Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220837543-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220800074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 18:49:00 đến ngày 2022-08-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,928,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC hoặc các tài liệu tương đương khác).- Hợp đồng Thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành khối lượng, giá trị công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào + đầu búa thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa trường lớp trên địa bàn xã Cốc San, xã Đồng Tuyển, phường Duyên Hải, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách thành phố Lào Cai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai , địa chỉ: SN 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Tây Bắc Á. Địa chỉ: Đường E9 TKĐT số 4, phường Nam Cường, TP. Lào Cai + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: KM3 đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP. Lào Cai. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Lào Cai. Đia chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng tổng hợp Ngọc Minh. Địa chỉ: Số 142, đường Mường Than, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Đia chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai , địa chỉ: SN 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON CỐC SAN - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật21,93m2
2Đào móng - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16,4631m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,736m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,031m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,016m3
6Đắp đất K = 0,85Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật9,68100m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,297m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,044100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,484m3
11Đắp đất nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,899m3
12Bê tông nền, M100, đá 4x6Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,798m3
13Lát nền, sàn - gạch 500x500, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật77,898m2
14Phá dỡ móng gạchTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,723m3
15Phá dỡ nền - Nền mài granito tam cấpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,731m2
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,036m3
17Láng granitô Bậc tam cấpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8,711m2
18Mài granitô mũi bậc tam cấp các loại, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật21,6m
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,475m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật68,755m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật65,27m2
22Bê tông giằng tường, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,726m3
23Ván khuôn gỗ giằng, tấm đanTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,081100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,097tấn
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật68,755m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật65,27m2
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,122tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8,4721m2
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,174tấn
31Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,158tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,158tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4lyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,664100m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,0981m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8,1m2
37Cửa đi nhôm việt pháp kính dày 6,38ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8,64m2
38Cửa sổ nhôm việt pháp kính dày 6,38ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8,1m2
39Vách nhôm hệ việt pháp kính dày 6,38ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật43,793m2
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước KT 600x600Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật60,372m2
41Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,4m3
42Rải bạt kẻ chống thoát nước BTTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,24100m2
43Đắp cát nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,2m3
44Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
46Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6cái
48Đèn huỳnh quang chống cận FS-40/336x2 M6 bóng huỳnh quang T8 - 36W deluxTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6bộ
49Lắp đặt quạt trầnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3cái
50Lắp đặt quạt treo tườngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc 2x10mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật40m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc 2x4mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật51m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc 2x1,5mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật130m
54Máng nhựa 24x14mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật80m
55Lắp đặt hộp Phân dâyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6hộp
56Hộp tủ điện KT 200x300Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1hộp
57Đào móng - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,0581m3
58Đắp cát nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,075m3
59Ván khuôn móng trụTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,077100m2
60Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,768m3
61Đào móng - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,6721m3
62Đắp cát nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,307m3
63Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,423m3
64Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,702m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,099m2
66Gia công cột bằng Thép hộp mạ kẽmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,117tấn
67Gia công cột bằng thép tấmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,08tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8,032m2
69Bu lông D24 L=500 cố định cộtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật24bộ
70Lắp cột thép các loạiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,197tấn
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
73Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,245m3
74Đắp đất nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,115m3
75Bê tông nền, M150, đá 4x6Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,23m3
76Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật22,433m2
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,175m3
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật12,618m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,492m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật12,618m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,492m2
82Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,116tấn
83Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,084tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật62,2861m2
85Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,2tấn
86Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,075tấn
87Lắp dựng xà gồ thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,075tấn
88Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4lyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,259100m2
89Gia công hệ khung dànTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,091tấn
90Lắp dựng khung thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,091tấn
91Tường tôn phẳng dày 0,4lyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,164100m2
92Tháo dỡ cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,26m2
93Tháo hoa sắt cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,049m3
95Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,588m3
96Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,007100m2
97Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,035m3
98Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,04m2
100Gia công cửa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,097tấn
101Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
102Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật11,5841m2
104Kính trắng dày 5lyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,312m2
105Nẹp nhôm U15x10x0.8mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,15kg
106Gioăng cao su đệm kínhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật25,921md
107Vít bắt nẹp nhômTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật256cái
108Bản lề cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật12cái
109Khóa cửa Việt Tiệp + Then càiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2bộ
110Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,76m2
111Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,166m3
112Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,148m3
113Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,264m2
114Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,44m2
115Đào móng - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,5021m3
116Đắp cát nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,045m3
117Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,314m3
118Đắp đất nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,143m3
119Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,194m3
120Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật9,731m2
121Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,186m3
122Ván khuôn tấm đanTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,029100m2
123Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
124Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,975m2
125Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
126Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
127Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m 36WTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2bộ
128Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3cái
129Lắp đặt quạt trầnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc 2x10mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật13m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc 2x4mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật12m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc 2x1,5mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật11m
133Máng nhựa 24x14mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật25m
134Lắp đặt hộp Phân dâyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3hộp
135Lát sân gạch terazo 400x400x30, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật742m2
136Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật200cấu kiện
137Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,32m3
138Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,848m3
139Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16,8m2
140Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,437m3
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,031100m2
142Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
143Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật120cái
144Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 7,0TTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,757m3
B TRƯỜNG TIỂU HỌC CỐC SAN (TRƯỜNG CHÍNH)
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật179,496m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật21,54m3
3Bê tông nền, M100, đá 4x6Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật21,54m3
4Lát nền, sàn - gạch 500x500, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật358,992m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10,8m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật39,36m
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,171tấn
8Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,198tấn
9Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10,8m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,287tấn
11Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,071tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật31,4731m2
13Kính trắng dày 5 lyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,4081m2
14Nẹp nhôm U15x10x2mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật15,751kg
15Gioăng cao su đệm kínhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật81,024md
16Vít bắt nẹp nhômTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật405,12cái
17Bản lề cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật48cái
18Chốt cửa sổTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật12cái
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10,8m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,408m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,317m3
22Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,864m2
23Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật33,264m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,354m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,139m3
26Phá dỡ lan canTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,812m2
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật61,771m3
28Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,087m3
29Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8,069m3
30Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,145m3
31Bê tông cổ cột móng, M250, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,188m3
32Ván khuôn móng băngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,239100m2
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,46100m2
34Ván khuôn cổ móngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,138100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,234tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,106tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,26tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,227tấn
40Đắp cát nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,164m3
41Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,404m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật15,585m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật15,585m2
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,618100m3
45Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,407m3
46Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,535100m2
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,178tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,607tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,776m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,274100m2
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,381100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,337tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,276tấn
54Trát xà dầm, vữa XM M75 tầng 1Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật23,004m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75 tầng 2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật34,34m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật23,004m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật34,34m2
58Bê tông sàn mái cos +3,6m, bê tông M250, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,043m3
59Bê tông sàn mái cos +6,6m, bê tông M250, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,556m3
60Ván khuôn gỗ sàn mái tầng 1Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,363100m2
61Ván khuôn gỗ sàn mái tầng 2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,48100m2
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,034tấn
63Trát trần, vữa XM M75 Tầng 1Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật36,3m2
64Trát trần, vữa XM M75 tầng 2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật48m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật36,3m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật48m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật51,382m2
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật51,382m2
69Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,418m3
70Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật18,637m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,5m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật28,348m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật28,348m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật21,964m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật21,964m2
79Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật53,856m2
80Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật53,856m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật25,342m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật15,004m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật40,346m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16,65m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật13,156m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật29,806m2
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,889m3
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật18,328m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật18,328m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật19,73m
91Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật19,73m
92Chếch PVC D90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
93Cút PVC D90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
94Ống PVC D90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,3100m
95Cầu chắn rác INOX D90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
96Gia công lan canTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,29tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật19,7861m2
98Lắp dựng lan can sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật14,398m2
99Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,287m3
100Lát nền, sàn - gạch 500x500, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật13,456m2
101Lát nền, sàn - gạch 500x500, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật13,456m2
102Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật22,457m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật22,457m2
104Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật22,457m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật22,457m2
106Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,463m3
107Đào móng - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,4631m3
108Lót cát đáy móngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,463m3
109Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,278m3
110Láng granitô Bậc tam cấpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,116m2
111Mài granitô mũi bậc tam cấp các loại, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16,82m
112Cửa đi nhôm kính dày 5ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,04m2
113Cửa sổ nhôm kính dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,84m2
114Gia công dầm trầnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
115Lắp dựng xà gồ thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
116Thi công trần tôn dày 0,4lyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật23,442m2
117Vách Compac HPL chống thấm nước dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật60,48m2
118Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
119Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6cái
120Đèn Led ốp trần 18W DLNTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật12bộ
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật20m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật80m
123Ống gen ruột gà D25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật60m
124Lắp đặt hộp Phân dâyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2hộp
125Chếch PPR D25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6cái
126Cút PPR D25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật35cái
127Côn thu D32-25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
128Côn thu D50-32Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
129Cút PPR D32Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6cái
130Cút ren trong ppr D25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật28cái
131Cút ren trong ppr D50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
132Ống PPR D25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,6100m
133Ống PPR D32Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,1100m
134Ống PPR D50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,02100m
135T-PPR D25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật24cái
136T-PPR D32Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
137Ván khóa D25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
138Van khóa D50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
139Vòi đồng D15Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4bộ
140Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1bể
141T- thép D25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16cái
142Kép thép D25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16cái
143Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
144Chếch PVC D90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
145Cút PVC D34Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8cái
146Cút PVC D90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật20cái
147T-PVC D90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16cái
148Tê thu D34-90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8cái
149Ống PVC D34Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,05100m
150Ống PVC D90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,8100m
151Lavabo + dây cấp + ống thải chữ PTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4bộ
152Vòi lavaboTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4bộ
153Lắp đặt chậu xí bệtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16bộ
154Lắp đặt vòi xịt xíTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16cái
155Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
156Lắp đặt móc giấy VSTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16cái
157Đào móngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật9,551m3
158Bê tông lót móng, vữa BT M100Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,41 m3
159Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,051100m3
160Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,015100m2
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
162Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,324m3
163Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,164m3
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,027100m2
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
167Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,898m3
168Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật11,036m2
169Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,242m2
170Quét nước xi măng 2 nướcTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật11,036m2
171Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
172Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
173Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,363m3
174Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật51cấu kiện
175Đào móng - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật41m3
176Đắp đất nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4m3
177Ống PVC D110 chôn thoát nước mặtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,2100m
178Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật166,1m3
179Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,661100m3
180Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,831100m3
181Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16,61100m2
182Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật166,1m3
183Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật41,52510m
184Lát sân gạch terazo 400x400x30, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1.661m2
185Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật97cấu kiện
186Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,82m3
187Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,364m3
188Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,021100m2
189Gia công, lắp đặt sắt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
190Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật97cái
191Đào móng - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,3521m3
192Đắp cát nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,065m3
193Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,658m3
194Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,36m2
195Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,744m2
196Quét nước xi măng 2 nướcTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,872m2
197Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,045m3
198Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,002100m2
199Gia công, lắp đặt tấm đan rãnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
200Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật11cấu kiện
201Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M150, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,028m3
202Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,005100m2
203Đắp đất nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,216m3
204Đào đường ống - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,561m3
205Đắp đất nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,95m3
206Ống pvc D315 class3Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,21100m
207Đào móng - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,8791m3
208Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,604m3
209Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,758m2
210Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 7,0TTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật201,252m3
211Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10,201m3
212Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,163tấn
213Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,869m3
214Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật9,06710m2
215Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,495m3
216Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,079tấn
217Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,007tấn
C TRƯỜNG TIỂU HỌC CỐC SAN - PHÂN HIỆU TÒNG SÀNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật52,74m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật153,6m
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,469tấn
4Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,325tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật13,7811m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật29,7m2
7Gia công cửa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,056tấn
8Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,174tấn
9Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,115tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật121,0641m2
11Kính trắng dày 5lyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật22,757m2
12Nẹp nhôm U15x10x0.8mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật36,732kg
13Gioăng cao su đệm kínhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật442,853md
14Vít bắt nẹp nhômTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3.840cái
15Bản lề cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật136cái
16Chốt cửa sổTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật33cái
17Khóa cửa Việt Tiệp + Then càiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8bộ
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật52,74m2
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,923m3
20Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật23,517m2
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật83,817m2
22Tháo dỡ lan can cầu thangTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8,276m
23Gia công lan can thép ống mạ kẽmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,088tấn
24Lắp dựng lan can sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật9,939m2
25Gia công cột bằng thép tấmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
26Lắp cột thép các loạiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
27Sơn tĩnh điện sắt thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật115kg
28Bu long liên kết bản mã chân thangTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật216cái
29Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật13,605m2
30Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,034m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật9,571m2
32Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật22,331m2
33Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,034m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật18,297m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật168,218m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật801,668m2
37Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật122,897m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật45,321m2
39Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật969,886m2
40Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật157,866m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật157,8661m2
42Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,343m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
44Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,455tấn
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7cái
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 7,0TTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,042m3
D TRƯỜNG THCS CỐC SAN
1Tháo dỡ cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật50,94m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật135,96m
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,209tấn
4Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,145tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,1431m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật13,5m2
7Gia công cửa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,927tấn
8Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,298tấn
9Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,187tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật136,3181m2
11Kính trắng dày 5lyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật19,877m2
12Nẹp nhôm U15x10x0.8mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật29,446kg
13Gioăng cao su đệm kínhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật355,011md
14Vít bắt nẹp nhômTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2.944cái
15Bản lề cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật138cái
16Chốt cửa sổTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật15cái
17Khóa cửa Việt Tiệp + Then càiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật13bộ
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật50,94m2
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,999m3
20Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật21,645m2
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật77,145m2
22Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật739,609m2
23Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật635,029m2
24Công tác vệ sinh sânTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1công
25Lát nền, sàn gạch - gạch gốm Hạ Long 400x400, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật747,58m2
26Đào móng - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,5081m3
27Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,053m3
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,414m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật12,158m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật12,158m2
31Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,184m3
32Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật143cấu kiện
33Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,546m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,039100m2
35Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,078tấn
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật143cái
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 7,0TTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật24,713m3
E TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật128,714m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật309,52m
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,971tấn
4Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,106tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật61,8m2
6Gia công cửa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,942tấn
7Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,232tấn
8Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,225tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật272,7051m2
10Kính trắng dày 5 lyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật77,585m2
11Nẹp nhôm U15x10x0.8mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật80,14kg
12Gioăng cao su đệm kínhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật966,194md
13Vít bắt nẹp nhômTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4.096cái
14Bản lề cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật411cái
15Chốt cửa sổTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật79cái
16Khóa cửa Việt Tiệp + Then càiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16bộ
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật136,41m2
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,99m3
19Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật103,782m2
20Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật103,782m2
21Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật37,094m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật37,094m2
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,121m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,509m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật37,094m2
26Cầu chắn rácTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật15,3821m3
28Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,506m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,468m3
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,063m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,112100m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,041100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,454m3
35Bê tông nền, M100, đá 4x6Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,049m3
36Đắp cát nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,044m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,133m3
38Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10,978m2
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,026100m2
40Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,143m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,526m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật31,243m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật26,539m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật31,243m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật26,539m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật13,6m
48Đắp vữa trang tríTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,28m2
49Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật35,421m2
50Gia công cột bằng thép ốngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
51Lắp cột thép các loạiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
52Gia công xà gồ thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,085tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,085tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8,2631m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,35lyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,171100m2
56Râu thép mái +cộtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
57Cửa đi 1 cánh ĐW, cửa nhôm kính dày 5ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,73m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,31m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,36m2
61Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
63Bóng compact CFL-T3-3U-20w galaxy + đui xoáyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4bộ
64Dây cu/pvc/pvc 2x4mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật20m
65Dây cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật15m
66Dây cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật20m
67Máng nhựa 15x10mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10m
68Côn ppr D25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật12cái
69Côn thu D50-25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
70Cút PPR D50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
71Cút ren trong ppr D25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8cái
72Cút ren trong ppr D50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
73Ống PPR D25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,4100m
74Ống PPR D50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,02100m
75T-PPR D25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6cái
76Ván khóa D25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
77Van khóa D50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
78Vòi đồng D15Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2bộ
79Lắp đặt phễu thu - D 110Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
80Chếch PVC D110Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
81Cút PVC D34Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
82Cút PVC D110Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật9cái
83T-PVC D110Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
84Tê thu D34-110Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
85Ống PVC D34Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,02100m
86Ống PVC D110Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,2100m
87Lavabo + dây cấp + ống thải chữ PTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2bộ
88Vòi lavaboTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2bộ
89Lắp đặt chậu xí bệtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2bộ
90Lắp đặt vòi xịt xíTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
91Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
92Lắp đặt móc giấy VSTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
93Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 7,0TTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật11,524m3
F TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG TUYỂN - PHÂN HIỆU KIM THÀNH
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật19,8m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8,1m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,118tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,535m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,226m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,891m3
7Cửa đi 1 cánh nhôm thường, kính 6,38ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật9,552m2
8Vách nhôm kính thường, kính 6,38ly (Giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,28m2
9Đào móng - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,2121m3
10Đắp cát nền móng công trìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,777m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,587m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,017100m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,127100m2
14Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,392m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,131tấn
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật13,475m2
18Gia công thép nền khoTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,502tấn
19Lắp dựng thép hộp nền khoTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,502tấn
20Lắp sàn thao tácTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,769tấn
21Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,769tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật32,6371m2
23Gia công cột bằng thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,084tấn
24Lắp cột thép các loạiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,084tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,071tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,071tấn
27Gia công xà gồ thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,138tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,138tấn
29Làm tường tôn xốp dày 0,4lyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,403100m2
30Gia công hệ khung dànTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,296tấn
31Lắp dựng khung sắt,Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật68,592m2
32Tôn phẳng vách dày 0.4lyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,686100m2
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 7,0TTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8,17m3
G TRƯỜNG TIỂU HỌC DUYÊN HẢI
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật264,646m2
2Lát nền, sàn - gạch 500x500, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật264,646m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật70,2m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật249,6m
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,12tấn
6Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,327tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật70,2m2
8Gia công cửa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,863tấn
9Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,083tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật173,7271m2
11Kính trắng dày 5 lyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật41,6541m2
12Nẹp nhôm U15x10x0.8mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật43,683kg
13Gioăng cao su đệm kínhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật526,657md
14Vít bắt nẹp nhômTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3.328cái
15Bản lề cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật312cái
16Chốt cửa sổTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật78cái
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật70,2m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,471m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,922m3
20Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật66,924m2
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật66,924m2
22Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,041tấn
23Gia công cột bằng thép tấmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,047tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,6381m2
25Lắp cột thép các loạiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,088tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,099tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,099tấn
28Gia công xà gồ thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,157tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,157tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,502100m2
31Diện tích tườngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật76,44m2
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,822m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật72,618m2
34Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,822m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật76,44m2
36Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,56m2
37Láng granitô Bậc tam cấpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,56m2
38Mài granitô mũi bậc tam cấp các loại, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16,8m
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 7,0TTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật12,33m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC hoặc các tài liệu tương đương khác).- Hợp đồng Thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành khối lượng, giá trị công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…22
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…22
3 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
2 Máy đầm dùi - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
3 Máy đầm cóc - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
4 Máy cắt gạch đá - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
5 Máy cắt uốn thép - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
6 Máy mài - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
7 Máy nén khí - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
8 Máy khoan - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
9 Máy trộn bê tông - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
10 Ô tô tự đổ - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
11 Máy đào + đầu búa thuỷ lực - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->