Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220837543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220800074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 18:49:00 đến ngày 2022-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,928,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC hoặc các tài liệu tương đương khác).- Hợp đồng Thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành khối lượng, giá trị công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào + đầu búa thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trường lớp trên địa bàn xã Cốc San, xã Đồng Tuyển, phường Duyên Hải, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON CỐC SAN - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21,93 | m2 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,463 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,736 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,031 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,016 | m3 |
| 6 | Đắp đất K = 0,85 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,68 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,297 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,899 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,798 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn - gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 77,898 | m2 |
| 14 | Phá dỡ móng gạch | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,723 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền mài granito tam cấp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,731 | m2 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 17 | Láng granitô Bậc tam cấp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,711 | m2 |
| 18 | Mài granitô mũi bậc tam cấp các loại, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,475 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 68,755 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 65,27 | m2 |
| 22 | Bê tông giằng tường, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng, tấm đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 68,755 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 65,27 | m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,472 | 1m2 |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,664 | 100m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,098 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 37 | Cửa đi nhôm việt pháp kính dày 6,38ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 38 | Cửa sổ nhôm việt pháp kính dày 6,38ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 39 | Vách nhôm hệ việt pháp kính dày 6,38ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 43,793 | m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước KT 600x600 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 60,372 | m2 |
| 41 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 42 | Rải bạt kẻ chống thoát nước BT | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 43 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Đèn huỳnh quang chống cận FS-40/336x2 M6 bóng huỳnh quang T8 - 36W delux | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc 2x10mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc 2x4mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 51 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc 2x1,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 54 | Máng nhựa 24x14mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 55 | Lắp đặt hộp Phân dây | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 56 | Hộp tủ điện KT 200x300 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 57 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,058 | 1m3 |
| 58 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 61 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,672 | 1m3 |
| 62 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,423 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,702 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,099 | m2 |
| 66 | Gia công cột bằng Thép hộp mạ kẽm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 67 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,032 | m2 |
| 69 | Bu lông D24 L=500 cố định cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 70 | Lắp cột thép các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 73 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,115 | m3 |
| 75 | Bê tông nền, M150, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,23 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22,433 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,175 | m3 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12,618 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,492 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12,618 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,492 | m2 |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 62,286 | 1m2 |
| 85 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,259 | 100m2 |
| 89 | Gia công hệ khung dàn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 90 | Lắp dựng khung thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 91 | Tường tôn phẳng dày 0,4ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | 100m2 |
| 92 | Tháo dỡ cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 93 | Tháo hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 95 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,588 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 97 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 100 | Gia công cửa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11,584 | 1m2 |
| 104 | Kính trắng dày 5ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,312 | m2 |
| 105 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,15 | kg |
| 106 | Gioăng cao su đệm kính | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 25,921 | md |
| 107 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 256 | cái |
| 108 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 109 | Khóa cửa Việt Tiệp + Then cài | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 111 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | m3 |
| 112 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | m3 |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | m2 |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m2 |
| 115 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,502 | 1m3 |
| 116 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 117 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,314 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | m3 |
| 120 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,731 | m2 |
| 121 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | m3 |
| 122 | Ván khuôn tấm đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 124 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,975 | m2 |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m 36W | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc 2x10mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc 2x4mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc 2x1,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 133 | Máng nhựa 24x14mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 134 | Lắp đặt hộp Phân dây | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 135 | Lát sân gạch terazo 400x400x30, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 742 | m2 |
| 136 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 200 | cấu kiện |
| 137 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 138 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 140 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 142 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 143 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 144 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,757 | m3 |
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC CỐC SAN (TRƯỜNG CHÍNH) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 179,496 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21,54 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21,54 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn - gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 358,992 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 39,36 | m |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 31,473 | 1m2 |
| 13 | Kính trắng dày 5 ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,408 | 1m2 |
| 14 | Nẹp nhôm U15x10x2mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,751 | kg |
| 15 | Gioăng cao su đệm kính | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 81,024 | md |
| 16 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 405,12 | cái |
| 17 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 18 | Chốt cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,317 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,864 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 33,264 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 26 | Phá dỡ lan can | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,812 | m2 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 61,77 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,087 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,069 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,145 | m3 |
| 31 | Bê tông cổ cột móng, M250, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cổ móng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,106 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,404 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,585 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,585 | m2 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,618 | 100m3 |
| 45 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,407 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,535 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,607 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,776 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,274 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,381 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,337 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,276 | tấn |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 tầng 1 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 23,004 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 tầng 2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 34,34 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 23,004 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 34,34 | m2 |
| 58 | Bê tông sàn mái cos +3,6m, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,043 | m3 |
| 59 | Bê tông sàn mái cos +6,6m, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,556 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái tầng 1 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,363 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái tầng 2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,034 | tấn |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 Tầng 1 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 36,3 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 tầng 2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 36,3 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 51,382 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 51,382 | m2 |
| 69 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,418 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18,637 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28,348 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28,348 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21,964 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21,964 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 53,856 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 53,856 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 25,342 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,004 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 40,346 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,65 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,156 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 29,806 | m2 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,889 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18,328 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18,328 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,73 | m |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,73 | m |
| 92 | Chếch PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Cút PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Ống PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 95 | Cầu chắn rác INOX D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Gia công lan can | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,786 | 1m2 |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14,398 | m2 |
| 99 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,287 | m3 |
| 100 | Lát nền, sàn - gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,456 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn - gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,456 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22,457 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22,457 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22,457 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22,457 | m2 |
| 106 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,463 | m3 |
| 107 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,463 | 1m3 |
| 108 | Lót cát đáy móng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,463 | m3 |
| 109 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,278 | m3 |
| 110 | Láng granitô Bậc tam cấp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,116 | m2 |
| 111 | Mài granitô mũi bậc tam cấp các loại, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,82 | m |
| 112 | Cửa đi nhôm kính dày 5ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 113 | Cửa sổ nhôm kính dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 114 | Gia công dầm trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 116 | Thi công trần tôn dày 0,4ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 23,442 | m2 |
| 117 | Vách Compac HPL chống thấm nước dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Đèn Led ốp trần 18W DLN | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 123 | Ống gen ruột gà D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 124 | Lắp đặt hộp Phân dây | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 125 | Chếch PPR D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | Cút PPR D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 127 | Côn thu D32-25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Côn thu D50-32 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Cút PPR D32 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 130 | Cút ren trong ppr D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 131 | Cút ren trong ppr D50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Ống PPR D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 133 | Ống PPR D32 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 134 | Ống PPR D50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 135 | T-PPR D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 136 | T-PPR D32 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Ván khóa D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Van khóa D50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Vòi đồng D15 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 141 | T- thép D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 142 | Kép thép D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 144 | Chếch PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Cút PVC D34 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 146 | Cút PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 147 | T-PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 148 | Tê thu D34-90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 149 | Ống PVC D34 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 150 | Ống PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 151 | Lavabo + dây cấp + ống thải chữ P | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 152 | Vòi lavabo | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt móc giấy VS | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 157 | Đào móng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,55 | 1m3 |
| 158 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 1 m3 |
| 159 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 160 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 162 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 163 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 167 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,898 | m3 |
| 168 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11,036 | m2 |
| 169 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,242 | m2 |
| 170 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11,036 | m2 |
| 171 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 172 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 173 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,363 | m3 |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 175 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1m3 |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 177 | Ống PVC D110 chôn thoát nước mặt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 178 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 166,1 | m3 |
| 179 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,661 | 100m3 |
| 180 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,831 | 100m3 |
| 181 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,61 | 100m2 |
| 182 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 166,1 | m3 |
| 183 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 41,525 | 10m |
| 184 | Lát sân gạch terazo 400x400x30, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.661 | m2 |
| 185 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 97 | cấu kiện |
| 186 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,82 | m3 |
| 187 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | m3 |
| 188 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 189 | Gia công, lắp đặt sắt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 190 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 97 | cái |
| 191 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,352 | 1m3 |
| 192 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | m3 |
| 193 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | m3 |
| 194 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 195 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,744 | m2 |
| 196 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,872 | m2 |
| 197 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 198 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 199 | Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 200 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 201 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M150, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | m3 |
| 202 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 204 | Đào đường ống - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | 1m3 |
| 205 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,95 | m3 |
| 206 | Ống pvc D315 class3 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 207 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,879 | 1m3 |
| 208 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,604 | m3 |
| 209 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,758 | m2 |
| 210 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 201,252 | m3 |
| 211 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,201 | m3 |
| 212 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 213 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,869 | m3 |
| 214 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,067 | 10m2 |
| 215 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,495 | m3 |
| 216 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 217 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,007 | tấn |
| C | TRƯỜNG TIỂU HỌC CỐC SAN - PHÂN HIỆU TÒNG SÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 52,74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 153,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,469 | tấn |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,325 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,781 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,056 | tấn |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 121,064 | 1m2 |
| 11 | Kính trắng dày 5ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22,757 | m2 |
| 12 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 36,732 | kg |
| 13 | Gioăng cao su đệm kính | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 442,853 | md |
| 14 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3.840 | cái |
| 15 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 136 | cái |
| 16 | Chốt cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 17 | Khóa cửa Việt Tiệp + Then cài | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 52,74 | m2 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,923 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 23,517 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 83,817 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,276 | m |
| 23 | Gia công lan can thép ống mạ kẽm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,939 | m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 27 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 115 | kg |
| 28 | Bu long liên kết bản mã chân thang | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 216 | cái |
| 29 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,605 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,034 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,571 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22,331 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,034 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18,297 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 168,218 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 801,668 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 122,897 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 45,321 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 969,886 | m2 |
| 40 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 157,866 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 157,866 | 1m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,343 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,455 | tấn |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,042 | m3 |
| D | TRƯỜNG THCS CỐC SAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 50,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 135,96 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,143 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,927 | tấn |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,298 | tấn |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 136,318 | 1m2 |
| 11 | Kính trắng dày 5ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,877 | m2 |
| 12 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 29,446 | kg |
| 13 | Gioăng cao su đệm kính | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 355,011 | md |
| 14 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2.944 | cái |
| 15 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 138 | cái |
| 16 | Chốt cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Khóa cửa Việt Tiệp + Then cài | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 50,94 | m2 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,999 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21,645 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 77,145 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 739,609 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 635,029 | m2 |
| 24 | Công tác vệ sinh sân | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - gạch gốm Hạ Long 400x400, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 747,58 | m2 |
| 26 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,508 | 1m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,414 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12,158 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12,158 | m2 |
| 31 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 143 | cấu kiện |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,546 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 143 | cái |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24,713 | m3 |
| E | TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 128,714 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 309,52 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,971 | tấn |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,106 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 61,8 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,942 | tấn |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 272,705 | 1m2 |
| 10 | Kính trắng dày 5 ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 77,585 | m2 |
| 11 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 80,14 | kg |
| 12 | Gioăng cao su đệm kính | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 966,194 | md |
| 13 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4.096 | cái |
| 14 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 411 | cái |
| 15 | Chốt cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 79 | cái |
| 16 | Khóa cửa Việt Tiệp + Then cài | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 136,41 | m2 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,99 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 103,782 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 103,782 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 37,094 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 37,094 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,509 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 37,094 | m2 |
| 26 | Cầu chắn rác | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,382 | 1m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,506 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,468 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,063 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,454 | m3 |
| 35 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,049 | m3 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,978 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,526 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 31,243 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 26,539 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 31,243 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 26,539 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,6 | m |
| 48 | Đắp vữa trang trí | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 35,421 | m2 |
| 50 | Gia công cột bằng thép ống | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 51 | Lắp cột thép các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,263 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,35ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | 100m2 |
| 56 | Râu thép mái +cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 57 | Cửa đi 1 cánh ĐW, cửa nhôm kính dày 5ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Bóng compact CFL-T3-3U-20w galaxy + đui xoáy | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Dây cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 65 | Dây cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 66 | Dây cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 67 | Máng nhựa 15x10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 68 | Côn ppr D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 69 | Côn thu D50-25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Cút PPR D50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Cút ren trong ppr D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Cút ren trong ppr D50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Ống PPR D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 74 | Ống PPR D50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 75 | T-PPR D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Ván khóa D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Van khóa D50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Vòi đồng D15 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu - D 110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Chếch PVC D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Cút PVC D34 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Cút PVC D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 83 | T-PVC D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Tê thu D34-110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Ống PVC D34 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 86 | Ống PVC D110 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 87 | Lavabo + dây cấp + ống thải chữ P | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Vòi lavabo | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt móc giấy VS | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11,524 | m3 |
| F | TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG TUYỂN - PHÂN HIỆU KIM THÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,535 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,891 | m3 |
| 7 | Cửa đi 1 cánh nhôm thường, kính 6,38ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,552 | m2 |
| 8 | Vách nhôm kính thường, kính 6,38ly (Giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 9 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,212 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,777 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,587 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,392 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,475 | m2 |
| 18 | Gia công thép nền kho | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,502 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép hộp nền kho | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,502 | tấn |
| 20 | Lắp sàn thao tác | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,769 | tấn |
| 21 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,769 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 32,637 | 1m2 |
| 23 | Gia công cột bằng thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 29 | Làm tường tôn xốp dày 0,4ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,403 | 100m2 |
| 30 | Gia công hệ khung dàn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,296 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khung sắt, | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 68,592 | m2 |
| 32 | Tôn phẳng vách dày 0.4ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,686 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,17 | m3 |
| G | TRƯỜNG TIỂU HỌC DUYÊN HẢI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 264,646 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 264,646 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 70,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 249,6 | m |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | tấn |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,327 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 70,2 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,863 | tấn |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 173,727 | 1m2 |
| 11 | Kính trắng dày 5 ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 41,654 | 1m2 |
| 12 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 43,683 | kg |
| 13 | Gioăng cao su đệm kính | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 526,657 | md |
| 14 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3.328 | cái |
| 15 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 312 | cái |
| 16 | Chốt cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 70,2 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,471 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,922 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 66,924 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 66,924 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,638 | 1m2 |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,502 | 100m2 |
| 31 | Diện tích tường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 76,44 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,822 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 72,618 | m2 |
| 34 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,822 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 76,44 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 37 | Láng granitô Bậc tam cấp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 38 | Mài granitô mũi bậc tam cấp các loại, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12,33 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC hoặc các tài liệu tương đương khác).- Hợp đồng Thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành khối lượng, giá trị công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 6 | Máy mài | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 7 | Máy nén khí | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 8 | Máy khoan | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 11 | Máy đào + đầu búa thuỷ lực | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có).- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi