ.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép >=10T
- Đặc điểm thiết bị lu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị lu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị rải
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào >= 1,0m3
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị chở
- Số lượng tối thiểu 3
16-Cần cẩu bánh hơi >= 6T
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Đường GTNT và ngầm tràn thôn Phiêng Mò (Đường đến trung tâm thôn), xã Quốc Việt, huyện Tràng Định
8 Tháng
E-CDNT 3 Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông. Địa chỉ: Ngõ 1, thôn Rọ Phải, Xã Mai Pha, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng KT&HT huyện Tràng Định, Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 06, đường Thái Bình, khu đô thị Phú Lộc 4, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Thiết kế xây dựng và Thương mại Long Thành. Địa chỉ: Thôn Nà Soong, xã Yên Trach, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019-2021), bảng tổng hợp danh thu, biên bản quyết toán thuế, biên bản xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tại thời điểm dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, quy mô và độ phức tạp tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với phương tiện máy móc chính). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812065
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường Cấp đất IChương V E-HSMT419,4299m3
2Đào nền đường Cấp đất IIChương V E-HSMT915,6388m3
3Đào nền đường Cấp đất IIIChương V E-HSMT5.186,6606m3
4Đào nền đường Cấp đất IVChương V E-HSMT1.619,2134m3
5Phá đá mặt bằng Cấp đá IVChương V E-HSMT422,6749m3
6Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT422,6749m3
7Phá dỡ kết cấu Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT64,9234m3
8Đào rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT30,6411m3
9Đào rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT347,2874m3
10Đào rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V E-HSMT85,2597m3
11Phá đá chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V E-HSMT0,66241m3
12Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V E-HSMT12,586m3
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT339,3972m3
14Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT3.054,5745m3
15Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V E-HSMT414,9322m3
16Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V E-HSMT533,9547m3
17Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2.158,3287m3
18Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V E-HSMT365,0225m3
19Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1.364,1406m3
20Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V E-HSMT516,1763m3
B MẬT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V E-HSMT19,5431m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V E-HSMT19,5431m3
3Đào khuôn đường - Cấp đất IVChương V E-HSMT56,7108m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V E-HSMT83,2767m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40, độ sụt 6-8cmChương V E-HSMT527,4291m3
6Rải vải bạt cách lyChương V E-HSMT2.930,1616m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cmChương V E-HSMT311,1472m3
8MatitChương V E-HSMT1.305,432kg
9Gỗ làm khe co giãnChương V E-HSMT0,272m3
10Cắt kheChương V E-HSMT666m
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT326,358m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V E-HSMT4.977,285m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V E-HSMT4.977,285m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cmChương V E-HSMT497,7285m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại II dày 10cmChương V E-HSMT497,7285m3
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT73,9128m3
2Xây sân cống + chân khay bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT22,1999m3
3Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChương V E-HSMT21 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmChương V E-HSMT91 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmChương V E-HSMT201 đoạn ống
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT21 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT291 cấu kiện
8Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V E-HSMT21,2247m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT2,8393m3
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V E-HSMT8mối nối
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmChương V E-HSMT18mối nối
12Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT50,32m3
13Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT251,1815m3
14Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V E-HSMT80,76m3
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT213,8214m3
16Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V E-HSMT61 đoạn ống
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT3,85m3
18Bê tông thân cống, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT4,1561m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn thân cốngChương V E-HSMT18,1552m2
20Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT5,8m2
21Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,166m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mốChương V E-HSMT8,242m2
23Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT27,18kg
24Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤18mmChương V E-HSMT3,74kg
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V E-HSMT1,0114m3
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT191,75kg
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT3,1456m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT51cấu kiện
29Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,94m3
30Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT13,22m3
31Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V E-HSMT3,94m3
32Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT3,124m3
D RÃNH BÊ TÔNG XI MĂNG ĐỔ TẠI CHỖ
1Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT179,3257m3
2Rải ni lon chống thấmChương V E-HSMT2.035,2046m2
3Khung thép ván khuôn (vật liệu chính luân chuyển 80 lần)Chương V E-HSMT13.520,59kg
4Tấm tôn ván khuôn dChương V E-HSMT1.138,576kg
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V E-HSMT38,8231m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT2,014m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT274,36kg
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT11,78m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT381cấu kiện
E TƯỜNG CHẮN, CHÂN KHAY, ỐP MÁI, CỌC TIÊU, DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN, CỐNG TẠM, ĐƯỜNG PHỤC VỤ THI CÔNG, PHÁ DỠ, BIỂN BÁO
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,56m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,76m3
3Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V E-HSMT4,72m3
4Bê tông tường chắn M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT8,48m3
5Ván khuôn thépChương V E-HSMT23,44m2
6Ống thoát nước d60Chương V E-HSMT2m
7Bê tông chân khay M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT32m3
8Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT136m3
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT104m3
10Bê tông ốp mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT465,98m2
11Rải vải bạt chống thấmChương V E-HSMT465,98m2
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V E-HSMT11,505m2
13Ống thoát nước d60Chương V E-HSMT23,6m
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT2,72m3
15Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V E-HSMT68cái
16Di chuyển cột điện hạ thếChương V E-HSMT2cột
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmChương V E-HSMT41 đoạn ống
18Đào nền đường - Cấp đất IIChương V E-HSMT49,19m3
19Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V E-HSMT465,83m3
20Đào nền đường - Cấp đất IVChương V E-HSMT42,71m3
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT273,7m3
22Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V E-HSMT181 đoạn ống
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT181 cấu kiện
24Đào thanh thảiChương V E-HSMT273,7m3
25Tháo dỡ ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmChương V E-HSMT181 đoạn ống
26Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V E-HSMT33m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,404m3
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V E-HSMT1cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V E-HSMT1cái
30Lắp dựng cốt thép chống xoay, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,24kg
F CẦU BẢN
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT12,45m3
2Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuChương V E-HSMT379,87kg
3Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩuChương V E-HSMT1.130,59kg
4Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT5,16m3
5Bê tông móng mố, thân mố, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT111,38m3
6Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mmChương V E-HSMT184,76kg
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT137,93kg
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V E-HSMT221,48m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT88,2m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT86,08m3
11Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mmChương V E-HSMT119,2kg
12Bê tông giằng chống M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT6m3
13Bê tông lòng cầu M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT40,166m3
14Đệm đá 2x4cm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT29,3445m3
15Đá hộc xếp khanChương V E-HSMT19,8m3
16Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT370,12m2
17Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mmChương V E-HSMT22,54kg
18Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT102,1kg
19Bê tông bản vượt M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT7,38m3
20Lắp dựng cốt thép bản vượt ĐK ≤10mmChương V E-HSMT179,66kg
21Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT371,52kg
22Ván khuôn bản vượtChương V E-HSMT4,95m2
23Đệm đá 2x4cm đệm bản vượt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT2,76m3
24Bê tông lan can, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,7m3
25Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT125,58kg
26Ván khuôn cột lan canChương V E-HSMT25m2
27Sơn trắng đỏChương V E-HSMT26m2
28Vữa xi măng chèn kheChương V E-HSMT0,04m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,9645m3
30Rải vải bạt chống thấmChương V E-HSMT33,0375m2
31Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT190,42m2
32Bê tông chân khay M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT38,068m3
33Rải vải bạt chống thấmChương V E-HSMT300,02m2
34Bê tông ốp mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT45,003m3
35Bi tum chèn kheChương V E-HSMT76,0914kg
36ống nhựa PVC D90mmChương V E-HSMT0,5m
37Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT3,6m3
38Đào cuội sỏiChương V E-HSMT115m3
39Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT5m3
40Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT7,8m3
41Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V E-HSMT52,8m3
42Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT288,7m3
43Lắp dựng, tháo dỡ hệ vì Palen (Các loại gỗ luân chuyển 8 lần bù hao hụt 15%, đinh luân chuyển 19 lần, bù hao hụt 3%)Chương V E-HSMT1hệ
44Đắp đất vòng vây thi côngChương V E-HSMT27,5m3
45Máy bơm nước 5cvChương V E-HSMT10ca
46Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3Chương V E-HSMT20,5m3
47Bao tảiChương V E-HSMT770cái
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho khối lượng phát sinhChương V E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0403905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8080781E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; + Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; + Hạng mục thi công chính: Thi công mặt đường bê tông xi măng.- Tương tự về quy mô công việc: Công trình giao thông – cấp 4
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.218.848.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.437.697.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông từ cấp 4 trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận chỉ huy trưởng công trường (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.71
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật (01 người):- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.51
3 Cán bộ ATLĐ 1 Cán bộ phụ trách ATLĐ (01 người):- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ ATLĐ.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 7,5kW cắt2
2 Máy đầm bàn 1kW đầm2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg đầm1
4 Máy đầm dùi 1,5kW đầm2
5 Máy hàn điện 23kW hàn1
6 Máy cắt uốn cốt thép 5kW cắt1
7 Máy trộn bê tông 250 lít trộn1
8 Máy trộn vữa 150l trộn1
9 Máy nén khí diezel 360m3/h nén khí1
10 Máy lu bánh thép >=10T lu1
11 Máy lu rung tự hành lu1
12 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h rải1
13 Máy đào >= 1,0m3 đào1
14 Máy ủi ủi1
15 Ô tô tự đổ >=7T chở3
16 Cần cẩu bánh hơi >= 6T cẩu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->