Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220817585-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công An huyện Sơn Động
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220817574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2022-2023 và ngân sách tỉnh hỗ trợ 01 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 18:58:00 đến ngày 2022-08-22 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,695,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.543722E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.08744E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 847.907.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Kèm Bằng tốt nghiệp chuyên nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(Kèm Bằng tốt nghiệp chuyên nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng(Kèm Bằng tốt nghiệp chuyên nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ(Kèm Bằng tốt nghiệp chuyên nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công An huyện Sơn Động
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Sửa chữa trụ sở công an thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2022-2023 và ngân sách tỉnh hỗ trợ 01 tỷ đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công An huyện Sơn Động , địa chỉ: Khu 3 – Thị trấn An Châu – huyện Sơn Động – tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công an huyện Sơn Động; Địa chỉ: thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tiến Thắng. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Xuân Vũ; Địa chỉ: Tổ dân phố Phe, thị trấn An Châu,, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công An huyện Sơn Động , địa chỉ: Khu 3 – Thị trấn An Châu – huyện Sơn Động – tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công an huyện Sơn Động; Địa chỉ: thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an huyện Sơn Động; Địa chỉ: thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sơn Động; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V161,5609m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V320,22m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V67,0052m2
4Hút nước bể nước trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,019m3
6Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
7Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Tháo dỡ gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Tháo dỡ trần nhựa khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9,3715m2
10Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thiết bị điện ( nhân công 3,5/7 nhóm I)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V337,7061m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V17,6309m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,9782m3
14Tháo ống thoát nước mái (nhân công 3,5/7 nhóm I)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
15Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V77,127m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V324,3267m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V88,9391m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V84,6348m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V52,598m2
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5952100m2
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9319100m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V265,988m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V43,1137m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V57,868m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V661,718m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V61,1908m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,138m2
28Phá dỡ hoa xi măng tâng 2 trục E để làm cửa sổ nhân công 3/7 nhóm IMô tả kỹ thuật theo chương V1công
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6787100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,678710m³/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,678710m³/1km
B PHẦN CẢI TẠO:
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2638m3
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V265,988m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V413,2659m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,6348m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,598m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,5546m2
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V724,2275m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,1137m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,868m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,8001m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V96,0885m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,17m
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60 cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,368m2
14Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2037m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V10,2037m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,63m3
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic KT 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V314,3598m2
18Ốp gạch chân tường KT 15x60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3295m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4787m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.197,7436m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V450,6388m2
22Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương tấm nhựa PVC 603x603mm dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,8517m2
23Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm Xingfa dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm( đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,161m2
24Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
25Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
26Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,902m2
27Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
28Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm, kínhdán an toàn dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0824m2
31Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3355tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,341m2
33Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V37,17m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,368m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,1381m2
36Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,368m2
37Mài granito cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V67,455m2
38Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1576m3
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6782m2
C PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, mica FS-40/36X2-M2Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Lắp đặt đèn sát trần ( DLN04/22W)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt quạt quạt thông gió treo tường D300- mã hiệu QTT300Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt các automat 2 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt các automat 2 pha ≤20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt các automat 2 pha ≤15AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 10x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
15Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16Lắp đặt tủ điện trong nhà 330x220x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
17Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V598m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmMô tả kỹ thuật theo chương V403m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo chương V390m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
26Con son đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt bồn cầu 1 khối BL5 ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-102AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Lắp đặt chậu rửa mặt + chân chậu VI5 Viglacera (đã bao gồm nút bịt xả, xi phông nhựa; chưa bao gồm vòi rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Lắp đặt vòi chậu rửa mặt VG302 ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Lắp đặt gương soi KF-5070VAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt kệ kính H-442VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt bình đun nước nóng 30l HIGHTECH (2500W)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt sen tắm BFV-10Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt vòi MH- PN10 DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Lắp đặt hộp đựng xà phòng H484VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh H483VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
16Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt van PVC - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt van phao cơ MIHA-PN12 DN32mm 9 có bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt mang sông ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt Tê PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt Tê PPR D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt Tê PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
26Lắp đặt Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt cút PPRD25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
30Lắp đặt côn thu D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt côn thu 40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt cút ren trong D25*1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Lắp đặt nút bịt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
34Lắp đặt kép bắt chậuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
37Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
38Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
39Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
40Lắp đặt tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt tê chếch PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
42Lắp đặt côn thu 60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Lắp đặt cút chếch U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
44Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
45Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
46Lắp đặt cút PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
47Lắp đặt tê D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
48Lắp nút bịt ống U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Lắp nút bịt thoát sàn U.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Cầu chắn rác sê nô mái ống 110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
E PHẦN PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO, NHÀ ĐỂ XE:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V39,8713m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,363tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,56m2
4Tháo dỡ hoa sắt tường rào ( mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7212m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,4106m3
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12,144m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V95,6468m2
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2684m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,383510m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,383510m³/1km
F PHẦN CỔNG CẢI TẠO:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1848m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,144m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,952m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V7,952m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,56m
7Gia công cổng hộp thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1043tấn
8Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1663tấn
9Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0355tấn
10Mũi mác gang vuông 16x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,3761m2
12Bản goong cổngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Khóa cổng + Then chốtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,038m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,3288m2
G PHẦN TƯỜNG RÀO, BÓ BỜ, BỒN CÂY, BỜ GIẾNG:
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,62971m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0417100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0588m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1772m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0698100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0543tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9989m3
10Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1863m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5279m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5908m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1766m2
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,0628m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,2394m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2397tấn
17Mũi mác gang vuông 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,87831m2
19Lắp dựng hàng rào ( mã vận dung)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4392m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,225m3
21Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,70110m
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m3
23Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0893100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0351tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0387tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9953m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0063100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13310m³/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13310m³/1km
31Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0919tấn
32Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0919tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1826tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1826tấn
35Gia công bích thép chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299tấn
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,806100m2
39Tôn úp nóc khổ 300m, dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,196m
40Máng tôn thu nước khổ 600 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m
41Ống thoát nước U.pvc90Mô tả kỹ thuật theo chương V13,75m
42Bu lông neo móng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.543722E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.08744E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 847.907.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Kèm Bằng tốt nghiệp chuyên nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)21
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(Kèm Bằng tốt nghiệp chuyên nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)21
3 Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng(Kèm Bằng tốt nghiệp chuyên nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)11
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ(Kèm Bằng tốt nghiệp chuyên nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.2
2 Máy đào - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
3 Máy cắt gạch đá - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
4 Máy hàn - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
5 Máy trộn bê tông - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
6 Máy trộn vữa - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
7 Máy thủy bình - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
8 Máy mài - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
9 Máy khoan cầm tay - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
10 Máy đầm dùi - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
11 Máy đầm bàn - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->